Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a≠0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

2.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

3.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 −5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=−5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=−4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=−5,c=−4.a=1,b=-5,c=-4.  

4.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có   a=−1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=03-x^2=0 có   a=−1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=−1.a=5,\ b=0,c=-1.  

5.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn −3−x2=0-3-x^2=0 có a=1, b=5, c=−3.a=1,\ b=5,\ c=-3.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có a=−1,b=5,c=−3.a=-1,b=5,c=-3.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có a=−3, b=5, c=−1.a=-3,\ b=5,\ c=-1.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có a=5, b=−3,c=−1.a=5,\ b=-3,c=-1.

6.

Chọn đáp án đúng.

a)

Phương trình x2 −5x=0x^{2\ }-5x=0 có một nghiệm duy nhất là x=0.x=0.  

b)

Phương trình x=5.x=5. có một nghiệm duy nhất là  

c)

Phương trình x1=0, x2=5.x_1=0,\ x_2=5. có hai nghiệm là  

d)

Phương trìnhundefinedvô nghiệm.

7.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;\sqrt{3}\right\}.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có tập nghiệm là S={0}.S=\left\{0\right\}.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có tập nghiệm là S={0;3; −3}.S=\left\{0;\sqrt{3};\ -\sqrt{3}\right\}.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có tập nghiệm là S={0;−3}.S=\left\{0;-\sqrt{3}\right\}.

8.

Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={−1; 3}S=\left\{-1;\ 3\right\} ? 

a)

x2 −2x−3=0.x^{2\ }-2x-3=0.  

b)

(x−1)2=4.\left(x-1\right)^2=4.  

c)

x2 +2x−3=0.x^{2\ }+2x-3=0.  

d)

(x+1)2=4.\left(x+1\right)^2=4.  

9.

Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)mx^2+x+1=0\ \left(5\right)

a)

Với m=0m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.

b)

Với m=1m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.

c)

Với m=−2m=-2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.

d)

Với m≠0m\ne0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.

10.

Chọn đáp án đúng.
Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2 −5x+4=0\left(m-1\right)x^{2\ }-5x+4=0 là phương trình bậc hai một ẩn:

a)

m=1.m=1.  

b)

m≠1.m\ne1.  

c)

m=0.m=0.  

d)

m≠0.m\ne0.  

11.

Với giá trị nào của m thì phương trình sau là phương trình bậc 2 (m−1)x2−mx+3m−1=0\left(m-1\right)x^2-mx+3m-1=0  

a)

m = 1

b)

m ≠\ne  1

c)

m ≠13\ne\frac{1}{3}  

d)

m ≠\ne  0

12.

Phương trình  2x22x^2   + 2mx + 2m -  32\frac{3}{2}  = 0 có nghiệm kép khi 

a)

m = 3 hoặc m = 1

b)

0< m <1

c)

m >3

d)

m < 1

13.

Phương trình  x2−mx+m4=0x^2-mx+\frac{m}{4}=0  có hai nghiệm phân biệt khi 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

0<m<10<m<1  

d)

m<0m<0  hoặc  m>1m>1  

14.

Phương trình  x2−2x−m−1=0x^2-2x-m-1=0  vô nghiệm khi

a)

m=−1m=-1  

b)

m<−1m<-1  

c)

m>−2m>-2  

d)

m<−2m<-2  

15.

Phương trình x2−mx−m=0x^2-mx-m=0  có nghiệm khi

a)

m>0m>0  

b)

m≥0m\ge0  

c)

−4≤m≤0-4\le m\le0  

d)

m≥0m\ge0  hoặc  m≤−4m\le-4  

16.

Đường thẳng y=3x−2y=3x-2  cắt Parabol  y=x2y=x^2  tại các điểm có hoành độ là

a)

x1=1;x2=2x_1=1;x_2=2  

b)

x1=−1;x2=2x_1=-1;x_2=2  

c)

x1=−1;x2=−2x_1=-1;x_2=-2  

d)

x1=1;x2=−2x_1=1;x_2=-2  

17.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

18.

Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m+1

b)

m

c)

2m+1

d)

- (2m + 1)

19.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

20.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x−6=x+2x-6=x+2

b)

5x−x=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

15−6x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x−2x−x2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

21.

Hãy chọn câu đúng

a)

Phương trình (x−3)2−16=0\left(x-3\right)^2-16=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

b)

Phương trình ∣3x2−12∣=2\left|3x^2-\frac{1}{2}\right|=2 là phương trình bậc nhất một ẩn số

c)

Phương trình 14y2−1=0\frac{1}{4}y^2-1=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

d)

Phương trình x2−x=x(x+6)x^2-x=x\left(x+6\right) là phương trình bậc nhất một ẩn số

22.

Hãy chọn câu đúng phương trình  cx +d=0cx\ +d=0   là

a)

phương trình bật nhất nếu c≠0c\ne0  

b)

phương trình bậc nhât nếu a≠0a\ne0

c)

phương trình bậc hai

d)

phương trình bậc hai nếu a≠0a\ne0

23.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x−3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

11−3x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x−2y=03x-2y=0

24.

Phương trình  2x−1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=−15x=-15  

d)

x=3x=3  

25.

Phương trình  −12x−1=x−13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=−124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

26.

ĐKXĐ của phương trình x+1x=x2+1x2x+\frac{1}{x}=x^2+\frac{1}{x^2}  là:

a)

x≠0 x≠0\  

b)

x2 ≠0x^{2\ }≠0  

c)

x ≠ 0  x^{\ }≠\ 0\ \  và   x2 ≠0x^{2\ }≠0   

d)

x≠ 0x≠\ 0  hoặc  x2 ≠0x^{2\ }≠0  

27.

ĐKXĐ của phương trình  3x−22x+5− 6x+14x−3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5≠ 0 2x+5≠\ 0\  và  4x−3≠04x-3≠0  

b)

x≠ −52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x≠ 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x≠−52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x≠ 34x≠\ \frac{3}{4}  

28.

Điều kiện xác định của phương trình x+1x−2+x−1x+2=2(x2+2)x2−4\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-1}{x+2}=\frac{2\left(x^2+2\right)}{x^2-4}  là:

a)

x≠2x\ne2  

b)

x≠−2x\ne-2  

c)

x≠±2x\ne\pm2  

d)

x∈Rx\in R  

29.

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x−2)(2x+1)(5x−10)=0\left(x-2\right)\left(2x+1\right)\left(5x-10\right)=0  là: 

a)

72\frac{7}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

−1-1  

d)

44  

30.

Phương trình  x−12+x−13−x−16=2\frac{x-1}{2}+\frac{x-1}{3}-\frac{x-1}{6}=2  có nghiệm là

a)

S={0;1}S=\left\{0;1\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S=ϕS=\phi  

d)

S=RS=R  

31.

Phương trình (x+4)(x - 5) =0 có nghiệm là

a)

x=4; x=5

b)

x=-4; x=5

c)

x=-4; x=-5

d)

x=4; x=-5

32.

Phương trình (x-3)(x+5) có hai nghiêm x=a và x=b khi đó

a)

a+b=8

b)

a+b=-2

c)

a+b=2

d)

a+b=-8

33.

phương trình (2x+4)(3x-12)=0 có tập nghiệm là

a)

S={-4; 12}

b)

S={-2; -4}

c)

S={-2; 4}

d)

S={4;-12}

34.

Phương trình : (x -5)(x-7) =0 có hai nghiệm x=a và x= b khi đó:

a)

2a +b=12

b)

2a+b=19

c)

2a+b=17

d)

2a+b=3

35.

Tập nghiệm s ={ 3; 4} là của phương trình nào?

a)

(x +3)(x-4) = 0

b)

(3x-4)(4x-3) = 0

c)

3x(x -4) =0

d)

(x - 3)(x -4) =0

36.

phương trình : x2 - 7x +10 = 0 có tập nghiệm là:

a)

s={7; 10}

b)

s={2;5}

c)

S={-2;-5}

d)

S={-2; 5}

37.

phương trình : x2- 3x = -5x + 15 tương đương với phương trình nào sau đây:

a)

(x-3)(x-15)=0

b)

(x-3)(x-5) = 0

c)

(x-3)(x+5) = 0

d)

(x-3)(x+15) = 0

38.

Phương trình : (12x+4)(13−x)=0\left(\frac{1}{2}x+4\right)\left(\frac{1}{3}-x\right)=0  có tập nghiệm là

a)

S={−8;13}S=\left\{-8;\frac{1}{3}\right\}  

b)

S={−4;13}S=\left\{-4;\frac{1}{3}\right\}  

c)

S={2;13}S=\left\{2;\frac{1}{3}\right\}  

d)

s={−2;13}s=\left\{-2;\frac{1}{3}\right\}  

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Hai xe khởi hành cùng một lúc, xe thứ nhất đến sớm hơn xe thứ hai 3 giờ. Nếu thời gian đi của xe thứ nhất là x giờ thì thời gian đi của xe thứ hai là :

a)

(x−3)\left(x-3\right) giờ

b)

3x3x giờ

c)

(3−x)\left(3-x\right) giờ

d)

x+3x+3 giờ

41.

Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là

a)

6x

b)

x6\frac{x}{6}  

c)

6x\frac{6}{x}  

d)

x+6

42.

Nếu gọi số thứ nhất là x, số thứ hai hơn số thứ nhất 5 đơn vị. Vậy số thứ hai là?

a)

5x5x

b)

5x\frac{5}{x}

c)

x+5x+5

d)

x−5x-5

43.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3cm. Chu vi hình chữ nhật là 100cm. Gọi chiều dài là x thì lập được phương trình là:

a)

x . (x - 3) = 100

b)

x + (x + 3) =100

c)

2.[x + (x + 3)] = 100

d)

[x + (x - 3)] . 2 = 100

44.

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn?

a)

x2+2=0x^2+2=0

b)

2x+3y=02x+3y=0

c)

3+4x=03+4x=0

d)

1x+2=0\frac{1}{x}+2=0

45.

Giá trị của tham số a để phương trình ax + 4 = 0 có nghiệm là x=-2

a)

a=-2

b)

a=2

c)

a=3

d)

a=-3

46.

Giá trị của số thực b để phương trình 3x-b+1=0 có nghiệm x=-1 là

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=2

d)

x=-2

47.

Phương trình 2(x-1) + 3x = 8 có nghiệm là

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=-2

d)

x=-1

48.

Cho phương trình 3x-5=x+m có nghiệm x=2. Khi đó m =?

a)

m=-1

b)

m=3

c)

m=1

d)

m=-2

49.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

50.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

−23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

−49.-\frac{4}{9}.  

51.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

52.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

−4xy2-4xy^2  

c)

4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

53.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

54.

Số 1,7 là căn bậc hai số học của

a)

2,89

b)

-2,89

c)

3,4

d)

-3,4

55.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên:

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

56.

Cho số thực a > 0. Số thực nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt{a}  

b)

−a-\sqrt{a}  

c)

2a\sqrt{2a}  

d)

2a2\sqrt{a}  

57.

Số nào sau đây là căn bậc hai của số a = 0,36 ?

a)

- 0,6

b)

0, 6

c)

0,9

d)

-0,18

58.

Căn bậc hai số học của 25/49 là

a)

25/49

b)

5/7

c)

-25/49

d)

-5/7

59.

10\sqrt{10}  lớn hơn NHỮNG số nào ? (đánh dấu vào đáp án đúng)

a)

0

b)

2

c)

4

d)

5

60.

Tìm số tự nhiên x biết 30<x<40\sqrt{30}<x<\sqrt{40}  



(a)  

61.

Giá trị của biểu thức  0,09+0,81−0,01\sqrt[]{0,09}+\sqrt[]{0,81}-\sqrt[]{0,01}  bằng:

a)

1

b)

1,1

c)

1,3

d)

1,12

62.

2525−921681+169=\frac{2}{5}\sqrt{25}-\frac{9}{2}\sqrt{\frac{16}{81}}+\sqrt{169}=  
(Viết kết quả dưới dạng số nguyên)

(a)  

63.

(32)2\sqrt{\left(\frac{3}{2}\right)^2}  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

−32\frac{-3}{2}  

c)

∣32∣\left|\frac{3}{2}\right|  

d)

94\frac{9}{4}  

64.

62−(−10)2:52\sqrt{6^2}-\sqrt{(-10)^2}:\sqrt{5^2}  

(a)  

65.

 So sánh:

3 .... 8\sqrt{8}

a)

<

b)

>

c)

=

66.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Căn bậc hai của 144 là 12.

b)

Căn bậc hai của 121 là 11

c)

169=±13\sqrt{169}=\pm13

d)

Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9.

67.

Giải phương trình x=−2\sqrt{x}=-2  


a)

Phương trình có nghiệm x=4x=4  

b)

Phương trình có nghiệm x=−4x=-4  

c)

Phương trình có nghiệm x=±4x=\pm4  

d)

Phương trình vô nghiệm

68.

925\sqrt{\frac{9}{25}}  = 3x\frac{3}{x}   (tìm x) --> x=

(a)  

69.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

70.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

∣x∣\left|x\right|

71.

Điền vào chỗ trống (.....):

∣x∣.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

≥\ge  

b)

≤\le  

c)

==  

d)

>>  

72.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

∣x∣..... ∣−x∣\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

≥\ge  

c)

≤\le  

d)

==  

73.

∣−2,5∣=−(−2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tìm x biết:

∣x∣=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=−15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=−15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

75.

Kết quả của phép tính:

−5,17−0,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

−5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

−4,701-4,701  

76.

(−5,17).(−3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

−16,027-16,027  

c)

−8,27-8,27  

d)

8,278,27  

77.

Kết quả so sánh:

45\frac{4}{5}  và  1,11,1  là:

a)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

b)

45=1,1\frac{4}{5}=1,1  

c)

45<1,1\frac{4}{5}<1,1  

78.

Kết quả so sánh 2 số:  −500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

79.

∣−3,5∣ = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

80.

∣−4,5∣ + ∣−5,5∣=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

81.

Hình nào sau đây biểu thị phân số  14\frac{1}{4}  ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

82.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

83.

Phân số biểu thị số bánh còn lại là:

a)

210\frac{2}{10}

b)

211\frac{2}{11}

c)

212\frac{2}{12}

d)

29\frac{2}{9}

84.

Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

85.

Tính nhẩm: 2,35  ×\times  100 = ?

a)

23,5

b)

0,235

c)

0,0235

d)

235