wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kỹ năng toán lớp 1

Total questions: 80

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết số tròn chục nào trong các số sau đây: 15, 27, 30, 33, 49, 40?

a)

30

b)

15

c)

49

d)

40

2.

Tính: 18 - 7 = ?

a)

13

b)

20

c)

11

d)

5

3.

Chọn số nào nằm trong khoảng từ 11 đến 20: 25, 14, 30, 9?

a)

9

b)

30

c)

25

d)

14

4.

Hình nào có 4 cạnh bằng nhau: hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tròn

d)

hình tam giác

5.

Hãy cho biết số tròn chục nào trong các số sau đây: 12, 28, 45, 50?

a)

15

b)

50

c)

40

d)

30

6.

Tính: 16 - 9 = ?

a)

7

b)

12

c)

10

d)

5

7.

Chọn số nào nằm trong khoảng từ 11 đến 20: 22, 18, 31, 7?

a)

7

b)

31

c)

18

d)

22

8.

Hình nào có 3 cạnh: hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật?

a)

hình tròn

b)

hình vuông

c)

hình tam giác

d)

hình chữ nhật

9.

Tính: 20 - 11 = ?

a)

9

b)

5

c)

13

d)

7

10.

Chọn số nào nằm trong khoảng từ 11 đến 20: 17, 26, 35, 44?

a)

44

b)

35

c)

26

d)

17

11.

Tính: 14 - 6 = ?

a)

2

b)

10

c)

4

d)

8

12.

Hình nào không có cạnh?

a)

hình chữ nhật

b)

hình tam giác

c)

hình tròn

d)

hình vuông

13.



(a)  

14.

a)

>

b)

=

c)

<

15.
a)

B

b)

C

c)

A

16.
a)

Phép tính C

b)

Phép tính A

c)

Phép tính B

17.
a)

1 phép tính

b)

2 phép tính

c)

3 phép tính

d)

4 phép tính

18.
a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Không có hình nào

19.



(a)  

20.



(a)  

21.
a)

b)

c)

d)

22.
a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

23.
a)

màu đỏ

b)

màu vàng

c)

màu xanh

24.



(a)  

25.
a)

Trong hình có 11 hình tròn

b)

Trong hình có 7 hình tam giác

c)

Trong hình có 12 hình vuông

26.
a)

<

b)

>

c)

=

27.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

30

b)

70

c)

50

d)

90

30.
a)

Tứ chục

b)

Bốn mươi

c)

Bốn chục

d)

Bốn không

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

3 số

b)

4 số

c)

5 số

d)

6 số

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

Hình a

b)

Hình B

c)

Hình c

35.
a)

Khối lập phương

b)

Khối hộp chữ nhật

36.
a)

Khối lập phương

b)

Khối hộp chữ nhật

37.



(a)  

38.
a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

39.
a)

A

b)

B

c)

C

40.
a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

41.

Hình nào có ít hơn 3 khối hộp chữ nhật

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

42.

Hình có nhiều khối lập phương nhất là hình....

a)

a

b)

b

c)

c

43.

Kết quả của phép tính:

43 + 20 - 10 = 53

a)

Đúng

b)

Sai

44.
a)
b)
c)
d)
45.

Bạn nào có số điểm cao nhất?

a)
b)
c)
46.

Tìm các số lớn hơn 24 và bé hơn 27?

a)

25

b)

23

c)

22

d)

26

47.

Phép tính nào có kết quả bé nhất?

a)

70 - 20

b)

54 - 14

c)

35 - 10

48.

Điền dấu <, >, = ?

12 + 4 ....25 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

49.

Số liền sau của 32 là 31 đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

51.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

52.

Số bé nhất có một chữ số cộng với số lớn nhất có một chữ số có kết quả là bao nhiêu?

a)

10

b)

9

c)

8

53.

70=...+...

a)

70+7

b)

66+5

c)

64+6

d)

7+10

54.

64 - 28 =?

a)

56

b)

46

c)

26

d)

36

55.

Hà có 1 chục quyển vở.

Mi có 15 quyển vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

a)

16

b)

25

c)

15

d)

35

56.

Điền dấu thích hợp:

20 ... 14 – 10 = 24

a)

>

b)

=

c)

-

d)

+

57.

12 + 5; 60 – 50; 34 - 14

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

a)

12 + 5

b)

60 – 50

c)

34 - 14

58.

Chọn các phép tính có kết quả bé hơn 40

a)

16 + 13

b)

83 - 33

c)

59 -20

d)

3 + 30

59.

Chọn các phép tính có kết quả bằng 33.

a)

11 + 21

b)

30 + 3

c)

64 -30

d)

79 - 46

60.

Số cần điền là:

a)

4

b)

14

c)

24

61.

Tìm những bạn có kết quả là số tròn chục.

a)
b)
c)
d)
62.

các số bên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

85, 49, 67, 38

b)

38, 49, 67, 85

c)

38, 67, 49, 85

d)

85, 67, 49, 38

63.

55 đọc là:

a)

năm năm

b)

năm mươi lăm

c)

năm lăm

64.

Trong các hình trên, hình nào không có hình chữ nhật?

a)

Hình B

b)

Hình C

c)

Hình A

65.

Cho 3 hình sau: Hỏi cả ba hình trên có tất cả bao nhiêu hình tam giác?

a)

3 hình

b)

2 hình

c)

4 hình

66.

Bạn Sơn mang 2 quyển vở đến lớp. Số quyển vở bạn Nhi mang đến lớp nhiều hơn số quyển vở bạn Sơn là 4 quyển vở. Hỏi bạn Nhi mang đến lớp tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

5 quyển vở.

b)

6 quyển vở.

c)

8 quyển vở.

67.

Cho các phép tính sau: Trong các phép tính trên, phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?

a)

Phép tính b

b)

Phép tính a

c)

Phép tính c

68.

Trong các dấu ">,<,=", dấu thích hợp điền vào ô trống là:

a)

<

b)

>

c)

=

69.

Cho các phép tính sau: Trong các phép tính trên, phép tính nào có kết quả lớn hơn 5?

a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Không có phép tính nào.

70.

Cho hình sau: Trong hình trên, có bao nhiêu hình tam giác?

a)

8 hình tam giác

b)

7 hình tam giác

c)

6 hình tam giác

71.

Một tuần có ...... ngày?

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

d)

7 ngày

72.

Lúc 10 giờ kim ngắn chỉ số......, kim dài chỉ số.......?

a)

kim ngắn chỉ số 1 kim dài chỉ số 12

b)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 12

c)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 10

d)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 11

73.

Các số 45; 65; 54; 96; 56 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

45; 56; 54; 65; 96

b)

45; 54; 56; 65; 96

c)

96; 65; 54; 56; 45

d)

96; 65; 56; 54; 45

74.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

19; 29; .........; 49; 59; 69

a)

79

b)

99

c)

30

d)

39

75.

Bố 42 tuổi, bố kém ông 19 tuổi. Hỏi ông bao nhiêu tuổi?

a)

59

b)

60

c)

61

d)

62

76.

Trong lớp em có 44 bạn đang ngồi viết bài, 4 bạn sang phòng Tin học tham gia chung kết Vioedu.

Hỏi trong lớp em còn bao nhiêu bạn ngồi viết bài?

a)

44

b)

48

c)

40

77.

? + 15 = 89 - 22

a)

52

b)

63

c)

56

d)

53

78.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

79.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

80.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng