wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập DTDM

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Trong công nghệ điện toán đám mây hiện đại, vấn đề nổi bậc nhất là gì?
a)
Quá nhiều nền tảng
b)
Đắt đỏ
c)
Bảo mật
d)
Khả năng truy cập
e)
Băng thông giới hạn
2.
Khi xây dựng và khai thác một mô hình điện toán đám mây mà tổ chức cần kiểm soát chi tiết các tài nguyên, thì mô hình nào sẽ được lựa chọn?
a)
Private cloud
b)
Hybrid cloud
c)
Public cloud
d)
Community cloud
e)
Smark cloud
3.
Chức năng của VMware Cloud Networking and Security là gì?
a)
. Khôi phục thảm họa trên đám mây
b)
Phân bố tài nguyên
c)
Phần mềm và dịch vụ
d)
Sao lưu và phục hồi
e)
Phát triển và vận hành
4.
Bảo mật điện toán đám mây (cloud security) là một lĩnh vực nghiên cứu không bao gồm vấn đề nào dưới đây?
a)
Chính sách
b)
Công nghệ
c)
Kiến trúc của điện toán đám mây
d)
Bảo vệ người dùng
e)
Điều khiển để bảo vệ dữ liệu
5.
Các điều khiển bảo mật điện toán đám mây là:
a)
Ngăn chặn, Phòng ngừa, Sửa chữa, Dò tìm lỗi
b)
Kỹ thuật ảo hóa
c)
Liên kết giữa hệ điều hành
d)
Tính toán, lưu trữ
e)
Kiến trúc phần cứng
6.
Các khía cạnh an ninh và sự riêng tư của bảo mật điện toán đám mây?
a)
Các điều khiển sửa chữa được triển khai khi các cuộc tấn công diễn ra
b)
Bảo vệ các lổ hổng của hệ thống
c)
Phát hiện bất kỳ cuộc tấn công có thể xảy ra với hệ thống
d)
Kiểm soát phòng ngừa
e)
Quản lý định danh, bảo mật cá nhân, tính riêng tư, vấn đề pháp lý
7.
Khía cạnh chính sách của bảo mật điện toán đám mây, yếu tố nào quan trọng nhất?
a)
Kiểm toán
b)
Ghi nhận
c)
Vấn đề pháp lý
d)
Tính liên tục đáp ứng và khôi phục dữ liệu
e)
Hợp đồng
8.
Mối đe dọa hàng đầu về bảo mật trên đám mây là:
a)
Mục đích phá hoại
b)
Tội phạm mạng có động cơ tài chính
c)
Khai thác các ứng dụng đám mây
d)
Đánh cắp dữ liệu
e)
Thử nghiệm phần mềm độc hại
9.
Làm chủ bảo mật đám mây là:
a)
Đảm bảo khả năng phản hồi tốt
b)
Nghiên cứu về mức độ rủi ro
c)
Văn hóa hợp tác
d)
Thiết lập quản trị
e)
Mô phỏng chủ động để diễn tập
10.
Tự động hóa các quy trình bảo mật là:
a)
Dựa vào phản ứng thủ công
b)
Xác định các điểm mù có thể tồn tại
c)
Khả năng tương tác giữa các công cụ
d)
Đảm bảo khả năng phát hiện và phản hồi
e)
Thỏa hiệp tài khoản.
11.
Quản lý định danh là:
a)
Bảo vệ, cách ly
b)
Kiểm soát xác thực và định danh truy cập
c)
Phân vùng mạng
d)
Mã hóa dữ liệu
e)
Quản lý khóa
12.
Trong bảo mật đám mây thuật ngữ “Bảo vệ Dữ liệu” là nói về vấn đề?
a)
Mã hóa dữ liệu và quản lý khóa mã hóa
b)
Bảo mật ứng dụng
c)
Kiểm soát xác thực
d)
Phân vùng mạng
e)
Bảo vệ, cách ly
13.
Câu nào đúng về định danh?
a)
Mỗi người dùng có nhiều hơn một định danh
b)
Các dịch vụ và ứng dụng được nhận diện bằng mật khẩu
c)
Các tài nguyên được nhận diện bằng địa chỉ
d)
Một định danh là cloud resource name (CRN)
e)
Người dùng được xác thực và phát hành token dựa vào định danh của họ
14.
Quản lý truy cập là:
a)
Khi người dùng muốn truy cập các tài nguyên, một hệ thống sẽ xác định xem việc truy cập và các hành động đó có được phép hay bị từ chối
b)
. Dịch vụ định nghĩa các chính sách
c)
Chức năng bảo vệ mở rộng đến các API
d)
Các dịch vụ định nghĩa các hành động
e)
Chức năng cấp giấy phép sử dụng điện toán đám mây
15.
Bảo vệ dữ liệu lưu trữ và đang truyền tải bằng cơ chế mã hóa tích hợp cho phép:
a)
Nâng cấp phần mềm
b)
Mở rộng mạng
c)
Duy trì việc kiểm soát dữ liệu của mình trong điện toán đám mây
d)
Bảo vệ thông tin khách hàng
e)
Kiểm soát các cuộc tấn công
16.
Bảo vệ dữ liệu bằng cơ chế mã hóa và quản lý khóa mã hóa tin cậy là một yêu cầu cơ bản về an ninh mạng của doanh nghiệp số nào?
a)
Xuất nhập khẩu
b)
. Các ngành tài chính và y tế
c)
Kinh doanh online
d)
Nhà phân phối thiết bị mạng
e)
Nhà cung cấp máy chủ
17.
Trong môi trường DevOps (Phát triển, vận hành) thông lệ tốt nhất về bảo mật dành cho các container là:
a)
Mã hóa một cách toàn diện
b)
Không triển khai các image có chứa lỗi
c)
Đồng bộ hóa container.
d)
Tuân thủ quy định của nhà cung cấp
e)
Quét (scan) để phát hiện lỗ hổng bảo mật
18.
Một môi trường điện toán đám mây được bảo mật tốt sẽ mang lại cho doanh nghiệp những lợi thế đáng kể về …
a)
Bảo vệ dữ liệu
b)
Bảo vệ ứng dụng
c)
Hạ tầng điện toán đám mây
d)
Hoạt động kinh doanh và CNTT
e)
Tương tác với khách hàng
19.
Mỗi máy chủ vật lý trong “đám mây” sẽ đăng ký thông tin tài nguyên của nó đến…
a)
Trung tâm giám sát môi trường đám mây
b)
Trung tâm đăng ký
c)
Trung tâm quản lý cơ sở hạ tầng
d)
Trung tâm điểu khiển
e)
Trung tâm phân phối
20.
Khi một máy chủ vật lý mới bắt đầu tham gia vào đám mây, thông tin nào sẽ được đăng ký với trung tâm đăng ký?
a)
Hệ điều hành
b)
Thế hệ CPU
c)
Dung lượng RAM
d)
Địa chỉ MAC, địa chỉ IP
e)
Tên máy
21.
Công nghệ ảo hóa máy chủ cho phép tạo ra nhiều máy ảo trên một máy chủ vật lý, thành phần nào mà mỗi máy ảo không được cấp phát?
a)
CPU
b)
Băng thông
c)
RAM
d)
NIC
e)
Hệ điều hành
22.
Giai đoạn lập lịch tài nguyên (resource scheduling) nhằm đảm nhận trách nhiệm
a)
Xác định yêu cầu tài nguyên
b)
Chất lượng dịch vụ
c)
Quản lý vòng đời của tài nguyên sau khi được cấp phát
d)
Cấp phát tài nguyên lúc nào
e)
Xác định những yêu cầu khác
23.
. Cân bằng tải đám mây (Cloud Load Balancing) là:
a)
Cân bằng lưu lượng truy cập
b)
Cân bằng người dùng
c)
Cân bằng chức năng
d)
Cân bằng sự cố
e)
Cân bằng thời gian
24.
Tối đa hoá Uptime khi nào?
a)
Lỗi đường truyền
b)
Lỗi ứng dụng
c)
Lỗi người dùng
d)
Lỗi bảo mật
e)
Lỗi sự cố xảy ra tại một điểm máy chủ
25.
Đâu không phải lợi ích của giải pháp cân bằng tải máy chủ?
a)
Tăng khả năng đáp ứng
b)
Tăng năng lực máy chủ
c)
Tăng độ tin cậy
d)
Khả năng dự phòng cho hệ thống
e)
Tăng tính bảo mật cho hệ thống
26.
SLA (Service level Agreement) được hiểu là:
a)
Sự cam kết giữa nhà cung cấp dịch vụ đối với khách hàng
b)
Dịch vụ cung cấp hạ tầng
c)
Dịch vụ cung cấp phần mềm
d)
Dịch vụ cung cấp dữ liệu
e)
Dịch vụ bảo mật
27.
SLA của một công ty viễn thông có thể cam kết mức độ khả dụng của mạng là 99,999%. Suy ra mỗi năm thời gian gián đoạn mạng là:
a)
2 phút 15 giây
b)
3 phút 30 giây
c)
5 phút 25 giây
d)
1 phút 40 giây
e)
4 phút 5 giây
28.
Trường hợp nào bị xem là ngưng trệ trong cam kết SLA của công ty viễn thông cung cấp dịch vụ internet ?
a)
Lỗi hệ điều hành
b)
Tên miền hết hạn
c)
Cấu hình sai
d)
. Cáp quang Internet bị sự cố
e)
Virus máy tính
29.
Đảm bảo tính toán an toàn giám sát ảo hóa và mạng ảo liên lạc nội bộ với nhau dựa vào?
a)
Trusted platform module (TPM)
b)
Hardware
c)
Software
d)
SLA
e)
O/S
30.
Một hệ thống quản lý hình ảnh máy ảo Mirage, cái nào không phải là biện pháp bảo vệ hình ảnh máy ảo?
a)
. Khung kiểm soát truy cập
b)
Bộ lọc hình ảnh máy ảo
c)
Cơ chế theo dõi xuất xứ
d)
Dịch vụ bảo trì kho lưu trữ
e)
Mã hóa bộ nhớ
31.
Giải pháp an toàn khi di chuyển máy ảo giữa các máy trong đám mây?
a)
Kiểm soát truy cập hoạt động chia sẽ hình ảnh máy ảo
b)
Phương pháp tối ưu hóa ba pha (Three-pharse Optimization - TPO)
c)
Bảo trì kho lưu trữ hình ảnh máy ảo
d)
Vá lỗ hổng trước khi di chuyển
e)
Theo dõi sự phát sinh của hình ảnh
32.
Điện toán đám mây đáp ứng nhu cầu về tài nguyên và dịch vụ cho nhiều người dùng cùng một lúc thông qua:
a)
VPN
b)
Vlan
c)
Ảo hóa
d)
Đóng gói Ethernet
e)
O/S
33.
Hạ tầng siêu hội tụ – HCI không bao gồm thành phần nào?
a)
Virtual Memory
b)
Virtual Storage
c)
Virtual Network
d)
Virtual LAN
e)
Virtual Compute
34.
Giải pháp HCI rất phù hợp để sử dụng làm nền tảng cho việc triển khai
a)
Cloud Mobile
b)
Hybrid cloud
c)
Public cloud.
d)
Community cloud.
e)
Private cloud.
35.
Một trong những kỹ thuật phổ biến để di chuyển dữ liệu giữa các phương tiện lưu trữ trực tuyến là:
a)
Multi-tenancy
b)
Automation
c)
Automated Data Tiering
d)
Clustering
e)
Scale up
36.
Ngoài kỹ thuật Data Tiering để di chuyển dữ liệu giữa các phương tiện lưu trữ trực tuyến còn có kỹ thuật:
a)
Clustering
b)
Multi-tenancy
c)
Scale out
d)
Automated Data Placement
e)
Automation
37.
Cơ sở dữ liệu quản lý trạng thái bao gồm:
a)
Máy ảo
b)
Không có gì tồn tại mà không được giám sát
c)
Mạng
d)
Vùng chứa
e)
Ứng dụng
38.
Giám sát các dịch vụ đám mây dựa vào một nền tảng hỗ trợ bởi:
a)
AI-Engine
b)
DevOps
c)
Reporting
d)
Metering
e)
Integrity
39.
Ứng dụng của IPSec để:
a)
Xây dựng Website an toàn cho các ứng dụng thương mại điện tử.
b)
Xây dựng các mạng riêng ảo VPN trên nền mạng Internet công cộng.
c)
Cho phép truy cập từ xa một cách an toàn.
d)
Tất cả các ứng dụng trên.
40.
SET (secure electronic Transaction) là: (chọn 2 câu)
a)
Một ứng dụng thương mại điện tử trên nền IPSEc.
b)
Là một giao thức an toàn cho các ứng dụng toán qua mạng.
c)
Dùng mật mã bất đối xứng (RSA) để mật mã hóa thông tin
d)
Tất cả đều đúng.
41.
Kỹ thuật nào được sử dụng để bảo đảm thông tin liên lạc qua một mạng không được bảo mật?
a)
Telnet
b)
SLIP
c)
VPN
d)
PPP
42.
Hai giao thức sử dụng IPSec:
a)
Một phương thức chuyển giao một chữ ký viết tay và một tài liệu điện tử.IP Authentication Header, IP Encapsulation Security payload.
b)
PVN, lọc MAC
c)
Phát hiện thay đổi, sử dụng bất bình thường.
d)
Symmetrical, phân phối khóa.
43.
ESP là:
a)
Cung cấp cơ chế mật mã và xác thực dữ liệu
b)
Tiêu đề của ESP bao gồm hai phần nằm trước và sau gói IP gốc.
c)
Sử dụng kỹ thuật mật mã đối xứng để bảo vệ dữ liệu.
d)
Tất cả đều đúng.
44.
Thiết bị nào cho phép ta kết nối đến một mạng LAN của công ty qua Internet thông qua một kênh được mã hóa an toàn?
a)
VPN
b)
WEP
c)
Modem
d)
Telnet
45.
Tiện ích nào sau đây là một phương thức bảo mật truy cập từ xa tốt hơn telnet?
a)
SSL
b)
SSH
c)
IPSec
d)
VPN
46.
Phương pháp xác thực nào sử dụng một KDC để thực hiện xác thực:
a)
Thẻ thông minh
b)
Sinh trắc học
c)
Kerberos
d)
Chap
47.
MAC là một từ cấu tạo bằng những chữ đầu của một nhóm nào liên quan đến mật mã:
a)
Kiểm soát truy cập phương tiện (Media access control)
b)
Kiểm soát truy cập bắt buộc (Mandatory access control)
c)
Mã xác thực thông điệp (Message authentication code)
d)
Các ủy ban đa tư vấn (Multiple advisory committees)
48.
Thủ tục bắt tay (handshake protocol) trong SSL thực hiện các chức năng sau đây:
a)
Thiết lập các thông số kết nối giữa client và server.
b)
Trao đổi chứng thực để client nhận được khóa công khai của server và ngược lại, các khóa này dùng để mật mã dữ liệu trao đổi giữa client và server.
c)
Thay đổi các thông số về thuật toán mật mã.
d)
Tất cả đều đúng
49.
Tìm khẳng định sai trong các câu sau về mã xác thực của bản tin:
a)
Mã xã thực là bản nén của một bản tin về kích thước cố định.
b)
Mã xác thực phụ thuộc vào bản tin và khóa.
c)
Mã xác thực có vai trò như chữ ký điện tử.
d)
Các bên gửi và bên nhận đều biết thuật toán nén và khóa.
50.
Thuật toán thực hiện trong cơ chế bảo mật IP (IPSec) ở window sử dụng
a)
MD5 và SHA1
b)
Kerberos và DES.
c)
DES và 3DES (triple DES)
d)
Tất cả đều sai.
51.
Thứ tự thực hiện giao tác trong SET:
a)
Xác thực thanh toán, Yêu cầu mua hàng, Thực hiện thanh toán.
b)
Yêu cầu mua hàng, xác thực thanh toán, thực hiện thanh toán.
c)
Yêu cầu mua hàng, thực hiện thanh toán, xác thực thanh toán.
d)
Tùy trường hợp mà thứ tự có thể khác nhau.
52.
Các giao thức nào sau đây làm việc trên lớp IP để bảo vệ thông tin IP trên mạng?
a)
IPX
b)
IPSec
c)
SSH
d)
TACACS+
53.
Quản lý khóa trong IPSec là:
a)
Có chức năng tạo ra phân phối khóa công khai của các đầu cuối IPSec.
b)
Có thẻ sử dụng PKI cho mục đích quản lý khóa IPSec.
c)
Dùng giao thức ISAKMP để tạo và phân phối khóa bí mật giữa các đầu cuối IPSec.
d)
Tất cả đều sai.
54.
Ứng dụng mạng nào có thể được sử dụng để phân tích và kiểm tra lưu lượng mạng?
a)
IDS
b)
FTP
c)
Router
d)
Sniffer
55.
Các giao thức xác thực thông dụng trong hệ thống thông tin:
a)
Kerberos
b)
Chap
c)
RSA
d)
Tất cả đều sai.
56.
Trong một giao dịch SET:
a)
Người mua hàng (cardholder) phải có thẻ tín dụng do ngân hàng có hỗ trợ dịch vụ thanh toán qua mạng phát hành.
b)
Người bán hàng (merchant) phải có quan hệ với ngân hàng phát hành thẻ.
c)
Việc chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán hàng được thực hiện theo yêu cầu của người bán hàng mà không cấn một thành phần thứ 3 nào.
d)
Việc lựa chọn hàng và quyết định mua hàng phải được thực hiện thông qua giao dịch SET thì mới có ý nghĩa.
57.
Chọn câu đúng về mã xác thực Kerberos
a)
Sử dụng thuật toán mã hóa DES.
b)
Để sử dụng dịch vụ nào đó, client phải thực hiện 2 thao tác: xác thực với AS để được cấp thẻ Ticket-Granting. Sau đó xác thực với TGS để nhận được thẻ Service-Granting trước khi có thể yêu cầu máy chủ cung cấp dịch vụ.
c)
Người dùng chỉ cần nhập mật khẩu một lần trong suốt phiên làm việc.
d)
Tất cả đều đúng.
58.
Đặc điểm của SSL là:
a)
Thành phần của hệ điều hành
b)
Cung cấp kết nối an toàn cho tất cả các dịch vụ trong ứng dụng trên cùng một hệ thống
c)
Sử dụng mật mã đối xứng để mã hóa dữ liệu.
d)
Tất cả các đặc điểm trên
59.
Thuật ngữ “cloud computing” ra đời năm nào?
a)
2006
b)
2007
c)
2008
d)
2009
60.
Đâu không phải là ưu điểm của điện toán đám mây
a)
Giảm chi phí
b)
Dễ sử dụng, tiện lợi
c)
Tận dụng tối đa tài nguyên
d)
An toàn dữ liệu
61.
Đâu không phải là nhược điểm của điện toán đám mây
a)
Tính riêng tư
b)
Khả năng bảo mật
c)
An toàn dữ liệu
d)
Dễ sử dụng, tiện lợi
62.
Đám mây nào sau đây có tính bảo mật cao nhất
a)
Private Cloud
b)
Public Cloud
c)
Hybrid Cloud
d)
Community Cloud
63.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ muốn tận dụng cả hiệu quả chi phí và bảo mật dữ liệu mạnh mẽ, kiểm soát và quyền riêng tư nên chọn mô hình nào?
a)
Private Cloud
b)
Public Cloud
c)
Hybrid Cloud
d)
Community Cloud
64.
Đâu là mô hình trả tiền cho mỗi lần sử dụng, là một cơ sở hạ tầng đám mây với tất cả các dịch vụ có sẵn qua web.
a)
Private Cloud
b)
Public Cloud
c)
Hybrid Cloud
d)
Community Cloud
65.
Đâu là đám mây mà trong đó Hạ tầng đám mây được sử dụng bởi môt số tổ chức cộng đồng người dùng
a)
Private Cloud
b)
Public Cloud
c)
Hybrid Cloud
d)
Community Cloud
66.
Tên của tổ chức giúp thúc đẩy các tiêu chuẩn bảo mật cho điện toán đám mây là gì?
a)
Nhóm làm việc về tiêu chuẩn bảo mật đám mây
b)
Liên minh bảo mật đám mây
c)
Cơ quan giám sát bảo mật đám mây
d)
. Bảo mật trong Liên minh đám mây
67.
Virtual Machine Ware (VMware) là một ví dụ về ….
a)
Dịch vụ cơ sở hạ tầng
b)
Dịch vụ nền tảng
c)
Dịch vụ phần mềm
d)
. Dịch vụ khác
68.
Thuật ngữ 'Cloud' trong điện toán đám mây dùng để chỉ ______.
a)
Internet
b)
Mây tích
c)
Một máy chủ
d)
Dịch vụ cung cấp máy chủ
69.
. Điều nào sau đây là đúng với điện toán đám mây?
a)
Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ.
b)
Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối Internet
c)
Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm.
d)
Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới
70.
Đâu là một kiến trúc đám mây được duy trì trong một trung tâm dữ liệu doanh nghiệp.
a)
Private Cloud
b)
Public Cloud
c)
Hybrid Cloud
d)
Community Cloud
71.
Công ty nào trong số này không phải là công ty hàng đầu về điện toán đám mây?
a)
Google
b)
Amazon
c)
FPT
d)
Micosof
72.
Khi nào thì bạn không cần sử dụng đến điện toán đám mây
a)
Chi phí và lợi nhuận
b)
Tốc độ truyền tải
c)
Dung lượng sử dụng
d)
Tính toàn vẹn của dữ liệu
73.
Đâu không phải là kiến trúc của ClouSim
a)
SimJava
b)
GirlSim
c)
CloudSim
d)
User-Code
74.
Trong điện troán đám mây, IaaS có nghĩa là gì?
a)
Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ
b)
Nền tảng như là dịch vụ
c)
Phần mềm như là dịch vụ
d)
Giao tiếp như là dịch vụ
75.
Trong điện troán đám mây, SaaS có nghĩa là gì?
a)
Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ
b)
Nền tảng như là dịch vụ
c)
Phần mềm như là dịch vụ
d)
Giao tiếp như là dịch vụ
76.
Trong điện troán đám mây, PaaS có nghĩa là gì?
a)
Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ
b)
Nền tảng như là dịch vụ
c)
Phần mềm như là dịch vụ
d)
Giao tiếp như là dịch vụ
77.
Trong điện troán đám mây, CaaS có nghĩa là gì?
a)
Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ
b)
Nền tảng như là dịch vụ
c)
Phần mềm như là dịch vụ
d)
Giao tiếp như là dịch vụ
78.
20. Trong điện troán đám mây, NaaS có nghĩa là gì?
a)
Cơ sở hạ tầng như là dịch vụ
b)
Nền tảng như là dịch vụ
c)
Mạng như là dịch vụ
d)
Giao tiếp như là dịch vụ
79.
Trong điện toán đám mây thuật ngữ Nền tảng như là dịch vụ được viết tắt là:
a)
IaaS
b)
NaaS
c)
PaaS
d)
CaaS
80.
Trong điện toán đám mây thuật ngữ Mạng là dịch vụ được viết tắt là:
a)
IaaS
b)
NaaS
c)
PaaS
d)
CaaS
81.
Trong điện toán đám mây thuật ngữ Phần mền như là dịch vụ được viết tắt là:
a)
IaaS
b)
NaaS
c)
SaaS
d)
CaaS
82.
Trong điện toán đám mây thuật ngữ Giao tiếp như là dịch vụ được viết tắt là:
a)
IaaS
b)
NaaS
c)
SaaS
d)
CaaS
83.
Phương án nào sau đây cần được đàm phán trong Thỏa thuận cấp độ dịch vụ?
a)
Ghi nhật ký
b)
Kiểm toán
c)
Tuân thủ quy định
d)
Tất cả những điều được đề cập
84.
Chỉ ra phát biểu sai.
a)
Bạn có thể sử dụng proxy và dịch vụ môi giới để tách khách hàng khỏi quyền truy cập trực tiếp vào lưu trữ đám mây được chia sẻ
b)
Bất kỳ ứng dụng phân tán nào có bề mặt tấn công lớn hơn nhiều so với ứng dụng được tổ chức chặt chẽ trên Mạng cục bộ
c)
. Điện toán đám mây không có lỗ hổng nào liên quan đến các ứng dụng Internet
d)
Điện toán đám mây mang đến những cơ hội mới cho người dùng và nhà phát triển
85.
Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm chính của điện toán đám mây?
a)
Tính toàn vẹn dữ liệu cao
b)
Nền tảng là một Dịch vụ
c)
Phần mềm như một dịch vụ
d)
Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ
86.
Dịch vụ đám mây có mối quan hệ -------với khách hàng của họ.
a)
Nhiều-nhiều
b)
Một-nhiều
c)
Một chọi một
d)
Không có quan hệ
87.
Dịch vụ đám mây bao gồm
a)
Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng
b)
Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng
c)
Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng
d)
Phần cứng, nền tảng, phần mềm