wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Internet và Mạng

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người sáng lập ra Google?

a)

Larry Page và Sergey Brin.

b)

Billgate và Mark Zuckerberg.

c)

Mark Zuckerberg và Stever Job.

d)

Billgate và Sergey Brin.

2.

Ai là người thành lập ra mạng xã hội Facebook?

a)

Lawrence Edward "Larry" Page và Sergey Brin đồng sáng lập ra Facebook

b)

Facebook được sáng lập bởi hai sinh viên cao học tại trường Đại học Stanford là David Filo và Jerry Yang

c)

Mark Zuckerberg cùng bạn bè là sinh viên khoa khoa học máy tính và bạn bè cùng phòng Eduardo Saverin, Dustin Moskovitz và Chris Hughes khi Mark còn là sinh viên tại Đại học Harvard.

3.

ARPANET đã ngừng hoạt động vào khoảng năm nào?

a)

1990

b)

2000

c)

1970

d)

1980

4.

ARPANET là? ​

a)

Một mạng máy tính do bộ quốc phòng Mỹ xây dựng, có thể coi là tiền thân của Internet.

b)

Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).

c)

Một chuẩn mạng diện rộng (MAN).

d)

Mô hình phân tầng OSI.

5.

Bài giảng Audio là:

a)

Bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.

b)

Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào đọc slide và nghe giảng trực tiếp trên hệ thống.

c)

Bài giảng của mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo được ghi lại dưới dạng video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.

d)

Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể down về học.

6.

Bài giảng dạng Text là gì?

a)

Bài giảng được ghi lại dười dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.

b)

Bài giảng của mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo được ghi lại dưới dang video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.

c)

Là tài liệu ở dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể tải về máy.

d)

Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào học trực tiếp trên hệ thống.

7.

Bài giảng điện tử được đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?

a)

Là bài giảng đa phương tiện, người học vào lớp học EHOU để học và tương tác.

b)

Là bài giảng của buổi trên lớp Vclass được kỹ thuật viên ghi lại dưới dạng video và upload lên, người học có thể vào để xem.

c)

Là bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài.

d)

Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài học dưới dạng Text, người học có thể xem và tải về máy.

8.

Bài giảng VIDEO được đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?

a)

Là bài giảng được thiết kế với mục đích là quay lại những thao tác, kỹ thuật để hướng dẫn người học, hoặc quay lại buổi học trực tuyến Vclass để người học xem lại.

b)

Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể và

9.

Bài kiểm tra được đăng tải trên hệ thống EHOU nhằm mục đích?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Hoạt động bắt buộc của người học được đăng tải và ghi rõ trên lớp học

c)

Kết quả kiểm tra được tính vào điểm giữa kỳ của môn học

d)

Hình thức kiểm tra có thể là trên lớp học, có thể là bài tập nhóm, bài tập về nhà, bài tập kỹ năng

10.

Bài luyện tập được đăng tải trên hệ thống EHOU nhằm mục đích?

a)

Giúp người học luyện tập trước khi tham dự kỳ thi hết môn

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Kết quả được tính vào điểm chuyên cần của người học

d)

Giúp người học củng cố kiến thức của từng bài học, môn học

11.

Bạn có thể ứng dụng Google Drive vào trong học tập elearning như thế nào?

a)

Chúng chia sẻ những tài liệu, thông tin cho bạn bè để học tập tốt hơn

b)

Hỗ trợ bạn bè cùng học tập nhóm

c)

Hỗ trợ bạn trong việc phân bổ các nhiệm vụ cho các thành viên như bài tập kỹ năng, bài tập nhóm

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

12.

Bạn có thể truy cập vào Google.Calendar ở đâu và khi nào?

a)

Ở bất cứ đâu và cần có mạng Internet

b)

Tại nơi làm việc và có mạng Internet

c)

Tại bất cứ đâu và không cần có mạng Internet

d)

Tại nơi làm việc và không cần có mạng Internet

13.

Bạn có thể xem lịch làm việc của mình qua các thiết bị nào?

a)

SMS

b)

Máy tính

c)

Thiết bị di động

d)

Tất cả phương án

14.

Bộ giao thức nào được sử dụng phổ biến trên Internet?

a)

AppleTalk.

b)

IPX/SPX.

c)

TCP/IP.

d)

H.324.

15.

Các bài kiểm tra trên hệ thống dưới hình thức tự luận hoặc bài tập kỹ năng sẽ?

a)

Hệ thống tự động chấm điểm và thông báo cho người học.

b)

Bộ phận giáo vụ in ra và chuyển cho Giảng viên chấm.

c)

Giảng viên chấm bài trực tiếp trên hệ thống và thông báo kết quả qua hệ thống tài khoản của người học.

d)

Giảng viên chấm và thông báo kết quả trên hệ thống mà sẽ thông báo qua email.

16.

Các đặc trưng cơ bản của mạng WAN?

a)

Độ tin cậy truyền dữ liệu thấp hơn so với mạng LAN

b)

Hoạt động trên phạm vi địa lý rộng, ra ngoài phạm vi một tòa nhà

c)

Tốc độ truyền dữ liệu thấp so với mạng cục bộ có cùng chi phí.

d)

Tất cả 3 phương án đều đúng

17.

Các dịch vụ phổ biến trên Internet được phát triển và cung cấp bởi?

(a)  

18.

Các dịch vụ phổ biến trên Internet được phát triển và cung cấp bởi?

a)

Công ty Microsoft

b)

Công ty Facebook

c)

Các đơn vị, cá nhân, kể cả bạn cũng có thể cung cấp được.

d)

Duy nhất công ty Google

19.

Các hoạt động học tập được quy định trên hệ thống EHOU là?

a)

Hoạt động học lý thuyết và trao đổi

b)

Hoạt động Học lý thuyết, Trao đổi - hỏi đáp, Luyện tập - đánh giá

c)

Hoạt động Học lý thuyết, Hỏi đáp - Trao đổi, Luyện tập - thực hành và Thi - kiểm tra đánh giá

d)

Hoạt động học lý thuyết và luyện tập

20.

Các lĩnh vực có thể được đăng tải và sử dụng trên Internet gồm:

a)

Lĩnh vực thương mại.

b)

Lĩnh vực chính trị.

c)

Lĩnh vực giáo dục.

d)

Tất cả 3 phương án đều đúng

21.

Câu 1 : E-Learning là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Electronic Learning

b)

Electron Learning

c)

Electronic mail Learning

d)

Economic Learning

22.

Chức năng chính của Teamviewer là?

a)

Tính năng truyền File

b)

Tính năng Chát là chính

c)

Tính năng gọi điện trực tuyến

d)

Truy cập máy tính từ xa

23.

Chức năng nào dưới đây KHÔNG phải của LMS?

a)

Quản lý tiến độ học tập của sinh viên

b)

Quản lý việc thi kiểm tra qua mạng

c)

Quản lý việc xây dựng bài giảng điện tử

d)

Quản lý quyền truy nhập vào bài giảng

24.

Có mấy hoạt động chính đối với học viên trong lớp học eLearning?

4 lines
25.

Có mấy hoạt động chính đối với học viên trong lớp học eLearning?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

26.

Cổng thông tin là gì?

a)

Là trang Web mà tại đó người học có thể học bài mà không cần liên kết đến link khác.

b)

Là trang Web thương mại điện tử, bán hàng online.

c)

Là trang web mà từ đây bạn có thể dễ dàng truy cập đến các trang web hoặc các dịch vụ khác của nhà cung cấp.

d)

Là các trang Web được đăng tải trên mạng internet để mọi người có thể chat, trò chuyện với nhau.

27.

Đặc điểm nổi bật của eLearning so với phương thức đào tạo truyền thống là gì?

a)

Học viên và giảng viên gặp nhau thường xuyên hơn.

b)

Người học chủ động lựa chọn về nội dung, thời gian và địa điểm học tập của mình.

c)

Người học chăm chỉ hơn.

d)

Học liệu chính xác và hay hơn truyền thống.

28.

Đặc trưng cơ bản của mạng LAN là:

a)

Tất cả 3 phương án đều đúng

b)

Quy mô của mạng nhỏ, phạm vi hoạt động vào khoảng vài km. Các máy trong một tòa nhà, một cơ quan hay xí nghiệp,... nối lại với nhau.

c)

Tốc độ truyền dữ liệu cao, từ 10÷100 Mbps đến hàng trăm Gbps, độ tin cậy cao.

d)

Quản trị và bảo dưỡng mạng đơn giản.

29.

Đâu không phải là dịch vụ của Skype cung cấp cho người dùng?

a)

SkypeIn.

b)

SkypeOut.

c)

Skype Voicemail.

d)

Skype Adwords

30.

Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

4 lines
31.

Skype cung cấp cho người dùng?

a)

SkypeIn.

b)

SkypeOut.

c)

Skype Voicemail.

d)

Skype Adwords

32.

Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

OneDrive.

b)

HangOut

c)

Google Drive

d)

Dropbox, Box.

33.

Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Skype

b)

Box

c)

SkyDrive

d)

Dropbox

34.

Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Skype Drive

b)

Box

c)

Skype

d)

Dropbox

35.

Đâu không phải là dịch vụ thư điện tử?

a)

Gmail

b)

Yahoo Mail

c)

GDrive

d)

Hotmail

36.

Đâu KHÔNG phải là thành phần trong mô hình hệ thống của eLearning?

a)

Đội ngũ kỹ sư, thiết kế và giảng viên

b)

Hạ tầng phần mềm

c)

Hạ tầng truyền thông và mạng

d)

Nội dung đào tạo

37.

Đâu không phải là tính năng của Gmail?

a)

Chỉ chạy duy nhất trên Windows

b)

Tích hợp trên nhiều thiết bị

c)

Sử dụng cho công việc mang tính chuyên nghiệp

d)

Tích hợp tính năng Hangouts để trò chuyện với bạn bè

38.

Đâu không phải là tính năng của Gmail?

a)

Cho phép tìm thư theo tên người dùng, theo nội dung từ khóa, theo nhóm người sử dụng,

b)

Cho phép lọc thư theo nhiều lĩnh vực khác nhau như: Thương mại, quảng cáo, nhu cầu riêng tư,...

c)

Cho phép gửi tin nhắn với tốc độ nhanh và an toàn

d)

Cho phép gửi File có dung lượng lớn hơn 30Mb

39.

Đâu không phải là tính năng của Google Drive?

4 lines
40.

Đâu không phải là tính năng của Google Drive?

a)

Cho phép bạn chia sẻ thông qua Gmail, Facebook, Google+

b)

Cho phép người thứ ba có thể được chỉnh sửa

c)

Cho phép đánh dấu những nội dung mà người khác thay đổi

d)

Cho phép bạn chia sẻ với nhiều người cùng lúc

41.

Đâu không phải là tính năng của Skype?

a)

Cho phép hội thảo có hình trực tuyến

b)

Cho phép truy cập máy tính từ xa

c)

Cho phép chát với nhiều người cùng lúc

d)

Cho phép truyền file với dung lượng khá lớn

42.

Đâu không phải là đặc điểm của Google Calendar?

a)

Bạn cần phải trả phí cho lưu lượng dữ liệu sử dụng khi xây dựng lịch làm việc trên Google Calendar

b)

Bạn có thể tạo ra các lời mời hẹn gặp làm việc và gửi nó đến mọi tài khoản E-mail và hoàn toàn miễn phí.

c)

Google Calendar là dịch vụ cho phép xây dựng lịch làm việc trực tuyến của mình trên mạng, cho phép mọi người hoặc các nhóm làm việc có thể liên kết làm việc trực tuyến ở bất kỳ nơi nào.

d)

Bạn có thể dễ dàng truy cập, tìm kiếm và thêm vào lịch làm việc của mình hay của nhóm cộng tác ở bất kỳ nơi nào thông qua Google Calendar

43.

Đâu là chức năng của LMS?

a)

Quản lý các quá trình học tập của người học

b)

Quản lý một dự án công nghệ eLearning

c)

Quản lý các quá trình tạo ra nội dung học tập

d)

Quản lý các công cụ thiết kế nội dung học tập

44.

Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên

4 lines
45.

Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên của website?

a)

Allintext

b)

Filetype

c)

Define

d)

Site

46.

Đâu là đặc điểm của E-learning?

a)

Việc học không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.

b)

Tiện lợi, người học không cần phải trang bị bất cứ thứ gì vẫn có thể học tốt

c)

Thiếu phương tiện trao đổi giữa học viên và giáo viên

d)

Không cần có máy tính cũng có thể học

47.

Đâu là dịch vụ quản lý và theo dõi lịch cá nhân trực tuyến của Google?

a)

OnDrive

b)

Google Calendar

c)

Translate

d)

Box

48.

Đâu là dịch vụ thư điện tử của Google cung cấp?

a)

HotMail

b)

Email

c)

Outlook

d)

Gmail

49.

Đâu là khó khăn đối với người học trong môi trường của eLearning?

a)

Tốn thời gian đi lại để tham dự các buổi học.

b)

Yêu cầu tính kiên trì, sự quyết tâm, tính tự giác cao hơn.

c)

Không ghi chép lại được các ý chính có trong bài giảng.

d)

Không tổng hợp được kiến thức có trong bài giảng.

50.

Đâu là nhược điểm của eLearning theo quan điểm của các cơ sở đào tạo?

a)

Giảng viên và học viên phải đi lại nhiều.

b)

Thời gian của một chu trình đào tạo kéo dài hơn khóa học truyền thống

c)

Chi phí tổ chức, quản lý đào tạo cao, nhất là khi tổ chức nhiều khóa học với số lượng đông học viên.

d)

Chi phí chuyển đổi, phá

51.

Đâu là quan điểm của eLearning đối với người học?

a)

Học dễ dàng, tốn ít thời gian

b)

Không cần phải học lý thuyết

c)

Không phải đến trường

d)

Học theo khả năng của người học

52.

Đâu là tiêu chuẩn về mục tiêu của nguyên lý đào tạo “Lấy người học làm trung tâm”?

a)

Chương trình hướng vào sự chuẩn bị phục vụ thiết thực cho môi trường làm việc.

b)

Tôn trọng nhu cầu và khả năng tiếp cận tri thức của người học

c)

Học viên tự chịu trách nhiệm về kết quả học tập và tự đánh giá

d)

Người học có thể chủ động, tích cực tham gia.

53.

Đâu là từ khóa cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo kiểu tệp tin?

a)

Filetype

b)

Allintext

c)

Define

d)

Site:

54.

Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Bạn tải File lên Google Drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi.

b)

Bạn tải file lên Google Drive, chia sẻ cho mọi người và phân quyền sửa đổi

c)

Chỉ cần tải file lên Google Drive là có thể thực hiện được.

d)

Bạn tải File lên Google Drive và chia sẻ cho mọi người là có thể thực hiện được

55.

Để các máy tính trên mạng có thể liên lạc với nhau

4 lines
56.

Để các máy tính trên mạng có thể liên lạc với nhau, thì mỗi máy tính cần có...?

a)

Địa chỉ MAC

b)

Địa chỉ Local.

c)

Giao thức TCP.

d)

Địa chỉ IP.

57.

Để có kết quả học tập tốt trong môi trường eLearning, học viên cần có kỹ năng gì?

a)

Kỹ năng giao tiếp, ứng xử linh hoạt

b)

Kỹ năng sử dụng Internet và các tiện ích.

c)

Kỹ năng trình bày, thuyết trình

d)

Kỹ năng ghi chép

58.

Để sử dụng được các dịch vụ trên Internet cần gì?

a)

Có đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ tương ứng

b)

Có cài đặt trình duyệt Internet phù hợp

c)

Có đường truyền kết nối Internet

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

59.

Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google, bạn viết từ khóa như thế nào?

a)

Viết cụm từ khóa cần tìm trong cặp nháy kép " "

b)

Viết cụm từ khóa sau từ related.

c)

Viết cụm từ khóa sau từ define.

d)

Viết cụm từ khóa sau từ site.

60.

Để tìm kiếm với Google đạt hiệu quả cao thì có 1 vài lời khuyên cho người dùng là?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Không cần quan tâm đến chữ hoa hay chữ thường.

c)

Sử dụng các từ mô tả theo suy nghĩ.

d)

Bỏ qua chính tả.

61.

Để truy cập vào máy khách thông qua Teamviewer bạn phải là gì?

a)

Chỉ cần máy khách cung cấp mật khẩu

b)

Chỉ cần cài đặt ứng dụng trên máy của mình

c)

Máy khách phải cung cấp

62.

Để truy cập vào máy khách thông qua Teamviewer bạn phải là gì?

a)

Chỉ cần máy khách cung cấp mật khẩu

b)

Chỉ cần cài đặt ứng dụng trên máy của mình

c)

Máy khách phải cung cấp Your ID và Password

d)

Đăng ký tên người dùng

63.

Để học tập đạt kết quả tốt trong môi trường học tập eLearning và mạng xã hội Facebook, người học cần:

a)

Cập nhật trạng thái, chia sẻ với bạn bè cùng lớp học về các vấn đề trong học tập và cuộc sống ngay cả khi đang làm việc

b)

Bạn nên “đăng xuất” khỏi Facebook, để không bị mất tập trung, rèn luyện tinh thần tự giác cao và dành thời gian cập nhật thông tin trên Facebook hợp lý

c)

Tất cả các phương án

d)

"Đăng nhập" vào Facebook để cập nhật thông tin bạn bè và trò chuyện khi học tập tránh nhàm chán, vừa học vừa thư giãn

64.

Dịch vụ chat Skype được cung cấp bởi công ty nào sau đây?

a)

Yahoo

b)

Windows

c)

Google

d)

Microsoft

65.

Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại Việt nam vào năm nào?

a)

1997

b)

1986

c)

1990

d)

2000

66.

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến sẽ làm gì khi phát hiện sự thay đổi dữ liệu?

a)

Tự động thông báo với bạn qua email

b)

Giữ nguyên dữ liệu, không thay đổi

c)

Tự động đồng bộ

d)

Tạo một bản sao của dữ liệu

67.

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến đồng bộ hóa khi dữ liệu bị thay đổi như thế nào?

a)

Đồng bộ hóa những dữ liệu thuộc cùng một kiểu (hình ảnh / âm thanh / văn bản / ...)

b)

Chỉ đồng bộ hóa phần

68.

Dữ liệu trực tuyến đồng bộ hóa khi dữ liệu bị thay đổi như thế nào?

a)

Đồng bộ hóa những dữ liệu thuộc cùng một kiểu (hình ảnh / âm thanh / văn bản / ...)

b)

Chỉ đồng bộ hóa phần bị thay đổi

c)

Đồng bộ hóa toàn bộ thư mục chứa các file có sự thay đổi

d)

Đồng bộ hóa tất cả dữ liệu trong tài khoản

69.

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?

a)

Là dịch vụ lưu trữ dữ liệu tại một máy chủ trên Internet.

b)

Là dịch vụ lưu trữ trên thiết bị USB di động

c)

Là dịch vụ cho phép lưu trữ trên thiết bị ổ cứng di động .

d)

Là dịch vụ lưu trữ trực tiếp trên thẻ nhớ.

70.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến sẽ thực hiện đồng bộ lại dữ liệu khi nào?

a)

Đồng bộ hóa tất cả dữ liệu trong tài khoản

b)

Chỉ đồng bộ hóa phần bị thay đổi

c)

Đồng bộ hóa toàn bộ thư mục chứa các file có sự thay đổi

d)

Đồng bộ hóa những dữ liệu thuộc cùng một kiểu (hình ảnh / âm thanh / văn bản / ...)

71.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến sẽ thực hiện đồng bộ lại dữ liệu khi nào?

a)

Tự động đồng bộ

b)

Tạo một bản sao của dữ liệu

c)

Tự động thông báo với bạn qua email

d)

Giữ nguyên dữ liệu, không thay đổi

72.

Dịch vụ mạng xã hội là gì?

a)

Xây dựng riêng cho một cộng đồng người dùng Internet cùng tham gia một công việc chung.

b)

Là dịch vụ cung cấp một xã hội ảo trên Internet cho phép mọi người tham gia đều có thể kết nối với nhau, trò chuyện, viết dòng thời gian,....

c)

Là một mạng máy tính công cộng cho phép nhiều người cùng sử dụng một thời điểm

73.

Dịch vụ nào của Google được sử dụng để kinh doanh quảng cáo hình ảnh chuyên nghiệp trên Internet?

a)

Google App

b)

Google Display Network (GDN)

c)

Google +

d)

Google Mail

74.

Dịch vụ nào không phải là dịch vụ Chat?

a)

Facebook Messenger

b)

Google Hangout

c)

Yahoo

d)

SkyDrive

75.

Dịch vụ nào sau đây có tính năng khác với Skype?

a)

Google Doc

b)

Yahoo Messenger,

c)

Hangout

d)

AOL

76.

Dịch vụ nào sau đây của Google là hoàn toàn miễn phí?

a)

Google Adwords

b)

Google Drive

c)

Google Search

d)

Google Mail

77.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Dropbox, Box.

b)

Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Google Drive

d)

OneDrive.

78.

Dịch vụ Skype cho phép bạn làm gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Sử dụng webcam để có thể vừa trò chuyện vừa nhìn thấy người trò chuyện với mình.

c)

Gọi điện thoại miễn phí giữa các tài khoản Skype với nhau và khả năng gọi đến số điện thoại kể cả cố định hoặc di động

d)

Cho phép người dùng trò chuyện chuyện với nhau trên Internet thông qua tài khoản Skype

79.

Dịch vụ Skype có thể sử dụng trên:

a)

Smartphone

b)

Máy tính

80.

Dịch vụ Skype có thể sử dụng trên:

a)

Smartphone

b)

Máy tính bảng

c)

Tất cả các phương án đều đúng.

d)

Máy tính cá nhân

81.

Dịch vụ tiện ích Chat Voice là dịch vụ gì?

a)

Cho phép chat bằng âm thanh và hình ảnh trực tiếp

b)

Cho phép chat và lưu lại nội dung cuộc hội thoại

c)

Cho phép chat bằng âm thanh, giống như gọi điện thoại

d)

Cho phép chat thông qua việc gửi các tin nhắn không giới hạn độ dài, có kèm biểu tượng hình ảnh

82.

Dịch vụ tiện ích Skype là gì?

a)

Là một dịch vụ quảng trực tuyến rất thông dụng trên Internet.

b)

Là một dịch vụ Chat trực tuyến, gửi file, truyền file thông dụng trên Internet.

c)

Là một dịch vụ mua bán trực tuyến trên Internet.

d)

Là một dịch vụ cung cấp truyền hình trực tuyến trên Internet.

83.

Dịch vụ tìm kiếm của Google có thể?

a)

Tìm kiếm chính xác một cụm từ

b)

Tìm kiếm hình ảnh theo nhiều thể loại khác nhau.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng.

d)

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search.

84.

Diễn đàn trên lớp học EHOU sẽ giúp người học:

a)

Trao đổi, thảo luận, bày tỏ ý kiến về những vấn đề người học quan tâm.

b)

Trao đổi một cách đồng bộ với các thành viên.

c)

Xem và tương tác với các trò chơi và thông tin khác ở trên Internet.

d)

Xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh.

85.

DNS là tên viết tắt của tên tiếng anh nào dưới đây?

4 lines
86.

DNS là tên viết tắt của tên tiếng anh nào dưới đây?

a)

Dynamic Name System.

b)

Domain Network System.

c)

Domain Name System.

d)

Dynamic Network System.

87.

Download là gì?

a)

Là thuật ngữ mô tả việc mở trang web từ server

b)

Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ Server (máy chủ) về máy tính Client(máy khách)

c)

Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu lên mạng Internet.

d)

Là giao thức truyền file qua Internet

88.

Dropbox cho phép đồng bộ dữ liệu lưu trữ trực tuyến với máy tính sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Linux

b)

Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Mac

d)

Windows

89.

Dropbox là dịch vụ gì ?

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến hỗ trợ việc sao lưu tự động với độ tin cậy cao.

b)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến hỗ trợ nhiều loại thiết bị khác nhau.

c)

Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến với khả năng đồng bộ theo thời gian thực.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

90.

Ethernet là?

a)

Một mạng trong lịch sử của Internet.

b)

Một giao thức của Internet

c)

Một phần trong mô hình OSI.

d)

Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).

91.

Facebook được cấp bằng sáng chế US patent 7669123 về những khía cạnh của News Feed vào thời gian nào?

a)

Ngày 23 tháng 2 năm 2010

b)

Ngày 9 tháng 6 năm 2006

c)

Ngày 22 tháng 2 năm 2010

d)

Ngày 6 tháng 9 năm 2006

92.

Về những khía cạnh của News Feed vào thời gian nào?

a)

Ngày 23 tháng 2 năm 2010

b)

Ngày 9 tháng 6 năm 2006

c)

Ngày 22 tháng 2 năm 2010

d)

Ngày 6 tháng 9 năm 2006

93.

Facebook Note là tính năng gì của Facebook?

a)

Facebook Note được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng quản lý tài liệu của Facebook

b)

Facebook Notes được giới thiệu vào 22 tháng 2 năm 2010 một tính năng viết blog cho phép nhúng các thẻ và hình ảnh

c)

Facebook Note được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng quản lý hình ảnh của theo dòng thời gian

d)

Facebook Notes được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng viết blog cho phép nhúng các thẻ và hình ảnh

94.

Google Calendar tích hợp đồng bộ với những ứng dụng và thiết bị nào?

a)

Lịch trên điện thoại di động

b)

Tích hợp vào Gmail của bạn

c)

Tích hợp vào Gmail và lịch trên thiết bị di động của bạn

d)

Không tích hợp và đồng bộ với ứng dụng cũng như thiết bị nào

95.

Google Calendar tính phí cho người dùng như thế nào?

a)

Theo gói dịch vụ khác nhau

b)

Theo thời gian sử dụng dịch vụ

c)

Hoàn toàn miễn phí

d)

Theo dung lượng dữ liệu sử dụng

96.

Google được thành lập năm nào?

a)

1998

b)

1997

c)

1999

d)

2000

97.

Hệ thống câu hỏi ôn luyện trắc nghiệm trên hệ thống có đặc điểm:

a)

Hạn chế số câu hỏi theo yêu cầu của giảng viên.

b)

Người học chỉ được thực hiện tối đa 2 lần.

c)

Không giới hạn số lần làm bài

98.

Hệ thống EHOU sẽ thông báo điểm môn học theo hình thức chủ yếu nào?

a)

Người học muốn biết điểm thì đến tại phòng đào tạo của nhà trường

b)

Tự động cập nhật trên hệ thống và người học theo dõi thông qua tài khoản của mình

c)

Gửi Fax đến từng người học

d)

Tổng hợp tất cả các môn học, sau đó gửi Email cho người học

99.

Hệ thống elearning bao gồm những gì?

a)

Các giảng viên và bộ phận quản lý giáo vụ-đào tạo

b)

Giáo trình, bài giảng giống như một thư viện truyền thống

c)

Các phân hệ phần mềm quản lý thông tin, quản lý nội dung, học liệu điện tử.

d)

Các quy định về chương trình và quy chế đào tạo

100.

Hình thức nào dưới đây được sử dụng phổ biến trong môi trường eLearning?

a)

Lớp học thông qua việc gửi băng Casstte hoặc băng video

b)

Lớp học thông qua hệ thống phát thanh (học qua đài phát thanh)

c)

Lớp học thông qua các trang Web, hệ thống truyền hình trực tuyến

d)

Lớp học thông qua hệ thống truyền hình (học qua truyền hình)

101.

Hình thức phổ biến nhất để tìm kiếm các thông tin, dữ liệu trên Internet là?

a)

Thông qua các chương trình quảng cáo, bán hàng

b)

Thông qua các dịch vụ tương tự như teamviewer, Skype...

c)

Thông qua các c

102.

tìm kiếm các thông tin, dữ liệu trên Internet là?

a)

Thông qua các chương trình quảng cáo, bán hàng

b)

Thông qua các dịch vụ tương tự như teamviewer, Skype...

c)

Thông qua các công cụ tìm kiếm ví dụ như Google, Bing,..

d)

Thông qua các trang thương mại điện tử trực tuyến như Ebayer, Muare,...

103.

Hình thức trao đổi nào dưới đây không được khuyến khích trong môi trường eLearning?

a)

Tham dự thảo luận trực tuyến

b)

Tham dự các diễn đàn (forum)

c)

Gửi thư điện tử (E-mail)

d)

Gửi thư qua đường bưu điện (Posts)

104.

Hoạt động Học lý thuyết là?

a)

Quá trình nghiên cứu các chuyên đề, các kỹ năng hoặc các bài giảng dạng Text, Ebook,..

b)

Quá trình theo dõi và lĩnh hội nội dung trong bài giảng đa phương tiện.

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Quá trình tiếp thu kiến thức

105.

Hoạt động nào dưới đây là hình thức trao đổi tương tác đồng bộ (thời gian thực)?

a)

Sử dụng các công cụ hỗ trợ trực tuyến (Chating, voice,...)

b)

Soạn và gửi bài lên diễn đàn (Forum)

c)

Trao đổi trên cổng thông tin điện tử của nhà trường

d)

Soạn và gửi thư điện tử .

106.

Hoạt động Thi hết môn đối với người học trên hệ thống EHOU là?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Chủ yếu là tổ chức thi tập trung trên lớp

c)

Người học chỉ sử dụng bút chì để tô vào đáp án đúng theo quy định được cung cấp tại buổi thi

d)

Hình thức thi chủ yếu là trắc nghiệm khách quan

107.

Hoạt động Thực hành - luyện tập trên hệ thống EHOU giúp người

4 lines
108.

Hoạt động Thực hành - luyện tập trên hệ thống EHOU giúp người học?

a)

Là hoạt động bắt buộc đối với người học

b)

Tự đánh giá được khả năng học tập của người học

c)

Củng cố lại kiến thức của môn học, bài học

d)

Tất cả các phương án đều đúng

109.

Học tập trong môi trường eLearning, tính tự giác của người học được thể hiện thông qua hoạt động?

a)

Tập trung làm tất cả các bài tập, nhiệm vụ tại một thời điểm duy nhất

b)

Tự học, tự kiểm tra và đánh giá được kiến thức của mình

c)

Đăng ký học tập đúng hạn.

d)

Tham gia Thi và nộp học phí đúng hạn

110.

HTML (HyperText Markup Language) là gì?

a)

Địa chỉ dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet.

b)

Là ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web, nghĩa là các mẫu thông tin được trình bày trên World Wide Web.

c)

Là ngôn ngữ dùng để lập trình các trang Web và các văn bản đa phương tiện trên máy tính.

d)

Là ngôn ngữ giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

111.

HTTP là gì?

a)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.

b)

Là giao thức truyền siêu văn bản.

c)

Là địa chỉ của trang Web.

d)

Là tên của trang web.

112.

Internet được hình thành từ dự án nào dưới đây?

a)

Từ một dự án nghiên cứu của Bộ.

b)

Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Anh.

c)

Từ một dự án nghiên cứu của Bộ q

113.

Internet được hình thành từ dự án nào dưới đây?

a)

Từ một dự án nghiên cứu của Bộ.

b)

Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Anh.

c)

Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Mỹ.

d)

Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Pháp.

114.

Internet được ra đời vào năm nào?

a)

1974

b)

1997

c)

1968

d)

1969

115.

Internet Explorer là ứng dụng do công ty nào phát hành?

a)

Apple

b)

Google

c)

Yahoo

d)

Microsoft

116.

Internet là gì?

a)

Là một hệ thống mạng thông tin toàn cầu được kết nối từ rất nhiều hệ thống mạng có quy mô nhỏ hơn.

b)

Là một hệ thống mạng của Mỹ xây dựng và tự làm chủ.

c)

Là một ứng dụng mà người sử dụng được phép cài đặt và phát triển

d)

Là kho thông tin được tổ chức, lưu trữ bởi nhiều quốc gia trên toàn cầu một cách độc lập.

117.

Kết nối với lớp học Vclass sinh viên cần phải chuẩn bị những gì?

a)

Máy tính bảng có kết nối được Internet.

b)

Máy vi tính có kết nối Internet.

c)

Điện thoại di động thông minh, sử dụng hệ điều hành Android hoặc iOS kết nối được Internet.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

118.

Khái niệm Trình duyệt Web là:

a)

Một phần mềm ứng dụng cho phép người sử dụng xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi....

b)

Là phần mềm ứng dụng thiết kế giao diện Web

c)

Tất cả các phương án đều đúng.

d)

Là một phần mềm ứng dụng để lập trình ra các trang Web trang web

119.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

4 lines
120.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cả 3 phương án đều không chính xác

b)

Teamviewer có khả năng truyền file tốt hơn Skype

c)

Tính năng nhắn tin là tính năng chính của Teamviewer

d)

Có chức năng cố định Your ID và Password

121.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Teamviewer có khả năng truyền file tốt hơn Skype

b)

Tính năng nhắn tin là tính năng chính của Teamviewer

c)

Có khả năng truy cập vào máy khách khi máy khách tắt nguồn hay Sleep

d)

Không thể khởi động lại máy khách khi đang truy cập vào máy khách

122.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Internet là mạng không dây.

b)

Internet là một mạng LAN.

c)

Internet là mạng MAN.

d)

Internet là mạng WAN.

123.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Tài khoản của Gmail được sử dụng cho tất cả các dịch vụ trên Internet

b)

Người có thể sử dụng số điện thoại để đăng ký tài khoản Gmail

c)

Tài khoản của Gmail chỉ được dùng chung cho các dịch vụ của Google

d)

Muốn sử dụng được Gmail bạn cần phải đăng ký tài khoản

124.

Khẳng định nào sau đây là sai?

4 lines