Font size
WorksheetsNam Anh đẹp trai
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Câu 121: Có mấy tiêu chuẩn để đánh giá lợi thế cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 122: “Đánh giá" trong lợi thế cạnh tranh bền vững có nghĩa là ?
A.Định giá doanh nghiệp
B.Đánh giá các cơ hội và thách thức
C.Đánh giá và đưa ra các biện pháp hóa giải kịp thời
D.Định giá hàng hóa
Câu 123: "Hiếm" trong lợi thế cạnh tranh bền vững có nghĩa là ?
A.Có ít đối thủ cạnh tranh
B.Không có đối thủ cạnh tranh
C.Không có sản phẩm tương đương
D.Có ít đơn vị cung cấp
Câu 124: 3 yếu tố cấu thành khả năng “Khó bắt chước" trong lợi thế cạnh tranh bền vững KHÔNG bao gồm:
A. Khả năng đó được tạo ra từ một điều kiện lịch sử
B. Sự mơ hồ về quan hệ nhân quả giữa khả năng của công ty và lợi thế cạnh tranh
C.Sự phức tạp của xã hội
D.Sự phát triển của khoa học công nghệ
Câu 125: Tính lâu bền chiến lược của lợi thế cạnh tranh KHÔNG bao gồm:
A.Rào cản của sự bắt chước: quyết định của tốc độ bắt chước. Bắt chước các khả năng của một công ty sẽ khó hơn bắt chước các nguồn lực hữu hình và vô hình.
B.Năng lực của các đối thủ cạnh tranh: Khả năng hấp thụ đó là khả năng của doanh nghiệp có thể nhận diện, đánh giá đồng hóa và sự dụng các kiến thức mới.
C.Sự phát triển của khoa học công nghệ và kinh tế
D.Tính năng động chung của môi trường ngày: là môi trường mà trong đó sự thay đổi diễn ra nhanh chóng.
Câu 126: Chuỗi giá trị là gì?
A. Các hoạt động làm tăng giá trị của doanh nghiệp
B. Các hoạt động làm tăng giá trị cho khách hàng
C. Các hoạt động làm tăng giá bán sản phẩm
D. Các hoạt động làm giảm chi phí sản xuất
Câu 127: ……..tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp tạo và làm tăng giá trị cho khách hàng.
A. Hoạch định chiến lược
B. Kiểm tra chất lượng
C. Chuỗi giá trị
D. Quản trị bảng hàng
Câu 128: Chuỗi giá trị bao gồm bao nhiều hoạt động cơ bàn
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 129: Chuỗi giá trị bao gồm những hoạt động nào sau đây:
A. Mua hàng, vận hành, lưu kho, marketing, bán hàng
B. Mua hàng, vận hành, marketing, bán hàng
C. Mua hàng, lưu kho, vận hành, marketing, bán hàng
D. Mua hàng, vận hành, bản hàng
Câu 130; Chuỗi giá trị có KHÔNG liên quan đến những hoạt động nào
A. Bán hàng
B. Mua hàng
C. Nghiên cứu phát triển
D. Cổ phần hóa
Câu 131: Trong chuỗi giá trị, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:
A. Mua nguyên vật liệu
B. Dịch vụ sau bán hàng
C. Phân phối sản phẩm
D. Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất
Câu 132: Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động chính:
A. Dịch vụ sau bán hàng
B. Quản lý tài chính
C. Quản lý nhân sự
D. Hoạt động mua sắm
Câu 133: Nguyên nhân thất bại của doanh nghiệp là
A. Thiếu vốn
B. Thiếu hụt kinh nghiệm quan trọng
C. Thiếu hụt công nghệ
D. Tính trì trệ
Câu 134: Nghịch lý Icarus bao gồm mấy nội dung
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 135: Nghịch lý Icarus thể hiện những điều gì
A. Những nghịch lý khó tin trong toán học
B. Những câu chuyện lịch sử
C. Những nghịch lý trong kinh doanh
D. Những nguyên nhân gây thất bại trong doanh nghiệp
Câu 136: Nghịch lý Icarus có nhắc đến "Nghịch lý của những người bán hàng" có nghĩa là:
Câu 137: Để tạo dựng lợi thế cạnh tranh bền vững doanh nghiệp cần:
A. Tập trung tăng vốn đầu tư
B. Tập trung vào 4 yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh
C. Tập trung vào các hoạt động marketing
D. Tập trung vào nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
Câu 138: Để tạo dựng lợi thế cạnh tranh bền vững doanh nghiệp không nên tập trung vào:
A.Tập trung vào việc tạo lập các yếu tố cấu thành lợi thể cạnh tranh
B. Cải tiến liên tục, học hỏi và vượt qua sự trì trệ
C. Theo dõi các doanh nghiệp đứng đầu ngành
D.Tăng cường các biện pháp cạnh tranh ngầm với các đối thủ cạnh tranh
Câu 139: Các loại lợi thế cạnh tranh trong doanh nghiệp gom:
A. Thị phần lớn
B. Nguồn tài chính lớn
C. Chất lượng hàng hóa tốt
D. Cơ cấu tổ chức gọn nhẹ
Câu 140: Các loại lợi thế cạnh tranh trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:
A. Chất lượng, giá cả hàng hóa
B. Nguồn tài chính dồi dào
C. Lợi thế về thông tin, tính độc đáo của sản phẩm
D.Uy tín, yếu tố mới sáng tạo và mức độ chấp nhận rủi го
Câu 141: Các phương thức cạnh tranh trong doanh nghiệp bao gồm:
A. Phương thức cạnh tranh phi kinh tế
A. Phương thức cạnh tranh về chính trị
Phương thức cạnh tranh ngầm
Phương thức cạnh tranh công khai
Câu 142: Đâu là ví dụ về phương pháp cạnh tranh phi kinh tế
A. Sử dụng những quan hệ công khai
B. Lách luật
C. Thu hút nhân tài từ đối tác
D. Nghiên cứu phát triển
Câu 143: Đâu KHÔNG phải là ví dụ về phương pháp cạnh tranh kinh tế
A. Hạ giá bán sản phẩm
B. Lách luật
C. Tăng cường chất lượng sản phẩm
D. Nâng cao chế độ hậu mãi cho khách hàng
Câu 144: Đâu KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến lợi thể cạnh tranh của doanh nghiệp
A. Văn hóa doanh nghiệp
B. Năng suất lao động
C. Chất lượng sản phẩm
D. Chính sách nhân sự
Câu 145: Bốn cách giành lợi thế cạnh tranh theo K.Ohmae KHÔNG bao gồm:
A. Dựa vào các nhân tố then chốt
B. Dựa vào việc phát huy ưu thế tương đối
C. Dựa trên những nhân tố sáng tạo
D. Dựa vào khả năng tài chính
Câu 146: Bốn cách để giảm chi phí và đa dạng hóa KHÔNG bao gồm:
A. Hiệu quả cao hơn, hoạt động của doanh nghiệp là biến đầu vào thành đầu ra
B. Chất lượng cao hơn
C. Thuê nhân công mới
D. Đáp ứng cho KH nhanh nhạy hơn
Câu 147: Doanh nghiệp đạt được sự vượt trội về hiệu quả khi:
A. Có nguồn vốn đầu tư dồi dào
B. Có nguồn nhân lực tốt
C. Có tỷ lệ đầu ra sản phẩm tốt
D.Có khả năng tốt về khoa học công nghệ
Câu 148: Tính kinh tế và quy mô trong sản xuất có nghĩa là:
A. Quy mô càng lớn càng tốt
B.Quy mô sản xuất có liên quan đến việc giảm giá thành sản xuất
C. Quy mô sản xuất có liên quan đến sản lượng
D.Quy mô sản xuất có liên quan đến việc ứng dụng khoa học công nghệ
Câu 149: Nếu một công ty muốn trở nên hiệu quả hơn và có được lợi thế chi phí thấp thì nên ở đâu trên đường cong kinh nghiệm
A. Dịch chuyển xuống bên dưới
B. Dịch chuyển lên trên
C. Không dịch chuyển
D. Dịch chuyển theo xu thế
Câu 150: Lý do công ty không được tự mãn về lợi thế chỉ phí của mình là:
A.Có một nguồn nhân lực chất lượng cao, tạo ra giá trị lớn cho doanh nghiệp
B. Hiệu ứng học tập và tính kinh tế về quy mô không phải là vĩnh viễn.
C. Có nguồn tài chính dồi dào
D. Có khả năng tốt về ứng dụng khoa học công nghệ
Câu 151: 3 lý do công ty không được tự mãn về lợi thế chi phí của mình KHÔNG bao gồm
A.Hiệu ứng học tập và tính kinh tế về qui\y mô không phải là vĩnh viễn
B.Lợi thế chi phí giành được từ hiệu ứng kinh nghiệm bị lỗi thời do sự phát triển công nghệ mới.
C. Sự thay đổi công nghệ có thể làm thay đổi các qui tắc của trò chơi, yêu cầu các công ty chi phí thấp trước kia phải từng bước thiết lập lợi thế cạnh tranh
D. Có khả năng tốt về ứng dụng khoa học công nghệ
Câu 152: Sản xuất linh hoạt có nghĩa là:
A. Kế hoạch sản xuất hay thay đổi
B. Sản phẩm đầu ra đa dạng
C. Chi phí sản xuất thấp
D.Sản phẩm đầu ra đa dạng với chi phí sản xuất phù hợp
Câu 153: Mô hình Just In Time có bao nhiêu nguyên tắc?
A.5
B.6
C.7
D.8
Câu 154: Chiến lược nghiên cứu phát triển KHÔNG bao gom:
A. Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
B. Nghiên cứu phát triển công nghệ mới
C. Nghiên cứu phát triển nguồn tài chính mới
D. Nghiên cứu phát triển vật liệu mới
Câu 155: Nghiên cứu phát triển mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp
A. Chức năng nghiên cứu phát triển có thể nâng cao hiệu quả nhờ thiết kế sản phẩm dễ dàng chế tạo
B.Chức năng nghiên cứu phát triển có thể giúp doanh nghiệp tăng cường hiệu quả trong hoạt động tài chính
C.Chức năng nghiên cứu phát triển là nguồn động lực chính của doanh nghiệp
D.Chức năng nghiên cứu phát triển là nguồn doanh thu chính của doanh nghiệp
Câu 156: Vai trò nào trong chức năng nghiên cứu phát triển giúp tạo nên chất lượng vượt trội
A. Hợp lý hóa các nhà cung cấp
B. Theo dõi khuyết tật đến tận gốc
C. Thiết kế sản phẩm dễ chế tạo
D. Tất cả đều sai
Câu 157: Chiến lược nguồn nhân lực và hiệu quả có liên quan đến:
A. Nguồn tuyển dụng của doanh nghiệp
B. Năng suất lao động
C. Hiệu quả của nghiên cứu phát triển sản phẩm mới
D. Hiệu quả của hoạt động tài chính
Câu 158: Chiến lược nguồn nhân lực và hiệu quả KHÔNG liên quan đến
A. Đào tạo người lao động
B. Các nhóm tự quản
C. Trình độ văn hóa
D. Trả lương theo kết quả lao động
Câu 159: Tác động của Hệ thống quản lý chất lượng toàn diện - TQM đến lợi thế cạnh tranh KHÔNG bao gồm:
A. Cải thiện chất lượng là giảm chi phi bởi vì chi phí ít phải làm lại, ít sai sót hơn, ít chậm chẽ hơn, sử dụng thời gian và vật liệu ít hơn.
B. Chất lượng tốt hơn không liên quan đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
C.Chất lượng tốt hơn dẫn đến thị phần lớn hơn và cho phép công ty tăng giá.
D.Chất lượng làm tăng lợi nhuận của công ty và cho phép nó duy trì hoạt động kinh doanh
Câu 160: “Cải tiến” thành công mang lại gì cho doanh nghiệp?
A. Sự khác biệt văn hóa doanh nghiệp
B. Sự khác biệt trong chính sách quản lý doanh nghiệp
C. Sự khác biệt về sản phẩm của doanh nghiệp
D. Sự khác biệt về nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
Câu 161: Tỷ lệ thất bại cao trong cải tiến do
A. Thiếu hụt nguồn tài chính
B. Thiếu hụt nhân sự
C. Thiếu hụt quan hệ với các đối tác
D. Sự mơ hồ không chắc chắn trong cải tiến
Câu 162: Ba bước tạo lập khả năng cải tiến KHÔNG bao gồm:
A.Tạo các kỹ năng nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng
B. Tạo ra nguồn tài chính hợp lý
C. Phát triển quy trình lựa chọn và phát triển dự án tốt
D.Kết hợp các chức năng khác nhau trong công ty thông qua nhóm phát triển sản phẩm
Câu 163: Hai điểm cần chú ý trong hoạt động cải tiến
A. Nhà quản lý cấp cao phải chịu trách nhiệm chính trong việc bao quát toàn bộ quá trình phát triển. Tính hiệu quả của nghiên cứu và phát triển trong quá phát triển sản phẩm và quá trình mới phụ thuộc vào hiệu quả của việc kết hợp chức năng sản xuất với marketing.
B.Thuê đội ngũ phát triển có năng lực tốt, có đủ nguồn tài chính cần thiết
C. Có thể mua sẵn những sang chế và ứng dụng ngay
D.Có chiến lược liên doanh liên kết hợp lý với các đối tác nhằm thúc đẩy nghiên cứu phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ
Câu 164: Hai điều quan trọng để đạt được mục đích đáp ứng khách hàng vượt trội:
A. Tập trung vào khách hàng của công ty và nhu cầu của họ, tìm cách để thỏa mãn nhu cầu của khách hàng tốt hơn
B.Nghiên cứu kỹ nhu cầu của khách hàng và đẩy mạnh nghiên cứu khoa học
C.Tập trung vào chức năng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới và ứng dụng khoa học công nghệ
D. Tập trung vào khách hàng và nhu cầu khách hàng
Câu 165: Giảm thời gian đáp ứng khách hàng KHÔNG bao gồm :
A. Chức năng marketing truyền thông nhanh chóng thông báo các yêu cầu của khách hàng tới bộ phận sản xuất
B. Chức năng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới phải thỏa mãn nhu cầu của quản lý doanh nghiệp
C. Các chức năng sản xuất và quản trị vật liệu có thể điều chỉnh nhanh chóng về kế hoạch, tiến độ sản xuất trong việc đáp ứng nhu cầu chưa cụ thể của khách hàng
D. Hệ thống thông tin có thể giúp chức năng sản xuất và marketing trong quá trình này
Câu 166: Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?
A. Chiến lược vi mô
B. Chiến lược vĩ mô
C.Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô
D.Cả 3 đều sai
Câu 167: Chiến lược cấp chức năng bao gồm:
A. Chiến lược marketing và chiến lược nghiên cứu và phát triển
B. Chiến lược marketing và chiến lược thu hút nhân tài.
C.Chiến lược marketing và chiến lược thu hút nguồn von
D. Chiến lược marketing và chiến lược thu mà
Câu 168: Chiến lược cấp chức năng bao gồm các chiến lroc:
A. Chiến lược xâm nhập thị trường
B. Chiến lược phát triển sản phẩm
C. Chiến lược khác biệt
D. Chiến lược nhân sự
Câu 169: Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?
A. Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp
B. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh
C. Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
D. A&B đều đúng
Câu 170: Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm chức năng nào?
A Chiến lược chức năng, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược toàn cầu
B.Chiến lược nhân sự, chiến lược tài chính, chiến lược tạo sự khác biệt
C.Chiến lược nhân sự, chiến lược kinh doanh, chiến lược tài chính
D.Chiến lược kinh doanh, chiến lược khoa học công nghề, chiến lược tài chính
Câu 171: Có bao nhiêu cấp chiến lược cơ bản trong quân trị chiến lược doanh nghiệp?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 172: 3 Luận điểm Derek F.Abell về quá trình xây dựng chiến lược KHÔNG bao gồm:
A. Nhu cầu khách hàng (What).
B. Các nhóm khách hàng (Who).
C.Các khả năng khác biệt hay các thức thỏa mãn nhu cầu của khách hàng (How).
D. Khi nào thì bắt đầu (WHEN)
Câu 173: 3 lựa chọn chiến lược về nhu cầu khách hàng và khác biệt hóa sản phẩm không bao gồm:
A. Chọn phục vụ cho các khách hàng bình thường như thế thì không nhất thiết phải nhận biết sự khác biệt nhu cầu giữa các nhóm khách hàng.
B.Phục vụ tập trung nhóm khách hàng mục tiêu là khách hàng VIP của đối thủ cạnh tranh
C.Phục vụ đa dạng nghĩa là chia thành các phân đoạn
khác nhau và phát triển những sản phẩm thích ứng với nhu cầu mỗi phân khúc.
D.Phục vụ tập trung nghĩa là công ty có thể chọn một phân khúc thị trường mà công ty đó cho là mục tiêu.
Câu 174: Các lộ trình tạo dựng lợi thế cạnh tranh không
A. Các chiến lược cạnh tranh phải dựa trên lợi thế cạnh tranh để thành công.
B.Dù công ty chọn con đường nào để tạo lợi thế cạnh tranh, mục tiêu phải là để khách hàng cảm nhận được giả trị vượt trội so với những gì đối thủ cung cấp.
C. Chiến lược cạnh tranh nhằm để tăng cường cơ sở vật chất, nguồn tài chính của doanh nghiệp
D.Chiến lược cạnh tranh được thiết kế nhằm khai thác chuỗi giá trị và các sức mạnh tạo ra lợi thế cạnh tranh.
Câu 175: Chiến lược chi phí thấp nhất là 7
A.Tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm với chi phí thấp nhất.
B. Đạt được lợi thế cạnh tranh thông quan việc tạo ra sản phẩm được xem là duy nhất.
C. Nhằm đáp ứng nhu cầu của một phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý.
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 176: Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất
A. Mức độ khác biệt sản phẩm thấp.
B. Mức độ thoả mãn khách hàng cao
C. Năng lực đặc biệt trong quản lý chất lượng
D. Năng lực đặc biệt trong quản lý sản xuất
Câu 177: Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
A. Sản phẩm có mức độ tiêu chuẩn hoá cao
B. Khả năng sáng tạo
C. Năng lực nghiên cứu
D. Uy tín của doanh nghiệp về chất lượng và công nghệ
Câu 178: Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển
A.Hợp sản phẩm và marketing
B. Hệ thống đánh giá và khuyến khích nhân viên chủ quan thay vì đánh giá định lượng
C.Có chế độ đặc biệt để thu hút lao động có tay nghề cao, các nhà khoa học...
D. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng
Câu 179: Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất
A. Hiệu suất chi phí
B. Đổi mới
C. Chất lượng
D. Hiệu suất phân phối
Câu 180: Nếu áp dụng thành công chiến lược chi phí thấp thì doanh nghiệp sẽ có được lợi thế cạnh tranh như sau:
A. Lợi nhuận của doanh nghiệp luôn cao hơn hoặc ít nhất là bằng so với các đối thủ cùng nghành
B. Nguồn đầu tư cho doanh nghiệp luôn dồi dào
C. Nguồn nhân lực ổn định
D. Doanh thu ổn định
Câu 181: Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào?
A. Công nghệ, chất lượng
B. Cách thức phân phối, thương hiệu
C. Giá
Đ. Tất cả đều đúng
Câu 182: Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
A. Hiệu suất chi phí
B. Đổi mới
C. Chất lượng
D. Dịch vụ khách hàng
Câu 183: Trong chiến lược khác biệt hoả, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan trọng nhất:
A. Hiệu suất chi phí
B. Đổi mới
C. Chất lượng
D. Hiệu suất phân phối
Câu 184: Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
A. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn
B. Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh
C. Giám sát lao động chặt chẽ
D. Sản phẩm được tiêu chuẩn hoá cao
Câu 185: Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hoá đội hỏi doanh nghiệp phải có:
A Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng nghiên cứu, phát triển sản phẩm và marketing
B. Kiểm soát chi phí chặt chẽ
C. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
D. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng
Câu 186: Phát biểu nào không đúng
A.Người lựa chọn chi phí thấp thì lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp
B.Người lựa chọn chi phí thấp cố gắng trở thành người dẫn dắt ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt
C. Người lựa chọn chi phí thấp cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường
D.Người lựa chọn chi phí thấp có thể đòi hỏi mức giả thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận
Câu 187: Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gi?
A. Khả năng thương lượng với nhà cung cấp
B. Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm
C.Khả năng thương lượng đối với khách hàng
D. Cả A và C
Câu 188: Apple quảng cáo chất lượng dịch vụ của nỗ được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược
A. Chiến lược dựa vào khách hàng
B. Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh
C. Chiến lược tạo sự khác biệt
D. Không câu nào đúng
Câu 189: 3 yếu tố cơ bản để tạo sự khác biệt KHÔNG bao gồm:
A. Chất lượng
B. Sự cải tiến
C. Đáp ứng khách hàng
D. Chức năng marketing
Câu 190: Bất lợi của chiến lược tạo ra sự khác biệt:
A.Khả năng bị bắt chước là rất cao, theo thời gian giá trị của sản phẩm sẽ giảm xuống
B. Khả năng mất đi nguồn đầu tư dài hạn trường
C. Khả năng mất đi phần lớn thị
D. Khả năng tài chính thấp
Câu 191: Kết hợp giữa hai chiến lược chi phi thấp và tạo sự khác biệt sẽ mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp
A. Dành lại thị phân
B. Phát triển khả năng nghiên cứu khoa học
C. Xây dựng lợi thế cạnh tranh bền vững
D. Xây dựng hệ thống phân phối hiệu quả
Câu 192: 3 yếu tố cho phép doanh nghiệp có thể theo đuổi 2 chiến lược về chi phí và tạo ra sự khác biệt cùng lúc không bao gồm
A. Sự phát triển về công nghệ.
B. Chiến lược sản xuất linh hoạt
C. Hệ thống quản lý tồn kho đúng thời hạn
D. Hệ thống quản ly chất lượng toàn diện
Câu 193: Chiến lược tập trung là chiến lược
A. Chiến lược cấp vi mô
B. Chiến lược phát triển thị trường
C. Chiến lược khác biệt
D. Chiến lược nhân sự
Câu 194: Các lựa chọn chiến lược tập trung bao gồm
A. Tập trung vào sự khác biệt về sản phẩm, chất lượng đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn, hoặc lựa chi phi thấp đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn.
B. Tập trung vào mục tiêu ngăn hạn của doanh nghiệp
C. Tập trung vào mục tiêu trung hạn của doanh nghiệp
D. Tập trung vào mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp
Câu 195: Bất lợi của chiến lược tập trung không bao gom:
A. Chi phí cao dẫn đến lợi nhuận giảm
B. Sự thay đổi về nhu cầu khách hàng
C.Tiến bộ về khoa học kỹ thuật có thể xóa bỏ phân khúc thị trường mà doanh nghiệp tập trung.
D.Sự thay đổi về thể chế chính trị hoặc các bộ luật có liên quan
Câu 196: Nguyên nhân dẫn đến tình thế mắc kẹt không bao gồm
A. Do không hoạch định chiến lược cẩn thận.
B.Phân bổ các nguồn lực để theo đuổi các chiến lược sai lầm
C. Sự thay đổi của môi trường
D. Sự thay đổi về cơ cấu vốn của doanh nghiệp
Câu 197: Vấn đề cần lưu ý đối với các nhà quản lý khi lựa chọn chiến lược
A. Các quyết định về sản phẩm, thị trường, các khả năng khác biệt hóa mà công ty tạo ra phải định hướng về một chiến lược cạnh tranh cụ thể.
B. Công ty không cần phải theo dõi về môi trường để gắn các nguồn lợi thế cạnh tranh của mình với những thay đối về cơ hội cũng như đe dọa từ môi trường.
C. Công ty cần chú ý về vốn đầu tư dài hạn
D. Công ty cần chú ý về mục tiêu dài hạn
Câu 198: Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là gì?
A. Là chiến lược kinh doanh của các đơn vị kinh doanh chiến lược của doanh nghiệp
B. Là chiến lược dài hạn của các đơn vị kinh doanh doanh nghiệp
C. Là chiến lược trung hạn của các đơn vị kinh doanh của doanh nghiệp
D. Là chiến lược ngắn hạn của các đơn vị kinh doanh doanh nghiệp
Câu 199: Cơ sở để xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là:
A. Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, doanh thu
B. Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, luật lệ
C. Nhóm khách hàng, công nghệ sản xuất, vốn đầu tư
D. Nhóm khách hàng, vốn đầu tư, cơ cấu tổ chức
Câu 200: Cơ sở để xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh không bao gồm
A. Thị trường mục tiêu
B. Công nghệ sản xuất
C. Nguồn nhân lực
D. Hoạt động nghiên cứu phát triển
Câu 201: Chiến lược đa dạng hóa là gì
A.Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác biệt
B.Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác từ những sản phẩm sẵn có
C.Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác nhau
D.Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm giống các đối thủ cạnh tranh
Câu 202: Chiến lược đa dạng hóa có mấy hình thức đa dạng hóa
A. 1
B. 2
C.3
D. 4
Câu 203: Chiến lược đa dạng hóa bao gồm
A. Đa dạng hóa đồng tâm
B. Đa dạng hóa hàng ngang
C. Đa dạng hóa kết hợp
D. A, B,C đều đúng
Câu 204: Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm
A. Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ -> thị trưởng mới
B. Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường
hiện tại
C. Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới-> thị trường mới, hiện tại
D. Tất cả đều sai
Câu 205: DN ngành viễn thông mở rộng hoạt động vào ngành giáo dục bằng việc cung cấp các phương tiện liên lạc, đào tạo từ xa. Doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược
A. Đa dạng hóa đồng tâm
B. Đa dạng hóa theo chiều ngang
C. Chiến lược thâm nhập thị trường
D. Tất cả đều sai
Câu 206: Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược
A.Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trưởng mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại
B. Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
C.Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
D. Cả ba câu trên đều sai
Câu 207; Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
A. Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ - thị trường mới
B. Kết hợp sp mới + công nghệ mới - thị trường hiện tại
C. Kết hợp sp mới + công nghệ mới-> thị trường mới, hiện tại
D. Tất cả đều sai
Câu 208: Kinh Đô – một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
C. Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp
D. Chiến lược tăng trưởng hội nhập
Câu 209: Chiến lược đa dạng hóa kết hợp là ?
A.Chiến lược hướng tới những sản phẩm mới, ngành nghề mới
B. Chiến lược hướng tới những công nghệ mới
C. Chiến lược hướng tới thị trường mới
D. Chiến lược hướng tới nguồn nhân lực mới
Câu 210: Điều kiện để thực hiện chiến lược đa dạng hóa kết hợp là?
A. Doanh nghiệp có sẵn nguồn tài chính, nguồn nhân lực
B. Doanh nghiệp có đủ quy mô, cơ cấu tổ chức
C. Doanh nghiệp được các cổ đông cho phép
D. Doanh nghiệp được xã hội khuyến khích
Câu 211: Chiến lược hội nhập là gì?
A. Chiến lược mở rộng doanh nghiệp
B. Chiến lược mở rộng thị trường
C. Chiến lược mở rộng đầu tư
D. Chiến lược mua lại nhà cung cấp hoặc nhà phân phối
Câu 212: Mục tiêu của chiến lược tăng trưởng hội nhập
A.Tăng doanh số
B. Tăng khả năng cạnh tranh
C.Tăng thị phần
D. Tất cả đều đúng
Câu 213: Chiến lược tăng trưởng hội nhập bao gồm:
A. hội nhập theo chiều dọc
B. hội nhập thôn tính
C. hội nhập liên kết
D. cả A,B,C đều đúng
Câu 214: Chiến lược tập trung là một chiến lược nằm trong
A.Chiến lược cấp vi mô
B.Chiến lược cấp vĩ mô
C.Chiến lược hội nhập
D.Tất cả đều sai.
Câu 215: Thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc là
A. Phát triển thị trưởng nhanh và vị trí cạnh tranh yếu
B. Phát triển thị trưởng nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh
C. Phát triển thị trưởng chậm và vị trí cạnh tranh yếu
D. Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh
Câu 216: Chiến lược nào không nằm trong nhóm chiến lược hội nhập theo chiều ngang
A. Chiến lược hợp nhất
B. Chiến lược hội nhập nội bộ
C. Chiến lược thôn tính
D. Chiến lược liên doanh và liên kết kinh tế
Câu 217: Để bảo vệ chất lượng sản phẩm của mình tại các cửa hàng tại Mat-cơ-va, McDonalds lập các trang trại sản xuất bơ sữa, trại chăn nuôi, các vườn rau của mình cũng như các xưởng chế biến thực phẩm ở Nga. McDonalds đã thực hiện chiến lược:
A. Hội nhập dọc thuận chiều
B. Hội nhập dọc ngược chiều
C. Chiến lược liên doanh liên kết
D. a và c đều đúng
Câu 218: Kinh Đô – một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
C. Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp
D. Chiến lược tăng trưởng hội nhập
Câu 219: Việc một công ty sản xuất giấy, đường đầu tư trồng cây lấy gỗ, trồng mía thể hiện chiến lược họ đang theo đuổi:
A. Hội nhập phía sau
B. Hội nhập phía trước
C. Đa dạng hóa hàng ngang
D. Hội nhập hàng ngang
Câu 220: Đâu là thứ tự đúng về các giai đoạn phát triển của 1 công ty?
A. Mở rộng lĩnh vực kinh doanh mới, tập trung 1 lĩnh vực kinh doanh, hội nhập dọc - toàn cầu hóa
B. Hội nhập dọc — toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực kinh doanh tập trung 1 lĩnh vực kinh doanh mới
C. Tập trung 1 lĩnh vực kinh doanh, hội nhập dọc — toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực kinh doanh mới
D. Cả a, b, c đều sai
Câu 221: Để thực hiện mục tiêu tăng trưởng nhanh và ổn định, cần thực hiện chiến lược.
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược tăng trưởng hội nhập
C. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
D Cả 3 phương án trên
Câu 222: Ưu điểm của giai đoạn hội nhập dọc toàn cầu hóa?
A. Củng cố và bảo đảm được vị thế của doanh nghiệp.
B.Giảm bớt áp lực của nhà cung cấp, khách hàng, kênh phân phối.
C. Bảo vệ được bí mật công nghệ.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 223: Doanh nghiệp tìm cách sở hữu hoặc gia tăng kiểm soát các hệ thống cung cấp của mình là chiến lược:
A. Chiến lược phát triển hội nhập phía sau
B. Chiến lược phát triển hội nhập phía trước
C. Chiến lược phát triển hội nhập hàng ngang
D. Chiến lược phát triển tập trung
Câu 224: Trong chiến lược hội nhập hàng ngang, doanh nghiệp tìm cách sở hữu hoặc gia tăng kiểm soát của mình đối với đối tượng:
A. Nhà cung cấp
B. Đối thủ cạnh tranh
C. Nhà phân phối
D. Cả 3 đều đúng
Câu 225: Biện pháp mua lại, sáp nhập, liên minh, liên doanh thuộc nhóm chiến lược nào sau đây:
A. Chiến lược hội nhập phía sau
B. Chiến lược hội nhập hàng ngang
C. Chiến lược hội nhập phía trước
D. Chiến lược phát triển thị trường
Câu 226: Lý do để công ty theo đuổi chiến lược hội nhập dọc không bao gồm:
A.Cho phép công ty tạo lập rào cản với các đối thủ cạnh tranh mới
B.Thúc đẩy đầu tư vào các tài sản chuyên môn hóa nâng cao hiệu quả
C. Bảo vệ an ninh cho công ty
D. Làm cho việc lập kế hoạch được cải thiện
Câu 228: Hạn chế của hội nhập dọc không bao gồm:
A. Thay đổi công nghệ
B. Nhu cầu không chắc chắn
C. Chi phí quản lý
D. Phát triển nguồn nhân lực
Câu 229: Các phương án hội nhập đọc bao gồm:
A. Hợp đồng ngắn hạn và đấu giá cạnh tranh
B. Hợp đồng thầu phụ
C. Hợp đồng nguyên tắc
D. Hợp đồng chia sẻ lợi ích
Câu 230: Các phương án hội nhập dọc không bao gồm:
A. Các hợp đồng ngắn hạn và đấu giá cạnh tranh:
B. Liên minh chiến lược
C. Mua lại công ty đối thủ
D. Khai thác nguồn ngoại lực bên ngoài chiến lược
Câu 231: Thuật ngữ “Công ty ảo" là gì?
A. Công ty không có thật
B. Công ty ma chi buôn bán hóa đơn
C. Công ty không có trụ sở hoạt động
D. Công ty chuyên khác khác các nguồn ngoại lực
Câu 232: Liên minh chiến lược là gì?
A. Là những thỏa thuận giữa hai hay nhiều công ty để chia sẻ rủi ro, chi phí, lợi ích liên quan đến việc phát triển các cơ hội kinh doanh mới.
B. Là những thỏa thuận giữa hai hay nhiều công ty để thực hiện cùng một dự án
C. Là những thỏa thuận giữa hai hay nhiều công ty để thực hiện cùng chiếm lĩnh thị trường
D. Là những thỏa thuận giữa hai hay nhiều công ty để mở rộng thị trường
Câu 233: Các hình thức liên minh chiến lược
A. Liên doanh liên kết
B. Thỏa thuận làm việc
C. Hợp đồng thầu phụ
D. Tất cả câu trên là đúng
Câu 234: Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:
A.Tăng doanh số, tăng lợi nhuận
B.Tồn tại và phát triển công ty lâu dài
C.Cạnh tranh với đối thủ
D.a,b đúng
Câu 235: Chiến lược phát triển công ty dựa trên cơ sở nào?
A. Ý muốn của ban lãnh đạo công ty
B. Kết quả của việc soát xét là danh mục kinh doanh
C. Nghị quyết của đại hội đồng cổ đông
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 236: Phương pháp soát xét danh mục của công ty
A. Sử dụng kỹ thuật “Ma trận hoạch định danh mục”
B. Sử dụng kỹ thuật trực quan
C. Thuê chuyên gia
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 237: Các đơn vị kinh doanh chiến lược là gì?
A.Là danh mục các lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
B. Là đơn vị kinh doanh có lãi
C. Là đơn vị kinh doanh có triển vọng phát triển
D. Là đơn vị kinh doanh có lợi nhuận cao nhất
Câu 238: Soát xét danh mục không bao gồm các bước sau:
A. Chia công ty thành các đơn vị kinh doanh chiến lược
B.Đánh giá triển vọng của các đơn vị kinh doanh chiến lược và so sánh chúng với nhau bằng ma trận.
C Kiểm toán các đơn vị kinh doanh chiến lược
D.Phát triển các mục tiêu chiến lược cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược
Câu 239. Tiêu chuẩn để đánh giá và so sánh các đơn vị kinh doanh chiến lược - SBU:
A.Thị phần tương đối là tỷ lệ giữa thị phần của đơn vị kinh doanh chiến lược với thị phần của đối thủ cạnh tranh lớn nhất trong ngành đó.
B.Mức tăng trưởng trong ngành có được xem là nhanh hơn hay chậm hơn so với mức tăng trưởng của nền kinh té.
C. Mức tăng trưởng kinh tế khu vực
D. Mức tăng trưởng tín dụng trong ngành
Câu 240: Ma trận BCG có mấy trạng thái của doanh nghiệp
A. 1
B. 2
C. 3
D: 4
