wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nông Nghiệp

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nông nghiệp là một ngành sản xuất lớn bao gồm nhiều chuyên ngành?

a)

Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, bảo quản và chế biến nông sản

b)

Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, sơ chế nông sản.

c)

Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

d)

Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sơ chế nông sản

2.

Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

Nông nghiệp là khoa học và thực hành sản xuất thực vật, cây trồng khác và động vật làm thực phẩm, phục vụ nhu cầu khác của con người hoặc vì lợi ích kinh tế

b)

Nông nghiệp là ngành sản xuất cây trồng và động vật làm thực phẩm, phục vụ nhu cầu khác của con người hoặc vì lợi ích kinh tế

c)

Nông nghiệp là khoa học và thực hành sản xuất nuôi trồng thủy sản làm thực phẩm phục vụ nhu cầu của con người

d)

Nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

3.

Phân ngành nông nghiệp gồm các hoạt động nào?

a)

Trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp, săn bắt – đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

b)

Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp, săn bắt – đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

c)

Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, hoạt động dịch vụ nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

d)

Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi, trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

4.

Nông nghiệp là một ngành sản xuất bao gồm nhiều chuyên ngành?

a)

Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, sơ chế nông sản.

b)

Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, sơ chế nông sản

c)

Trồng trọt, chăn nuôi

5.

Nông nghiệp là một ngành sản xuất bao gồm nhiều chuyên ngành?

a)

Trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, sơ chế nông sản.

b)

Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản, sơ chế nông sản

c)

Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

d)

Trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sơ chế nông sản

6.

Vai trò của nông nghiệp?

a)

Thúc đẩy xuất khẩu nông nghiệp; Cung cấp các yếu tố đầu vào cho hoạt động công nghiệp; Tạo ra nguồn thu ngoại tệ lớn cho nền kinh tế quốc dân; Góp phần đảm bảo an ninh kinh tế quốc gia

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm; Giải quyết vấn đề việc làm tại nông thôn; Cung cấp các yếu tố đầu vào cho hoạt động công nghiệp; Tạo ra nguồn thu ngoại tệ lớn cho nền kinh tế quốc dân thông qua xuất khẩu; Góp phần đảm bảo an ninh kinh tế quốc gia

c)

Giải quyết vấn đề việc làm tại nông thôn; Cung cấp các yếu tố đầu vào cho hoạt động công nghiệp; Tạo ra nguồn thu ngoại tệ lớn cho nền kinh tế quốc dân; Góp phần đảm bảo an ninh kinh tế quốc gia

d)

Góp phần đảm bảo an ninh kinh tế quốc gia; Giải quyết việc làm tại nông thôn; Cung cấp các yếu tố đầu vào cho hoạt động công nghiệp; Tạo ra nguồn thu ngoại tệ lớn cho nền kinh tế quốc dân;

7.

Phân ngành nông nghiệp gồm các hoạt động nào?

a)

Trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp, hoạt động dịch vụ nông nghiệp, săn bắt – đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

b)

Trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

8.

Nông dân là gì?

a)

Nông dân là người lao động tham gia sản xuất nông nghiệp, sống chủ yếu bằng nghề làm ruộng, tư liệu sản xuất chính là đất đai.

b)

Nông dân là người lao động sống chủ yếu bằng nghề làm ruộng, tư liệu sản xuất chính là đất đai.

c)

Nông dân là người lao động cư trú ở nông thôn, tham gia sản xuất nông nghiệp. Nông dân sống chủ yếu bằng nghề làm ruộng, sau đó bằng các ngành, nghề có tư liệu sản xuất chính là đất đai.

d)

Nông dân là người lao động cư trú ở nông thôn, tham gia sản xuất nông nghiệp. Nông dân sống chủ yếu bằng nghề làm ruộng, tư liệu sản xuất chính là đất đai.

9.

Vai trò nông dân trong phát triển nông thôn?

a)

Nông dân tham gia lập phương án quy hoạch, kế hoạch nông thôn; tổ chức xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn

b)

Nông dân tham gia điều hành tổ chức xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn

c)

Nông dân tham gia xây dựng phát triển tổng thể nông thôn; tổ chức xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn

d)

Nông dân tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch nông thôn; xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn

10.

Những vấn đề về xã hội của nông dân hiện nay là gì?

a)

Vấn đề nghèo đói

b)

Việc làm, thu nhập, di cư, chuyển đổi nghề nghiệp

c)

Chất lượng lao động

d)

Cả ba phương án trên

11.

Một số can thiệp của Nhà nước trong phát triển nông thôn là gì?

a)

Đầu tư cho cơ sở hạ tầng nông thôn

b)

Phát triển ngành nghề ở nông thôn

c)

Quy hoạch vùng trong phát triển nông thôn...

d)

Cả ba phương án trên

12.

Phát triển kinh tế nông thôn bao gồm những nhóm ngành chính nào?

a)

Nông-lâm-ngư nghiệp; Công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn; Ngành dịch vụ nông thôn tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp; Công nghiệp; Dịch vụ

c)

Nông nghiệp; Dịch vụ; tiểu thủ công nghiệp

d)

Trồng trọt – Chăn nuôi; Công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn; Ngành dịch vụ nông thôn tiểu thủ công nghiệp

13.

Để phát triển nông nghiệp công nghệ cao nhà nước cần có chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách nhập khẩu nông sản

b)

Chính sách đất đai

c)

Chính sách thu thuế nông nghiệp

d)

Chính sách thu mua nông sản rớt giá

14.

Lợi ích phát triển nông nghiệp hữu cơ là gì?

a)

   Cải thiện chất lượng nông sản; Mở rộng con đường XK nông sản; Tạo tính bền vững trong SXNN; Tôn trọng đất và bảo vệ tài nguyên đất; Đem lại lợi ích đối với nguồn nước; Điều hòa hệ sinh thái; Đem lại lợi ích đối với môi trường không khí; Đảm bảo năng suất


b)

Cảithiệnchấtlượngnôngsản;MởrộngconđườngXKnôngsản;Tạotínhbềnvững trong SXNN; Đem lại lợi ích đối với nguồn nước; Điều hòa hệ sinh thái; Đem lại lợi ích đối với môi trường không khí; Đảm bảo năng suất


c)

Mở rộng con đường XK nông sản; Tạo tính bền vững trong SXNN; Tôn trọng đất và bảo vệ tài nguyên đất; Đem lại lợi ích đối với nguồn nước; Điều hòa hệ sinh thái; Đem lại lợi ích đối với môi trường không khí; Đảm bảo năng suất


d)

Cải thiện chất lượng nông sản; Mở rộng con đường XK nông sản; Tôn trọng đất và bảo vệ tài nguyên đất; Đem lại lợi ích đối với nguồn nước; Điều hòa hệ sinh thái; Đem lại lợi ích đối với môi trường không khí; Đảm bảo năng suất

15.

Để phát triển nông nghiệp công nghệ cao nhà nước cần có chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách nhập khẩu nông sản

b)

Chính sách vốn, tín dụng trong phát triển nông nghiệp

c)

Chính sách thu thuế nông nghiệp

d)

Chính sách thu mua nông sản rớt giá

16.

Mục tiêu chính của phát triển nông nghiệp bền vững?

a)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về sinh thái.

b)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về tài nguyên

c)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về an sinh xã hội

d)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về tài nguyên và môi trường.

17.

Một số tồn tại trong nông nghiệp công nghệ cao ở nước ta là gì?

a)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về sinh thái.


b)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về tài nguyên


c)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về môi trường.


d)

  Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về tài nguyên và môi trường.


18.

Một số tồn tại trong nông nghiệp công nghệ cao ở nước ta là gì?

a)

Thiếu nguồn lực; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu đất để để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh...

b)

Thiếu nguồn lao động; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu đất để để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh...

c)

Thiếu vốn; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu giống cây trồng; thiên tai, dịch bệnh...

d)

Thiếu nguồn lực; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu giống cây trồng thích hợp để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh...

19.

Mục tiêu chính của phát triển nông nghiệp bền vững?

a)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về sinh thái.

b)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về tài nguyên

c)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về môi trường.

d)

Phát triển bền vững về kinh tế; Phát triển bền vững về mặt xã hội; Phát triển bền vững về tài nguyên và môi trường.

20.

Một số tồn tại trong nông nghiệp công nghệ cao ở nước ta là gì?

a)

Thiếu nguồn lực; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu đất để để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh...

b)

Thiếu nguồn lực; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu giống cây trồng thích hợp để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh...

c)

Thiếu nguồn lao động; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu đất để để thâm canh; Sản xuất phân tán, nhỏ lẻ; Biến đổi khí hậu, dịch bệnh...

d)

Thiếu vốn; Thiếu kinh nghiệm trong SX; Thiếu giống cây trồng; thiên tai, dịch bệnh...

21.

Vai trò của nông dân trong phát triển nông nghiệp?

a)

Nông dân tham gia SXNN góp phần tăng trưởng kinh tế, tái cơ cấu ngành nông nghiệp và tham gia vào quá trình đô thị hóa

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm tiêu dùng trong xã hội

c)

Tích cực chuyển dịch cơ cấu SX, PTNN chuỗi giá trị, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao, chuyển đổi trồng cây kém hiệu quả sang trồng cây có hq cao hơn, phù hợp với điều kiện tự nhiên, đất đai

d)

Cả ba phương án trên

22.

Nguồn lực nào sau đây để phát triển kinh tế hộ nông dân?

a)

Lao động, đất đai; V

b)

Vốn, trang thiết bị, tay nghề kỹ thuật;

c)

, chính sách nhà nc

d)

Cả ba phương án trên


23.

Nguồn lực nào sau đây để phát triển kinh tế hộ nông dân?

a)

Lao động, đất đai, vốn, trang thiết bị, tay nghề kỹ thuật, chính sách nhà nước

b)

Tay nghề kỹ thuật, chính sách tín dụng, mở cửa đường biên, thị trường lao động

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

d)

Cả hai phương án trên đều sai

24.

Sự cần thiết phát triển nông thôn?

a)

Là nước nông nghiệp, lấy nền sản xuất nông nghiệp làm nền tảng.

b)

Là nước có nhiều lực lượng lao động dồi dào

c)

Là nước có chính sách hỗ trợ vốn cho nông nghiệp rất cao

d)

Cả ba phương án trên

25.

Mục tiêu trong phát triển nông thôn?

a)

Cải thiện năng lực cạnh tranh của nông nghiệp

b)

Cải thiện chất lượng đời sống nông thôn và khuyến khích đa dạng hóa các hoạt động kinh tế


c)

Cải thiện môi trường và cảnh quan nông thôn


d)

Cả ba phương án trên


26.

Mục tiêu trong phát triển nông thôn?

a)

Cải thiện năng lực cạnh tranh của nông nghiệp

b)

Cải thiện chất lượng đời sống nông thôn và khuyến khích đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

c)

Cải thiện môi trường và cảnh quan nông thôn

d)

Cả ba phương án trên

27.

Sự cần thiết phát triển nông thôn?

a)

Góp phần quan trọng trong việc đảm bảo chính trị, đảm bảo an ninh, quốc phòng; giữ gìn, phát huy bản sắc dân tộc và bảo vệ môi trường sinh thái

b)

Là nước có nhiều lực lượng lao động trẻ

c)

Là nước có chính sách hỗ trợ vốn cho nông nghiệp rất cao

d)

Cả ba phương án trên

28.

Sự ra đời chủ trương xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam?

a)

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Dân trí cao đòi hỏi phải xây dựng nông thôn mới

c)

Quá trình CNH-HĐH nông nghiệp, nông thôn là động lực cơ bản trong xây dựng nông thôn mới

d)

Cả ba phương án trên

29.

Đâu là thành tựu xây dựng nông thôn mới của Việt Nam?

a)

Góp phần bình ổn giá nông sản

b)

Giải cứu nông sản được mùa rớt giá

c)

Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông thôn và cơ cấu lại ngành nông nghiệp

d)

Cả ba phương án trên

30.

Vai trò tổ chức doanh nghiệp trong phát triển nông thôn?

a)

Thu mua sản phẩm nông nghiệp với giá ưu đãi

b)

Nâng cao chất lượng lao động nông thôn

c)

Tham gia đầu tư vào nông nghiệp, làm thay đổi cơ cấu sản xuất và tư duy phát triển nông nghiệp vùng nông thôn (hình thành các vùng sản xuất hàng hóa tập trung), giúp tạo thêm việc làm cho lao động nông thôn

d)

Cả ba phương án trên

31.

Sự ra đời chủ trương xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam?

a)

Quá trình CNH-HĐH nông nghiệp, nông thôn là động lực cơ bản trong xây dựng nông thôn mới

b)

Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Dân trí cao đòi hỏi phải xây dựng nông thôn mới

d)

Cả ba phương án trên

32.

Để phát triển kinh tế - xã hội ở nông thôn cần phát triển dịch vụ nào sau đây?

a)

Phát triển thương mại, dịch vụ hàng không, dịch vụ lao động thôn

b)

Phát triển thương mại, dịch vụ tín dụng, dịch vụ vận tải, du lịch tâm linh

c)

Phát triển văn hóa – thể thao, dịch vụ vận tải, du lịch nông thôn

d)

Phát triển thương mại, dịch vụ ngân hàng và tín dụng, dịch vụ vận tải, du lịch nông thôn

33.

Phương án nào là đúng khi tính hiệu quả Giá trị gia tăng (GTGT) trên 1ha cây trồng

a)

GTGT = Giá trị sản xuất – Chi phí trung gian

b)

GTGT = Sản lượng x Giá bán

c)

GTGT = Giá trị sản xuất/Chi phí trung gian

d)

GTGT = Giá trị sản xuất – Chi phí thuần

34.

Phương án nào là đúng khi tính hiệu quả Giá trị sản xuất (GTSX) trên 1ha cây trồng

a)

GTSX = Sản lượng x Giá bán

b)

GTSX = Sản lượng x Giá mua

c)

GTSX = Năng suất x Giá bán

d)

GTSX = Năng suất x Giá mua

35.

Phương án nào là đúng khi tính Chi phí trung gian (CPTG) cho 1ha cây trồng

a)

CPTG = Tổng các chi phí bỏ ra bao gồm tính cả công gia đình

b)

CPTG = Tổng các chi phí bỏ ra không tính lãi suất đi vay (nếu có)

c)

CPTG = Tổng các chi phí chi giống, vật tư, phân bón, chi làm đất, gieo trồng, thu hoạch, các dịch vụ phí, công gia đình... lãi ngân hàng (nếu có)

d)

CPTG = Tổng các chi phí như (giống, vật tư, phân bón, chi làm đất, gieo trồng, thu hoạch, các dịch vụ phí, ... lãi ngân hàng (nếu có)

36.

Nào là đúng khi tính Giá trị gia tăng (GTGT) cho 1ha cây trồng?

a)

GTGT = Giá trị sản xuất (GTSX) – Chi phí trung gian (CPTG)

b)

GTGT = Giá trị sản xuất (GTSX) – Chi phí ngày công, giống, phân

c)

GTGT = Giá trị sản xuất (GTSX) – Chi phí vật tư, thủy lợi phí

d)

GTGT = Giá trị sản xuất (GTSX) – Chi phí giống, vật tư, thuế nông nghiệp

37.

Phương án nào là đúng khi tính hiệu hiệu quả đồng vốn (HQĐV) trong sản xuất nông nghiệp?

a)

HQĐV = Giá trị gia tăng/Chi phí trung gian

b)

HQĐV = Giá trị gia tăng – Chi phí trung gian

c)

HQĐV = Giá trị gia tăng + Chi phí trung gian

d)

HQĐV = Giá trị gia tăng x Chi phí trung gian

38.

Chọn đáp án đúng để tính hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường

b)

Hiệu quả đồng vốn, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường

c)

Hiệu quả gia tăng, hiệu quả xuất khẩu, hiệu quả môi trường

d)

Hiệu quả môi trường, hiệu quả gia tăng, hiệu quả lao động

39.

Chi phí vật chất thường xuyên bằng tiền mà chủ nông trại phải bỏ ra để thuê và mua các yếu tố đầu vào và dịch vụ sử dụng trong quá trình sản xuất là chi phí gì?

a)

Chi phí bằng tiền

b)

Chi phí trung gian

c)

Chi phí tự có

d)

Tổng chi phí

40.

Khoản tiền mà chủ nông trại phải bỏ để mua giống cây trồng, vật nuôi đầu vào được xếp vào chi nào?

a)

Chi phí bằng tiền

b)

Chi phí trung gian

c)

Chi phí tự có

d)

Chi phí khấu hao

41.

g các nhận định sau: A. Khi tăng giá của Y lên 3,7% thì cầu của Y giảm 2,1% B. Cầu của Y tăng 3,7% khi giá của X giảm 5% C. Khi tăng giá của sản phẩm Z lên 1% thì lượng cầu của Y giảm 3,2% D. Cầu của Y giảm 2,1% khi giá của Z giảm 3,2%

a)

A. Khi tăng giá của Y lên 3,7% thì cầu của Y giảm 2,1%

b)

B. Cầu của Y tăng 3,7% khi giá của X giảm 5%

c)

C. Khi tăng giá của sản phẩm Z lên 1% thì lượng cầu của Y giảm 3,2%

d)

D. Cầu của Y giảm 2,1% khi giá của Z giảm 3,2%

42.

Một nông trại sản xuất sẽ đạt hiệu quả kinh tế tối ưu trong việc sản xuất 01 loại sản phẩm khi nào?

a)

A. Khi sản lượng đầu ra của sản phẩm đó là cao nhất

b)

B. Khi đạt được lợi nhuận từ việc sản xuất sản phẩm đó là cao nhất

c)

C. Khi chi phí cận biên và doanh thu cận biên của sản phẩm đó bằng nhau

d)

D. Khi tỷ suất lợi nhuận biên của sản phẩm đó là cao nhất

43.

Một trang trại chăn nuôi gà thịt có hàm sản xuất Q = F, L (F là thức ăn và L là ngày công lao động). Giá thị trường của 2 yếu tố sản xuất F và L lần lượt là 25.000đ/kg và 200.000đ/ngày công. Giả sử trang trại nhận được một hợp đồng với mức giá bán là 40.000đ/kg và sản lượng 1.800 kg. Hãy cho biết sự phối hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sản xuất để chi phí thấp nhất là gì?

a)

A. F=125kg và L=8 ngày công

b)

B. F=120kg và L=15 ngày công

c)

C. F=125kg và L=15 ngày công

d)

D. F=120kg và L=8 ngày công

44.

Theo lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith, thương mại quốc tế mang lại lợi ích cho các quốc gia vì:

a)

A. Các quốc gia sẽ có thể sản xuất mọi loại hàng hóa và trao đổi chúng.

b)

B. Các quốc gia chuyên môn hóa vào sản xuất hàng hóa mà chúng có thể làm tốt nhất, giúp tăng năng suất và hiệu quả kinh tế.

c)

C. Các quốc gia có thể sản xuất hàng hóa rẻ hơn mà không cần phụ thuộc vào nguồn tài nguyên tự nhiên.

d)

D. Các quốc gia có thể duy trì một nền kinh tế tự cung tự cấp mà không cần giao dịch quốc tế.

45.

Khung sinh kế bền vững của hộ nông dân chủ yếu nhấn mạnh đến việc:

a)

A. Tăng trưởng nhanh về sản xuất và đạt hiệu quả tối ưu về kinh tế.

b)

B. Cân bằng giữa các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường để bảo

c)

 C. Phát triển sản xuất theo hướng chuyên môn hóa cao để tối đa hóa lợi nhuận.

d)

D. Đảm bảo sự tồn tại của các sản phẩm nông sản trong ngắn hạn


46.

Khung sinh kế bền vững của hộ nông dân chủ yếu nhấn mạnh đến việc:

a)

Tăng trưởng nhanh về sản xuất và đạt hiệu quả tối ưu về kinh tế.

b)

Cân bằng giữa các yếu tố kinh tế, xã hội và môi trường để bảo vệ sinh kế lâu dài.

c)

Phát triển sản xuất theo hướng chuyên môn hóa cao để tối đa hóa lợi nhuận.

d)

Đảm bảo sự tồn tại của các sản phẩm nông sản trong ngắn hạn

47.

Trong khung sinh kế bền vững, "vốn xã hội" của hộ nông dân bao gồm yếu tố nào?

a)

Quan hệ giao thương với các đối tác nước ngoài.

b)

Mối quan hệ hợp tác và hỗ trợ trong cộng đồng.

c)

Nguồn tài chính từ các tổ chức tài chính quốc tế.

d)

Mối quan hệ giữa người sản xuất và chính phủ.

48.

Trong một nghiên cứu về khung sinh kế bền vững, yếu tố "rủi ro" được hiểu là:

a)

Những thay đổi trong chính sách pháp luật có thể ảnh hưởng đến sản xuất.

b)

Các yếu tố bất định từ thiên nhiên hoặc từ thị trường có thể làm giảm khả năng duy trì sinh kế của hộ nông dân.

c)

Các rủi ro tài chính liên quan đến các khoản vay của hộ nông dân.

d)

Những tác động tiêu cực từ các tổ chức quốc tế đến chính sách nông nghiệp quốc.

49.

Chủ trương xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam được triển khai từ năm nào?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

50.

Mục tiêu cốt lõi của xây dựng nông thôn mới là:

a)

Tăng năng suất cây trồng

b)

Nâng cao thu nhập cho nông dân

c)

Phát triển đô thị hóa nhanh

d)

Giảm thuế cho doanh nghiệp

51.

Tiêu chí “thu nhập” trong xây dựng nông thôn mới thuộc nhóm tiêu chí nào?

a)

Hạ tầng kinh tế – xã hội

b)

Kinh tế và tổ chức sản xuất

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Quốc phòng – an ninh