Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa sinh

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1. Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể (chiếm 97,5% thân trọng) gồm:

a)

A. C, H O

b)

B. C, H, O, N

c)

C. C, H, O, N, Calci

d)

D. C, H, O, N, Na E. C, H, O, N, S

2.

1. Đơn vị cấu tạo của Glucid:

a)

A. Acid amin  (protein)

b)

B. Alcol 6   (sorbitol)

c)

C. Acid béo

d)

D. Alcol và acid béo (lipid)

e)

E. Monosaccarid

3.

1. Đơn vị cấu tạo của Protein:

a)

A. Acid amin

b)

B. Alcol

c)

C. Acid béo

d)

D. Acol và acid béo

4.

1. Số đồng phân quang học của glucose là:

a)

A. 12

b)

B. 16

c)

C. 32

d)

D. 38

5.

Hai thành phần cấu tạo nên maltose là:

a)

A. 2 phân tử glucose

b)

B. 2 phân tử triose (disaccharid)

c)

C. 2 phân tử pentose (1 phân tử axit nucleic (DNA hoặc RNA))

d)

D. 2 phân tử mannose (1 phân tử disaccharid là mannobiose)

6.

Glucose được gọi là:

a)

A. Aldose

b)

B. Hexose

c)

C. Aldohexose

d)

D. Hydratcarbon

7.

Glycogen là glucid dự trữ ở người và động vật, có nhiều nhất ở:

a)

A. Thần kinh và dịch não tuỷ

b)

B. Tim và phổi

c)

C. Gan và thận

d)

D. Gan và cơ

8.

1. Đơn vị cấu tạo của Lipid:

a)

A. Acid amin (protein)

b)

B. Alcol

c)

C. Acid béo

d)

D. Acol và acid béo

9.

1. Một số acid béo không bão hoà rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được như:

a)

A. Palmitoleic và Oleic

b)

B. Linoleic và linolenic.

c)

C. Acetic và stearic

d)

D. Stearic và butyric

10.

1. Lecithin là dẫn xuất của acid phosphatidic mà - X là:

a)

A. Ethanolamin (etanol)

b)

B. Cholin.

c)

C. Serin (acid acrylic)

d)

D. Ceramid (sphingosine lk với 1 acid béo thông qua lk este)

11.

Để định tính protein người ta ứng dụng một tính chất của protein là:

a)

A. Tính lưỡng tính. (xác định điểm đẳng điện, phân tách và tinh sạch)

b)

B. Tính biến tính. (nghiên cứu cấu trúc, chức năng protein)

c)

C. Tính kết tủa. (phân tách, tinh sạch, định lượng và định tính

d)

D. Tính hoà tan. (đánh giá khả năng hoà tan của chất trong dung môi)

12.

Liên kết peptid trong phân tử protein được tạo thành do:

a)

A. Lực hút tĩnh điện của nguyên tử hydro của nhóm - NH với nguyên tử oxy của nhóm – COOH của acid amin khác. (liên kết hydro trong phân tử acid amin)

b)

B. Sự kết hợp nhóm – COOH của acid amin này với nhóm amin – NH2 của một acid amin bên cạnh và loại đi một phân tử nước.

c)

C. Hai nhóm – SH của 2 phân tử cystein trong cùng 1 chuỗi kết hợp loại đi 2 hydro. (phản ứng oxi hoá tạo lk disulfua)

d)

D. Lực hút tĩnh điện của nhóm – COOH và nhóm NH3 + của 2 acid amin. (2 acid amin do sự tương tác giữa các điện tích trái dấu)

13.

1. Cơ thể người trưởng thành bình thường 80% loại Hb gồm là:

a)

A. Loại z2 x2 (Hb Gower 1: phôi thai chỉ tồn tại ở gđ phát triển sớm của thai nhi)

b)

B. Loại z2 g2 (Hb Portland 1: phôi thai chỉ tồn tại gđ rất sớm của sự phát triển thai

c)

D. Loại α2 d2 ( HbA2 2-3,5% tổng lượng Hb trong máu người lớn khoẻ mạnh)

d)

E. Loại α2 b2 (HbA)

14.

Bệnh lý Hb là do bất thường số lượng, cấu trúc chuỗi ỏ hoặc b. Ví dụ trong bệnh HbS là do:

a)

A. Vị trí thứ 6 chuỗi b là glutamic được thay bằng valin, hồng cầu thành hình liềm.

b)

B. Vị trí thứ 26 chuỗi b là glutamin được thay bằng lysine, hồng cầu hình bia, (HbE)

c)

C. Do sự thiếu tổng hợp một chuỗi α hoặc b gây các bệnh thiếu máu dung huyết. (Thalassemia)

d)

D. Vị trí thứ 16 chuỗi b là glutamic được thay bằng valin, hồng cầu thành hình liềm.

15.

Hồng cầu người chiếm khoảng 32% Hb:

a)

A. Tương ứng 25g/100ml máu

b)

B. Tương ứng 15g/100ml máu

c)

C. Tương ứng 30g/100ml máu

d)

D. Tương ứng 35g/100ml máu

16.

Hemoglobin kết hợp thuận nghịch với oxy qua:

a)

A. Nguyên tử Cu

b)

B. Nguyên tử Zn

c)

C. Nguyên tử Fe

d)

D. Nguyên tử N

17.

1. Khi điều trị ngộ độc CO ta dùng hỗn hợp khí để kích thích hô hấp là:

a)

A. Hỗn hợp khí 95%O2 và 10% CO2.

b)

B. Hỗn hợp khí 90%O2 và 5% CO2.

c)

C. Hỗn hợp khí 80%O2 và 15% CO2.

d)

D. Hỗn hợp khí 95%O2 và 5% CO2.

18.

Ứng dụng tính chất nào sau đây của Hb để tìm máu trong nước tiểu:

a)

A. Tính kết hợp với oxy.

b)

B. Tính oxy hóa Hb.

c)

C. Tính kết hợp với CO2

d)

D. Tính chất enzym của Hb.

19.

Câu nào sai trong các câu sau đây:

a)

A. Xúc tác là hiện tượng làm tăng tốc độ của phản ứng hoá học khi có mặt những chất đặc biệt gọi là chất xúc tác

b)

B. Các chất xúc tác sau khi tham gia vào phản ứng được hoàn trở lại về lượng và chất.

c)

C. Chất hoạt hoá và chất ức chế là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của enzym

d)

D. Bản chất hoá học của enzym là những protein do cơ thể sống tổng hợp nên.

20.

1. Enzym không được gọi tên theo cách nào trong các cách sau:

a)

A. Tên cơ chất + ase.

b)

B. Tên phản ứng enzym + ase.

c)

C. Tên phản ứng enzym + ose

d)

D. Tên cơ chất + tên phản ứng enzym + ase. .

21.

1. Theo hội hoá sinh quốc tế (UIB ) dựa trên các loại phản ứng và cơ chế phản ứng enzym được:

a)

A. Chia làm 4 loại

b)

B. Chia làm 6 loại

c)

C. Chia làm 8 loại

d)

D. Chia làm 5 loại

22.

1. Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

A. Cơ chế hoạt động của enzym là làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng để cơ chất dễ dàng đạt được mức năng lượng đưa phản ứng vào trạng thái chuyển tiếp, từ đó phản ứng có thể xảy ra.

b)

B. Tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào số các phân tử cơ chất vượt qua hàng rào năng lượng để phản ứng vào trạng thái chuyển tiếp.

c)

C. Enzym làm giảm năng lượng hoạt hoá bằng cách kết hợp với cơ chất tạo phức hợp enzym- cơ chất.

d)

D. Enzym biến 1 phản ứng hoá học đơn thuần qua 2 bước gồm 1 phản ứng liên phân tử và 1 nội phân tử.

23.

1. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A. Phần lớn các enzym được tổng hợp dưới dạng có hoạt tính, nhưng có một số được tổng hợp qua dạng trung gian không có hoạt tính xúc tác gọi là proenzym.

b)

B. Tất cả các enzym đều đợc tổng hợp dưới dạng có hoạt tính.

c)

C. Tất cả các enzym đều được tổng hợp qua dạng trung gian không có hoạt tính xúc tác gọi là proenzym.

d)

D. Tất cả các enzym đều cần coenzym mới hoạt động được.

24.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

A. Tốc độ phản ứng enzym tăng tỷ lệ thuận với nồng độ cơ chất, nồng độ enzym nhưng khi đạt tốc độ tối đa thì thêm cơ chất hoặc thêm enzym hoạt tính enzym cũng không tăng nữa.

b)

B. Enzym có bản chất là protein nên khi nhiệt độ tăng trên 700C thì đa số mất hoạt tính.

c)

C. Thay đổi pH môi tưuờng dù rất nhỏ cũng ảnh hưởng tới hoạt tính enzym.

d)

D. Mỗi enzym có một pH0 thích hợp, đa số khoảng 3,5 – 9,0.

25.

Chọn 1 trong 5 ý đúng nhất: Enzym xúc tác cho phản ứng sau: AH2 + B A + BH2 là loại enzym

a)

A. Vận chuyển nhóm

b)

B. Thuỷ phân

c)

C. Đồng phân hoá

d)

D. Oxy hoá khử

26.

Hormon tăng trưởng (GH) là hormon của:

a)

A. Thuỳ trước tuyến yên

b)

B. Thuỳ giữa tuyến yên

c)

C. Thuỳ sau tuyến yên

d)

D. Vùng dưới đồi

27.

1. Vasopressin được tăng bài tiết trong trường hợp:

a)

A. Tăng thể tích máu

b)

B. Giảm áp suất thẩm thấu máu

c)

C. Mất nước

d)

D. Máu bị hoà loãng

28.

1. Oxytocin có tác dụng:

a)

A. Tái hấp thu nước ở ống thận

b)

C. Kích thích bài tiết estrogen

c)

D. Co cơ tử cung

d)

E. C và D đúng

29.

Thyrocalcitonin (TCT) có tác dụng:

a)

A. Tăng nồng độ calci máu

b)

B. Tăng phân huỷ xương

c)

C. Tăng hấp thu Ca ở ruột

d)

D. Hạ calci máu

30.

Insulin có tác dụng

a)

A. Tăng glucose máu

b)

B. Giảm glucose máu

c)

C. Tăng tổng hợp glycogen

d)

D. B, C đúng

31.

Tác dụng của Aldosteron trong cơ thể:

a)

A. Tăng tái hấp thụ nước ở ống thận

b)

B. Tăng tái hấp thụ Na+ ở ống thận

c)

C. Tăng tái hấp thụ K+ ở ống thận

d)

D. Tăng bài tiết K+ ở ống thận

e)

E. B và D đúng

32.

1. Tác dụng của corticoid (cortisol):

a)

A. Chống viêm

b)

B. Chống dị ứng

c)

C. Kích thích tạo đường

d)

D. Điều trị 1 số bệnh tạo keo

e)

E. Tất cả đều đúng

33.

1. Dùng phối hợp Estrogen và Progesterol liều cao cho phụ nữ để:

a)

A. Phát triển rau thai

b)

B. Giữ thai

c)

C. Phát triển nang tuyến vú

d)

D. Ức chế rụng trứng(tránh thai)

34.

1. Thiếu hormon ADH sẽ gây bệnh:

a)

A. Đái tháo đường

b)

B. Đái tháo nhạt

c)

C. Hạ Calci máu

d)

D. To đầu chi

e)

E. Hạ Glucose máu

35.

Tác dụng của PTH (hormon tuyến cận giáp)

a)

A. Tăng nồng độ Calci máu

b)

B. Tăng phân huỷ xương

c)

C. Tăng hấp thu calci ở ruột

d)

D. Hạ calci máu

e)

E. A, B và C đúng

36.

1. Tác dụng của progesteron (hormon sinh dục nữ):

a)

A. Giữ thai

b)

B. Phát triển nang tuyến vú

c)

C. Tránh thai

d)

D. Ức chế rụng trứng

e)

E. A và B đúng

37.

Hormon glucagon của tuyến tuỵ có tác dụng:

a)

A. Tăng glucose máu  

b)

B. Tăng phân huỷ glycogen ở gan glucagon  

c)

C. Tăng tổng hợp glycogen  

d)

D. Giảm glucose máu  

e)

E. A và B đúng

38.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A. Quá trình tạo CO2, H2O diễn ra trong nhân tế bào nên còn gọi là hô hấp tế bào.

b)

B. Khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử chất hữu cơ nhờ enzym xúc tác là decarboxylase:

c)

C. Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng và tạo ra sản phẩm CO2, H2O tế bào cần sử dụng carbon.

d)

D. Phản ứng tạo thành CO2 giải phóng nhiều năng lượng dưới dạng ATP.

39.

1. Sự vận chuyển điện tử luôn:

a)

A. Đi từ chất có thế năng oxy hoá khử cao đến chất có thế năng oxy hoá khử thấp hơn.

b)

B. Đi từ chất có thế năng oxy hoá khử thấp đến chất có thế năng oxy hoá khử cao hơn.

c)

C. Đi từ 2 chất có thế năng oxy hoá khử bằng nhau.   

d)

D. Đi từ chất có số oxy hoá thấp đến chất có số oxy hoá cao hơn.

40.

1. Sự phosphoryl hoá là sự gắn:

a)

A. Một gốc H3PO4 vào một phân tử chất hữu cơ.

b)

B. Một gốc H2SO4 vào một phân tử chất hữu cơ.

c)

C. Một gốc NH3 vào một phân tử chất hữu cơ.

d)

D. Một gốc CO2 vào một phân tử chất hữu cơ.

41.

1. Phản ứng phosphoryl hoá là phản ứng tổng hợp nên cần năng lượng và enzym:

a)

A. Hexosekinasse

b)

B. Phosphoryl kinase.

c)

C. Phosphofructo kinase.

d)

D. Phosphoglycerat kinase

42.

Năng lượng giải phóng khi thuỷ phân liên kết là -7,3 kcalo, liên kết này thuộc loại:

a)

A. Acyl phosphat. (~ -11 kcal/mol).

b)

B. Amid phosphat. (~ -12 kcal/mol).

c)

C. Enol phosphat. (~ -14 kcal/mol).

d)

D. Ahydrid phosphat.

43.

1. Đường phân là một chuỗi các phản ứng hoá học chuyển hoá glucose thành pyruvat, xảy ra ở bào tương qua:

a)

A. 4 giai đoạn với 12 phản ứng

b)

B. 5 giai đoạn với 12 phản ứng

c)

C. 3 giai đoạn với 10 phản ứng

d)

D. 5 giai đoạn với 10 phản ứng

e)

E. 2 giai đoạn với 10 phản ứng

44.

1. Phosphoglycerat kinase xúc tác phản ứng:

a)

A. Gắn ADP vào nhóm phosphat C1 của 1,3-DPG và tạo thành sản phẩm 3PG.

b)

B. Chuyển đổi 3PG thành 2-phosphoglycerat (2PG).

c)

C. Khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat (PEP).

d)

D. Đồng phân hóa G6P thành fructose-6-phosphat (F6P)

45.

Sự thoái hoá hoàn toàn phân tử glucose trong điều kiện ái khí cung cấp:

a)

A. 18 ATP.

b)

 B. 28 ATP.

c)

C. 38 ATP.

d)

 D. 48 ATP.

46.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong bệnh đái tháo đường:

a)

A. Sự đào thải nhiều đường làm cạn kiệt dự trữ glycose, cơ thể tăng cường thoái hoá các chất lipid và protein để cung cấp năng lượng, gây trọng lượng cơ thể giảm.

b)

B. Biểu hiện điển hình của bệnh là: Ăn nhiều, uống nhiều, đái nhiều, gầy nhiều.

c)

C. Con đường đường phân bị hạn chế. Sự phân ly glycose thành glucose tăng, và con đường tổng hợp glucose từ các sản phẩm không phải glucid tăng.

d)

D. Gây sự tăng sản phẩm pyruvat và acetyl CoA. Acetyl CoA này không vào được chu trình tricarboxylic mà chuyển hoá thành lactat.

e)

E. Đái tháo đường typ II là loại lệ thuộc insulin.

47.

1. Trong quá trình b oxy hóa, từ Acyl CoA(n carbon) tạo ra :

a)

A. Acetyl CoA

b)

B. Glyeerol

c)

C. Dehydro acyl CoA

d)

D. PGA

48.

1. Thể cetonic được tạo ra từ:

a)

A. Cholesterol

b)

B. Triglycerid

c)

C. Diglycerid

d)

D. Acetyl CoA

49.

1. Giai đoạn 3 của vòng b oxy hoá cung cấp:

a)

A. 2 ATP

b)

B. 3 ATP

c)

C. 5 ATP

d)

D. 35 ATP

50.

1. Từ Cholesterol tổng hợp nên:

a)

A. Triglycerid

b)

B. Acetyl CoA

c)

C. Phospholipid

d)

D. Cerid

e)

E. Tiền Vitamin D3

51.

1. Giai đoạn 4 của sự tổng hợp acid béo bão hoà tạo ra:

a)

A. Butyryl CoA

b)

B. Crotonyl CoA

c)

C. b hydroxy hutyryl CoA

d)

D. Aceto acetyl CoA

52.

1. Giai đoạn 1 của sự b oxy hoá tạo ra:

a)

A. FAD

b)

B. FADH2

c)

C. NAD

d)

D. NADH2

53.

1. Giai đoạn 3 của sự b oxy hoá tạo ra:

a)

A. FAD

b)

B. FADH2

c)

C. NAD

d)

D. NADH2

54.

1. Giai đoạn 4 của sự b oxy hoá tạo ra:

a)

A. Acetyl CoA (n Carbon)

b)

B. Acetyl CoA

c)

C. b cetoacyl CoA

d)

D. b Hydroxy acyl CoA

55.

1. Qua 1 vòng b oxy hoá cho:

a)

A. 2ATP và 1 acetyl CoA

b)

B. 3ATP và 1 acetyl CoA

c)

C. 4ATP và 1 acetyl CoA

d)

D. 5ATP và 1 acetyl CoA

56.

1. Khi lượng glucose máu tăng cao > 1.2g/l

a)

A. Gan tăng tổng hợp glycogen

b)

B. Gan tăng phân ly glycogen

c)

C. Gan tăng bài tiết mật

d)

D. Gan tăng tổng hợp acid ami

57.

1. Vitamin có nhiều trong gan là:

a)

A. Vitamin K

b)

B. Vitamin D3

c)

C. Vitamin E

d)

D. Vitamin PP

58.

1. Nghiệm pháp chất màu BSP để thăm dò chức năng nào của gan:

a)

A. Tạo mật của gan

b)

B. Chuyển hoá glucid

c)

C. Chuyển hoỏ protid

d)

D. Chuyển hoá Lipid

59.

1. Enzym tăng nhiều nhất trong máu khi tế bào gan bị tổn thương:

a)

A. Glutaminase

b)

B. Amylase

c)

C. Maltase

d)

D. Transaminase

60.

1. Cholesterol có trong thành phần của:

a)

A. Mật

b)

B. Glycogen

c)

C. Glycerid

d)

D. Sắc tố mật

61.

1. Cholesterol được gan tổng hợp từ:

a)

A. Glucose

b)

B. Acetyl CoA

c)

C. Acid glutamic

d)

D. Acid a cetonic

62.

1. Nước khi qua thận, được tái hấp thu:

a)

A. Tái hấp thu hoàn toàn

b)

B. Tái hấp thu một phần

c)

C. Tái hấp thu hầu hết

d)

D. Tái hấp thu rất ít

63.

1. Tỷ trọng bình thường của nước tiểu:

a)

A. 1,003 - 1,030

b)

B. 1,003 - 1,008

c)

C. 1,050 - 1,060

d)

D. > 1,050

64.

1. Bilirulrin làm nước tiểu có màu:

a)

A. Nước tiểu đục

b)

B. Nước tiểu màu đỏ

c)

C. Nước tiểu vàng nhạt

d)

D. Nước tiểu màu đỏ nâu

65.

1. Các chức năng sau của thận, trừ:

a)

A. Bài tiết chất cặn bã

b)

B. Khử độc

c)

C. Tham gia điều hoà thăng bằng acid - base

d)

D. Chuyển hoá các chất E. Chức phận nội tiết