wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz An Toàn Sinh Học

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tác nhân sinh học là:

a)

Các vi sinh vật, vi rút, độc tố sinh học, hạt hoặc vật chất lây nhiễm khác, có nguồn gốc tự nhiên hoặc biến đổi gen có khả năng lây nhiễm, dị ứng, nhiễm độc hoặc tạo ra mối nguy hiểm cho người, động vật hay thực vật

b)

Các vi sinh vật, vi rút, có nguồn gốc tự nhiên hoặc biến đổi gen có khả năng lây nhiễm, dị ứng, nhiễm độc hoặc tạo ra mối nguy hiểm cho người, động vật hay thực vật

c)

Các vi sinh vật, vì rút, độc tố sinh học, hạt hoặc vật chất lây nhiễm khác, có nguồn gốc tự nhiên có khả năng lây nhiễm, dị ứng, nhiễm độc hoặc tạo ra mối nguy hiểm cho người, động vật hay thực vật

d)

Các vi sinh vật, vi rút, độc tố sinh học, hạt hoặc vật chất lây nhiễm khác, có nguồn gốc biến đổi gen có khả năng lây nhiễm, dị ứng, nhiễm độc hoặc tạo ra mối nguy hiểm cho người, động vật hay thực vật

2.

Câu 2: An toàn sinh học là:

a)

Các nguyên tắc, công nghệ và thực hành ngăn chặn, kiểm soát được thực hiện nhằm ngăn ngừa việc cố tình phơi nhiễm hoặc phát tán các tác nhân sinh học.

b)

Các nguyên tắc, công nghệ và thực hành ngăn chặn, kiểm soát được thực hiện nhằm ngăn ngừa việc vô tình phơi nhiễm hoặc phát tán các tác nhân sinh học.

c)

Các nguyên tắc được thực hiện nhằm ngăn ngừa việc vô tình phơi nhiễm hoặc phát tán các tác nhân sinh học.

d)

Các nguyên tắc, công nghệ ngăn chặn, kiểm soát được thực hiện nhằm ngăn ngừa việc vô tình phơi nhiễm hoặc phát tán các tác nhân sinh học.

3.

Câu 3: Virus H5N1 được phân loại vào:

a)

Nhóm nguy cơ I

b)

Nhóm nguy cơ II

c)

Nhóm nguy cơ III

d)

Nhóm nguy cơ IV

4.

Câu 4: Phân loại VSV dựa vào các yếu tố sau loại trừ:

a)

Tính chất gây bệnh của VSV

b)

Phương thức lan truyền

c)

Phương thức xâm nhập

d)

Các biện pháp phòng chống và điều trị hiệu quả

5.

VSV được chia thành các nhóm nguy cơ sau, loại trừ:

a)

Nhóm không có hoặc có nguy cơ thấp đối với cá nhân và cộng oồng

b)

Nhóm không có nguy cơ đối với cá nhân và có nguy cơ cao đối với cộng đồng

c)

Nhóm có nguy cơ cao đối với cá nhân và nguy cơ thấp đối với cộng đồng

d)

Nhóm có nguy cơ cao đối với cá nhân và cộng đồng

6.

Phát biểu nào dưới đây đúng về an ninh sinh học:

a)

An ninh sinh học là các nguyên tắc, công nghệ và thực hành ngăn chặn, kiểm soát được thực hiện nhằm ngăn ngừa việc vô tình phơi nhiễm hoặc phát tán các tác nhân sinh học.

b)

An ninh sinh học là các nguyên tắc, công nghệ và thực hành được thực thi để bảo vệ, kiểm soát và không chịu tránh nhiệm đối với các tác nhân sinh học

c)

An ninh sinh học hướng tới ngăn ngừa sự tiếp cận trái phép, thất thoát, lấy cắp, sử dụng sai, chuyển mục đích hoặc phát tán các tác nhân sinh học

d)

An ninh sinh học hướng tới ngăn ngừa sự tiếp cận được phép, chuyển mục đích hoặc phát tán các tác nhân sinh học

7.

Các yếu tố ảnh hưởng tới phương thức lan truyền của vật chủ ngoại trừ:

a)

Tính miễn dịch hiện có của cộng đồng

b)

Mật độ, sự di chuyển của vật chủ

c)

Trung gian truyền bệnh

d)

Kiểm soát động vật chân đốt

8.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: Tác nhân lây nhiễm bao gồm:

1. Tác nhân đang nghiên cứu

 

2. Một chất lây nhiễm chưa được biết đến

 

3. Nhiễm trùng tiềm ẩn

 

4. Chất mang

 

⑤ Dung dịch nuôi cấy

a)

1,2,4,5

b)

2,3,4,5

c)

1,2,3,4

d)

1,2,3,5

9.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: Các phương thức giải phóng tác nhân

①. Tạo khí dung khi siêu âm, votex, hút pipet

 

2. Sự cố tràn đổ

 

③. Các bình chứa dung dịch có tác nhân nguy hiểm

 

④. Bài tiết qua phân, nước tiểu

 

⑤ Sự bay hơi của dung môi

a)

a 1,2,4

b)

b 2,3,4

c)

c 1,2,3,4

10.

Phòng ngừa phát tán TNGB có chủ ý từ PXN ra cộng đồng là hoạt động liên quan đến:

a)

An toàn sinh học

b)

An ninh sinh học

c)

Xét nghiệm

d)

Kiểm soát nhiễm khuẩn

11.

Phòng ngừa phát tán TNGB không có chủ ý từ PXN ra cộng đồng là hoạt động liên quan đến:

a)

An toàn sinh học

b)

An ninh sinh học

c)

Xét nghiệm

d)

Kiểm soát nhiễm khuẩn

12.

Quy định về ATSH PXN được đề cập đến trong những loại văn bản quy phạm sau đây, TRỪ?

a)

Luật

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết

13.

Nguồn chứa tác nhân gây bệnh trong phòng xét nghiệm:

a)

Cân sử dụng trong phòng xét nghiệm

b)

Các động vật thí nghiệm

c)

Dụng cụ thủy tinh

d)

Các bình nuôi cấy

e)

Các dung dịch nuôi cấy mô

14.

Để quá trình lây nhiễm liên quan đến phòng xét nghiệm diễn ra cần có đủ các yếu tố nào:

1. Tác nhân gây bệnh

 

2. Thực hành của người làm xét nghiệm

 

3. Nguồn chứa tác nhân gây bệnh trong phòng xét nghiệm

 

④. Vật chủ trong phòng xét nghiệm

 

5. Phương thức giải phóng tác nhân

 

6. Đường lây nhiễm

a)

a 1,2,3,4

b)

b 2,3,4,5,6

c)

c 1,3,4,5,6

15.

Các thiết bị thuộc "Hàng rào bảo vệ thứ nhất", ngoại trừ:

a)

Tủ an toàn sinh học

b)

Dòng khí định hướng

c)

Trang bị bảo hộ cá nhân

d)

Máy ly tâm an toàn

16.

Định nghĩa đúng về "Hàng rào bảo vệ thứ nhất":

a)

Bảo vệ người làm xét nghiệm và môi trường bên trong phòng xét nghiệm

b)

Bảo vệ người làm xét nghiệm và môi trường bên ngoài phòng xét nghiệm

c)

Bảo vệ mẫu bệnh phẩm và môi trường bên trong phòng xét nghiệm

d)

Bảo vệ mẫu bệnh phẩm và môi trường bên ngoài phòng xét nghiệm

17.

Định nghĩa đúng về "Hàng rào bảo vệ thứ hai":

a)

Bảo vệ người làm xét nghiệm và môi trường bên trong phòng xét nghiệm

b)

Bảo vệ người làm xét nghiệm và môi trường bên ngoài phòng xét nghiệm

c)

Bảo vệ mẫu bệnh phẩm và môi trường bên trong phòng xét nghiệm

d)

Bảo vệ mẫu bệnh phẩm và môi trường bên ngoài phòng xét nghiệm

18.

Lý do cần phải đảm bảo an toàn sinh học là:

a)

Phòng tránh nhiễm khuẩn bệnh viện và đảm bảo tuân thủ quy định của nhà nước

b)

Phòng tránh lây nhiễm liên quan đến phòng xét nghiệm và đảm bảo tuân thủ quy định của nhà nước

c)

Phòng tránh lây nhiễm ngoài cộng đồng và đảm bảo tuân thủ quy định của nhà nước

d)

Phòng tránh nhiễm chéo mẫu bệnh phẩm và đảm bảo tuân thủ quy định của nhà nước

19.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: Để được cấp giấy chứng nhận ATSH, đơn vị có PXN cần đảm bảo các yêu cầu về:

 

①. Cơ sở vật chất phòng xét nghiệm

 

2. Nhân sự phòng xét nghiệm

 

3. ISO 15189

 

④. Quy định về thực hành

 

⑤. Phòng ngừa, xử lý và khắc phục sự cố an toàn sinh học

 

6. Trang thiết bị phòng xét nghiệm

a)

A 1,2,3,4

b)

B 2,3,4,5,6

c)

C1,2,4,5,6

20.

Vi khuẩn Bacillus subtilis được phân loại vào:

a)

Nhóm nguy cơ I

b)

Nhóm nguy cơ II

c)

Nhóm nguy cơ III

d)

Nhóm nguy cơ IV

21.

Virus Ebola được phân loại vào:

a)

Nhóm nguy cơ I

b)

Nhóm nguy cơ II

c)

Nhóm nguy cơ III

d)

Nhóm nguy cơ IV

22.

Đối với mẫu bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm phải đảm bảo đóng gói như nào:

a)

2 lớp, lớp thứ nhất (ống đựng bệnh phẩm), lớp thứ 2 (hộp, túi đựng ống bệnh phẩm)

b)

2 lớp, lớp thứ nhất (ống đựng bệnh phẩm), lớp thứ 2 (thùng hoặc hộp làm bằng vật liệu cứng, chống va đập)

c)

3 lớp, lớp thứ nhất (ống đựng bệnh phẩm), lớp thứ 2 (hộp, túi đựng ống bệnh phẩm), lớp thứ 3 (thùng hoặc hộp làm bằng vật liệu cứng, chống va đập)

d)

3 lớp, lớp thứ nhất (ống đựng bệnh phẩm), lớp thứ 2 (hộp đựng ống bệnh phẩm), lớp thứ 3 (túi làm bằng vật liệu nhựa PE)

23.

Viết chữ Đ hoặc chữ S vào cuối mỗi câu/ý trả lời thích hợp: Khí dung tạo ra là do:

a)

Rót, khuấy, lắc, ly tâm, đồng nhất dung dịch lỏng, hoặc hơi đặc.

b)

Nuôi cấy

c)

Vận chuyển

d)

Sử dụng pipet tự động, pipet đa kênh

24.

Viết chữ Đ hoặc chữ S vào cuối mỗi câu ý trả lời thích hợp: Một số chú ý khi sử dụng tủ ATSH:

a)

Hoàn toàn được sử dụng đèn cồn, không giới hạn thời lượng sử dụng

b)

Cá dụng cụ, vật liệu trong tủ không được để lên các lưới thoáng phía trước và sau tủ

c)

Các thao tác theo hướng từ nơi sạch tới nơi bị nhiễm bẩn qua bề mặt làm việc.

d)

Hạn chế cho tay ra vào cửa tủ

e)

Sử dụng được cho thao tác với hóa chất bay hơi

25.

Vai trò của tủ an toàn sinh học:

a)

Bảo vệ người sử dụng, môi trường phòng xét nghiệm và mẫu thao tác khỏi tiếp xúc với các khí dung và tia bắn truyền nhiễm

b)

Bảo vệ người sử dụng, môi trường phòng xét nghiệm và hoặc mẫu thao tác khỏi tiếp xúc với các khí dung và tia bắn truyền nhiễm

c)

Bảo vệ người sử dụng, môi trường phòng xét nghiệm hoặc mẫu thao tác khỏi tiếp xúc với các khí dung và tia bắn truyền nhiễm

26.

Phân loại tủ an toàn sinh học dựa vào:

a)

Mục đích bảo vệ.

b)

Lượng khí tải tuần hoàn và lượng khí thải.

c)

Hệ thống thải khí.

d)

Tốc độ khí, lượng khí tái tuần hoàn, khí thải và hệ thống thải khí.

27.

Hai bộ phận quan trọng nhất cấu thành nên tủ ATSH là:

a)

Bộ lọc và hệ thống mạch

b)

Quạt và hệ thống mạch

c)

Bộ lọc và quạt

d)

Quạt và chất liệu khung tủ

28.

Nên sử dụng que cấy chuyển như thế nào trong tủ ATSH:

a)

Dùng que cấy bằng platin và khử trùng bằng đèn cồn

b)

Dùng que cấy chuyển dùng 1 lần và thải bỏ như chất thải nhiễm trùng

c)

Tiệt trùng que cấy bằng hóa chất tiệt trùng và tái sử dụng

d)

Dùng que cấy nhựa và thải bỏ sau khi sử dụng.

29.

30% không khí tái tuần hoàn thổi xuống bề mặt làm việc là chế độ làm việc của:

a)

Tủ ATSH cấp I, III

b)

Tủ ATSH cấp IIB1

c)

Tủ ATSH cấp IIB2

d)

Tủ ATSH cấp IIA1, IIA2, IIB1, IIB2

30.

70% không khí tái tuần hoàn thổi xuống bề mặt làm việc là chế độ làm việc của:

a)

Tủ ATSH cấp I, III

b)

Tủ ATSH cấp IIB1

c)

Tủ ATSH cấp IIB2

d)

Tủ ATSH cấp IIA1, IIA2

31.

Không sử dụng khí tái tuần hoàn là chế độ làm việc của:

a)

Tủ ATSH cấp I, IIB2, III

b)

Tủ ATSH cấp IIB1, IIB2, III

c)

Tủ ATSH cấp I, IIA2, III

d)

Tủ ATSH cấp IIA1, IIA2, III

32.

Không nên khử khuẩn que cấy chuyển bằng đèn cồn trong tủ an toàn sinh học vì:

a)

Khí lưu chuyển dễ làm tắt đèn

b)

Nhiệt độ không cao nên khử khuẩn không triệt để.

c)

Ngọn lửa làm xáo trộng dòng khí

d)

Sử dụng que cấy một lần sẽ tiện lợi hơn.

33.

Đặt tủ ATSH tránh xa lối đi lại vì:

a)

Đỡ vướng lối đi lại

b)

Để việc sử dụng tủ được thuận tiện

c)

Tránh làm nhiễu loạn dòng khí trong tủ dụng tù

34.

Không đặt đèn cồn trong tủ ATSH vì:

a)

Hơi nóng làm nhiễu loạn dòng khí

b)

Đèn cồn làm hỏng vật liệu xét nghiệm

c)

Dòng khí lưu chuyển trong tủ làm tắt đèn cồn

d)

Que cấy chuyển chỉ cần khử khuẩn bằng cồn

e)

Người đi lại làm cản trở người sử

35.

Khi làm việc với chất độc hóa học dễ bay hơi, chất phóng xạ, tốt nhất là chọn:

a)

Tủ ATSH cấp I, IIB2, III

b)

Tủ ATSH cấp I, IIA2, III

c)

Tủ ATSH cấp IIB1, IIB2, III

d)

Tủ ATSH cấp IIA1, IIA2, III

36.

Với bệnh phẩm có thể chứa vi sinh vật thuộc nhóm nguy cơ 4, nên sử dụng tủ:

a)

Tủ ATSH cấp I

b)

Tủ ATSH cấp III

c)

Tủ ATSH cấp IIA2

d)

Tủ ATSH cấp IIB2

37.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: với mục đích bảo vệ người làm xét nghiệm, nên lựa chọn tủ:

a)

Tủ ATSH cấp I

b)

tủ ATSH cấp IIA

c)

tủ ATSH cấp IIB

d)

Tủ ATSH cấp II

e)

tủ sạch

38.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: với mục đích bảo vệ mẫu xét nghiệm, nên lựa chọn tủ:

a)

Tủ ATSH cấp I

b)

Tủ ATSH cấp IIA

c)

Tủ ATSH cấp IIB

d)

Tủ sạch

e)

Tủ ATSH cấp III

39.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: với mục đích bảo vệ môi trường, nên lựa chọn tủ:

a)

Tủ ATSH cấp III

b)

Tủ ATSH cấp IIB

c)

Tủ ATSH cấp I

d)

Tủ ATSH cấp IIA

e)

Tủ sạch

40.

Thông thường cấp độ an toàn sinh học của phòng thí nghiệm........ với cấp độ nguy cơ của tác nhân sinh học:

a)

Phải cao hơn

b)

Phải tương đương

c)

Phải thấp hơn

d)

Không liên quan

41.

Phòng XN dùng để nghiên cứu và giảng dạy cơ bản là:

a)

Phòng xét nghiệm kiểm soát - ATSH cấp III

b)

Phòng xét nghiệm cơ bản - ATSH cấp II

c)

Phòng xét nghiệm cơ bản - ATSH cấp 1

d)

Phòng xét nghiệm kiểm soát tối đa - ATSH cấp IV

42.

Phòng XN dùng để làm dịch vụ chẩn đoán đặc biệt, nghiên cứu là:

a)

Phòng xét nghiệm kiểm soát - ATSH cấp III

b)

Phòng xét nghiệm cơ bản - ATSH cấp II

c)

Phòng xét nghiệm cơ bản - ATSH cấp I

d)

Phòng xét nghiệm kiểm soát tối đa - ATSH cấp IV

43.

Phòng XN là đơn vị có bệnh phẩm nguy hiểm là:

a)

Phòng xét nghiệm kiểm soát - ATSH cấp III

b)

Phòng xét nghiệm cơ bản - ATSH cấp II

c)

Phòng xét nghiệm cơ bản - ATSH cấp I

d)

Phòng xét nghiệm kiểm soát tối đa - ATSH cấp IV

44.

Biển báo nguy hiểm sinh học buộc phải được gắn trên các cửa ra vào của:

a)

Phòng xét nghiệm ATSH cấp 1

b)

Phòng xét nghiệm ATSH cấp 2,3,4

c)

Phòng xét nghiệm ATSH cấp 1, 2, 3

d)

Phòng xét nghiệm ATSH cấp 1, 3

45.

Phòng thí nghiệm dùng để chẩn đoán và chăm sóc sức khỏe (trong lĩnh vực y tế công cộng, lâm sàng, hay tại bệnh viện) phải được thiết kế với mức độ an toàn sinh học:

a)

Cấp 1 trở lên

b)

Cấp 2 trở lên

c)

Cấp 3 trở lên

d)

Chỉ cần cấp 1

46.

Các văn bản hiện hành quy định hoạt động đảm bảo an toàn sinh học gồm có:

a)

Nghị định 103/2016/NĐ-CP, thông tư 12/2014/TT-BYT

b)

Nghị định 109/2016/NĐ-CP, thông tư 12/2014/TT-BYT

c)

Nghị định 103/2016/NĐ-CP, thông tư 37/2017/TT-BYT

d)

Nghị định 109/2016/NĐ-CP

47.

Mức độ an toàn phòng xét nghiệm được phân loại thành các cấp:

a)

3 cấp gồm BSL-1; BSL- 2; BSL- 3

b)

4 cấp gồm BSL- 1; BSL- -2; BSL-3; BSL-4

c)

2 cấp gồm BSL-1; BSL-2

d)

5 cấp gồm BSL- 1; BSL- -2; BSL-3; BSL- 4; BSL-5

48.

Cơ sở phân loại các cấp độ phòng xét nghiệm an toán sinh học dựa vào:

a)

Mức độ nguy cơ của vi sinh vật

b)

Điều kiện cơ sở vật chất

c)

Điều kiện trang thiết bị

d)

Điều kiện nhân sự

49.

Các yêu cầu chính đối với các phòng xét nghiệm an toàn sinh học gồm:

a)

Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, danh mục kĩ thuật, cơ cấu tổ chức

b)

Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự, quy định về thực hành

c)

Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, cơ cấu tổ chức, quy mô phòng xét nghiệm

d)

Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân sự, danh mục kĩ thuật

50.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1 làm việc với các vi sinh vật:

a)

Có khả năng gây bệnh

b)

Gây bệnh thông thường

c)

Gây bệnh nặng

d)

Không gây bệnh

51.

Trang thiết bị nào dưới đây không bắt buộc phải có trong phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1:

a)

Tủ an toàn sinh học cấp II

b)

Găng tay, kính mắt

c)

Quần áo bảo hộ

d)

Vòi rửa tay

52.

Trang thiết bị nào dưới đây không bắt buộc phải có trong phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2:

a)

Tủ an toàn sinh học cấp II

b)

Tủ hút hóa chất

c)

Vòi rửa mắt khẩn cấp

d)

Nồi hấp tiệt trùng

53.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2 dùng để xét nghiệm tác nhân sinh học nào dưới đây:

a)

Vi sinh vật gây bệnh nguy hiểm thuộc nhóm nguy cơ 4

b)

Vi sinh vật gây bệnh thông thường thuộc nhóm nguy cơ 2

c)

Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm nguy cơ 3

d)

Vi sinh vật không gây bệnh

54.

để xét nghiệm tác nhân sinh học nào dưới đây:

a)

Vi sinh vật gây bệnh nguy hiểm thuộc nhóm nguy cơ 4

b)

Vi sinh vật gây bệnh thông thường thuộc nhóm nguy cơ 2

c)

Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm nguy cơ 3

d)

Vi sinh vật không gây bệnh thuộc nhóm nguy cơ 2 và 3

55.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3 dùng để xét nghiệm tác nhân sinh học nào dưới đây:

a)

Vi sinh vật gây bệnh nguy hiểm thuộc nhóm nguy cơ 4

b)

Vi sinh vật gây bệnh thông thường thuộc nhóm nguy cơ 2

c)

Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm nguy cơ 3

d)

Vi sinh vật không gây bệnh thuộc nhóm nguy cơ 2 và 3

56.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 4 dùng để xét nghiệm tác nhân sinh học nào dưới đây:

a)

Vi sinh vật gây bệnh nguy hiểm thuộc nhóm nguy cơ 4

b)

Vi sinh vật gây bệnh thông thường thuộc nhóm nguy cơ 2

c)

Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm nguy cơ 3

d)

Vi sinh vật không gây bệnh thuộc nhóm nguy cơ 2 và 3

57.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1 dùng để xét nghiệm vi sinh vật nào dưới đây:

a)

Vi sinh vật gây bệnh nguy hiểm thuộc nhóm nguy cơ 4

b)

Vi sinh vật gây bệnh thông thường thuộc nhóm nguy cơ 2

c)

Vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm nguy cơ 3

d)

Vi sinh vật không gây bệnh thuộc nhóm nguy cơ 1

58.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp mấy bắt buộc phải có quần áo áp lực dương:

a)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 1

b)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 4

c)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3

d)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2

59.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp mấy bắt buộc phải duy trì áp lực âm trong phòng xét nghiệm:

a)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2,3

b)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2,3,4

c)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3,4

d)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3

60.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học nào p

4 lines
61.

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học nào phải có biển báo nguy hiểm sinh học ở cửa phòng xét nghiệm:

a)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2,3

b)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2,3,4

c)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3,4

d)

Phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 3

62.

Ý nào dưới đây không đúng về yêu cầu nhân sự đối với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2:

a)

Có ít nhất 02 nhân viên xét nghiệm. Nhân viên trực tiếp thực hiện xét nghiệm vi sinh vật phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại hình xét nghiệm mà cơ sở đó thực hiện

b)

Cơ sở có phòng xét nghiệm phải phân công người chịu trách nhiệm về an toàn sinh học

c)

Chỉ cần người chịu trách nhiệm về an toàn sinh học được tập huấn về an toàn sinh học từ cấp II trở lên.

d)

Nhân viên thực hiện xét nghiệm phải được tiêm chủng hoặc sử dụng thuốc phòng bệnh liên quan tác nhân gây bệnh được thực hiện tại phòng xét nghiệm

63.

Nhân viên phòng xét nghiệm phải rửa tay với chất sát khuẩn khi nào:

a)

Trước và sau khi ra vào phòng xét nghiệm

b)

Ngay sau khi tháo găng tay và trước khi rời khỏi phòng xét nghiệm

c)

Trước khi vào phòng xét nghiệm, sau khi làm việc với vật liệu lây nhiễm, ngay sau khi tháo găng tay

d)

Trước và sau khi thực hiện xét nghiệm, sau khi tháo bỏ găng tay, trước khi rời khỏi phòng xét nghiệm

64.

Khử trùng bề mặt khu vực làm việc khi nào:

a)

Sau khi kết thúc thực hiện xét nghiệm

b)

Đầu ngày và cuối ngày

c)

Khi tràn đổ mẫu bệnh phẩm chứa tác nhân gây bệnh

d)

Sau khi kết thúc thực hiện xét nghiệm hoặc khi tràn đổ mẫu bệnh phẩm chứa tác nhân gây bệnh

65.

Điều nào không đúng về thực hành trong phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2:

(a)  

66.

Điều nào không đúng về thực hành trong phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2:

a)

Các thao tác có nguy cơ tạo giọt bắn và khí dung phải được thực hiện trong tủ an toàn sinh học

b)

Tất cả các thao tác phải được thực hiện trong tủ an toàn sinh học

c)

Có thể thao tác bên ngoài tủ an toàn sinh học nếu có các thiết bị chuyên dụng

d)

Có thể thao tác bên ngoài tủ an toàn sinh học nếu có các biện pháp bảo vệ khác theo quy định

67.

Nước thải trong phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2 cần xử lý như nào cho đúng:

a)

Không cần xử lý, thải trực tiếp vào hệ thống thoát nước chung

b)

Có hệ thống xử lý nước thải trước khi thải vào hệ thống thoát nước chung

c)

Có hệ thống xử lý nước thải, nước thải đạt quy chuẩn Việt Nam 28:2020/BTNMT

d)

Không cần xử lý, thải vào hệ thống nước thải y tế chung của thành phố

68.

Điều nào không đúng về yêu cầu quần áo bảo hộ trong phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp 2:

a)

Sử dụng quân, áo bảo hộ dài tay khi làm việc trong phòng xét nghiệm;

b)

Quần áo bảo hộ sử dụng trong phòng xét nghiệm phải được để riêng biệt; không để lẫn với quần áo thông thường

c)

Mặc quần áo bảo hộ cả trong phòng xét nghiệm và ngoài khu vực phòng xét nghiệm

d)

Mặc quần áo bảo hộ trước khi vào phòng xét nghiệm

69.

Chất dễ cháy có điểm bắt lửa:

a)

Dưới 100°C

b)

Trên 100°C

c)

Dưới 100°K

d)

Dưới 100F

70.

Bản chất của chất oxy hóa:

a)

Cung cấp oxy và dễ dàng gây cháy cho các vật liệu dễ cháy

b)

Kết hợp với oxy và dễ dàng gây cháy cho các vật liệu dễ cháy

c)

Nhận oxy và dễ dàng gây cháy cho các vật liệu dễ cháy

d)

Là chất có khả năng dập lửa nếu có sự cố cháy nổ.

71.

Chất nổ là:

(a)  

72.

Chất nổ là:

a)

Chất chỉ có thể phát nổ dưới áp suất cao, nhiệt độ cao

b)

Hợp chất tự phản ứng và không ổn định

c)

Chất phát nổ nếu phản ứng với các chất khác

d)

Chất ưa nước.

73.

Chất sau đây là chất ung thư và gây đột biến gen TRỪ:

a)

Benzen

b)

Acid clohydric

c)

Ethidium bromid

d)

Chất phóng xạ ion hóa

74.

Biểu tượng của NFPA dùng để:

a)

Xác định các rủi ro có thể gây ra bởi các hóa chất nguy hiểm đó.

b)

Xác định hàm lượng thành phần của các chất hóa học nguy hiểm đó.

c)

Xác định nguồn gốc của hóa chất nguy hiểm đó.

d)

Xác định tỉnh chất vật lý và hóa học của các chất hóa học nguy hiểm đó.

75.

Xác định ý đúng nhất: Biểu tượng của NFPA dùng để:

a)

Xác định các phương tiện và thiết bị (nếu có) nào là cần thiết và/hoặc các rủi ro có thể xảy ra đối với hóa chất nguy hiểm đó.

b)

Xác định các phương tiện và thiết bị (nếu có) nào là cần thiết và/hoặc các rủi ro/các thủ tục cần phải thực hiện đối với hóa chất nguy hiểm đó.

c)

Xác định các rủi ro/các thủ tục cần phải thực hiện đối với hóa chất nguy hiểm đó.

d)

Xác định các phương tiện và thiết bị (nếu có) nào là cần thiết đối với hóa chất nguy hiểm đó.

76.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: Biểu tượng của NFPA được chia thành 4 phần thông thường là có màu mang ý nghĩa tượng trưng:

a)

1.Màu xanh lam 2.Màu đỏ 3.Màu vàng 4.Tím 5.Màu trắng

b)

①+②+4+5

c)

2+3+4+5

d)

1+3+4+5

77.

là biểu tượng chất đó là:

a)

Chất độc

b)

Chất oxy hóa mạnh

c)

Chất ăn mòn

d)

Chất độc với môi trường

78.

là biểu tượng chất đó là:

a)

Chất dễ nổ

b)

Chất oxy hóa mạnh

c)

Chất ăn mòn

79.

Câu 9: là biểu tượng chất đó là:

a)

Chất dễ nổ

b)

Chất oxy hóa mạnh

c)

Chất ăn mòn

d)

Chất độc với môi trường

80.

Câu 10: là biểu tượng chất đó là:

a)

Chất độc

b)

Chất oxy hóa mạnh

c)

Chất ăn mòn

d)

Chất độc với môi trường

81.

Câu 11: là biểu tượng chất đó là:

a)

Chất dễ nổ

b)

Chất oxy hóa mạnh

c)

Chất ăn mòn

d)

Chất dễ cháy

82.

Câu 12: là biểu tượng chất đó là:

a)

Chất độc

b)

Chất oxy hóa mạnh

c)

Chất ăn mòn

d)

Chất độc với môi trường

83.

Câu 13: Bình cứu hỏa chứa nước dùng để dập lửa trong trường hợp hỏa hoạn do:

a)

Dung dịch dễ cháy

b)

Kim loại nóng chảy

c)

Giấy, gỗ

d)

Cháy điện

84.

Câu 14: Bình cứu hỏa chứa CO2 dùng để dập lửa trong trường hợp hỏa hoạn do:

a)

Kim loại kiềm

b)

Gỗ

c)

Giấy

d)

Cháy điện

85.

Câu 15: Bình cứu hỏa chứa bọt dùng để dập lửa trường hợp hỏa hoạn do:

a)

Dung dịch dễ cháy

b)

Kim loại kiềm

c)

Thiết bị có thể tái sử dụng

d)

Cháy điện

86.

Câu 16: Bình cứu hỏa chứa bột khô dùng để dập lửa TRỪ trường hợp hỏa hoạn do:

a)

Dung dịch, khí dễ cháy

b)

Thiết bị có thể tái sử dụng

c)

Kim loại kiềm

d)

Cháy điện

87.

Câu 17: Nếu chỉ được sử dụng 1 loại bình cứu hỏa, bạn chọn loại bình cứu hóa chứa chất nào:

a)

Chứa nước

b)

Chứa bột

c)

Chứa CO2

d)

Chứa bọt

88.

Câu 18: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: Nguồn chất đốt trong PXN là:

a)

Dung môi dễ cháy

b)

Khí đốt

c)

Hóa chất dễ cháy

d)

Vật liệu dễ bắt lửa

e)

Thiết bị điện tử

89.

Câu 19: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng: Nguồn đánh lửa trong PXN là:

a)

Khí hydro

b)

Bật lửa

c)

Phản ứng hóa học

d)

Đèn bunsen

e)

Thiết bị chập, lỗi

90.

Nguồn đánh lửa trong PXN là:

a)

Phản ứng hóa học

b)

Bật lửa

c)

Khí hydro

d)

Dung dịch dễ cháy

e)

Đèn bunsen

91.

Các nguồn nhiệt trong PXN, TRỪ:

a)

Nhiệt từ tủ ấm, tủ sấy

b)

Dụng cụ gia nhiệt

c)

Ánh nắng

d)

Các phản ứng hóa học sinh nhiệt

92.

Thời điểm nào không phải khử nhiễm bề mặt bàn làm xét nghiệm?

a)

Ngay sau khi kết thúc xét nghiệm hoặc cuối ngày làm việc

b)

Khi có sự cố tràn, đổ mẫu bệnh phẩm chứa TNGB trên mặt bàn xét nghiệm

c)

Trước khi tiến hành xét nghiệm

d)

Trong khi đang tiến hành xét nghiệm bình thường

93.

Phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất trong các PXN?

a)

Đun sôi

b)

Hấp tiệt trùng

c)

Sấy khô

d)

Hấp Tyndal

94.

Làm sạch là phương pháp:

a)

Loại bỏ bụi, chất hữu cơ, hóa chất, vi sinh vật.

b)

Tiêu diệt được hầu hết các loại vi sinh vật (vi khuẩn, virus, nấm, KST...), trừ bào tử vi khuẩn, nấm

c)

Tiêu diệt được tất cả các loại vi sinh vật, kể cả bào tử

d)

Chi tiêu diệt được ký sinh trùng

95.

Tiệt trùng là phương pháp:

a)

Loại bỏ bụi, chất hữu cơ, hóa chất, vi sinh vật.

b)

Tiêu diệt được hầu hết các loại vi sinh vật (vi khuẩn, virus, nấm, KST...), trừ bào tử vi khuẩn, nấm

c)

Tiêu diệt được tất cả các loại vi sinh vật, kể cả bào tử

d)

Chi tiêu diệt được ký sinh trùng

96.

Làm sạch trong phòng xét nghiệm có các bước sau, TRỪ:

a)

Rửa tay bằng xà phòng (chứa chất tẩy rửa)

b)

Giặt quần áo bảo hộ, khăn lau tay bằng xà phòng

c)

Cọ, rửa dụng cụ bằng nước, chất tẩy rửa, sử dụng máy rửa siêu âm

d)

Sau khi rửa dụng cụ với nước hoặc chất tẩy rửa rồi sấy ở 180°C

97.

Khử trùng trong phòng xét nghiệm là biện pháp:

a)

Đun sôi (luộc) dụng cụ

b)

Lau bề mặt l

98.

Khử trùng trong phòng xét nghiệm là biện pháp:

a)

Đun sôi (luộc) dụng cụ

b)

Lau bề mặt làm việc, thiết bị bằng khăn khô, khăn ẩm

c)

Cọ, rửa dụng cụ bằng nước, chất tẩy rửa, sử dụng máy rửa siêu âm

d)

Sau khi rửa dụng cụ với nước hoặc chất tẩy rửa rồi sấy ở 180°C

99.

Các biện pháp sau đây có thể khử trùng trong phòng xét nghiệm, TRỪ:

a)

Lọc

b)

Dùng hóa chất (cồn, hợp chất chứa clo,..)

c)

Đốt (800 - 1000°C)

d)

Sử dụng tia UV

100.

Nồng độ clo hoạt tính thường được sử dụng trong PXN là:

a)

10%

b)

5%

c)

0,5%

d)

0,1%

101.

Nồng độ cồn thường được sử dụng để khử trùng trong PXN là:

a)

40%

b)

100%

c)

70%

d)

90%

102.

Túi đựng chất thải màu vàng và đen phải làm bằng:

a)

Nhựa mềm

b)

Nylon

c)

Nhựa PVC

d)

Nhựa PP hoặc PE

103.

Bơm, kim tiêm sau khi sử dụng, mảnh vỡ thủy tinh phải đựng trong:

a)

Túi, thùng đựng chất thải màu vàng

b)

Túi, thùng đựng chất thải màu xanh

c)

Hộp đựng chất thải sắc nhọn chuyên biệt

d)

Hộp inox

104.

Yêu cầu nào dưới đây KHÔNG phải là bắt buộc đối với thùng đựng chất thải?

a)

Màu sắc tương ứng với loại chất thải

b)

Làm bằng nhựa có tỷ trọng cao

c)

Có nắp đậy mở bằng đạp chân

d)

Làm bằng chất liệu có thể hấp tiệt trùng

105.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng nhất: Khử nhiễm là quá trình:

a)

1.Loại bỏ, tiêu diệt vi sinh vật

b)

2.Loại bỏ hay trung hòa các loại hóa chất nguy hiểm

c)

3.Phân loại rác thải và vật liệu xét nghiệm theo nhóm nguy cơ để xử lý cho phù hợp

d)

4.Loại bỏ hay trung hòa các chất phóng xạ

106.

Khử trùng là phương pháp:

a)

Loại bỏ bụi, chất hữu cơ, hóa chất, vi sinh vật.

b)

Tiêu diệt được hầu hết các loại vi sinh vật (vi khuẩn, virus, nấm, KST...), trừ bào tử vi khuẩn, nấm

c)

Tiêu diệt

107.

Khử trùng là phương pháp:

a)

Loại bỏ bụi, chất hữu cơ, hóa chất, vi sinh vật.

b)

Tiêu diệt được hầu hết các loại vi sinh vật (vi khuẩn, virus, nấm, KST...), trừ bào tử vi khuẩn, nấm

c)

Tiêu diệt được tất cả các loại vi sinh vật, kể cả bào tử

d)

Chỉ tiêu diệt được ký sinh trùng

108.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời mà bạn cho là đúng nhất: Các biện pháp tiệt khuẩn gồm:

a)

1,2,3,4,6

b)

2,3,4,5,6

c)

1,2,3,4,5

d)

1,3,4,5,6

109.

Lưu ý khi sử dụng đèn UV nào dưới đây là KHÔNG cần thiết?

a)

Bật đèn UV khi không có người làm việc trong PXN

b)

Sử dụng trang bị BHCN phù hợp khi tiếp xúc trực tiếp với tia UV

c)

Công tắc đèn UV nên được thiết kế bên trong PXN

d)

Cảnh báo cho người làm việc trong PXN về tác động nguy hiểm của tia UV

110.

Yêu cầu nào dưới đây KHÔNG phải là bắt buộc đối với túi đựng chất thải lây nhiễm?

a)

Màu vàng

b)

Thành dày tối thiểu 0,1mm

c)

Có sẵn dây buộc

d)

Bên ngoài túi có đường kẻ ngang ở mức 3/4 và có dòng chữ "Không được đựng quá vạch này"

111.

Yêu cầu nào dưới đây KHÔNG phải là bắt buộc đối với dụng cụ đụng chất thải sắc nhọn?

a)

Không được tái sử dụng

b)

Thành và đáy không bị xuyên thủng, chống thấm

c)

Miệng hộp đủ lớn để cho vật sắc nhọn vào

d)

Có nắp đóng, mở dễ dàng

112.

Tỷ lệ giữa diện tích các cửa sổ, cửa ra vào, lỗ thoáng với diện tích nền nhà bằng:

a)

1/2-1/4

b)

1/5-1/7

c)

nhỏ hơn 1/2

d)

1/4-1/5

113.

Trong phòng xét nghiệm, cân nên đặt ở vị trí sau:

a)

Bàn riêng

b)

Nơi để hóa chất

c)

Cạnh kính hiển vi

d)

Cạnh máy ly tâm

114.

Phân biệt đúng sai trong các câu sau:

4 lines
115.

Phân biệt đúng sai trong các câu sau:

a)

Có thể để cân cùng với máy ly tâm.

b)

Hướng nhà nên làm theo hướng đông.

c)

Khi lấy máu mao mạch phải dùng dây garô.

d)

Bàn nhuộm tiêu bản để gần Lavabô.

116.

Sau khi soi xong bằng vật kính dầu

a)

Lau bằng giấy thấm - lau khô -lau bằng xylen

b)

Chỉ lau bằng giấy thấm

c)

Lau bằng giấy thấm - lau bằng xylen

d)

Lau bằng giấy thấm- lau bằng xylen - lau khô

117.

Tác dụng của tụ quang là: hội tụ ánh sáng lên vật định soi. Nghĩa là:

a)

Nếu để tụ quang thấp thì ánh sáng tập trung ít

b)

Khi soi vật kính 10X nên nâng cao tụ quang

c)

Nếu để tụ quang cao thì ánh sáng tập trung ít

d)

Khi soi vật kính 40X, 100X phải hạ tụ quang.

118.

Vật kính của kính hiển vi có bản chất là:

a)

Gương cầu lõm

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Gương cầu lồi

d)

Thấu kính phân kỳ

119.

Khẳng định đúng nhất về quy trình soi kính hiển vi:

a)

Có thể cho dầu soi vào lam kính khi soi ở vật kính 40

b)

Soi trứng giun, sán chỉ cần vật kính 40

c)

Đậy lamen khi soi ở vật kính 40

d)

Soi tươi vi khuẩn ở vật kính 40

120.

Nếu soi một mẫu vật có độ phóng đại của thị kính 8×, vật kính là 100× thì mẫu vật được phóng đại:

a)

80 lần

b)

8 lần

c)

100 lần

d)

800 lần

121.

Mục đích sử dụng tủ lạnh trong phòng xét nghiệm:

a)

Chỉ để hóa chất, không được để môi trường nuôi cấy

b)

Bảo quản hóa chất, bệnh phẩm, môi trường

c)

Bảo quản hóa chất và có thể để thực phẩm vào ngăn lạnh.

d)

Làm đá, bảo quản thực phẩm

122.

Ngăn đá (-4°C → 0°C) của tủ lạnh là nơi bảo quản:

a)

Thuốc nhuộm

b)

Huyết thanh kiểm