Worksheetsnội 5
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Đặc điểm của cơn khó thở trong phù phổi cấp huyết động điển hình là
A. Xuất hiện đột ngột, tiến triển nhanh
B. Xuất hiện đột ngột, tiến triển chậm
C. Xuất hiện từ từ, tiến triển nhanh
D. Xuất hiện từ từ, tiến triển chậm
Câu 2. Đặc điểm điển hình của Xquang phổi trong phù phổi cấp huyết động là:
A. Phổi mờ hình tam giác
B. Phổi sáng hình tam giác
C. Phổi mờ hình cánh bướm
D. Phổi sáng hình cánh bướm
Câu 3. Đặc điểm triệu chứng của phù phổi cấp huyết động là
A. Không bao giờ có dấu hiệu suy tim trái
B. Nghe phổi ran ẩm tăng nhanh từ đáy phổi lên đỉnh phổi
C. Suy hô hấp tiến triển từ từ
D. X quang phổi mờ khoảng kẽ lan tòa
Câu 4 Đặc điểm lâm sàng của phù phổi cấp huyết động là:
A. Khó thở tiến triển từ từ, ho khạc bọt hồng
B. Khó thở đột ngột, ho khạc bọt hồng
C. Khó thở tiến triển từ từ, ho khạc đờm màu gỉ sắt
D. Khó thở đột ngột, ho khạc đờm màu gỉ sắt
Câu 5 Nguyên tắc điều trị phù phổi cấp huyết động khi có suy hô hấp nguy kịch đe dọa tính mạng là:
A. Xử trí nguyên nhân trước
B. Can thiệp thủ thuật trước, thuốc sau
C. Can thiệp thuốc trước, thủ thuật sau
D. Kiểm soát huyết áp trước nếu người bệnh có huyết áp cao
Câu 6 Tư thế phù hợp đối với người bệnh phù phổi cấp huyết động không có tụt huyết áp là:
A. Tư thế đầu thấp
B. Tư thế đầu bằng
C. Tư thế nằm, đầu nghiêng một bên
D. Tư thế ngồi thõng hai chân
Câu 7 Ý nghĩa của tư thế ngồi thõng hai chân đối với người bệnh phù phổi cấp là:
A. Giảm dòng máu tĩnh mạch về tim
B. Giảm dòng máu động mạch về tim
C. Giảm huyết áp nếu huyết áp tăng
D. Kíp cấp cứu dễ dàng thực hiện thao tác cấp cứu người bệnh
Câu 8 SpO2 mục tiêu trong điều trị phù phổi cấp là:
A. >95%
B. >92%
C. >90%
D. >85%
Câu 9 Khi thực hiện y lệnh thuốc morphin cho người bệnh phù phổi cấp điều dưỡng cần theo dõi:
A. Tình trạng hô hấp
B. Tình trạng kích thích, vật vã
C. Buồn ngủ
D. Đau đầu, chóng mặt
Câu 10 Lượng nước tiểu tối thiểu cần đạt ở người bệnh phù phổi cấp là:
A. 0.5ml/kg/giờ
B. 0.3ml/kg/giờ
C. 0.7ml/kg/giờ
D. 0.9ml/kg/giờ
Câu 11 Khi thực hiện y lệnh thuốc lợi tiểu điều dưỡng cần theo dõi tác dụng không mong muốn nào:
A. Tăng kali máu
B. Hạ kali máu
C. Tăng natri máu
D. Hạ natri máu
Câu 12 Khi thực hiện y lệnh thuốc vận mạch cho người bệnh, điều dưỡng cần theo dõi tác dụng không mong muốn nào:
A. Ức chế trung tâm hô hấp
B. Hạ huyết áp
C. Rối loạn nhịp tim
D. Hạ Kali máu
Câu 13 Khi thực hiện y lệnh thuốc nitroglycerin điều dưỡng cần theo dõi tác dụng không mong muốn nào:
A. Giảm huyết áp, rối loạn nhịp tim
B. Hạ Kali máu
C. Ức chế trung tâm hô hấp
D. Giảm bạch cẩu hạt
Câu 1. Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc là thuốc an thần/gây ngủ, rượu thì
A. Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt giảm
B. Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt tăng
C. Mạch giảm, huyết áp tăng, thân nhiệt tăng
D. Mạch tăng, huyết áp tăng, thân nhiệt giảm
Câu 2. Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc là chất kích thích giao cảm (Amphetamin...) thì
A. Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt giảm
B. Mạch tăng, huyết áp giảm, thân nhiệt tăng
C. Mạch giảm, huyết áp tăng, thân nhiệt tăng
D. Mạch tăng, huyết áp tăng, thân nhiệt tăng
Câu 3. Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc Opioids thì
A. Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt giảm
B. Mạch giảm, huyết áp giảm, thân nhiệt tăng
C. Mạch giảm, huyết áp tăng, thân nhiệt tăng
D. Mạch tăng, huyết áp tăng, thân nhiệt giảm
Câu 4. Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc anticholinergic (VD Atropin) thì
A. Mạch nhanh, thân nhiệt tăng, đồng tử co
B. Mạch giảm, thân nhiệt tăng, đồng tử giãn
C. Mạch giảm, thân nhiệt tăng, đồng tử co
D. Mạch nhanh, thân nhiệt tăng, đồng tử giãn
Câu 5. Trong hội chứng ngộ độc cấp bởi nhóm chất độc cholinergic (VD phosphor hữu cơ) thì
A. Huyết áp tăng, nhịp tim giảm hay loạn nhịp, đồng tử co
B. Huyết áp giảm, nhịp tim giảm hay loạn nhịp, đồng tử giãn
C. Huyết áp giảm, nhịp tim giảm hay loạn nhịp, đồng tử co
D. Huyết áp tăng, nhịp tim giảm hay loạn nhịp, đồng tử giãn
Câu 6. Định nghĩa thời gian tiềm tàng trong ngộ độc cấp là
A Thời gian từ lúc chất độc bắt đầu tiếp xúc với cơ thể đến khi cách ly được người bệnh ra khỏi chất độc.
B. Thời gian từ lúc chất độc bắt đầu tiếp xúc với cơ thể đến khi xuất hiện triệu chứng lâm sàng điển hình
C. Thời gian từ lúc chất độc bắt đầu tiếp xúc với cơ thể đến khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên
D. Thời gian từ lúc xuất hiện triệu chứng đầu tiên đến khi biểu hiện lâm sàng điển hình.
Câu 7. Khi tiếp nhận người bệnh hôn mê do ngộ độc phospho hữu cơ vào viện cấp cứu, vấn đề đầu tiên điều dưỡng cần nhận định là
A. Mức độ hôn mê
B. Đường thở
C. Hô hấp
D. Tuần hoàn
Câu 8. Khi tiếp nhận bệnh nhân ngộ độc đường tiêu hóa (ăn, uống phải chất độc), việc đầu tiên điều dưỡng cần làm là:
A Rửa dạ dày hoặc gây nôn
B. Đặt một đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
C. Đánh giá các dấu hiệu sinh tồn
D. Cởi bỏ quần áo nhiễm độc, tắm hoặc rửa sạch vùng da bị nhiễm độc
Câu 9. Trong ngộ độc cấp, ưu tiên số 1 là
A. Cấp cứu ban đầu hay ổn định các chức năng sống của bệnh nhân
B. Chẩn đoán loại ngộ độc
C. Áp dụng các biện pháp hạn chế hấp thu
D. Các biện pháp tăng thải trừ độc chất
Câu 10. Trong các biện pháp xử trí người bệnh ngộ độc cấp dưới đây, biện pháp có tác dụng tăng thải trừ độc chất là:
A. Bài niệu tích cực
B. Cởi bỏ quần áo
C. Gây nôn
D. Rửa dạ dày
Câu 11. Trong các biện pháp xử trí người bệnh ngộ độc cấp dưới đây, biện pháp có tác dụng hạn chế hấp thu độc chất là:
A. Lọc ngoài thận
B. Bài niệu tích cực
C. Thay huyết tương
D. Rửa dạ dày
Câu 12. Biện pháp làm trống dạ dày cho người bệnh hôn mê ngộ độc thuốc ngủ là:
A. Gây nôn
B. Rửa dạ dày
C. Uống than hoạt
D. Nhuận tràng
Câu 13. Chẩn đoán xác định ngộ độc cấp là dựa vào
A. Khai thác bệnh sử và triệu chứng lâm sàng
B. Xét nghiệm độc chất học
C. Khai thác tiền sử có uống thuốc hay chất lạ
D. Theo dõi đáp ứng lâm sàng với điều trị thử
Câu 14. Trường hợp ngộ độc nào tuyệt đối không áp dụng cho rửa dạ dày:
A. Đến trước 6 giờ
B. Ngộ độc acid hoặc base mạnh
C. Ngộ độc thuốc ngủ, thuốc sâu
D. Chất hòa tan chậm
Câu 15. Mục đích của biện pháp sử dụng than hoạt đa liều trong xử trí người bệnh ngộ độc cấp là:
A. Hạn chế hấp thu chất độc
B. Giải độc đặc hiệu
C. Tăng thải trừ chất độc.
D. Không sử dụng than hoạt đa liều trong xử trí người bệnh ngộ độc cấp
Câu 16. Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc phospho hữu cơ là
A. Naloxone
B. Ethylen glycol
C. Pralidoxime
D. Acetylcisteine
Câu 17. Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc thuốc phiện là:
A. Naloxone
B. Ethylen glycol
C. Acetylcisteine
D. Pralidoxime
Câu 18. Kháng độc đặc hiệu của ngộ độc paracetamol
A. Penicillamine
B. Dimercaprol (BAL).
C. Acetylcysteine
D. Naloxone
Câu 19. Kháng độc đặc hiệu là biện pháp xử trí
A. Đem lại kết quả tốt nhất trong điều trị ngộ độc cấp
B. Cần ưu tiên tiến hành đầu tiên khi xử trí cấp cứu ngộ độc cấp
C. Tốn kém nhất trong điều trị ngộ độc cấp
D. Khó khăn nhất trong điều trị ngộ độc cấp
Câu 20. Mục đích của điều trị thải độc trong xử trí ngộ độc cấp là
A. Hạn chế hấp thu chất độc
B. Ổn định các chức năng sống
C. Gây nôn
D. Đưa khỏi cơ thể chất độc
Câu 21. Rửa dạ dày cho người bệnh ngộ độc cấp có hiệu quả nhất khi
A. Thực hiện trong 1 giờ đầu sau ngộ độc
B. Thực hiện trong 2 giờ đầu sau ngộ độc
C. Thực hiện trong 3 giờ đầu sau ngộ độc
D. Thực hiện trong 4 giờ đầu sau ngộ độc
Câu 23. Trường hợp nào chỉ định dùng than hoạt để xử trí cấp cứu người bệnh ngộ độc cấp:
A. Hôn mê
B. Tỉnh, ngộ độc đường tiêu hóa
C. Tắc ruột
D. Co giật
Câu 24. Khi tiến hành biện pháp gây nôn cho người bệnh ngộ độc, điều dưỡng nên để người bệnh ở tư thế
A. Ngửa thẳng
B. Nằm nghiêng
C. Fowler
D. Đầu thấp
Câu 25. Người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hoá sau rửa dạ dày cần được uống
A. Than hoạt
B. Kháng sinh
C. Thuốc nhuận tràng
D. Thuốc an thần
Câu 26. Không nên cho người bệnh ngộ độc thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ ăn loại thức ăn nào sau đây:
A. Cháo thịt nạc.
B. Uống nhiều nước hơn bình thường.
C. Kiêng thức ăn có chất béo, dầu và sữa
D. Tăng hoa quả.
Câu1. Đường nào KHÔNG phải là đường xâm nhập của nọc độc rắn vào cơ thể người:
A. Bị rắn độc cắn
B. Nọc độc của rắn vào cơ thể qua 2 răng nanh hàm trên
C. Chạm vào da rắn có độc
D. Bị rắn phun nọc độc vào mắt
Câu2 Triệu chứng lâm sàng do rắn lục cắn:
A. Liệt cơ hô hấp
B. Đau nhức cơ toàn thân
C. Chảy máu tại vết cắn không tự cầm
D. Khó há miệng
Câu3 Triệu chứng nào không phải là triệu chứng do rắn lục cắn gây ra?
A. Chảy máu tại vết cắn không tự cầm
B. Rối loạn đông máu.
C. Liệt cơ
D. Đái ra máu hoặc tiểu sậm màu
Câu4 Thành phần chủ yếu có trong nọc rắn là
A. Lipid
B. Carbohydrat
C. Polypeptid
D. Protein
Câu5 Đặc điểm tại vết cắn khi bị rắn hổ cắn là:
A. Có thể chỉ thấy dấu móc độc, không đau nhức sưng tấy vết cắn
B. Chảy máu khó cầm
C. Sau 6h chi bị cắn sưng to, tím
D. Hoại tử, phù nề thường lanh nhanh lên phía trên theo đường đi của bạch mạch
Câu6 Đặc điểm tại vết cắn khi bị rắn lục cắn, NGOẠI TRỪ
A. Chi bị cắn sưng tấy nhanh kèm hoại tử lan tỏa
B. Hoại tử lan rộng quanh vết cắn.
C. Máu chảy liên tục không tự cầm
D. Đau nhức nhiều tại vết cắn
Câu7 Chọn câu sai trong các câu sau đây về mức độ tổn thương khi bị rắn độc cắn
A. Nhẹ hơn nếu trước đó rắn đã cắn con mồi khác
B. Rắn càng nhỏ càng nhiều độc tốc
C. Càng gần đầu càng nặng
D. Rắn cắn xượt qua da nhẹ hơn so với cắn nghiến
Câu8 Triệu chứng khởi phát đầu tiên khi bị nhóm rắn hổ cắn là:
A. Rối loạn cảm giác
B. Khó mở mắt
C. Khó há miệng
D. Nhìn mờ
Câu 9. Triệu chứng lâm sàng nổi bật khi bị nhóm rắn hổ cắn là:
A. Rối loạn đông máu
B. Rối loạn nhịp tim
C. Liệt cơ
D. Hoại tử, sưng tấy phù nề chi bị cắn
Câu 10. Triệu chứng lâm sàng nổi bật khi bị nhóm rắn lục cắn là
A. Rối loạn đông máu
B. Rối loạn tiêu hóa
C. Liệt cơ
D. Há miệng hạn chế
Câu 11. Độc tố trong nhóm rắn hổ là:
: A. Chất độc tác động lên hệ tiết niệu
B. Chất độc tác động lên gan
C. Chất độc tác động lên hệ thần kinh
D. Chất độc tác động lên máu
Câu12 Nguyên nhân gây khó thở khi người bệnh bị rắn hổ cắn là
A. Tan huyết gây thiếu oxy
B. Liệt cơ hô hấp
C. Xuất huyết gây thiếu máu, thiếu oxy
D. Tắc mạch phổi
Câu13 Nạn nhân bị rắn lục cắn có thể bị thiếu máu sớm vì
A. Thiếu dinh dưỡng
B. Suy gan
C. Suy thận
D. Xuất huyết
Câu14 Nguyên nhân gây hạ huyết áp trên người bệnh bị rắn độc cắn, NGOẠI TRỪ:
A. Xuất huyết
B. Giãn mạch do độc tố của nọc rắn gây thoát dịch ra ngoài lòng mạch
C. Cơ tim bị ảnh hưởng của độc tố
D. Nhiễm trùng tại vết cắn
Câu 15. Nguyên nhân nào sau đây gây nguy hiểm tính mạng cho nạn nhân bị rắn hổ cắn, ngoại trừ
A. Chảy máu khó cầm
B. Suy hô hấp
C. Shock phản vệ
D. Rối loạn nhịp tim
Câu 16. NB rắn lục cắn KHÔNG có nguy cơ tử vong vì lí do nào sau đây?
A. Chảy máu khó cầm
B. Liệt cơ hô hấp
C. Shock phản vệ
D. Suy đa tạng
Câu 17. Đường vận chuyển chất độc về hệ thống tuần hoàn trên người bị rắn độc cắn hầu hết là:
A. Qua tĩnh mạch máu về tim
B. Qua động mạch máu bơm đến các cơ quan
C. Qua các mao mạch máu quanh vết cắn
D. Qua đường bạch huyết
Câu18 Biện pháp sơ cứu nào sau đây là đúng cho người bị rắn độc cắn:
A. Chạy ngay đến cơ sở y tế.
B. Nặn càng nhiều máu tại vết cắn ra càng tốt.
C. Rửa sạch vết cắn, bất động chi bị cắn
D. Xoa bóp quanh vết rắn cắn.
Câu19 Biện pháp sơ cứu nào sau đây là SAI cho người bị rắn độc cắn:
A. Nhắc nhở nạn nhân ngồi tại chỗ
B. Trích rạch vết rắn cắn để nặn độc chất
C. Rửa sạch vết cắn
D. Bất động chi bị cắn
Câu20 Khi tiêm truyền huyết thanh chống độc (đặc hiệu) cần chú ý, NGOẠI TRỪ:
A. Dùng càng sớm càng tốt
B. Tiêm càng nhanh càng tốt
C. Đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn
D. Đề phòng sốc phản vệ
Câu 21 Rối loạn điện giải thường gặp trên người bị rắn hổ cắn là:
A. Tăng Kali máu
B. Hạ Kali máu
C. Hạ Natri máu
D. Tăng Natri máu
Câu 22. Sơ cứu nào sau đây là đúng cho nạn nhân bị rắn hổ cắn:
A. Băng ép bắt đầu từ vết cắn đến gốc chi
B. Băng ép bắt đầu từ trên vết cắn 5-10 cm đến gốc chi
C. Garô trên vết cắn 3-5 cm
D. Garô trên vết cắn 5-10 cm
Câu 23 Phương pháp sơ cứu rắn độc cắn là:
A. Garo tĩnh mạch
B. Garo động mạch
C. Garo bạch mạch
D. Băng ép bất động
