wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hô hấp 1

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Dạng vận chuyển chủ yếu của CO₂ trong máu là:

a)

Carbamin

b)

Dạng CO₂ hòa tan

c)

Dạng gắn với protein huyết tương

d)

Ion HCO₃⁻ trong huyết tương

2.

Sức cản đường thở cao nhất ở:

a)

Phế quản có đường kính lớn

b)

Phế quản có đường kính trung bình

c)

Phế quản nhỏ

d)

Phế nang

3.

Màng hô hấp có:

a)

4 lớp

b)

5 lớp

c)

6 lớp

d)

7 lớp

4.

Đường dẫn khí luôn mở vì:

a)

Thành có các vòng sụn

b)

Thành có cơ trơn

c)

Luôn chứa khí

d)

Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

5.

Áp suất trong đường dẫn khí:

a)

Luôn bằng áp suất khí quyển

b)

Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào

c)

Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào

d)

Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

6.

Áp suất khoang màng phổi:

a)

Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực

b)

Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường

c)

Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực

d)

Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra

7.

Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:

a)

Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg

b)

Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg

c)

Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg

d)

Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg

8.

Tác dụng của chất hoạt diện (surfactant) là gì?

a)

Tăng sức căng bề mặt

b)

Giảm sức căng bề mặt

c)

Ổn định sức căng bề mặt

d)

Thay đổi sức căng bề mặt

9.

Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, TRỪ:

a)

Lồng ngực dễ di động khi thở

b)

Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực

c)

Máu về tim và lên phổi dễ dàng

d)

Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

10.

Động tác thở ra tối đa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn

b)

Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra

c)

Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới

d)

Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài

11.

Động tác hít vào tối đa là gì?

a)

Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở

b)

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường

c)

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức

d)

Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường

12.

Dung tích sống là gì?

a)

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường

b)

Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường

c)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường

d)

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa

13.

Dung tích toàn phổi (TLC) được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

IC + FRC

b)

FRC + IRV

c)

TV + IRV + ERV

d)

IC + TV + FRC

14.

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là gì?

a)

TLC, RV, FRC

b)

VC, TLC, IRV

c)

VC, FRC, MMEF

d)

TLC, FEV1, FRC

15.

Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:

a)

VC, TV, Tiffeneau

b)

FEV1, TLC, MMEF

c)

MEF 25, RV, IRV

d)

FEV1, MEF, Tiffeneau

16.

Thông khí phế nang bằng:

a)

Thông khí phút.

b)

Lượng khí thay đổi trong một phút.

c)

Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.

d)

Khoảng 6 lít.

17.

Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, TRỪ:

a)

Chênh lệch phân áp O₂, CO₂.

b)

Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp.

c)

Diện tích màng hô hấp.

d)

Độ dày của màng hô hấp.

18.

Khả năng khuếch tán khí qua màng hô hấp phụ thuộc vào các yếu tố dưới đây, TRỪ:

a)

Độ dày của màng hô hấp

b)

Chênh lệch phân áp khí qua màng

c)

Hệ số khuếch tán

d)

Nhiệt độ

19.

Các dạng O₂ và CO₂ trong máu:

a)

Dạng hoà tan O₂ và CO₂ là dạng vận chuyển chủ yếu.

b)

Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu

c)

Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí

d)

Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau

20.

Dạng vận chuyển chủ yếu CO₂ trong máu là:

a)

Dạng hoà tan

b)

Dạng kết hợp với Hb

c)

Dạng kết hợp với muối kiềm

d)

Dạng kết hợp với protein

21.

Trung tâm hô hấp:

a)

Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào

b)

Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào

c)

Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản

d)

Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra

22.

Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:

a)

Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra

b)

Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh

c)

Trung tâm nhận cảm hoá học

d)

Trung tâm thở ra và trung tâm hoá học

23.

Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:

a)

Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra

b)

Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh

c)

Trung tâm nhận cảm hoá học

d)

Phản xạ Hering - Breuer

24.

O₂ tham gia điều hoà hô hấp thông qua cơ chế tác dụng nào?

a)

Lên trung tâm hít vào, khi nồng độ O₂ trong máu giảm

b)

Lên trung tâm hoá học, khi nồng độ O₂ trong máu giảm

c)

Lên trung tâm hô hấp khi nồng độ O₂ trong máu bắt đầu giảm

d)

Lên các receptor ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh

25.

Vai trò của CO₂ trong điều hoà hô hấp là gì?

a)

CO₂ tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp

b)

CO₂ tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào

c)

CO₂ tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học

d)

CO₂ tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H⁺

26.

Áp suất âm khoang màng phổi có tác dụng gì?

a)

Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực

b)

Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa

c)

Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra

d)

Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra

27.

Oxy gắn mạnh vào Hb ở nơi có điều kiện nào?

a)

Phân áp O₂ cao, phân áp CO₂ cao

b)

Phân áp O₂ cao, phân áp CO₂ thấp

c)

Phân áp O₂ thấp, phân áp CO₂ cao

d)

Phân áp O₂ thấp, phân áp CO₂ thấp

28.

CO₂ kết hợp với muối kiềm ở nơi nào?

a)

Phân áp O₂ cao, phân áp CO₂ thấp

b)

Phân áp O₂ cao, phân áp CO₂ cao

c)

Phân áp O₂ thấp, phân áp CO₂ thấp

d)

Phân áp O₂ thấp, phân áp CO₂ cao

29.

Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phân áp CO₂ trong máu mao tĩnh mạch phổi

b)

Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và máu

c)

Diện tích các mao mạch phổi

d)

Áp lực phế nang

30.

Lượng O₂ từ máu vào mô tăng lên do giảm yếu tố nào?

a)

Hàm lượng 2-3 DPG trong máu

b)

Phân áp CO₂ trong máu

c)

Nồng độ ion Na⁺ trong máu

d)

Độ pH máu

31.

Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức nào?

a)

Khuếch tán thụ động.

b)

Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào

c)

Vận chuyển tích cực thứ phát

d)

Khuếch tán có gia tốc

32.

Tình trạng thiếu oxy sẽ gây co mạch nào?

a)

Mạch vành

b)

Mạch não

c)

Mạch máu đến cơ vân

d)

Mạch phổi

33.

Nhịp hô hấp bình thường được phát động bởi trung tâm nào?

a)

Trung tâm điều chỉnh

b)

Trung tâm hít vào

c)

Trung tâm thở ra

d)

Trung tâm hoá học

34.

Dung tích sống là thể tích khí đo được khi nào?

a)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

b)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

c)

Thở ra hít vào bình thường

d)

Hít vào hết sức rồi thở ra hết sức

35.

Ở mô, máu nhận CO₂ từ mô do nguyên nhân nào?

a)

Phân áp CO₂ ở mô cao hơn phân áp CO₂ trong máu

b)

Tăng quá trình bảo hoà oxyhemoglobin (HbO₂)

c)

Tăng khuếch tán ion Cl⁻ từ hồng cầu ra huyết tương

d)

CO₂ đi vào hồng cầu và ion Cl⁻ đi ra huyết tương

36.

Oxy được vận chuyển trong máu bằng hình thức nào sau đây?

a)

Kết hợp với muối kiềm

b)

Kết hợp với các ion Fe++ tự do trong máu

c)

Kết hợp với nhóm carbamin của globulin

d)

Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxyhemoglobin

37.

Thông khí phổi bị giảm do nguyên nhân nào?

a)

Liệt cơ hoành bởi nhiều nguyên nhân khác nhau

b)

Không khí thở có 5% CO₂

c)

Sốt gây ra bởi các nguyên nhân ngoài phổi

d)

Ở độ cao 2000m

38.

Nhịp thở cơ bản được điều hoà bởi các yếu tố sau đây, TRỪ:

a)

Hoạt động của trung tâm điều chỉnh

b)

Hoạt động của trung tâm hoá học

c)

Hoạt động của dây X qua phản xạ Hering-Breuer

d)

Hoạt động của trung tâm hít vào

39.

Phương pháp phế lưu (spirometry) có thể đo được thông số nào sau đây?

a)

Dung tích cặn chức năng (FRC)

b)

Thể tích khoảng chết sinh lý

c)

Dung tích sống (VC)

d)

Dung tích toàn phổi

40.

Kết quả thăm dò chức năng thông khí phổi được minh họa bằng đồ thị dưới đây. Thể tích khí dự trữ thở ra là:

a)

D

b)

E

c)

C + D

d)

E – D

41.

Giãn nở của nhu mô phổi ?

a)

Càng lớn tuổi càng giảm

b)

Tăng lên khi thiếu surfactant

c)

Tăng lên ở bệnh nhân phù phổi

d)

Tương quan nghịch với tính đàn hồi của phổi

42.

Kích thích sợi cholinergic chi phối phế quản gây ra tác động nào sau đây?

a)

Tăng kích thước đường dẫn khí

b)

Tăng thể tích khoảng chết giải phẫu

c)

Tăng tính đàn hồi của nhu mô phổi

d)

Tăng sức cản đường thở

43.

Bình thường khí đi vào phế nang ở đáy phổi nhiều hơn ở đỉnh phổi là do:

a)

Đáy phổi có nhiều surfactant hơn

b)

Phế nang đáy phổi giãn nở tốt hơn

c)

Áp suất khoang màng phổi ở đáy phổi âm hơn

d)

Lưu lượng máu đến đáy phổi nhiều hơn

44.

Sức cản đường thở:

a)

Tăng lên khi thể tích phổi giảm

b)

Ở thì hít vào cao hơn so với thì thở ra

c)

Ở đường dẫn khí nhỏ lớn hơn đường dẫn khí trung bình

d)

Tăng lên khi dòng khí đi thành lớp so với dạng xoáy

45.

Khi hít vào bình thường, không khí đến đáy phổi nhiều hơn đến đỉnh phổi là do yếu tố nào?

a)

Phế nang ở đáy phổi có nhiều surfactant hơn

b)

Phế nang ở đáy phổi có độ giãn nở tốt hơn

c)

Phế nang ở đáy phổi có V/Q cao hơn

d)

Áp suất khoang màng phổi âm hơn ở đáy phổi

46.

Thành của phế nang và thành mao mạch quanh phế nang tạo ra màng hô hấp. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Diện tích màng hô hấp trung bình khoảng 70270^2

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Chất surfactant có tác dụng giữ cho phế nang không bị xẹp lại

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Màng hô hấp có bề dày trung bình khoảng 10μm10\mu m

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Điều kiện cho khí trao đổi liên tục qua màng hô hấp là không khí là không khí phế nang phải thường xuyên đổi mới

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi lao động, sự khuếch tán khí qua màng hô hấp tăng thêm là do mở thêm số mao mạch phổi

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hệ số khuếch tán của O2 lớn hơn CO2

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các khí qua màng hô hấp bằng cơ chế khuếch tán thuận hóa

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Áp suất âm khoang màng phổi làm cho máu lên phổi dễ dàng

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Áp suất âm khoang màng phổi làm cho máu khó về tim

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Áp suất âm khoang màng phổi làm cho đường dẫn khí nhỏ luôn mở

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Áp suất âm khoang màng phổi làm cho phổi khó xẹp lại lúc mở ra

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dịch màng phổi được bơm vào mạch bạch huyết không phải nguyên nhân tạo ra áp suất khoang màng phổi. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Lồng ngực không tham gia tạo áp suất khoang màng phổi

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong hô hấp bình thường, áp suất khoang màng phổi nhỏ hơn áp suất khí quyển?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cuối thì thở ra, áp suất khoang màng phổi có giá trị từ -1 đến 0 mmHg

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Phân áp CO₂ cao làm tăng phân ly

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nhiệt độ máu tăng làm giảm phân ly

a)

Đúng

b)

Sai

64.

pH máu giảm làm tăng phân ly

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nồng độ 2-3 DPG có ảnh hưởng đến sự phân ly HbO₂ không?

a)

Có ảnh hưởng

b)

Không ảnh hưởng

66.

Trung tâm hít vào tự phát xung động đều đặn, nhịp nhàng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xung động gây động tác hít vào tăng dần. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trung tâm điều chỉnh luôn kích thích trung tâm hít vào.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Vùng nhận cảm hóa học luôn ức chế trung tâm hít vào.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Dạng vận chuyển chính của O₂ trong máu là gì?

a)

Dạng hoà tan

b)

HbO₂

c)

Muối kiềm

d)

HbCO₂

71.

Dạng vận chuyển chính của O₂ là dạng hòa tan.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

HbO2 là dạng vận chuyển chủ yếu của Oxy .

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Muối kiềm là dạng vận chuyển chủ yếu của CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

HbCO2 là dạng vận chuyển chủ yếu của CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tốc độ khuếch tán của CO₂ qua màng hô hấp lớn hơn của O₂ khoảng 20 lần

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Khả năng khuếch tán của O₂ trong phế nang phụ thuộc vào Phân áp CO₂ trong máu mao mạch phổi

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Sự chênh lệch phân áp khí giữa hai bên của màng hô hấp là yếu tố quyết định cho sự khuếch tán của các chất khí.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phân áp O₂ ở phế nang là 100 mmHg còn ở mao động mạch phổi là 60 mmHg.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô là yếu tố quyết định cho sự trao đổi khí.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Hàm lượng muối kiềm trong máu có tác dụng làm tăng phân ly HbO₂ (oxyhemoglobin) cung cấp oxy cho mô.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Lao động nặng sản sinh nhiều CO₂ làm cho PaCO₂ tăng (phân áp Co2 trong máu động mạch tăng ) dẫn đến tăng phân ly HbO₂ để cung cấp nhiều O₂ cho mô.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Diện tích phế nang tăng và lưu lượng máu lên phổi tăng dẫn đến tăng trao đổi O₂ giữa khí phế nang và máu.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Các yếu tố tham gia điều hòa hô hấp: Phân áp CO₂ máu tăng sẽ tác động lên trung tâm hô hấp mạnh hơn so với giảm phân áp O₂

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Các yếu tố tham gia điều hòa hô hấp: CO₂ điều hòa hô hấp thông qua nồng độ ion H⁺

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Dây thần kinh X đóng vai trò chủ yếu trong điều hòa hoạt động hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trung tâm hô hấp không bị ảnh hưởng bởi những kích thích từ vùng dưới đồi

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Ở trẻ mới sinh khi có nhịp thở đầu tiên, điều gì xảy ra với phân áp O₂ trong máu động mạch (PaO₂)?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng rồi giảm

88.

Ở trẻ mới sinh khi có nhịp thở đầu tiên: Phân áp O2 trong máu động mạch ( PaO2 ) tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trẻ mới sinh khi có nhịp thở đầu tiên sức cản mạch phổi giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

ở trẻ mới sinh khi có nhịp thở đầu tiên tất cả các ống thông động mạch được đóng lại.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Ở trẻ mới sinh khi có nhịp thở đầu tiên sức cản tuần hoàn hệ thống giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Các nơron tham gia hình thành nhịp thở cơ bản thuộc : Trung tâm điều chỉnh thở nằm ở cầu não

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các nơron tham gia hình thành nhịp thở cơ bản thuộc: Các nơron hít vào thuộc nhóm nhân lưng hành não.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Các nơron tham gia hình thành nhịp thở cơ bản thuộc: Nhóm noron của trung tâm hô hấp ở cầu não.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Các nơron tham gia hình thành nhịp thở cơ bản thuộc: Nhóm nơron của trung tâm hô hấp ở vùng bụng hành não.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nồng độ oxy trong máu giảm sẽ gây tăng thông khí do: kích thích receptor nhận cảm áp lực ở xoang cảnh và quai động mạch chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nồng độ oxy trong máu giảm sẽ gây tăng thông khí do kích thích receptor nhận cảm sự căng giãn ở phổi

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nồng độ oxy trong máu giảm sẽ gây tăng thông khí do kích thích receptor nhận cảm hóa học ở quai động mạch chủ và xoang cảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Nồng độ oxy trong máu giảm sẽ gây tăng thông khí do kích thích receptor nhận cảm hóa học ở hành não

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Về thông khí tưới máu giữa đỉnh phổi và đáy phổi: Phân áp oxy (PO₂) trong máu mao mạch ở đáy phổi cao hơn ở đỉnh phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Về thông khí, tưới máu giữa đỉnh phổi và đáy phổi: Phân áp oxy CO2 (PCO₂) trong máu mao mạch ở đáy phổi thấp hơn ở đỉnh phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Về thông khí, tưới máu giữa đỉnh phổi và đáy phổi: Tỷ lệ thông khí/tưới máu ở đỉnh phổi cao hơn so với đáy phổi

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Về thông khí, tưới máu giữa đỉnh phổi và đáy phổi: Tỷ lệ thông khí/tưới máu ở đỉnh phổi giống với đáy phổi

a)

Đúng

b)

Sai