wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trí Nhớ và Ngôn Ngữ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu trí nhớ cá nhân được quy định bởi:

a)

kiểu hoạt động thần kinh.

b)

điều kiện sống.

c)

hoạt động của người đó.

d)

cả a. b và c

2.

Trí nhớ từ ngữ- logic nằm trong các loại trí nhớ theo cách phân loại dựa trên tiêu chí:

a)

tính tích cực tâm lý nổi bật nhất.

b)

tính mục đích của hoạt động.

c)

mức độ kéo dài của sự nhớ.

d)

cả a. b và c.

3.

Đặc điểm của sự ghi nhớ không chủ định là:

a)

không có mục đích định ra trước.

b)

nội dung tài liệu là mục đích của hành động.

c)

sự lặp lại của hành động.

d)

cả a. b và c.

4.

Trí nhớ phản ánh những cái:

a)

đang tác động.

b)

đã qua.

c)

chưa có.

d)

cả a. b và c.

5.

Khi một học sinh học thuộc định nghĩa của khái niệm môn học, em đó đã sử dụng loại trí nhớ:

a)

không chủ định.

b)

Có chủ định.

c)

ngắn hạn.

d)

vận động.

6.

Không nằm trong phân loại trí nhớ theo tính chất tài liệu nhớ là kiểu nhớ:

a)

trực quan - hình ảnh.

b)

từ ngữ - trừu tượng.

c)

vận động.

d)

Trung gian.

7.

Quá trình đưa tài liệu vào vốn kinh nghiệm cá nhân được gọi là sự:

a)

Ghi nhớ.

b)

Lưu giữ.

c)

nhận lại.

d)

nhớ lại.

8.

Loại trí nhớ có mục đích đặt ra trước được gọi là trí nhớ:

a)

không chủ định.

b)

Có chủ định.

c)

thao tác.

d)

dài hạn.

9.

Sự khác biệt cá nhân về trí nhớ có liên quan với đặc điểm của người đó về:

a)

thần kinh.

b)

điều kiện sống.

c)

hoạt động.

d)

Cả a. b và c.

10.

Trí nhớ vận động là loại trí nhớ thuộc cách phân loại dựa vào:

a)

Tính tích cực tâm lý nổi bật nhất.

b)

tính mục đích của hoạt động.

c)

mức độ kéo dài của sự nhớ.

d)

cả a. b và c.

11.

Kiểu trí nhớ thị giác- vận động thuộc cách phân loại trí nhớ theo tiêu chí:

a)

tính chất tài liệu nhớ.

b)

Cơ quan phân tích đóng vai trò quyết định.

c)

hỗn hợp.

d)

trung gian.

12.

Nhờ trí nhớ, con người có khả năng phản ánh:

a)

các thuộc tính bề ngoài của sự vật

b)

các thuộc tính bản chất của sự vật.

c)

Cái đã có trong kinh nghiệm.

d)

cả a. b và c.

13.

Để việc tiếp thu tri thức có logic và hệ thống trong học tập, học sinh phải thường xuyên:

a)

tri giác lại tài liệu.

b)

nhận lại tài liệu.

c)

nhớ lại tài liệu.

d)

Lập dàn ý, tìm các "điểm tựa" của tài liệu.

14.

Sự tái hiện luôn gắn với các thao tác trí tuệ là:

a)

nhận lại.

b)

nhớ lại.

c)

hồi tưởng.

d)

Cả a. b và c.

15.

Một tri thức đã học, có thể bị quên do:

a)

ôn tập không tốt.

b)

bị ức chế.

c)

không gắn với hoạt động của chủ thể.

d)

Cả a. b và c.

16.

Quá trình ghi nhớ có chủ định không có đặc điểm:

a)

mục đích nhớ được tự giác.

b)

sử dụng các biện pháp kĩ thuật.

c)

Tuỳ thuộc vào hứng thú.

d)

kết quả phụ thuộc vào động cơ. mục đích nhớ.

17.

Sự nhận lại không có đặc điểm:

a)

Luôn đầy đủ và xác định.

b)

là sự tái hiện khi tri giác lại đối tượng.

c)

có thể trở thành sự nhớ lại.

d)

rất có ý nghĩa đối với đời sống.

18.

Sự khác biệt cá nhân về trí nhớ thể hiện ở đặc điểm của:

a)

quá trình trí nhớ.

b)

nội dung trí nhớ.

c)

kiểu trí nhớ.

d)

Cả a. b và c.

19.

Sự ghi nhớ có chủ định được quyết định bởi yếu tố:

a)

động cơ.

b)

mục đích.

c)

Phương tiện

d)

cả 3

20.

Quá trình tái hiện có sự cải biến, sắp xếp một cách có chủ định những gì đã ghi nhớ gọi là sự:

a)

nhận lại.

b)

nhớ lại.

c)

Hồi tưởng.

d)

cả a. b và c.

21.

Cách thức ghi nhớ của cá nhân gắn với:

a)

thói quen chính xác và khẩn trương trong công việc.

b)

tinh thần trách nhiệm và tính bền bỉ.

c)

tính hệ thống của việc tiếp thu và củng cố tri thức.

d)

Cả a. b và c.

22.

Ghi nhớ logic là quá trình ghi nhớ :

a)

dựa trên cơ sở hiểu bản chất tài liệu.

b)

nội dung nhớ được gắn vào vốn tri thức. kinh nghiệm.

c)

có sự tham gia tích cực của tưởng tượng và tư duy.

d)

Cả a. b và c.

23.

Học thuộc bài có nghĩa là đã thực hiện được sự:

a)

ghi nhớ.

b)

lưu giữ.

c)

tái hiện.

d)

cả a. b và c.

24.

Việc phân chia lời nói thành đối thoại và độc thoại dựa trên cơ sở:

a)

hình thái tồn tại của nó.

b)

Hình thức giao tiếp mà nó được sử dụng.

c)

tính chất giao tiếp mà nó được sử dụng.

d)

sự phát sinh cá thể.

25.

Kí hiệu ngôn ngữ:

a)

tồn tại khách quan.

b)

là phương tiện xã hội.

c)

có nghĩa.

d)

Cả a. b và c.

26.

Hoạt động lời nói là quá trình con người:

a)

phát ra âm thanh hoặc chữ viết.

b)

hình thành và thể hiện ý bằng ngôn ngữ.

c)

sử dụng ngôn ngữ để thực hiện một mục đích nào đó.

d)

Cả a. b và c.

27.

Hệ thống các nguyên tắc quy định việc ghép từ thành Câu là:

a)

ngữ âm.

b)

từ vựng.

c)

Ngữ pháp

d)

ngữ nghĩa.

28.

Sự phân biệt lời nói miệng và lời nói viết dựa trên cơ sở:

a)

hình thức tồn tại của lời nói.

b)

hình thức giao tiếp.

c)

tính chất giao tiếp.

29.

Sự phân biệt lời nói miệng và lời nói viết dựa trên cơ sở:

a)

hình thức tồn tại của lời nói.

b)

hình thức giao tiếp.

c)

tính chất giao tiếp.

d)

phát sinh chủng loại.

30.

Cơ chế lời nói:

a)

là những bộ máy thực hiện hoạt động lời nói.

b)

tồn tại trong não người.

c)

diễn ra một cách tự động.

d)

cả a. b và c.

31.

Chức năng cơ bản nhất của ngôn ngữ là:

a)

chỉ nghĩa.

b)

thông báo.

c)

khái quát hoá.

d)

cả a. b và c.

32.

Sự giao tiếp với chính bản thân mình của con người được thực hiện bằng chức năng ngôn ngữ:

a)

chỉ nghĩa.

b)

thông báo

c)

khái quát hoá.

d)

cả a. b và c.

33.

Hình thức lời nói đầu tiên xuất hiện ở cá nhân là:

a)

đối thoại.

b)

độc thoại.

c)

viết.

d)

cả a. b và c.

34.

Hoạt động lời nói có mục đích là:

a)

truyền đạt thông tin.

b)

giải quyết một nhiệm vụ tư duy.

c)

giao tiếp.

d)

cả a. b và c.

35.

Tính rút gọn cao là đặc điểm của lời nói:

a)

đối thoại.

b)

độc thoại.

c)

viết

d)

bên trong

36.

Các ngôn ngữ khác nhau vẫn giống nhau về:

a)

lôgic.

b)

ngữ âm.

c)

từ vựng.

d)

ngữ pháp.

37.

Hoạt động lời nói có tính:

a)

cá nhân.

b)

xã hội.

c)

cả a. b đều đúng.

d)

cả a. b đều sai

38.

Sự sản sinh lời nói không có cơ chế:

a)

ngữ pháp hoá chương trình hoạt động lời nói.

b)

cố định lại các dấu hiệu đã tới.

c)

dự đoán ngữ pháp phát ngôn.

d)

lập chương trình vận động cho các thành phần của phát ngôn.

39.

Quá trình tư duy chủ yếu sử dụng hình thức lời nói:

a)

nói.

b)

viết.

c)

bên trong.

d)

thầm.

40.

Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng tác động làm thay đổi hoạt động con người nhờ mặt:

a)

nội dung.

b)

hình thức.

c)

cả a. b đều đúng.

d)

cả a. b đều sai

41.

Ngôn ngữ mà thầy giáo sử dụng để ra đề thi cho học sinh, chủ yếu thực hiện chức năng:

a)

chỉ nghĩa

b)

thông báo

c)

khái quát hoá.

d)

cả a. b và c.

42.

Trong các cơ chế sau không thuộc loại tiếp nhận lời nói là cơ chế:

a)

cố định lại các dấu hiệu âm thanh, chữ viết.

b)

cố định lại những đặc tính ngữ pháp cần thiết.

c)

tích hợp các âm (chữ cái) riêng biệt thành các đơn vị lời nói.

d)

tổng hợp thành từ riêng lẻ.

43.

Đặc điểm không phải của lời nói độc thoại là tính:

a)

rút gọn.

b)

triển khai.

c)

chủ định và chủ động rõ ràng.

d)

tổ chức cao.

44.

Đặc điểm không phải của cơ chế lời nói là:

a)

có sẵn khi con người mới sinh ra.

b)

lặp lại thường xuyên trở thành tự động hoá.

c)

giải phóng ý thức ra khỏi hình thức ngôn ngữ.

d)

cả a. b và c.

45.

Với tư cách là phương tiện của sự tồn tại, truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội- lịch sử của loài người, ngôn ngữ thực hiện chức năng:

a)

chỉ nghĩa.

b)

thông báo.

c)

khái quát hoá.

d)

cả a. b và c.

46.

Hoạt động lời nói là quá trình:

a)

ngôn ngữ.

b)

giao tiếp.

c)

giao tiếp ngôn ngữ.

d)

lập kế hoạch hành động.

47.

Ngôn ngữ:

a)

đồng nhất với tư duy.

b)

luôn luôn đi kèm với tư duy.

c)

là phương tiện của tư duy.

d)

cả a. b và c.

48.

Hoạt động lời nói không:

a)

có mục đích tự thân.

b)

bị chi phối bởi mục đích và động cơ hoạt động ngoài nó.

c)

có tính cá nhân.

d)

có tính xã hội.

49.

Tính chủ ý, chủ động, tổ chức cao và chặt chẽ nhất là đặc điểm của lời nói:

a)

đối thoại.

b)

độc thoại.

c)

viết.

d)

bên trong.

50.

Trong các cơ chế sản sinh lời nói không có cơ chế:

a)

lập chương trình lời nói.

b)

đưa từ vào hệ thống thông báo theo các quy tắc ngữ pháp. từ vựng.

c)

tìm từ theo dấu hiệu ngữ âm, ngữ nghĩa.

d)

khai triển các yếu tố cấu trúc ngữ pháp.

51.

Khi ngôn ngữ thúc đẩy. điều khiển và điều chỉnh hành vi người. nó thực hiện chức năng:

a)

chỉ nghĩa.

b)

thông báo (giao tiếp).

c)

khái quát hoá.

d)

Cả a. b và c.

52.

Lời nói bên trong không có đặc điểm:

a)

rất ít tính vật chất.

b)

Là biểu tượng của âm thanh hoặc chữ viết.

c)

tính tổ chức cao.

d)

tự nói với mình.

53.

Ngôn ngữ có vai trò to lớn đối với tưởng tượng. nó giúp:

a)

chính xác hoá hình ảnh tưởng tượng.

b)

cố định và lưu giữ hình ảnh tưởng tượng.

c)

tưởng tượng trở thành có ý thức.

d)

Cả a. b và c.

54.

Nhờ ngôn ngữ. con người có tư duy:

a)

khác về chất so với động vật.

b)

trừu tượng.

c)

khái quát.

d)

Cả a. b và c.

55.

Mối quan hệ gắn bó giữa tư duy và ngôn ngữ được thể hiện trong:

a)

cách phát âm.

b)

ý nghĩa của từ.

c)

quy tắc ngữ pháp.

d)

Cả a. b và c.

56.

Sau khi hình thành, các khái niệm khoa học được nhà khoa học gửi vào một từ, một thuật ngữ, khi đó ngôn ngữ thực hiện chức năng:

a)

khái quát hoá.

b)

thông báo.

c)

chỉ nghĩa.

d)

Cả a. b và c.