NEW
Font size
WorksheetsCLC 3 4 5
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Đường dòng trùng với quĩ đạo khi:
Chuyển động không phụ thuộc thời gian
Chuyển động có xoáy
Chuyển động phụ thuộc thời gian
Chuyển động có thế
Đường dòng là :
Đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chất lỏng
Đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiên cứu
Đường biểu diễn vận tốc trong dòng chảy
Đường mà véc tơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nó tiếp tuyến với nó
Đường dòng trong dòng chảy đều:
Luôn luôn vuông góc với mặt cắt ướt đi qua nó
Luôn luôn song song với nhau
Luôn luôn tiếp tuyến với các vectơ vận tốc
Các đáp án kia đều đúng
Dòng chảy đều là:
Vận tốc không đổi trên mặt cắt bất kỳ
Lưu lượng không đổi dọc theo dòng chảy
Phân bố vận tốc trên mặt cắt ướt không đổi dọc theo dòng chảy
Vận tốc không đổi trên một mặt cắt ướt
Chuyển động dừng là chuyển động mà:
Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào t
Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào t
Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, còn khối lượng riêng không phụ thuộc vào t
Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào thời gian t
Dòng chảy một chiều là:
Dòng chảy bỏ qua sự thay đổi của các thông dòng chảy theo phương vuông góc với dòng chảy
Dòng chảy có đường dòng là những đường thẳng
Dòng chảy đều ổn định
Dòng chảy đều
Dòng nước có lưu lượng Q = 6 m3/s, lưu lượng M (kg/s):
6000
5000
49050
58860
Dòng chất lỏng có lưu lượng Q = 4 m3/s, lưu lượng G (N/s):
Không xác định được
4000
49050
9810
Bán kính thủy lực Rh bằng :
a/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống vuông có cạnh là a
d/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống tròn
Diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt
Các đáp án kia đều đúng
Dòng chảy có áp trong ống tròn có bán kính của ống r0= 60mm, bán kính thủy lực R h bằng:
60 mm
15 mm
30 mm
Chưa xác định được
Cho dòng chất lỏng không nén được chuyển động dừng, ta có:
Q = const, với Q là lưu lượng thể tích
M = const, với M là lưu lượng khối lượng
G = const, với G là lưu lượng trọng lượng
Các đáp án kia đều đúng
Lưu lượng thể tích là một đại lượng được tính bằng:
Lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy
Q |udS với S là một mặt cắt ướt của dòngchảy
Lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt trong một đơn vị thờigian
Không có đáp án chính xác
Phương trình liên tục được xây dựng từ:
Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Chuyển động của chất lỏng được cho trước bởi các thành phần vận tốc: uX = ax + bt; uy = -ay + b; uZ = 0
Chuyển động trên không thể xảy ra
Chuyển động trên là chuyển động dừng
Chuyển động trên là chuyển động không dừng
Chưa đủ dữ liệu để xác định
Trong chuyển động ổn định:
Đường dòng trùng với quỹ đạo
Dạng của các đường dòng thay đổi theo thời gian
Các đường dòng song song với nhau
Đường dòng không trùng với quỹ đạo
Trong trường hợp nào sau đây thì ux, uy, uz có thể là thành phần vận tốc của một dòng chảy không nén được (a, b, c, d là các hằng số):
ux = -dx + b; uy = -ay + c; uz = d
ux = a + bx; uy = cy + d; uz = cy + x
ux = -ax + b; uy = ay + c; uz = c
ux = -ax + b; uy = -ay + c; uz = cz
Dòng chảy có áp trong ống tròn, nếu đường kính d1 = 2 d2; thì vận tốc v2 bằng:
4 v1
2 v1
1/4 v1
1/2 v1
Xét một dòng chảy có áp ổn định trong ống, lưu lượng khối lượng trong ống:
Có đơn vị là kg/s
Là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian
Là khối lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang bất kỳ của đường ống trong một đơn vị thời gian
Cả 3 câu kia đều đúng
Vị năng đơn vị là:
z
z + p/γ
Có đơn vị là J
Cả ba đáp án kia đều sai
Độ cao chân không:
pck
pck / γ
Có đơn vị là N/s
Chưa có đáp án chính xác
Thế năng đơn vị là:
z + p/γ
Có đơn vị là m
Thế năng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng
Các đáp án kia đều đúng
Độ cao vận tốc là:
v
u^2/2g
2gh
Không có câu trả lời
Công mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng có khả năng tạo ra do áp suất là:
p
p/γ
2gh
Không có câu trả lời
Hệ số hiệu chỉnh động năng bằng :
1
2
Tùy thuộc loại chất lỏng
Chưa đủ yếu tố để xác định
Một phần tử chất lỏng ở độ cao z so với mặt chuẩn và có áp suất p. Thế năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng là:
gz
gz + p/ p
z + p/ p
mgz
Hệ số hiệu chỉnh động năng:
Có giá trị bằng 2 khi dòng chảy tầng
Là tỉ số giữa động năng thực và động năng tính theo vận tốc trung
Được đưa vào do sự phân bố vận tốc không đều của các phần tử chất lỏng trên một mặt cắt ướt
Các đáp án kia đều đúng
Hệ số hiệu chỉnh động lượng:
Có giá trị bằng 4/3 khi dòng chảy rối
Là tỉ số giữa động lượng thực và động lượng tính theo vận tốc trung bình
Được sử dụng trong phương trình Bernoulli
Các đáp án kia đều đúng
Hệ số hiệu chỉnh động năng sử dụng trong phương trình:
Liên tục
Động lượng
Bernoulli của chất lỏng thực
Phương trình Euler
Đường năng và đường đo áp:
Có thể trùng nhau
Không bao giờ trùng nhau
Luôn luôn dốc lên
Luôn luôn dốc xuống
Đường đo áp (z+p/ y ) dọc theo một đường ống tròn nằm ngang có đường kính không đổi:
Luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy
Luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy
Luôn luôn ở trên đườngnăng
Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống
Ống Ventury là dụng cụ để đo:
Lưu lượng tức thời trong ống
Lưu lượng trung bình trong ống
Vận tốc trung bình trong ống
Vận tốc tức thời trong ống
Century là dụng cụ để đo:
Lưu lượng tức thời trong ống
Lưu lượng trung bình trong ống
Vận tốc trung bình trong ống
Vận tốc tức thời trong ống
Trong phương trình: ρQ(β ρ - β ρ) = ∑F, ∑F là:
Tổng ngoại lực tác dụng lên toàn dòng chảy
Tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét
Tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực
Lực do chất lỏng tác dụng lên thành rắn
Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng ngoại lực ∑F trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm:
Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống
Lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra
Áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra
Các đáp án kia đều sai
Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2:
Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy
p1 < p2
p1 = p2
p1 > p2
Trong dòng chảy có áp trong ống tròn nằm ngang có đường kính là d, áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2:
Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy
p1 < p2
p1 = p2
p1 > p2
Phương trình thể hiện nguyên lý D'Alambe tổng quát nhất là:
Phương trình Euler thủy động
Phương trình Euler thủy tĩnh
Phương trình Navier - Stoke
Phương trình động lượng
Điều nào sau đây là điều kiện cần để áp dụng phương trình: pv^2 + z1 + 1 = z2 + 2 + α2 + hw1 - 2
Điểm 1 và 2 nằm trên một đường dòng.
Tính theo áp suất dư.
Chất lỏng chuyển động dừng, không nén được, lực khối chỉ có.
Điểm 1 và 2 nằm trên một đường dòng. Tính theo áp suất dư. Chất lỏng chuyển động dừng, không nén được, lực khối chỉ có trọng lực. Chất lỏng nén được. Dòng chảy đều hoặc biến đổi dần.
1 , 2 , 3
3 , 4 , 5
1 , 3 , 5
2 , 3 , 4
Các số hạng trong phương trình: z +p/ γ +U^2/ 2g = const có đơn vị là:
m.N/m3
m.N/kg
m.N/N
m.N/s
Năng lượng đơn vị của một dòng chảy (e) là:
Năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
Có đơn vị là J/kg
Có đơn vị là m
Các đáp án kia đều đúng
Ý nghĩa của độ cao vận tốc:
Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v
Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi có vận tốc ban đầu là v
Phương trình Bernoulli thể hiện:
Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có vận tốc v2. Bỏ qua tổn thất. Áp suất tại mặt cắt 2-2:
p2 = pa
p2 > pa
p2 < pa
Giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1
Dòng chảy rối qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, mặt cắt 1 - 1 có diện tích S1, áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2 - 2 có diện tích S2, áp suất p2, vận tốc v2. Px là lực do thành ống tác dụng lên chất lỏng theo phương x. Bỏ qua tổn thất, ta có:
- Px + p1S1 - p2S2 cosα = ρ S1v1(v2 cosα - v1)
- Px - p1S1 - p2S2 cosα = ρ S1v1(v2 cosα - v1)
- Px + p1S1 + p2S2 cos α = ρ S1v1(v2 cos α - v1)
- Px + p1S1 - p2 S2 cosα = ρ S2v2(v2 cosα + v1)
Dòng chảy từ bể qua ống như hình vẽ, xét Δ p = pA - pB. Ta có:
Δ p > 0
Δ p < 0
Δ p = 0
Δ p dương hay âm phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy qua ống.
Đối với dòng chất lỏng và khí chuyển động dừng trong ống ta luôn áp dụng được phương trình:
Q = const
ρ .Q = const
pαv2 z + γ + 2g = const
v.Q = const
Trong dòng chất lỏng chuyển động:
Áp suất phân bố theo qui luật thuỷtĩnh trên mọi mặt cắt ướt
Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên đường dòng
Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dòng chảy đều hoặc biến đổi chậm
Các đáp án kia đều sai
Chất lỏng mà chuyển động của nó được mô tả bởi phương trình Euler thuỷ động F - 1/p gradp = du/dt là chất lỏng:
Không nhớt
Nhớt
Nén được
Phi Newton
Dòng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên, người ta lắp 3 ống đo áp tại 3 vị trí. Mức chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là:
Dâng cao như nhau trong 3 ống.
Dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.
Dâng cao nhất trong ống 1, sau đó đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3
Thấp nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.
Độ dốc thuỷ lực J = 0,03 có nghĩa là:
Đường ống nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc a sao cho tg a = 0,03
Đường ống nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng một góc a sao cho tg a = 0,03
Trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 m
Trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 J
Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho: Một hệ thống cô lập Một hệ thống kín Một khối lượng cố định Một vùng cố định trong không gian
Một hệ thống cô lập
Một hệ thống kín
Một khối lượng cố định
Một vùng cố định trong không gian
Một dòng chất lỏng chảy có áp trong ống tròn có số Reynolds tính theo công thứcRe v.R h = 2320, với R là bán kính thủy lực, thì dòng chảy đó là:
Tầng
Rối
Quá độ
Không thể xác định được
Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường hd và vận tốc v theo:
Bậc 1
Bậc 2
Bậc trong khoảng từ 1 đến 2
Tuỳ thuộc chế độ chảy
Phân bố vận tốc dòng chảy tầng có áp trong ống tròn có dạng:
Parabol
Logarit
Hyperbol
Bậc nhất
Phân bố vận tốc dòng chảy rối có áp trong ống tròn có dạng:
Parabol
Logarit
Hyperbol
Bậc nhất
Dòng chảy tầng có áp trong ống tròn dùng công thức tính hệ số 64 Re với:
Re = v.d / v
Re = u.Rh /v
Re = v.R h /v
Re =v Rh / y
Công thức tính hd = landa* 1/d * v^2/2g áp dụng được cho trường hợp:
Dòng chảy trong kênh
Dòng chảy không áp trong ống tròn
Dòng chảy có áp trong ống tròn
Cả 3 trường hợp kia đều được
Công thức tính hd = landa * 1/4Rh * v^2/2g áp dụng được cho trường hợp:
Dòng chảy trong kênh
Cả 3 trường hợp kia đều được
Dòng chảy không áp trong ống tròn
Dòng chảy có áp trong ống tròn
Tổn thất năng lượng dọc đường hd của dòng chảy có áp trong ống tròn:
Tỉ lệ bậc 2 với đường kính ống
Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 2
Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 4 khi chuyển động tầng
Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 1 khi chuyển động rối
Số Reynolds phân giới dưới của chất lỏng chảy có áp trong ống tròn:
Có giá trị bằng 2320
Cả 3 câu kia đều đúng
Là cơ sở để phân biệt trạng thái chảy của dòng chất lỏng
Có ý nghĩa quan trọng trong việc nghiên cứu dòng chảy trong ống
Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa hai bản phẳng song song đứng yên:
Thay đổi theo quy luật bậc hai
Thay đổi theo quy luật bậc nhất
Là tổng hợp của dòng Poazơ và dòng Cuet
Không đổi
Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa hai bản phẳng song song 1 đứng yên, 1 chuyển động với vận tốc không đổi:
Thay đổi theo quy luật bậc hai
Thay đổi theo quy luật bậc nhất
Là tổng hợp của dòng Poazơ và dòng Cuet.
Không đổi
Trạng thái chảy tầng thường xuất hiện trong trường hợp:
Dòng chảy trong các khe rất hẹp
Chất lỏng có độ nhớt rất nhỏ
Dòng chảy rất nhanh
Dòng chảy trong các ống có đường kính rất lớn
Công thức sau Q = 1/12u *delta p /L pi D omega^3 dùng để tính lưu lượng của dòng chảy:
Tầng trong ống tròn
Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ tròn đồng tâm
Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên
Tầng qua bầu lọc dầu
Công thức sau Q 1p Bh3 dùng để tính lưu lượng của dòng chảy:
Tầng trong ống tròn
Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ tròn
Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên
Tầng qua bầu lọc dầu
Lưu lượng chất lỏng rò rỉ qua khe hở giữa piston và xilanh trụ:
Tăng khi dùng chất lỏng có độ nhớt lớn hơn
Tăng khi độ lệch tâm tăng
Tăng khi chiều dài piston tăng
Tăng khi độ lệch tâm giảm và chiều dài piston tăng
