wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CLC 3 4 5

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đường dòng trùng với quĩ đạo khi:

a)

Chuyển động không phụ thuộc thời gian

b)

Chuyển động có xoáy

c)

Chuyển động phụ thuộc thời gian

d)

Chuyển động có thế

2.

Đường dòng là :

a)

Đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chất lỏng

b)

Đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiên cứu

c)

Đường biểu diễn vận tốc trong dòng chảy

d)

Đường mà véc tơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nó tiếp tuyến với nó

3.

Đường dòng trong dòng chảy đều:

a)

Luôn luôn vuông góc với mặt cắt ướt đi qua nó

b)

Luôn luôn song song với nhau

c)

Luôn luôn tiếp tuyến với các vectơ vận tốc

d)

Các đáp án kia đều đúng

4.

Dòng chảy đều là:

a)

Vận tốc không đổi trên mặt cắt bất kỳ

b)

Lưu lượng không đổi dọc theo dòng chảy

c)

Phân bố vận tốc trên mặt cắt ướt không đổi dọc theo dòng chảy

d)

Vận tốc không đổi trên một mặt cắt ướt

5.

Chuyển động dừng là chuyển động mà:

a)

Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào t

b)

Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào t

c)

Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, còn khối lượng riêng không phụ thuộc vào t

d)

Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định không phụ thuộc vào thời gian t

6.

Dòng chảy một chiều là:

a)

Dòng chảy bỏ qua sự thay đổi của các thông dòng chảy theo phương vuông góc với dòng chảy

b)

Dòng chảy có đường dòng là những đường thẳng

c)

Dòng chảy đều ổn định

d)

Dòng chảy đều

7.

Dòng nước có lưu lượng Q = 6 m3/s, lưu lượng M (kg/s):

a)

6000

b)

5000

c)

49050

d)

58860

8.

Dòng chất lỏng có lưu lượng Q = 4 m3/s, lưu lượng G (N/s):

a)

Không xác định được

b)

4000

c)

49050

d)

9810

9.

Bán kính thủy lực Rh bằng :

a)

a/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống vuông có cạnh là a

b)

d/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống tròn

c)

Diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt

d)

Các đáp án kia đều đúng

10.

Dòng chảy có áp trong ống tròn có bán kính của ống r0= 60mm, bán kính thủy lực R h bằng:

a)

60 mm

b)

15 mm

c)

30 mm

d)

Chưa xác định được

11.

Cho dòng chất lỏng không nén được chuyển động dừng, ta có:

a)

Q = const, với Q là lưu lượng thể tích

b)

M = const, với M là lưu lượng khối lượng

c)

G = const, với G là lưu lượng trọng lượng

d)

Các đáp án kia đều đúng

12.

Lưu lượng thể tích là một đại lượng được tính bằng:

a)

Lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy

b)

Q |udS với S là một mặt cắt ướt của dòngchảy

c)

Lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt trong một đơn vị thờigian

d)

Không có đáp án chính xác

13.

Phương trình liên tục được xây dựng từ:

a)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

14.

Chuyển động của chất lỏng được cho trước bởi các thành phần vận tốc: uX = ax + bt; uy = -ay + b; uZ = 0

a)

Chuyển động trên không thể xảy ra

b)

Chuyển động trên là chuyển động dừng

c)

Chuyển động trên là chuyển động không dừng

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định

15.

Trong chuyển động ổn định:

a)

Đường dòng trùng với quỹ đạo

b)

Dạng của các đường dòng thay đổi theo thời gian

c)

Các đường dòng song song với nhau

d)

Đường dòng không trùng với quỹ đạo

16.

Trong trường hợp nào sau đây thì ux, uy, uz có thể là thành phần vận tốc của một dòng chảy không nén được (a, b, c, d là các hằng số):

a)

ux = -dx + b; uy = -ay + c; uz = d

b)

ux = a + bx; uy = cy + d; uz = cy + x

c)

ux = -ax + b; uy = ay + c; uz = c

d)

ux = -ax + b; uy = -ay + c; uz = cz

17.

Dòng chảy có áp trong ống tròn, nếu đường kính d1 = 2 d2; thì vận tốc v2 bằng:

a)

4 v1

b)

2 v1

c)

1/4 v1

d)

1/2 v1

18.

Xét một dòng chảy có áp ổn định trong ống, lưu lượng khối lượng trong ống:

a)

Có đơn vị là kg/s

b)

Là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

c)

Là khối lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang bất kỳ của đường ống trong một đơn vị thời gian

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

19.

Vị năng đơn vị là:

a)

z

b)

z + p/γ

c)

Có đơn vị là J

d)

Cả ba đáp án kia đều sai

20.

Độ cao chân không:

a)

pck

b)

pck / γ

c)

Có đơn vị là N/s

d)

Chưa có đáp án chính xác

21.

Thế năng đơn vị là:

a)

z + p/γ

b)

Có đơn vị là m

c)

Thế năng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

d)

Các đáp án kia đều đúng

22.

Độ cao vận tốc là:

a)

v

b)

u^2/2g

c)

2gh

d)

Không có câu trả lời

23.

Công mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng có khả năng tạo ra do áp suất là:

a)

p

b)

p/γ

c)

2gh

d)

Không có câu trả lời

24.

Hệ số hiệu chỉnh động năng  bằng :

a)

1

b)

2

c)

Tùy thuộc loại chất lỏng

d)

Chưa đủ yếu tố để xác định

25.

Một phần tử chất lỏng ở độ cao z so với mặt chuẩn và có áp suất p. Thế năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng là:

a)

gz

b)

gz + p/ p

c)

z + p/ p

d)

mgz

26.

Hệ số hiệu chỉnh động năng:

a)

Có giá trị bằng 2 khi dòng chảy tầng

b)

Là tỉ số giữa động năng thực và động năng tính theo vận tốc trung

c)

Được đưa vào do sự phân bố vận tốc không đều của các phần tử chất lỏng trên một mặt cắt ướt

d)

Các đáp án kia đều đúng

27.

Hệ số hiệu chỉnh động lượng:

a)

Có giá trị bằng 4/3 khi dòng chảy rối

b)

Là tỉ số giữa động lượng thực và động lượng tính theo vận tốc trung bình

c)

Được sử dụng trong phương trình Bernoulli

d)

Các đáp án kia đều đúng

28.

Hệ số hiệu chỉnh động năng  sử dụng trong phương trình:

a)

Liên tục

b)

Động lượng

c)

Bernoulli của chất lỏng thực

d)

Phương trình Euler

29.

Đường năng và đường đo áp:

a)

Có thể trùng nhau

b)

Không bao giờ trùng nhau

c)

Luôn luôn dốc lên

d)

Luôn luôn dốc xuống

30.

Đường đo áp (z+p/ y ) dọc theo một đường ống tròn nằm ngang có đường kính không đổi:

a)

Luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy

b)

Luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy

c)

Luôn luôn ở trên đườngnăng

d)

Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống

31.

Ống Ventury là dụng cụ để đo:

a)

Lưu lượng tức thời trong ống

b)

Lưu lượng trung bình trong ống

c)

Vận tốc trung bình trong ống

d)

Vận tốc tức thời trong ống

32.

Century là dụng cụ để đo:

a)

Lưu lượng tức thời trong ống

b)

Lưu lượng trung bình trong ống

c)

Vận tốc trung bình trong ống

d)

Vận tốc tức thời trong ống

33.

Trong phương trình: ρQ(β ρ - β ρ) = ∑F, ∑F là:

a)

Tổng ngoại lực tác dụng lên toàn dòng chảy

b)

Tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét

c)

Tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực

d)

Lực do chất lỏng tác dụng lên thành rắn

34.

Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng ngoại lực ∑F trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm:

a)

Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống

b)

Lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra

c)

Áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống; phản lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra; trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra

d)

Các đáp án kia đều sai

35.

Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2:

a)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 > p2

36.

Trong dòng chảy có áp trong ống tròn nằm ngang có đường kính là d, áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2:

a)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 > p2

37.

Phương trình thể hiện nguyên lý D'Alambe tổng quát nhất là:

a)

Phương trình Euler thủy động

b)

Phương trình Euler thủy tĩnh

c)

Phương trình Navier - Stoke

d)

Phương trình động lượng

38.

Điều nào sau đây là điều kiện cần để áp dụng phương trình: pv^2 + z1 + 1 = z2 + 2 + α2 + hw1 - 2

a)

Điểm 1 và 2 nằm trên một đường dòng.

b)

Tính theo áp suất dư.

c)

Chất lỏng chuyển động dừng, không nén được, lực khối chỉ có.

39.

Điểm 1 và 2 nằm trên một đường dòng. Tính theo áp suất dư. Chất lỏng chuyển động dừng, không nén được, lực khối chỉ có trọng lực. Chất lỏng nén được. Dòng chảy đều hoặc biến đổi dần.

a)

1 , 2 , 3

b)

3 , 4 , 5

c)

1 , 3 , 5

d)

2 , 3 , 4

40.

Các số hạng trong phương trình: z +p/ γ +U^2/ 2g = const có đơn vị là:

a)

m.N/m3

b)

m.N/kg

c)

m.N/N

d)

m.N/s

41.

Năng lượng đơn vị của một dòng chảy (e) là:

a)

Năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

b)

Có đơn vị là J/kg

c)

Có đơn vị là m

d)

Các đáp án kia đều đúng

42.

Ý nghĩa của độ cao vận tốc:

a)

Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v

b)

Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

d)

Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi có vận tốc ban đầu là v

43.

Phương trình Bernoulli thể hiện:

a)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

44.

Dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có vận tốc v2. Bỏ qua tổn thất. Áp suất tại mặt cắt 2-2:

a)

p2 = pa

b)

p2 > pa

c)

p2 < pa

d)

Giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1

45.

Dòng chảy rối qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, mặt cắt 1 - 1 có diện tích S1, áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2 - 2 có diện tích S2, áp suất p2, vận tốc v2. Px là lực do thành ống tác dụng lên chất lỏng theo phương x. Bỏ qua tổn thất, ta có:

a)

- Px + p1S1 - p2S2 cosα = ρ S1v1(v2 cosα - v1)

b)

- Px - p1S1 - p2S2 cosα = ρ S1v1(v2 cosα - v1)

c)

- Px + p1S1 + p2S2 cos α = ρ S1v1(v2 cos α - v1)

d)

- Px + p1S1 - p2 S2 cosα = ρ S2v2(v2 cosα + v1)

46.

Dòng chảy từ bể qua ống như hình vẽ, xét Δ p = pA - pB. Ta có:

a)

Δ p > 0

b)

Δ p < 0

c)

Δ p = 0

d)

Δ p dương hay âm phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy qua ống.

47.

Đối với dòng chất lỏng và khí chuyển động dừng trong ống ta luôn áp dụng được phương trình:

a)

Q = const

b)

ρ .Q = const

c)

pαv2 z + γ + 2g = const

d)

v.Q = const

48.

Trong dòng chất lỏng chuyển động:

a)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷtĩnh trên mọi mặt cắt ướt

b)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên đường dòng

c)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dòng chảy đều hoặc biến đổi chậm

d)

Các đáp án kia đều sai

49.

Chất lỏng mà chuyển động của nó được mô tả bởi phương trình Euler thuỷ động F - 1/p gradp = du/dt là chất lỏng:

a)

Không nhớt

b)

Nhớt

c)

Nén được

d)

Phi Newton

50.

Dòng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên, người ta lắp 3 ống đo áp tại 3 vị trí. Mức chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là:

a)

Dâng cao như nhau trong 3 ống.

b)

Dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.

c)

Dâng cao nhất trong ống 1, sau đó đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3

d)

Thấp nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.

51.

Độ dốc thuỷ lực J = 0,03 có nghĩa là:

a)

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc a sao cho tg a = 0,03

b)

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng một góc a sao cho tg a = 0,03

c)

Trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 m

d)

Trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 J

52.

Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho: Một hệ thống cô lập Một hệ thống kín Một khối lượng cố định Một vùng cố định trong không gian

a)

Một hệ thống cô lập

b)

Một hệ thống kín

c)

Một khối lượng cố định

d)

Một vùng cố định trong không gian

53.

Một dòng chất lỏng chảy có áp trong ống tròn có số Reynolds tính theo công thứcRe v.R h = 2320, với R là bán kính thủy lực, thì dòng chảy đó là:

a)

Tầng

b)

Rối

c)

Quá độ

d)

Không thể xác định được

54.

Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường hd và vận tốc v theo:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc trong khoảng từ 1 đến 2

d)

Tuỳ thuộc chế độ chảy

55.

Phân bố vận tốc dòng chảy tầng có áp trong ống tròn có dạng:

a)

Parabol

b)

Logarit

c)

Hyperbol

d)

Bậc nhất

56.

Phân bố vận tốc dòng chảy rối có áp trong ống tròn có dạng:

a)

Parabol

b)

Logarit

c)

Hyperbol

d)

Bậc nhất

57.

Dòng chảy tầng có áp trong ống tròn dùng công thức tính hệ số   64 Re với:

a)

Re = v.d / v

b)

Re = u.Rh /v

c)

Re = v.R h /v

d)

Re =v Rh / y

58.

Công thức tính hd = landa* 1/d * v^2/2g áp dụng được cho trường hợp:

a)

Dòng chảy trong kênh

b)

Dòng chảy không áp trong ống tròn

c)

Dòng chảy có áp trong ống tròn

d)

Cả 3 trường hợp kia đều được

59.

Công thức tính hd = landa * 1/4Rh * v^2/2g áp dụng được cho trường hợp:

a)

Dòng chảy trong kênh

b)

Cả 3 trường hợp kia đều được

c)

Dòng chảy không áp trong ống tròn

d)

Dòng chảy có áp trong ống tròn

60.

Tổn thất năng lượng dọc đường hd của dòng chảy có áp trong ống tròn:

a)

Tỉ lệ bậc 2 với đường kính ống

b)

Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 2

c)

Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 4 khi chuyển động tầng

d)

Tỉ lệ nghịch với đường kính ống bậc 1 khi chuyển động rối

61.

Số Reynolds phân giới dưới của chất lỏng chảy có áp trong ống tròn:

a)

Có giá trị bằng 2320

b)

Cả 3 câu kia đều đúng

c)

Là cơ sở để phân biệt trạng thái chảy của dòng chất lỏng

d)

Có ý nghĩa quan trọng trong việc nghiên cứu dòng chảy trong ống

62.

Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa hai bản phẳng song song đứng yên:

a)

Thay đổi theo quy luật bậc hai

b)

Thay đổi theo quy luật bậc nhất

c)

Là tổng hợp của dòng Poazơ và dòng Cuet

d)

Không đổi

63.

Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa hai bản phẳng song song 1 đứng yên, 1 chuyển động với vận tốc không đổi:

a)

Thay đổi theo quy luật bậc hai

b)

Thay đổi theo quy luật bậc nhất

c)

Là tổng hợp của dòng Poazơ và dòng Cuet.

d)

Không đổi

64.

Trạng thái chảy tầng thường xuất hiện trong trường hợp:

a)

Dòng chảy trong các khe rất hẹp

b)

Chất lỏng có độ nhớt rất nhỏ

c)

Dòng chảy rất nhanh

d)

Dòng chảy trong các ống có đường kính rất lớn

65.

Công thức sau Q = 1/12u *delta p /L pi D omega^3 dùng để tính lưu lượng của dòng chảy:

a)

Tầng trong ống tròn

b)

Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ tròn đồng tâm

c)

Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên

d)

Tầng qua bầu lọc dầu

66.

Công thức sau Q  1p Bh3 dùng để tính lưu lượng của dòng chảy:

a)

Tầng trong ống tròn

b)

Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ tròn

c)

Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên

d)

Tầng qua bầu lọc dầu

67.

Lưu lượng chất lỏng rò rỉ qua khe hở giữa piston và xilanh trụ:

a)

Tăng khi dùng chất lỏng có độ nhớt lớn hơn

b)

Tăng khi độ lệch tâm tăng

c)

Tăng khi chiều dài piston tăng

d)

Tăng khi độ lệch tâm giảm và chiều dài piston tăng