Worksheets[phần 1] VOCAB UNIT 4 - VERBS
Total questions: 37
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
accept
a)
chấp nhận
b)
tính phí
c)
điều chỉnh
d)
thu hút
2.
access
a)
khuyên
b)
truy cập, tiếp cận
c)
công nhận
d)
chấp thuận
3.
accompany
a)
thực hiện
b)
hoàn thành
c)
đi kèm, hộ tống
d)
truy cập, tiếp cận
4.
acknowledge
a)
gửi
b)
bổ nhiệm
c)
thu hút
d)
công nhận
5.
adjust
a)
điều chỉnh
b)
cân nhắc
c)
so sánh
d)
gửi
6.
advise
a)
phân công
b)
khuyên
c)
chấp nhận
d)
thiết kế
7.
appoint
a)
hỏi ý kiến
b)
khởi hành
c)
bổ nhiệm
d)
thực hiện
8.
approve
a)
thi hành, buộc
b)
điều chỉnh
c)
khấu trừ
d)
chấp thuận
9.
assign
a)
phân công
b)
nhấn mạnh
c)
chấp thuận
d)
trải qua
10.
attract
a)
đi kèm, hộ tống
b)
thu hút
c)
hỏi ý kiến
d)
khuyến khích
11.
charge
a)
hoàn thành
b)
công nhận
c)
tính phí
d)
trang bị
12.
compare
a)
gửi
b)
trải qua
c)
khuyên
d)
so sánh
13.
complete
a)
hoàn thành
b)
chấp nhận
c)
thắt chặt
d)
thi hành, buộc
14.
conduct
a)
cân nhắc
b)
thực hiện
c)
khấu trừ
d)
thiết kế
15.
consider
a)
khởi hành
b)
khuyến khích
c)
cân nhắc
d)
theo dõi, tuân theo
16.
consult
a)
tính phí
b)
bổ nhiệm
c)
so sánh
d)
hỏi ý kiến
17.
deduct
a)
khấu trừ
b)
đi kèm, hộ tống
c)
trang bị
d)
đảm bảo
18.
depart
a)
nhấn mạnh
b)
khởi hành
c)
khuyên
d)
cân nhắc
19.
design
a)
thu hút
b)
công nhận
c)
thiết kế
d)
thắt chặt
20.
direct
a)
trang bị
b)
điều chỉnh
c)
so sánh
d)
gửi
21.
emphasize
a)
nhấn mạnh
b)
xử lí, giải quyết
c)
phân công
d)
ngụ ý, ám chỉ
22.
encourage
a)
thực hiện
b)
khuyến khích
c)
hoàn thành
d)
trang bị
23.
enforce
a)
chấp nhận
b)
đi kèm, hộ tống
c)
thi hành, buộc
d)
truy cập, tiếp cận
24.
equip
a)
tính phí
b)
chấp thuận
c)
xử lí, giải quyết
d)
trang bị
25.
experience
a)
trải qua
b)
hỏi ý kiến
c)
phân công
d)
kiểm tra
26.
fasten
a)
điều chỉnh
b)
thắt chặt
c)
tăng
d)
thiết kế
27.
follow
a)
khởi hành
b)
truy cập, tiếp cận
c)
theo dõi, tuân theo
d)
khuyến khích
28.
fund
a)
thực hiện
b)
bổ nhiệm
c)
trải qua
d)
tài trợ
29.
guarantee
a)
đảm bảo
b)
chỉ ra
c)
thu hút
d)
khấu trừ
30.
handle
a)
theo dõi, tuân theo
b)
xử lí, giải quyết
c)
so sánh
d)
bổ nhiệm
31.
imply
a)
truy cập, tiếp cận
b)
khởi hành
c)
ngụ ý, ám chỉ
d)
hỏi ý kiến
32.
increase
a)
hoàn thành
b)
cân nhắc
c)
chấp nhận
d)
tăng
33.
indicate
a)
chỉ ra
b)
tính phí
c)
khấu trừ
d)
tài trợ
34.
inspect
a)
công nhận
b)
kiểm tra
c)
thi hành, buộc
d)
nhấn mạnh
35.
instruct
a)
phân công
b)
khuyên
c)
hướng dẫn
d)
trải qua
36.
involve
a)
thi hành, buộc
b)
đi kèm, hộ tống
c)
khuyến khích
d)
đòi hỏi, liên quan
37.
load
a)
chất lên
b)
thiết kế
c)
chấp thuận
d)
nhấn mạnh
100 %
