wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về ngộ độc thực phẩm

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khi thức ăn nghi ngờ bị nhiễm Salmonella, tốt nhất nên:

a)

Đun sôi kỹ lại trước khi ăn

b)

Loại bỏ không nên dùng

c)

Cho thêm gia vị để khử mùi và sát khuẩn

d)

Hâm nóng lại thức ăn

2.

Đun sôi thức ăn trước khi dùng là phương pháp tích cực nhất để đề phòng ngộ độc thức ăn do:

a)

Vi khuẩn

b)

Salmonella

c)

Clostridium botulinum

d)

Staphylococus aureus

3.

Bịên pháp xử lý khi thức ăn nghi ngờ bị nhiễm salmonella:

a)

Đun sôi lại thức ăn trong vài phút

b)

Hâm nóng lại thức ăn

c)

Để tủ lạnh

d)

Thêm gia vị để khử mùi

4.

Khi bị ngộ độc thức ăn do salmonella không nên dùng kháng sinh. Lý do:

a)

Tốn kém không cần thiết

b)

Vi khuẩn đề kháng với các loại kháng sinh

c)

Giải phóng thêm nhiều nội độc tố làm nhiễm độc nặng hơn

d)

Không điều trị bệnh cũng tự khỏi

5.

Tại sao thức ăn khi đã bị nhiễm salmonella mặc dù rất nặng nhưng lại khó phát hiện:

a)

Do protein không bị phân giải và không làm thay đổi tính chất cảm quan của thực phẩm.

b)

Do thức ăn bị nhiễm đa số là thức ăn chế biến sẵn để nguội.

c)

Do bản thân thực phẩm dễ bị nhiễm salmonella

d)

Do khi chế biến đã sử dụng những gia vị để tăng hương vị và màu sắc

6.

Tiên lượng bệnh nhân khi bị ngộ độc thức ăn do salmonella

a)

Tỷ lệ tử vong cao

b)

Thường rất nặng dễ dẫn đến tử vong

c)

Dễ tử vong nếu không điều trị kịp thời

d)

Thường khỏi sau vài ngày, ít khi tử vong

7.

Các thực phẩm giàu đạm, đường, bột là môi trường thuận lợi cho sự phát triển và hình thành độc tố gây ngộ độc thức ăn của loại vi khuẩn nào sau đây:

a)

Staphylocus aureus

b)

Salmonella paratyphy

c)

Salmonella typhy

d)

Clostridium botulinum

8.

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa thích hợp cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn do:

a)

Salmonella paratyphy

b)

Staphylocus aureus

c)

E. coli

d)

Clostridium botulinum

9.

Độc tố ruột của tụ cầu vàng bị phá hủy bởi yếu tố nào sau đây:

a)

Nhiệt độ 600C trong 1 giờ

b)

Nhiệt độ chế biến thông thường

c)

1000C/ 2 giờ

d)

Formaldehyt và PH acid

10.

Nôn mửa, đau bụng, ỉa chảy nhiều lần kèm theo nhức đầu và các dấu hiệu nhiễm độc là triệu chứng thường thấy khi bị ngộ độc thức ăn do:

a)

Tụ cầu

b)

Clostridium botulinum

c)

Salmonella

d)

Vi khuẩn nhóm Salmonella paratyphy và độc tố ruột của tụ cầu vàng

11.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do tụ cầu thường là

a)

1 - 6 giờ

b)

12 - 48 giờ

c)

1 - 2 ngày

d)

1 - 7 ngày

12.

Đặc điểm của ngộ độc thực phẩm do Staphylocus aureus là

a)

Bệnh rất nặng vì bệnh nhân bị mất máu qua phân

b)

Bệnh nặng, dễ dẫn đến tử vong

c)

Bệnh nhân cần phải uống kháng sinh và men tiêu hóa

d)

Bệnh sẽ khỏi không để lại di chứng

13.

Độc tố gây ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng là:

a)

Nội độc tố ruột

b)

Ngoại độc tố ruột

c)

Độc tố làm tan sợi huyết

d)

Độc tố huỷ bạch cầu

14.

Thực phẩm thuận lợi cho tụ cầu phát triển và hình thành độc tố:

a)

Sữa và thực phẩm đồ hộp

b)

Thịt và các chế phẩm

c)

Hỗn hợp thức ăn giàu đạm, đường, bột

d)

Những thực phẩm nhiều protein

15.

Cách nấu nướng bình thường có thể phá huỷ được độc tố ruột của tụ cầu vàng

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Biểu hiện lâm sàng của ngộ độc thức ăn do độc tố ruột của tụ cầu vàng rầm rộ với nôn mửa, đau bụng và ỉa chảy dữ dội kèm theo đau đầu và mạch nhanh nhưng bệnh thường khỏi sau 1-2 ngày, ít khi tử vong.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Độc tố ruột của tụ cầu vàng rầm rộ với nôn mửa, đau bụng và ỉa chảy dữ dội kèm theo đau đầu và mạch nhanh nhưng bệnh thường khỏi sau 1-2 ngày, ít khi tử vong.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Vi khuẩn Staphylocus aureus là

a)

Cầu khuẩn gram âm (-)

b)

Cầu khuẩn gram dương (+)

c)

Trực khuẩn gram âm (-)

d)

Trực khuẩn gram dương (+)

19.

Bào tử của Clostridium botulinum

a)

Rất bền vững với nhiệt độ

b)

Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao

c)

Bền vững với các men tiêu hoá

d)

Dễ bị phá huỷ bởi các hoá chất diệt khuẩn thông thường

20.

Nguồn truyền nhiễm của clostridium botulinum vào thực phẩm:

a)

Đất là nơi tồn tại thường xuyên của vi khuẩn và nha bào

b)

Phân động vật và ruột cá là nguồn mang vi khuẩn

c)

Từ phân, đất, ruột cá vi khuẩn xâm nhập vào thực phẩm

d)

Thức ăn đồ hộp

21.

Độc tố botulotoxin có tính chất:

a)

Dễ bị phá hủy bởi nhiệt độ, bền vững với men tiêu hóa

b)

Bền vững với nhiệt độ và dễ bị phá hủy bởi men tiêu hóa

c)

Dễ bị phá hủy bởi các men tiêu hóa

d)

Dễ bị phá hủy bởi nhiệt độ và các men tiêu hóa

22.

Thời gian ủ bệnh do clostridium botulinum:

a)

Thông thường 6 - 12 giờ

b)

Kéo dài hơn 10 ngày

c)

Thường ngắn 6-24 giờ hoặc kéo dài đến 10 ngày

d)

Vài ngày

23.

Vi khuẩn Clostridium botulinum là

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

24.

Vi khuẩn Clostridium botulinum là vi khuẩn gram dương (+)

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Clostridium botulinum là vi khuẩn sống trong điều kiện………., ………..

a)

Yếm khí tương đối, có nha bào

b)

Yếm khí tuyệt đối, có nha bào

c)

Hiếu khí, có nha bào

d)

Hiếu khí, không có nha bào

26.

Độc tố gây ngộ độc thức ăn do Clostridium botulinum là:

a)

Nội độc tố ruột

b)

Ngoại độc tố ruột

c)

Nội độc tố thần kinh

d)

Ngoại độc tố

27.

Tiên lượng bệnh nhân khi bị ngộ độc thức ăn do Clostridium botulinum

a)

Tiên lượng nặng, tỷ lệ tử vong cao nếu không điều trị kịp thời

b)

Hầu hết rất nặng và thường là tử vong

c)

Ít khi tử vong, nhưng bệnh nhân chắc chắn bị liệt

d)

Thường khỏi sau vài ngày, ít khi tử vong

28.

Đặc điểm ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus là:

a)

Do chính bản thân vi khuẩn gây bệnh.

b)

Nhiễm độc đơn thuần do độc tố của vi khuẩn.

c)

Do vi khuẩn và độc tố của vi khuẩn gây nên.

d)

Rối loạn tiêu hóa thông thường.

29.

Vibrio Parahaemolyticus gây ngộ độc thức ăn bằng cơ chế:

a)

Xâm nhập

b)

Gây viêm

c)

Bằng ngoại độc tố vi khuẩn

d)

Bằng nội độc tố vi khuẩn

30.

Yếu tố có ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự phát triển của vi khuẩn trong thực phẩm là:

a)

Thành phần của thực phẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

pH

31.

Vi khuẩn Vibrio Parahaemolyticus có hình dạng là

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

32.

Vi khuẩn Vibrio Parahaemolyticus có thể sống trong môi trường

a)

Có nhiều chất đạm và pH <4

b)

Có nhiều chất béo và pH >7,5

c)

Có hàm lượng muối cao >8 và pH<4

d)

Có hàm lượng muối cao >8 và pH >7,5

33.

Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus chủ yếu là do:

a)

Từ nguồn nước sinh hoạt và thói quen ăn thủy hải sản sống

b)

Từ phân động vật và ruột cá là nguồn mang vi khuẩn

c)

Từ phân, đất, thịt động vật bị nhiễm vi khuẩn

d)

Từ thức ăn chế biến sẵn

34.

Vibrio Parahaemolyticus có đặc điểm

a)

Rất khó bị tiêu diệt bởi nhiệt độ 1000C

b)

Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao

c)

Dễ bị tiêu diệt bởi nhiệt độ 1000C

d)

Khó bị tiêu diệt bởi các hoá chất diệt khuẩn thô

35.

yticus có đặc điểm

a)

Rất khó bị tiêu diệt bởi nhiệt độ 1000C

b)

Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao

c)

Dễ bị tiêu diệt bởi nhiệt độ 1000C

d)

Khó bị tiêu diệt bởi các hoá chất diệt khuẩn thông thường

36.

Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus là một bệnh

a)

Bệnh rất nặng do mất nước, dễ gây tử vong

b)

Bệnh ít khi tử vong nếu bù nước và điện giải đầy đủ

c)

Bệnh nhẹ nên không cần điều trị gì cũng sẽ tự khỏi

d)

Bệnh có biểu hiện ở hệ thần kinh nhưng nếu được điều trị kịp thời sẽ không tử vong

37.

Để đề phòng ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus, chúng ta cần

a)

Ăn chín uống sôi là biện pháp phòng bệnh hữu hiệu nhất

b)

Rửa tay sau khi ăn và sau khi đi vệ sinh

c)

Đảm bảo vệ sinh môi trường

d)

Khám sức khỏe định ký cho người chế biến thức ăn

38.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus là

a)

1 - 6 giờ

b)

12 - 24 giờ

c)

10 - 12 ngày

d)

12 - 17 ngày

39.

Biểu hiện lâm sàng của ngộ độc thức ăn do Vibrio Parahaemolyticus là

a)

Nhức đầu, buồn nôn, lơ mơ, khó thở

b)

Buồn nôn, nôn mửa dữ dội, tê môi, mất cảm giác

c)

Nôn và tiêu chảy, đôi khi có nhức đầu

d)

Nhức đầu, đau bụng dữ dội, sốt cao, nôn và tiêu chảy

40.

Thực phẩm là môi trường thích hợp cho các vi sinh vật sinh sống và phát triển. Lý do:

a)

Giàu chất dinh dưỡng

b)

Nhiều protein

c)

Hương vị thơm ngon

d)

Có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp

41.

Đồ hộp có dấu hiệu nào sau đây được coi là nguy hiểm không nên sử dụng:

a)

Hộp bị móp méo cơ học

b)

Hộp sáng bóng, nhãn mác hơi bị sờn

c)

Hộp bị phồng cơ học

d)

Hộp bị phồng tự nhiên

42.

Để chọn được thực phẩm đồ hộp đảm bảo chất lượng và an toàn không gây ngộ độc người tiêu dùng phải tránh chọn:

a)

Hộp kín, không phồng

b)

Hộp sáng bóng, không rỉ sét

c)

Hộp phồng tự nhiên

d)

Còn nguyên nhãn mác

43.

Đun sôi thực phẩm trong 1giờ là phương pháp khử độc tố ruột chắc chắn nhất

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chất độc có trong mầm khoai tây có tên là gì?

a)

Santonin

b)

Solanin

c)

Saponin

d)

Cyanua

45.

Nếu muốn ăn những củ khoai tây mới mọc mầm, cần chế biến thế nào để có thể ăn an toàn

a)

Gọt sạch vỏ, rửa sạch, sau đó luộc thật kỹ

b)

Gọt sạch vỏ, khoét hết chân mầm, rửa bằng nước sạch, chế biến cẩn thận

c)

Gọt sạch vỏ, khoét hết chân mầm, ngâm bằng nước sạch khoảng 1 giờ, luộc sơ qua rồi chiên (rán)

d)

Không nên ăn vì rất nguy hiểm

46.

Chất độc có trong củ sắn có tên là gì?

a)

Solanin và Glucosid

b)

Acid Cyanhydric

c)

Chaconine anpha

d)

Acid Citric

47.

Các biểu hiện triệu chứng ban đầu khi bị ngộ độc sắn

a)

Buồn nôn, nôn, tăng tiết nước bọt, đau bụng, ngạt thở, hôn mê

b)

Buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, ngạt thở, co giật, hôn mê

c)

Buồn nôn, tăng tiết nước bọt, nhức đầu, đau bụng, ngạt thở, co giật

d)

Buồn nôn, nôn, tăng tiết nước bọt, đau bụng, thở nhanh, da xanh tái

48.

Ngộ độc sắn không thể gây chết người được đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Cần chế biến thế nào để có thể ăn sắn an toàn nhất

a)

Lột sạch hết lớp vỏ, cắt bỏ hai đầu củ, ngâm nước sạch 1 giờ, khi nấu sôi nên mở vung

b)

Lột sạch hết lớp vỏ, cắt bỏ hai đầu củ, rửa bằng nước muối, nấu chín kỹ

c)

Lột sạch hết lớp vỏ, cắt bỏ hai đầu củ, rửa bằng nước sạch, khi nấu cho vào một chút muối

d)

Lột sạch hết lớp vỏ, cắt bỏ hai đầu củ, rửa bằng nước muối, khi nấu tuyệt đối không được đậy vung

50.

Khi phát hiện người có biểu hiện bị ngộ độc sau khi ăn sắn, những việc đầu tiên cần phải làm khi sơ cứu là:

a)

Đưa bệnh nhân đi cấp cứu càng nhanh càng tốt

b)

Gây nôn chủ động, cho uống nước đường và chuyển đến bệnh viện

c)

Giã đậu xanh sống hòa nước cho uống và đưa đến bệnh viện kịp thời

d)

Xoa dầu gió, ủ ấm và đưa đến bệnh viện

51.

Độc tố Tetredotoxin có ở

a)

Trứng cóc

b)

Trứng cá nóc

c)

Nhuyễn thể

d)

Mật cá trắm

52.

Độc tố Bufotoxin có ở

a)

Trứng cóc

b)

Trứng cá nóc

c)

Nhuyễn thể

d)

Mật cá trắm

53.

Độc tố Diarhetic Shellfish Poisoning (DSP) có ở

a)

Trứng cóc

b)

Trứng cá nóc

c)

Nhuyễn thể

d)

Mật cá trắm

54.

Độc tố Neurotoxin Shellfish Poisoning (NSP) là loại độc tố

a)

Gây liệt cơ

b)

Gây độc thần kinh

c)

Gây tiêu chảy

d)

Gây chết người

55.

Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm do vi sinh vật là

a)

Vi khuẩn, ký sinh trùng

b)

Vi khuẩn, virus

c)

Vi nấm, vi trùng

d)

Độc tố vi khuẩn, virus

56.

Ngộ độc thực phẩm làm ảnh hưởng đến nhiều vấn đề, NGOẠI TRỪ

a)

Ảnh hưởng đến sức khỏe của cá nhân, tăng chi phí sản xuất, ảnh hưởng tới an ninh chính trị của quốc gia

b)

Ảnh hưởng tới sự phát triển lâu dài của nòi giống, tăng chi phí sản xuất, giảm thu nhập của ngành du lịch

c)

Ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế xã hội của quốc gia, tăng chi phí sản xuất của các công ty

d)

Ảnh hưởng đến hạnh phúc gia đình và vi phạm luật an toàn thực phẩm

57.

Các loại thực phẩm thực vật bị nhiễm hóa chất có hại cho sức khỏe con người là do

a)

Phun hóa chất bảo vệ thực vật có thời gian bán hủy ngắn từ khi cây còn nhỏ, có thời gian cách ly kéo dài

b)

Do ô nhiễm môi trường từ nước và rác thải công nghiệp

c)

Do tưới bằng nước thải từ các nhà máy đã qua xử lý theo quy trình

d)

Do bón bằng phân súc vật chưa xử lý

58.

Vật liệu để chế tạo các dụng cụ chứa đựng thực phẩm cần phải đạt tiêu chuẩn:

a)

Không chưa chất độc dưới dạng hoà tan, không có mùi lạ, dễ làm sạch, khử khuẩn cũng như chịu được tác động ăn mòn của các chất khác nhau có mặt trong thực phẩm

b)

Bền và đẹp

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Không độc hại

e)

Không rỉ sét

59.

KIT kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu dùng phát hiện nhóm thuốc bảo vệ thực vật nào

a)

Lân hữu cơ

b)

Clo hữu cơ

c)

Pyrethroid

d)

Tất cả 3 loại trên

60.

Thực phẩm có nguy cơ bị ô nhiễm bởi các tác nhân sinh học, hoá học, lý học trong suốt quá trình:

a)

Bảo quản, Chế biến

b)

Chế biến, Sử dụng

c)

Vận chuyển và phân phối

d)

Cả quá trình từ sản xuất, chế biến, phân phối vận chuyển, bảo quản và sử dụng

61.

Dinh dưỡng cho người bệnh bị ngộ độc thuốc trừ sâu gốc phosphor hữu cơ không nên cho thực phẩm nào sau đây

a)

Nước trái cây và rau củ

b)

Ngũ cốc và chất đạm

c)

Ngũ cốc và chất khoáng

d)

Dầu mỡ và sữa

62.

Chất độc nào sau đây là hóa chất trong thức ăn chăn nuôi

a)

Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamine

b)

Diarhetic Shellfish Poisoning, Tetrodotoxin

c)

Paralytic Shellfish Poisoning, Yessotoxin

d)

Bufotoxin, Neurotoxin Shellfish Poisoning