Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6: thuốc thanh nhiệt

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc thanh nhiệt nên dùng kéo dài để tránh tái phát

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Thuốc thanh nhiệt tả hỏa đa số quy kinh nào

a)

Tỳ vị

b)

Tâm vị

c)

Can vị

d)

Phế vị

3.

Vị thuốc sinh địa và huyền sâm đều không kị sắt

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Điền tiếp vào phần còn trống sau: thuốc thanh nhiệt tả hỏa là vị thuốc điều trị

a)

Triệu chứng

b)

Nguyên nhân

5.

Thuốc thanh nhiệt táo thấp không có tác dụng điều trị nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thuốc thanh nhiệt giải độc không có tác dụng điều trị nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Điền tiếp vào phần còn trống sau: thuốc thanh nhiệt táo thấp là những vị thuốc dùng để chữa chứng bệnh do thử thấp gây ra

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Các vị thuốc hương nhu và hoắc hương được xếp vào nhóm thuốc có tên là gì

a)

Thuốc phương hương hóa thấp

b)

Lợi thủy thẩm thấp

c)

Phát tán phong thấp

d)

Ôn tán thử nhiệt

9.

Vị thuốc thạch cao nung có công năng giáng hỏa trừ phiền

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Vị thuốc ngư tinh thảo không có tác dụng trị bệnh viêm phổi viêm mắt

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Bộ phận dùng của bạch mao căn

a)

Rễ

b)

Thân rễ

c)

Toàn cây

d)

Vỏ thân

12.

Lá mò cua có tác dụng chữa rạn xương

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Vị thuốc sinh địa có vị gì

a)

Đắng

b)

Ngọt đắng

c)

Chua đắng

d)

Ngọt

14.

Vị thuốc thanh hao hoa vàng có tác dụng đặc hiệu với loại nào

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Lỵ amip

15.

Thuốc thanh nhiệt được phân loại dựa vào ... của thuốc và được phân chia thành loại

a)

Mức độ

b)

Tác dụng

c)

Nguyên nhân

d)

Triệu chứng

16.

Vị thuốc mẫu đơn bì có tác dụng với chứng cốt chưng nào

a)

Có mồ hôi

b)

Không có mồ hôi

17.

Vị thuốc địa cốt bì có tác dụng với chứng cốt chưng nào

a)

Có mồ hôi

b)

Không có mồ hôi

18.

Đa số các vị thuốc thanh nhiệt giải độc có vị gì

a)

Đắng

b)

Ngọt đắng

c)

Cay đắng

d)

Cay

19.

Công năng chính của vị thuốc sâm đại hành là giải độc và

a)

Lương huyết

b)

Hoạt huyết

c)

Bổ huyết

d)

Chỉ huyết

20.

Thuốc thanh nhiệt còn được gọi là kháng sinh đông y

a)

Giải độc

b)

Giải thử

c)

Táo thấp

d)

Lương huyết

21.

Vị thuốc hoàng bá có tác dụng thanh nhiệt trừ hỏa độc ở đâu

a)

Thượng tiêu

b)

Trung tiêu

c)

Hạ tiêu

22.

Vị thuốc hoàng cầm có tác dụng thanh nhiệt trừ hỏa độc ở đâu

a)

Phế

b)

Tâm

c)

Can

d)

Thận

23.

Vị nào có tác dụng thanh nhiệt tả hỏa

a)

Trúc diệp

b)

Trúc lịch

c)

Trúc nhự

d)

Thiên trúc hoàng

24.

Vị thuốc nào có tác dụng thanh nhiệt giải thử

a)

Ngẫu tiết

b)

Liên tâm

c)

Liên nhục

d)

Liên diệp

25.

Không dùng vị thuốc sinh địa trong bệnh đái tháo đường

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Vị thuốc huyền sâm có công năng nhuyễn kiên chỉ khát

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Vị thuốc xuyên tâm liên không có công năng thanh phế nhiệt, thanh thấp nhiệt đại tràng

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Vị thuốc thảo quyết minh có chứa nhiều dầu béo nên không dùng cho người tỳ vị hư hàn

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Vị thuốc hà diệp có tác dụng hạ cholesterol máu

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Thuốc thanh nhiệt giải độc được dùng trong trường hợp thời kì phục hồi của bệnh nhân nhiễm khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Hoàng Liên, Hoàng bá, Hoàng cầm đều có Berberin làm tăng co bóp tử cung có thể gây sảy thai nên không dùng được cho phụ nữ có thai bị thấp nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Vị thuốc Hoàng bá có công năng trừ phong thấp

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Vị thuốc nhân trần có công năng phát Hãn giải biểu hàn

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Rau sam có tác dụng nhuận tràng tẩy giun sán

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Liều lượng dùng thuốc thanh nhiệt phụ thuộc mùa

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hà diệp có tác dụng chữa ỉa chảy do tỳ hư, ỉa chảy do thử thấp

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các vị thuốc ôn tán thử thấp có công năng thu liễm không

a)

Có

b)

Không

38.

Vị thuốc hương nhu có tác dụng chữa cảm mạo bốn mùa

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Vị thuốc hoắc hương có tác dụng chữa rối loạn tiêu hóa do khí trệ

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Vị thuốc bạch biển đậu có tác dụng trong trường hợp ỉa chảy mãn do tỳ hư

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cây thanh hao chổi xuể được dùng thay thế dược liệu thanh hao hoa vàng

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mẫu đơn bì có thể chế bằng cách nào

a)

Dùng sống

b)

Tẩm mật sao

c)

Sao vàng

43.

Thuốc thanh nhiệt tả hỏa có thể dùng khi gặp các triệu chứng nào

a)

Sốt cao, mê sảng, phát cuồng

b)

Sốt cao, rét run, sợ lạnh

c)

Sốt cao, đau mình mẩy, ho nhiều

d)

Sốt cao mặt tái, thích mặc ấm, thích uống nước nóng

44.

Nhóm triệu chứng nào có thể dùng thuốc thanh nhiệt giải thử

a)

Miệng khô khát mặt đỏ

b)

Đau nóng các khớp, sốt cao

c)

Sốt, đau đầu, đau mình mẩy

d)

Bụng đầy chướng, ợ hơi, táo kết

45.

Nhóm các vị thuốc nào có tác dụng thanh nhiệt tả hoả

a)

Tri mẫu, Hoàng bá, bồ công anh, Cúc Hoa

b)

Thảo quyết minh, tri mẫu, Hạ khô Thảo, trúc Diệp

c)

Hoàng Liên, Thạch Cao, Hạ khô Thảo, Huyền sâm

d)

Uy linh tiên, Long nha Thảo, kim ngân hoa, bạch biển đậu

46.

Những các vị thuốc có tác dụng thanh nhiệt lương huyết

a)

Đan bì, địa cốt bì, Huyền sâm, bạch mao căn

b)

Thảo quyết minh, chi tử, huyền sâm, mẫu đơn bì

c)

Hoàng cầm, Hoàng Kỳ, bạch Mao căn, kim ngân hoa

d)

Hạ khô Thảo, Hoàng bá, bồ công anh

47.

Nhóm cây thuốc có tác dụng thanh nhiệt giải độc

a)

Kim ngân hoa, bồ Công Anh, liên Kiều, sâm đại hành

b)

Ngư tinh Thảo, sài đất, ích chí, xuyên Tâm Liên

c)

Xuyên Tâm Liên, mạn kinh tử, thương nhĩ tử, liên diệp

d)

Hoàng bá tâm, bồ Công Anh, Cúc Hoa, Tây qua

48.

Nhóm thuốc nào có tác dụng thanh nhiệt táo thấp

a)

Hoàng Tâm, cỏ sữa, xuyên Tâm Liên, rau sam

b)

Hoàng cầm, Hoàng Kỳ, Hoàng Đăng, Hoàng bá

c)

Nhân trần, cam thảo, cỏ sữa cỏ gấu

d)

Hy thiêm, long đởm Thảo, Hạ khô Thảo, rau sam

49.

Trong các vị thuốc vị nào có tác dụng thanh nhiệt lương huyết

a)

Bạch thược

b)

Bạch Linh

c)

Bạch Mao căn

d)

Bạch cập

50.

Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng chữa ôn tán thử thấp

a)

Bạch biển đậu

b)

Bạch Mao căn

c)

Bạch tật lê

d)

Bạch thược

51.

Vị thuốc mẫu đơn bì có tác dụng bổ dưỡng nên dùng tốt cho phụ nữ có thai

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Thuộc tính nhiệt táo thấp có tác dụng tránh tái phát một số bệnh do tạng nhiệt, cơ địa dị ứng, nhiễm khuẩn, mụn nhọt

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Vị thuốc mơ lông có tác dụng tốt trong trường hợp lỵ amip

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Vị thuốc bạch biển đậu có tác dụng làm giảm đường huyết

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bạch biển đậu có tác dụng giải ngộ độc rượu, thủy ngân

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Vị thuốc cỏ sữa nào có tác dụng chữa loét giác mạc

a)

Cỏ sữa lá nhỏ

b)

Cỏ sữa lá lớn

57.

Vị thuốc Hoàng cầm không có tác dụng giải ngộ độc ba đầu, khinh phấn

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Vị thuốc Hoàng cầm không có tác dụng hòa giải thiếu Dương điều trị chứng hàn nhiệt vãng Lai

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Vị thuốc sinh địa có nguồn gốc từ cây dương địa Hoàng

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng thanh nhiệt lương huyết

a)

Đẳng sâm

b)

Đan sâm

c)

Đan bì

d)

Ngũ gia bì

61.

Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng chữa bệnh Hoàng Đản

a)

Chi tử

b)

Huyền sâm

c)

Bạch Mao căn và chi tử

d)

Chi tử và huyền sâm

62.

Giai đoạn hồi phục sau sốt nhiễm khuẩn nên dùng thuốc nào

a)

Thanh nhiệt lương huyết

b)

Thanh nhiệt tả hỏa

c)

Thanh nhiệt táo thấp

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Sốt nhiễm khuẩn giai đoạn Toàn Phát có biến chứng thần kinh vận mạch nên dùng thuốc nào

a)

Thanh nhiệt lương huyết

b)

Thanh nhiệt tả hỏa

c)

Thanh nhiệt giải thử

d)

Thanh nhiệt giải độc

64.

Vị thuốc thảo quyết Minh quy kinh nào

a)

Phế, vị

b)

Phế, vị, thận

c)

Can, thận

d)

Phế, vị, can, thận

65.

Vị thuốc hạ khô thảo quy kinh nào

a)

Can thận

b)

Can đởm

c)

Phế vị

d)

Can phế vị

66.

Khi dùng vị thuốc nha đảm tử chữa lỵ, người bệnh buồn nôn nên xử lý theo cách nào để giảm tác dụng không mong muốn

a)

Thêm bán hạ

b)

Thêm gừng tươi

c)

Thêm thị đế

d)

Ép bỏ dầu

67.

Vị thuốc tri mẫu là một vị thuốc được trồng phổ biến nhiều vùng của Việt Nam để lấy nguyên liệu làm thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hầu hết các vị thuốc thanh nhiệt nên sắc nhanh để không ảnh hưởng tới hoạt tính của hoạt chất trong dược liệu

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thuốc thanh nhiệt lương huyết phối hợp với nhóm thuốc nào để tăng tác dụng

a)

Thuốc khu Phong

b)

Thuốc thanh nhiệt giải độc

c)

Thuốc bổ âm

70.

Sau đẻ bị tắc tia sữa sưng đau có thể xử lý bằng cách nào

a)

Ăn cháo ý dĩ

b)

Ăn cháo móng giò

c)

Dùng lá bồ công anh sắc uống

d)

Dùng lá bồ công anh tươi giã nát vắt lấy nước cốt uống, bã đắp vào chỗ sưng đau

71.

Đa số các vị thuốc thanh nhiệt giải độc quy kinh nào

a)

Can, phế, vị

b)

Can, tâm, thận

c)

Can, phế, thận

d)

Can, phế, tâm, thận, vị

72.

Vị thuốc mẫu đơn bì có công năng nào trong các công năng sau

a)

Lương huyết và hoạt huyết

b)

Lương huyết và chỉ huyết

c)

Hoạt huyết

d)

Bổ huyết và chỉ huyết

73.

Các vị thuốc thanh nhiệt có vị đắng tính hàn thường gây khô táo làm mất tân dịch phải phối hợp với thuốc nào

a)

Thuốc bổ âm và thuốc thanh nhiệt lương huyết

b)

Thuốc bổ âm và thuốc hành khí

c)

Thuốc khu Phong và thuốc bổ huyết

d)

Thuốc thanh nhiệt lương huyết

74.

Các vị thuốc thanh nhiệt có vị ngọt tính Hàn dễ gây nê trệ khi dùng phải phối hợp với thuốc nào

a)

Thuốc bổ âm

b)

Thuốc hành khí và thuốc kiện tỳ

c)

Thuốc kiện tỳ và thuốc bổ âm

d)

Thuốc hành khí

75.

Vị thuốc Hoàng Liên có thể sử dụng trong chứng bàng quang thấp nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Vị thuốc Hoàng Liên trị bệnh viêm đại tràng thể Hàn thấp

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Vị thuốc xạ can có công năng hóa đờm Bình xuyễn

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Vị thuốc xạ can có thể sử dụng trong bệnh viêm gan Hoàng đản

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tất cả các vị thuốc thanh nhiệt giải độc đều chữa mụn nhọt

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Vị thuốc Kim Ngân đằng có tác dụng chữa đau khớp

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Người ta có thể sử dụng vỏ rễ cây mẫu đơn ở Việt Nam để dùng thay vị mẫu đơn bì

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Vị thuốc thảo quyết Minh sao cháy với mục đích gì

a)

Chỉ huyết

b)

Giảm tác dụng nê trệ

c)

Tăng tác dụng thanh can Minh mục

d)

Tạo cho vị thuốc có màu đẹp

83.

Vị thuốc cỏ sữa lá nhỏ và vị thuốc rau sam khi dùng phối hợp có hiệu quả trong điều trị lỵ amip

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Để xây dựng phương thuốc tiêu độc người ta đã chuẩn bị được thuốc thanh nhiệt giải độc, loại thuốc nào cần chọn để hoàn chỉnh phương thuốc

a)

Thuốc thanh nhiệt táo thấp

b)

Thuốc bổ âm, thuốc lợi thấp

c)

Thuốc hành huyết, thuốc trừ phong

d)

Thuộc hành huyết, thuốc hành khí

85.

Bộ phận dùng của vị thuốc mẫu đơn bì là vỏ rễ của cây nào

a)

Cây mẫu đơn Việt Nam

b)

Cây mộc thược dược

c)

Cây thược dược

d)

Tất cả các phương án trên

86.

Vị thuốc Thạch cao dùng như nào thì có tác dụng thanh nhiệt tả hỏa

a)

Dùng sống

b)

Hơ qua lửa

c)

Nóng hoặc sao sấy lửa trực tiếp

d)

Dùng sống và hơ qua lửa

87.

Thuốc thanh nhiệt tả Hỏa là những thuốc có tác dụng Hạ Hỏa dùng để chữa các chứng bệnh do hỏa độc, nhiệt độc phạm vào phần khí hay kinh thiếu Dương gây sốt cao vật vã, mê sảng khát nước, lưỡi đỏ rêu vàng, mạch hồng sác

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Vị thuốc thảo quyết Minh có thể được dùng để thanh can hỏa, hạ áp, an thần khi dùng ở dạng nào

a)

Để sống

b)

Sao vàng

c)

Sao cháy

d)

Tẩm thần sa

89.

Vị thuốc sinh địa dùng tốt cho bệnh nhân tiểu đường là do có tác dụng gì

a)

Sinh Tân dịch mạnh làm giảm triệu chứng khát nước ở bệnh nhân tiểu đường

b)

Làm hạ đường huyết

c)

Tăng cường thể trạng và phòng ngừa biến chứng cho bệnh nhân tiểu đường

d)

Sinh Tân dịch mạnh làm giảm triệu chứng khát nước ở bệnh nhân tiểu đường và làm hạ đường huyết

90.

Vị thuốc tây qua có tác dụng giải rượu là do tác dụng gì

a)

Hoạt chất trong tây qua làm mất hoạt tính của rượu

b)

Tác dụng lợi tiểu giúp tăng đào thải rượu

c)

Làm mất cảm giác khao khát của người say rượu

d)

Tất cả các đáp án trên

91.

Phối hợp thuốc thanh nhiệt lương huyết với thuốc khu Phong với mục đích gì

a)

Chữa dị ứng

b)

Tăng tác dụng không mong muốn gây nê trệ

c)

Tăng tác dụng

d)

Tất cả các đáp án trên

92.

Vị thuốc chi tử có tác dụng chữa sốt cao vật vã, đau mắt đỏ do can hỏa nên dùng ở dạng nào

a)

Dùng sống

b)

Sao vàng

c)

Dùng sống và sao vàng

d)

Sao vàng và tẩm dấm

93.

Vị thuốc huyền sâm có công năng gì

a)

Lương huyết, giải độc, Nhuyễn Kiên

b)

Lương huyết, tả hỏa, nhuyễn Kiên

c)

Lương huyết, lợi niệu, Nhuyễn Kiên

d)

Lương huyết, bổ thận, Nhuyễn kiên

94.

Vị thuốc Hoàng cầm có hiệu quả trong trường hợp cao huyết áp gây đau đầu mất ngủ

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Để tránh tái phát và tăng tác dụng khi kê đơn một số vị thuốc thanh nhiệt giải độc ít nhất là hai vị và nhiều nhất là ba vị

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Dạng dùng nào của thạch cao có tác dụng chữa lở loét vết thương nhiều mủ

a)

Nung

b)

Hơ qua lửa

c)

Dùng sống

d)

Hơ qua lửa và nung

97.

Vị thuốc chi tử sao vàng có tác dụng thanh nhiệt chỉ huyết

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Bộ phận dùng của vị thuốc trúc Diệp là lá của cây trúc

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Bộ phận dùng của vị thuốc Hạ khô Thảo bắc là toàn thân

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Vị thuốc Kim Ngân đằng có tác dụng giải độc mạnh hơn vị thuốc kim ngân hoa

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Vị thuốc khổ sâm cho lá còn có tên gọi khác là sầu đâu rừng

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Một số triệu chứng không mong muốn khi dùng các thuốc thanh nhiệt táo thấp là gì

a)

Đại tiện táo kết tiểu nhiều

b)

Da nổi mẩn ngứa

c)

Kém tiêu chán ăn

d)

Mồ hôi ra nhiều, miệng đắng

103.

Vị thuốc tri mẫu có công năng tán kết, nhuyễn Kiên sinh Tân

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Vị thuốc Hoàng cầm để bổ dưỡng thai

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Vị thuốc thạch quyết minh trị chứng ngũ canh tả

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Vị thuốc thanh nhiệt giải độc có vị gì

a)

Đắng

b)

Ngọt đắng

c)

Cay đắng

d)

Cay

107.

Vị thuốc Hoàng cầm có tác dụng an thai trong trường hợp động thai do nguyên nhân nào

a)

Sốt nhiễm khuẩn

b)

Do hàn

c)

Do thai nhiệt

d)

Sức khỏe về mẹ kém

108.

Các vị thuốc ôn tán thử thấp đều có tác dụng gì

a)

Giảm mồ hôi

b)

Làm ra mồ hôi

c)

Cầm mồ hôi

d)

Tăng tiết mồ hôi

109.

Các vị thuốc ôn tán thử thấp có tác dụng trong trường hợp nào

a)

Sốt cao mùa hè

b)

Cảm lạnh mùa hè

110.

Các thuốc thanh nhiệt tả hỏa đa số có tính lương

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Các vị thuốc thanh nhiệt lương huyết đa số quy kinh nào

a)

Tâm phế can

b)

Tâm can thận

c)

Tâm can tỳ

d)

Tâm can vị

112.

Vị thuốc sinh địa có tác dụng an thai trong trường hợp động thai do nguyên nhân sức khỏe người mẹ kém

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Vị thuốc mức hoa trắng có tác dụng đặc hiệu với loại nào

a)

Lỵ amip

b)

Lỵ trực khuẩn

114.

Nguyên nhân thực nhiệt gây chứng nhiệt trong người là gì

a)

Huyết nhiệt

b)

Hỏa độc nhiệt độc

c)

Tạng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án trên

115.

Nguyên nhân huyết nhiệt gây chứng nhiệt trong người là gì

a)

Tạng nhiệt

b)

Hoả độc nhiệt độc

c)

Thấp nhiệt

d)

Tất cả các đáp án trên

116.

Vị thuốc thanh hao hoa vàng có vị gì

a)

Đắng

b)

Đắng ngọt

c)

Đắng cay

d)

Cay

117.

Thuốc kháng nhiệt là những vị thuốc có tính hạn nước để chữa bệnh gây chứng nhiệt trong người do nhiều nguyên nhân gây ra

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Nguyên nhân do hỏa độc nhiệt độc gây nhiễm khuẩn ở tuyến mang tai

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Nguyên nhân thực nhiệt gây sốt cao mùa hè say nắng

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Bộ phận dùng của vị thuốc Hoàng cầm là gì

a)

Thân rễ

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Phần trên mặt đất

121.

Thuốc ôn tán thử thấp là một nhóm thuộc thuốc thanh nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Thuốc thanh nhiệt lương huyết kiêng kỵ khi nhiệt ở đâu

a)

Lý

b)

Khí

c)

Huyết

123.

Hầu hết các vị thuốc ôn tán thử thấp quy kinh nào

a)

Tỳ vị

b)

Phế vị

c)

Tâm vị

d)

Can vị