wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm chương sinh lý tuần hoàn

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Về cơ chế điều hòa hoạt động tim:

Trong điều kiện bình thường tim thường xuyên chịu tác dụng trương lực của hệ phó giao cảm.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Về cơ chế điều hòa hoạt động tim:

Phản xạ tim - tim có tác dụng ngăn sự ứ máu trong tim.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Về cơ chế điều hòa hoạt động tim:

Nhiệt độ của máu tăng làm tăng lực co của cơ tim và nhịp tim.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Về cơ chế điều hòa hoạt động tim:

Phản xạ mắt - tim làm tim đập chậm lại là thông qua dây X.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim:

Kích thích sợi dây X đến tim làm giảm tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ giao cảm hưng phấn làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ giao cảm làm tăng tính dẫn truyền của cơ tim còn hệ phó giao cảm có tác dụng ngược lại.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Về các phản xạ điều hoà tim: Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong xoang động mạch cảnh là thông qua dây X.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

10.

Về các phản xạ điều hoà tim: Phản xạ tim - tim làm giảm nhịp tim.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Về các phản xạ điều hoà tim: Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ là thông qua dây X.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

12.

Về các phản xạ điều hoà tim: Khi co kéo mạnh vào các tạng sâu trong ổ bụng có thể làm tăng nhịp tim.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Về chu kỳ tim: Tâm nhĩ co 0,2 giây sau đó giãn.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Về chu kỳ tim: Trong thời kỳ tống máu cơ tâm thất co đẳng trương.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Về chu kỳ tim: Trong thời kỳ tăng áp của tâm thất thu van nhĩ thất đóng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Về chu kỳ tim: Trong thời kỳ tâm trương toàn bộ van nhĩ thất mở.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tiếng tim thứ nhất nghe trầm, ngắn.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tiếng tim thứ nhất do đóng van nhĩ - thất.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tiếng tim thứ hai do đóng các van tổ chim.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tiếng tim thứ hai mở đầu giai đoạn tâm trương toàn bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Các chất điều hoà vận mạch: Adrenalin làm co mạch dưới da, giãn mạch vành, mạch não và mạch ở cơ vân.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các chất điều hoà vận mạch: Noradrenalin chỉ có tác dụng làm co các động mạch lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Các chất điều hoà vận mạch: Bradykinin trong máu có tác dụng trực tiếp gây giãn mạch và tăng tính thấm mao mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các chất điều hoà vận mạch: Vasopressin làm tăng huyết áp chỉ do làm co mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Angiotensin II có tác dụng: Kích thích ống thận tăng tái hấp thu Ca++.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Angiotensin II có tác dụng: Kích thích tận cùng thần kinh giao cảm tăng tiết adrenalin.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Angiotensin II có tác dụng: Giảm tái nhập noradrenalin trở lại cúc tận cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Angiotensin II có tác dụng: Tăng nhạy cảm của các mạch máu với noradrenalin.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Về huyết áp động mạch: Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với sức cản của mạch và với lưu lượng tim.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Huyết áp động mạch tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với luỹ thừa 4 của bán kính động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Các yếu tố làm thay đổi hoạt động tim thì làm thay đổi huyết áp động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Huyết áp động mạch: Tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và bán kính mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Huyết áp động mạch: Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Huyết áp động mạch: Tỷ lệ nghịch với độ quánh của máu.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Huyết áp động mạch: Tỷ lệ thuận với thể tích máu.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong một hệ mao mạch, các mao mạch thay nhau lần lượt đóng mở.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tố toàn thân.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Phần lớn máu tĩnh mạch về tim được là nhờ trọng lực.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hệ thống tĩnh mạch có khả năng chứa toàn bộ khối lượng máu của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hệ tĩnh mạch có tổng thiết diện lớn hơn hệ thống động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hệ tĩnh mạch có tính đàn hồi tốt hơn động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hệ tĩnh mạch có khả năng chứa toàn bộ lượng máu của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hệ tĩnh mạch có các xoang tĩnh mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Một phụ nữ 53 tuổi được phát hiện có hẹp 50% động mạch thận trái bằng chụp XQ mạch. Sự thay đổi dòng máu đến thận trái sẽ thay đổi thế nào:

a)

Giảm đến 1/2

b)

Giảm đến 1/4

c)

Giảm đến 1/8

d)

Giảm đến 1/16

46.

Khi một người thay đổi tư thế từ nằm ngửa sang vị trí đứng thẳng, thì thay đổi gì sẽ xảy ra:

a)

Giảm nhịp tim

b)

Tăng co bóp

c)

Giảm lưu lượng tim

d)

Tăng khoảng PR

47.

Vị trí huyết áp tâm thu là cao nhất

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Nhĩ phải

d)

Động mạch thận

48.

Điện tâm đồ của một bệnh nhân không có sóng P, nhưng có phức bộ QRS và sóng T bình thường. Trong trường hợp này thì chủ nhịp là ở chỗ nào:

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng lưới Purkinje

49.

Nếu phân số tổng máu tăng thì sẽ có sự giảm của:

a)

Lưu lượng tim

b)

Thể tích cuối tâm thu

c)

Nhịp tim

d)

Áp suất tâm thu

50.

Trên điện tâm đồ của bệnh nhân có xuất hiện ngoại tâm thu. Nhịp ngoại tâm thu tạo ra do

a)

A. Tăng áp suất mạch do tăng co bóp

b)

B. Tăng áp suất mạch do tăng nhịp tim

c)

C. Giảm áp suất mạch do tăng thời gian đầy thất

d)

D. Giảm áp suất mạch do giảm thể tích tâm thu

51.

Trên điện tâm đồ của bệnh nhân có xuất hiện ngoại tâm thu. Sau ngoại tâm thu, co bóp của tâm thất trong nhát bóp “bình thường” tiếp theo sẽ tạo ra:

a)

Áp suất mạch tăng lên do tăng co bóp của tâm thất

b)

Áp suất mạch tăng lên do giảm sức cản ngoại biên

c)

Áp suất mạch giảm do tăng co bóp của tâm thất

d)

Áp suất mạch giảm lên do giảm sức cản ngoại biên

52.

Sự tăng lực co bóp được minh họa bằng định luật Frank–Starling:

a)

Thể tích tâm thu tăng lên phụ thuộc vào thể tích cuối tâm thu

b)

Thể tích tâm thu tăng lên phụ thuộc vào thể tích cuối tâm trương

c)

Thể tích tâm thu giảm đi phụ thuộc vào thể tích cuối tâm thu

d)

Thể tích tâm thu giảm đi phụ thuộc vào thể tích cuối tâm trương

53.

Trên hình vẽ này minh họa thể tích và áp suất của thất trái, quá trình co đẳng tích xảy ra từ….đến…:

a)

A. 4 →1

b)

B. 1 →2

c)

C. 2 →3

d)

D. 3 →4

54.

Van động mạch đóng ở điểm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Tiếng tim đầu tiên tương ứng với điểm

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

56.

Nếu nhịp tim là 70 lần/phút thì thể tích tâm thu là:

a)

3.45 L/phút

b)

4.55 L/phút

c)

5.25 L/phút

d)

8.00 L/phút

57.

Xu thế của dòng máu chảy tạo ra dòng xoáy sẽ tăng lên khi:

a)

Tăng độ nhớt

b)

Tăng hematocrit

c)

Tắc một phần của mạch máu

d)

Giảm tốc độ dòng máu

58.

Trong thủ thuật cắt bỏ hạch giao cảm, người đàn ông 66 tuổi bị hạ huyết áp tư thế đứng. Hãy giải thích điều này xảy ra là do:

a)

Đáp ứng quá mức của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone

b)

Đáp ứng ức chế của hệ thống renin-angiotensin-aldosterone

c)

Đáp ứng quá mức thông qua receptor nhận cảm áp suất

d)

Đáp ứng ức chế thông qua receptor nhận cảm áp suất

59.

Tâm thất khử cực hoàn toàn tại thời điểm nào trên điện tâm đồ:

a)

Khoảng PQ

b)

Phức bộ QRS

c)

Khoảng QT

d)

Khoảng ST

60.

Trong trường hợp nào dưới đây thì dòng máu qua phổi lớn hơn dòng máu qua động mạch chủ:

a)

Người trưởng thành

b)

Thai nhi

c)

Lỗ thông tâm thất từ trái sang phải

d)

Lỗ thông tâm thất từ phải sang trái

61.

Khi có thay đổi biểu hiện bằng đường đứt nét thì lưu lượng tim/lượng máu trở về tĩnh mạch sẽ thay đổi:

a)

Giảm lưu lượng tim ở “trạng thái mới”

b)

Giảm lượng máu trở về đường tĩnh mạch ở “trạng thái mới”

c)

Tăng huyết áp trung bình

d)

Giảm thể tích máu

62.

Điện tâm đồ của một phụ nữ 30 tuổi có 2 sóng P đi trước phức bộ QRS. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:

a)

Giảm tần số phát xung nhịp của chủ nhịp ở nút xoang

b)

Giảm tần số phát xung nhịp của chủ nhịp ở nút nhĩ thất

c)

Tăng tần số phát xung nhịp của chủ nhịp ở nút xoang

d)

Tăng tần số phát xung nhịp của chủ nhịp ở nút nhĩ thất

63.

Một sự giảm cấp tính huyết áp động mạch chủ sẽ tạo ra sự thay đổi:

a)

Giảm tần số phát xung động tại xoang cảnh

b)

Tăng hoạt động của hệ phó giao cảm tới tim

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giảm co bóp

64.

Xu hướng gây ra phù sẽ tăng lên khi:

a)

Các động mạch nhỏ co lại

b)

Tăng huyết áp tĩnh mạch

c)

Tăng nồng độ protein trong huyết tương

d)

Tăng hoạt độ của cơ

65.

Tiếng tim T2 tách đôi gây ra bởi:

a)

Van động mạch chủ đóng trước van động mạch phổi

b)

Van động mạch phổi đóng trước van động mạch chủ

c)

Van hai lá đóng trước van ba lá

d)

Van ba lá đóng trước van hai lá

66.

Trong quá trình tập luyện, sức cản ngoại vi sẽ giảm do ảnh hưởng của:

a)

Tác dụng của hệ giao cảm lên tiểu động mạch tạng

b)

Tác dụng của hệ phó giao cảm lên tiểu động mạch cơ xương

c)

Chuyển hóa tại chỗ lên tiểu động mạch cơ xương

d)

Chuyển hóa tại chỗ lên tiểu động mạch não

67.

Đường cong A thể hiện

a)

Áp suất động mạch chủ

b)

Áp suất tâm thất

c)

Áp suất tâm nhĩ

d)

Thể tích tâm thất

68.

. 26. Đường cong B thể hiện

a)

Áp suất nhĩ trái

b)

Áp suất tâm thất

c)

Áp suất tâm nhĩ

d)

Thể tích tâm thất

69.

Nếu chỉ tăng sức cản tiểu động mạch đơn độc sẽ dẫn tới:

a)

Giảm sức cản ngoại biên

b)

Tăng lọc ở các mao mạch

c)

Tăng huyết áp động mạch

d)

Giảm hậu gánh

70.

Dữ liệu thu thập được từ một người đàn ông: Áp suất tĩnh mạch trung tâm: 10 mm Hg. Nhịp tim: 70 lần/phút. Nồng độ O2 tĩnh mạch phổi =0.24 mL O2/mL. Nồng độ O2 động mạch phổi =0.16 mL O2/mL. Tiêu thụ O2 toàn thân là: 500 mL/phút. Lưu lượng tim sẽ là: 500:(0,24-0,16)

a)

1.65 L/phút

b)

4.55 L/phút

c)

5.00 L/phút

d)

6.25 L/phút

71.

Điều gì xảy ra tiếp theo Na+ đi vào trong tế bào:

a)

Pha đi lên của điện thế hoạt động của nút xoang

b)

Pha đi lên của điện thế hoạt động của sợi Purkinje

c)

Tái phân cực của điện thế hoạt động cơ tâm thất

d)

Tái phân cực của điện thế hoạt động ở nút xoang

72.

Đường nét đứt minh họa ảnh hưởng của:

a)

Tăng sức cản ngoại vi

b)

Tăng thể tích máu

c)

Tăng co bóp

d)

Tăng huyết áp trung bình

73.

Trục hoành (trục x) trên hình vẽ biểu thị

a)

Thể tích cuối tâm thu

b)

Thể tích cuối tâm trương

c)

Áp suất mạch

d)

Huyết áp trung bình

74.

Áp suất tối đa sẽ giảm đi trong vòng tuần hoàn tại các tiểu động mạch là do:

a)

Tiểu động mạch có diện tích bề mặt lớn nhất

b)

Tiểu động mạch có diện tích mặt cắt ngang lớn nhất

c)

Tốc độ máu di chuyển là nhanh nhất

d)

Có sức cản lớn nhất

75.

Áp suất mạch là:

a)

Áp suất lớn nhất đo được tại các động mạch

b)

Áp suất nhỏ nhất đo được tại các động mạch

c)

Chỉ đo được trong giai đoạn tâm trương

d)

Xác định bởi thể tích tâm thu

76.

Tại nút xoang, giai đoạn 4 tạo bởi

a)

Tăng tính thấm với K+

b)

Tăng tính thấm với Na+

c)

Giảm tính thấm với Cl–

d)

Giảm tính thấm với Ca2+

77.

Receptor nào tham gia vào co cơ trơn tiểu động mạch:

a)

α1Receptors

b)

β1Receptors

c)

β2Receptors

d)

Muscarinic receptors

78.

Trong chu chuyển tim thì huyết áp động mạch chủ cao nhất khi

a)

Nhĩ thu

b)

Thất co đẳng tích

c)

Tổng máu nhanh khi thất thu

d)

Tổng máu chậm khi thất thu

79.

Sự co của cơ tim liên quan chặt chẽ tới nồng độ của ion nào trong tế bào:

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca2+

d)

Cl–

80.

Ảnh hưởng của histamine:

a)

Giảm lọc ở mao mạch

b)

Giãn tiểu động mạch

c)

Giãn tĩnh mạch

d)

Tương tác với các receptor muscarinic receptors ở mạch máu

81.

CO2 điều hòa lưu lượng máu thông qua cơ quan:

a)

Tim

b)

c)

Não

d)

Cơ xương

82.

Lưu lượng tim của tim phải bằng bao nhiêu % so với tim trái

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

83.

Quá trình dẫn truyền xung động chậm ở nút nhĩ thất giúp cho:

a)

Máu chảy từ động mạch chủ vào các động mạch

b)

Máu từ tĩnh mạch trở về tâm nhĩ

c)

Quá trình đầy thất

d)

Co bóp tâm thất

84.

Lượng máu đến cơ quan nào dưới đây được điều hòa chủ yếu bằng thần kinh giao cảm ưu thế hơn so với điều hòa bằng các chất chuyển hóa tại chỗ:

a)

Da

b)

Tim

c)

Não

d)

Cơ xương

85.

Chỉ số nào dưới đây sẽ giảm khi vận động với mức độ trung bình:

a)

Nhịp tim

b)

Lưu lượng tim

c)

Áp suất mạch

d)

Sức cản ngoại vi

86.

Propranolol có tác dụng bất hoạt receptor nào trong quá trình làm giảm lưu lượng tim

a)

α1Receptors

b)

β1Receptors

c)

β2Receptors

d)

Muscarinic receptors

87.

Trong giai đoạn nào thì thể tích tâm thất là nhỏ nhất:

a)

Tống máu nhanh khi thất thu

b)

Tống máu chậm trong thất thu

c)

Thất giãn đẳng tích

d)

Đầy thất

88.

Điều gì dưới đây gây ra tăng tiêu thụ O2 ở cơ tim:

a)

Giảm huyết áp động mạch chủ

b)

Giảm nhịp tim

c)

Giảm co bóp

d)

Tăng kích thước tim

89.

Chất nào dưới đây sẽ đi qua thành mao mạch thông qua kênh dẫn nước:

a)

O2

b)

CO2

c)

CO

d)

Glucose

90.

Một phụ nữ 24 tuổi nhập viện vì ia chảy nặng. Huyết áp là 90/60 mm Hg và nhịp tim là 100 lần/phút trong tư thế nằm sấp. Khi bệnh nhân đứng dậy thì nhịp tim tăng lên 120 lần/phút. Nguyên nhân gì gây tăng nhịp tim:

a)

Giảm sức cản toàn thân

b)

Tăng co tĩnh mạch

c)

Tăng co bóp

d)

Giảm lượng máu trở về từ tĩnh mạch

91.

Một người đàn ông 60 tuổi được phát hiện là cao huyết áp 185/130 mm Hg. Các xét nghiệm cho thấy có tăng hoạt tính của renin trong huyết tương, tăng nồng độ aldosteron, tăng nồng độ renin ở tĩnh mạch thận trái. Nồng độ renin ở tĩnh mạch thận phải giảm. Nguyên nhân gây cao huyết áp là:

a)

U tăng bài tiết aldosterone

b)

U vỏ thượng thận tăng bài tiết aldosterone và cortisol

c)

Tắc động mạch thận trái

d)

Tắc động mạch thận phải

92.

Trong giai đoạn nào của quá trình tạo điện thế hoạt động của tâm thất thì chênh lệch nồng độ K+ giữa trong và ngoài màng là ít nhất?

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

93.

Trong giai đoạn nào của quá trình tạo điện thế hoạt động của tâm thất thì tính thấm với Ca2+ là cao nhất:

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

94.

Trong giai đoạn nào của quá trình tạo điện thế hoạt động của tâm thất đồng nhất với giai đoạn tâm trương:

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

95.

Tác dụng của propranolol:

a)

Giảm nhịp tim

b)

Tăng phân số tống máu thất trái

c)

Tăng thể tích tâm thu

d)

Giảm sức cản mạch máu tạng