NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm từ vựng tiếng Trung
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Từ nào có nghĩa là 'tôi'?
nǐ
wǒ
tā
jiào
Pinyin của từ 'tên' là gì?
míngzi
nǐmen
shénme
jiào
Từ 'zàijiàn' nghĩa là gì?
xin chào
tạm biệt
gọi
bạn
Từ nào là cách nói lịch sự của 'bạn'?
你
她
您
他
Từ 'shénme' nghĩa là gì?
cái gì
tôi
tên
bạn
Từ nào có nghĩa là 'bạn'?
nǐ
wǒ
jiào
míngzi
Từ 'hǎo' có nghĩa là gì?
không
tốt
tên
cái gì
Từ nào là đại từ 'tôi'?
nǐ
tā
wǒ
nín
'jiào' nghĩa là gì?
cái gì
tạm biệt
gọi
bạn
'shénme' nghĩa là gì?
ai
cái gì
ở đâu
khi nào
Pinyin của từ 'tên' là gì?
míngzi
tā
shénme
nín
Từ 'nín' dùng khi nào?
với bạn bè
người nhỏ tuổi
lịch sự
trẻ con
'nǐmen' là đại từ nào?
tôi
bạn
các bạn
họ
Từ 'nín' dùng khi nào?
với bạn bè
người nhỏ tuổi
lịch sự
trẻ con
'nǐmen' là đại từ nào?
tôi
bạn
các bạn
họ
Từ nào là 'anh ấy' trong tiếng Trung?
她
他
你
我
Từ '她' nghĩa là gì?
anh ấy
cô ấy
bạn
chúng tôi
Từ nào nghĩa là 'tạm biệt'?
再见
名字
什么
叫
Từ nào có pinyin là 'nǐ'?
我
你好
你
她
Từ 'míngzi' có nghĩa là?
gọi
tên
cái gì
tạm biệt
Từ nào biểu thị sự lịch sự trong xưng hô?
你
我
她
您
'nǐmen' dùng cho?
1 người
nhiều người
trẻ con
ông bà
Từ 'zàijiàn' nghĩa là gì?
gặp lại
gọi tên
xin lỗi
tôi
Pinyin nào là của từ '她'?
tā
wǒ
nǐ
míngzi
Từ nào nghĩa là 'cái gì'?
什么
名字
你
叫
Từ '叫' thường dùng để?
xưng hô
hỏi tên
tạm biệt
gọi tên
Pinyin của từ 'tạm biệt' là gì?
jiào
zàijiàn
shénme
míngzi
