wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4- VHKD

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

…..… là yếu tố quan trọng hàng đầu để có thể theo đuổi một sự nghiệp chứa đựng nhiều thử thách cam go và cạnh tranh gay gắt. ……. của doanh nhân được hiểu là: thể chất không bệnh tật, tinh thần không bệnh hoạn, trí tuệ không tăm tối, tình cảm không cực đoan và lối sống không sa đoạ. Đó chính là tiêu chuẩn…. của người doanh nhân

a)

Sức khỏe

b)

Đạo đức

c)

Trình độ năng lực

d)

Thực hiện trách nhiệm xã hội

2.

…......là khả năng tham gia các quan hệ, khả năng động viên, thấu hiểu nhiều quan điểm khác nhau.Điền từ còn thiếu vào chố trống

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Tính độc lập, quyết đoán, tự tin

c)

Năng lực quan hệ xã hội

d)

Có nhu cầu cao về sự thành đạt

3.

Với mỗi chế độ chính trị, pháp luật khác nhau, giai cấp thống trị lại có quan điểm, cách nhìn nhận khác nhau về việc quản lý xã hội rồi việc lựa chọn phát triển kinh tế đất nước. Các quan điểm này được hiện thực hoá bằng các thể chế. Đó chính là sự tác động của …...... ....đến văn hóa doanh nhân

a)

Nhân tố văn hóa

b)

Nhân tố kinh tế

c)

Nhân tố chính trị pháp luật

d)

Nhân tố văn hóa, kinh tế

4.

Văn hoá doanh nhân hình thành và phát triển phụ thuộc vào mức độ phát triển của nền kinh tế và mang đặc thù của lĩnh vực mà doanh nhân hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đó là sự tác động của ….. đến văn hóa doanh nhân

a)

Nhân tố văn hóa

b)

Nhân tố kinh tế

c)

Nhân tố chính trị pháp luật

d)

Nhân tố văn hóa, kinh tế

5.

Toàn bộ các nhân tố văn hoá mà các doanh nhân chọn lọc, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình đó là

a)

Văn hóa kinh doanh

b)

Văn hóa doanh nhân

c)

Văn hóa doanh nghiệp

d)

Văn hóa

6.

Đóng vai trò như hệ điều tiết quan trọng đối với lối sống và hành vi của mỗi doanh nhân hay có ảnh hưởng trực tiếp tới sự hình thành và phát triển của văn hoá doanh nhân đó chính là sự tác động của ……. đến văn hóa doanh nhân

a)

Nhân tố văn hóa

b)

Nhân tố kinh tế

c)

Nhân tố chính trị pháp luật

d)

Nhân tố văn hóa, kinh tế

7.

Chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân bao gồm :

a)

Tính trung thực, tính nguyên tắc

b)

Tính khiêm tốn

c)

Lòng dũng cảm

d)

Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính khiêm tốn và lòng dũng cảm

8.

Chiến lược là một công việc dài hạn, nhưng nó có thể thay đổi và điều chỉnh cho phù hợp với tình hình và cơ hội kinh doanh. Doanh nhân là người quyết định sự thay đổi hay mở rộng hướng kinh doanh sang một lĩnh vực khác. Đó chính là 1 trong những tố chất nào của doanh nhân ?

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

c)

Tính độc lập, quyết đoán, tự tin

d)

Năng lực quan hệ xã hội

9.

Các nhân tố hình thành quyền lực của doanh nhân bao gồm:

a)

Trí lực

b)

Thế lực

c)

Tài lực

d)

Trí lực, thế lực và tài lực

10.

……của doanh nhân là …….. làm việc trong đó bao gồm ….. làm việc trí óc và …. làm việc thể chất. Đó là khả năng hoạch định, tổ chức, điều hành, phối hợp và kiểm tra trong bộ máy doanh nghiệp đưa ra các phương án lựa chọn, đánh giá phương án tối ưu và có các quyết định đúng đắn

a)

Năng lực

b)

Khả năng

c)

Trình độ

d)

Kỹ năng

11.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn để đánh giá về văn hoá doanh nhân?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

12.

Năng lực quan hệ xã hội của doanh nhân là:

a)

Khả năng tham gia các quan hệ

b)

Khả năng động viên

c)

Khả năng tham gia các quan hệ, khả năng động viên, thấu hiểu nhiều quan điểm khác nhau

d)

Khả năng thấu hiểu nhiều quan điểm khác nhau

13.

Nặng về các biện pháp hành chính. Đây là một trong những đặc điểm của phong cách doanh nhân nào?

a)

Phong cách người quan liêu

b)

Phong cách người vô chính phủ

c)

Phong cách người quản lý hành chính

d)

Phong cách người tập hợp

14.

Làm việc theo hướng thích độc quyền. Đây là một trong những đặc điểm của phong cách doanh nhân nào?

a)

Phong cách người quan liêu

b)

Phong cách người vô chính phủ

c)

Phong cách người quản lý hành chính

d)

Phong cách người tập hợp

15.

Nặng về hình thức, lý thuyết. Đây là một trong những đặc điểm của phong cách doanh nhân nào?

a)

Phong cách người tập hợp

b)

Phong cách người quản lý hành chính

c)

Phong cách người quan liêu

d)

Phong cách người vô chính phủ

16.

Biết hợp tác với mọi người. Đây là một trong những đặc điểm của phong cách doanh nhân nào?

a)

Phong cách người quan liêu

b)

Phong cách người vô chính phủ

c)

Phong cách người quản lý hành chính

d)

Phong cách người tập hợp

17.

Người lãnh đạo luôn ý thức rằng, họ phải thiết lập các quan hệ không chính thức với những người dưới quyền bằng thái độ ứng xử chân tình, gần gũi, chan hòa, sự thiện cảm và đồng cảm ở người dưới quyền. Đây là phong cách quản lý của?

a)

Mỹ

b)

Nga

c)

Nhật Bản

d)

Việt Nam

18.

Cụ thể hóa các mục tiêu chiến lược thành các chuỗi hành động trong từng giai đoạn nhất định thuộc chức năng gì trong tiêu chuẩn về trình độ và năng lực của doanh nhân?

a)

Chức năng ra quyết định

b)

Chức năng điều hành

c)

Chức năng lập kế hoạch

d)

Chức năng kiểm tra

19.

Khi một công ty muốn giới thiệu sản phẩm mới của mình trên thị trường Nhật Bản, họ nên lưu ý điều gì khi thiết kế bao bì sản phẩm để lấy được thiện cảm của người tiêu dùng Nhật Bản?

a)

Có chữ tiếng nước ngoài với lời dịch bằng Tiếng Anh

b)

Có chỉ dẫn bằng Tiếng Nhật và bao bì sản phẩm màu vàng

c)

Có chỉ dẫn bằng Tiếng Nhật và không đóng bao bì màu vàng

d)

Có chỉ dẫn bằng Tiếng Anh và bìa sản phẩm màu đỏ

20.

Đâu không phải bộ phận cấu thành văn hóa doanh nhân?

a)

Phong cách doanh nhân

b)

Năng lực doanh nhân

c)

Thái độ doanh nhân

d)

Tố chất doanh nhân

21.

Nhà duy tâm Lương Văn Can không nói gì về những yếu kém của doanh nhân người Việt?

a)

Không biết tiết kiệm

b)

Khinh bỉ "nội hóa"

c)

Không có nghị lực

d)

Không có lương tâm

22.

Đâu không phải là hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về phong cách

b)

Tiêu chuẩn về thái độ

c)

Tiêu chuẩn về sức khỏe

d)

Tiêu chuẩn về đạo đức

23.

Đâu không phải là vai trò của doanh nhân?

a)

Doanh nhân đóng vai trò quan trọng trong việc mở rộng thị trường, thúc đẩy giao lưu kinh tế văn hóa xã hội

b)

Doanh nhân là người làm kinh doanh, là chủ thể lãnh đạo, quản lý, chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và pháp luật

c)

Doanh nhân không phải là chủ sở hữu cá nhân đối với vốn, tiền bạc, tài sản trí tuệ và cả quyền lực trong hoạt động sản xuất, buôn bán

d)

Doanh nhân đóng vai trò kết hợp và sử dụng những nguồn lực tối ưu nhất trong sự phát triển kinh tế

24.

Doanh nhân được hiểu là?

a)

Doanh nhân là người làm kinh doanh, là chủ thể lãnh đạo doanh nghiệp, chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và pháp luật

b)

Là người tự bỏ vốn ra, tự thuê các nguồn lực để thực hiện các công việc kinh doanh

c)

Là người tổ chức các yếu tố sản xuất,đất đai, lao động, vốn để sản xuất và bán sản phẩm để thu lợi nhuận

d)

. Là người tổ chức, tài trợ và quản lý các tổ chức thương mại để kiếm lời

25.

Năng lực của doanh nhân bao gồm bao nhiêu yếu tố:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trình độ chuyên môn của doanh nhân có văn hoá được thể hiên thông qua:

a)

Bằng cấp

b)

Bằng cấp, kiến thức xã hội, kiến thức kỹ thuật nghiệp vụ, kiến thức ngoại ngữ

c)

Kiến thức xã hội

d)

Kiến thức kỹ thuật nghiệp vụ

27.

Văn hóa doanh nhân là toàn bộ các nhân tố văn hoá mà các doanh nhân:

a)

Chọn lọc trong hoạt động kinh doanh của mình

b)

Chọn lọc, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình

c)

Tạo ra trong hoạt động kinh doanh của mình

d)

Sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình

28.

Nhân tố văn hóa đóng vai trò như nào đối với lối sống và hành vi của mỗi doanh nhân?

a)

Như hệ điều tiết

b)

Như hệ điều chỉnh

c)

Không có vai trò gì

d)

Có vai trò to lớn

29.

Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính khiêm tốn và lòng dũng cảm đó là sự thể hiện:

a)

Năng lực của một doanh nhân

b)

Tố chất của một doanh nhân

c)

Phong cách của một doanh nhân

d)

Chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân

30.

Tầm nhìn chiến lược là một trong những yếu tố thuộc về:

a)

Tố chất của doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Phong cách của doanh nhân

d)

Năng lực của doanh nhân

31.

Trí lực, thể lực và tài lực là một trong những yếu tố tạo nên:

a)

Tài sản của doanh nhân

b)

Sự phá sản của doanh nhân

c)

Sự mạo hiểm của doanh nhân

d)

Trí lực, thể lực và tài lực

32.

Năng lực của doanh nhân được thể hiện thông qua:

a)

Khả năng hoạch định, tổ chức, điều hành, phối hợp và kiểm tra

b)

Khả năng hoạch định,

c)

Khả năng hoạch định, tổ chức

d)

Khả năng hoạch định, tổ chức, điều hành

33.

Theo quan niệm của Nhật Bản thì giám đốc doanh nghiệp là?

a)

Một ông cai, áp đặt và duy trì kỷ luật lao động trong một hệ thống công việc đã được tiêu chuẩn hóa và chuyên môn hóa cao về thao tác

b)

Là người điều hành mọi hoạt động kinh doanh hàng ngày của công ty và chịu trách nhiệm trước hội đồng quản trị về việc thực hiện các nhiệm vụ và các quyền được giao

c)

Là người trợ lý cho chủ tịch công ty

d)

Là người thực hiện chức năng quản lý

34.

Theo quan niệm của Mỹ thì giám đốc doanh nghiệp là?

a)

Một ông cai, áp đặt và duy trì kỷ luật lao động trong một hệ thống công việc đã được tiêu chuẩn hóa và chuyên môn hóa cao về thao tác

b)

Là người trợ lý cho chủ tịch công ty

c)

Là người được ủy nhiệm đầy đủ quyền hạn để điều hành hoạt động kinh doanh của công ty và có quyền hành động nhân danh công ty trong mọi trường hợp

d)

Là người thực hiện chức năng quản lý

35.

Vai trò như một hệ điều tiết quan trọng đối với lối sống và hành vi của mỗi doanh nhân hay có ảnh hưởng trực tiếp tới sự hình thành và phát triển của văn hóa doanh nhân. Đó là vai trò của nhân tố?

a)

Nhân tố văn hóa doanh nhân

b)

Nhân tố văn hóa kinh doanh

c)

Nhân tố văn hóa

d)

Nhân tố chính trị, pháp luật

36.

Là điều kiện để văn hóa doanh nhân tồn tại và phát triển, đồng thời tạo ra nhu cầu văn hóa xã hội hình thành động lực thúc đẩy doanh nhân hoạt động. Đó là biểu hiện của nhân tố?

a)

Nhân tố văn hóa kinh doanh

b)

Nhân tố văn hóa

c)

Nhân tố văn hóa doanh nhân

d)

Nhân tố chính trị , pháp luật

37.

Nền kinh tế càng phát triển, việc trao đổi hàng hóa ngày càng tăng, tầng lớp doanh nhân ngày càng đông đảo. Điều đó dẫn đến việc hình thành các giá trị văn hóa mới do sự sáng tạo, giao thoa, học hỏi văn hóa lẫn nhau trong quá trình kinh doanh. Đây là biểu hiện của nhân tố?

a)

Nhân tố văn hóa doanh nhân

b)

Nhân tố văn hóa kinh doanh

c)

Nhân tố văn hóa

d)

Nhân tố kinh tế

38.

Hoạt động của các hình thái đầu tư cũng là một trong nhưng yếu tố kinh tế quyết định đến văn hóa của đội ngũ doanh nhân. Đây là biểu hiện của nhân tố?

a)

Nhân tố kinh tế

b)

Nhân tố văn hóa

c)

Nhân tố văn hóa kinh doanh

d)

Nhân tố văn hóa doanh nhân

39.

Những nhân tố tác động tới văn hóa doanh nhân?

a)

Nhân tố văn hóa, kinh tế, khách hàng

b)

Nhân tố chính trị, văn hóa, đối thủ cạnh tranh

c)

Nhân tố văn hóa, kinh tế, chính trị pháp luật

d)

Nhân tố văn hóa, khách hàng, đối thủ cạnh tranh

40.

Là yếu tố quan trọng giúp doanh nhân giải quyết vấn đề trong điều hành công việc, thích ứng và luôn tìm giải pháp hợp lý với những vướng mắc có thể xảy ra. Đó là biểu hiện của?

a)

Năng lực lãnh dạo

b)

Trình độ chuyên môn

c)

Trình độ quản lý kinh doanh

d)

Tầm nhìn chiến lược

41.

Khả năng định hướng và điều khiển người khác hành động để thực hiện những mục đích nhất định. Đó là biểu hiện của?

a)

Năng lực lãnh dạo

b)

Trình độ chuyên môn

c)

Trình độ quản lý kinh doanh

d)

Tầm nhìn chiến lược

42.

Quá trình tác động đến con người để làm cho họ nhiệt tình, phấn đấu đạt được các mục tiêu của tổ chức. Là hướng dẫn, điều khiển, ra lệnh và làm gương. Đó là biểu hiện của?

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Trình độ quản lý kinh doanh

c)

Năng lực lãnh dạo

d)

Trình độ chuyên môn

43.

Hiệu quả kinh doanh chính là thước đo đúng đắn của các giải pháp và là thước đo tài năng của doanh nhân, thể hiện rõ hơn khi công ty gặp khó khăn, sự cố, nhưng không thể thiếu vắng khi công ty phát triển. Đó là biểu hiện của?

a)

Trình độ quản lý kinh doanh

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Năng lực lãnh dạo

44.

Giúp doanh nhân thực hiện đúng vai trò, chức năng, nhiệm vụ quản lý doanh nghiệp mình. Đặt hoàn toàn hoạt động của doanh nhân và doanh nghiệp trong một cơ chế thị trường hiện đại nhằm tăng cường vị thế cạnh tranh và phát triển bền vững doanh nghiệp. Đó là biểu hiện của?

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Năng lực lãnh dạo

c)

Tầm nhìn chiến lược

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

45.

Vai trò trước tiên của những người lãnh đạo đứng đầu công ty là xác định một kế hoạch rõ ràng và đặt ra một định hướng chiến lược cho công ty của mình. Đó là biểu hiện của?

a)

Trình độ quản lý kinh doanh

b)

Năng lực lãnh dạo

c)

Tầm nhìn chiến lược

d)

Trình độ chuyên môn

46.

Yếu tố đầu tiên để nhận biết một người có khả năng lãnh đạo hay không đó là phải vạch ra được các kế hoạch và mục tiêu ngắn hạn và dài hạn để công ty hướng đến. Đó là biểu hiện của?

a)

Trình độ quản lý kinh doanh

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Năng lực lãnh dạo

47.

Khả năng quan sát độ nhạy bén, phản ứng nhanh, khả năng thích nghi với sự thay đổi và tập trung cao độ với sức chịu đựng tốt. Đó là biểu hiện của?

a)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

b)

Năng lực lãnh dạo

c)

Tầm nhìn chiến lược

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

48.

Trong kinh doanh luôn chứa đựng nguy cơ cạnh tranh, nguy cơ bị thay thế. Do vậy đòi hỏi doanh nhân luôn tìm kiếm những sản phẩm, dịch vụ mới hoặc những phương thức sản xuất mới, thị trường mới để thử nghiệm, cạnh tranh và phát triển. Đó là biểu hiện của?

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Trình độ quản lý kinh doanh

c)

Năng lực lãnh dạo

d)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

49.

Việc lựa chọn phương án kinh doanh, thực hiện các quyết định về chiến lược, tài chính là sự sống còn của doanh nghiệp. Đó là biểu hiện của :

a)

Tầm nhìn chiến lược của doanh nhân

b)

Độc lập, quyết đoán, tự tin của doanh nhân

c)

Năng lực lãnh đạo của doanh nhân

d)

Trình độ quản lý kinh doanh của doanh nhân

50.

Nhà lãnh đạo doanh nghiệp phải hiểu được những quan hệ giao tiếp trong xã hội và làm thế nào để nắm bắt được tâm lý của người khác hay hiểu rõ động cơ, thái độ tình cảm của đối tác. Đây là biểu hiện của?

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Năng lực quan hệ xã hội

d)

Năng lực quản lý kinh doanh

51.

Họ luôn có gắng để phát huy năng lực và tư duy nhiều sáng kiến của mình để giải quyết vấn đề. Đó là những doanh nhân luôn có được những tiến bộ trong việc thực hiện mục tiêu, thích cạnh tranh, lập kỷ lục mới và làm những chuyện mới mẻ. Đây là biểu hiện của?

a)

Năng lực quản lý kinh doanh

b)

Năng lực quan hệ xã hội

c)

Nhu cầu cao về sự thành đạt

d)

Năng lực lãnh đạo

52.

Hoạt động kinh doanh được coi là hoạt động mạo hiểm dù muốn hay không. Do vậy khi bước vào kinh doanh các doanh nhân thường có tâm lý chuẩn bị sẵn sàng cho thất bại, có nghĩa là đã chấp nhận mạo hiểm. Đây là biểu hiện của?

a)

Năng lực quản lý kinh doanh

b)

Say mê, yêu thích kinh doanh, sẵn sàng chấp nhận mạo hiểmcó đầu óc kinh doanh

c)

Nhu cầu cao về sự thành đạt

d)

Năng lực lãnh đạo

53.

Đâu không phải là đặc điểm của phong cách "người quản lý hành chính"?

a)

Không chú ý đến tính khoa học hành chính

b)

Nặng về các biện pháp hành chính

c)

Làm việc chính danh, khoa học

d)

Chú ý đến hiệu suất hơn là hiệu quả của công việc

54.

Đâu không phải là đặc điểm của phong cách "người tập hợp"?

a)

Biết hợp tác với mọi người

b)

Đề cao các nguyên tắc, tiêu chí

c)

Khởi xướng các ý kiến mới và dẫn dắt mọi người hành động

d)

Làm việc theo hứng thích độc quyền

55.

Đâu là đặc điểm của phong cách "người vô chính phủ"?

a)

Làm việc theo hứng thích độc quyền

b)

Nhiệt tình, có nhiều ý tưởng hay, đôi khi ngộ nhận tình thế

c)

Biết hợp tác với mọi người

d)

Nặng về các biện pháp hành chính

56.

Đâu là đặc trưng của "phong cách gia trưởng"?

a)

Đòi hỏi cấp dưới tuân thủ tức thì các mênh lệnh và rất coi trọng thành tích, sáng kiến

b)

Khích lệ cấp dưới theo đuổi hoài bão, mục tiêu lâu dài tạo môi trường năng động, chấp nhận thay đổi

c)

Chú trọng đến sự tích cực và vai trò của nhóm, tập thể để đi đến quyết định tập thể

d)

Tạo ra những bầu không khí bất lợi do những yêu cầu đặt ra là quá cao

57.

Đâu không phải là tiêu chuần dùng để đánh giá đạo đức doanh nhân?

a)

Sự cầu thị

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Lối sống không sa đọa

d)

Đề cao văn hóa tổ chức

58.

Đâu không phải là tiêu chuẩn dùng để đánh giá về việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Sự đóng góp đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước

b)

Chia sẻ khó khăn với xã hội trong giải quyết công ăn việc làm

c)

Sự thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo luật doanh nghiệp

d)

Sự cầu thị

59.

"Kiểu quản lý mà đặc trưng bằng việc người quản lý biết phân chia quyền lực quản lý của mình, tranh thủ ý kiến cấp dưới, đưa họ tham gia vào việc khởi thảo các quyết định". Đây là kiểu quản lý nào?

a)

Kiểu quản lý mệnh lệnh

b)

Kiểu quản lý dân chủ

c)

Kiểu quản lý độc đoán

d)

Kiểu quản lý quân phiệt

60.

"Tâm lý cá nhân" là yếu tố làm nên?

a)

Phong cách doanh nhân

b)

Đạo đức doanh nhân

c)

Tố chất doanh nhân

d)

Năng lực doanh nhân

61.

"Đạo đức của một con người" là yếu tố tạo nên?

a)

Phong cách doanh nhân

b)

Đạo đức doanh nhân

c)

Tố chất doanh nhân

d)

Năng lực doanh nhân

62.

"Nguồn gốc đào tạo " là yếu tố tạo nên:

a)

Phong cách doanh nhân

b)

Đạo đức doanh nhân

c)

Tố chất doanh nhân

d)

Năng lực doanh nhân

63.

Đâu không phải là yếu tố tạo nên "phong cách doanh nhân"?

a)

Văn hóa cá nhân

b)

Nguồn gốc đào tạo

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Tâm lý cá nhân

64.

Cách thức làm việc của doanh nhân là:

a)

Phong cách doanh nhân

b)

Đạo đức doanh nhân

c)

Tố chất doanh nhân

d)

Năng lực doanh nhân

65.

Đâu không phải là yếu tố cấu thành đạo đức doanh nhân?

a)

Sứ mệnh và mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp

b)

Đạo đức của một con người

c)

Sự nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Mức độ đóng góp cho xã hội

66.

Đâu ko phải là sự Ảnh hưởng của văn hóa doanh nhân tới văn hóa doanh nghiệp?

a)

Tạo ra môi trường cho các cá nhân khác phát huy tính sáng tạo

b)

Kết hợp hài hòa các lợi ích để doanh nghiệp trở thành ngôi nhà chung

c)

Tạo nên hình ảnh đặc trưng của doanh nghiệp

d)

Duy trì phương thức sản xuất cũ

67.

Những giá trị của văn hóa doanh nhân phương Đông và phương Tây khác nhau là do tác động bởi:

a)

Văn hóa xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Pháp luật

68.

Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến việc hình thành và phát triển đội ngũ doanh nhân?

a)

Văn hóa xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Pháp luật

69.

Đâu là giải thưởng cho các doanh nhân Việt nam?

a)

Sao khuê Đất Việt

b)

Sao mai Đất Việt

c)

Sao vàng Đất Việt

d)

Sao hôm Đất Việt

70.

Ai được coi là một huyền thoại của giới công nghệ trên toàn thế giới và là người tái sinh ra hãng Apple?

a)

Bill Gates

b)

Steve Jobs

c)

Michael Dell

d)

Microsof

71.

Ai là người sáng lập ra hãng máy tính Dell?

a)

Bill Gates

b)

Steve Jobs

c)

Michael Dell

d)

Microsoff

72.

Người khai sinh ra Google là:

a)

Bill Gates

b)

Steve Jobs

c)

Michael Dell

d)

Sergey Brin và Larry Page

73.

Đâu là giải thưởng dành để tôn vinh nữ doanh nhân Việt Nam tiêu biểu

a)

Bông sen vàng

b)

Bông cúc vàng

c)

Bông hồng vàng

d)

Bông lúa vàng

74.

Đâu không phải là vai trò của doanh nhân trong sự phát triển kinh tế

a)

Lực lượng chủ yếu tạo ra của cải vật chất của xã hội

b)

Kết hợp và sử dụng tối ưu các nguồn lực

c)

Giáo dục và đào tạo người dưới quyền

d)

Không quản lý chiến lược của doanh nghiệp

75.

Công thức nào sau biểu hiện mối quan hệ giữa cá nhân và sự kiện để tạo nên phong cách doanh nhân?

a)

Cá tính x môi trường

b)

Niềm tin x hy vọng

c)

Phần thưởng/ đóng góp

d)

Phần thưởng/ niềm tin

76.

Nếu ví doanh nghiệp như một con tàu thì doanh nhân đóng vai trò gì?

a)

Hành khách

b)

Người phục vụ

c)

Thuyền trưởng

d)

Người lái tàu

77.

Doanh nhân là..........................của doanh nghiệp

a)

Thể xác

b)

Linh hồn

c)

Cánh tay phải

d)

Cánh tay trái

78.

Đâu không phải là phong cách lãnh đạo của doanh nhân?

a)

Quản lý tham vấn

b)

Quản lý tham gia - theo nhóm

c)

Quản lý quyết đoán - nhân từ

d)

Quản lý tài sản

79.

Trong số các doanh nhân sau ai đã được vinh danh đặt tên cho giải thưởng dành cho các doanh nhân Việt nam có nhiều đóng góp cho xã hội?

a)

Bạch Thái Bưởi

b)

Phạm Nhật Vượng

c)

Đoàn Nguyên Đức

d)

Lê Hùng Dũng

80.

Hiệp hội doanh nhân Việt nam thuộc loại hình tổ chức nào?

a)

Tổ chức chính trị

b)

Tổ chức xã hội

c)

Tổ chức kinh tế

d)

Tổ chức Đảng

81.

Đâu không phải là đáp án đúng khi nói về vai trò của doanh nhân?

a)

Doanh nhân là người tạo ra môi trường cho các cá nhân khác phát huy tính sáng tạo

b)

Doanh nhân là người mang đến không gian tự do và bầu không khí ấm cúng cho doanh nghiệp

c)

Doanh nhân là người có vai trò quyết định văn hóa doanh nghiệp

d)

Doanh nhân là người kìm hãm môi trường kinh doanh

82.

Doanh nhân người Việt nam nào đã trở thành đại diện đầu tiên của Việt Nam có mặt trong danh sách xếp hạng các tỷ phú thế giới?

a)

Đoàn Nguyên Đức

b)

Phạm Nhật Vượng

c)

Lê Hùng Dũng

d)

Đào Hồng Tuyển

83.

Giải thưởng Nobel không được trao cho lĩnh vực khoa học nào?

a)

Kinh tế

b)

Y học

c)

Vật lý học

d)

Địa chất

84.

Đâu không phải là nhận định đúng?

a)

Doanh nhân phải có hoài bão và nghị lực

b)

Doanh nhân phải có kiến thức và khát vọng làm giàu chính đáng

c)

Doanh nhân phải là người có tâm, đạo đức

d)

Doanh nhân phải biết vô cảm

85.

Ai là người sáng lập ra trang mạng xã hội facebook?

a)

Mark Zuckerberg

b)

Sergey Brin và Larry Page

c)

Jerry Yang và David Filo

d)

Steven Chen

86.

Đâu không phải là đối tượng quản lý của doanh nhân?

a)

Con người

b)

Lợi nhuận

c)

Chính trị

d)

Vật lực

87.

Đâu là đối tượng quản lý của doanh nhân?

a)

Vật lực

b)

Chính trị

c)

Pháp luật

d)

GDP

88.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Doanh nhân tạo ra của cải vật chất cho xã hội

b)

Doanh nhân tạo ra công ăn việc làm

c)

Doanh nhân chỉ mua bán hàng hóa

d)

Doanh nhân sử dụng hiệu quả các nguồn lực

89.

Đâu không phải là yếu tố cấu thành năng lực của doanh nhân?

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Trình độ chuyên môn

c)

Năng lực lãnh đạo

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

90.

Đâu không phải là yếu tố cấu thành tố chất doanh nhân?

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Khả năng thích ứng với môi trường kinh doanh

d)

Năng lực quan hệ xã hội

91.

Đâu không phải là yếu tố làm nên phong cách doanh nhân?

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Tâm lý cá nhân

c)

Văn hóa cá nhân

d)

Kinh nghiệm cá nhân

92.

Đâu không phải là đặc điểm của phong cách phong cách "con sói đơn độc"?

a)

Coi cấp dưới là phương tiện sai vặt

b)

Làm việc với "vấn đề của ngày hôm qua" chứ không phải "vấn đề của ngày mai"

c)

Không chú ý đào tạo và ủy quyền

d)

Không chú ý đến tính khoa học hành chính

93.

"Dám đương đầu với thử thách gian nan, dám đối đầu với hiểm nguy để vươn tới cái thiện, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể", là nội dung thể hiện tiêu chuẩn về:

a)

Tính trung thực

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

94.

"Phát động phong trào toàn thể cán bộ công nhân viên trong công ty tham gia tết trồng cây" là thể hiện hoạt động thực hiện tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn đạo đức

b)

Tiêu chuẩn về trình độ

c)

Tiêu chuần thực hiện trách nhiệm xã hội

d)

Tiêu chuẩn về phong cách

95.

Tiêu chuẩn về sự cầu thị là sự thể hiện:

a)

Luôn tiếp thu cái mới

b)

Không hợp tác

c)

Bảo thủ

d)

Không lắng nghe

96.

Đâu là những yếu tố thể hiện tiêu chuẩn về sức khỏe:

a)

Thể chất không bệnh tật, tinh thần không bệnh hoạn

b)

Sự cầu thị, không tuân thủ pháp luật, không bệnh tật

c)

Lối sống lành mạnh, tuân thủ pháp luật

d)

Đóng góp cho xã hội, cầu thị, không sa đọa

97.

Tố chất của doanh nhân được thể hiện trong:

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Mức độ đóng góp cho xã hội

c)

Tâm lý cá nhân

d)

Tính độc lập, quyết đoán, tự tin

98.

Ngày doanh nhân Việt Nam là ngày nào?

a)

13/7

b)

13/8

c)

13/9

d)

13/10

99.

"Cúp Bông hồng vàng" là giải thưởng dành để tôn vinh đối tượng doanh nhân nào?

a)

Nam doanh nhân trẻ

b)

Doanh nhân trẻ

c)

Doanh nhân trẻ Việt Nam

d)

Nữ doanh nhân Việt nam tiêu biểu

100.

Văn hóa doanh nhân là:

a)

Toàn bộ văn hóa mà các doanh nhân chọn lọc, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình

b)

Giá trị văn hóa mà các doanh nhân tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình

c)

Toàn bộ giá trị văn hóa mà cá doanh nhân chọn lọc và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình

d)

Toàn bộ văn hóa mà doanh nghiệp tạo ra và chọn lọc trong quá trình hoạt động

101.

Có bao nhiêu nhóm nhân tố tác động tới văn hóa doanh nhân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Có mấy bộ phận cơ bản cấu thành văn hóa doanh nhân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

Đâu là yếu tố thể hiện năng lực doanh nhân?

a)

Năng lực quan hệ xã hội

b)

Say mê, yêu thích kinh doanh, có đầu óc kinh doanh

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Năng lực lãnh đạo

104.

"Nhà quản lý chuyên quyền cao độ ít có lòng tin với cấp dưới, thúc đẩy người ta bằng đe dọa và thưởng phạt bằng những phần thưởng hiếm hoi, tiến hành thông tin từ trên xuống và giới hạn ở việc ra quyết định ở cấp cao nhất". Đây là nội dung của phong cách quản lý nào?

a)

Quyết đoán - áp chế

b)

Quyết đoán

c)

Quyết đoán - nhân từ

d)

Quyết đoán - tham vấn

105.

"Các nhà quản lý có lòng tin đối với cấp dưới, thúc đẩy người cấp dưới bằng khen thưởng và bằng một ít đe dọa, trừng phạt , cho phép có ít nhiều thông tin lên trên, tiếp thu một số tư tưởng phía dưới và ccho phép phần nào sự giao quyền ra quyết định nhưng kiểm tra chặt chẽ về mặt chính sách". Đây là nội dung của phong cách quản lý nào?

a)

Quyết đoán - áp chế

b)

Quyết đoán - sắp đặt

c)

Quyết đoán - nhân từ

d)

Quyết đoán

106.

Các nhà quản lý thuộc phong cách quản lý nào thì coi bản thân họ và cấp dưới như là một nhóm?

a)

Tham gia - theo tập thể

b)

Tham gia - theo đội

c)

Tham gia - tham vấn

d)

Tham gia

107.

Thường xuyên tham khảo những ý kiến khác nhau từ phía cấp dưới, đây là phong cách quản lý theo kiểu:

a)

Quản lý - tham vấn

b)

Tham gia - theo tập thể

c)

Tham gia - theo đội

d)

Tham gia - theo nhóm

108.

"Khả năng trực tiếp khai thác, huy động, điều khiển, sử dụng các yếu tố, nguồn lực vật chất, tài chính" , thể hiện nội dung của nhân tố:

a)

Trí lực

b)

Thể lực

c)

Thần kinh lực

d)

Tài lực

109.

Đâu không phải là đối tượng quản lý của doanh nhân là?

a)

Nhân lực

b)

Vật lực

c)

Tài lực

d)

Thần kinh lực

110.

Hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nhân bao gồm:

a)

Lập kế hoạch, ra quyết định, tổ chức, điều hành, kiểm tra

b)

Đánh giá chuyên môn, phát triển năng lực lãnh đạo

c)

Tìm kiếm nhân tài, lập chiến lược kinh doanh

d)

Đầu tư cơ sở vật chất, tài chính, phân bổ nguồn lực

111.

Lập kế hoạch, ra quyết định, tổ chức, điều hành, kiểm tra là những chức năng của hoạt động:

a)

Quản trị kinh doanh

b)

Tổ chức cán bộ

c)

Kế toán

d)

Kiểm toán

112.

Ai là người sáng lập ra hãng máy tính Microsoft?

a)

Bill Gates

b)

Steve Jobs

c)

Michael Dell

d)

Sergey Brin và Larry Page

113.

"Kinh nghiệm cá nhân" là yếu tố làm nên:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Tố chất doanh nhân

c)

Đạo đức doanh nhân

d)

Phong cách doanh nhân

114.

"Coi cấp dưới là phương tiện sai vặt" đây là một trong những đặc điểm của phong cách:

a)

Con sói đơn độc

b)

Nhà sản xuất

c)

Người quan liêu

d)

Người quản lý hành chính

115.

"Mơ hồ về công việc quản lý" đây là một trong những đặc điểm của phong cách:

a)

Người tập hợp

b)

Nhà sản xuất

c)

Người quan liêu

d)

Người quản lý hành chính

116.

"Làm việc chính danh khoa học" đây là một trong những đặc điểm của phong cách:

a)

Nhà sản xuất

b)

Người quan liêu

c)

Người quản lý hành chính

d)

Người vô chính phủ

117.

“Nhiệt tình, có nhiều ý tưởng hay, đôi khi ngộ nhận tình thế” đây là một trong những đặc điểm của phong cách:

a)

A. Người vô chính phủ

b)

B. Người mộng tưởng

c)

C. Người tập hợp

d)

D. Người quan liêu