Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

71-140

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất sau không phải Cytokinine:

a)

Adenine

b)

Kinetin

c)

Zeatin

d)

Glycine

2.

Hợp chất sau không phải Cytokinine:

a)

Benzyl AminoPurine

b)

Diphenylurea

c)

Thidiazuron

d)

Thioure

3.

Hợp chất sau không phải Auxin:

a)

Indol Acetic Acid

b)

Naphthalene Acetic Acid

c)

Thiazole Acetic Acid

d)

Indol Butyric Acid

4.

Sự ngủ của hạt được duy trì bởi:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Gibbrellin

d)

Acid abscisic

5.

Sự phát triển phân thịt trái cần vai trò của:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Gibbrellin

d)

Ethylene

6.

Sự phát triển hạt trong trái cần vai trò của:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Gibbrellin

d)

Ethylene

7.

Điều kiện sống bất lợi liên quan đến sự hình thành các ROS, ROS là viết tắt của:

a)

Robot Operating System

b)

Reactive Oxygen Species

c)

Reaction Oxygen Special

d)

Reactive Oxidation Speciality

8.

Biện pháp tuốt lá giúp một số cây có thể trổ hoa bởi vì việc tuốt lá được cho là đã:

a)

Ảnh hưởng tới tỉ lệ C:N cây

b)

Ảnh hưởng tới tỉ lệ N:P:K trong cây

c)

Ảnh hưởng tới tỉ lệ Lá:Cành trên cây

d)

Ảnh hưởng tới tỉ lệ diệp lục tố trên cây

9.

Biện pháp khoanh vỏ trên cành giúp một số cây có thể trổ hoa bởi vì việc khoanh vỏ được cho là đã:

a)

Ảnh hưởng tới tỉ lệ C:N cây

b)

Ảnh hưởng tới tỉ lệ N:P:K trong cây

c)

Ảnh hưởng tới tỉ lệ Lá:Cành trên cây

d)

Ảnh hưởng tới tỉ lệ vỏ trong cây

10.

Biện pháp xiết nước để điều khiển ra hoa trái vụ ở một số cây có yêu cầu là:

a)

Phủ kín nylon xung quanh gốc

b)

Ngăn cản nước từ tự nhiên tiếp xúc với bộ lá

c)

Ngăn cản nước từ tự nhiên tiếp xúc với bộ rễ

d)

Ngăn cản nước từ tự nhiên tiếp xúc với các cành dự kiến trổ hoa

11.

Biện pháp xiết nước giúp một số cây có thể trổ hoa trái vụ được cho là do:

a)

Tăng tỉ lệ ABA:Cytokinin

b)

Tăng tỉ lệ Auxin:Cytokinin

c)

Tăng tỉ lệ ABA:Gibberellin

d)

Tăng tỉ lệ ABA:Polyamine

12.

Khả năng phân biệt ngày/đêm và xác định độ dài quang kỳ là nhờ vai trò của:

a)

Khí khổng

b)

Biểu bì lá

c)

Phytochrome

d)

Phytohormone

13.

Trong mô hình ABC diễn giải về 3 nhóm gene kiếm soát sự hình thành cấu trúc hoa thì trong nhóm gene A va B chịu trách nhiệm kiểm soát hình thành

a)

Đài Hoa

b)

Cánh Hoa

c)

Nhị Hoa

d)

Nhụy Hoa

14.

Khả năng phân biệt ngày/đêm và xác định độ dài quang kỳ là nhờ vai trò của:

a)

Khí khổng

b)

Biểu bì lá

c)

Phytochrome

d)

Phytohormone

15.

Trong mô hình ABC diễn giải về 3 nhóm gene kiểm soát sự hình thành cấu trúc hoa thì gene nhóm A chịu trách nhiệm kiểm soát sự hình thành:

a)

Đài hoa

b)

Cánh hoa

c)

Nhị hoa

d)

Nhụy hoa

16.

Trong mô hình ABC diễn giải về 3 nhóm gene kiểm soát sự hình thành cấu trúc hoa thì gene nhóm A & B chịu trách nhiệm kiểm soát sự hình thành:

a)

Đài hoa

b)

Cánh hoa

c)

Nhị hoa

d)

Nhụy hoa

17.

Trong mô hình ABC diễn giải về 3 nhóm gene kiểm soát sự hình thành cấu trúc hoa thì gene nhóm B & C chịu trách nhiệm kiểm soát sự hình thành:

a)

Đài hoa

b)

Cánh hoa

c)

Nhị hoa

d)

Nhụy hoa

18.

Trong mô hình ABC diễn giải về 3 nhóm gene kiểm soát sự hình thành cấu trúc hoa thì gene nhóm C chịu trách nhiệm kiểm soát sự hình thành:

a)

Đài hoa

b)

Cánh hoa

c)

Nhị hoa

d)

Nhụy hoa

19.

Phytohormone nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành và phát triển của bộ rễ:

a)

Ethylene

b)

Auxin

c)

Cytokinin

d)

Gibberellin

20.

Tác động quang kỳ ở thực vật thực chất dựa vào:

a)

Thời gian chiếu sáng

b)

Thời điểm bắt đầu chiếu sáng

c)

Thời điểm chấm dứt chiếu sáng

d)

Thời gian không được chiếu sáng

21.

Thụ thể tiếp nhân Florigen để tham gia xúc tiến phản ứng ra hoa có ký hiệu là:

a)

14-3-3

b)

20-10-10

c)

20-20-15

d)

14-14-6

22.

Florigen có tên viết tắt là:

a)

FA

b)

FT

c)

FK

d)

FM

23.

Florigen là protein còn có tên gọi là:

a)

Flowering Locus A

b)

Flowering Locus D

c)

Flowering Locus G

d)

Flowering Locus T

24.

Sự chuyển trạng trái trong tế bào thực vật khi chuyển từ trạng thái sinh trưởng sinh dưỡng sang sinh trưởng sinh thực diên ra bao gồm các thay đổi:

a)

Thay đổi sự tổ chức lại của khung tế bào (cytoskeleton)

b)

Tích tụ một số protein và RNA chuyên biệt

c)

Tăng hoạt động của Ty thể và Peroxisomes

d)

Tăng số lượng và hoạt động lục lạp

25.

Sự hình thành rễ được tăng cường khi có sự kích thích của:

a)

Auxin

b)

Brassinosteroid

c)

Cytokinin

d)

Gibberellin

26.

Cây ngày dài là cây:

a)

Sinh trưởng lâu hơn so với cây ngày ngắn.

b)

Trổ hoa khi đêm ngắn hơn 12 giờ.

c)

Cho thu hoạch nhiều lần trong suốt chu kỳ sống.

d)

Các đợt ra hoa xảy ra liên tiếp nhau.

27.

Nhóm chất điều hòa sinh trưởng thường được dùng để giâm, chiết cành là:

a)

Auxin

b)

Cytokinin

c)

Ethylene.

d)

Gibberellin

28.

Hiện tượng xuân hóa cần thiết cho:

a)

Tất cả các loài thực vật

b)

Một số loài xuất xứ ôn đới có thể trổ hoa

c)

Một số loài xuất xứ nhiệt đới có thể trổ hoa.

d)

Những cây đã sống lâu năm.

29.

Auxin có thể có tác động:

a)

Kích thích hạt nảy mầm

b)

Vươn dài lóng

c)

Tạo trái không hạt

d)

Phát triển nhiều cành bên.

30.

Chất điều hòa sinh trưởng ảnh hưởng mạnh nhất đến sự hình thành hoa là:

a)

Ethylene

b)

Auxin

c)

Cytokinin

d)

Gibberellin

31.

Hàm lượng Acid Abscisic tăng cao có thể làm cho:

a)

Trái non không bị rụng

b)

Trái non dễ bị rụng

c)

Trái phát triển không hạt

d)

Trái mau chín.

32.

Khi muốn kích thích tạo rễ trong kỹ thuật giâm, chiết cành nên dùng:

a)

Auxin

b)

NAA & ABA

c)

Gibberellin

d)

Cytokinin

33.

Người ta có thể kéo dài sự ngủ nghỉ của củ hay hạt bằng cách dùng:

a)

Auxin

b)

ABA

c)

Kinetin

d)

Ethylen.

34.

Tầng rời (vùng rụng) sẽ hình thành khi:

a)

ABA được tập trung

b)

Khi lá hết khả năng quang hợp

c)

Khi lá chuyển vàng.

d)

Khi Ethylen hình thành mạnh.

35.

Thuốc diệt cỏ có thể:

a)

Thuộc nhóm auxin

b)

Là các chất ức chế sinh trưởng.

c)

Thuộc nhóm Gibberellin

d)

Thuộc nhóm Cytokinin

36.

Mô phân sinh đỉnh của thực vật thường:

a)

Có tế bào lớn nhưng được bao bọc kỹ lưỡng

b)

Tế bào nhỏ, khả năng dãn nở & phân chia cao

c)

Chứa đầy đủ tất cả các chất điều hòa sinh trưởng cần

37.

Mô phân sinh đỉnh của thực vật thường:

a)

Có tế bào lớn nhưng được bao bọc kỹ lưỡng

b)

Tế bào nhỏ, khả năng dãn nở & phân chia cao

c)

Chứa đầy đủ tất cả các chất điều hòa sinh trưởng cần thiết.

d)

Có khả năng tự túc được năng lượng sinh học.

38.

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật có thể:

a)

Tạo ra được từ thực vật & các sinh vật khác

b)

Tạo ra từ thực vật hoặc tổng hợp hóa học

c)

Có thể tạo ra từ thực vật, vi sinh vật hoặc tổng hợp hóa học

d)

Chỉ hình thành được ở thực vật

39.

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật:

a)

Sử dụng liều lượng càng cao càng có lợi

b)

Sử dụng liều lượng nào cũng có lợi

c)

Có thể gây hại ở một ngưỡng liều lượng nào đó

d)

Sử dụng càng sớm càng có lợi.

40.

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật:

a)

Chỉ có tác động đối với cây hoàn chỉnh

b)

Chỉ có tác động ở một số giai đoạn của cây.

c)

Tác động đối với cây hoàn chỉnh hay chỉ một phần của cây miễn là các tế bào còn sống

d)

B & C đều sai.

41.

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật:

a)

Luôn được tạo ra từ phần ngọn

b)

Được tạo ra từ cả ngọn và gốc

c)

Mỗi chất thường có một vùng sản sinh riêng

d)

Được tạo ra từ phần giữa thân cây sau đó vận chuyển về hai cực.

42.

Chất điều hòa sinh trưởng thực vật dùng để nhân giống vô tính thông thường là:

a)

Cytokinin

b)

Auxin

c)

ABA

d)

GA.

43.

Mỗi nhóm chất điều hòa sinh trưởng thực vật:

a)

Thường có cấu trúc phân tử giống nhau

b)

Có cùng kiểu tác động sinh lý.

c)

Được tạo ra từ cùng một bộ phận trên cây.

d)

Có ở cùng một nhóm thực vật.

44.

Hoạt tính của chất điều hòa sinh trưởng không tùy thuộc vào:

a)

Cấu trúc hóa học của chúng

b)

Cấu trúc hóa học và độ bền của cấu trúc này với môi trường

c)

Hàm lượng của chúng trong mô

d)

Nơi thực vật đó được trồng

45.

Khi cành bên của cây có ưu thế phát triển thì:

a)

Hoạt tính của Auxin đang chiếm ưu thế

b)

Hoạt tính của Cytokinin đang chiếm ưu thế

c)

Hoạt tính của ABA đang chiếm ưu thế

d)

Hoạt tính của GA đang chiếm ưu thế

46.

Khi cành bên của cây có ưu thế phát triển thì:

a)

Hoạt tính của Auxin đang chiếm ưu thế

b)

Hoạt tính của Cytokinin đang chiếm ưu thế

c)

Hoạt tính của ABA đang chiếm ưu thế

d)

Hoạt tính của GA đang chiếm ưu thế

47.

Quá trình trổ hoa do:

a)

Auxin & Cytokinin quyết định

b)

Do một vài gene quyết định

c)

Do nhóm nhiều gene cùng nhau quyết định

d)

Thời tiết quyết định

48.

Florigen được coi là:

a)

Một chất kích thích sinh trưởng thực vật

b)

Một tác nhân gây ra hiện tượng trổ hoa

c)

Một chất tạo nên sức đề kháng cho thực vật

d)

Chất không thể thiếu trong quang hợp

49.

Khái niệm tổng tích ôn trong hiện tượng trổ hoa mang ý nghĩa là:

a)

Tổng nhiệt độ cây trồng nhận được trước khi trổ hoa

b)

Tuổi thích hợp để cây trổ hoa.

c)

Sự ổn định sinh trưởng ở nhiệt độ nhất định.

d)

Tổng thời gian gặp được nhiệt độ thích hợp.

50.

Người ta có thể tạo trái không hạt khi sử dụng:

a)

GA

b)

ABA

c)

Ethylene.

d)

A & C đều đúng.

51.

Auxin thường gây nên tác động:

a)

Thúc đẩy tạo ra các cành và lá mới

b)

Thúc đẩy tạo rễ mới

c)

Thúc đẩy quá trình ra hoa

d)

Thúc đẩy trái mau chín

52.

Auxin thường không gây ra tác động sau đây:

a)

Ra hoa trái vụ

b)

Ngăn cản rụng hoa

c)

Tạo trái không hạt.

d)

Kích trích trái phát triển kích thước.

53.

Cytokinin có thể gây nên các tác động sau:

a)

Thúc đẩy tăng chiều cao cây

b)

Thúc đẩy tăng nhiều cành nhánh

c)

Thúc đẩy quá trình hóa già

d)

Thúc đẩy quá trình đóng mở khí khổng.

54.

Cytokinin có thể gây ra các tác động sau đây:

a)

Kích thích hạt nảy mầm

b)

Thúc đẩy sự phát triển chồi ngọn

c)

Ngăn cản sự rụng trái non

d)

Làm chậm sự hóa già

55.

GA thường gây nên tác động:

a)

Thúc đẩy sự phát triển kéo dài tế bào

b)

Hạn chế sự rụng hoa, trái

c)

Thúc đẩy trái mau chín

d)

Thúc đẩy sự hóa già

56.

ABA không có vai trò trong:

a)

Làm chậm quá trình hóa già

b)

Hiện tượng rụng trái

c)

Sự đóng khí khổng

d)

Kéo dài tính miên trạng.

57.

ABA không có vai trò trong:

a)

Làm chậm quá trình hóa già

b)

Hiện tượng rụng trái

c)

Sự đóng khí khổng

d)

Kéo dài tính miên trạng.

58.

Ethylene có thể thúc đẩy các quá trình:

a)

Làm lành vết thương.

b)

Han chế hô hấp

c)

Làm tăng quang hợp

d)

Làm hạt nảy mầm.

59.

Ethylene không gây ra các tác động sau:

a)

Làm ra hoa cây họ dứa.

b)

Làm trái cây mau chín.

c)

Làm trái cây mau rụng

d)

Làm trái cây mau lớn.

60.

Chất điều hòa tăng trưởng luôn luôn:

a)

Gây nên sự kích thích sinh trưởng của cây.

b)

Gây nên sự kéo dài thời gian sống của cây.

c)

Gây nên sự gia tăng hoa, trái, hạt ở cây.

d)

Gây nên sự biến chuyển trong sinh trưởng, phát triển của cây.

61.

Thực vật bị tác động bởi quang kỳ có nghĩa là sự tạo hoa phụ thuộc vào:

a)

Thời gian chiếu sáng liên tục trong ngày

b)

Thời gian bị che tối liên tục vào ban đêm

c)

Tổng thời gian trong ngày

d)

Chu kỳ sinh trưởng của cây.

62.

Khái niệm Florigen từ khi được đề xuất đến khi phát hiện được bằng chứng sự tồn tại của chúng cần:

a)

30 năm

b)

50 năm

c)

70 năm

d)

10 năm

63.

Tín hiệu của sự trổ hoa có đặc điểm là:

a)

Độc lập ở từng bộ phận

b)

Có thể truyền từ bộ phận này qua bộ phận khác

c)

Không liên quan đến chất điều hòa sinh trưởng

d)

Không liên quan đến màng tế bào

64.

Sự cảm nhận sáng tối của thực vật nhờ vào:

a)

Chất điều hòa sinh trưởng

b)

Phytochrome

c)

Các khí khổng

d)

Đỉnh sinh trưởng

65.

Thắp đèn là một kỹ thuật cho phép ra hoa trái vụ ở cây Thanh long như vậy Thanh long là:

a)

Cây ngắn ngày

b)

Cây ngày ngắn

c)

Cây ngày dài

d)

Cây ngày trung bình

66.

Trồng Thanh long và trồng hoa Cúc thường sử dụng biện pháp thắp đèn ban đêm bởi vì:

a)

Đây đều là cây ngày dài

b)

Đều là cây ngày ngắn

c)

Đều là cây ngày dài bắt buộc

d)

Cả 3 câu trên đều sai

67.

Biện pháp thắp đèn ban đêm đối với nghề trồng Thanh long và trồng hoa Cúc nhằm:

a)

Điều khiển mùa vụ thu hoạch

b)

Chúng ra hoa sớm hơn

c)

Giúp ra hoa muộn hơn

d)

Thúc đẩy sự tạo hoa

68.

Biện pháp thắp đèn ban đêm đối với nghề trồng Thanh long và trồng hoa Cúc nhằm:

a)

Điều khiển mùa vụ thu hoạch

b)

Chúng ra hoa sớm hơn

c)

Giúp ra hoa muộn hơn

d)

Thúc đảy sự tạo hoa

69.

Tính hướng quang ở thực vật xảy ra nhờ vào tác động của:

a)

Các chất kích thích sinh trưởng.

b)

Auxin

c)

Gibberellin

d)

Chlorophyll.

70.

Khả năng kích thích nảy mầm của GA có thể bị cản trở bởi:

a)

IAA

b)

NAA

c)

ABA

d)

IBA

71.

NAA, ABA, IAA, 2,4 D đều có thể được coi là:

a)

Thuốc diệt cỏ.

b)

Chất kích thích sinh trưởng

c)

Chất điều hoà sinh trưởng

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

72.

Thực vật tạo ra Chitnase có khả năng

a)

Tạo ra ưu thế sinh trưởng đối với cây kế cận

b)

Hạn chế sự nhiễm bệnh gây ra bởi virus

c)

Hạn chế sự nhiễm bệnh gây ra bởi nấm và vi khuẩn.

d)

Hạn chế sự tấn công của nấm & côn trùng

73.

Hợp chất gây ngán ăn có thể được hình thành:

a)

Khi dinh dưỡng không đảm bảo

b)

Khi thực vật đề kháng lại một loài động vật nào đó.

c)

Khi bắt đầu xảy ra quá trình trổ hoa.

d)

Là hậu quả của phản ứng siêu mẫn cảm

74.

Phản ứng siêu mẫn cảm thể hiện:

a)

Bản tính mẫn cảm thái quá của một loại cây

b)

Đặc tính phản ứng đối với sự biến đổi nhiệt độ

c)

Phản ứng đề kháng chủ động của một loại cây

d)

Nguy cơ bị diệt vong của một quần thể

75.

Khí khổng đóng mở có thể chịu sự chi phối nhiều nhất bới:

a)

Auxin

b)

Acid abscisic (ABA)

c)

Ethylene

d)

Gibberellin

76.

Thực vật tạo ra các hợp chất trao đổi thứ cấp nhằm:

a)

Tăng tính cạnh tranh của cây trồng do đó chất lượng sản phẩm tốt hơn

b)

Tạo nên tính đề kháng đối với sinh vật gây hại

c)

Giúp nâng cao hiệu quả trao đổi chất

d)

Giúp sớm đạt đến trạng thái thuần thục sinh lý.