NEW
Font size
WorksheetsGDTC
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
1. Đâu là nguyên nhân của làm việc nhóm không hiệu quả?
A. Sự nể nang của các thành viên trong nhóm
B. Sự lãnh đạo của người trưởng nhóm
C. Sự ỷ lại, thiếu trách nhiệm của các thành viên
D. Tất cả các đáp án trên.
2. Phỏng vấn tuyển dụng được hiểu là:
A. quá trình trao đổi thông tin giữa nhà tuyển dụng và ứng viên nhằm đạt được mục tiêu tuyển dụng.
B. quá trình trò chuyện giữa hai người tại công ty
C. quá trình trao đổi thông tin để khai thác thông tin của đối tượng phục vụ cho lĩnh vực truyền thông
D. quá trình trao đổi thông tin để khai thác thông tin của đối tượng phục vụ cho lĩnh vực điều tra
3. Ứng viên KHÔNG CẦN chuẩn bị gì trước khi tham gia trả lời phỏng vấn tuyển dụng?
A. Trang phục, tâm lý
B. Hợp đồng lao động
C. Thông tin doanh nghiệp
D. Câu hỏi, câu trả lời
4. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Thuyết trình là trình bày bằng ………..., cử chỉ, hành vi, biểu cảm trước người nghe về một vấn đề nhằm cung cấp thông tin để thuyết phục và gây ảnh hưởng đến người nghe.
A. Lời nói
B. Văn bản
C. Hành động
D. Ngôn ngữ cơ thể
5. Các giai đoạn của phỏng vấn bao gồm?
A. Mở đầu, thân bài, kết luận
B. Chuẩn bị, tiến hành, cảm ơn
C. Chuẩn bị, tiến hành, sau phỏng vấn
D. Chuẩn bị, thực hiện, kết thúc
6. Dựa vào mục tiêu của bài thuyết trình, có những loại thuyết trình nào?
A. Trực tiếp, cung cấp thông tin, gây ảnh hưởng
B. Trực tiếp, gián tiếp, thông qua công cụ
C. Trực tiếp, gây ảnh hưởng, thuyết phục
D. Cung cấp thông tin, thuyết phục, gây ảnh hưởng.
7. Khi tham gia trả lời phỏng vấn, bạn cần tuân theo nguyên tắc gì?
A. 5T
B. 5W1H
C. 5H
D. 5M
8. Nhóm làm việc là gì?
A. Nhóm làm việc là hai hay nhiều người cùng tập hợp lại với nhau theo các đặc điểm chung như sở thích, tính cách để cùng nhau làm một công việc bất kì nào đó.
B. Nhóm làm việc là tập hợp từ hai người trở lên cùng thực hiện công việc để đạt được mục tiêu chung.
C. Nhóm làm việc là nhóm được tập hợp một cách ngẫu nhiên để thực hiện một công việc bất kì.
D. Nhóm làm việc là một tập hợp từ hai đối tượng trở lên được tạo lập một cách ngẫu nhiên hoặc có chủ ý theo một tiêu chí nhất định nào đó.
9. Khi trình bày phần mục tiêu nghề nghiệp trong CV, ứng viên cần lưu ý điều gì?
A. Rõ ràng, cụ thể, trong tầm khả năng chia ra thành từng giai đoạn ngắn, trung, dài hạn.
B. Chỉ cần đưa các mục tiêu cao, có vị trí, chức vụ cụ thể
C. Chỉ nên đưa mục tiêu hoàn thành công việc, có cống hiến cho công ty, đơn vị làm việc
D. Chỉ nên đưa mục tiêu mức lương, chế độ đãi ngộ. Không nên đưa mục tiêu ngoài công việc.
10. Giai đoạn tiến hành xây dựng thương hiệu cá nhân bao gồm các bước:
A. Lập kế hoạch, tổ chức triển khai, mở rộng và phát triển, đo lường và đánh giá
B. Lập kế hoạch, xác định hình ảnh, mở rộng và phát triển, đo lường và đánh giá
C. Nhận thức bản thân, tổ chức triển khai, mở rộng và phát triển, đo lường và đánh giá
D. Nhận thức bản thân, tổ chức triển khai, mở rộng và phát triển, xác định mục đích
11. Nhiệm vụ của kết bài là gì?
A. Thông báo trước khi kết thúc
B. Tóm tắt những nội dung chủ yếu
C. Truyền thông điệp và tạo ấn tượng
D. Tất cả đáp án trên
12. Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của phần mở bài?
A. Gây ấn tượng mạnh và chào hỏi
B. Giới thiệu mục tiêu
C. Giới thiệu nội dung và dàn ý
D. Phân tích chủ đề
13. Trong mô hình Tuckman, giai đoạn thành viên dễ xảy ra các xung đột, mâu thuẫn, dễ dàng bùng nổ trong hầu hết mọi vấn đề của nhóm, các thành viên vẫn chưa đạt được sự cởi mở, thân thiện, đồng cảm, tin tưởng được gọi tên là gì?
A. Xung đột
B. Hình thành
C. Ổn định
D. Thoái trào, kết thúc
14. Khi chuẩn bị phần thân bài cần chuẩn bị những gì?
A. Lập dàn ý
B. Xác định luận điểm chính
C. Thời lượng cho từng nội dung
D. Tất cả các ý trên.
15. “Xây dựng và định vị thương hiệu cá nhân là việc thiết lập sự độc đáo, khác biệt của bản thân trong tâm trí …”. Điền từ còn thiếu vào dấu …
A. gia đình
B. bạn bè
C. bản thân
D. người khác
16. Nên hình thành nhóm và văn hóa, nội quy nhóm vào giai đoạn nào trong các giai đoạn phát triển nhóm?
A. Hình thành
B. Xung đột
C. Ổn định
D. Thoái trào, kết thúc
17. Giai đoạn tiến hành xây dựng thương hiệu cá nhân KHÔNG bao gồm:
A. Lập kế hoạch
B. Tổ chức triển khai
C. Mở rộng và phát triển
D. Nhận thức bản thân
18. Phần giới thiệu bản thân thuộc trong giai đoạn nào khi tham gia trả lời phỏng vấn?
A. Thực hiện phỏng vấn
B. Chuẩn bị phỏng vấn
C. Kết thúc phỏng vấn
D. Đặt câu hỏi sau kết thúc
19. Lựa chọn đáp án đúng nhất. “Là trưởng nhóm, bạn ….”
A. Chỉ cần chỉ đạo các thành viên trong nhóm thực hiện nhiệm vụ.
B. Áp đặt các thành viên theo ý kiến của mình
C. Chỉ giao cho thành viên xuất sắc trong nhóm làm nhiệm vụ
D. Cần định hướng cho nhóm và phân chia phần việc tuỳ thuộc vào khả năng mỗi người
20. Hãy điền bước còn thiếu vào quy trình giải quyết xung đột dưới đây:
..............- Tìm hiểu thông tin liên quan đến vấn đề - Xác định phương pháp giải quyết vấn đề - Giải quyết xung đột
A. Nhận diện xung đột
B. Phân tích xung đột
C. Tìm kiếm người hỗ trợ
D. Phân tích nguyên nhân xung đột
21. Các yếu tố cấu thành nên thương hiệu cá nhân, bao gồm:
A. Giá trị cốt lõi, giá trị lan tỏa, giá trị vô hình
B. Giá trị hữu hình, giá trị sáng tạo, giá trị cốt lõi
C. Giá trị cốt lõi, giá trị hữu hình, giá trị lan tỏa
D. Giá trị hữu hình, giá trị cốt lõi, giá trị hữu hạn
22. Nguyên tắc 3S trong thuyết trình là gì?
A. Story, Slide, Speaker
B. Story, Skill, Speaker
C. Story, Skill, Slide
D. Speaker, Skill, Slide
23. Kỹ thuật nào KHÔNG phải là kỹ thuật hỗ trợ liên quan tư duy nhóm?
A. Khăn trải bàn
B. Tấn công não
C. 6 chiếc mũ tư duy
D. Tư duy phán đoán
24. Theo các giai đoạn phát triển nhóm của mô hình Tuckman thì giai đoạn nào còn thiếu trong các giai đoạn sau: Forming (Hình thành), ………………., Norming (Ổn định), Performing (Hoạt động hiệu quả) và Adjourning (Thoái trào, Kết thúc)
A. Đặt mục tiêu
B. Xung đột
C. Hoạt động trôi chảy
D. Đánh giá và tự đánh giá
25. Trong những nguyên tắc dưới đây, nguyên tắc nào KHÔNG PHẢI là nguyên tắc khi viết CV?
A. Đầy đủ thông tin
B. Chính xác, trung thực
C. Quá chi tiết, dài dòng
D. Khác biệt và nổi bật
26. Khi trình bày phần kinh nghiệm trong CV cá nhân, ứng viên nên trình bày theo trình tự nào?
A. Thời gian, vị trí công việc, tên nơi làm việc, thành tích đạt được ở vị trí đó.
B. Công việc, vị trí, thời gian, thành tích
C. Vị trí công việc, thời gian, thành tích đạt được
D. Công việc, vị trí, thời gian, những ưu nhược điểm cá nhân tại vị trí làm việc.
27. Nguyên tắc 5M khi xây dựng kế hoạch cho thương hiệu cá nhân bao gồm:
A. Mục tiêu, ngân sách, công cụ quảng cáo, tổ chức thực hiện, đo lường cụ thể
B. Mục tiêu, ngân sách, dụng cụ, thông điệp truyền tải, đo lường cụ thể
C. Mục tiêu, ngân sách, công cụ quảng cáo, thông điệp truyền tải, đánh giá
D. Mục tiêu, ngân sách, công cụ quảng cáo, thông điệp truyền tải, đo lường cụ thể
28. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI đặc điểm của một nhóm làm việc?
A. Tính hiệu quả
B. Tính cá nhân
C. Tính phối hợp
D. Tính mục đích
29. Chiến lược xây dựng và định vị thương hiệu cá nhân trong công việc và nghề nghiệp, KHÔNG bao gồm
A. Làm rõ chuyên môn của bản thân
B. Thấu hiểu giá trị bản thân
C. Xây dựng bộ nhận diện thương hiệu riêng
D. Thấu hiểu khán giả
30. Yếu tố nào dưới đây KHÔNG PHẢI là giá trị hiện hữu cấu thành nên thương hiệu cá nhân:
A. Trang phục
B. Phong cách
C. Giá trị cốt lõi
D. Giọng nói
31. Để làm việc nhóm hiệu quả chúng ta cần phải đảm bảo những nguyên tắc nào?
A. Có mục tiêu chung, phân công công việc rõ ràng, có sự trao đổi thông tin, có sự hỗ trợ và tôn trọng lẫn nhau và có trách nhiệm.
B. Có mục tiêu chung và phân công công việc rõ ràng.
C. Có nhóm trưởng nhóm phó và các thành viên trong nhóm
D. Có kinh phí để hoạt động nhóm được diễn ra thuận lợi
32. Giai đoạn chuẩn bị cho xây dựng thương hiệu cá nhân bao gồm các bước:
A. Nhận thức bản thân, lập kế hoạch, xác định hình ảnh
B. Nhận thức bản thân, xác định mục đích, xác định hình ảnh
C. Lập kế hoạch, xác định mục đích, xác định hình ảnh
D. Lập kế hoạch, xác định mục đích, tổ chức triển khai
33. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải của thuyết trình?
A. Tính hiệu quả
B. Tính chính xác, rõ ràng
C. Tính thẩm mỹ
D. Tính cá nhân
34. Sau khi tham gia phỏng vấn tuyển dụng, ứng viên cần làm gì để thể hiện sự chủ động và tương tác với nhà tuyển dụng nhằm gia tăng cơ hội trúng tuyển?
A. Gọi điện thoại hỏi kết quả phỏng vấn
B. Chờ đợi nhà tuyển dụng liên lạc
C. Viết bản xác nhận thông tin trao đổi trong buổi phỏng vấn
D. Gửi thư cảm ơn
35. Khi phân tích khán giả phân tích theo công thức nào?
A. 3S
B. 4P
C. 5W1H
D. 4H
36. 5 nguyên tắc khi thực kiện kỹ năng trả lời phỏng vấn là?
A. Trung thực, tự tin, tôn trọng, tạo sự khác biệt, tích cực
B. Tích cực, tự tin, thời gian, khác biệt, lắng nghe
C. Lắng nghe, thời gian, tôn trọng, bình tĩnh, chân thành
D. Tích cực, tự tin, khác biệt, thể hiện được cá tính, bình tĩnh
37. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “… là những giá trị cơ bản, lợi ích thuần túy mà mỗi sản phẩm/dịch vụ mang lại nhằm thỏa mãn một nhu cầu nào đó của khách hàng”.
A. Giá trị hiện hữu
B. Giá trị cốt lõi
C. Giá trị lan tỏa
D. Giá trị hiện thực
38. Cấu trúc của bài thuyết trình gồm những phần nào?
A. Mở bài, nguyên nhân, giải pháp
B. Mở bài, thực trạng, kết bài
C. Mở bài, thân bài, kết bài
D. Mở bài, thân bài, giải pháp.
39. Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của thương hiệu cá nhân?
A. Tính nhất quán
B. Tính độc đáo
C. Tính cam kết
D. Tính hoàn hảo
40. Nguyên tắc 4H trong thuyết trình là gì?
A. Hiểu người, hiểu nội dung, hiểu mục đích, hiểu mình
B. Hiểu người, hiểu mình, hiểu nội dung, hiểu cách làm
C. Hiểu người, hiểu mình, hiểu mục đích, hiểu cách làm
D. Hiểu mình, hoàn hảo, hiểu mục đích, hoàn mỹ
41. Khi các thành viên trong nhóm đóng góp ý kiến, nên:
A. Chỉ quan tâm những ý kiến của những thành viên xuất sắc
B. Khuyến khích, lắng nghe và trân trọng mọi ý kiến
C. Chỉ quan tâm những ý kiến theo quan điểm của mình
D. Chọn ngẫu nhiên để nghe ý kiến
42. CV (Curriculum Vitae) được hiểu là:
A. Bản tổng hợp những thông tin về cá nhân
B. Bản tóm tắt những thông tin về trình độ học vấn, kinh nghiệm làm việc, các kỹ năng liên quan tới công việc mà ứng viên muốn ứng tuyển.
C. Bản tóm tắt những thông tin về trình độ học vấn, kinh nghiệm làm việc được đem đi công chứng và xác nhận từ chính quyền địa phương.
D. Bản tổng hợp những thông tin về trình độ học vấn, kinh nghiệm làm việc được đem đi công chứng và xác nhận từ chính quyền địa phương nhằm mục đích gửi đến nhà tuyển dụng.
43. Những điều cần làm khi thực hiện chiến lược xây dựng và định vị thương hiệu cá nhân trên mạng xã hội, NGOẠI TRỪ:
A. Tạo hình ảnh nhất quán
B. Hãy trung thực
C. Kiểm soát nội dung của bản thân
D. Mỗi mạng xã hội sử dụng một tên khác nhau
44. Khi phân loại nhóm theo cơ cấu tổ chức thì sẽ có những loại nhóm nào?
A. Nhóm chủ động và nhóm bị động
B. Nhóm làm việc và nhóm học tập
C. Nhóm chính và nhóm phụ
D. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức
A. Nhóm chủ động và nhóm bị động
B. Nhóm làm việc và nhóm học tập
C. Nhóm chính và nhóm phụ
D. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức
45. Bạn chuẩn bị gì cho buổi phỏng vấn?
A. Tìm hiểu về cơ cấu tổ chức, lĩnh vực hoạt động… của công ty và vị trí mà bạn đang ứng tuyển
B. Tìm hiểu điểm mạnh và yếu của bản thân để chuẩn bị câu trả lời khi được hỏi
C. Chuẩn bị câu hỏi để phỏng vấn ngược nhà tuyển dụng
D. Tất cả các đáp án trên
46. Trong kỹ thuật 6 chiếc mũ tư duy - Six thinking hats, chiếc mũ vàng thể hiện cho điều gì?
A. Trực giác và cảm xúc
B. Góc nhìn tiêu cực, cẩn trọng
C. Lạc quan, tích cực
D. Sáng tạo, giải quyết vấn đề
47. “Người bán hàng đang tư vấn sản phẩm tới khách hàng”, nội dung này thuộc dạng thuyết trình nào?
A. Thuyết trình truyền cảm hứng
B. Thuyết trình theo cách cung cấp thông tin
C. Thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe
48. Kỹ thuật “tấn công não” trong làm việc nhóm còn có tên tiếng Anh là gì?
A. Brainstorming
B. Six thinking hats
C. Mind Maps
D. Question & Answer
49. Trong 6 chiếc mũ tư duy - Six thinking hats, chiếc mũ đỏ thể hiện cho điều gì?
A. Trực giác và cảm xúc
B. Góc nhìn tiêu cực, cẩn trọng
C. Lạc quan, tích cực
D. Sáng tạo, giải quyết vấn đề
50. Trong CV phần nào là minh chứng thể hiện tính chân thật, khách quan và có khả năng đối chiếu thông tin?
A. Người tham chiếu
B. Chứng chỉ, thành tích
C. Các kỹ năng liên quan
D. Hoạt động
51. Một bài thuyết trình hay là sự kết hợp nhuần nhuyễn của yếu tố:
A. Ngôn từ, giọng điệu (lời nói) và ngôn ngữ cơ thể
B. Ngôn từ
C. Giọng điệu (lời nói)
D. Ngôn ngữ cơ thể
52. Khi nhận được ý kiến phản hồi tiêu cực nội dung bài thuyết trình, bạn sẽ:
A. Nổi giận và bảo vệ quan điển của mình
B. Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình
C. Ghi nhận và tìm cách giải quyết vấn đề
D. Phớt lờ ý kiến của người đó và tiếp tục thuyết trình
53. Nguyên tắc nào dưới đây KHÔNG PHẢI là nguyên tắc khi xây dựng và định vị thương hiệu cá nhân?
A. Nguyên tắc nổi bật hóa
B. Nguyên tắc chuyên gia hóa
C. Nguyên tắc thống nhất hóa
D. Nguyên tắc chuẩn hóa
54. Giai đoạn chuẩn bị cho xây dựng thương hiệu cá nhân KHÔNG bao gồm:
A. Nhận thức bản thân
B. Xác định mục đích
C. Xác định hình ảnh
D. Tổ chức triển khai
55. ABS - Average Brand Strength là chỉ số gì?
A. Chỉ số sức mạnh của thương hiệu.
B. Chỉ số hoàn hảo của thương hiệu.
C. Chỉ số chất lượng của thương hiệu.
D. Chỉ số logic của thương hiệu.
