WorksheetsChương 14 kế 3
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Chi phí của hợp đồng xây lắp k bao gồm
chi phí dự tính để sửa chữa và bảo hành công trình
cp giải phóng mặt bằng, chi phí triển khai nếu trong hợp đồng các cp này do bên chủ đầu tư phải trả
cp vv,lắp đặt, tháo dỡ máy móc,thiết bị và nvl đến và đi khỏi công trình
cp trợ giúp kỹ thuật liên quan trực tiếp đến công trình
CP tiền lg phải trả nhân công điều khiển máy móc thiết bị động lực phục vụ thi công tại công trg đc kế toán ghi nhận ở khoản mục
cp sxc
cp sử dụng máy thi công
cp nctt
cpqldn
tiền ăn ca phải trả công nhân xây dựng tại công trg xd đc kế toán phản ánh ở khoản mục
cpnvltt
cp sử dụng máy thi công
cp nctt
cpsxc
cp dự phòng sửa chữa bảo hành sản phẩm xây lắp đc hạch toán vào khoản mục
cptc
cpqldn
cpbh
cpsxc
cpsxc trong dn xây lắp k bao gồm
cp san lấp mặt bằng chuẩn bị thi công thuê ngoài
các khoản trích theo lương của cn xây lắp
cp bàn giao công trình cho chủ đầu tư
cp khấu hao thiết bị quản lý chuyên dùng tại công trg xây dựng
cp vật kiêu để làm lán trại, chuẩn bị mặt bằng cho máy thi công hđ tại công trg xd đc hạch toán vào
cpnvltt
cpsd máy thi công
cpqldn
cpsxc
giá thành thực tế của công trình xd đc xđ căn cứ vào
kế hoạch cp, giá thành công trình xd
bản dự toán xd của công trình
báo cáo giá thành công trình hoàn thành
định mức xd khối kg công tác xây lắp của công trình
phương pháp hạch toán tổng hợp đối với nvl,ccdc trong dn xây lắp có thể sd là
p2 kê khai thg xuyên
p2 ghi thẻ song2
p2 kiểm kê định kỳ
cae 3 p2 trên
phần cp nvl sd vượt mức bình thg đối với công trình xd, kế toán hạch toán vào
cpsxc
giá vốn hàng bán
cp khác
giá trị sx dở dang
cp thuê ngoài nctt thực hiện thi công công trình được kế toán ghi nhận ở khoản mục
cpqldn
cpsxc
cp khác
cpnctt
cp thuê ngoài nhân công thu dọn mặt bằng chuẩn bị thi công đc kế toán phản ánh ở khoản mục
cpqldn
cp khác
cpsxc
cpnctt
khi dn xây lắp bàn giao khối lg xây lắp hoàn thành cho nhà thầu chính( nhà thầu phụ hạch toán kqkd riêng), giá thành công trình hoàn thành đc kế toán ghi nhận là
gvhb
dt công trình hoàn thành
khoản thanh toán cho khối lg đã tạm ứng
khoản thanh toán cho npt nội bộ
trong xây lắp, cp thiệt hại phá đi làm lại do thay đổi thiết kế đc chủ đầu tư chấp nhận thanh toán, kế toán ghi nhận là khoản mục
cp khác
phải thu nội bộ
gvhb
phải thu khác
khoản tiền thg dn xây lắp nhận đc từ chủ đầu tư theo hợp đồng xd qđ do thi công vượt tiến độ kế hoạch, kế toán phản ánh là
thu nhập khác
dt bán hàng
khoản ghi giảm giá vốn hàng bán
dttc
khoản bồi thg thiệt hại nhận đc từ bên thứ 3 do sai phạm về thiết kế công trình, kế toán dn xây lắp đc phép ghi nhận ở
dt bán hàng
thu nhập khác
dttc
khoản giảm cp xd công trình
trg hợp dn xây lắp đc thanh toán theo tiến độ kế hoạch, dt hợp đồng xây lắp đc xđ căn cứ vào
khối lg xây lắp đã hoàn thành của hợp đồng
tỷ lệ %giữa cp xây lắp đã phát sinh và tổng dt trong hợp đồng xd
hóa đơn do dn xây lắp phát hành theo tiến độ thanh toán
sự đánh giá về dt do bên thứ 3 thực hiện
hóa đơn phát hành trong trg hợp dn xây lắp đc thanh toán theo tiến độ kế hoạch là cơ sở để ghi nhận
phải thu nội bộ
thu nhập khác
nợ phải thu kh
dt bán hàng
khối lg xây lắp nhận đc từ nhà thầu phụ(nhà thầu phụ hạch toán kqkd đọc lập)khi bàn giao cho kh, kế toán phản ánh là
cpsxkdd
khoản thanh toán cho nợ phải thu nội bộ
dt bán hàng
gvhb
khối lg nvl xuất dùng cho máy móc thi công thuê ngoài để thực hiện khối lg công tác xây lắp, kế toán ghi nhận là
cpsxc
cpnvltt
cp khác
cp sử dụng máy thi công
số tiền phản ánh bên có tk thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đông xd đc kế toán phane ánh căn cứ vào
hóa đơn thanh toán phát hành theo tiến độ kế hoạch
dt hợp đồng xd do dn xây lắp tự xđ
giá thành khối lg xây lắp hoàn thành
cp xây lắp đã phát sing của hợp đồng xd
trg hợp dn xây lắp đc thanh toán theo giá trị khối lg thực hiện, dt hợp đồng xây lắp đc xđ theo
giá trị dt do dn xây lắp tự xđ
tỷ lệ % giữa cp xây lắp đã phát sinh với tổng dt của hợp đồng
giá thành thực tế của khối lg xây lắp đã hoàn thành
khối lg xây lắp hoàn thành đc khách hàng nghiệm thu, chấp nhận thanh toán
cp bồi thg thiệt hại cho bên thứ 3 trong quá trình thi công xây lắp k đc chủ đầu tư chấp nhận thanh toán, kế toán ghi nhận là khoản
chi phí khác
cp gvhb
cpsxc
cpqldn
hạch toán tổng hợp hàng tồn kho trong dn xây lắp chỉ thực hiện theo p2
kê khai thg xuyên
sổ đối chiếu luân chuyển
ghi thẻ song2
kiểm kê định kỳ
khi xđ số dự phòng phải trả về bảo hành công trình kế toán ghi tăng
cpbh
cpqldn
cpsxc
gvhb
khoản tiền thg do xd vượt mức tiến độ xđ theo hợp đồng xd đã thỏa thuận với kh đc phản ánh là
khoản giảm giá thành công trình
khoản ghi giảm cpgv công trình
dtbh
thu nhập khác
dt sp xây lắp k đc ghi nhận căn cứ vào
hóa đơn phản ánh khối lg xây lắp hoàn thành đc kh nghiệm thu
hóa đơn lập theo tiến độ thanh toán
biên banr nghiệm thu khối kg xây lắp hoàn thành
biên bản xđ dt theo khối lg xây lắp hoàn thành
phần cp k đc tính vào giá thành trong sp xây lắp, kế toán ghi tăng
cpbh
cp qldn
cphđtc
gvhb
trg hợp sp xây lắp đc thanh toán theo tiến độ kế hoạch, căn cứ hóa đơn đã lập kế toán phản ánh vào tk
dtbhvccdv
thu nhập khác
dthđtc
dt theo tiến độ kế hoạch
đối với gtri thiệt hại do thiên tai gây ra đc kế toán phản ánh vào
cpbh
cpqldn
gvhb
cp khác
để ghi nhận dt xây lắp trên tk 337, kế toán dự trên
biên bản xđ khối lg xây lắp dở dang ck
hóa đơn lập trên cơ sở biên bản nghiệm thu khối lg hoàn thành đc chủ đàu tư xác nhận
hóa đơn đc lập theo tiến độ kế hoạch thanh toán
hợp đồng xây lắp với giá cố định
để ghi nhận dt xây lắp trên tk 511 kế toán dựa trên
hợp đồng xây lắp với giá cố định
biên bản xđ khối lg xây lắp dở dang ck
hóa đơn đc lập theo tiến độ kế hoạch thanh toán
hóa đơn lập trên cơ sở bản nghiệm thu khối lg hoàn thành đc chủ đầu tư xác nhận
các khoản trích theo lương của cntt xây lắp đc hạch toán vào
cpnctt
cpsxc
cp trả trước ngắn hạn
cp phải trả
các khoản thiệt hại trong xây lắp do phá đi làm lại đc khách hàng chấp nhận thanh toán, kế toán phản ánh vào
cpbh
gvhb
npthu kh
cptc
hợp đồng xd với giá cố định là 5 tỷ, thuế gtgt 10%.dn nộp thuế gtgt theo p2 khấu trừ.do tiến độ thi công vượt mức kế hoạch 5 tháng , theo hợp đồng đã ký dn đc hưởng khoản tiền thg 10% tổng gtri thanh toán của hợp đồng. dt của hợp đồng đc xđ là
5 tỷ
5 tỷ 550tr
5 tỷ 500tr
6 tỷ 050tr
công trình xd ht với giá quyết toán là 10 tỷ, thuế gtgt 10%. kh đã ứng trc 2 tỷ. dn đc thanh toán toàn bộ hợp đồng sau khi truwd 3% số tiền giữ lại để đảm bảo công trình. kế toán ghi
nợ tk 131 8 tỷ
nợ tk 112 9 tỷ
có tk 333 970tr
có tk 511 10 tỷ
công trình xdht bàn giao với giá quyết toán 900tr, chưa goomg thuế gtgt 10%, sau khi giữ lại 2% tổng gtri thanh toán để bảo hành công trình trong thời hạn 2 năm, chủ đầu tư đã thanh toán toàn bộ cho dn bằng ck( biết chủ đầu tư đã ứng trc 30% tổng gtri công trình) kế toán ghi
nợ tk 112 970 200 000
nợ tk 111 297tr
nợ tk 244 19tr800
có tk 511 630tr
tại dn xây lắp, kế toán tập hợp gtri vật liệu xuất cho công trình x: 345.000, trong đó dùng để thi công: 271.000, dùng cho máy thi công; 70.000, dùng cho sửa chữa những sai sót kỹ thuật trong khâu thi công(k theo dự toán vượt mức bình thg): 4.000. cpnvltt đc tính vào giá thành công trình x là
275.000
271.000
345.000
341.000
tại hạng mục công trình A, kế toán tập hợp được thông tin cp vật liệu như sau: vật liệu xk:315.000, trong đó dùng cho thi công:224.000,dùng để sửa chữa một số lỗi kỹ thuật(vượt mức bình thg):6.000,dùng cho máy thi công:65.000,dùng cho quản lý giám sát công trình:20.000. số tiền kế toán ghi nợ tk621( chi tiết hạng mục a)là:
315.000
230.000
224.000
295.000
Câu 44.tại đơn nguyên a, kế toán có các thông tin về cp nhân công như sau:tổng số công của toàn đơn nguyên:350. Trong đó, nctt:210( công thợ xd:180, công thợ sửa chưa ngoài dự toán vượt mức bình thg:30), công nhân điều khiển máy thi công:120, nhân viên quản lý xd:20.Đơn giá nhân công bình quân:300/công. Cpnctt được tính vào giá thành đơn nguyên A là
105.000
99.000
63.000
54.000
câu 45. hạng mục công trình x, kế toán có 1 số thông tin cp như sau: cp tiền lương cntt:250.000( trong đó tiền lương thợ xây, nề:230.000, tiền công thợ sửa chữa những lỗi kỹ thuật ngoài dự toán: 20.000), tiền lương công nhân điều khiển máy thi công:35.000, tiền lương nhân viên quản lý đội: 54.000. Cp nhân công kế toán ghi nợ tk622 là;
265.000
230.000
250.000
319.000
câu 46. công trình có giá trị thanh toán theo hợp đồng xd là 11 tỷ( trong đó thuế gtgt 10%), hợp đồng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch( thanh toán 2 lần mỗi lần 50%). khi đến hạn thanh toán lần 1, dn mới thực hiện đc 40% khối lg công trình. kế toán xđ doanh thu để ghi có tk 511 là
4 tỷ
5 tỷ
4,4 tỷ
4,5 tỷ
công trình xd x có 2 hạng mục công trình, sp xây lắp đc thanh toán theo tiến độ thực hiện( thanh toán 2 lần mỗi lần 50%). giá trị thanh toán (chưa googm thuế gtgt 10%) theo hợp đồng tương ứng của 2 hạng mục là 10 tỷ, 15 tỷ. khối lg hoàn thành của từng hạng mục đc bộ kỹ thuật xđ tương ứng là: 70%,30%. Khi đó dt của công trình x sẽ là:
25 tỷ
11,5 tỷ
13,5 tỷ
12,5 tỷ
có thông tin kế toán sau: tiền thuê máy thi công tại công trình NVH là 330.000( đã bao gòm thuế gtgt 10%), tiền lg công nhân điều khiển máy thi công là 76.000, nhiên liệu mua ngoài dùng cho máy thi công 22.000( gồm thuế gtgt 10%). kế toán hạch toán riêng chi phí của đội máy thi công. vậy số tiền ghi nợ tk 621( chi tiết máy thi công) là:
376.000
300.000
396.000
20.000
Có thông tin kế toán tại công trình x liên quan đến đội máy thi công như sau:
-nhiên liệu mua ngoài dùng cho máy thi công 44.000( đã gồm thuế gtgt 10%)
-thuê ngoài máy thi công 220.000( đã gooomg thuế gtgt 10%)
-tiền lg nhân viên điều khiển máy 54.000
nếu kế toán thực hiện hạch toán riêng cp đội máy thi công, số tiền ghi nợ tk 622( chi tiết máy thi công)là:
54.000
254.000
65.610
294.000
có tài liệu kế toán vè cp của đội máy thi công tại công trình x như sau:
-xăng, dầu chạy máy mua ngoài:55.000(đã bao gồm thuế gtgt 10%)
-tiền lg công nhân điều khiển máy:65.000
-khấu hao máy thi công:85.000
-sửa chữa thg xuyên máy thi công thuê ngoài 3.300(gồm 10% thuế)
kế toán hạch toán riêng cp của đội máy thi công. số tiền ghi nợ tk 627( chi tiết máy thi công):
85.000
138.000
88.000
153.000
có tài liệu kế toán tại công thg xd x như sau:
-cpnvltt:345.000( vượt định mức 23.000)
-cpnctt: 46.000(vượt định mức 12.000)
-cp thuê xe và máy công trình: 55.000( gồm thuế 10%)( vượt dự toán 4.000)
-cp quản lý đội:36.000
-các cp vượt dự toán là do lỗi chủ quan của 1 số cá nhân liên quan đơn vị đã lập biên bản buộc bồi thg thiệt hại. cuối kỳ, tổng cp được ghi nợ tk 154 là
39.000
477.000
443.000
438.000
cuối kỳ, tại công trinh x có 1 số tài liệu như sau:
-cp vltt:543.000( vượt mức 13.000)
-cp thuê ngoài nhân công thực hiện thi công: 45.000(vượt mức 7.000)
-cp thuê ngoài thiết bị thi công:44.000( đã 10% thuế)
- cp quản lý tại công trình: 56.000
phần cp xd đc ghi nợ tk 632 là
684.000
664.000
20.000
668.000
tại công trình SVĐ có 1 số tài liệu kế toán sau: công tình goomg 2 hạng mục, đc thanh toán theo khối lg thực hiện. Gía trị dự toán tg ứng cuae 2 hạng mục là 10 tỷ, 9 tỷ. Mức độ hoành thành của từng hạng mục đc nghiệm thu và chấp nhận thanh toán cuae 2 hạng mục tg ứng là 5,5 tỷ, 7,3 tỷ( chưa thuế 10%). Theo đánh giá của bộ phận kỹ thuật, khối lg hoàn thành tg ứng của 2 hạng mục đạt 70% và 80%. Khi đó DT của công trình đc kế toán xđ là;
12,8 tỷ
25 tỷ
14,2 tỷ
9,69 tỷ
công trinh xd x có 2 hạng mục công trình, giá dự toán cuae 2 hạng mục: 6 tỷ và 9 tỷ. Sp xây lắp đc thanh toán theo tiến độ thực hiện thanh toán làm 2 giai đoạn, mỗi giai đoạn 50%. Kết thúc giai đoạn 1, cp xây lắp đã phát sinh kế toán tập hợp đc cho 2 hạng mục tg ứng là 3,5 tỷ, 6,7 tỷ. Gía trị xây lắp dở dang ck cuae 2 hạng mục đc xđ tg ứng là 0,5 tỷ và 0,4 tỷ. Gía vốn của công trình x đc xđ là
7,5 tỷ
10,2 tỷ
9,3 tỷ
5,1 tỷ
công trình xd x có giá trúng thầu 7,7 tỷ(gồm 10% thuế). Sp xây lắp đc thanh toán theo khối lg thực hiện. Ck, cp xây lắp đã phát sinh kế toán tập hợp đc là 3,5 tỷ. Khối lg xay lắp hoàn thành đc chủ đầu tư nghiệm thu chấp nhận thanh toán với giá trị 4,4 tỷ( đã gồm 10% thuế). Gtri xây lắp dở dang ck đc xđ là 0,5 tỷ. Lãi gộp của công trình x là
0,3 tỷ
1 tỷ
0,9 tỷ
0,5 tỷ
có tài liệu kế toán tại công trg xd y như sau:
-gtri vật liệu xuất kho 45.000( thừa kỳ sau dùng 5.000)
-cp tiếp khách tại công trg 45.000
-cp nhân công 78.000
-cp bàn giao công trình 35.000
-cp khác tại công trình 68.000
Ck, kế toán ghi nợ tk 154 với số tiền là
221.000
266.000
271.000
186.000
công trình xd có gtri định thầu là 6,6 tỷ( gồm 10% thuế), đc thanh toán theo tiến độ kế hoạch chia thành 2 giai đoạn với giá trị thanh toán tg ứng 70%, 30%. Kết thúc gđ 1, dn đã lập hóa đơn yêu cầu thanh toán. Khối lg xây lắp hoàn thành đc bộ phận kỹ thuật xđ dt tg ứng là 4,5 tỷ. Biết trong kỳ, dn nhận đc khoản bồi thg từ ncc vật liệu do chậm tiến độ 0,15 tỷ. DT của gđ 1 đc kế toán ghi
có tk 511:4,5 tỷ; có tk 711: 0,15 tỷ
có tk 511 4,2 tỷ; có tk 711 0,15 tỷ
có tk 511 4,65 tỷ
có tk 511 4,35 tỷ
dn xây lắp thực hiện bảo hành công trình với tổng cp phát sinh gồm:
-cp vật liệu 45.000
-cp nhân công 34.000
-cp máy thi công 13.200( gồm 10% thuế)
số đã trích lập về bảo hành 68.000
khi hết thời hạn bảo hành, phần chênh lệch đc hoàn nhập là
23.000
68.000
91.000
k đc hoàn nhập
dt theo tiến độ kế hoạch của hợp đồng xd là 3 tỷ, khối lg công việc nhà thầu xđ đc thực hiện là 3,2 tỷ, khi đó khách hàng phải trả cho nhà thầu số tiền là
3 tỷ
3,2 tỷ
0,2 tỷ
6,2 tỷ
công trình xd hoàn thành bàn giao cho khách hàng theo giá trúng thầu là 10 tỷ, khách hàng yêu cầu giữ lại 5% để bảo hành công trình, kế toán sẽ ghi nhận dt là
9,5 tỷ
10,5 tỷ
10 tỷ
20,5 tỷ
công ty đã trích lập số dự phòng phải trả về bảo hành công trình xd 20tr, công tác sửa chữa bảo hành thực tế tập hợp đc 22tr, số tiền bải hành phản ánh vào tk 632 là
20tr
22tr
2tr
42tr
do chủ đầu tư thay đổi thiết kế, dn phải phá đi làm lại, cp phá dỡ tập hợp đc 30tr, gtri phế liệu thu hồi đc 10tr, chủ đầu tư phải bồi thg thêm số tiền là
10tr
20tr
30tr
40tr
theo hợp đồng ký kết với chủ đầu tư, gtri hợp đồng công trình a 100tr, do vượt kế hoạch đề ra cty đc thg 5% theo gtri hợp đồng, dt của cty là
95tr
100tr
105tr
110tr
công trinh xd hoàn thành bàn giao cho khách hàng theo giá trúng thầu là 20 tỷ, khách hàng giữ lại 3% để bảo hành công trình, số tiền khách hàng trả cho dn là
19,4 tỷ
20,6 tỷ
20 tỷ
20,3 tỷ
công trinh xd hoàn thành bàn giao cho khách hàng theo giá trúng thầu là 20 tỷ, khách hàng giữ lại 3% để bảo hành công trình, số tiền khách hàng giữ lại là
19,4 tỷ
0,6 tỷ
20 tỷ
20,3 tỷ
công trình nhà văn phòng đã hoàn thành, tổng cp tập hợp đc là: cpnvltt 300tr, cpnctt 30tr,cp máy thi công 40tr, cpsxc 80tr. Gía thành công trình là
300tr
330tr
370tr
450tr
công trình xd có 3 gđ công việc, sp xây lắp đc thanh toán theo từng gđ. Gtri dự toán tg ứng là 2 tỷ, 3 tỷ, 4 tỷ mức độ hoàn thành của từng gđ tương ứng là 100%, 50%, 30%. Khi đó gtri sp dở dang theo dự toán là
4,7 tỷ
2 tỷ
2,7 tỷ
4,3 tỷ
tại cty xây lắp a có kqkd quá I/N tập hợp đc như sau: tổng dtbh và ccdv 50 tỷ, tổng gv 25 tỷ, tổng cpbh 5 tỷ, tổng cpqldn 8 tỷ. lợi nhuận thuần hđ sxkd là:
20tyr
25 tỷ
50 tỷ
12 tỷ
tại cty xây lắp a có kqkd quá I/N tập hợp đc như sau: tổng dtbh và ccdv 50 tỷ, tổng gv 25 tỷ, tổng cpbh 5 tỷ, tổng cpqldn 8 tỷ. lợi nhuận gộp của cty là:
25 tỷ
20 tỷ
50 tỷ
12 tỷ
dn xây lắp thực hiện thanh toán công trình a theo gtri khối lg thực hiện. cp xây lắp đc phát sinh của công trình a là 5,6 tỷ( cp vượt dự toán là 0,2 tỷ) gtri xây lắp theo dự toán của khối lg hoàn thành là 5 tỷ, của khối lg dở dang là 1 tỷ. Phần cp vuptjw dự toán là do lãng phí vật tư, dn đã buộc các nhâ liên quan bồi thg. Gia vốn hàng bán đc xđ là
5,6 tỷ
5,4 tỷ
4,5 tỷ
5 tỷ
trong xây lắp, cpnc thu dọn mặt bằng chuẩn bị thi công thuê ngoài phải trả , kế toán ghi
nợ 627/có 334
nợ 627/ có331
nợ 622/có331
nowj622/có334
trong dn xây lắp, cp tiền công lđ trực tiếp vượt định mức bình thg tại thời điểm phat sinh kế toán ghi
nợ 632/có 334
nợ 622/ có 334
nợ 811/ có 331
nợ 154/ có 331
xk vật liệu đẻ làm lán trại, đg ray tạm thời cho thiết bị thi công tại công trg xd, kế toán phản ánh
n623/c152
n621/c141
n627/c152
n623/c242
các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp xây lắp phải nộp, kế toán phản ánh
n622
n642
n623
n627
vật liệu xd thừa, để lại tị công trình, kỳ sau dùng tiếp cho thi công, kế toán phản ánh
n621/c152(bút toán âm)
n152/c621
n152/c711
n621/c154
vật liệu mua về sd ngay cho máy thi công thuê ngoài tại công trg xd(trg hợp đọi máy thi công thực hiện hạch toán cp riêng), kế toán ghi
n621,133/c111,112,331,...
n154,133/c331
n627.133/c111,112,331
n623,133/c331
ck, kế toán xđ phần cp sd máy thi công vượt mức bình thg của công trình xd, phản ánh
n811/c154
n632/c623
n811/c623
n623/c154
cp khấu hao tscđ tại công trg xd đc kế toán ghi
n642 hoặc 811
n623 hoặc 627
n154 hoặc 631
n632 hoặc 642
phải ánh cp vật liệu dùng cho thiết bị thi công tại công trình xd, trg hợp kế toán hạnh toán riêng cp của đội máy thi công
n621,133(nếu có)/ctk liên quan
n623,133(nếu có)/ctk liên quan
n154,133(nếu có)/c152,111,112...
n627,133(nếu có)/c152,111,112...
căn cứ giá thành dự toán của khối lg xây lắp hoàn thành banf giao cho chủ đầu tư, kế toán ghi
n154/c621,622,627
n632/c154
n154/c336
k hạch toán
khi trích trc tiền lg nghỉ phép của công nhân ngừng sx theo kế hoạch, kế toán ghi
n622/c335
n335/c622
n622/c352
n352/c622
trong dn xây lắp, khi công việc sửa chữa và bảo hành công trình hoàn thành bàn giao cho khách hàng(dn có trích lập dự phòng bảo hành). Kế toán ghi
n335/c154
n352/c154
n154/c335
n154/c352
xuất nvl sd cho máy móc thiết bị thi công ( trg hợp k hạch toán riêng cp của đội máy thi công) kế toán ghi:
n621/c152
n623/c152
n622/c152
n627/c152
khi giao tiền vốn cho nhà thầu phụ(trg hợp nhà thàu phụ là đơn vị trực thuộc cấp dưới), kế toán tại nhà thầu chính ghi
n336/c111,112
n141/c111,112
n1368/c111,112
n411/c111,112
để phản ánh cp bảo hành bên chủ đầu tư giữ lại, kế toán ghi
n131/c511,333
n511,333/c131
n244/c511,333
n511,333/c244
trích khấu hao máy móc thiết bị thi công( trg hợp có hạch toán riêng cp của đội máy thi công) kế toán ghi
n627/c214
n621/c214
n623/c214
n641/c214
xk vật liệu sd trực tiếp bảo hành công trình xây lắp, kế toán ghi
n627/c152
n621/c152
n152/c627
n152/c621
phản ánh khoản thiệt hạt do thiên tai gây ra, kế toán tại dn xây lắp ghi
n811/c154
n642/c154
n641/c154
n632/c154
trích trc số dự phòng phải trả cho bảo hành công trình, kế toán ghi
n621/c3522
n627/c3522
n641/c3522
n642/c3522
xuất quỹ tiền mặt cho đơn vị cấp dưới thực hiện khối lg xây lắp nhận giao khoán(th đơn vị nhận giao khoán đc phân cấp hạch toán krrs toán riêng)kế toán ghi
n1368/c111
n3368/c111
n141/c111
n131/c111
giá thành thực tế khối lg xây lắp hoàn thành chờ tiêu thụ, kế toán ghi
n154/c621,622,627,623
n632/c154
n154,133/c331
n155/c154
phản ánh chi phí điện chiếu sáng chưa thanh toán dùng tại công trình, kế toán ghi
n621,133/c331
n623,133/c331
n627,133/c331
n641,133/c331
nhập lại kho số vât liệu sd cho máy thi công k dùng hết( trg hợp máy thi công k thực hiện hạch toán cp riêng)
n152/c621
n152/c623
n152/c627
n152/c154
cuối kỳ các dn xây lắp tập hợp cpsx
n154/c621,623,622,627
n631/c621,622,623,627
n631/c621,622,627
n154/c621,622,627
trích bhxh, bhyt, kpcđ và bhtn của công nhân trực tiếp thi công công trình, kế toán ghi
n622/c338
n627/c338
n641/c338
n642/c338
tại đơn vị nhà thầu chính. khi bàn giao vật tư cho nhà thầu phụ(th nhà thầu phụ là đơn vị trực thuộc cấp dưới) kế toán ghi
n141/c152
n336/c152
n131/c152
n136/c152
trg hợp sx xây lắp hoàn thành chờ tiêu thụ, kế toán ghi
n157/c154
n632/c154
n155/c154
n641/c154
phân bổ cp lán trại, bạt đệm( loại phân bổ dài hạn) dùng cho máy thi công( th đội máy thi công hạch toán riêng) kế toán ghi
n621/c242
n623/c242
n627/c242
n154/c242
trong dn xây lắp, khi công việc sửa chữa bảo hành công trình hoàn thành bàn giao cho khách hàng(dn có trích lập dự phòng bảo hành). kế toán ghi
n335/c154
n352/c154
n154/c352
n154/c335
khi thuê ngoài xe, máy móc thi công, nếu kế toán hạch toán riêng cp của đội máy thi công, tiền thuê máy thi công phải trả kế toán định khoản
n627,133/c331
n621,133/c331
n154,133/c111,112,331...
n623,133/c111,112,331...
cp sửa chữa, bảo hành công trình xd thực tế khi phát sinh đc ghi
n352
n154
n621,622,623,627
n632
khi công tác sửa chữa, bảo hành công trình xd hoàn thành, bàn giao cho khách hàng, giá thành công tác bảo hành thực tế đc kế toán ghi nhận
n632/c621,622,623,627
n352/c621,622,623,627
n352,632/c154
n352,811/c154
hết thời hạn bảo hành công trinh xd, nếu cp dự phòng về bảo hành công trình lớn hơn số thực tế phát sinh, kế toán ghi
n138/c154
n138/c352
n352/c711
n352/c632
trg hợp dn xây lắp thực hiện phướng thức khoán gọn( đội thi công k thực hiện hạch toán), khi giao vật liệu cho đội nhận khoán, kế toán ghi
n136/c152
n141,133/c111,112,152...
n152,133/c111,112,152
n152/c336
khi nhận khối lg xây lắp bàn giao từ đội nhận khoán( đội k tổ chức hạch toán) kế toán phản ánh phần cp xây lắp đc quyết toán
n621,622,623,627/c136
n621,622,623,627/c141
n632/c154
n154/c136
trg hợp dn xây lắp thực hiện phương thức khoán ( đơn vị nhận khoán thực hiện hạch toán phụ thuộc), khi giao vật liệu cho đội thi công, kế toán tại dn ghi nhận
n152,133/c111,112,141,152
n632/c152
n336/c152
n136,133/c111,112,141,152
khi nhận khối lg xây lắp hoàn thành từ đội nhận khoán( đơn vị nhận hoán thực hiện hạch toán phụ thuộc), kế toán tại cấp trên(bên giao khoán) ghi
n154/c136
n154/c621,622,623,627
n336/c154
n621,622,623,627/c141
khi nhận khối lg xây lắp hoàn thành từ đội nhận khoán( đơn vị nhận hoán thực hiện hạch toán phụ thuộc), kế toán tại cấp trên(bên giao khoán) ghi
n154/c136
n154/c621,622,623,627
n336/c154
n621,622,623,627/c141
khi nhận khối lg xây lắp hoàn thành từ nhà thầu phụ, căn cứ hóa đơn do nhà thầu phụ phát hành(nhà thầu phụ hạch toán kq kinh doanh riêng), kế toán ghi
n632,133/c111,112,331
n154/c136
n154,133/c111,112,331...
n632/c154
căn cứ hóa đơn phát hành tương ứng khối lg xây lắp hoàn thành bàn giao cho nhà thầu chính( nhà thầu chính là đơn vị nội bộ cấp trên), kế toán ghi
n131/c511,333
n136/c337,333
n337,c511
n336/c511,333
trong sx xây lắp, phần cp thiệt hại do thiên tai gây ra đc kế toán ghi nhận tại thời điểm xđ giá thành công trình hoàn thành, ghi
n1381/c154
n632/ctk liên quan
n811/c154
n642/ctk liên quan
trong dn xây lắp, phần cp thiệt hại do phá đi làm lại đc chủ đầu tư chếp nhận bồi hoàn, kế toán phản ánh
n1381/c152,334,214...
n154/c152,334,214...
n1388/c154
n131/c711
khi phát sinh cp cho việc phá dỡ, sửa chữa công trình xây dựng theo yêu cầu thay đổi thiết kế của chủ đầu tư, kế toán hạch toán
n131/c111,112,152,153...
n136/c152,153,214,334
n627/c152,153,214,334
n154/c111,112,152,153...
trong dn xây lắp, khi trích trc cp thiệt hại do ngừng sx, kế toán ghi
n622,623,627/c335
n811/c352
n632/c335
n154/c352
giá thanhg thực tế khối lg xây lắp hoàn thành chờ tiêu thụ, kế toán ghi
n154/c621,622,623,627
n632/c154
n154,133/c331
n155/c154
dt của khối lg xây lắp hoàn thành do nhà thầu tự xđ trong trg hợp hợp đồng xd qđ thanh toán theo tiến độ kế hoạch, kế toán ghi
n337/c511,333
n337/c511
n131/c337,333
n632/c154
trong sx xây lắp, khoản bồi thg thiệt hại cho các bên khác không đc chủ đầu tư chấp nhận thanh toán, kế toán ghi
n632
n154
n138
n811
cuối niên độ kế toán, sau khi khóa sổ, gtri xây lắp dở dang ck là
số dư n155
số dư n154
số phát sinh n632
số phát sinh c154
khoản tiền thg đc hưởng theo qđ trong hợp đồng xd khi thi công vượt mức tiến độ kế toán ghi
n1388/c711
n111,112,131/c154
n131/c511
n1388/c154
khoản tiền bồi thg thiệt hại nhận đc từ bên cung cấp thiết bị xây lắp do chậm tiến độ giao hàng đc kế toán ghi nhận
n111,112,131/c711
n1388/c154
n1388/c632
n111,112,131/c511
trong trg hợp dn xây lắp đc thanh toán theo tiến đọ kế hoạch, căn cứ hóa đơn phát hành kế toán ghi
n111,112,131/c511,333
n111,112,131/c337,333
n337/c511
n131/c511
cp tiền lg phải trả công nhân xây lắp trong thời gian ngừng thi công do sự ảnh hg của yếu tố môi trg, kế toán ghi( trg hợp dn có thực hiện trích trc cp thiệt hại ngừng sx)
n622/c334
n811/c335
n335/c334
n632/c338
trg hợp công trình xd đc thanh toán theo gtri khối lg thực hiện, căn cứ hóa đơn phát hành tương ứng với khối lg xây lắp hoàn thành đc nghiệm thu, kế toán ghi nhận
n632/c154
n111,112,131/c511,333
n111,112,131/c337,333
n337/c511
hợp đồng xây lắp đc thanh toán theo gtri khối lg thực hiện, giá thành thực tế của khối lg xây lắp hoàn thành đc nghiệm thu, kế toán ghi
n111,112,131/c511,333
n131/c337,333
n337/c511
n632/c154
