Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 14 kế 3

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Chi phí của hợp đồng xây lắp k bao gồm

a)

chi phí dự tính để sửa chữa và bảo hành công trình

b)

cp giải phóng mặt bằng, chi phí triển khai nếu trong hợp đồng các cp này do bên chủ đầu tư phải trả

c)

cp vv,lắp đặt, tháo dỡ máy móc,thiết bị và nvl đến và đi khỏi công trình

d)

cp trợ giúp kỹ thuật liên quan trực tiếp đến công trình

2.

CP tiền lg phải trả nhân công điều khiển máy móc thiết bị động lực phục vụ thi công tại công trg đc kế toán ghi nhận ở khoản mục

a)

cp sxc

b)

cp sử dụng máy thi công

c)

cp nctt

d)

cpqldn

3.

tiền ăn ca phải trả công nhân xây dựng tại công trg xd đc kế toán phản ánh ở khoản mục

a)

cpnvltt

b)

cp sử dụng máy thi công

c)

cp nctt

d)

cpsxc

4.

cp dự phòng sửa chữa bảo hành sản phẩm xây lắp đc hạch toán vào khoản mục

a)

cptc

b)

cpqldn

c)

cpbh

d)

cpsxc

5.

cpsxc trong dn xây lắp k bao gồm

a)

cp san lấp mặt bằng chuẩn bị thi công thuê ngoài

b)

các khoản trích theo lương của cn xây lắp

c)

cp bàn giao công trình cho chủ đầu tư

d)

cp khấu hao thiết bị quản lý chuyên dùng tại công trg xây dựng

6.

cp vật kiêu để làm lán trại, chuẩn bị mặt bằng cho máy thi công hđ tại công trg xd đc hạch toán vào

a)

cpnvltt

b)

cpsd máy thi công

c)

cpqldn

d)

cpsxc

7.

giá thành thực tế của công trình xd đc xđ căn cứ vào

a)

kế hoạch cp, giá thành công trình xd

b)

bản dự toán xd của công trình

c)

báo cáo giá thành công trình hoàn thành

d)

định mức xd khối kg công tác xây lắp của công trình

8.

phương pháp hạch toán tổng hợp đối với nvl,ccdc trong dn xây lắp có thể sd là

a)

p2 kê khai thg xuyên

b)

p2 ghi thẻ song2

c)

p2 kiểm kê định kỳ

d)

cae 3 p2 trên

9.

phần cp nvl sd vượt mức bình thg đối với công trình xd, kế toán hạch toán vào

a)

cpsxc

b)

giá vốn hàng bán

c)

cp khác

d)

giá trị sx dở dang

10.

cp thuê ngoài nctt thực hiện thi công công trình được kế toán ghi nhận ở khoản mục

a)

cpqldn

b)

cpsxc

c)

cp khác

d)

cpnctt

11.

cp thuê ngoài nhân công thu dọn mặt bằng chuẩn bị thi công đc kế toán phản ánh ở khoản mục

a)

cpqldn

b)

cp khác

c)

cpsxc

d)

cpnctt

12.

khi dn xây lắp bàn giao khối lg xây lắp hoàn thành cho nhà thầu chính( nhà thầu phụ hạch toán kqkd riêng), giá thành công trình hoàn thành đc kế toán ghi nhận là

a)

gvhb

b)

dt công trình hoàn thành

c)

khoản thanh toán cho khối lg đã tạm ứng

d)

khoản thanh toán cho npt nội bộ

13.

trong xây lắp, cp thiệt hại phá đi làm lại do thay đổi thiết kế đc chủ đầu tư chấp nhận thanh toán, kế toán ghi nhận là khoản mục

a)

cp khác

b)

phải thu nội bộ

c)

gvhb

d)

phải thu khác

14.

khoản tiền thg dn xây lắp nhận đc từ chủ đầu tư theo hợp đồng xd qđ do thi công vượt tiến độ kế hoạch, kế toán phản ánh là

a)

thu nhập khác

b)

dt bán hàng

c)

khoản ghi giảm giá vốn hàng bán

d)

dttc

15.

khoản bồi thg thiệt hại nhận đc từ bên thứ 3 do sai phạm về thiết kế công trình, kế toán dn xây lắp đc phép ghi nhận ở

a)

dt bán hàng

b)

thu nhập khác

c)

dttc

d)

khoản giảm cp xd công trình

16.

trg hợp dn xây lắp đc thanh toán theo tiến độ kế hoạch, dt hợp đồng xây lắp đc xđ căn cứ vào

a)

khối lg xây lắp đã hoàn thành của hợp đồng

b)

tỷ lệ %giữa cp xây lắp đã phát sinh và tổng dt trong hợp đồng xd

c)

hóa đơn do dn xây lắp phát hành theo tiến độ thanh toán

d)

sự đánh giá về dt do bên thứ 3 thực hiện

17.

hóa đơn phát hành trong trg hợp dn xây lắp đc thanh toán theo tiến độ kế hoạch là cơ sở để ghi nhận

a)

phải thu nội bộ

b)

thu nhập khác

c)

nợ phải thu kh

d)

dt bán hàng

18.

khối lg xây lắp nhận đc từ nhà thầu phụ(nhà thầu phụ hạch toán kqkd đọc lập)khi bàn giao cho kh, kế toán phản ánh là

a)

cpsxkdd

b)

khoản thanh toán cho nợ phải thu nội bộ

c)

dt bán hàng

d)

gvhb

19.

khối lg nvl xuất dùng cho máy móc thi công thuê ngoài để thực hiện khối lg công tác xây lắp, kế toán ghi nhận là

a)

cpsxc

b)

cpnvltt

c)

cp khác

d)

cp sử dụng máy thi công

20.

số tiền phản ánh bên có tk thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đông xd đc kế toán phane ánh căn cứ vào

a)

hóa đơn thanh toán phát hành theo tiến độ kế hoạch

b)

dt hợp đồng xd do dn xây lắp tự xđ

c)

giá thành khối lg xây lắp hoàn thành

d)

cp xây lắp đã phát sing của hợp đồng xd

21.

trg hợp dn xây lắp đc thanh toán theo giá trị khối lg thực hiện, dt hợp đồng xây lắp đc xđ theo

a)

giá trị dt do dn xây lắp tự xđ

b)

tỷ lệ % giữa cp xây lắp đã phát sinh với tổng dt của hợp đồng

c)

giá thành thực tế của khối lg xây lắp đã hoàn thành

d)

khối lg xây lắp hoàn thành đc khách hàng nghiệm thu, chấp nhận thanh toán

22.

cp bồi thg thiệt hại cho bên thứ 3 trong quá trình thi công xây lắp k đc chủ đầu tư chấp nhận thanh toán, kế toán ghi nhận là khoản

a)

chi phí khác

b)

cp gvhb

c)

cpsxc

d)

cpqldn

23.

hạch toán tổng hợp hàng tồn kho trong dn xây lắp chỉ thực hiện theo p2

a)

kê khai thg xuyên

b)

sổ đối chiếu luân chuyển

c)

ghi thẻ song2

d)

kiểm kê định kỳ

24.

khi xđ số dự phòng phải trả về bảo hành công trình kế toán ghi tăng

a)

cpbh

b)

cpqldn

c)

cpsxc

d)

gvhb

25.

khoản tiền thg do xd vượt mức tiến độ xđ theo hợp đồng xd đã thỏa thuận với kh đc phản ánh là

a)

khoản giảm giá thành công trình

b)

khoản ghi giảm cpgv công trình

c)

dtbh

d)

thu nhập khác

26.

dt sp xây lắp k đc ghi nhận căn cứ vào

a)

hóa đơn phản ánh khối lg xây lắp hoàn thành đc kh nghiệm thu

b)

hóa đơn lập theo tiến độ thanh toán

c)

biên banr nghiệm thu khối kg xây lắp hoàn thành

d)

biên bản xđ dt theo khối lg xây lắp hoàn thành

27.

phần cp k đc tính vào giá thành trong sp xây lắp, kế toán ghi tăng

a)

cpbh

b)

cp qldn

c)

cphđtc

d)

gvhb

28.

trg hợp sp xây lắp đc thanh toán theo tiến độ kế hoạch, căn cứ hóa đơn đã lập kế toán phản ánh vào tk

a)

dtbhvccdv

b)

thu nhập khác

c)

dthđtc

d)

dt theo tiến độ kế hoạch

29.

đối với gtri thiệt hại do thiên tai gây ra đc kế toán phản ánh vào

a)

cpbh

b)

cpqldn

c)

gvhb

d)

cp khác

30.

để ghi nhận dt xây lắp trên tk 337, kế toán dự trên

a)

biên bản xđ khối lg xây lắp dở dang ck

b)

hóa đơn lập trên cơ sở biên bản nghiệm thu khối lg hoàn thành đc chủ đàu tư xác nhận

c)

hóa đơn đc lập theo tiến độ kế hoạch thanh toán

d)

hợp đồng xây lắp với giá cố định

31.

để ghi nhận dt xây lắp trên tk 511 kế toán dựa trên

a)

hợp đồng xây lắp với giá cố định

b)

biên bản xđ khối lg xây lắp dở dang ck

c)

hóa đơn đc lập theo tiến độ kế hoạch thanh toán

d)

hóa đơn lập trên cơ sở bản nghiệm thu khối lg hoàn thành đc chủ đầu tư xác nhận

32.

các khoản trích theo lương của cntt xây lắp đc hạch toán vào

a)

cpnctt

b)

cpsxc

c)

cp trả trước ngắn hạn

d)

cp phải trả

33.

các khoản thiệt hại trong xây lắp do phá đi làm lại đc khách hàng chấp nhận thanh toán, kế toán phản ánh vào

a)

cpbh

b)

gvhb

c)

npthu kh

d)

cptc

34.

hợp đồng xd với giá cố định là 5 tỷ, thuế gtgt 10%.dn nộp thuế gtgt theo p2 khấu trừ.do tiến độ thi công vượt mức kế hoạch 5 tháng , theo hợp đồng đã ký dn đc hưởng khoản tiền thg 10% tổng gtri thanh toán của hợp đồng. dt của hợp đồng đc xđ là

a)

5 tỷ

b)

5 tỷ 550tr

c)

5 tỷ 500tr

d)

6 tỷ 050tr

35.

công trình xd ht với giá quyết toán là 10 tỷ, thuế gtgt 10%. kh đã ứng trc 2 tỷ. dn đc thanh toán toàn bộ hợp đồng sau khi truwd 3% số tiền giữ lại để đảm bảo công trình. kế toán ghi

a)

nợ tk 131 8 tỷ

b)

nợ tk 112 9 tỷ

c)

có tk 333 970tr

d)

có tk 511 10 tỷ

36.

công trình xdht bàn giao với giá quyết toán 900tr, chưa goomg thuế gtgt 10%, sau khi giữ lại 2% tổng gtri thanh toán để bảo hành công trình trong thời hạn 2 năm, chủ đầu tư đã thanh toán toàn bộ cho dn bằng ck( biết chủ đầu tư đã ứng trc 30% tổng gtri công trình) kế toán ghi

a)

nợ tk 112 970 200 000

b)

nợ tk 111 297tr

c)

nợ tk 244 19tr800

d)

có tk 511 630tr

37.

tại dn xây lắp, kế toán tập hợp gtri vật liệu xuất cho công trình x: 345.000, trong đó dùng để thi công: 271.000, dùng cho máy thi công; 70.000, dùng cho sửa chữa những sai sót kỹ thuật trong khâu thi công(k theo dự toán vượt mức bình thg): 4.000. cpnvltt đc tính vào giá thành công trình x là

a)

275.000

b)

271.000

c)

345.000

d)

341.000

38.

tại hạng mục công trình A, kế toán tập hợp được thông tin cp vật liệu như sau: vật liệu xk:315.000, trong đó dùng cho thi công:224.000,dùng để sửa chữa một số lỗi kỹ thuật(vượt mức bình thg):6.000,dùng cho máy thi công:65.000,dùng cho quản lý giám sát công trình:20.000. số tiền kế toán ghi nợ tk621( chi tiết hạng mục a)là:

a)

315.000

b)

230.000

c)

224.000

d)

295.000

39.

Câu 44.tại đơn nguyên a, kế toán có các thông tin về cp nhân công như sau:tổng số công của toàn đơn nguyên:350. Trong đó, nctt:210( công thợ xd:180, công thợ sửa chưa ngoài dự toán vượt mức bình thg:30), công nhân điều khiển máy thi công:120, nhân viên quản lý xd:20.Đơn giá nhân công bình quân:300/công. Cpnctt được tính vào giá thành đơn nguyên A là

a)

105.000

b)

99.000

c)

63.000

d)

54.000

40.

câu 45. hạng mục công trình x, kế toán có 1 số thông tin cp như sau: cp tiền lương cntt:250.000( trong đó tiền lương thợ xây, nề:230.000, tiền công thợ sửa chữa những lỗi kỹ thuật ngoài dự toán: 20.000), tiền lương công nhân điều khiển máy thi công:35.000, tiền lương nhân viên quản lý đội: 54.000. Cp nhân công kế toán ghi nợ tk622 là;

a)

265.000

b)

230.000

c)

250.000

d)

319.000

41.

câu 46. công trình có giá trị thanh toán theo hợp đồng xd là 11 tỷ( trong đó thuế gtgt 10%), hợp đồng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch( thanh toán 2 lần mỗi lần 50%). khi đến hạn thanh toán lần 1, dn mới thực hiện đc 40% khối lg công trình. kế toán xđ doanh thu để ghi có tk 511 là

a)

4 tỷ

b)

5 tỷ

c)

4,4 tỷ

d)

4,5 tỷ

42.

công trình xd x có 2 hạng mục công trình, sp xây lắp đc thanh toán theo tiến độ thực hiện( thanh toán 2 lần mỗi lần 50%). giá trị thanh toán (chưa googm thuế gtgt 10%) theo hợp đồng tương ứng của 2 hạng mục là 10 tỷ, 15 tỷ. khối lg hoàn thành của từng hạng mục đc bộ kỹ thuật xđ tương ứng là: 70%,30%. Khi đó dt của công trình x sẽ là:

a)

25 tỷ

b)

11,5 tỷ

c)

13,5 tỷ

d)

12,5 tỷ

43.

có thông tin kế toán sau: tiền thuê máy thi công tại công trình NVH là 330.000( đã bao gòm thuế gtgt 10%), tiền lg công nhân điều khiển máy thi công là 76.000, nhiên liệu mua ngoài dùng cho máy thi công 22.000( gồm thuế gtgt 10%). kế toán hạch toán riêng chi phí của đội máy thi công. vậy số tiền ghi nợ tk 621( chi tiết máy thi công) là:

a)

376.000

b)

300.000

c)

396.000

d)

20.000

44.

Có thông tin kế toán tại công trình x liên quan đến đội máy thi công như sau:

-nhiên liệu mua ngoài dùng cho máy thi công 44.000( đã gồm thuế gtgt 10%)

-thuê ngoài máy thi công 220.000( đã gooomg thuế gtgt 10%)

-tiền lg nhân viên điều khiển máy 54.000

nếu kế toán thực hiện hạch toán riêng cp đội máy thi công, số tiền ghi nợ tk 622( chi tiết máy thi công)là:

a)

54.000

b)

254.000

c)

65.610

d)

294.000

45.

có tài liệu kế toán vè cp của đội máy thi công tại công trình x như sau:

-xăng, dầu chạy máy mua ngoài:55.000(đã bao gồm thuế gtgt 10%)

-tiền lg công nhân điều khiển máy:65.000

-khấu hao máy thi công:85.000

  • -sửa chữa thg xuyên máy thi công thuê ngoài 3.300(gồm 10% thuế)

  • kế toán hạch toán riêng cp của đội máy thi công. số tiền ghi nợ tk 627( chi tiết máy thi công):

a)

85.000

b)

138.000

c)

88.000

d)

153.000

46.

có tài liệu kế toán tại công thg xd x như sau:

-cpnvltt:345.000( vượt định mức 23.000)

-cpnctt: 46.000(vượt định mức 12.000)

-cp thuê xe và máy công trình: 55.000( gồm thuế 10%)( vượt dự toán 4.000)

-cp quản lý đội:36.000

-các cp vượt dự toán là do lỗi chủ quan của 1 số cá nhân liên quan đơn vị đã lập biên bản buộc bồi thg thiệt hại. cuối kỳ, tổng cp được ghi nợ tk 154 là

a)

39.000

b)

477.000

c)

443.000

d)

438.000

47.

cuối kỳ, tại công trinh x có 1 số tài liệu như sau:

-cp vltt:543.000( vượt mức 13.000)

-cp thuê ngoài nhân công thực hiện thi công: 45.000(vượt mức 7.000)

-cp thuê ngoài thiết bị thi công:44.000( đã 10% thuế)

  • - cp quản lý tại công trình: 56.000

  • phần cp xd đc ghi nợ tk 632 là

a)

684.000

b)

664.000

c)

20.000

d)

668.000

48.

tại công trình SVĐ có 1 số tài liệu kế toán sau: công tình goomg 2 hạng mục, đc thanh toán theo khối lg thực hiện. Gía trị dự toán tg ứng cuae 2 hạng mục là 10 tỷ, 9 tỷ. Mức độ hoành thành của từng hạng mục đc nghiệm thu và chấp nhận thanh toán cuae 2 hạng mục tg ứng là 5,5 tỷ, 7,3 tỷ( chưa thuế 10%). Theo đánh giá của bộ phận kỹ thuật, khối lg hoàn thành tg ứng của 2 hạng mục đạt 70% và 80%. Khi đó DT của công trình đc kế toán xđ là;

a)

12,8 tỷ

b)

25 tỷ

c)

14,2 tỷ

d)

9,69 tỷ

49.

công trinh xd x có 2 hạng mục công trình, giá dự toán cuae 2 hạng mục: 6 tỷ và 9 tỷ. Sp xây lắp đc thanh toán theo tiến độ thực hiện thanh toán làm 2 giai đoạn, mỗi giai đoạn 50%. Kết thúc giai đoạn 1, cp xây lắp đã phát sinh kế toán tập hợp đc cho 2 hạng mục tg ứng là 3,5 tỷ, 6,7 tỷ. Gía trị xây lắp dở dang ck cuae 2 hạng mục đc xđ tg ứng là 0,5 tỷ và 0,4 tỷ. Gía vốn của công trình x đc xđ là

a)

7,5 tỷ

b)

10,2 tỷ

c)

9,3 tỷ

d)

5,1 tỷ

50.

công trình xd x có giá trúng thầu 7,7 tỷ(gồm 10% thuế). Sp xây lắp đc thanh toán theo khối lg thực hiện. Ck, cp xây lắp đã phát sinh kế toán tập hợp đc là 3,5 tỷ. Khối lg xay lắp hoàn thành đc chủ đầu tư nghiệm thu chấp nhận thanh toán với giá trị 4,4 tỷ( đã gồm 10% thuế). Gtri xây lắp dở dang ck đc xđ là 0,5 tỷ. Lãi gộp của công trình x là

a)

0,3 tỷ

b)

1 tỷ

c)

0,9 tỷ

d)

0,5 tỷ

51.

có tài liệu kế toán tại công trg xd y như sau:

-gtri vật liệu xuất kho 45.000( thừa kỳ sau dùng 5.000)

-cp tiếp khách tại công trg 45.000

-cp nhân công 78.000

-cp bàn giao công trình 35.000

-cp khác tại công trình 68.000

Ck, kế toán ghi nợ tk 154 với số tiền là

a)

221.000

b)

266.000

c)

271.000

d)

186.000

52.

công trình xd có gtri định thầu là 6,6 tỷ( gồm 10% thuế), đc thanh toán theo tiến độ kế hoạch chia thành 2 giai đoạn với giá trị thanh toán tg ứng 70%, 30%. Kết thúc gđ 1, dn đã lập hóa đơn yêu cầu thanh toán. Khối lg xây lắp hoàn thành đc bộ phận kỹ thuật xđ dt tg ứng là 4,5 tỷ. Biết trong kỳ, dn nhận đc khoản bồi thg từ ncc vật liệu do chậm tiến độ 0,15 tỷ. DT của gđ 1 đc kế toán ghi

a)

có tk 511:4,5 tỷ; có tk 711: 0,15 tỷ

b)

có tk 511 4,2 tỷ; có tk 711 0,15 tỷ

c)

có tk 511 4,65 tỷ

d)

có tk 511 4,35 tỷ

53.

dn xây lắp thực hiện bảo hành công trình với tổng cp phát sinh gồm:

-cp vật liệu 45.000

-cp nhân công 34.000

-cp máy thi công 13.200( gồm 10% thuế)

số đã trích lập về bảo hành 68.000

khi hết thời hạn bảo hành, phần chênh lệch đc hoàn nhập là

a)

23.000

b)

68.000

c)

91.000

d)

k đc hoàn nhập

54.

dt theo tiến độ kế hoạch của hợp đồng xd là 3 tỷ, khối lg công việc nhà thầu xđ đc thực hiện là 3,2 tỷ, khi đó khách hàng phải trả cho nhà thầu số tiền là

a)

3 tỷ

b)

3,2 tỷ

c)

0,2 tỷ

d)

6,2 tỷ

55.

công trình xd hoàn thành bàn giao cho khách hàng theo giá trúng thầu là 10 tỷ, khách hàng yêu cầu giữ lại 5% để bảo hành công trình, kế toán sẽ ghi nhận dt là

a)

9,5 tỷ

b)

10,5 tỷ

c)

10 tỷ

d)

20,5 tỷ

56.

công ty đã trích lập số dự phòng phải trả về bảo hành công trình xd 20tr, công tác sửa chữa bảo hành thực tế tập hợp đc 22tr, số tiền bải hành phản ánh vào tk 632 là

a)

20tr

b)

22tr

c)

2tr

d)

42tr

57.

do chủ đầu tư thay đổi thiết kế, dn phải phá đi làm lại, cp phá dỡ tập hợp đc 30tr, gtri phế liệu thu hồi đc 10tr, chủ đầu tư phải bồi thg thêm số tiền là

a)

10tr

b)

20tr

c)

30tr

d)

40tr

58.

theo hợp đồng ký kết với chủ đầu tư, gtri hợp đồng công trình a 100tr, do vượt kế hoạch đề ra cty đc thg 5% theo gtri hợp đồng, dt của cty là

a)

95tr

b)

100tr

c)

105tr

d)

110tr

59.

công trinh xd hoàn thành bàn giao cho khách hàng theo giá trúng thầu là 20 tỷ, khách hàng giữ lại 3% để bảo hành công trình, số tiền khách hàng trả cho dn là

a)

19,4 tỷ

b)

20,6 tỷ

c)

20 tỷ

d)

20,3 tỷ

60.

công trinh xd hoàn thành bàn giao cho khách hàng theo giá trúng thầu là 20 tỷ, khách hàng giữ lại 3% để bảo hành công trình, số tiền khách hàng giữ lại là

a)

19,4 tỷ

b)

0,6 tỷ

c)

20 tỷ

d)

20,3 tỷ

61.

công trình nhà văn phòng đã hoàn thành, tổng cp tập hợp đc là: cpnvltt 300tr, cpnctt 30tr,cp máy thi công 40tr, cpsxc 80tr. Gía thành công trình là

a)

300tr

b)

330tr

c)

370tr

d)

450tr

62.

công trình xd có 3 gđ công việc, sp xây lắp đc thanh toán theo từng gđ. Gtri dự toán tg ứng là 2 tỷ, 3 tỷ, 4 tỷ mức độ hoàn thành của từng gđ tương ứng là 100%, 50%, 30%. Khi đó gtri sp dở dang theo dự toán là

a)

4,7 tỷ

b)

2 tỷ

c)

2,7 tỷ

d)

4,3 tỷ

63.

tại cty xây lắp a có kqkd quá I/N tập hợp đc như sau: tổng dtbh và ccdv 50 tỷ, tổng gv 25 tỷ, tổng cpbh 5 tỷ, tổng cpqldn 8 tỷ. lợi nhuận thuần hđ sxkd là:

a)

20tyr

b)

25 tỷ

c)

50 tỷ

d)

12 tỷ

64.

tại cty xây lắp a có kqkd quá I/N tập hợp đc như sau: tổng dtbh và ccdv 50 tỷ, tổng gv 25 tỷ, tổng cpbh 5 tỷ, tổng cpqldn 8 tỷ. lợi nhuận gộp của cty là:

a)

25 tỷ

b)

20 tỷ

c)

50 tỷ

d)

12 tỷ

65.

dn xây lắp thực hiện thanh toán công trình a theo gtri khối lg thực hiện. cp xây lắp đc phát sinh của công trình a là 5,6 tỷ( cp vượt dự toán là 0,2 tỷ) gtri xây lắp theo dự toán của khối lg hoàn thành là 5 tỷ, của khối lg dở dang là 1 tỷ. Phần cp vuptjw dự toán là do lãng phí vật tư, dn đã buộc các nhâ liên quan bồi thg. Gia vốn hàng bán đc xđ là

a)

5,6 tỷ

b)

5,4 tỷ

c)

4,5 tỷ

d)

5 tỷ

66.

trong xây lắp, cpnc thu dọn mặt bằng chuẩn bị thi công thuê ngoài phải trả , kế toán ghi

a)

nợ 627/có 334

b)

nợ 627/ có331

c)

nợ 622/có331

d)

nowj622/có334

67.

trong dn xây lắp, cp tiền công lđ trực tiếp vượt định mức bình thg tại thời điểm phat sinh kế toán ghi

a)

nợ 632/có 334

b)

nợ 622/ có 334

c)

nợ 811/ có 331

d)

nợ 154/ có 331

68.

xk vật liệu đẻ làm lán trại, đg ray tạm thời cho thiết bị thi công tại công trg xd, kế toán phản ánh

a)

n623/c152

b)

n621/c141

c)

n627/c152

d)

n623/c242

69.

các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp xây lắp phải nộp, kế toán phản ánh

a)

n622

b)

n642

c)

n623

d)

n627

70.

vật liệu xd thừa, để lại tị công trình, kỳ sau dùng tiếp cho thi công, kế toán phản ánh

a)

n621/c152(bút toán âm)

b)

n152/c621

c)

n152/c711

d)

n621/c154

71.

vật liệu mua về sd ngay cho máy thi công thuê ngoài tại công trg xd(trg hợp đọi máy thi công thực hiện hạch toán cp riêng), kế toán ghi

a)

n621,133/c111,112,331,...

b)

n154,133/c331

c)

n627.133/c111,112,331

d)

n623,133/c331

72.

ck, kế toán xđ phần cp sd máy thi công vượt mức bình thg của công trình xd, phản ánh

a)

n811/c154

b)

n632/c623

c)

n811/c623

d)

n623/c154

73.

cp khấu hao tscđ tại công trg xd đc kế toán ghi

a)

n642 hoặc 811

b)

n623 hoặc 627

c)

n154 hoặc 631

d)

n632 hoặc 642

74.

phải ánh cp vật liệu dùng cho thiết bị thi công tại công trình xd, trg hợp kế toán hạnh toán riêng cp của đội máy thi công

a)

n621,133(nếu có)/ctk liên quan

b)

n623,133(nếu có)/ctk liên quan

c)

n154,133(nếu có)/c152,111,112...

d)

n627,133(nếu có)/c152,111,112...

75.

căn cứ giá thành dự toán của khối lg xây lắp hoàn thành banf giao cho chủ đầu tư, kế toán ghi

a)

n154/c621,622,627

b)

n632/c154

c)

n154/c336

d)

k hạch toán

76.

khi trích trc tiền lg nghỉ phép của công nhân ngừng sx theo kế hoạch, kế toán ghi

a)

n622/c335

b)

n335/c622

c)

n622/c352

d)

n352/c622

77.

trong dn xây lắp, khi công việc sửa chữa và bảo hành công trình hoàn thành bàn giao cho khách hàng(dn có trích lập dự phòng bảo hành). Kế toán ghi

a)

n335/c154

b)

n352/c154

c)

n154/c335

d)

n154/c352

78.

xuất nvl sd cho máy móc thiết bị thi công ( trg hợp k hạch toán riêng cp của đội máy thi công) kế toán ghi:

a)

n621/c152

b)

n623/c152

c)

n622/c152

d)

n627/c152

79.

khi giao tiền vốn cho nhà thầu phụ(trg hợp nhà thàu phụ là đơn vị trực thuộc cấp dưới), kế toán tại nhà thầu chính ghi

a)

n336/c111,112

b)

n141/c111,112

c)

n1368/c111,112

d)

n411/c111,112

80.

để phản ánh cp bảo hành bên chủ đầu tư giữ lại, kế toán ghi

a)

n131/c511,333

b)

n511,333/c131

c)

n244/c511,333

d)

n511,333/c244

81.

trích khấu hao máy móc thiết bị thi công( trg hợp có hạch toán riêng cp của đội máy thi công) kế toán ghi

a)

n627/c214

b)

n621/c214

c)

n623/c214

d)

n641/c214

82.

xk vật liệu sd trực tiếp bảo hành công trình xây lắp, kế toán ghi

a)

n627/c152

b)

n621/c152

c)

n152/c627

d)

n152/c621

83.

phản ánh khoản thiệt hạt do thiên tai gây ra, kế toán tại dn xây lắp ghi

a)

n811/c154

b)

n642/c154

c)

n641/c154

d)

n632/c154

84.

trích trc số dự phòng phải trả cho bảo hành công trình, kế toán ghi

a)

n621/c3522

b)

n627/c3522

c)

n641/c3522

d)

n642/c3522

85.

xuất quỹ tiền mặt cho đơn vị cấp dưới thực hiện khối lg xây lắp nhận giao khoán(th đơn vị nhận giao khoán đc phân cấp hạch toán krrs toán riêng)kế toán ghi

a)

n1368/c111

b)

n3368/c111

c)

n141/c111

d)

n131/c111

86.

giá thành thực tế khối lg xây lắp hoàn thành chờ tiêu thụ, kế toán ghi

a)

n154/c621,622,627,623

b)

n632/c154

c)

n154,133/c331

d)

n155/c154

87.

phản ánh chi phí điện chiếu sáng chưa thanh toán dùng tại công trình, kế toán ghi

a)

n621,133/c331

b)

n623,133/c331

c)

n627,133/c331

d)

n641,133/c331

88.

nhập lại kho số vât liệu sd cho máy thi công k dùng hết( trg hợp máy thi công k thực hiện hạch toán cp riêng)

a)

n152/c621

b)

n152/c623

c)

n152/c627

d)

n152/c154

89.

cuối kỳ các dn xây lắp tập hợp cpsx

a)

n154/c621,623,622,627

b)

n631/c621,622,623,627

c)

n631/c621,622,627

d)

n154/c621,622,627

90.

trích bhxh, bhyt, kpcđ và bhtn của công nhân trực tiếp thi công công trình, kế toán ghi

a)

n622/c338

b)

n627/c338

c)

n641/c338

d)

n642/c338

91.

tại đơn vị nhà thầu chính. khi bàn giao vật tư cho nhà thầu phụ(th nhà thầu phụ là đơn vị trực thuộc cấp dưới) kế toán ghi

a)

n141/c152

b)

n336/c152

c)

n131/c152

d)

n136/c152

92.

trg hợp sx xây lắp hoàn thành chờ tiêu thụ, kế toán ghi

a)

n157/c154

b)

n632/c154

c)

n155/c154

d)

n641/c154

93.

phân bổ cp lán trại, bạt đệm( loại phân bổ dài hạn) dùng cho máy thi công( th đội máy thi công hạch toán riêng) kế toán ghi

a)

n621/c242

b)

n623/c242

c)

n627/c242

d)

n154/c242

94.

trong dn xây lắp, khi công việc sửa chữa bảo hành công trình hoàn thành bàn giao cho khách hàng(dn có trích lập dự phòng bảo hành). kế toán ghi

a)

n335/c154

b)

n352/c154

c)

n154/c352

d)

n154/c335

95.

khi thuê ngoài xe, máy móc thi công, nếu kế toán hạch toán riêng cp của đội máy thi công, tiền thuê máy thi công phải trả kế toán định khoản

a)

n627,133/c331

b)

n621,133/c331

c)

n154,133/c111,112,331...

d)

n623,133/c111,112,331...

96.

cp sửa chữa, bảo hành công trình xd thực tế khi phát sinh đc ghi

a)

n352

b)

n154

c)

n621,622,623,627

d)

n632

97.

khi công tác sửa chữa, bảo hành công trình xd hoàn thành, bàn giao cho khách hàng, giá thành công tác bảo hành thực tế đc kế toán ghi nhận

a)

n632/c621,622,623,627

b)

n352/c621,622,623,627

c)

n352,632/c154

d)

n352,811/c154

98.

hết thời hạn bảo hành công trinh xd, nếu cp dự phòng về bảo hành công trình lớn hơn số thực tế phát sinh, kế toán ghi

a)

n138/c154

b)

n138/c352

c)

n352/c711

d)

n352/c632

99.

trg hợp dn xây lắp thực hiện phướng thức khoán gọn( đội thi công k thực hiện hạch toán), khi giao vật liệu cho đội nhận khoán, kế toán ghi

a)

n136/c152

b)

n141,133/c111,112,152...

c)

n152,133/c111,112,152

d)

n152/c336

100.

khi nhận khối lg xây lắp bàn giao từ đội nhận khoán( đội k tổ chức hạch toán) kế toán phản ánh phần cp xây lắp đc quyết toán

a)

n621,622,623,627/c136

b)

n621,622,623,627/c141

c)

n632/c154

d)

n154/c136

101.

trg hợp dn xây lắp thực hiện phương thức khoán ( đơn vị nhận khoán thực hiện hạch toán phụ thuộc), khi giao vật liệu cho đội thi công, kế toán tại dn ghi nhận

a)

n152,133/c111,112,141,152

b)

n632/c152

c)

n336/c152

d)

n136,133/c111,112,141,152

102.

khi nhận khối lg xây lắp hoàn thành từ đội nhận khoán( đơn vị nhận hoán thực hiện hạch toán phụ thuộc), kế toán tại cấp trên(bên giao khoán) ghi

a)

n154/c136

b)

n154/c621,622,623,627

c)

n336/c154

d)

n621,622,623,627/c141

103.

khi nhận khối lg xây lắp hoàn thành từ đội nhận khoán( đơn vị nhận hoán thực hiện hạch toán phụ thuộc), kế toán tại cấp trên(bên giao khoán) ghi

a)

n154/c136

b)

n154/c621,622,623,627

c)

n336/c154

d)

n621,622,623,627/c141

104.

khi nhận khối lg xây lắp hoàn thành từ nhà thầu phụ, căn cứ hóa đơn do nhà thầu phụ phát hành(nhà thầu phụ hạch toán kq kinh doanh riêng), kế toán ghi

a)

n632,133/c111,112,331

b)

n154/c136

c)

n154,133/c111,112,331...

d)

n632/c154

105.

căn cứ hóa đơn phát hành tương ứng khối lg xây lắp hoàn thành bàn giao cho nhà thầu chính( nhà thầu chính là đơn vị nội bộ cấp trên), kế toán ghi

a)

n131/c511,333

b)

n136/c337,333

c)

n337,c511

d)

n336/c511,333

106.

trong sx xây lắp, phần cp thiệt hại do thiên tai gây ra đc kế toán ghi nhận tại thời điểm xđ giá thành công trình hoàn thành, ghi

a)

n1381/c154

b)

n632/ctk liên quan

c)

n811/c154

d)

n642/ctk liên quan

107.

trong dn xây lắp, phần cp thiệt hại do phá đi làm lại đc chủ đầu tư chếp nhận bồi hoàn, kế toán phản ánh

a)

n1381/c152,334,214...

b)

n154/c152,334,214...

c)

n1388/c154

d)

n131/c711

108.

khi phát sinh cp cho việc phá dỡ, sửa chữa công trình xây dựng theo yêu cầu thay đổi thiết kế của chủ đầu tư, kế toán hạch toán

a)

n131/c111,112,152,153...

b)

n136/c152,153,214,334

c)

n627/c152,153,214,334

d)

n154/c111,112,152,153...

109.

trong dn xây lắp, khi trích trc cp thiệt hại do ngừng sx, kế toán ghi

a)

n622,623,627/c335

b)

n811/c352

c)

n632/c335

d)

n154/c352

110.

giá thanhg thực tế khối lg xây lắp hoàn thành chờ tiêu thụ, kế toán ghi

a)

n154/c621,622,623,627

b)

n632/c154

c)

n154,133/c331

d)

n155/c154

111.

dt của khối lg xây lắp hoàn thành do nhà thầu tự xđ trong trg hợp hợp đồng xd qđ thanh toán theo tiến độ kế hoạch, kế toán ghi

a)

n337/c511,333

b)

n337/c511

c)

n131/c337,333

d)

n632/c154

112.

trong sx xây lắp, khoản bồi thg thiệt hại cho các bên khác không đc chủ đầu tư chấp nhận thanh toán, kế toán ghi

a)

n632

b)

n154

c)

n138

d)

n811

113.

cuối niên độ kế toán, sau khi khóa sổ, gtri xây lắp dở dang ck là

a)

số dư n155

b)

số dư n154

c)

số phát sinh n632

d)

số phát sinh c154

114.

khoản tiền thg đc hưởng theo qđ trong hợp đồng xd khi thi công vượt mức tiến độ kế toán ghi

a)

n1388/c711

b)

n111,112,131/c154

c)

n131/c511

d)

n1388/c154

115.

khoản tiền bồi thg thiệt hại nhận đc từ bên cung cấp thiết bị xây lắp do chậm tiến độ giao hàng đc kế toán ghi nhận

a)

n111,112,131/c711

b)

n1388/c154

c)

n1388/c632

d)

n111,112,131/c511

116.

trong trg hợp dn xây lắp đc thanh toán theo tiến đọ kế hoạch, căn cứ hóa đơn phát hành kế toán ghi

a)

n111,112,131/c511,333

b)

n111,112,131/c337,333

c)

n337/c511

d)

n131/c511

117.

cp tiền lg phải trả công nhân xây lắp trong thời gian ngừng thi công do sự ảnh hg của yếu tố môi trg, kế toán ghi( trg hợp dn có thực hiện trích trc cp thiệt hại ngừng sx)

a)

n622/c334

b)

n811/c335

c)

n335/c334

d)

n632/c338

118.

trg hợp công trình xd đc thanh toán theo gtri khối lg thực hiện, căn cứ hóa đơn phát hành tương ứng với khối lg xây lắp hoàn thành đc nghiệm thu, kế toán ghi nhận

a)

n632/c154

b)

n111,112,131/c511,333

c)

n111,112,131/c337,333

d)

n337/c511

119.

hợp đồng xây lắp đc thanh toán theo gtri khối lg thực hiện, giá thành thực tế của khối lg xây lắp hoàn thành đc nghiệm thu, kế toán ghi

a)

n111,112,131/c511,333

b)

n131/c337,333

c)

n337/c511

d)

n632/c154