wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về MS Word

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word, thao tác nào cần phải mở thẻ HOME?

a)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

b)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

c)

Khi muốn đổi phông chữ

d)

Khi muốn cài đặt máy in.

2.

Thẻ nào trên thanh Ribbon cho phép chúng ta quản lý tập tin văn bản trên các ứng dụng Office?

a)

Insert

b)

Review

c)

File

d)

Home

3.

Các hiển thị Hậu trường (Backstage View) là gì?

a)

Tên của đặc tính mà bạn có thể tùy chỉnh các thiết lập của chương trình

b)

Một cách hiển thị mà thông qua thẻ File sẽ giúp bạn quản lý các tệp tin

c)

Một cửa sổ cho phép bạn tổ chức các tệp tin, tương tự như Windows Explorer

d)

Một hộp thoại xuất hiện khi bạn chọn mở lưu tệp tin

4.

Chức năng nào cho phép nhiều người dùng thực hiện chỉnh sửa trên một văn bản?

a)

Page setup

b)

Track Changes

c)

Comment

d)

Footer

5.

Ví dụ ta gõ chữ "tt" và nhấn phím spacebar, máy sẽ hiện ra cụm từ "thông tin". Đây là chức năng gì?

a)

Auto correct

b)

Auto text

c)

Auto Format

d)

Tất cả đều sai

6.

Tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần, ta có thể thực hiện các thao tác nào?

a)

Insert\Editting

b)

Home\Editting\Replace

c)

Home\Editting\Selected

d)

PageLayout\Editting\Replace

7.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vân đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vân đỏ này?

a)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

d)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

8.

Trong phần Page Layout/Page Setup mục Gutter có chức năng gì?

a)

Quy định khoảng cách từ mép đến trang in

b)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

c)

Phần thừa trống để đóng thành tập.

d)

Quy định lề của trang in.

9.

Trong mục Format/Drop Cap, phần Distance form text dùng để xác định khoảng cách

a)

Giữa ký tự Drop Cap với ký tự tiếp theo

b)

Giữa ký tự Drop Cap với toàn văn bản

c)

Giữa ký tự Drop Cap với lề trái

d)

Giữa ký tự Drop Cap với lề phải

10.

Trong hộp thoại File/Page Setup khung Margins, mục Mirror Margins dùng để làm gì?

a)

Đặt lề cho các section đối xứng nhau

b)

Đặt lề cho các trang chẳn và lẻ đối xứng

c)

Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản

d)

Đặt lề cho văn bản cân xứng

11.

Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là

a)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

b)

Định dạng trang

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Tạo tệp văn bản mới

12.

Tính năng nào dưới đây là tính năng mới trong Word 2010?

a)

Thẻ Review

b)

Word Option

c)

Định dạng .docx

d)

Thẻ File với dạng hiển thị Backstage View

13.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng.

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức.

c)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng.

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

14.

Bước nào dưới đây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

Nhấn Ctrl+N

d)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

15.

Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

b)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

c)

Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

16.

Để xóa một hàng trong Worksheet, ta chọn một ô tương ứng với hàng rồi

a)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn Home/Cells/Delete/Delete Sheet Rows

c)

Tất cả đều đúng

17.

Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

c)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

18.

Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

Trường.

b)

Công thức.

c)

Ô.

d)

Dữ liệu

19.

Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

F2

c)

Ctrl+W

d)

ESC

20.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+P

21.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+Alt+A

b)

Shift+Ctrl+A

c)

Ctrl+A

d)

Shift+A

22.

Trong Excel hàm YEAR(date) trả về:

a)

Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

b)

Số năm của biến ngày tháng date

c)

Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

d)

Ngày tháng hiện tại của hệ thống

23.

Sau khi copy, chọn Home/Clipboard/Paste/Paste Special chỉ mục Comments dùng để

a)

Dán giá trị trong ô

b)

Dán bề rộng ô

c)

Dán ghi chú

d)

Dán định dạng

24.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn

a)

Thẻ Review - Freeze Panes

b)

Thẻ Home - Freeze Panes

c)

Thẻ View - Freeze Panes

d)

Thẻ Page Layout - Freeze Panes

25.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

26.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để ẩn cột, ta thực hiện:

a)

Thẻ View - Format -Cells- Hide&Unhide - Hide Columns

b)

Thẻ Fomulas -Format -Cells- Hide&Unhide - Hide Columns

c)

Thẻ Home - Format -Cells -Hide&Unhide - Hide Columns

d)

Thẻ Data - Format -Cells- Hide&Unhide - Hide Columns

27.

Khu vực nào trong cửa sổ Excel cho phép nhập các giá trị vào công thức?

a)

Standard Tool Bar

b)

Menu Bar

c)

Formular Bar

d)

Title Bar

28.

Mỗi cột trong bảng dữ liệu (Datasheet) được gọi là gì?

a)

Record

b)

Table

c)

Database

d)

Field

29.

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím

a)

Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down

b)

Page Up ; Page Down

c)

Tất cả 2 câu đều đúng

d)

Tất cả 2 câu đều sai

30.

Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động căn phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?

a)

Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm

b)

Đây là giá trị ngày không hợp lệ

c)

Tự động canh trái vì nó là kiểu số

d)

Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng

31.

Dòng dữ liệu trong một bảng dữ liệu (Datasheet) được gọi là gì?

a)

Table

b)

Database

c)

Field

d)

Record

32.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu dữ liệu hợp lệ trong Excel?

a)

Number

b)

Date/time

c)

Text

d)

Lable

33.

Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, ta thực hiện

a)

Thẻ Data - Text to Columns - Delimited

b)

Thẻ Insert - Text to Columns - Delimited

c)

Thẻ Fomulas - Text to Columns - Delimited

d)

Thẻ Home - Text to Columns - Delimited

34.

Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Shift + Ctrl + Home

35.

Những đối tượng nào dưới đây của một trang tính (worksheet) có thể bảo vệ khỏi việc sửa đổi?

a)

Contens

b)

Object

c)

Scenarios

d)

Tất cả các đối tượng trên

36.

Việc nhận dữ liệu từ các ô nằm trong worksheet khác được gọi là gì?

a)

Referencing

b)

Updating

c)

Accessing

d)

Functioning

37.

Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!G$4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

= B5 + Sheet3!H$4

b)

= A5 + Sheet3!G$5

c)

= A6 + Sheet3!G$4

d)

= A5 + Sheet3!G$4

38.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10; tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:

a)

50

b)

10

c)

#VALUE!

d)

15

39.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

#

b)

<>

c)

><

d)

&

40.

Cài đặt nào dưới dây được sử dụng cho việc điều chỉnh để in một trang tính ra Letterhead?

a)

Orientation

b)

Paper

c)

Layout

d)

Margin

41.

Trong bảng tính MS Excel, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện

a)

Thẻ File - Page Setup - Print Titles

b)

Thẻ Insert - Page Setup - Print Titles

c)

Thẻ Page Layout - Page Setup - Print Titles

d)

Thẻ Format - Page Setup - Print Titles

42.

Ô Name Box (phía trái thanh Formular bar) có công dụng gì?

a)

Căn lề dữ liệu cho ô

b)

Hiển thị địa chỉ của ô hiện hành hoặc tên của vùng đang chọn

c)

Hiển thị dữ liệu trong ô

d)

Hiển thị công thức của ô

43.

Phương pháp nào bạn có thể sử dụng để tạo bản trình chiếu mới?

a)

Chọn 1 Theme mới

b)

Tạo bản trình chiếu rỗng từ file

c)

Chọn 1 templates từ My templates

d)

Bất kỳ đáp án nào trên

44.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

a)

Enter

b)

PgDn

c)

PgUp

d)

Esc

45.

Phần mở rộng tệp tin mặc định của Microsoft PowerPoint 2010 là:

a)

.potx

b)

.pptx

c)

.ppt

d)

.pps

46.

Phím nào sau đây cho phép bạn thực hiện thuyết trình từ slide đầu tiên

a)

F5

b)

F3

c)

F4

47.

PowerPoint có thể làm được những gì?

a)

In các Overhead màu hoặc đen trắng

b)

Tạo các handout cho khách dự hội thảo

c)

Để mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, ta có thể:

d)

Tất cả các phương án đều đúng

48.

Trong khi thiết kế bản thuyết trình, thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide cuối cùng

49.

Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, bạn chọn phương án nào sau đây?

a)

Không thực hiện được

b)

Chuột phải ở slide hiện hành -> Duplicate Slide

c)

Chọn Insert -> Duplicate

d)

Chọn Insert -> New Slide

50.

Tại một Slide hiện hành ta bấm delete (trên bàn phím) lệnh này sẽ:

a)

Thêm slide hiện thời

b)

Không thực hiện

c)

Xoá slide đó

d)

Thêm slide

51.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím Delete

b)

Phím F10

c)

Phím ESC

d)

Phím Enter

52.

Thông thường trên một slide nên có tối đa bao nhiêu mục hoa thị?

a)

Không có giới hạn

b)

8

c)

6

d)

10

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta có thể thiết lập thời gian chờ âm thanh cho các hiệu ứng lật trang hay các hiệu ứng của các đối tượng

b)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể click chuột để chuyển đổi cho các hiệu ứng lật trang hay các hiệu ứng của các đối tượng

c)

Tất cả { trên đều sai

54.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl +

55.

Thao tác chọn File -> Save As là để

a)

Mở một presentation đã có trên đĩa

b)

Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác hoặc lưu sang nơi khác

c)

Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn

d)

Lưu lại presentation đang thiết kế

56.

Trước khi thoát khỏi PowerPoint 2010, nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào?

a)

Nút Cancel

b)

Nút Save

c)

Nút No

d)

Nút Yes

57.

Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies and Sounds người sử dụng:

a)

Có thể chèn âm thanh hoặc phim vào tệp trình chiếu

b)

Chỉ được phép chèn phim vào tệp trình chiếu

c)

Chỉ được phép chèn âm thanh vào tệp trình chiếu

d)

Chỉ được phép chèn hình ảnh vào tệp trình chiếu

58.

Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất các đối tượng đó?

a)

Ctrl + Shift + X

b)

Shift + X

c)

Ctrl + X

d)

Alt + X

59.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài trình chiếu bằng PowerPoint

a)

Khi chọn Format -> Background, ta có thể định dạng màu nền cho các slide

b)

Ta có thể căn chỉnh đều hai bên cho một khối văn bản

c)

Khi chọn Format -> Replace Fonts sẽ thực hiện đ

d)

Không thể tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong silde chủ

60.

Chọn câu sai trong các câu sau: Trong khi thiết kế bài trình chiếu bằng PowerPoint

a)

Có thể chèn các biểu đồ vào bài trình chiếu

b)

Không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong x bình phương) như trong MS-Word

c)

Có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang

d)

Có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho bài trình chiếu

61.

Tùy chọn nào dưới đây là tập hợp các thành tố của bản thuyết trình PowerPoint?

a)

Speaker's notes

b)

Outlines

c)

Slides and Handout

d)

Tất cả các tùy chọn trên

62.

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

63.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến

a)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

b)

Chỉ các trang Web có trên mạng

c)

Chỉ các slide đã có trong bản thuyết trình đang soạn thảo

d)

Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

64.

Chức năng thêm các ghi chú vào bản trình chiếu để:

a)

Ghi lại những thay đổi nội dung Slide sau mỗi lần thuyết trình

b)

Người xem cũng nhìn thấy được { tưởng thuyết trình của mình

c)

Thống kê lại thời gian mỗi khi thuyết trình xong một Slide

d)

Sử dụng như một nhắc nhở về nội dung cần thuyết trình theo những hình ảnh trên mỗi Slide

65.

Lý do Tại sao bạn muốn tạo bản handout?

a)

Để sử dụng như bản sao cứng của các Slide trong bản trình chiếu

b)

Để làm tư liệu bổ sung khi thuyết trình

c)

Để phân phát cho mọi người nghe tham khảo khi trình chiếu

d)

Để cho phép người nghe ghi chú trong suốt bài thuyết trình

66.

Để thay đổi bố cục slide, bạn có thể:

a)

Trên thẻ Design, chọn Layout

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn Layout.

c)

Trên thẻ Design, trong nhóm Slides, chọn Slide Layout.

d)

Trên thẻ Slide S

67.

Muốn sao chép một slide mà giữ nguyên được các định dạng, hiệu ứng và các đối tượng trong slide, ta có thể làm thế nào?

a)

Chọn Duplicate Slide

b)

Chọn Delete

c)

Chọn Publish Slide

d)

Chọn New Slide

68.

Cách nhanh nhất để chèn một bảng vào slide là gì?

a)

Thêm mới silde với bố cục Title and Content, sau đó click chọn Insert Table trong Content

b)

Sử dụng lệnh Insert để chèn 1 bảng tính Excel

c)

Thêm 1 hộp văn bản Textbox sau đó chèn bảng vào đó

d)

Thêm mới slide với bố cục Title and Content, sau đó vẽ bảng

69.

Một tập tin có chứa phong cách đã được tạo trước đó và có thể được sử dụng cho bài thuyết trình được gọi là gì?

a)

Template

b)

Pre-formatting

c)

Auto Style

d)

Wizard

70.

Muốn một ô Text Box có viền xanh, bạn sử dụng thẻ Format (của text box) rồi chọn gì?

a)

Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai

b)

Chọn thẻ Format , chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill

c)

Chọn màu xanh trong ô Shape Outline

d)

Chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng

71.

Khái niệm nào gắn với sự kết nối các máy tính?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

Internet

c)

World Wide Web

d)

Hệ thống dẫn điện

72.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Hệ thống dẫn điện

b)

World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

World Win Web

e)

World Wide Web

73.

Khái niệm địa chỉ vật l{ (Physical Address) là của thiết bị nào?

a)

HDD

b)

RAM

c)

NIC

d)

CPU

74.

Những người xâm nhập trái phép vào các máy tính trên internet để lấy thông tin hoặc thay đổi nội dung trong các máy chủ được gọi là gì?

a)

Kẻ lừa đảo

b)

Lập trình viên

c)

Tin tặc

d)

Tội phạm

75.

Giao thức nào là giao thức bảo mật?

a)

http

b)

tcp

c)

https

d)

ftp

76.

URL là các từ viết tắt của thuật ngữ nào dưới đây?

a)

Universal Review Locator

b)

Universal Resource Location

c)

Universal Resource Locator

d)

Uniform Resource Loactor

e)

Uniform Review Loactor

77.

Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông quan con đường nào?

a)

Không khí

b)

Email

c)

Internet

d)

Dữ liệu

78.

Từ hay cụm từ bí mật dược sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Mã hoá

b)

Mật khẩu

c)

Tin tặc

d)

Kẻ bẻ

79.

Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo những tiêu chuẩn liên lạc.

b)

Mạng nội bộ của cơ quan, tổ chức

c)

Tập hợp các máy tính

d)

Mạng Internet

80.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Cốc Cốc

c)

Safari

d)

Google Chrome

e)

Internet Explorer

81.

Lệnh nào dưới đây được sử dụng để xem chi tiết thông tin cấu hình IP của máy tính?

a)

Tracert

b)

Ping

c)

Ipconfig

d)

Nestat

82.

Internet do ai quản lý?

a)

Một tổ chức tư nhân quản lí

b)

Một tổ chức quốc tế quản lí

c)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

d)

Do một quốc gia quản lí

83.

Trang chủ của một website là gì?

a)

Trang web chứa thông tin của người sở hữu website

b)

Trang web đầu tiên được tải về máy trạm khi website được truy cập

c)

Trang web hướng dẫn sử dụng website.

d)

Địa chỉ chính thức của một website

84.

Chỉ ra phát biểu đúng về Internet

a)

Là tập hợp phần cứng

b)

Gồm nhiều mạng nhỏ được kết nối với nhau

c)

Là mạng toàn cầu

d)

Là tập hợp phần mềm

85.

Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN được hình thành khi kết nối nhiều LAN với nhau.

b)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng.

c)

WAN là mạng máy tính có tốc độ nhanh hơn LAN.

d)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ.

86.

Hãy chọn phát biểu đúng về Internet và World Wide Web

a)

Internet và Word Wide Web là hai tên gọi khác nhau của hệ thống tài liệu được xem qua trình duyệt.

b)

World Wide Web là hệ thống tài liệu, được liên kết với nhau trên hệ thống mạng máy tính Internet

c)

Internet là hệ thống tài liệu liên kết với nhau trên hệ thống mạng máy tính World Wide Web

d)

Internet là mạng các trang tài liệu được liên kết với nhau để hình thành Word Wide Web

e)

World Wide Web là hệ thống bao gồm mạng máy tính Internet và các tài liệu trên mạng đó.

87.

Ngôn ngữ sử dụng các ký hiệu để đặc tả các tài liệu đa phương tiện và được các trình duyệt đọc, hiển thị dưới dạng các trang web, được viết tắt là:

a)

Internet Explorer

b)

Mosaic

c)

HTTP

d)

HTML

e)

Netscape

88.

HTTP là gì?

a)

Giao thức để gửi và nhận thư điện

tử.

b)

Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn

bản.

c)

Quy tắc để biên soạn các trang

web.

d)

Giao thức truyền các tệp siêu văn

bản.

89.

Chọn phát biểu phù hợp nhất về Malware

a)

Phần mềm thu thập các thông tin cá nhân mà không có sự cho phép của người dùng

b)

Một chương trình phần mềm có mạng

c)

Phần mềm độc hại, được thiết kế để thâm nhập và phá hỏng hệ thống máy tính mà không có sự thỏa thuận hay nhận biết của người dùng

90.

http://www.google.com là một …

a)

DNS

b)

IP

c)

URL

d)

TCP/IP

91.

Chữ cái "s" trong https viết tắt bởi từ nào?

a)

serve

b)

service

c)

saf

d)

secure

92.

Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

b)

https hỗ trợ thêm bảo mật

c)

https hỗ trợ thanh toán online

93.

Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet:

a)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí

b)

Virus không thể lây lan qua email

c)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

94.

Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

com

b)

net

c)

edu

d)

gov

95.

Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Tổ chức giáo dục

b)

Các tổ chức quân sự

c)

Các tổ chức thương mại

d)

Tổ chức chính phủ

96.

Nếu bạn sử dụng 1 cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND.

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT.

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

97.

Để chuyển đổi các địa chỉ dạng chữ (VD: google.com) thành các địa chỉ dạng số (VD: 14.162.146.129),người ta sử dụng gì?

a)

URL

b)

DNS

c)

Địa chỉ IP

d)

Tường lửa

98.

POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số.

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch vòng

99.

Câu nào dưới đây mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng, trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

b)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

c)

Tường lửa sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; cổng vào ra mạng có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

d)

Cổng vào ra mạng sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; tường lửa có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

100.

DDOS là viết tắt của hình thức tấn công mạng nào sau đây:

a)

Tấn công truy nhập hệ thống, phá hủy và lấy cắp thông tin

b)

Thăm dò, thu thập thông tin

c)

Tấn công từ chối dịch vụ: tạo yêu cầu giả với số lượng quá lớn làm máy chủ quá tải