wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Mô - Phôi

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào sau đây không thuộc về tế bào của mô liên kết chính thức

a)

Nguyên bào sợi.

b)

Chu bào.

c)

Masto bào.

d)

Đại bào.

2.

Câu nào sau đây không thuộc về cách sinh sản của sụn

a)

Kiểu trục.

b)

Kiểu vòng.

c)

Kiểu xếp thêm.

d)

Kiểu đắp thêm.

3.

Tế bào xương điển hình còn được gọi là

a)

Xương trong sụn.

b)

Cốt bào.

c)

Tạo cốt bào.

d)

Đại bào.

4.

Buồng trứng có hình gì

a)

Hình tròn.

b)

Hình bầu dục.

c)

Hình trứng.

d)

Hình hạt đậu.

5.

Buồng trứng được bao bọc bởi biểu mô nào sau đây

a)

Biểu mô trung gian.

b)

Biểu mô trụ đơn.

c)

Biểu mô vuông tầng.

d)

Biểu mô mầm.

6.

Giai đoạn sau của nang trứng có hốc là nang trứng

a)

Thứ cấp.

b)

Đặc.

c)

Sơ cấp.

d)

Chín.

7.

Nang trứng sơ cấp sẽ phát triển thành

a)

Nang trứng có hốc.

b)

Nang trứng đặc.

c)

Nang trứng chín.

d)

Nang trứng nguyên thủy.

8.

Giai đoạn sau liền kề của nang trứng nguyên thủy là nang trứng gì?

a)

Có hốc.

b)

Đặc.

c)

Sơ cấp.

d)

Chín.

9.

Chọn câu đúng nhất khi phát biểu về sự phát triển của dòng noãn

a)

Nang trứng có hốc Nang trứng thứ cấp.

b)

Nang trứng sơ cấp Nang trứng đặc.

c)

Nang trứng thứ cấp Nang trứng sơ cấp.

d)

Nang trứng nguyên thủy Nang trứng thứ cấp.

10.

Từ 01 noãn bào 1 sẽ cho ra

a)

02 trứng chín và 02 cực cầu

b)

01 trứng chín và 03 cực cầu.

c)

04 trứng chín.

d)

03 trứng chín và 01 cực cầu.

11.

Có mấy loại hoàng thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Thời gian hoàng thể thai nghén tồn tại là

a)

1 tháng.

b)

2 tháng.

c)

3 tháng.

d)

4 tháng.

13.

Ở người có mấy loại mô

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Tế bào có mấy pha chế tiết

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Chọn câu nào sau đây không đồng nghĩa với biểu mô đa dạng tầng

a)

Trung gian giả tầng.

b)

Chuyển dạng.

c)

Chuyển tiếp.

d)

Trung gian.

16.

Tuyến nội tiết được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Khi co cơ thì cấu trúc nào sau đây sẽ thay đổi

a)

Đĩa I.

b)

Đĩa A.

c)

Siêu sợi Myosin.

d)

Không có cấu trúc nào thay đổi cả.

18.

Động mạch có mấy lớp áo

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Cấu tạo mao mạch máu thứ tự từ trong ra ngoài gồm 03 lớp

a)

Chu bào - màng đáy - lớp nội mô.

b)

Màng đáy - chu bào - lớp nội mô.

c)

Màng đáy - lớp nội mô - chu

20.

Động mạch có mấy lớp áo

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cấu tạo mao mạch máu thứ tự từ trong ra ngoài gồm 03 lớp

a)

Chu bào - màng đáy - lớp nội mô.

b)

Màng đáy - chu bào - lớp nội mô.

c)

Màng đáy - lớp nội mô - chu bào.

d)

Lớp nội mô - màng đáy - chu bào.

22.

Hạch bạch huyết có hình

a)

Oval.

b)

Bầu dục.

c)

Hạt đậu.

d)

Tròn.

23.

Mô mở ở da có nhiều nhất ở

a)

Tầng biểu bì.

b)

Chân bì.

c)

Hạ bì.

d)

Nhú chân bì.

24.

Tầng hạ bì có chứa những cấu trúc sau đây, TRỪ MỘT

a)

Mô mỡ.

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tiểu thể thần kinh Pacini.

d)

Tuyến bã.

25.

Chọn câu đúng khi nói về da

a)

Da mõng có ở ngón tay, ngón chân.

b)

Da được chia làm 02 loại dày và mõng.

c)

Tiểu cầu mồ hôi chỉ có ở lớp chân bì.

d)

Da dày có chứa nhiều tuyến bã.

26.

Câu nào sau đây đúng nhất kể từ phế quản đến phế nang.

a)

Tiểu phế quản chính thức - tiểu phế quản tận - ống phế nang - phế nang.

b)

Tiểu phế quản tận - tiểu phế quản hô hấp - ống phế nang - phế nang.

c)

Tiểu phế quản tận - tiểu phế quản chính thức - ống phế nang - phế nang.

d)

Tiểu phế quản hô hấp - tiểu phế quản tận - ống phế nang - phế nang.

27.

Tiểu phế quản tận là đoạn đi trước liền kề với

a)

Tiểu phế quản hô hấp.

b)

Phế quản gian tiểu thùy.

c)

Tiểu phế quản.

d)

Tiểu phế quản chính thức.

28.

Ống phế nang là đoạn đi liền kề phía sau của ống

a)

Tiểu phế quản tận.

b)

Tiểu phế quản chính thức.

c)

Tiểu phế quản hô hấp.

d)

Phế nang.

29.

Tiểu phế quản chính thức nằm giữa 2 cấu trúc sau

a)

Phế quản gian tiểu thùy và tiểu phế quản hô hấp.

b)

Tiểu phế quản chính thức và tiểu phế quản tận.

c)

Phế quản gian tiểu thùy và tiểu phế quản tận.

d)

Tiểu phế quản tận và tiểu phế quản hô hấp.

30.

Cấu tạo mô học của ống tiêu hóa chính thức gồm có mấy tầng mô

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Nói về các tầng mô của ống tiêu hóa chính thức, thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

Vỏ ngoài - cơ - dưới niêm - thanh mạc.

b)

Niêm mạc - dưới niêm - cơ - vỏ ngoài.

c)

Vỏ ngoài - cơ - dưới niêm - niêm mạc.

d)

Thanh mạc - dưới niêm - cơ - vỏ ngoài.

32.

Ở ống tiêu hóa chính thức, tính từ ngoài vào trong lòng ống, bên trong tầng vỏ ngoài là tầng gì?

a)

Tầng dưới niêm.

b)

Tầng niêm mạc.

c)

Tầng cơ.

d)

Tầng cơ niêm.

33.

Đoạn nào trong ống tiêu hóa có chứa cơ vân?

a)

Hỗng tràng.

b)

Hậu môn.

c)

Hồi tràng.

d)

Đại tràng.

34.

Cơ trơn trong ống tiêu hoá chia thành 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc nhưng cũng có đoạn có thêm lớp cơ chéo ở trong cùng đó là

a)

Thực quản.

b)

Tá tràng.

c)

Hổng tràng.

d)

Dạ dày.

35.

Tuyến đáy vị tổng cộng có mấy loại tế bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Tế bào chính còn gọi là

a)

Tế bào thành.

b)

Tế bào sinh men.

c)

Tế bào Paneth.

d)

Tế bào hình đa diện.

37.

Trong ống tiêu hóa chính thức, cơ xiên có ở mặt trong cùng của

a)

Ruột non.

b)

Ruột già.

c)

Dạ dày.

d)

Thực quản.

38.

Biểu mô của ruột non là biểu mô

a)

Trụ tầng.

b)

Trụ đơn.

c)

Lát tầng.

d)

Lát đơn.

39.

Tuyến Lieberkuhn không chứa tế bào nào sau đây

a)

Tế bào hấp thu.

b)

Tế bào đài.

c)

Tế bào Paneth.

d)

Tế bào đa năng.

40.

Tế bào đài còn gọi là

a)

Tế bào chính.

b)

Tế bào sinh men.

c)

Tế bào hình ly.

d)

Tế bào C.

41.

Bè remak còn được gọi là

a)

Dây Tủy.

b)

Dây Billroth.

c)

Bè dây xơ.

d)

Bè dây tế bào gan.

42.

Các thành phần sau nằm trong tiểu thùy gan NGOẠI TRỪ:

a)

Tiểu quản mật.

b)

Dây tủy.

c)

Mao mạch trong tiểu thùy.

d)

Khoảng Disse.

43.

Các cấu trúc sau đây nằm trong khoảng cửa, trừ một

a)

Tĩnh mạch cửa.

b)

Nối động tĩnh mạch.

c)

Động mạch gan.

d)

Ống mật.

44.

Ống sinh niệu gồm các cấu trúc sau TRỪ 1

a)

Tiểu cầu thận.

b)

Ống lượn gần.

c)

Quai Henle.

d)

Tia tủy.

45.

Ống nào sau đây là một trong những thành phần nằm trong Nephron

a)

Ống ra.

b)

Ống bài xuất.

c)

Ống sinh niệu.

d)

Ống góp.

46.

Tiểu cầu thận có chứa cấu trúc nào sau đây

a)

Chùm mao mạch Malpighi.

b)

Ống góp.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống thẳng.

47.

Ống sinh tinh được lợp bởi biểu mô

a)

Tinh.

b)

Trung gian.

c)

Mầm.

d)

Chuyển dạng.

48.

cầu thận có chứa cấu trúc nào sau đây

a)

Chùm mao mạch Malpighi.

b)

Ống góp.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống thẳng.

49.

Nhận biết câu đúng khi nói về tuyến kẻ

a)

Là tuyến nội tiết kiểu tản mác.

b)

Nằm ở giữa ống sinh tinh.

c)

Là tuyến ngoại tiết.

d)

Có chứa tế bào Sertoli.

50.

Từ 01 tinh bào 1 sẽ cho ra

a)

01 cực cầu và 3 tinh trùng.

b)

03 cực cầu và 1 tinh trùng.

c)

04 tinh trùng.

d)

02 tinh trùng.

51.

Ống mào tinh là đoạn nối kề cận tiếp theo của

a)

Ống thẳng.

b)

Ống ra.

c)

Lưới tinh.

d)

Ống mào tinh.

52.

Sợi nhánh còn gọi là

a)

Sợi ly tâm.

b)

Sợi vận động.

c)

Sợi hướng tâm.

d)

Sợi liên hiệp.

53.

Tế bào Purkinje có dạng hình

a)

Tròn.

b)

Trái lê.

c)

Đa diện.

d)

Thoi.

54.

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển được tìm thấy ở:

a)

Da

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Thận

55.

Kiểu chế tiết của tuyến nội tiết:

a)

Toàn vẹn

b)

Bán hủy

c)

Toàn hủy

d)

Bán hủy và toàn hủy

56.

Tuyến vú là tuyến ngoại tiết có kiểu chế tiết là:

a)

Toàn vẹn

b)

Bán hủy

c)

Toàn hủy

d)

Bán hủy và toàn hủy

57.

Tuyến nước bọt là tuyến ngoại tiết kiểu:

a)

Tuyến ống

b)

Tuyến túi đơn

c)

Tuyến chum nho

d)

Tuyến ống túi

58.

Biểu mô lát tầng sừng hóa được tìm thấy ở:

a)

Da

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Thận

59.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa được tìm thấy ở:

a)

Da

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Thận

60.

Chức năng của tương bào:

a)

Tổng hợp kháng thể

b)

Tham gia vào quá trình tái tạo

c)

Bảo vệ, thực bào, tương tác với Lympho bào trong phản ứng miễn dịch

d)

Điều hòa nội môi

61.

Tế bào mỡ KHÔNG có chức năng sau:

a)

Dự trữ mỡ

b)

Tạo năng lượng

c)

Điều hòa nội môi

d)

Chuyển đổi hormon sinh dục, chuyển hóa nước

62.

Loại tế bào sẽ biệt hóa thành tế bào sợi, tế bào cơ trơn:

a)

Masto bào

b)

Đại thực bào

c)

Tương bào

d)

Chu bào

63.

Nguồn gốc của đại thực bào:

a)

Mono bào

b)

Bạch cầu ưa acid

c)

Bạch cầu ưa base

d)

Bạch cầu trung tính

64.

Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của cơ trơn NGOẠI TRỪ:

a)

Hoạt động không theo ý muốn

b)

Có nhân hình gậy nằm giữa tế bào

c)

Có siêu sợi actin và myosin

d)

Đơn vị co cơ

65.

Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của cơ trơn NGOẠI TRỪ:

a)

Hoạt động không theo ý muốn

b)

Có nhân hình gậy nằm giữa tế bào

c)

Có siêu sợi actin và myosin

d)

Đơn vị co cơ là sarcomere

66.

Cơ hoạt động theo ý muốn là:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ tim và cơ vân

67.

Cơ hoạt động không theo ý muốn là:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ tim và cơ trơn

68.

Tế bào cơ chỉ có 1 nhân là tế bào của:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ tim và cơ vân

69.

Theo mô học, sụn được phân thành mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Sụn hô hấp là:

a)

Sụn trong

b)

Sụn xơ

c)

Sụn chun

d)

Sụn hóa cốt

71.

Đâu KHÔNG PHẢI là cách sinh sản của sụn:

a)

Sinh sản kiểu liên kết

b)

Sinh sản kiểu vòng

c)

Sinh sản kiểu trục

d)

Sinh sản kiểu đắp thêm

72.

Có mấy loại mô xương theo phân loại mô học:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Tế bào nào KHÔNG phải là tế bào xương:

a)

Hủy cốt bào

b)

Cốt bào

c)

Nguyên cốt bào

d)

Tạo cốt bào

74.

Bạch cầu Lympho là:

a)

Bạch cầu không hạt

b)

Bạch cầu hạt

c)

Bạch cầu kiềm tính

d)

Bạch cầu toan tính

75.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa tìm thấy ở:

a)

Da

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

76.

Biểu mô tinh ở ống sinh tinh gồm:

a)

Tế bào Leydig và các mao mạch

b)

Tế bào Sertoli và các mao mạch

c)

Tế bào dòng tinh và các mao mạch

d)

Tế bào Sertoli và tế bào dòng tinh

77.

Biểu mô trụ đơn được tìm thấy ở:

a)

Ống thẳng, ống góp, mao mạch

b)

Ống thẳng, ống góp, dạ dày, ruột

c)

Các loại mạch máu

d)

Nang trứng sơ cấp

78.

Các giai đoạn tiến triển của nang trứng:

a)

Nguyên thủy sơ cấp thứ cấp có hốc chín

b)

Sơ cấp thứ cấp nguyên thủy có hốc chín

c)

Chín nguyên thủy sơ cấp thứ cấp có hốc

d)

Nguyên thủy thứ cấp sơ cấp có hốc chín

79.

Cấu tạo của tuyến nội tiết

4 lines
80.

Chất lượng tinh trùng được đánh giá dựa vào chỉ số

a)

Giá trị PR+NP

b)

Tính mạnh yếu của tinh trùng

c)

Số lượng, hình dạng, tính di động

d)

Số lượng, kích thước, tính di động

81.

Chọn câu đúng nhất về biểu mô trung gian là:

a)

Biểu mô tầng không sừng hóa

b)

Biểu mô tầng sừng hóa

c)

Biểu mô giả tầng có lông chuyển

d)

Biểu mô đa dạng tầng

82.

Chu bào (pericyte) biệt hóa thành:

a)

Tế bào sợi, tế bào cơ vân

b)

Tế bào cơ vân, cơ tim, cơ trơn

c)

Tế bào sợi, tế bào cơ trơn

d)

Tế bào sợi, tế bào cơ tim

83.

Đa số hồng cầu có hình thái là:

a)

Hình dĩa không lõm

b)

Hình dĩa lõm

c)

Hình liềm

d)

Hình gai

84.

Đại thực bào có nguồn gốc từ:

a)

Nguyên tủy bào

b)

Mono bào

c)

Lympho bào

d)

Tế bào nhân khổng lồ

85.

Đặc điểm của cơ vân:

a)

Có nhiều nhân, hình bầu ở rìa

b)

Có 1 nhân, hình bầu ở rìa

c)

Có siêu sợi actin và myosin, không có sarcomere

d)

Chỉ có siêu sợi actin và sarcomere

86.

Đoạn mạch nối ở động-tĩnh mạch có cơ trơn phong phú nằm ở phần:

a)

Phần gần tĩnh mạch

b)

Phần gần động mạch

c)

Phần trung tâm

d)

Phần gần lưới mao mạch

87.

Đồng sinh cùng trứng là:

a)

Một tinh trùng thụ tinh do nhiều trứng

b)

Nhiều tinh trùng thụ tinh do một trứng, chia tách thành nhiều phôi trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

c)

Một tinh trùng thụ tinh cho nhiều trứng, chia tách thành nhiều phôi trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

d)

Một tinh trùng thụ tinh cho một trứng, chia tách thành nhiều phôi trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

88.

Động mạch có nhiều lá chun để chịu áp lực cao và tốc độ lớn của máu:

a)

Tiểu động mạch

b)

Độn

89.

Một tinh trùng thụ tinh cho một trứng, chia tách thành nhiều phôi trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

4 lines
90.

Động mạch có nhiều lá chun để chịu áp lực cao và tốc độ lớn của máu:

a)

Tiểu động mạch

b)

Động mạch chun

c)

Động mạch cơ

d)

Động mạch xơ

91.

Hình dạng của tiểu thùy gan:

a)

Hình tam giác

b)

Hình lục giác

c)

Hình ly

d)

Hình trụ

92.

Hoàng thể hạt chế tiết:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Testosteron

d)

Androgen

93.

Khả năng làm tổ của trứng phụ thuộc vào:

a)

Độ dày của lá nuôi tế bào

b)

Độ dày của lá nuôi hợp bào

c)

Độ dày của lớp niêm mạc vùng cổ tử cung

d)

Độ dày của lớp niêm mạc vùng thân cử cung

94.

Khi bệnh nhân bị xơ gan:

a)

Vách liên kết ngừng phát triển, tiểu thùy gan bị teo lại

b)

Vách liên kết và tiểu thùy gan đều teo lại

c)

Vách liên kết phát triển, tiểu thùy teo lại

d)

Vách liên kết teo lại, tiểu thùy phát triển bình thường

95.

Khoảng cửa gan chứa:

a)

Động mạch gan và ống mật

b)

Động mạch gan và tĩnh mạch cửa gan

c)

Tĩnh mạch cửa gan và ống mật

d)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa gan và ống mật

96.

Kỳ giữa của giảm phân II ở noãn xảy ra:

a)

Trong quá trình trước thụ tinh

b)

Trong quá trình thụ tinh

c)

Sau khi noãn hòa nhân

d)

Khi trứng bắt đầu chin và rụng

97.

Loại cơ hoạt động không theo ý muốn

a)

Cơ vân và cơ trơn

b)

Cơ trơn và cơ tim

c)

Cơ vân và cơ tim

d)

Cơ vân, cơ trơn và cơ tim

98.

Loại xương có cấu tạo bên ngoài đặc, ở giữa xốp, bên trong là màng:

a)

Xương ngắn

b)

Xương dài

c)

Xương dẹt

d)

Xương ngắn và xương dài

99.

Lớp áo giữa có nhiều tế bào cơ nằm xen trong mô liên kết được mô tả ở:

a)

Tĩnh mạch xơ

b)

Tĩnh mạch cơ

c)

Tiểu tĩnh mạch

d)

Tiểu động mạch

100.

Mạch máu có áo giữa mỏng hơn áo ngoài:

a)

Mao mạch dạng lưới

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch

101.

Mạch máu có cấu tạo gồn 3 lớp: nội mô, màng đáy, chu bào là:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Đoạn nối động-tĩnh mạch

102.

Màng trong

4 lines
103.

Mạch máu có cấu tạo gồn 3 lớp: nội mô, màng đáy, chu bào là:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Đoạn nối động-tĩnh mạch

104.

Màng trong suốt (zona pellucida) bắt đầu xuất hiện ở:

a)

Nang noãn nguyên thủy

b)

Nang noãn sơ cấp

c)

Nang noãn tiền hốc

d)

Nang noãn có hốc

105.

Màng ngăn chun trong ở lớp áo trong được thấy rõ ở:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Đoạn nối động-tĩnh mạch

106.

Mao mạch nan hoa hướng vào:

a)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

b)

Động mạch gan

c)

Tĩnh mạch cửa gan

d)

Ống mật

107.

Nang trứng sơ cấp có dạng biểu mô:

a)

Vuông đơn

b)

Vuông tầng

c)

Dẹt

d)

Trụ

108.

Nguồn gốc của biểu mô:

a)

Biệt hóa từ trung bì phôi

b)

Biệt hóa từ nội bì và trung bì

c)

Biệt hóa từ nội bì, trung bì, ngoại bì

d)

Biệt hóa từ nội bì và ngoại bì

109.

Nhu mô của hạch bạch huyết gồm:

a)

Vùng vỏ, vùng cận vỏ, vùng tủy

b)

Vùng vỏ và vùng tủy

c)

Vùng vỏ và vùng cận vỏ

d)

Vùng vỏ sâu và vùng tủy

110.

Noãn bào I có bộ nhiễm sắc thể là:

a)

n đơn

b)

n kép

c)

2n đơn

d)

2n kép

111.

Noãn chuẩn bị đi vào quá trình thụ tinh là noãn ở giai đoạn

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân I

c)

Giảm phân II

d)

Nguyên phân II

112.

Nội mạc ở vùng nào của tử cung KHÔNG biến đổi rõ rệt theo chu kỳ kinh?

a)

Vùng cổ

b)

Vùng thân

c)

Vùng đáy

d)

Nội mạc luôn biến đổi theo chu kỳ kinh

113.

Ống mật được tạo thành bởi loại tế bào:

a)

Vuông đơn hoặc vuông tầng

b)

Trụ đơn hoặc trụ tầng

c)

Vuông đơn hoặc trụ đơn

d)

Vuông tầng hoặc trụ tầng

114.

Ống mào tinh gồm các tầng mô theo thứ tự từ trong ra ngoài như sau:

a)

Tầng niêm mạc, tầng dưới niêm, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

b)

Tầng dưới niêm, tầng niêm mạc, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

c)

Tầng niêm mạc, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

d)

Tầng vỏ ngoài, tầng niêm mạc, tầng cơ

115.

Ống tiêu hóa gồm các tầng mô theo thứ tự từ trong ra ngoài như sau:

a)

Tầng niêm mạc, tầng dưới niêm, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

b)

Tầng dưới niêm, tầng niêm mạc, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

c)

Tầng niêm mạc, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

d)

Tầng vỏ ngoài, tầng niêm mạc, tầng cơ

116.

Ở đoạn nối động-tĩnh mạch:

a)

Máu từ động mạch đổ thẳng vào tĩnh mạch, không qua lưới mao mạch

b)

Máu từ động mạch đổ thẳng vào tĩnh mạch, đi qua lưới mao mạch

c)

Máu từ động mạch đổ và lưới mao mạch, không qua tĩnh mạch

d)

Máu từ tĩnh mạch đổ vào động mạch, không qua lưới mao mạch

117.

Phát biểu nào không đúng với ý nghĩa của sự thụ tinh:

a)

Khôi phục lại bộ NST 2n, tạo thành hợp tử có độ biệt hóa rất cao

b)

Kích thích noãn kết thúc lần phân chia thứ II

c)

Hợp tử tạo nên cá thể mang đặc tính di truyền của cả bố và mẹ

d)

Xác định giới tính

118.

Phân loại dựa vào hình dáng của biểu mô phủ:

a)

Biểu mô lát, biểu mô vuông, biểu mô trụ

b)

Biểu mô đơn và biểu mô kép

c)

Biểu mô đơn và biểu mô tầng

d)

Biểu mô lát, biểu mô vuông, biểu mô trụ, biểu mô đơn, biểu mô tầng

119.

Tạo cốt bào nằm ở:

a)

Ổ xương

b)

Bè xương đang hình thành

c)

Vi quản xương

d)

Tủy xương

120.

Thể hang ở dương vật là:

a)

Mô liên kết xơ, trong có nhiều hốc máu, màng trắng bọc quanh thể hang được cấu tạo từ 2 lớp sợi keo và sợi chun chắc chắn.

b)

Mô liên kết xơ, không có hốc máu, màng trắng bọc quanh thể hang mỏng.

c)

Khôi trụ chứa nhiệu đạo không có chỗ phình.

d)

Khối trụ chứa niệu đạo trước, có hai chỗ phình, một ở đầu trước gọi là qui đầu, một ở đầu sau gọi là hành niệu đạo.

121.

Tế bào biểu mô của ống ra:

a)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào lát

b)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào trụ có lông chuyển

c)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào trụ không có lông chuyển

d)

Chỉ có tế bào vuông

122.

Tế bào biểu mô của ống ra:

a)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào lát

b)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào trụ có lông chuyển

c)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào trụ không có lông chuyển

d)

Chỉ có tế bào vuông

123.

Tế bào cơ trơn:

a)

Có siêu sợi actin và myosin, không có sarcomere

b)

Có siêu sợi actin, myosin và sarcomere

c)

Chỉ có siêu sợi actin và sarcomere

d)

Chỉ có myosin và sarcomere

124.

Tế bào đa nhân ở xương là:

a)

Cốt bào

b)

Tạo cốt bào

c)

Hủy cốt bào

d)

Cốt bào và tạo cốt bào

125.

Tế bào đài có dạng:

a)

Hình ống

b)

Hình răng cưa

c)

Hình ly

d)

Hình trụ

126.

Tế bào gan có hình dạng:

a)

Tế bào dẹt

b)

Tế bào hình trụ

c)

Tế bào hình khối vuông hoặc đa diện

d)

Tế bào hình ly

127.

Tế bào làm nhiệm vụ chế tiết ở tầng niêm mạc tử cung là:

a)

Tế bào trụ có lông chuyển

b)

Tế bào trụ không có lông chuyển

c)

Tế bào vuông có lông chuyển

d)

Tế bào lát không có lông chuyển

128.

Tế bào nang của nang trứng nguyên thủy là:

a)

Tế bào nang dẹt

b)

Tế bào nang vuông

c)

Tế bào nang dẹt và vuông

d)

Tế bào nang trụ

129.

Tế bào tham gia vào miễn dịch tế bào . (Miễn dịch dịch thể ?)

a)

Lympho T

b)

Lympho B

c)

Bạch cầu ưa acid

d)

Bạch cầu ưa base

130.

Thành tử cung có số lớp là:

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

131.

Thụ tinh trong ống nghiệm bao gồm:

a)

IVF-ICSI, IUI, IVF-IVM

b)

IVF cổ điển, IVF-ICSI, IVF-IVM

c)

IUI, IVF cổ điển, IVF-ICSI, IVF-IVM

d)

IVF-ICSI và IVF-IVM

132.

Tĩnh mạch nằm trong tiểu thùy gan gọi là:

a)

Tĩnh mạch cửa gan

b)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

c)

Tĩnh mạch nan hoa

d)

Ống mật

133.

Tuyến kẽ bao gồm:

a)

Tế bào Leydig và các mao mạch

b)

Tế bào Sertoli và các mao mạch

c)

Tế bào dòng tinh và các mao mạch

d)

Tế bào Sertoli và tế bào dòng tinh