wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa hoc quan ly

Total questions: 102

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nhà quản lý là:

a)

Là tổng hợp các bộ phận (đơn vị, cá nhân) được chuyên môn hoá với những trách nhiệm, quyền hạn nhất định, có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau và được bố trí theo những cấp, những khâu khác nhau nhằm thực hiện các chức năng quản lý đã được xác định

b)

Là tập hợp những nhiệm vụ quản lý khác nhau, mang tính độc lập tương đối, được hình thành trong quá trình chuyên môn hoá hoạt động quản lý

c)

Là hành vi sáng tạo với tư cách là sản phẩm lao động của người lãnh đạo nhằm định ra mục tiêu, chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức trên cơ sở hiểu biết các qui luật vận động khách quan và phân tích những thông tin về hiện trạng của tổ chức, môi trường

d)

Là người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát công việc của những người khác để hệ thống do họ quản lý đạt được mục đích của mình

2.

Có mấy cách để phân loại nhà quản lý:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cán bộ quản lý cấp cao là gì?

a)

Là những người chịu trách nhiệm quản lý toàn diện đối với hoạt động của tổ chức và đại diện cho tổ chức trong mối quan hệ với môi trường bên ngoài.

b)

Là những người chịu trách nhiệm quản lý những bộ phận và phân hệ của tổ chức.

c)

Là những người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực tiếp.

d)

Là người chỉ chịu trách nhiệm quản lý một chức năng hoạt động của tổ chức, như quản lý tài chính, quản lý công nghệ ...

4.

Ai là người chịu trách nhiệm quản lý tất cả các hoạt động của một đơn vị phức tạp như tổ chức, chi nhánh hay đơn vị hoạt động độc lập?

a)

Cán bộ quản lý chức năng

b)

Cán bộ quản lý tổng hợp

c)

Nhà quản lý theo tuyến

d)

Nhà quản lý tham mưu

5.

Vai trò của Nhà quản lý trao đổi và xử lý thông tin như thế nào?

a)

Người ra quyết định, người điều hành và người đàm phán

b)

Người truyền tin, người lãnh đạo và người phát ngôn

c)

Người liên lạc, người đại diện và người đảm bảo nguồn lực

d)

Người giám sát, người truyền tin và người phát ngôn

6.

Nhà quản lý tác động qua lại với những người khác thể hiện qua vai trò như thế nào?

a)

Người đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Người giám sát, người truyền tin, người phát ngôn

c)

Người ra quyết định, Người điều hành, Người đàm phán

d)

Người dẫn dắt, người đàm phán, người truyền tin

7.

Nhà quản lý được xác định bởi các yếu tố nào sau đấy?

a)

Vị thế, chức năng, nghiệp vụ

b)

Tiền lương, tổ chức, chức năng

c)

Chức vụ, kinh nghiệm, thâm niên

d)

Cấp bậc, chức năng, kinh nghiệm

8.

Yêu cầu đối với cán bộ quản lý gồm mấy yêu cầu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

9.

Yêu cầu về kỹ năng quản lý bao gồm:

a)

Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng kỹ thuật, Kỹ năng lãnh đạo

b)

Kỹ năng kỹ thuật, Kỹ năng thực hiện các mối quan hệ con người, Kỹ năng nhận thức

c)

Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng nhận thức, Kỹ năng thích ứng

d)

Kỹ năng giải quyết vấn đề, Tư duy chiến lược, Đạo đức nghề nghiệp

10.

Nhà quản lý có tư duy phục thiện nghĩa là:

a)

Biết đặt lợi ích xã hội lên trên lợi ích cá nhân

b)

Biết tiếp thu phê bình, dám thừa nhận cái sai của mình và cái đúng của người khác

c)

Có ước muốn mãnh liệt được làm công việc quản lý

d)

Có kiến thức, có thái độ đúng mực đối với những người xung quanh

11.

Tại sao hội nhập quốc tế lại là xu hướng tác động lên sự thay đổi của nhà quản lý:

a)

Hội nhập quốc tế dẫn đến sự phụ thuộc tương hỗ, cạnh tranh và hợp tác giữa các tổ chức, các quốc gia trên phạm vi toàn cầu

b)

Hội nhập quốc tế góp phần phát triển bộ máy hành chính tinh gọn nhưng hiệu lực và hiệu quả cao hơn.

c)

Vì nhà quản lý quan tâm đến sự cân bằng giữa cuộc sống cả nhân và công việc

d)

Vì thế hệ người lao động mới sự quan tâm đến năng lực thực hiện công việc hơn là vị thế và thâm niên.

12.

Kế hoạch hóa đội ngũ nhà quản lý xuất phát từ đâu?

a)

Lập kế hoạch tăng lương

b)

Lập kế hoạch đào tạo

c)

Phân tích mục tiêu và kế hoạch hoạt động của toàn bộ hệ thống quản lý

d)

Đánh giá hiệu quả công việc của nhân viên

13.

Lập kế hoạch bổ sung cán bộ và kế hoạch luân chuyển cán bộ là bước thứ mấy trong trình tự kế hoạch hoá đội ngũ nhà quản lý?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

14.

Bước nào sau đây không nằm trong trình tự kế hoạch hoá đội ngũ nhà quản lý?

a)

Dự báo tình hình cán bộ, biến động và những nhu cầu mới về số lượng và chất lượng cán bộ

b)

Lập kế hoạch bổ sung cán bộ và kế hoạch luân chuyển cán bộ

c)

Lập kế hoạch cho từng mặt riêng biệt, như kế hoạch trẻ hóa đội ngũ cán bộ quản lý, kế hoạch định kỳ nâng cao trình độ của đội ngũ cán bộ đương chức

d)

D?????????????

15.

Khi phân tích quyền hạn của nhà quản lý, yêu cầu nào sau đây là đúng?

a)

Quy định quyền hạn rộng rãi để có thể quản lý tốt hơn

b)

Quy định phạm vi quyền hạn cần thiết để đạt kết quả

c)

Quy định quyền hạn cho tất cả các thành viên

d)

Quy định quyền hạn cho từng chức năng

16.

Trách nhiệm cần được xác định như thế nào khi phân tích chức năng và quyền hạn?

a)

Trách nhiệm phải phù hợp với chức năng quản lý

b)

Trách nhiệm phải phù hợp với quyền hạn được giao

c)

Trách nhiệm phải được chia đều cho mọi người

d)

Trách nhiệm phải được quy định

17.

Việc lựa chọn nhà quản lý được đặt ra khi:

a)

Tổ chức còn những chức vụ bỏ trống, chưa có người đảm nhận hoặc hoàn thiện bộ máy tổ chức có chất lượng cao hơn

b)

Tổ chức muốn phát huy được mọi khả năng sáng tạo, sự cống hiến của từng người và sử dụng cán bộ có hiệu quả hơn.

c)

Tổ chức muốn tạo điều kiện bổ sung những mặt mạnh, khắc phục những mặt hạn chế của cả tập thể qua đó nâng cao trình độ của từng người.

d)

Tổ chức muốn truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình và động lực của con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được mục tiêu kế hoạch

18.

Yếu tố nào không phải là yêu cầu cần có để lựa chọn nhà quản lý?

a)

Phải xuất phát từ yêu cầu thực tế đối với công việc

b)

Mối quan hệ giữa trách nhiệm và quyền hạn ở mỗi cương vị quản lý.

c)

Cần có địa vị xã hội cao và nhận được sự yêu quý từ mọi cán bộ nhân viên trong tổ chức.

d)

Cần xem xét từ phẩm chất cần thiết của người quản lý như: ước muốn làm công việc quản lý, quan hệ với sự đồng cảm, chính trực và trung thực .

19.

Một trong các yếu tố quan trọng của phương pháp đào tạo lý thuyết là gì?

a)

Rèn luyện trong môi trường thực tiễn

b)

Tranh luận về các dự án quản lý thực tế

c)

Cung cấp kiến thức cần thiết qua các buổi lên lớp, tọa đàm

d)

Tạo điều kiện cho quản lý thực tập tạm thời thay thế người lãnh đạo

20.

Yếu tố nào cần phải đảm bảo khi bố trí cán bộ để phù hợp với đòi hỏi của công việc?

a)

Đảm bảo cán bộ có kinh nghiệm làm việc dài hạn

b)

Đảm bảo phù hợp giữa trình độ, năng lực với yêu cầu công việc

c)

Đảm bảo cán bộ đã được đào tạo trong cùng lĩnh vực

d)

Đảm bảo cán bộ có mối quan hệ tốt với đồng nghiệp

21.

Sau khi bố trí cán bộ, các biện pháp gì cần được thực hiện để đảm bảo việc bố trí là phù hợp?

a)

Theo dõi và phát hiện những bố trí không phù hợp để kịp thời sắp xếp lại

b)

Tăng cường đào tạo cho cán bộ mới

c)

Tăng cường kiểm tra công việc hàng tuần

d)

Tổ chức các cuộc họp định kỳ

22.

Tại sao việc bố trí đúng cán bộ quản lý quan trọng?

a)

Để giảm chi phí đào tạo

b)

Để bổ sung những mặt mạnh và khắc phục những mặt hạn chế của tập thể

c)

Để tăng cường sự kiểm soát của cấp trên

d)

Để giảm số lượng cán bộ cần tuyển dụng

23.

Nội dung lao động của cán bộ quản lý gồm bao nhiêu chức năng cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Đặc điểm lao động của nhà quản lý là loại lao động trí óc đặc biệt như thế nào?

a)

Mang tính chuyên môn cao

b)

Mang tính sáng tạo cao

c)

Mang tính giáo dục cao

d)

Có nhiều kinh nghiệm

25.

Đặc điểm lao động của nhà quản lý có bao nhiêu vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Nghiên cứu đặc điểm lao động của nhà quản lý, Với tư cách là “nhà quản lý”, nhà quản lý thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Điều hành tốt công việc chuyên môn của tổ chức.

b)

Thuyết phục và hướng dẫn, là tấm gương cho mọi người trong tổ chức về ý thức trách nhiệm, phong cách làm việc khoa học, hiệu quả.

c)

Chịu trách nhiệm điều hành hoạt động của tổ chức, kết hợp các nguồn lực để đạt được mục tiêu với hiệu quả cao.

d)

Có khả năng tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội

27.

Với tư cách là nhà giáo dục, nhà quản lý phải:

a)

Điều hành tốt công việc chuyên môn của tổ chức.

b)

Chịu trách nhiệm điều hành hoạt động của tổ chức, kết hợp các nguồn lực để đạt được mục tiêu với hiệu quả cao.

c)

Có khả năng tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội khác ở trong và ngoài đơn vị.

d)

Thuyết phục và hướng dẫn, là tấm gương cho mọi người trong tổ chức về ý thức trách nhiệm, phong cách làm việc khoa học, hiệu quả.

28.

Với tư cách là nhà chuyên môn, nhà quản lý phải:

a)

Điều hành tốt công việc chuyên môn của tổ chức.

b)

Chịu trách nhiệm điều hành hoạt động của tổ chức, kết hợp các nguồn lực để đạt được mục tiêu với hiệu quả cao.

c)

Có khả năng tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội khác ở trong và ngoài đơn vị.

d)

Thuyết phục và hướng dẫn, là tấm gương cho mọi người trong tổ chức về ý thức trách nhiệm, phong cách làm việc khoa học, hiệu quả.

29.

Uy tín của nhà quản lý được hiểu là:

a)

Khả năng ra quyết định nhanh chóng và chính xác của người quản lý.

b)

Hình thức phản ánh quan hệ giữa cán bộ quản lý và cấp dưới, thể hiện sự tín nhiệm và khả năng ảnh hưởng của người quản lý.

c)

Quyền lực mà người quản lý có được từ vị trí của mình.

d)

Khả năng giao tiếp tốt của người quản lý.

30.

Uy tín của nhà quản lý có đặc điểm:

a)

Thường được tạo ra sau một thời gian dài phấn đấu, rèn luyện nhưng lại có thể mất đi nhanh chóng.

b)

Là vấn đề không có tính xã hội, không đòi hỏi phải được quần chúng thừa nhận

c)

Phẩm chất và năng lực thực sự của nhà quản lý

d)

Những phẩm chất quy định về mặt pháp lý của chức vụ được giao

31.

Dữ liệu chính là những nguyên liệu đầu vào để từ đó tạo ra thứ gì?

a)

Kết quả

b)

Số liệu

c)

Ký hiệu

d)

Thông tin

32.

Thông tin quản lý được diễn tả theo sơ đồ có thứ tự như sau (QUÁ TRÌNH LĨNH HỘI THÔNG TIN)

a)

Tín hiệu; Cảm Thụ; Đánh giá; Thụ nhận; Sử dụng thông tin

b)

Tín hiệu; Đánh giá; Cảm thụ; Thụ nhận; Sử dụng thông tin

c)

Tín hiệu; Cảm Thụ; Thụ nhận; Đánh giá; Sử dụng thông tin

d)

Tín hiệu; Thụ nhận; Cảm thụ; Đánh giá; Sử dụng thông tin

33.

Thông tin quản lý có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

34.

Nhận định “Thông tin quản lý không có mục đích tự thân, nó chỉ có ý nghĩa khi nằm trong một hệ thống quản lý nào đó” thuộc đặc điểm nào của thông tin quản lý?

a)

Thông tin quản lý có tính tương đối

b)

Thông tin quản lý có tính định hướng

c)

Thông tin quản lý tồn tại trong các vật mang tin

d)

Thông tin quản lý gắn với một quá trình quản lý và điều khiển nhất định

35.

Bước cuối cùng của quá trình lĩnh hội thông tin là:

a)

Cảm thụ

b)

Sử dụng thông tin

c)

Đánh giá

d)

Tín hiệu

36.

Đâu không phải là một phần của quá trình lĩnh hội thông tin?

a)

Tín hiệu

b)

Thụ nhận

c)

Mô phỏng

d)

Đánh giá

37.

Nhận định nào sau đây không
phải là nội dung của vai trò thông tin gắn liền với quá trình quản lý?

a)

Thông tin là phương tiện để thực hiện các mối quan hệ qua lại giữa chủ thể quản lý và đối tượng quản lý

b)

Thông tin là yếu tố để liên kết gắn bó bất kỳ một hệ thống nào với môi trường bên ngoài của nó

c)

Thông tin là một nguồn lực của sự phát triển, là của cải, là hàng hoá

d)

Thông tin là phương tiện đặc trưng cho việc tiến hành các hoạt động quản lý

38.

Thông tin trong quá trình quản lý có bao nhiêu vai trò?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

39.

Các yêu cầu ảnh hưởng đến chất lượng thông tin?

a)

Nguồn thông tin

b)

Phương pháp thu thập

c)

Mục đích sử dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Tại sao yêu cầu đối với thông tin quản lý lại quan trọng?

a)

Đảm bảo thông tin chính xác

b)

Không tạo được niềm tin

c)

Không đóng góp quá trình đưa ra quyết định

d)

Luôn đưa ra những kết quả kém

41.

Yêu cầu đối với thông tin trong thực tiễn

a)

Đọc báo

b)

Sử dụng Internet

c)

Nghiên cứu khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

42.

Có mấy cách thức phân loại thông tin quản lý:

a)

2 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

6 loại

43.

Theo chức năng của thông tin, gồm:

a)

Thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện

b)

Thông tin chỉ đạo và thông tin bên ngoài

c)

Thông tin thực hiện và thông tin bên trong

d)

Thông tin bên trong và thông tin bên ngoài

44.

Theo cách thức truyền tin, thông tin gồm:

a)

Thông tin ngang và thông tin có hệ thống

b)

Thông tin có hệ thống và thông tin không có hệ thống

c)

Thông tin không có hệ thống và thông tin dọc

d)

Thông tin ngang và thông tin có hệ thống

45.

Thông tin bên trong và bên ngoài nằm trong loại thông tin quản lý nào ?

a)

Chức năng của thông tin

b)

Cách thức truyền tin

c)

Mối quan hệ giữa tổ chức và môi trường bên ngoài

d)

Hướng chuyển động của thông tin

46.

Theo hướng chuyển động của thông tin, thông tin gồm

a)

Thông tin dọc và thông tin ngang

b)

Thông tin dọc và thông tin thực hiện

c)

Thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện

d)

Thông tin ngang và thông tin bên ngoài

47.

Theo nội dung, thông tin phản ánh những gì ?

a)

Thông tin môi trường

b)

Thông tin quyết định

c)

Thông tin bên trong và bên ngoài

d)

Thông tin về chủ trương của đảng, chính sách, pháp luật nhà nước, tình hình thị trường và khoa học - công nghệ

48.

Trong quản lý công, phương pháp nào là quan trọng nhất để đảm bảo an toàn thông tin và bảo mật dữ liệu?

a)

Xây dựng chính sách bảo mật thông tin và thường xuyên cập nhật

b)

Đảm bảo rằng tất cả nhân viên đều sử dụng mật khẩu đơn giản để dễ nhớ

c)

Chỉ sử dụng phần mềm miễn phí để tiết kiệm chi phí

d)

Tăng cường hoạt động marketing để nâng cao nhận thức về an toàn thông tin

49.

Trong quản lý thông tin, một trong các biện pháp chính để đảm bảo tính toàn vẹn và bảo mật của dữ liệu là gì?

a)

Sao lưu định kỳ dữ liệu

b)

Sử dụng mật khẩu yếu để truy cập

c)

Chia sẻ dữ liệu qua email không mã hóa

d)

Tắt các phần mềm bảo mật

50.

Theo định nghĩa, hệ thống thông tin là:

a)

Một tập hợp các phần mềm được sử dụng để xử lý dữ liệu.

b)

Một mạng máy tính kết nối các thiết bị với nhau.

c)

Một tập hợp những con người, thiết bị phần cứng, phần mềm và các nguồn lực khác để thực hiện các hoạt động liên quan đến thông tin.

d)

Một cơ sở dữ liệu lưu trữ thông tin của tổ chức.

51.

Yếu tố nào sau đây không phải là một thành phần của hệ thống thông tin:

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Nguồn điện

d)

Con người

52.

Hệ thống thông tin chính thức không có đặc điểm nào?

a)

Chính xác và đáng tin cậy

b)

Bảo mật

c)

Quản lý dữ liệu

d)

Giao tiếp cá nhân

53.

Đặc điểm của hệ thống thông tin không chính thức là gì?

a)

Chính xác và đáng tin cậy

b)

Bảo mật

c)

Quản lý dữ liệu

d)

Không có văn bản hướng dẫn rõ ràng...

54.

Theo định nghĩa, HTTT quản lý (MIS) là:

a)

MIS là hệ thống chuyển đổi các dữ liệu từ môi trường bên trong tổ chức thành thông tin, đồng thời truyền những thông tin này tới các nhà quản lý

b)

MIS là hệ thống chuyển các dữ liệu đổi từ môi trường bên ngoài tổ chức thành thông tin, đồng thời truyền những thông tin này tới các nhà quản lý

c)

MIS là hệ thống chuyển đổi các duữ liệu từ môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức thành thông tin, đồng thời truyền những thông tin này tới các nhà quản lý

d)

MIS là hệ thống chuyển đổi các dữ liệu từ môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức thành thông tin, đồng thời truyền những thông tin này tới các nhà quản lý nhằm đảm bảo cho việc ra quyết định của các nhà quản lý trong lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm soát một cách hiệu quả và kịp thời.

55.

Chức năng nào nêu đúng về vai trò của MIS:

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Chuyển đổi dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Xoá dữ liệu

56.

Đâu là phân loại quyết định quản lý theo tầm quan trọng của quyết định?

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định dài hạn

c)

Quyết định toàn cục

d)

Quyết định lớn

57.

Đâu là phân loại quyết định quản lý theo quy mô nguồn lực sử dụng để thực hiện quyết định?

a)

Quyết định bộ phận

b)

Quyết định cấp cao

c)

Quyết định quản trị sản xuất và doanh nghiệp

d)

Quyết định vừa

58.

Trong quản lý thông tin, khái niệm nào sau đây mô tả việc bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép?

a)

Tính sẵn sàng

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính bảo mật

d)

Tính xác thực

59.

Để đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống thông tin, tổ chức cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Cập nhật phần mềm định kỳ

b)

Thiết lập hệ thống sao lưu và phục hồi dữ liệu

c)

Mã hóa toàn bộ dữ liệu

d)

Đào tạo nhân viên về bảo mật

60.

Đâu là lợi ích của việc sử dụng hệ thống thông tin trong quản lý?

a)

Giảm số lượng nhân viên trong phòng kế toán

b)

Tăng số lượng sản phẩm được sản xuất hàng tháng

c)

Cung cấp thông tin tài chính chính xác về tình hình hoạt động của tổ chức và biến động của môi trường

d)

Tăng doanh thu thông qua quảng cáo hiệu quả

61.

Tổ chức hệ thống thông tin trong quản lý giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu nào sau đây?

a)

Mở rộng khả năng thu thập thông tin của bộ máy quản lý và người lãnh đạo, thực hiện nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả

b)

Giảm chi phí thuê nhân viên và thuê văn phòng

c)

Tăng cường số lượng sản phẩm bán ra trong thời gian ngắn

d)

Giảm thời gian sản xuất và gia tăng năng suất máy móc

62.

Có bao nhiêu chức năng chính trong HTTT quản lý?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

63.

Người dùng có thể trích xuất thông tin từ hệ thống MIS thông qua chức năng nào?

a)

Thu thập thông tin

b)

Khai thác thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Cung cấp thông tin

64.

Chức năng nào đảm bảo thông tin đến tay các nhà quản lý để ra quyết định?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Cung cấp thông tin

c)

Thu thập thông tin

d)

Xử lý thông tin

65.

Có mấy nguyên tắc xây dựng hệ thống thông tin quản lý (trang 228):

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

66.

Đâu không phải là một trong các nguyên tắc xây dựng hệ thống thông tin quản lý?

a)

Căn cứ vào nhu cầu thông tin của các cơ quan quản lý các cấp để xác định cấu trúc của hệ thống thông tin.

b)

Hệ thống thông tin cần nhiều và nặng, phù hợp với trình độ cán bộ quản lý, phù hợp với quy chế về quyền hạn, trách nhiệm của từng bộ phận quản lý.

c)

Đưa tin vào 1 lần sử dụng và sử dụng nhiều lần.

d)

Đảm bảo sự trao đổi qua lại giữa các hệ thống.

e)

Đảm bảo sự phát triển liên tục không ngừng của hệ thống thông tin, phải từng bước hợp lý hoá hệ thống thông tin để có thể đảm bảo thu nhập, xử lý và cung cấp cho người quản lý những thông tin chính xác, kịp thời.

67.

Mạng nào chỉ kết nối các thiết bị trong một phạm vi địa lý hẹp như văn phòng hoặc tòa nhà?

a)

Mạng WAN

b)

Mạng LAN

c)

Mạng Internet

d)

Mạng EDI

68.

Phương thức liên lạc nào cho phép người dùng nhìn thấy nhau và chia sẻ dữ liệu trên máy tính?

a)

Thư điện tử (Email)

b)

Hội nghị video

c)

Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)

d)

Truyền dung liệu

69.

Quyết định quản lý là:

4 lines
70.

Quyết định quản lý là:

a)

hành vi sáng tạo với tư cách là sản phẩm lao động của người lãnh đạo nhằm định ra mục tiêu, chương trình và tính chất hoạt động của tổ chức trên cơ sở hiểu biết các quy luật vận động khách quan và phân tích những thông tin về hiện trạng của tổ chức, môi trường

b)

những tin tức mới, được thu nhận, được cảm thụ và được đánh giá là có ích cho việc ra quyết định hoặc giải quyết một nhiệm vụ nào đó trong quản lý

c)

những quy tắc chỉ đạo, những tiêu chuẩn hành vi, những quan điểm cơ bản có tác dụng chi phối mọi hoạt động quản lý mà các nhà quản lý phải tuân thủ

d)

tập hợp những nhiệm vụ quản lý khác nhau, mang tính độc lập tương đối, được hình thành trong quá trình chuyên môn hoá hoạt động quản lý

71.

Có bao nhiêu đặc điểm của quyết định quản lý?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về quyết định quản lý?

a)

Là sản phẩm trí tuệ của chủ thể quản lý (trực tiếp là người lãnh đạo), được thể hiện chủ yếu dưới dạng thông tin.

b)

Tác động trên phạm vi rộng.

c)

Là sản phẩm chủ quan của chủ thể quản lý trên cơ sở nhận thức và vận dụng quy luật khách quan, thực trạng của đối tượng quản lý và môi trường.

d)

Chất lượng của quyết định quản lý phụ thuộc vào: số lượng, chất lượng thông tin về đối tượng quản lý; trình độ, năng lực, quan điểm của chủ thể quản lý...

73.

Chất lượng quyết định quản lý phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số lượng

b)

Chất lượng thông tin

c)

Trình độ, năng lực

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chất lượng quyết định quản lý?

a)

Trình độ của người ra quyết định

b)

Vị trí trong tổ chức

c)

May mắn

d)

Tính cách của người ra quyết định

75.

Thông thường, một quyết định quản lý cần thực hiện bao nhiêu chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Đâu không phải là chức năng của quyết định quản lý?

a)

Chức năng định hướng

b)

Chức năng phối hợp

c)

Chức năng đảm bảo các nguồn lực

d)

Chức năng quản lý

77.

Đâu là nội dung của chức năng định hướng?

a)

Xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ cần đạt được trong quá trình thực hiện quyết định

b)

Xác định rõ nguồn lực vật chất để thực hiện quyết định

c)

Xác định vị trí của các cá nhân và các bộ phận khác nhau, phối hợp hoạt động của các cá nhân và bộ phận đó trong quá trình thực hiện quyết định

d)

Mỗi quyết định quản lý được ban hành cần coi như một mệnh lệnh hành chính, mang tính bắt buộc mà cấp dưới phải thực hiện nghiêm chỉnh

78.

Đâu là nội dung của chức năng phối hợp?

a)

Xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ cần đạt được trong quá trình thực hiện quyết định

b)

Xác định rõ nguồn lực vật chất để thực hiện quyết định

c)

Xác định vị trí của các cá nhân và các bộ phận khác nhau, phối hợp hoạt động của các cá nhân và bộ phận đó trong quá trình thực hiện quyết định

d)

Mỗi quyết định quản lý được ban hành cần coi như một mệnh lệnh hành chính, mang tính bắt buộc mà cấp dưới phải thực hiện nghiêm chỉnh

79.

Đâu là nội dung của chức năng cưỡng bức, động viên?

a)

Xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ cần đạt được trong quá trình thực hiện quyết định

b)

Xác định rõ nguồn lực vật chất để thực hiện quyết định

c)

Xác định vị trí của các cá nhân và các bộ phận khác nhau, phối hợp hoạt động của các cá nhân và bộ phận đó trong quá trình thực hiện quyết định

d)

Mỗi quyết định quản lý được ban hành cần coi như một mệnh lệnh hành chính, mang tính bắt buộc mà cấp dưới phải thực hiện nghiêm chỉnh

80.

Đâu là nội dung của chức năng đảm bảo các nguồn lực?

a)

Xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ cần đạt được trong quá trình thực hiện quyết định

b)

Xác định rõ nguồn lực vật chất để thực hiện quyết định

c)

Xác định vị trí của các cá nhân và các bộ phận khác nhau, phối hợp hoạt động của các cá nhân và bộ phận đó trong quá trình thực hiện quyết định

d)

Mỗi quyết định quản lý được ban hành cần coi như một mệnh lệnh hành chính, mang tính bắt buộc mà cấp dưới phải thực hiện nghiêm chỉnh

81.

Có bao nhiêu vai trò của quyết định quản lý?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Đâu không phải là vai trò của quyết định quản lý?

a)

Hiệu quả quản lý, hiệu quả sản xuất kinh doanh trên mức độ khá lớn, phụ thuộc vào trình độ và chất lượng của thông tin.

b)

Là yếu tố cơ bản nhất chi phối toàn bộ quá trình vận động, phát triển của tổ chức.

c)

Chất lượng của quyết định và tổ chức thực hiện quyết định quản lý là thước đo năng lực của người lãnh đạo, trình độ quản lý ở mọi lĩnh vực, mọi cấp quản lý.

d)

Có tác động rất lớn tới sự tồn tại và phát triển của tổ chức.

83.

Đâu là vai trò của quyết định quản lý?

a)

Là phương tiện để thực hiện các mối quan hệ qua lại giữa chủ thể quản lý và đối tượng quản lý

b)

Là yếu tố cơ bản nhất chi phối toàn bộ quá trình vận động, phát triển của tổ chức.

c)

Là yếu tố để liên kết gắn bó bất kỳ một hệ thống nào với môi trường bên ngoài của nó

d)

Là phương tiện đặc trưng cho việc tiến hành các hoạt động quản lý

84.

Quyết định quản lý có tác động như thế nào đối với tổ chức?

a)

Tác động rất nhỏ tới sự phát triển của tổ chức

b)

Không có tác động gì đáng kể

c)

Tác động rất lớn tới sự tồn tại và phát triển của tổ chức

d)

Chỉ tác động trong một số trường hợp

85.

Đặc điểm của hình thức phi văn bản trong quyết định quản lý là gì?

a)

Là hình thức biểu hiện các quyết định quản lý ít quan trọng, phạm vi hẹp

b)

Là hình thức biểu hiện các quyết định quản lý ít quan trọng, phạm vi hẹp, thời gian dài và được biểu hiện thành lời nói hoặc các tín hiệu phi văn bản khác

c)

Là hình thức biểu hiện các quyết định quản lý ít quan trọng, phạm vi hẹp, thời gian không dài và được biểu hiện thành lời nói hoặc các tín hiệu phi văn bản khác

d)

Là hình thức biểu hiện các quyết định quản lý quan trọng, phạm vi hẹp, thời gian dài

86.

Có các hình thức biểu hiện nào của quyết định quản lý?

a)

Hình thức văn bản, hình thức chính thức

b)

Hình thức phi văn bản, hình thức chính thức

c)

Hình thức văn bản và hình thức phi văn bản

d)

Không đáp án nào đúng

87.

Điền vào chỗ trống: “Hình thức văn bản: là phương tiện ........... và ............. bằng ngôn ngữ hay một loại kí hiệu nhất định”

a)

Ghi tin - truyền đạt

b)

Ghi chép - truyền đạt

c)

Ghi tin - biểu hiện

d)

Ghi chép - biểu hiện

88.

Đâu là văn bản quản lý do tập thể ban hành (Trang 240)?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Không đáp án nào đúng

89.

Theo tầm quan trọng của quyết định, các quyết định quản lý chia thành:

1. Quyết định chiến lược

2. Quyết định tác nghiệp

3. Quyết định ngắn hạn

4. Quyết định toàn cục

5. Quyết định chiến thuật

a)

1,2,4,5

b)

2,3,4,5

c)

1,2,5

d)

1,3,5

90.

Có mấy cách phân loại quyết định quản lý?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

91.

Đâu không phải là quyết định quản lý theo phạm vi điều chỉnh ?

a)

Quyết định toàn cục

b)

Quyết định tập thể

c)

Quyết định bộ phận

92.

Theo cấp quản lý, quyết định quản lý được chia thành:

a)

Quyết định trung gian, Quyết định cấp cao.

b)

Quyết định cấp thấp, Quyết định cấp cao.

c)

Quyết định cấp cao, Quyết định trung gian, Quyết định cấp thấp.

d)

Quyết định cấp thấp, Quyết định trung gian.

e)

Yêu cầu

93.

Có bao nhiêu yêu cầu trong quyết định quản lý ??

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Đâu ko phải là đặc điểm của tính hợp pháp trong yêu cầu quyết định quản lý

a)

Quyết định được ban hành trong phạm vi thẩm quyền của chủ thể quản lý

b)

Quyết định không trái với nội dung pháp luật quy định

c)

Quyết định được ban hành đúng thủ tục và thể thức

d)

Quyết định không được mâu thuẫn và phủ định nhau

95.

Quyết định quản lý cần phải đảm bảo yêu cầu nào để có hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề tổ chức?

a)

Quyết định phải dựa trên ý kiến của tất cả các nhân viên trong tổ chức.

b)

Quyết định cần phải phù hợp với mục tiêu và chiến lược của tổ chức.

c)

Quyết định cần phải được thực hiện ngay lập tức mà không cần phân tích kỹ lưỡng.

d)

Quyết định phải được đưa ra bởi lãnh đạo cao nhất mà không cần tham khảo ý kiến của các cấp dưới.

96.

Để đảm bảo quyết định quản lý có hiệu quả, nhà quản lý cần phải:

a)

Tập trung vào các giải pháp ngắn hạn và dễ thực hiện.

b)

Phân tích kỹ lưỡng thông tin và đánh giá các phương án khác nhau.

c)

Chỉ dựa vào cảm tính và kinh nghiệm cá nhân mà không cần phân tích dữ liệu.

d)

Hạn chế tham khảo ý kiến của các chuyên gia bên ngoài.

97.

Một quyết định quản lý hiệu quả phải:

a)

Được đưa ra mà không cần cân nhắc đến phản hồi từ các bên liên quan.

b)

Xác định rõ ràng các mục tiêu cụ thể và có kế hoạch thực hiện chi tiết.

c)

Dựa chủ yếu vào quyết định của lãnh đạo mà không xem xét các yếu tố môi trường bên ngoài.

d)

Được thực hiện ngay lập tức mà không cần kiểm tra tính khả thi

98.

Khi ra quyết định quản lý, yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu quan trọng?

a)

Xem xét tác động của quyết định đến các bên liên quan.

b)

Đảm bảo quyết định tuân thủ các quy định pháp luật và chính sách của tổ chức.

c)

Lập kế hoạch cho các bước thực hiện và theo dõi tiến độ.

d)

Ra quyết định dựa trên cảm giác cá nhân mà không cần dữ liệu hỗ trợ.

99.

Có mấy bước để đề ra những quyết định quản lý?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

100.

Đâu là quy trình đúng trong việc thực hiện ra quyết định quản lý?

1-Xác định nhiệm vụ ra quyết định

2-Đánh giá các phương án

3-Dự kiến các phương án có thể có

4-Lựa chọn phương án quyết định

5-Chọn tiêu chuẩn đánh giá phương án

6-Ra quyết định

a)

1-2-3-4-5-6

b)

1-5-3-2-4-6

c)

2-1-4-5-3-6

d)

1-3-2-5-4-6

101.

Có mấy bước thực hiện quá trình tổ chức thực hiện quyết định quản lý?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

102.

Bước 5 trong quá trình thực hiện quyết định của tổ chức thực hiện là gì?

a)

Lập kế hoạch Tổ chức

b)

Thực hiện quyết định

c)

Tổng kết thực hiện quyết định

d)

Điều chỉnh quyết định