wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DT 4

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Môi sinh là :

a)

Môi trường của sinh vật sống.

b)

Yếu tố môi trường bên trong của động vật.

c)

Yếu tố môi trường bên trong của thực vật.

d)

Yếu tố môi trường bên trong của con người.

2.

Các thành phần hay yếu tố có sẵn trong môi trường vượt qua mức bình thường hoặc sự xuất hiện của yếu tố mới gây tác hại hoặc có khả năng gây tác hại cho con người và sinh vật được gọi là gì ?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Làm sạch môi trường.

c)

Môi trường sinh sống

d)

Mối quan hệ có lợi giữa môi trường và sinh vật.

3.

Môi trường được tạo nên bởi bao nhiêu thành phần cơ bản ?

a)

7

b)

3

c)

4

d)

8

4.

Trong cấu tạo của không khí bao gồm có bao nhiêu thành phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Trong thành phần của không khí, khí O2 chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

20.44%

b)

17.44%

c)

18.44%

d)

19.44%

6.

Trong thành phần của không khí, khí CO2 chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm

a)

0.04%

b)

0.02%

c)

0.06%

d)

0.09%

7.

Nguồn tự nhiên gây ô nhiễm không khí bao gồm những nguồn nào sau đây: Loại trừ?

a)

Hoạt động núi lửa.

b)

Động đất, lũ lụt, bão.

c)

Nư­ớc bẩn bốc hơi mang theo bụi.

d)

Nguồn từ sự đốt cháy

8.

Có mấy loại nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường đất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Ô nhiễm đất do các tác nhân hoá học; Các kim loại nặng là nguồn chất độc nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất, ................. và con người.

a)

Sinh thái nước.

b)

Chuỗi thức ăn.

c)

Hệ sinh vật.

d)

Hệ sinh cảnh.

10.

Kim loại nặng có tính độc cao, nguy hiểm là:

a)

Thuỷ ngân (Hg)

b)

Asen (As)

c)

Crom (Cr

d)

Mangan (Mn)

11.

Kim loại nặng có độc tính mạnh là:

a)

Asen (As)

b)

Niken (Ni)

c)

Chì (Pb)

d)

Bạc (Ag)

12.

Từ ngành công nghiệp mỏ, than đá, sản xuất ắc quy, xăng, hệ thống dẫn, là nguồn phát sinh của kim loại nặng nào sau đây?

a)

Chì (Pb)

b)

Đồng (Cu

c)

Sắt (Fe)

d)

Kẽm (Zn)

13.

Từ ngành công nghiệp nhuộm len, mạ, thuộc da, sản xuất đồ gốm, sản xuất chất nổ là nguồn phát sinh của kim loại nặng nào sau đây?

a)

Crom (Cr)

b)

Thủy ngân (Hg)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Asen (As)

14.

Khi sử dụng nước chứa kim loại nặng Asen (As) quá mức cho phép sẽ gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người như thế nào?

a)

Gây ung thư

b)

Rối loạn vai trò hoá sinh của enzym

c)

gây hỏng thận

d)

phá huỷ các mô và hồng cầu

15.

Khi sử dụng nước chứa kim loại nặng Mangan (Mn) quá mức cho phép sẽ gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người như thế nào?

a)

Tác động đến tuỷ xương

b)

Tác động đến hệ thần kinh và máu.

c)

giảm trí thông minh

d)

Gây độc.

16.

Biện pháp cơ bản để bảo vệ nguồn nước bao gồm những biện pháp nào sau đây:

a)

Biện pháp hành chính

b)

Biện pháp công nghiệp hóa

c)

Biện pháp chuyên môn kỹ thuật.

d)

Đẩy mạnh công tác giám sát chất lượng nước.

17.

Biện pháp chuyên môn kỹ thuật để bảo vệ nguồn nước là chủ động áp dụng các biện pháp làm giảm bớt các ................. gây ô nhiễm nước.

a)

Yếu tố nguy cơ

b)

Yếu tố

c)

Nguy cơ

d)

Căn nguyên

18.

Để bảo vệ nguồn nước, đối với đô thị khai thác nước bề mặt, cần có khu vực bảo vệ nhà máy nước được chia thành mấy phân khu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

19.

Đối với đô thị khai thác nước ngầm, bán kính bảo vệ của phân khu I là bao nhiêu mét?

a)

50m

b)

500m

c)

100m

d)

1000m

20.

Ở vùng nông thôn (đồng bằng ven biển) người dân thường khai thác nguồn nước nào sau đây để sử dụng?

a)

Giếng khoan.

b)

Giếng hào lọc.

c)

Giếng xây khẩu.

d)

Bể chứa nước mưa.

21.

Ở vùng miền núi người dân thường khai thác nguồn nước nào sau đây để sử dụng?

a)

Nước suối.

b)

Nước máng lần.

c)

Giếng chân đồi.

d)

Giếng khoan.

22.

Giám sát chất lượng nước là phải xem xét ................... của dây truyền sản xuất nước.

a)

Từng cung đoạn.

b)

Từng giai đoạn.

c)

Các giai đoạn.

d)

Từng quá trình.

23.

Hàm lượng Fluor trong nước sử dụng được xem là thiếu đối với cơ thể khi?

a)

< 0,05mg/ lít

b)

< 0,15mg/ lít

c)

< 0,5mg/ lít

d)

< 0,75mg/ lít

24.

Ô nhiễm không khí là sự biến đổi về thành phần và các yếu tố có sẵn hoặc sự xuất hiện một chất lạ gây khó chịu, gây tác hại hoặc có khả năng gây ..........cho ng­ười và sinh vật:

a)

Tác hại

b)

Bệnh

c)

Nguy hiểm

d)

Tử vong

25.

Ô nhiễm không khí thường mang tính chất ........... nhưng đôi khi những vật ô nhiễm có thể di chuyển từ nơi này đến nơi khác hoặc từ nước này đến nước khác.

a)

Vùng

b)

Địa phương

c)

Khu vực

d)

Địa lý

26.

Nguồn tự nhiên gây ô nhiễm không khí là nguồn nào sau đây?

a)

Nư­ớc bẩn bốc hơi, cháy rừng, động đất, lũ lụt.

b)

Quá trình phân huỷ, thối rữa của động vật, thực vật.

c)

Hoạt động núi lửa, động đất, nư­ớc bẩn bốc hơi, sự thối rữa của động vật.

d)

Hoạt động núi lửa, nư­ớc bẩn bốc hơi, băng tan, hiệu ứng nhà kính

27.

Sản xuất càng phát triển, dân số càng đông thì tiêu hao ......... càng lớn do đó lượng nhiệt thải ra môi trường càng nhiều (ô nhiễm nhiệt):

a)

Nhiên liệu

b)

Nguồn nhân lực

c)

Năng lượng

d)

Vật chất

28.

Đã có nhiều công trình nghiên cứu về vấn đề ô nhiễm không khí và đã chứng minh được sự tăng lên của .......... gấp 4 lần ở các vùng đô thị:

a)

Bệnh đường hô hấp

b)

Bệnh phổi

c)

Bệnh phổi mạn tính

d)

Bệnh tim mạch

29.

Nội dung nghiên cứu của môn vệ sinh lao động bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Nghiên cứu việc tổ chức lao động và ăn uống hợp lý

b)

Nghiên cứu các biến đổi sinh lý,tâm lý, sinh hoá của cơ thể

c)

Nghiên cứu các biện pháp dự phòng mệt mỏi trong lao động

d)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh môi trường

30.

Vệ sinh lao động là môn học nghiên cứu ............. của những yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khoẻ người lao động

a)

Ảnh hưởng

b)

Tác hại

c)

Hậu quả

d)

Sự biến đổ

31.

Quản lý theo dõi tình hình sức khoẻ công nhân, tổ chức khám sức khoẻ............., phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp:

a)

Thường xuyên

b)

Định kỳ

c)

Liên tục

d)

Hàng tháng

32.

Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các biện pháp ..............an toàn lao động trong sản xuất

a)

Kỹ thuật

b)

Vệ sinh

c)

Đảm bảo

d)

Sử dụng phương tiện

33.

Khi các yếu tố nghề nghiệp có tác dụng xấu đối với .............. và khả năng làm việc của người lao động thì được gọi là yếu tố tác hại nghề nghiệp.

a)

Con người

b)

Sức khoẻ

c)

Công nhân

d)

Môi trường

34.

Ảnh hưởng của tác hại nghề nghiệp phụ thuộc vào 2 yếu tố đó là:

a)

Môi trường và con người

b)

Gây hại và sức đề kháng của cơ thể

c)

Bên ngoài và bên trong.

d)

Thời gian tiếp xúc và yếu tố bên trong

35.

Yếu tố tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Vật lý, hóa học, sinh học

b)

Vật lý, hóa học, sinh vật học

c)

Vật lý, sinh vật học, sinh học.

d)

Sinh vật học, hóa học, sinh học

36.

Chất độc là những chất khi xâm nhập vào cơ thể sẽ gây nên các biến đổi về:

a)

Sinh lý, sinh hóa

b)

Hóa học

c)

Thần kinh

d)

Sinh học

37.

185 C1-1-0187 Nguồn gốc gây nhiễm độc trong sản xuất là do:

a)

. Sự cố kỹ thuật, máy móc lạc hậu

b)

Không quy hoạch nhà máy

c)

Trạng thiết bị chưa hiện đại

d)

Quy trình sản xuất chưa đúng

38.

Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

39.

Khái niệm nhiễm trùng bệnh viện: Là hiện tượng xảy ra khi xuất hiện một rạn nứt ở một trong số những ............. của cơ thể

a)

Hệ thống phòng thủ.

b)

Hệ thống phòng hộ

c)

Hệ thống miễn dịch

d)

Hệ thống phòng ngự

40.

Trong khái niệm nhiễm trùng ngoài bệnh viện có nói: Loại nhiễm trùng này do các mầm bệnh ngoài bệnh viện thường nhạy cảm với loại thuốc nào sau đây:

a)

Giảm đau

b)

Chống viêm

c)

Chống dị ứng

d)

Kháng sinh

41.

“Lý do làm bệnh nhân phải vào viện”, thuộc nội dung của khái niệm nào sau đây:

a)

Nhiễm trùng ngoài bệnh viện

b)

Nhiễm trùng trong bệnh viện

c)

Nhiễm trùng bệnh viện

d)

Nhiễm trùng

42.

Có mấy phương thức lây truyền nhiễm trùng bệnh viện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Động tác hít thuộc phương thức lây truyền nhiễm trùng bệnh viện nào sau đây?

a)

Không khí

b)

Bên ngoài.

c)

Trung gian.

d)

Trực tiếp.

44.

Ruồi, muỗi thuộc phương thức lây truyền nhiễm trùng bệnh viện nào sau đây?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Trung gian

d)

Bên ngoài

45.

Hậu quả của nhiễm trùng bệnh viện là kéo dài thời gian nằm viện thêm bao nhiêm ngày?

a)

7 - 10 ngày

b)

6 - 10 ngày

c)

5 - 7 ngày.

d)

6 - 13 ngày

46.

194 C1-1-0196 Định nghĩa tai nạn lao động: Là hậu quả tác động bất ngờ của các ................ gây nên các chấn thương hoặc nhiễm độc cấp tính người lao động trong quá trình sản xuất.

a)

Yếu tố bên ngoài

b)

Yếu tố bên trong.

c)

Tác nhân bên ngoài

d)

Tác nhân bên trong

47.

Định nghĩa chấn thương trong sản xuất: Là sự phá hoại bất ngờ ............ của cơ thể hoặc chức năng sinh lý của cơ thể người gây nên bởi các yếu tố bên ngoài trong điều kiện sản xuất.

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính liên tục

c)

Cấu trúc toàn vẹn.

d)

Cấu trúc liên tục.

48.

Theo thống kê của tổ chức lao động Quốc tế (ILO), mỗi ngày trên thế giới có bao nhiêu chấn thương trong sản xuất.

a)

15 triệu.

b)

16 triệu

c)

17 triệu

d)

18 triệu.

49.

Theo thống kê của tổ chức lao động Quốc tế (ILO), hàng năm trên thế giới xảy ra bao nhiêu trường hợp chết do chấn thương ở các nghành công nghiệp.

a)

10.000

b)

100.000

c)

1000

d)

200.000

50.

Ở Mỹ, chấn thương trong sản xuất đứng hàng thứ hai trong các nguyên nhân gây tử vong, sau bệnh nào sau đây?

a)

Tiểu đường.

b)

Hô hấp.

c)

Ung thư.

d)

Tim mạch.

51.

Chấn thương trong sản xuất do máy móc: Các chấn thương xảy ra do điều kiện làm việc không an toàn chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

90%

b)

60%

c)

70%

d)

50%

52.

............là quá trình truyền đạt thông tin nhằm đạt được các mục tiêu cụ thể: hiểu, tạo dựng quan hệ và thực hiện

a)

Phản hồi

b)

Lắng nghe

c)

Thuyết trình

d)

Đặt câu hỏi

53.

Trong bài thuyết trình, ....... để chính bạn và thính giả có một chút thời gian để suy nghĩ và nghiền ngẫm. Đừng trình bày vội vã và để rồi người nghe cũng như chính bạn có cảm giác hết hơi mệt lử.

a)

Tạm dừng

b)

Hỏi

c)

Suy nghĩ

d)

Phỏng vấn

54.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bài thuyết trình

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

55.

Chuẩn bị nội dung và cách thức thuyết trình tốt sẽ đảm bảo cho viêc tiến hành thuyết trình thuận lợi và đạt hiệu quả. Cần tuân thủ mấy bước sau đây:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

56.

Chọn chủ đề thuyết trình thuộc bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Chuẩn bị nội dung thuyết trình thuộc bước

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

58.

Tiến hành tập thuyết trình thuộc bước

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

59.

Nội dung của một bài thuyết trình thường được chia làm mấy phần

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

60.

Phần thân bài trong bài thuyết trình chiếm bao nhiêu thời gian của buổi thuyết trình

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/4

d)

4/4

61.

Thời gian cho nội dung của một bài thuyết trình khoảng bao nhiêu

a)

5-10p

b)

15-20p

c)

20- 30p

d)

3- 4p

62.

Trong bài thuyết trình, dùng mắt tiếp xúc với khán thính giả một cách thân mật. Sử dụng phương pháp ...... giây, ví dụ: Nếu có nhìn thẳng vào một vị thính giả nào đó thì cũng chỉ trong vòng .....giây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Trong bài thuyết trình, Cách nhìn tốt nhất là với khán giả đông tại hội trường lớn thì nhìn theo .....

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ M và L

d)

Hình chữ W và M

64.

........ là cung cấp các thông tin góp phần bảo vệ, nâng cao sức khoẻ cho cá nhân, tập thể hay cho cộng đồng

a)

Tư vấn sức khỏe

b)

Phỏng vấn

c)

Lắng nghe

d)

Phản hồi

65.

Có mấy phương pháp tư vấn sức khoẻ

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

66.

Quá trình tư vấn sức khoẻ gồm bao nhiêu bước

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

67.

“Tạo mối quan hệ tốt” thuộc bước mấy của quá trình tư vấn sức khoẻ

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

68.

“ Xác định nhu cầu của đối tượng” thuộc bước mấy của quá trình tư vấn sức khoẻ

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

69.

“Giúp đối tượng cách xác định giải pháp” thuộc bước mấy của quá trình tư vấn sức khoẻ

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

70.

“Giúp đối tượng lựa chọn và thực hiện giải pháp thích hợp nhất” thuộc bước mấy của quá trình tư vấn sức khoẻ

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

71.

“Giúp đối tượng lập kế hoạch thực hiện” thuộc bước mấy của quá trình tư vấn sức khoẻ

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

72.

Nội dung trong bảng kiểm kỹ năng tư vấn có mấy bước

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

73.

“Hỏi thăm lý do lo lắng của đối tượng” thuộc bước mấy của nội dung bảng kiểm tư vấn sức khoẻ

a)

2

b)

4

c)

7

d)

5

74.

“Ân cần hướng dẫn các biện pháp giải quyết” thuộc bước nào của nội dung bảng kiểm tư vấn sức khoẻ

a)

Giúp đỡ

b)

Gặp gỡ

c)

Gợi hỏi

d)

Giới thiệu

75.

“Tiếp đón đối tượng niềm nở ngay từ đầu” thuộc bước nào của nội dung bảng kiểm tư vấn sức khoẻ

a)

Giới thiệu

b)

Gợi hỏi

c)

Gặp gỡ

d)

Giúp đỡ

76.

“Giải thích cho đối tượng biết khi nào phải trở lại để kiểm tra lại sức khoẻ” thuộc bước nào của nội dung bảng kiểm tư vấn sức khoẻ

a)

Gặp lại

b)

Gặp gỡ

c)

Gợi hỏi

d)

Giới thiệu

77.

Tư vấn sức khỏe là cung cấp các thông tin góp phần bảo vệ và ....... cho mọi người

a)

Khám chữa bệnh

b)

Điều trị bệnh

c)

Nâng cao sức khoẻ

d)

Phục hồi sức khoẻ

78.

“Nhẫn nại giúp đối tượng lựa chọn cách giải quyết phù hợp nhất đối với vấn đề cần được tư vấn” thuộc bước mấy trong nội dung bảng kiểm kỹ năng tư vấn

a)

Gặp gỡ

b)

Giúp đỡ

c)

Gợi hỏi

d)

Giới thiệu

79.

“Giải thích cho đối tượng biết khi nào phải trở lại để kiểm tra lại sức khoẻ” thuộc bước mấy trong nội dung bảng kiểm kỹ năng tư vấn

a)

Gặp lại

b)

Gặp gỡ

c)

Gợi hỏi

d)

Giới thiệu

80.

“Tóm tắt lại nội dung cần tư vấn của đối tượng” thuộc bước mấy trong nội dung bảng kiểm kỹ năng tư vấn

a)

Gợi hỏi

b)

Giới thiệu

c)

Gặp gỡ

d)

Giúp đỡ

81.

Khi tư vấn sức khoẻ cần tuân theo mấy nguyên tắc

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

82.

TT-GDSK là một .... tác động có mục đích, có kế hoạch đến tình cảm, lý trí của con người nhằm làm thay đổi hành vi sức khỏe có hại thành hành vi sức khỏe có lợi cho cá nhân, tập thể và cho cả cộng đồng.

a)

Phương pháp

b)

Quá trình

c)

Môn học

d)

Hình thức

83.

TT-GDSK có thể được phân chia tương đối gồm mấy cấp?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

84.

Hành vi sức khoẻ gồm có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

85.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến hành vi sức khoẻ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

5

86.

Qúa trình thay đổi hành vi thường diễn ra qua mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

87.

00280 Đầu tư cho NCSK là đầu tư có hiệu quả cho việc tăng cường sức khỏe cho mọi người, đồng thời góp phần giảm bớt tình trạng .... trong CSSK

a)

Công bằng

b)

Thiếu hụt

c)

Không công bằng

d)

Không trung thực

88.

Phương tiện TT- GDSK là các .... để hỗ trợ cho người truyền thông có thể truyền tải nội dung cần được phổ biến cho cộng đồng có hiệu quả nhất

a)

Trang thiết bi

b)

Hoạt động

c)

Hình thức

d)

Phương pháp

89.

Có mấy bước khuyên bảo trong TT-GDSK với cá nhân ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

90.

Phương pháp truyền thông trực tiếp mang tính chất:

a)

. 3 chiều

b)

4 chiều

c)

1 chiều

d)

. 2 chiều

91.

Truyền thông giáo dục sức khoẻ với cá nhân là sử dụng hình thức :

a)

Tuyên truyền

b)

Khuyên bảo

c)

Trì trích

d)

Ý kiến

92.

Đối với lý thuyết học tập của người lớn, kinh nghiệm cho thấy, nếu chỉ được nghe thôi thì chỉ nhớ được

a)

20%

b)

30%

c)

15%

d)

25%

93.

Đối với lý thuyết học tập của người lớn, kinh nghiệm cho thấy, nếu được nghe và nhìn thì chỉ nhớ được:

a)

30%

b)

50%

c)

40%

d)

20%

94.

Đối với lý thuyết học tập của người lớn, kinh nghiệm cho thấy, nếu được nghe nhìn và làm thì chỉ nhớ được

a)

70%

b)

50%

c)

90%

d)

80%

95.

Đối với lý thuyết học tập của người lớn, kinh nghiệm cho thấy, nếu tự phát hiện thì nhớ được:

a)

100%

b)

85%

c)

80%

d)

90%

96.

Lập kế hoạch là một chu trình gồm mấy bước?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

97.

Có mấy vấn đề cơ bản chuẩn bị khi lập kế hoạch GDSK?

a)

9

b)

5

c)

7

d)

8

98.

Có mấy vấn đề trình bày khi viết trong nội dung GDSK?

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

99.

Chu trình Giáo dục sức khoẻ gồm có mấy bước ?

a)

7

b)

4

c)

9

d)

6

100.

Có mấy yêu cầu trước khi thực hiện GDSK

a)

11

b)

13

c)

12

d)

14