WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về du lịch
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Từ “旅游 (lǚyóu)” nghĩa là gì?
học tập
làm việc
du lịch
mua sắm
“飞机 (fēijī)” có nghĩa là gì?
xe đạp
tàu hỏa
ô tô
máy bay
Từ nào có nghĩa là “tàu hỏa”?
火车
飞机
出发
照片
“地铁 (dìtiě)” dùng để chỉ phương tiện gì?
taxi
xe buýt
tàu điện ngầm
xe máy
“出发 (chūfā)” nghĩa là gì?
ngủ
xuất phát
ở nhà
nghỉ ngơi
“到达 (dàodá)” nghĩa là gì?
xuất phát
chạy
đến nơi
quay về
“行李 (xíngli)” là gì trong tiếng Việt?
hành lý
vé
bản đồ
ảnh
Từ nào sau đây nghĩa là “vé”?
地图
出发
票
火车站
“宾馆 (bīnguǎn)” là gì?
nhà nghỉ
khách sạn
ga tàu
siêu thị
“地图 (dìtú)” có nghĩa là gì?
máy ảnh
bản đồ
hành lý
tàu điện
“照片 (zhàopiàn)” là gì?
bức thư
ảnh chụp
vé máy bay
quần áo
“旅馆 (lǚguǎn)” khác gì với “宾馆”?
cả hai là ga tàu
đều là bản đồ
đều là nhà nghỉ/khách sạn
một c
“照片 (zhàopiàn)” là gì?
bức thư
ảnh chụp
vé máy bay
quần áo
“旅馆 (lǚguǎn)” khác gì với “宾馆”?
cả hai là ga tàu
đều là bản đồ
đều là nhà nghỉ/khách sạn
một cái là tàu điện
“走路 (zǒulù)” có nghĩa là gì?
đi xe
đi bộ
đi tàu
đi máy bay
“坐车 (zuò chē)” nghĩa là gì?
đi tàu hỏa
đi bộ
đi xe
chạy nhanh
“火车站 (huǒchēzhàn)” là nơi nào?
bến xe buýt
ga tàu hỏa
sân bay
khách sạn
“飞机场 (fēijīchǎng)” nghĩa là gì?
bến xe
sân bay
công viên
nhà hàng
“美丽 (měilì)” dùng để miêu tả gì?
xấu xí
nhanh
xinh đẹp
nguy hiểm
“爬山 (páshān)” là hoạt động gì?
leo núi
lặn biển
trượt tuyết
lái xe
“海边 (hǎibiān)” là nơi nào?
vùng núi
bãi biển
rừng cây
sa mạc
“照相机 (zhàoxiàngjī)” là gì?
điện thoại
máy ảnh
đồng hồ
vali
