Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLCM P7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
BIDV quy định thế nào về Tài liệu quản trị, vận hành phần mềm ứng dụng (PMUD)
a)
Tất cả các PMUD bắt buộc phải có Tài liệu quản trị, vận hành
b)
Tất cả các PMUD bắt buộc phải có Tài liệu quản trị, vận hành trừ các PMUD chạy độc lập trên máy trạm của một số Đơn vị
c)
Không bắt buộc đối với các PMUD thông thường là các công cụ đơn giản, chỉ thực hiện một chức năng cụ thể và có thể quản trị, vận hành, theo dõi qua Tài liệu hướng dẫn sử dụng
d)
B và C
2.
Yêu cầu và nguyên tắc đối với Tài liệu quản trị, vận hành phần mềm ứng dụng (PMUD)
a)
Phải xác định rõ phạm vi, các nội dung phân quyền NSD, Bộ phận quản trị, Bộ phận vận hành (nếu có), Bộ phận/người sử dụng PMUD, Đơn vị quản trị vận hành, Đơn vị nghiệp vụ vận hành
b)
Phải đầy đủ, chi tiết yêu cầu về mức độ sẵn sàng, hoạt động liên tục của PMUD
c)
Phòng ngừa, hạn chế rủi ro trong quản trị, vận hành PMUD
d)
A và B
e)
Cả A, B và C
3.
BIDV quy định về phân loại thông tin và hệ thống thông tin (HTTT) theo cấp độ như sau
a)
Đơn vị vận hành (TTCNTT)/Ban QLDA/Chi nhánh xây dựng hồ sơ cấp độ. Ban Công nghệ thẩm định và trình PTGĐ phụ trách phê duyệt
b)
Ban Công nghệ căn cứ Quy chế ANBM ban hành danh mục hệ thống thông tin theo cấp độ
c)
Ban Công nghệ căn cứ Quy chế ANBM ban hành danh mục hệ thống thông tin theo cấp độ kèm các yêu cầu đảm bảo an toàn HTTT theo cấp độ
4.
BIDV quy định về phân loại thông tin và hệ thống thông tin (HTTT) theo cấp độ như sau
a)
Ban Công nghệ căn cứ Quy chế ANBM ban hành danh mục hệ thống thông tin theo cấp độ
b)
Ban Công nghệ căn cứ Quy chế ANBM ban hành danh mục hệ thống thông tin theo cấp độ kèm các yêu cầu đảm bảo an toàn HTTT theo cấp độ
c)
Đơn vị vận hành (TTCNTT)/Ban QLDA/Chi nhánh xây dựng hồ sơ cấp độ. Trường hợp các hồ sơ đề xuất cấp độ không do TTCNTT đầu mối xây dựng, các đơn vị gửi xin ý kiến TTCNTT để hoàn thiện hồ sơ trước khi gửi thẩm định. Ban Công nghệ thẩm định và trình PTGĐ phụ trách phê duyệt.
5.
BIDV có quy định về phần mềm kiểm soát máy trạm như sau
a)
Tất cả các máy trạm khi đưa vào sử dụng và kết nối mạng máy tính phải được cài đặt phần mềm kiểm soát máy trạm
b)
Tất cả máy trạm khi đưa vào sử dụng và kết nối mạng máy tính tại BIDV đều phải được cài đặt hệ thống phần mềm kiểm soát máy trạm theo quy định của BIDV (sử dụng thống nhất phần mềm do BIDV cung cấp)
c)
Tất cả các máy trạm của cán bộ BIDV khi đưa vào sử dụng và kết nối mạng máy tính phải được cài đặt phần mềm kiểm soát máy trạm. Các máy trạm do đối tác mang vào sử dụng tại BIDV cần được tách bạch, quản lý theo 1 phân vùng mạng riêng có kiểm soát.
6.
BIDV quy định về kiểm soát hệ thống an ninh mạng như sau
a)
Cán bộ quản trị chính có nhiệm vụ thiết lập các tham số cấu hình, tập luật theo đăng ký của đơn vị, đúng quy định và tuyệt đối giữ bí mật các thông tin liên quan đến chính sách
b)
Cán bộ quản trị chính thực hiện rà soát, kiểm tra và đánh giá các tham số cấu hình, tập luật đã thực hiện trên các hệ thống ANM 06 tháng một lần, lập hồ sơ ghi nhận đầy đủ các thay đổi tham số cấu hình, tập luật tại lần thực hiện rà soát và báo cáo bằng văn bản với Giám đốc TT CNTT
c)
Cả A và B
7.
BIDV quy định về thay đổi các tham số cấu hình, tập luật trên các hệ thống an ninh mạng như sau
a)
Dựa trên yêu cầu chỉnh sửa chính sách, các cảnh báo về tấn công, lỗ hổng và việc rà soát, tư vấn chỉnh sửa chính sách, Cán bộ quản trị sẽ nghiên cứu, đề xuất các thay đổi, kiểm thử, cập nhật thay đổi (sau kiểm thử) và cập nhật hồ sơ tài liệu liên quan các tham số cấu hình, tập luật
b)
Giám đốc Trung tâm CNTT quyết định ban hành hướng dẫn về thay đổi các tham số cấu hình, tập luật
c)
Trường hợp thay đổi dựa vào đăng ký mở kết nối của đơn vị, cán bộ quản trị đánh giá các yêu cầu đúng chính sách quy định, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện thiếp lập tham số, tập luật và thông báo lại kết quả cho đơn vị
d)
A và B
e)
A và C
8.
BIDV quy định về hệ thống quản lý xác thực đa yếu tố như sau
a)
Đối với các hệ thống xác thực hai yếu tố độc lập với ứng dụng (xác thực 02 yếu tố cho hệ thống CoreBanking, SmartOTP, ...), TT CNTT thực hiện xây dựng quy định quản trị, vận hành phù hợp cho từng hệ thống
b)
Trung tâm CNTT xây dựng quy định quản trị vận hành phù hợp cho từng hệ thống
c)
Đối với các hệ thống xác thực đa yếu tố tích hợp trong phần mềm ứng dụng: thực hiện quản lý theo tài liệu quản trị vận hành phần mềm ứng dụng tương ứng
d)
A và C
9.
Quy định quản trị, vận hành hệ thống quản lý xác thực đa yếu tố phải đảm bảo các nội dung
a)
Quản lý các chính sách quan trọng trên hệ thống xác thực hai yếu tố như: chính sách mật khẩu, chính sách lockout, chính sách về Token/softotp, chính sách về Offline Authentication, chính sách về Risk-Based Authentication
b)
Quản lý người dùng, nhóm người dùng: đăng ký mới/sửa/xoá tài khoản người dùng, tài khoản nhóm người dùng.
c)
Quản lý Token/SmartOTP bao gồm các nội dung: đăng ký, cấp phát, thu hồi Token/SmartOTP
d)
A và C
e)
Cả A, B và C
10.
Về đánh giá an ninh bảo mật HTTT, BIDV quy định như sau
a)
Định kỳ 03 tháng/lần, Trung tâm CNTT rà soát tổng thể các hệ thống CNTT phát sinh trong kỳ
b)
Hàng quý, Trung tâm CNTT đầu mối lập kế hoạch đánh giá an nình bảo mật CNTT cho toàn bộ các HTTT
c)
Hàng năm, TT CNTT đầu mối phối hợp với các Đơn vị liên quan thực hiện lập kế hoạch đánh giá ANBM cho toàn bộ các HTTT theo quy định tại Quy chế ATBM và hướng dẫn tại Sổ tay CNTT. Nghiên cứu và đề xuất việc thuê đơn vị độc lập thực hiện kiểm toán (audit) cho toàn bộ hoặc một, một số HTTT (nếu cần).
d)
A và B
e)
A và C
11.
Đối với HTTT cấp độ 3 cung cấp dịch vụ cho khách hàng qua internet, có thực hiện các giao dịch tài chính và thường xuyên được nâng cấp, cập nhật; công tác đánh giá an ninh bảo mật HTTT cần:
a)
Được đánh giá bảo mật định kỳ theo kế hoạch năm
b)
Thuê bên thứ ba đánh giá chuyên sâu đối với các nâng cấp lớn, có ảnh hưởng tới kiến trúc
c)
Thuê bên thứ ba (là tổ chức chuyên môn được cơ quan có thẩm quyền cấp phép về dịch vụ đánh giá bảo mật) đánh giá bảo mật chuyên sâu đối với trường hợp hệ thống có bản nâng cấp lớn, có ảnh hưởng tới kiến trúc của hệ thống. Nội dung đánh giá bao gồm tối thiểu những nội dung sau: Đánh giá từ bên ngoài vào với ứng dụng đã đóng gói (blackbox); Đánh giá máy chủ ứng dụng, máy chủ CSDL; Các bằng chứng về việc khắc phục các điểm yếu được phát hiện.
d)
A và C
e)
A và B
12.
BIDV quy định trách nhiệm dò quét phát hiện các điểm yếu về mặt kỹ thuật, quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật thế nào?
a)
Trung tâm CNTT đầu mối lập kế hoạch và thực hiện
b)
Việc dò quét được thực hiện định kỳ 3 tháng/lần
c)
Việc dò quét được thực hiện định kỳ hoặc khi tiếp nhận các thông tin liên quan đến lỗ hổng, điểm yếu mới
d)
A và B
e)
A và C
13.
Trong quy định PTPM, Giai đoạn Lập trình (bao gồm cả kiểm thử nội bộ UT, chuyển giao kỹ thuật) trong dự toán số ngày công PTPM chiếm tỷ lệ bao nhiêu %?
a)
0.03
b)
0.06
c)
0.15
d)
0.18
e)
0.35
14.
Khi tính toán số ngày công phát triển phần mềm, đối với trường hợp thuê ngoài toàn bộ, ĐVPTPM được phép sử dụng tối đa bao nhiêu % số ngày công thuê ngoài để phối hợp với bên thứ 3 thực hiện các công việc PTPM?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
0.25
e)
0.05
15.
Đối với quy trình phát triển phần mềm waterfall, trong thời gian bao lâu kể từ ngày triển khai, ĐVPTPM có trách nhiệm hỗ trợ TTCNTT triển khai, khắc phục các lỗi phát sinh?
a)
1 tháng
b)
2 tháng
c)
3 tháng
d)
15 ngày
e)
20 ngày
16.
Đơn vị nào đầu mối tổng hợp nhu cầu phát triển phần mềm, xây dựng kế hoạch, chiến lược PTPM; đầu mối xem xét, trình ban lãnh đạo điều chỉnh kế hoạch PTPM?
a)
Ban công nghệ
b)
TTPTNHS
c)
Ban Core
d)
TTCNTT
e)
Trung tâm QTDL
17.
Thế nào là 1 phần mềm kém hiệu quả
a)
Là phần mềm có thời gian sử dụng đạt dưới 50% lượt truy cập so với dự kiến nhu cầu sử dụng theo URD
b)
Là phần mềm có thời gian sử dụng đạt dưới 20% lượt truy cập so với dự kiến nhu cầu sử dụng theo URD
c)
Là phần mềm có thời gian sử dụng đạt dưới 40% lượt truy cập so với dự kiến nhu cầu sử dụng theo URD
d)
Không có đáp án nào đúng
18.
Các nội dung chính đánh giá hiệu quả phần mềm
a)
Đánh giá, so sánh kết quả hoạt động thực tế so với các số liệu về thuyết minh hiệu quả phần mềm đã nêu trong URD
b)
Chi phí các hạng mục liên quan đến phần mềm: gồm chi phí thiết bị phần cứng/ phần mềm, hạ tầng chung phục vụ phần mềm, chi phí vận hành, chi phí bảo trì các hạng mục liên quan (nếu có)
c)
Kết quả đánh giá, khảo sát của chi nhánh/người sử dụng đối với phần mềm: có thể lấy theo kết quả tổng hợp ý kiến đánh giá, rà soát PMUD do Ban KT&GSTT đầu mối thực hiện theo Quy định áp dụng, duy trì Hệ thống quản lý chất lượng (nếu có)
d)
Các nội dung đánh giá khác liên quan đến phần mềm
e)
Tất cả phương án
19.
Ai hoặc đơn vị nào có trách nhiệm rà soát, kiểm tra kiến trúc, thiết kế của phần mềm đã xây dựng theo Tài liệu phân tích thiết kế đã được phê duyệt?
a)
Trưởng nhóm lập trình
b)
Đơn vị phát triển phần mềm
c)
Nhóm kiểm thử
d)
Khách hàng
e)
Nhóm tài liệu
20.
Việc sử dụng các công cụ lập trình miễn phí hoặc mã nguồn mở (nếu có) phải là những công cụ lập trình hoặc mã nguồn mở được ?
a)
Trưởng nhóm lập trình phê duyệt
b)
Cá nhân đề xuất theo nhu cầu sử dụng trong PTPM
c)
Danh sách Công nghệ, thư viện, công cụ mã nguồn mở trong PTPM theo từng thời kỳ của BIDV
d)
Hội đồng PTTK phê duyệt
e)
Tất cả các đáp án trên
21.
Trong quá trình lập trình, thư mục mã nguồn và cơ sở dữ liệu cần được sao lưu định kỳ tối thiểu bao nhiêu lần ngày làm việc/ lần
a)
5 ngày
b)
Liên tục hàng ngày
c)
1 tháng
d)
Không cần sao lưu
e)
Chỉ cần sao lưu khi bàn giao UAT
22.
Dự toán ngày công lập trình của phần mềm được xây dựng trên cơ sở ?
a)
Danh sách các chức năng nghiệp vụ và độ phức tạp của từng chức năng nghiệp vụ để xác định số ngày công lập trình của mỗi chức năng đó.
b)
Số ngày công dự kiến của lập trình của phần mềm/35%
c)
Tổng số ngày công của các cán bộ dự kiến tham gia
d)
Không xác định được. Tùy theo mức độ phức tạp của yêu cầu để tính toán tỷ lệ phù hợp đối với các khâu khảo sát, phân tích thiết kế.
e)
Số ngày công Lập trình (bao gồm cả kiểm thử nội bộ UT, chuyển giao kỹ thuật)/35% + Nghiệm thu (hỗ trợ UAT….)
23.
Phương án nào sai đối với Quy trình HotFix
a)
TTCNTT chủ động thực hiện đề xuất các phương án xử lý lỗi, liên hệ ĐVPTPM và các đơn vị khác trong trường hợp cần thiết. Khi tiếp nhận thông báo lỗi phát sinh, các đơn vị liên quan chủ động phối hợp để xử lý
b)
Việc cập nhật source code Hotfix được xác định là cập nhật chính xác các sự cố/lỗi phát sinh và có thể khoanh vùng được phạm vi ảnh hưởng, đảm bảo không ảnh hưởng đến các chức năng khác không nằm trong nội dung Hotfix
c)
ĐVPTPM bàn giao phương án Hotfix cần chỉ rõ cụ thể nội dung Hotfix, file Hotfix, hướng dẫn cập nhật và phương án rollback trong trường hợp lỗi không được sửa, hoặc phát sinh lỗi khác
d)
Khi nhận được yêu cầu hotfix từ nghiệp vụ , ĐVPTPM chỉnh sửa và trực tiếp cập nhật Hotfix trên môi trường thật nhằm mục đích xử lý nhanh nhất các lỗi, đảm bảo hệ thống hoạt động thông suốt, giảm thiểu tối đa thời gian dừng/treo ứng dụng
e)
Sau khi thực hiện Hotfix, với các trường hợp phải sửa code, TTCNTT sẽ thực hiện tạo yêu cầu bảo trì phần mềm trên công cụ quản lý. ĐVPTPM thực hiện bảo trì phần mềm theo quy định, và bàn giao sang TTCNTT để đánh giá ANBM trong thời gian không quá 15 ngày làm việc
24.
Đáp án nào đúng đối với nội dung thiết kế chương trình phần mềm phải ?
a)
Thiết kế phải đảm bảo tuân thủ các quy định về hoạt động CNTT và các quy định về an toàn bảo mật của BIDV (như tiêu chuẩn bảo mật về ứng dụng, tiêu chuẩn bảo mật PCI DSS...)
b)
Thiết kế cơ sở dữ liệu, thuật toán xử lý và giao diện với các hệ thống phần mềm khác
c)
Thiết kế các mô đun, các hàm và các thủ tục
d)
Phải thể hiện được mô hình logic, mô hình vật lý của hệ thống, mô tả đầy đủ mục đích, chức năng chi tiết của từng thành phần/cấu phần/mô đun của hệ thống, thể hiện đầy đủ, cụ thể các luồng xử lý/hoạt động của hệ thống, chi tiết về kỹ thuật làm cơ sở trực tiếp cho lập trình
e)
Tất cả các đáp án trên
25.
Môi trường kiểm thử, nghiệm thu phải ?
a)
Môi trường kiểm thử, nghiệm thu bao gồm môi trường phát triển, và môi trường production .
b)
Phải độc lập với môi trường phát triển, tách biệt với môi trường production
c)
Phải tập trung vào phần tương thích và ổn định của phần mềm trước khi triển khai, môi trường này gần như sát với môi trường production.
d)
Phải chạy thật với người dùng và dữ liệu thật
e)
Tất cả các đáp án trên
26.
Nếu phần mềm được chia thành nhiều giai đoạn nhỏ: tài liệu PTTK của giai đoạn nào phải được phê duyệt ?
a)
chậm nhất trước thời hạn hoàn KTNT của giai đoạn đó
b)
chậm nhất 5 ngày trước khi triển khai của giai đoạn đó
c)
có thể lùi phê duyệt đến giai đoạn cuối cùng
d)
từ 7-10 ngày làm việc sau khi triển khai giai đoạn đó
e)
trước khi bàn giao TTCNT để đánh giá lại bảo mật trên phiên bản cuối cùng trước khi triển khai
27.
Nội dung nào không có trong thuê ngoài PTPM ?
a)
Thuê Khảo sát-phân tích yêu cầu người sử dụng
b)
Thuê Thiết kế hệ thống
c)
Thuê thiết kế giao diện và trải nghiệm người dùng (UIUX)
d)
Thuê toàn bộ (ĐVPTPM phối hợp phân tích thiết kế, tích hợp hệ thống, hỗ trợ kiểm thử)
e)
Thuê lập đơn giá đối với phát triển phần mềm và Khảo sát-phân tích yêu cầu người sử dụng
28.
Báo cáo kết quả thử nghiệm, nghiệm thu an toàn bảo mật (kèm theo kết quả KTNT đã thực hiện kiểm thử đầy đủ các nội dung theo kịch bản KTNT an toàn bảo mật) được chấp nhận nếu ?
a)
Còn <5% lỗi hoặc khuyến nghị về bảo mật chưa được khắc phục
b)
- không còn lỗi bảo mật chưa được khắc phục. Còn khuyến nghị về bảo mật nhưng có thông tin chứng minh đã có các biện pháp giảm thiểu nguy cơ, rủi ro đã được áp dụng (được đơn vị đánh giá bảo mật chấp nhận)
c)
Còn lỗi hoặc khuyến nghị về bảo mật từ mức trung bình trở xuống
d)
Còn lỗi hoặc khuyến nghị về bảo mật từ mức cao trở xuống
e)
Không còn lỗi bảo mật đối với cấu phần trong phạm vi nâng cấp (Đối với các cấu phần khác được phép ghi nhận và khắc phục sau)
29.
Mức 3 Theo đánh giá sắp xếp mức ưu tiên của các phần mềm tự phát triển theo 4 mức độ từ 1 đến 4 là mô tả nào trong các lựa chọn sau :
a)
Đáp ứng yêu cầu của các cơ quan quản lý của nhà nước có hiệu lực thực hiện không thể trì hoãn
b)
Phục vụ công tác quản trị điều hành của Ban Lãnh đạo theo sự chỉ đạo trực tiếp của Ban Lãnh Đạo
c)
Mức 3 là các yêu cầu xây dựng phần mềm phục vụ hoạt động kinh doanh trực tiếp hoặc quản lý, quản trị nội bộ của toàn hệ thống BIDV
d)
Phục vụ công tác quản trị nội bộ của một hoặc một số Đơn vị hoặc các phần mềm có phạm vị ảnh hưởng hẹp
30.
Khi điều chỉnh kế hoạch PTPM, phần mềm được đánh giá là khẩn/gấp khi đáp ứng :
a)
Khi điều chỉnh kế hoạch PTPM, phần mềm được đánh giá là khẩn/gấp khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau: '- Đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý '- Phục vụ các sản phẩm dịch vụ mang tính chiến lược kinh doanh tạo cơ hội cạnh tranh cho BIDV trên thị trường, đáp ứng yêu cầu của các khách hàng lớn, quan trọng hoặc một nhóm khách hàng (quy mô, số lượng giao dịch lớn...) theo chủ trương được Ban Lãnh đạo chỉ đạo (có bút phê cụ thể); '- Đáp ứng thay đổi bắt buộc của các Tổ chức thẻ.
b)
Phần mềm được đánh giá là khẩn/gấp khi đáp ứng tất cả các tiêu chí sau: '- Đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý '- Phục vụ các sản phẩm dịch vụ mang tính chiến lược kinh doanh tạo cơ hội cạnh tranh cho BIDV trên thị trường, đáp ứng yêu cầu của các khách hàng lớn, quan trọng hoặc một nhóm khách hàng (quy mô, số lượng giao dịch lớn...) theo chủ trương được Ban Lãnh đạo chỉ đạo (có bút phê cụ thể); '- Đáp ứng thay đổi bắt buộc của các Tổ chức thẻ.
c)
Phần mềm được đánh giá là khẩn/gấp khi đáp ứng ngoài tất cả các tiêu chí sau: '- Đáp ứng yêu cầu của cơ quan quản lý '- Phục vụ các sản phẩm dịch vụ mang tính chiến lược kinh doanh tạo cơ hội cạnh tranh cho BIDV trên thị trường, đáp ứng yêu cầu của các khách hàng lớn, quan trọng hoặc một nhóm khách hàng (quy mô, số lượng giao dịch lớn...) theo chủ trương được Ban Lãnh đạo chỉ đạo (có bút phê cụ thể); '- Đáp ứng thay đổi bắt buộc của các Tổ chức thẻ.
d)
Không có mô tả này.
31.
Quá trình phát triển một dự án phần mềm bao gồm mấy giai đoạn
a)
Phát triển một dự án phần mềm bao gồm 5 giai đoạn
b)
Quá trình phát triển một dự án phần mềm bao gồm 6 giai đoạn
c)
Phát triển một dự án phần mềm bao gồm 7 giai đoạn
d)
Phát triển một dự án phần mềm bao gồm 8 giai đoạn
32.
Khi phân chia tỷ lệ số ngày công trong từng giai đoạn phát triển phần mềm thì tỷ lệ cho vai trò/vị trí Thiết kế giao diên và trải nghiệm khách hàng (UI/UX) là bao nhiêu ?
a)
Tỷ lệ cho vai trò/vị trí Thiết kế giao diên và trải nghiệm khách hàng (UI/UX) là 6%
b)
Tỷ lệ cho vai trò/vị trí Thiết kế giao diên và trải nghiệm khách hàng (UI/UX) là 7%
c)
Tỷ lệ cho vai trò/vị trí Thiết kế giao diên và trải nghiệm khách hàng (UI/UX) là 8%
d)
Khi phân chia tỷ lệ số ngày công trong từng giai đoạn phát triển phần mềm thì tỷ lệ cho vai trò/vị trí Thiết kế giao diên và trải nghiệm khách hàng (UI/UX) theo phân công nội bộ của ĐVPTPM
33.
Quy định nào là đúng về việc sử dụng các công cụ lập trình miễn phí hoặc mã nguồn mở (nếu có)
a)
Việc sử dụng các công cụ lập trình miễn phí hoặc mã nguồn mở (nếu có) phải là những công cụ lập trình hoặc mã nguồn mở được ban hành chính thức theo Danh sách Công nghệ, thư viện, công cụ mã nguồn mở trong PTPM theo từng thời kỳ của BIDV;
b)
Không có quy định cụ thể
c)
Không được dùng mã nguồn mở
d)
Không được dùng công cụ lập trình miễn phí
34.
Sau khi hoàn thành kiểm thử nghiệm thu kỹ thuật, nghiệp vụ, bảo mật của từng giai đoạn hoặc toàn bộ phần mềm, Đơn vị đầu mối nghiệp vụ phối hợp với ĐVPTPM, TTCNTT xây dựng kế hoạch triển khai, trình cấp nào để thông qua triển khai phần mềm ?
a)
Sau khi hoàn thành kiểm thử nghiệm thu kỹ thuật, nghiệp vụ, bảo mật của từng giai đoạn hoặc toàn bộ phần mềm, Đơn vị đầu mối nghiệp vụ phối hợp với ĐVPTPM, TTCNTT xây dựng kế hoạch triển khai, trình Phó Tổng Giám đốc/Trưởng khối phụ trách Đơn vị nghiệp vụ thông qua
b)
Thông qua Giám Đốc Ban nghiệp vụ
c)
Thông qua Tổng giám đốc
d)
Chỉ cần đầy đủ biên bản nghiệm thu kỹ thuật, nghiệp vụ và ANBM
35.
Theo quy chế an toàn bảo mật hệ thống thông tin, phần mềm có cấp độ mấy thì được thực hiện Hotfix?
a)
Từ cấp độ 1 trở lên
b)
Từ cấp độ 2 trở lên
c)
Từ cấp độ 3 trở lên
d)
Từ cấp độ 4 trở lên
36.
Trong quy định PTPM, kế hoạch PTPM được đăng ký mới, cập nhật điều chỉnh tối thiểu bao nhiêu lần/năm?
a)
1 lần
b)
2 lần
c)
3 lần
d)
4 lần
e)
1 đến 3 lần
37.
Trong quy định PTPM, Mục Đảm bảo chất lượng trong dự toán số ngày công PTPM chiếm tỷ lệ bao nhiêu %?
a)
0.03
b)
0.06
c)
0.15
d)
0.18
e)
0.05
38.
Trình tự thực hiện tự PTPM theo waterfall có mấy bước
a)
4 bước
b)
5 bước
c)
6 bước
d)
7 bước
e)
8 bước
39.
Đơn vị nào có nhiệm vụ đầu mối xây dựng, ban hành sổ tay về tiêu chuẩn, quy cách xây dựng mã nguồn phần mềm?
a)
Ban Công nghệ
b)
Trung tâm Phát triển Ngân hàng số
c)
Trung tâm Công nghệ thông tin
d)
Đơn vị Phát triển phần mềm
e)
Trung tâm QTDL
40.
Đơn vị PTPM gửi kế hoạch bổ sung (nếu có) về kế hoạch bàn giao dự kiến các phần mềm bàn giao KTNT (UAT) vào ngày nào của tháng đó?
a)
Ngày 10
b)
Ngày 15
c)
Ngày 25
d)
Ngày 20