Font size
WorksheetsNgân Hàng Câu Hỏi Đề Thi Tin Học
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 18mins
Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể được truyền:
Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ
Chỉ từ bộ vào
Từ bộ vào hoặc từ bộ CU
Từ bộ ALU
Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận chính sau:
A.Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển
B.Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển
C.Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển
D.Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất
Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng rãi vì:
A.Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.
B.Là bộ mã mới được xây dựng.
C.Cung cấp các phông chữ đẹp.
D.Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tổ chức phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công ty, trong đó có cả những công ty đa quốc gia khổng lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...
Phát biểu nào sau là đúng nhất:
A.Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
B.Phần mềm là tập hợp các chương trình máy tính.
C.Hệ điều hành là phần mềm quản lý phần cứng.
D.Máy tính là thiết bị điện tử dùng để xử lý thông tin.
Phát biểu nào sau là đúng nhất:
Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ máy tính điện tử.
Phần mềm ứng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của người sử dụng.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Phần cứng của máy tính bao gồm:
Các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của máy tính
Thông tin và dữ liệu của người dùng
Các loại hệ điều hành
Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài trong:
Các đĩa từ
Bộ nhớ RAM
Bộ nhớ ROM
Bộ nhớ ROM và RAM
Bộ nhớ RAM có thể:
Ghi và đọc thông tin
Chỉ ghi thông tin
Chỉ đọc thông tin
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là:
Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính
Nhập thông tin cho máy tính
Thông báo kết quả cho người sử dụng
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong máy tính, các phép toán số học được thực hiện bởi:
Bộ số học và logic ALU
Bộ điều khiển CU
Các thiết bị ngoại vi
Bộ nhớ
Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:
Thiết bị lưu trữ thông tin
Thiết bị xuất thông tin
Thiết bị nhập thông tin
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
BIT là gì?
Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1
Là một đơn vị đo thông tin
Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
Hệ đếm Hexa là hệ đếm:
Thập lục phân
Thập phân
Bát phân
Nhị phân
Phần mềm là:
Chương trình và dữ liệu
Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm.
Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu
Thông tin kết quả trên màn hình.
Phần mềm là:
Chương trình và dữ liệu
Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm.
Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu
Thông tin kết quả trên màn hình.
Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành:
Microsoft Windows
MicroSoft Office
MicroSoft File Manager
Internet Explorer
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không có chương trình dịch:
Ngôn ngữ máy
Hợp ngữ
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử.
Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy tính điện tử;
Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
Hãy chọn phương án đúng nhất: Thông tin là:
Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở người nhận
Văn bản và số liệu
Hình ảnh và âm thanh
Tin tức, thông báo thu nhận được.
Độ dài của 1 Kilobyte bằng:
1024 Byte
1000 Byte
1024K
10KB
Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tử được lưu trữ dưới dạng:
Dãy nhị phân
Dãy số thập phân
Dãy số thập lục phân
Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường
Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các đơn vị đo sau:
KB
GB
MB
TB
Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu vào:
Màn hình (Display/Monitor)
Chuột (Mouse)
Máy quét hình (Scanner)
Bàn phím (Keyboard)
Dữ liệu trong ROM
Không bị mất đi khi mất điện
Có thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường
Bị mất đi khi mất điện
Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
Dữ liệu trong RAM
Sẽ bị mất khi mất điện
Không
Dữ liệu trong RAM
Sẽ bị mất khi mất điện
Không bị mất khi mất điện
Không thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng
Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của MTĐT:
Máy quét (Scan)
Màn hình
Máy in
Máy chiếu
Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tử thường bao gồm:
Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.
Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB.
Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.
Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB
1 byte bằng:
8 bit
16 bit
2 bit (0 và 1)
32 bit
Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp :
Assembly
Pascal
C/C++
Java
Hệ nhị phân là:
Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng sau gấp 10 lần giá trị số đứng trước nó.
Hệ đếm mà các số 0 và 1 sử dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất cả các vị trí mà nó biểu diễn.
Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:
Thông qua bộ mã chuyển đôi (thông thường là UNICODE).
Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ.
Bằng cách biến đôi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tùy ý.
Thông qua việc biến đôi chúng thành các con số thực.
Hình chữ nhật trong sơ đồ khối là để biểu diễn:
Khối tính toán
Khối điều kiện
Khối vào ra
Khối bắt đầu
Phát biểu nào sau đây là sai:
Đơn vị điều khiển CU chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính
ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và logic
Các thanh ghi được gắn vào CPU,
Nào sau đây là sai:
Đơn vị điều khiển CU chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính
ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và logic
Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đổi thông tin trong máy tính
CPU là bộ xử lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ
Phát biểu nào sau đây là sai:
ALU là bộ số học và logic và không nằm trong CPU.
RAM là bộ nhớ trong, lưu trữ các chương trình và dữ liệu đang được xử lý
CPU là bộ xử lý trung tâm, có chức năng điều khiển và xử lý thông tin.
Bộ nhớ ngoài lưu trữ thông tin lâu dài và các thông tin này không bị mất đi khi tắt máy.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện.
Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán.
Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xử lý
Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất thông tin kết quả.
Trong các đẳng thức sau, có bao nhiêu đẳng thức sai:
(79825)16=(497703)10,
(101101001)2=(361)10,
(21310)8=(22C8)16,
(71365)8=(29429)10
Trong các đẳng thức sau, có bao nhiêu đẳng thức đúng:
(1101100)2=(154)8,
(734)8=(111011100)2,
(10111)2=(17)16,
(97)16=(10010111)2
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phụ thuộc vào một loại máy tính cụ thể nào:
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Hợp ngữ
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
Ngôn ngữ máy
Số AF56 khi chuyển sang cơ số 2 là số:
1010111101010110
1010101101010110
1010011101010110
1011111101010110
Số 111111110 chuyển sang hệ cơ số 10 là số:
510
512
614
256
Số 756 chuyển sang hệ cơ số 2 là số:
1011110100
1001110100
1100110110
1000111010
Giá trị ABC trong hệ đếm thập lục phân (hệ đếm 16) bằng giá trị nào sau đây:
chuyển sang hệ cơ số 2 là số
1011110100
1001110100
1100110110
1000111010
Giá trị ABC trong hệ đếm thập lục phân (hệ đếm 16) bằng giá trị nào sau đây trong hệ đếm thập phân (hệ đếm 10):
2748
2750
2752
2746
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt N, a1, a2, a3 là 3, 3, 2, 5 thì kết quả kết xuất là:
-5
-3
-8
-2
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt N, a1, a2, a3 là 3, 3, 7, 6 thì kết qủa kết xuất là:
3
10
9
13
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập 4, -9, 5,15,-5 thì kết qủa kết xuất là:
20
5
15
10
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt a1, a2, a3 là 3, 2, 5 và N là 3 thì kết qủa kết xuất là:
5
3
8
2
Nếu khi ta thực hiện thuật toán, ta nhập các giá trị tương ứng a, b, c là 4, 5, 6 thì kết quả in sẽ là:
5, 6, 5
5, 5, 6
6, 6, 5
6, 5, 6
Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông chữ,...), chọn:
A.Start → Kích đúp Control panel
B.Chọn Computer → Kích đúp Control panel
C.Start→All Programs→Kích Control panel
D.Kích chuột phải → Kích Control panel
Sau đây là một số hướng dẫn trong môi trường Windows 7. Hướng dẫn sai là:
A.Kích vào Computer trên Desktop, mở ô đĩa C:, chọn tệp DS.doc
B.Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer
C.Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete
D.Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open
Trong cửa sổ Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Mở C:\, Kích chuột vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu nào sau đây chính xác nhất:
A.Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.
B.Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc
C.Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc
D.Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc
Tại cửa sổ Windows Explorer, trong thư mục DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Bấm tổ hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời hai phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thời hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính xác nhất:
A.Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO.
B.Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO
C.Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO
D.Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO
Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm vụ:
A.Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính
B.Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng
C.Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh
D.Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội
Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows, người sử dụng có thể:
Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows, người sử dụng có thể:
Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open
Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình
Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong môi trường Windows, người sử dụng có thể thực hiện cùng lúc:
Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
Chỉ thực hiện một chương trình
Chỉ thực hiện hai chương trình
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Để di chuyển cửa sô (khi kích thước cửa số không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người sử dụng dùng thao tác chuột:
Kéo thả chuột
Kích chuột
Kích đúp chuột
Trỏ chuột
Phát biểu nào sau đây là sai:
Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.
Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut
Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy
Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut.
Nhóm các ký tự nào sau đây không được sử dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp:
*, /, \, “, :, <, >, ?, |
@, $, %, #, !, +, _, {, }
-, (, ), &, ^, [, ], ;
Tất cả các phương án còn lại trên.
Để chọn các đối tượng nằm không liền kề nhau, ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời bấm giữ phím:
Ctrl
Shift
Enter
Alt
Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục được chọn, ta thực hiện:
Ấn phím Delete
Kích chuột phải → Delete
Organize → Delete
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows 7, bạn làm thế nào?
Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình
Kích đúp vào Computer → Mở thư mục
Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows 7, bạn làm thế nào?
Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình
Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp vào tên chương trình
Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Để thay đôi thời gian trong máy tính ta có thể chọn:
Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel
Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop.
Chọn ứng dụng O’Clock trong Control Panel.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Hệ điều hành Windows
Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa
Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh
Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục VD tại thư mục gốc ô đĩa C:, chọn phương án nào sau đây:
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New→Folder→Gõ VD↵
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New Folder→Gõ VD↵
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→Folder New→Gõ VD↵
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Windows, chương trình tô chức và quản lí ô đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ ngoài, đó là:
Windows Explorer
Control File
Your Computer
Task Manager
Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương trình ứng dụng:
Alt+F4
Shift+F4
Ctrl+F4
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên Desktop:
Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin
Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes
Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượng liền kề nhau:
Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượng liền kề nhau:
A.Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
B.Thực đơn Edit → Select All
C.Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.
D.Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, ta có thể chọn:
A.Nhấn nút New folder trên thanh công cụ
B.File→New→New & Folder
C.File→New folder
D.Organize→New folder
Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn, trong hệ điều hành Windows 7, phương án nào sau đây là sai:
A.File → Cut
B.Edit → Move to folder
C.Edit → Cut
D.Organize → Cut
Để thu nhỏ tất cả các cửa sô đang mở, trừ cửa sô đang sử dụng, ấn đồng thời hai phím:
A.Win+Home
B.Win+P
C.Win+O
D.Win+M
Sắp xếp kiểu so le các cửa sô trên màn hình: Kích chuột phải vào thanh công việc (Taskbar), sau đó chọn:
A.Cascade windows
B.Show windows stacked
C.Show windows side by side
D.Show the desktop
Trong hệ điều hành Windows, để đôi tên tệp tin hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể:
A.Organize → Rename
B.File → Rename
C.Ấn phím F2
D.Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng trong thư mục:
A.View → Sort by
B.File → Sort by
C.Organize → Sort by
D.Edit → Sort by
Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2 phím:
A.Win+P
B.Win+L
C.Win+M
D.Win+G
Trong Window 7, để di chuyển cửa sô hiện thời (khi kích thước cửa số không đạt cực đại), ta ấn đồng thời 2 phím:
A.Win+ → (dấu mũi tên sang trái)
B.Win+
C.Win+
D.Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong WINDOWS ta phải:
Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes.
Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes.
Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.
Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes.
Trong hệ điều hành Windows 7, để sao chép tất cả các đối tượng trong thư mục phương án nào sau đây sai:
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép nhấn Ctrl+A nhấn Ctrl+C Mở thư mục đích File Paste
Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Organize → Select all nhấn Ctrl+C Mở thư mục đích nhấn Ctrl+V
Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Edit→ Select all →Edit→Copy Mở thư mục đích→ Organize Paste
Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Ctrl+A → Ctrl+C Mở thư mục đích→ Edit Paste
Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây không tạo được đường tắt:
Edit Send to Desktop (create shortcut)
File New Shortcut
File Send to Desktop (create shortcut)
File Create Shortcut
Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cửa sô đang mở, ấn đồng thời hai phím:
Win+M
Win+K
Win+L
Win+P
Thao tác nào sau đây tương đương với thao tác kích chuột vào nút Start:
Nhấn phím Windows trên bàn phím
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S
Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong hệ điều hành Windows, để mở một thư mục:
Kích đúp chuột vào thư mục
Kích chuột vào thư mục
Kích đúp phải chuột vào thư mục
Kích phải chuột vào thư mục
Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau đây là sai:
File Copy
Edit Copy
Edit Copy to folder
Organize Copy
Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau đây là sai:
File Copy
Edit Copy
Edit Copy to folder
Organize Copy
Trong hệ điều hành Windows 7, để đặt thuộc tính chỉ đọc (Read-only) của đối tượng, chọn phương án nào sau đây:
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Organize → Properties
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Edit → Properties
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính →View → Properties
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tượng trong Recycle Bin, thực hiện thao tác:
Chọn đối tượng → File → Restore
Chọn đối tượng → File → Send To Restore
Chọn đối tượng → File → Restore All File
Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore
Trong Windows 7, để đặt thuộc tính ẩn (Hidden) cho tệp, thư mục được chọn, ta sử dụng phương án nào sau đây:
file → Properties → General → ...
file → Properties → Compati → ...
file → Properties → Security → ...
Tất cả các phương án đều sai
Trong hệ điều hành Windows 7, để xem thông tin của đối tương, phương án nào sau đây là đúng nhất:
Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties
Chọn đối tượng cần xem → file → Properties
Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Windows 7, để nhìn thấy đối tượng bị ẩn trong thư mục:
ToolsFolder options View Show hidden files, folder, and drivers OK
ToolsFolder and search optionsView Show hidden files and folderOK
OrganizeFolder options View Show hidden files and folder OK
OrganizeFolder and search optionsViewShow hidden files and folderOK
Muốn thoát khỏi Word 2010, ta thực hiện:
FileExit
EditExit
Vi
Muốn thoát khỏi Word 2010, ta thực hiện:
FileExit
EditExit
ViewExit
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Để lưu tệp vào đĩa trong Word 2010, phương án nào sau đây sai:
Chọn FileSave All
Chọn File Save As
Bấm tô hợp phím Ctrl +S
Chọn File Save
Để di chuyển một khối văn bản đã chọn đến vị trí mới, dùng tô hợp phím nào
Ctrl +C
Ctrl + N
Ctrl +U
Ctrl + X
Trong Word 2010, để lưu văn bản lần thứ nhất:
File Save As
File Save
Ấn phím F12
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Word 2010, để chèn thêm một cột mới vào phía bên trái vị trí con trỏ đang đứng của bảng thì nhấn chuột vào đâu trong nhóm Row & Column của thực đơn Layout?
Insert Left
Insert Right
Insert Above
Insert Below
Trong Word 2010 để căn lề đều hai bên cho một đoạn văn bản, đặt con trỏ tại đoạn đó, sau đó thực hiện:
Nhấn tô hợp phím Ctrl+J
Nhấn tô hợp phím Ctrl +L
Nhấn tô hợp phím Ctrl +R
Nhấn tô hợp phím Ctrl+E
Trong MS WORD chuỗi thao tác: Page Layout Page Borders trong nhóm Page background dùng để
Mở hộp thoại và tạo đường viền, tô màu nền cho đoạn văn bản
Mở hộp thoại và tạo đường viền cho tất cả các trang văn bản
Mở hộp thoại và tô màu nền cho trang văn bản
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong MS Word, muốn mở một tệp văn bản mới, ta thực hiện:
HomeOpen
File Open
Home New
File New
Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi in ta thực hiện:
File Print
File Page Setup
File Print Preview
View Print
Trong MS WORD, chỉ đóng tệp văn bản hiện thời ta chọn:
File Close
File Quit
File Exit
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong MS WORD, ấn đồng thời hai phím Alt + F4 tương đương với thao tác nào?
A.File Exit
B.File Quit
C.File Close
D.File Out
Biểu tượng có chức năng:
A.Cắt đoạn văn bản đã chọn
B.Khôi phục đoạn văn bản đã chọn
C.Copy đoạn văn bản đã chọn
D.Dán đoạn văn bản đã copy.
Trong Word 2010, để tạo danh sách đầu đoạn (Bullets), ta thực hiện:
A.Home Bullets trong nhóm Paragraph
B.Home Numbering trong nhóm Paragraph
C.Home Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph
D.Home Bullets Numbering trong nhóm Paragraph
Trong Microsoft Word, để bôi đen toàn bộ văn bản hiện hành, ta thực hiện
A.Nhấn tô hợp phím Ctrl + A
B.Nhấn tô hợp phím Shift +A
C.Nhấn tô hợp phím Ctrl + Shift +A
D.Nhấn tô hợp phím Ctrl + Alt + A
Tô hợp phím nào được dùng để định dạng phông chữ có dạng in nghiêng
A.Ctrl + I
B.Ctrl +B
C.Ctrl + U
D.Ctrl + N
Tô hợp phím Ctrl + “ =” có chức năng gì?
A.Bật tắt chế độ chỉ số trên
B.Bật tắt chế độ chỉ số dưới
C.Bật tắt chế độ chữ in đậm
D.Bật tắt chế độ chữ gạch chân
Để khởi động Microsoft Word 2010, ta thực hiện
A.Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop
B.Start All Programs Microsoft office Microsoft Word 2010
C.Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word
D.Tất cả các phương án trên đều đúng
Thực đơn lệnh nào (thẻ nào) cho phép người dùng thực hiện chèn các đối tượng vào tệp văn bản
A.File
B.Home
C.Page Layout
D.Insert
Biểu tượng có chức năng
A.Mở một tệp mới
B.Mở một tệp văn bản đã có có
C.Mở một văn bản mẫu
D.Lưu một tệp văn bản
Các tệp văn bản Microsoft Word có phần mở rộng là?
A.Xls
B.Xlsx
C.Txt
D.docx
Word có phần mở rộng là?
A.Xls
B.Xlsx
C.Txt
D.docx
Để dóng thẳng đoạn văn bản đã chọn, thực hiện:
A.Home Kích vào nút dướigóc phải nhóm Paragraph
B.Home Kích chuột chọn Format
C.Kích chuột phải chọn Format
D.Home Kích chuột chọn Alignment
Muốn tạo một bảng gồm 4 dòng và 3 cột, trước khi lựa chọn số hàng và số cột, cần thực hiện:
A.Insert Table trong nhóm Tables Insert Table
B.Insert Insert Table
C.Insert Insert Table
D.Insert Table
Trong Word 2010, hiệu chỉnh bảng, để tách một ô được chọn thành nhiều ô ta thực hiện:
A.Layout Split Cells trong nhóm Merge
B.Page Layout Split Cells trong nhóm Merge
C.Layout Table trong nhóm Merge Split Cells
D.Page Layout Table trong nhóm Merge Split Cells
Khi soạn thảo muốn chèn một ký hiệu vào văn bản ta thực hiện:
A.Insert → Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols
B.Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols
C.Insert → More Symbols trong nhóm Symbols
D.Không có phương án nào đúng
Để đưa một tệp dạng ảnh vào văn bản trong Word 2010, ta thực hiện:
A.Insert→Picture trong nhóm Illustrations
B.Insert→File Picture trong nhóm Illustrations
C.Insert→Picture trong nhóm File
D.Insert→Picture File trong nhóm Illustrations
Để tạo chữ nghệ thuật trong Microsoft Word ta làm như sau:
A.Insert → WordArt trong nhóm Text
B.Insert → WordArt trong nhóm Illustrations
C.Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text
D.Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations
Trong Word 2010, để định dạng font cho các ký tự được chọn, có thể làm như sau:
A.Home → Sử dụng các nút công cụ trong nhóm Font
B.Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Font
C.Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D.Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trong Word 2010, thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
A.Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản.
B.Nhập dữ liệu theo hàng dọc
C.Xuống một trang màn hình
D.Tất cả các
Trong Word 2010, thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản.
Nhập dữ liệu theo hàng dọc
Xuống một trang màn hình
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Word 2010, muốn xác định khoảng cách giữa các dòng:
Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
Home → Paragraph trong nhóm Paragraph
Layout→ Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph
Trong Word 2010, để mở hộp hội thoại định dạng font (phông) chữ, ta thực hiện:
Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F
Nhấn chuột vào góc phải dưới của nhóm Font
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Word 2010, để soạn thảo công thức toán học, ta chọn:
Insert→Object trong nhóm Text
Insert→Object trong nhóm Symbols
Insert→Equation trong nhóm Text
Insert→Equation trong nhóm Symbols
Trong Word 2010, để đánh số trang tự động:
Insert → Page Number trong nhóm Header & Footer
Insert → Page Number trong nhóm Pages
View→ Page Number trong nhóm Header & Footer
View→ Page Number trong nhóm Pages
Trong Word 2010, để chèn đầu trang, ta thực hiện:
Insert → Header trong nhóm Header & Footer
Insert → Header and Footer trong nhóm Header & Footer
View → Header and Footer trong nhóm Header & Footer
File → Header and Footer
Trong Word 2010, để tạo khung và tô màu nền cho một đoạn văn bản, sau khi đánh dấu đoạn văn bản đó ta thực hiện:
Page Layout Page Borders trong nhóm Page Background.
Page Layout Page Borders trong nhóm Page Setup.
Page Layout Page Background Border anh Sharding.
Page Layout Page Setup Border anh Sharding...
Trong MS WORD, để thay đôi lề cho các trang văn bản, ta thực hiện
Page Layout Margins trong nhóm Page Setup Custom Margin...
Page Layout Margins trong
Trong MS WORD, để thay đôi lề cho các trang văn bản, ta thực hiện
A.Page Layout Margins trong nhóm Page Setup Custom Margin...
B.Page Layout Margins trong nhóm Page Background Custom Margin...
C.Page Layout Paragraph Margins Custom Margin...
D.Home Paragraph Margins Custom Margin...
Thao tác nào sau đây, không thực hiện xóa đoạn văn bản đã bôi đen?
A.Nhấn tô hợp phím Ctrl + K
B.Nhấn tô hợp phím Ctrl +X
C.Nhấn phím Delete trên bản phím
D.Home Clipboard Cut
Trong Word 2010, muốn tạo ký tự lớn đầu dòng của đoạn văn sau khi đã bôi đen đoạn văn bản, ta thực hiện:
A.Insert Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon.
B.Format Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
C.PageLayout Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
D.Home Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon
Trong Word 2010, sau khi chọn khối văn bản muốn trình bày khối đó theo dạng Column, ta thực hiện:
A.PageLayout Columns trong nhóm PageSetup
B.View Columns trong nhóm PageSetup
C.Insert Columns trong nhóm PageSetup
D.HomeFormat Columns trong nhóm Paragraph.
Trong Word 2010 (cửa sô đang ở chế độ cực đại), sau khi chọn đoạn văn bản, muốn thay đôi style cho đoạn văn bản, ta thực hiện:
A.Home chọn tên Style ở nhóm Styles trên Ribbon
B.Home Format Paragraph
C.Home Format Paragraph Style
D.Home Format Style
Trong Word 2010, để thực hiện thiết kế trang in, ta thực hiện:
A.File chọn Page Setup...
B.File chọn Print
C.Nhấn chọn vào biểu tượng Print and Preview trên thanh công cụ.
D.Page Layout chọn nhóm Page Setup...
Để gõ tiếng Việt, không thể dùng kiểu gõ nào
(a)
