Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Âm thanh

Total questions: 43

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Âm thanh là:

a)

Sóng điện từ

b)

Sóng cơ học dọc trong môi trường đàn hồi

c)

Tia hồng ngoại

d)

Ánh sáng yếu

2.

Sóng âm có thể lan truyền trong môi trường:

a)

Chân không

b)

Không khí và chất lỏng

c)

Chỉ trong nước

d)

Chỉ trong kim loại

3.

Siêu âm là sóng âm có tần số:

a)

< 20 Hz

b)

20 - 20.000 Hz

c)

> 20.000 Hz

d)

100 - 200 Hz

4.

Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng:

a)

0 - 100 Hz

b)

16 - 20.000 Hz

c)

20.000 - 100.000 Hz

d)

> 100.000 Hz

5.

Đơn vị của cường độ âm là:

a)

Pascal

b)

Decibel (dB)

c)

Tesla

d)

Newton

6.

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào:

a)

Tần số sóng

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Độ ẩm

d)

Tất cả các yếu tố trên

7.

Sóng âm trong chất rắn có thể là:

a)

Chỉ sóng dọc

b)

Chỉ sóng ngang

c)

Cả sóng ngang và dọc

d)

Không truyền được

8.

Độ to của âm phụ thuộc vào:

a)

Tần số

b)

Biên độ dao động

c)

Bước sóng

d)

Pha sóng

9.

Âm sắc giúp:

a)

Xác định cường độ

b)

Phân biệt các âm cùng độ cao

c)

Tăng độ to

d)

Làm rõ âm thanh

10.

Âm trở (Z) được tính bằng:

a)

khối lượng x gia tốc

b)

mật độ x vận tốc truyền âm

c)

năng lượng chia thời gian

d)

biên độ chia tần số

11.

Sóng cơ học là:

a)

Sóng không cần môi trường truyền

b)

Sóng truyền được trong môi trường đàn hồi

c)

Sóng ánh sáng

d)

Sóng điện từ

12.

Sóng dọc có đặc điểm:

a)

Dao động cùng phương truyền sóng

b)

Dao động vuông góc phương truyền sóng

c)

Chỉ xuất hiện trong chân không

d)

Không có năng lượng

13.

Sóng ngang chỉ truyền được trong:

a)

Chân không

b)

Khí

c)

Chất rắn

d)

Chất lỏng

14.

Biểu thức mô tả sóng âm là:

a)

x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi)x=Acos(ωt+φ)

b)

P(x,t)=P0cos⁡[2π(tT−xλ)]P(x, t) = P_0 \cos[2\pi(\frac{t}{T} - \frac{x}{\lambda})]P(x,t)=P0​cos[2π(Tt​−λx​)]

c)

a=v/ta = v/ta=v/t

d)

f=maf = maf=ma

15.

Độ cao c

4 lines
16.

Độ cao của âm phụ thuộc vào:

a)

Biên độ

b)

Tần số

c)

Âm trở

d)

Môi trường

17.

Tai người nhạy nhất với tần số:

a)

< 100 Hz

b)

1000 - 5000 Hz

c)

6000 - 9000 Hz

d)

> 10.000 Hz

18.

Âm sắc là:

a)

Độ to của âm

b)

Sự khác biệt giữa các âm cùng độ cao

c)

Sự cộng hưởng

d)

Sự phản xạ sóng

19.

Cường độ âm giảm theo:

a)

Tỉ lệ thuận với R

b)

Tỉ lệ nghịch với R²

c)

R³

d)

Không đổi

20.

Biên độ càng lớn thì:

a)

Âm càng thấp

b)

Âm càng to

c)

Âm sắc càng rõ

d)

Tần số càng cao

21.

Đơn vị của mức cường độ âm:

a)

W/m²

b)

Hz

c)

dB

d)

N/m²

22.

Âm trở phụ thuộc vào:

a)

Mật độ và vận tốc âm

b)

Biên độ

c)

Tần số

d)

Nhiệt độ

23.

Nếu âm truyền từ môi trường Z1 sang Z2 rất khác nhau thì hiện tượng nào mạnh?

a)

Khúc xạ

b)

Phản xạ

c)

Nhiễu xạ

d)

Cộng hưởng

24.

Công thức hệ số phản xạ năng lượng:

a)

(Z1−Z2)²/(Z1+Z2)²

b)

Z1/Z2

c)

Z1×Z2

d)

Z2/Z1

25.

Cộng hưởng xảy ra khi:

a)

Âm bị dội lại hoàn toàn

b)

Tần số âm trùng tần số dao động riêng

c)

Âm tắt dần

d)

Có giao thoa âm

26.

Hiệu ứng Doppler xảy ra khi:

a)

Có sự chuyển động giữa nguồn và máy thu

b)

Âm phản xạ

c)

Cường độ thay đổi

d)

Tần số rất cao

27.

Nếu máy thu tiến lại gần nguồn âm đứng yên, tần số thu được sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không thu được

28.

Siêu âm Doppler dùng để đo:

a)

Nhiệt độ mô

b)

Vận tốc dòng máu

c)

Nồng độ ion

d)

pH

29.

Ngưỡng nghe chuẩn (I₀) là:

a)

10−3W/m²

b)

10−12W/m²

c)

1W/m²

30.

âm Doppler dùng để đo:

a)

Nhiệt độ mô

b)

Vận tốc dòng máu

c)

Nồng độ ion

d)

pH

31.

Ngưỡng nghe chuẩn (I₀) là:

a)

10−3W/m2

b)

10−12W/m2

c)

1W/m2

d)

10−6W/m2

32.

Độ to được đo bằng đơn vị:

a)

Watt

b)

Phon

c)

Hertz

d)

Volt

33.

Thang đo độ to âm thanh dựa trên:

a)

Tỉ lệ tuyến tính

b)

Logarit của tỉ số cường độ âm

c)

Số sóng phản xạ

d)

Tần số âm

34.

Định luật Weber-Fechner mô tả:

a)

Mối quan hệ giữa nhiệt và âm

b)

Cảm giác âm tỷ lệ với log của cường độ âm

c)

Tần số âm theo thời gian

d)

Khúc xạ sóng

35.

Ô nhiễm tiếng ồn bắt đầu từ mức:

a)

60 dB

b)

≥ 85 dB nếu kéo dài

c)

30 dB

d)

20 dB

36.

Mức độ tiếng ồn nguy hiểm với người lớn:

a)

> 100 dB

b)

> 110 dB

c)

> 140 dB

d)

> 160 dB

37.

Tác động tiếng ồn đến sức khỏe gồm:

a)

Suy tim

b)

Tăng huyết áp, mất ngủ, tổn thương thính lực

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Tăng men gan

38.

Trẻ em dễ bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn hơn vì:

a)

Thính giác kém

b)

Hệ thần kinh chưa hoàn thiện

c)

Tai nhỏ

d)

Ngủ nhiều

39.

Dải động học của tai người là:

a)

102

b)

1012

c)

106

d)

109

40.

Tần số gốc trong âm sắc là:

a)

f = 4400 Hz

b)

fn = 2f₀

c)

f₀

d)

fn = √f₀

41.

Phổ âm thanh gồm:

a)

Một tần số

b)

Hai biên độ

c)

Tổ hợp nhiều sóng hài

d)

Một chu kỳ

42.

Âm tuần hoàn là:

a)

Âm nhiễu

b)

Âm gồm nhiều sóng hài lặp lại

c)

Âm phản xạ

d)

Âm cộng hưởng

43.

Âm thanh được cảm nhận nhờ:

a)

Tế bào lông trong tai trong

b)

Máu trong mạch

c)

Dây thần kinh khứu giác

d)

Tế bào biểu bì