wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm kỹ năng mềm

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau đây Giao tiếp là một quá trình ... giữa các chủ thể tham gia thông qua các phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ nhằm đạt được mục đích nhất định.

a)

Truyền đạt thông tin

b)

Hiểu biết lẫn nhau

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tiếp nhận thông tin

2.

Nguyên nhân khách quan dẫn đến giao tiếp không hiệu quả là: (Rào cản)

a)

Không tự tin (Chủ quan)

b)

Cách trình bày không logic (Chủ quan)

c)

Bất đồng ngôn ngữ (Khách quan)

d)

Không lịch sự (Chủ quan)

3.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp độc đoán là:

a)

Tạo bầu không khí dân chủ (Ưu dân chủ)

b)

Không làm chủ được cảm xúc bản thân (Nhược tự do)

c)

Thu nhận được nhiều ý kiến

d)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người (Nhược độc đoán)

4.

“Giao tiếp giúp con người hoàn thiện nhân cách” là:

a)

Nguyên tắc giao tiếp

b)

Vai trò của giao tiếp

c)

Ý nghĩa của phản hồi

d)

Phong cách giao tiếp

5.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến giao tiếp không hiệu quả:

a)

Cách trình bày không logic

b)

Đối tượng không thiện chí

c)

Bất đồng ngôn ngữ

d)

Môi trường không thuận lợi

6.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp tự do là:

a)

Giảm tính thuyết phục trong giao tiếp

b)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người (Nhược độc đoán)

c)

Không làm chủ được cảm xúc của bản thân

d)

Tạo bầu không khí cởi mở, gần gũi (Ưu dân chủ)

7.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Người nói nhiều là người giao tiếp tốt

b)

Hai người bất đồng ngôn ngữ không thể giao tiếp với nhau

c)

Nguyên tắc giao tiếp quan trọng nhất là: tôn trọng đối tượng giao tiếp

d)

Phong cách độc đoán là phong cách hoàn toàn không nên sử dụng trong quá trình giao tiếp

8.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp dân chủ là:

a)

Không làm chủ được cảm xúc bản thân

b)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người

c)

Dễ dẫn đến xa rời lợi ích tập thể

d)

Giảm tính thuyết phục trong giao tiếp

9.

“Giao tiếp giúp con người tồn tại và phát triển” là:

a)

Nguyên tắc giao tiếp

b)

Vai trò của giao tiếp

c)

Rào cản trong giao tiếp

d)

Phong cách giao tiếp

10.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp dân chủ?

a)

Khó kiểm soát cảm xúc bản thân (Tự do)

b)

Dễ thay đổi theo đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp (Tự do)

c)

Chưa tôn trọng đối tượng giao tiếp

d)

Tạo bầu kk cởi mở, thân mật

11.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp tự do?

a)

Khó kiểm soát cảm xúc bản thân

b)

Chưa tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Tạo bầu không khí cởi mở, thân mật, gần gũi

d)

Cơ động, linh hoạt, mềm dẻo

12.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp độc đoán?

a)

Dễ thay đổi đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp (Tự do)

b)

Áp đặt quan điểm của mình lên đối tượng giao tiếp

c)

Tạo bầu không khí cởi mở, thân mật, gần gũi (Dân chủ)

d)

Cơ động, linh hoạt, mềm dẻo (Tự do)

13.

Căn cứ vào phương thức giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành những loại nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

14.

Căn cứ vào hình thức tổ chức giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành những loại nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

15.

Căn cứ vào phương tiện giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành:

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

16.

Giao tiếp trực tiếp có ưu điểm gì?

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối

b)

Không bị giới hạn bởi không gian, thời gian

c)

Quan sát được diện mạo, thái độ, hành vi của đối tượng giao tiếp

d)

Dễ che giấu được cảm xúc

17.

Giao tiếp gián tiếp có ưu điểm gì?

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối

b)

Có thể trao đổi thông tin một cách linh hoạt

c)

Không bị giới hạn bởi không gian, thời gian

d)

Quá trình trao đổi thông tin diễn ra một cách nhanh chóng

18.

Khoảng cách giao tiếp giữa các đối tượng ở mức 0.5 – 1.5m thuộc vùng nào?

a)

Vùng thân mật (0 – 0.5m)

b)

Vùng riêng tư (0.5 – 1.5m)

c)

Vùng xã giao (1.5 – 3.5m)

d)

Vùng công cộng (>3.5m)

19.

Khoảng cách giao tiếp giữa các đối tượng ở mức 1.5 – 3.5m thuộc vùng nào?

a)

Vùng thân mật

b)

Vùng riêng tư

c)

Vùng xã giao

d)

Vùng công cộng

20.

Trong giao tiếp có những nguyên tắc nào?

a)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, thiện chí, đồng cảm, thật thà

b)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, tôn trọng giá trị văn hóa, thiện chí, đồng cảm

c)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, thiện chí, thật thà, nghiêm túc

d)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, nhiệt tình, thật thà, khiêm tốn

21.

Ấn tượng ban đầu trong giao tiếp là những ... của chủ thể về đối tượng giao tiếp được hình thành trong lần gặp gỡ đầu tiên

a)

Cảm nhận

b)

Tình cảm

c)

Nhận thức

d)

Nhận xét

22.

Để tạo ấn tượng tốt với một người gặp đầu tiên, bạn nên:

a)

Đợi người khác giới thiệu

b)

Mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay

c)

Vui mừng và ôm chặt người đó

d)

Bắt tay và nói nhiều về mình

23.

Để tạo ấn tượng ban đầu với đối tượng giao tiếp, khi trò chuyện, chúng ta nên:

a)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện về thời tiết

b)

Tránh những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện câu vào những vấn đề quan trọng hơn

c)

Tránh né về việc mở đầu một cuộc trò chuyện

d)

Mở đầu câu chuyện bằng những công việc hàng ngày và những vấn đề cả hai cùng quan tâm

24.

nhận danh thiếp từ đối tượng giao tiếp, chúng ta nên làm gì?

a)

Cho ngay vào túi quần hay túi áo

b)

Cho ngay vào túi hoặc cặp

c)

Cầm trên tay và tiếp tục nói chuyện

d)

Xem thông tin trên danh thiếp

25.

Việc nhận danh thiếp bằng hai tay và đọc thông tin trên danh thiếp thể hiện:

a)

Dấu hiện của người thành đạt

b)

Tính cách cẩn thận

c)

Sự tôn trọng đối tác

d)

Sự ngưỡng mộ đối với người trao danh thiếp

26.

Khi bắt tay, chúng ta nên:

a)

Đứng thẳng, nhìn vào mắt người đối diện

b)

Luôn bắt bằng cả hai tay

c)

Giữ tay người đối diện thật lâu, lắc mạnh nhiều lần

d)

Không đứng dậy khi bắt tay

27.

Để tạo ấn tượng tốt với một người gặp lần đầu tiên, bạn nên đến gặp vào thời gian nào?

a)

Sởm hơn 1 giờ

b)

Sớm hơn 30 phút

c)

Sớm hơn 10 phút

d)

Đúng giờ

28.

Tiến được chuyển sang làm việc ở một bộ phận mới trong cơ quan. Để hòa nhập với môi trường làm việc mới, điều quan trọng nhất Tiến cần phải làm là:

a)

Tìm hiểu nhu cầu, sở thích của mọi người ở chỗ mới và tìm cơ hội thích hợp thể hiện sự quan tâm của mình với mọi người

b)

Thể hiện sự hứng thú với môi trường làm việc mới

c)

Thể hiện sự hiểu biết, thông thạo khi có cơ hội

d)

Nhanh chóng tạo dựng lòng tin với cấp trên

29.

Trong buổi gặp gỡ đầu tiên, khi trả lời câu hỏi của một người trong nhóm, ánh mắt của bạn nên như thế nào?

a)

Nên nhìn vào người vừa đặt câu hỏi

b)

Nên nhìn vào người hỏi và nên lần lượt nhìn qua người khác trong nhóm

c)

Nhìn lên trần nhà để không đối mặt với những ánh mắt đáng sợ

d)

Nhìn lần lượt qua những người khác trong nhóm

30.

Con người cần tìm kiếm thông tin cho đề tài nói chuyện để:

a)

Tạo sự linh hoạt, sáng tạo, hấp dẫn trong giao tiếp

b)

Thể hiện cá tính trong giao tiếp

c)

Có khởi đầu tốt đẹp trong các mối quan hệ giao tiếp

d)

Bản thân thu được những kinh nghiệm quý giá

31.

Sinh viên ngồi nghe giảng bài, thuộc kiểu nghe nào?

a)

Nghe giải trí

b)

Nghe thấu cảm

c)

Nghe lĩnh hội thông tin

d)

Nghe giao tiếp xã hội

32.

Hai người bạn ngồi tâm sự với nhau, thuộc kiểu nghe nào dưới đây?

a)

Nghe giải trí

b)

Nghe thấu cảm

c)

Nghe lĩnh hội thông tin

d)

Nghe giao tiếp xã hội

33.

Theo D. Toring Tom (1994) có bao nhiêu phần trăm thông tin miệng không được chú ý, bị hiểu sai và bị lãng quên nhanh chóng?

a)

75%

b)

45%

c)

55%

d)

85%

34.

Theo Paul Tory Rankin (1930) thời gian con người dành cho kỹ năng lắng nghe chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng thời gian dành cho giao tiếp?

a)

55%

b)

75%

c)

42.1%

d)

25%

35.

Để lắng nghe hiệu quả, chúng ta nên:

a)

Im lặng trong quá trình nghe, giữ vẻ mặt nghiêm trang, tập trung

b)

Phản hồi ngay nếu thấy không hợp lý

c)

Tập trung nhìn vào người nói, ghi chép những nội dung chính

d)

Ghi chép tất cả mọi lời nói

36.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

a)

Chuẩn bị - Tập trung – Tham dự - Hiểu – Ghi nhớ - Hồi đáp

b)

Chuẩn bị - Tập trung – Hiểu – Phát triển – Ghi nhớ - Hồi đáp

c)

Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự - Phát triển

d)

Tập trung – Tham dự - Hiểu – Ghi nhớ - Hồi đáp – Phát triển

37.

Tư thế tốt nhất khi ngồi lắng nghe người khác nói là:

a)

Khoanh tay trước ngực, hướng người về phía trước và ngồi đối diện với người nói

b)

Đứng tựa lưng và cách xa người nói

c)

Hướng người về phía trước và ngồi đối diện với người nói

d)

Đứng đối diện với người nói và ngả người về phía sau

38.

Khi được lắng nghe, người nói sẽ:

a)

Thu thập được nhiều thông tin

b)

Thỏa mãn được nhu cầu được chia sẻ

c)

Chiếm được thiện cảm từ đối tác

d)

Hiểu vấn đề một cách tốt nhất

39.

Để lắng nghe hiệu quả, chúng ta cần:

a)

Ngắt lời, hỏi lại ngay những điều mình chưa rõ

b)

Tranh luận luôn với người nói

c)

Cứ để người nói trình bày, không nên hỏi

d)

Tập trung và kiên nhẫn

40.

Yếu tố khách quan ảnh hưởng đến việc lắng nghe là:

a)

Thái độ tiêu cực

b)

Tâm sinh lý không tốt

c)

Thiếu quan tâm và kiên nhẫn

d)

Bất đồng ngôn ngữ và văn hóa

41.

Phản hồi là cách chủ thể giao tiếp diễn đạt, xác nhận lại những thông tin đã tiếp nhận từ đối tượng giao tiếp, từ đó đưa ra những đóng góp, đánh giá của cá nhân nhằm thay đổi ... của đối tượng giao tiếp theo chiều hướng tích cực

a)

Nhận thức và thái độ

b)

Hành vi và cảm xúc

c)

Thái độ và hành vi

d)

Thói quen và tính cách

42.

Trong phản hồi có những nguyên tắc nào?

a)

Chọn thời điểm phù hợp, không áp đặt, không phán xét, không nói chung chung

b)

Khách quan, xây dựng, nói điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau

c)

Khách quan, xây dựng, nói điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau, chọn thời điểm thích hợp

d)

Nói điểm cần cải thiện trước, chọn thời điểm thích hợp, không áp đặt, nói chung chung

43.

Đối với người đưa phản hồi thì phản hồi có ý nghĩa:

a)

Điều chỉnh thái độ, hành vi của mình

b)

Đánh giá, thay đổi cách phản hồi của mình

c)

Nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Thay đổi cách tiếp nhận và áp dụng thông tin

44.

Đối với người nhận phản hồi thì phản hồi có ý nghĩa:

a)

Xác nhận nội dung thông tin, phát triển thông tin có được

b)

Ra quyết định khác hoặc có sự lựa chọn khác

c)

Nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Thay đổi cách tiếp nhận thông tin

45.

Người phản hồi nên:

a)

Đưa thông tin chung chung

b)

Hướng tới người nhận phản hồi

c)

Đưa thông tin cụ thể, rõ ràng, ngắn gọn

d)

Tập trung vào mặt tiêu cực

46.

Người nhận phản hồi không nên:

a)

Làm rõ ý kiến phản hồi

b)

Lấy ý kiến cụ thể về sự việc

c)

Chấp nhận, không thanh minh dài dòng

d)

Tranh luận với người đưa phản hồi

47.

Người đưa phản hồi không nên:

a)

Phản hồi những gì chưa biết rõ thông tin

b)

Đưa ra thông tin cụ thể, rõ ràng, ngắn gọn

c)

Góp ý những điều có thể thay đổi được

d)

Phản hồi theo hướng xây dựng đề xuất hoặc dưới dạng câu hỏi

48.

Sự khác biệt của giao tiếp qua điện thoại so với các loại hình thức giao tiếp khác là:

a)

Giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chỉ sử dụng lời nói

c)

Giao tiếp không sử dụng phi ngôn ngữ

d)

Hiệu quả giao tiếp chủ yếu được quyết định bởi kỹ thuật nói

49.

Khi gọi điện thoại, chúng ta nên:

a)

Chuẩn bị kỹ nội dung trước khi gọi

b)

Nói nhanh để tiết kiệm thời gian

c)

Chủ động kết thúc cuộc gọi

d)

Tắt máy ngay khi gọi nhầm

50.

Khi nghe điện thoại nơi công sở, chúng ta nên mở đầu bằng câu:

a)

Alo, ai gọi đấy?

b)

Alo, phòng ban ... xin nghe!

c)

Alo, chị cần gặp ai?

d)

Alo, tôi nghe!

51.

Khi nghe điện thoại, chúng ta nên:

a)

Nói thật ngắn gọn để không làm mất thời gian của người gọi

b)

Im lặng tuyệt đối để lắng nghe người nói

c)

Tự điều chỉnh cách nói chuyện để phù hợp với nhu cầu của người gọi

d)

Để chuông reo 4 – 5 lần rồi mới nhấc máy để không làm người gọi cảm thấy đột ngột

52.

Khi giao tiếp qua điện thoại, chúng ta không nên?

a)

Thực hiện cuộc nói chuyện một cách nhã nhặn, thân mật và luôn gắn nụ cười

b)

Nói ngắn gọn, sử dụng những từ ngữ lịch sự

c)

Điều chỉnh tốc độ nói và ngữ điệu cho phù hợp với cuộc trao đổi

d)

Vừa nói chuyện điện thoại vừa làm việc khác do hai bên không nhìn thấy

53.

Điền từ vào ô trống trong câu sau đây: Giao tiếp bằng ngôn ngữ viết là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng ... để trao đổi thông tin.

a)

Ngôn ngữ viết

b)

Ký tự, ký hiệu

c)

Lời nói và chữ viết

d)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

54.

Ưu điểm của việc sử dụng hình thức giao tiếp bằng thư điện tử là:

a)

Tiết kiệm thời gian của chủ thể giao tiếp

b)

Thể hiện sự tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Truyền đạt thông tin nhanh chóng

55.

Xác định rõ mục đích, lý do thực hiện giao tiếp bằng văn bản và các câu hỏi cần được giải quyết là tác giả trình bày nội dung:

a)

Đặt vấn đề

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Kết luận

d)

Cả 3 phương án trên

56.

Trong văn bản, dấu “;” dùng để:

a)

Tách các mệnh đề lớn trong câu

b)

Liệt kê, trích dẫn

c)

Tách thành phần câu

d)

Báo hiệu văn bản kết thúc

57.

Theo giáo trình Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình trường Đại học Thủy Lợi, cách ghi tài liệu tham khảo đúng:

a)

Giáo dục đại học – phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.

b)

Lê Đức Ngọc (2005). Giáo dục đại học – Phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội. Hà Nội.

c)

Giáo dục đại học – Phương pháp dạy và học 2005. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.

d)

Lê Đức Ngọc (2005). Giáo dục đại học – Phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.

58.

Nguyên tắc sử dụng ngôn ngữ 7C trong thuyết trình bao gồm:

a)

Lịch sự, tôn trọng, rõ ràng, chính xác, đầy đủ, cẩn trọng, nhất quán

b)

Tôn trọng, lịch sự, chính xác, chuẩn mực, rõ ràng, cần trọng, nhất quán

c)

Rõ ràng, đầy đủ, hoàn chỉnh, hoa mĩ, cẩn trọng, nhất quán

d)

rõ ràng, ngắn gọn súc tích, lịch sự, chính xác, hoàn chỉnh, cẩn trọng, nhất quán

59.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, ngôn ngữ chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

60.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, giọng nói chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

61.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, hình ảnh chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

62.

Tốc độ nói trung bình khi thuyết trình để người nghe có thể lĩnh hội thông tin là:

a)

Dưới 100 từ / phút

b)

100 – 150 từ / phút

c)

150 – 200 từ / phút

d)

Dưới 200 – 250 từ / phút

63.

Mục đích của việc sử dụng thiết bị hỗ trợ trong thuyết trình là:

a)

Tăng hiệu quả bài thuyết trình

b)

Hỗ trợ người thuyết trình nhớ ý

c)

Làm cho người thuyết trình tự tin

d)

Thu hút sự chú ý của khán giả

64.

Khi sử dụng các thiết bị hỗ trợ trong thuyết trình, người thuyết trình không cần phải:

a)

Sắp xếp nội dung trình bày một cách logic

b)

Đánh giá lại bài thuyết trình sau khi kết thúc

c)

Chọn thiết bị phù hợp với thời gian, nội dung, khán giả

d)

giải thích cho khán giả tại sao lại dùng thiết bị này

65.

Khi sử dụng các thiết bị hỗ trợ trong thuyết trình, người thuyết trình nên:

a)

Sử dụng nhiều hiệu ứng khi thiết kế powerpoint

b)

Sử dụng nhiều hình ảnh hỗ trợ cho một nội dung

c)

Chọn thiết bị phù hợp với thời gian, nội dung, khán giả

d)

Giải thích cho khán giả tại sao lại dùng thiết bị này

66.

Phần dẫn nhập sau đây thuộc cách dẫn nhập bài thuyết trình nào?
Thưa các bạn, năm tôi lên ba, cha tôi đột ngột qua đời. Một năm sau...

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

67.

Thiết bị nào có thể check email, xem hình ảnh, nghe nhạc, chơi game? Đó chính là iPad (Steve Job)

a)

Dẫn nhập trích dẫn

b)

Dẫn nhập đặt câu hỏi

c)

Dẫn nhập kể chuyện

d)

Dẫn nhập trực tiếp

68.

Theo số liệu thống kê WHO, số người tử vong do hút thuốc là x người.

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

69.

Thưa quý vị, biến đổi khí hậu đã làm ảnh hưởng rất nhiều tới các quốc gia. Vậy làm thế nào để hạn các thiệt hại do biến đổi khí hậu gây ra...

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

70.

Thưa các bạn, nhà văn A.Tonxtoi đã từng nói “...”

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

71.

Thưa các bạn, suy nghĩ tích cực là cách nhìn nhận vấn đề một cách lạc quan, tươi sáng...

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

72.

Lý do một người muốn khởi nghiệp là để:

a)

Trở thành người chủ của chính mình

b)

Theo đuổi ý tưởng của bản thân

c)

Theo đuổi lợi ích tài chính

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Vai trò của khởi nghiệp đối với cá nhân người khởi nghiệp là:

a)

Giúp tạo ra công việc, thu nhập cho bản thân

b)

Được phát huy tối đa ý tưởng và thực hiện ý tưởng đó

c)

Được tự do trong công việc, không phụ thuộc vào người khác

d)

Tất cả đáp án trên

74.

Khi nghiên cứu thị trường, yếu tố cần quan tâm đến là:

a)

Xu hướng thị trường, mức độ hấp dẫn, mức độ cạnh tranh, tốc độ tăng trưởng

b)

Hồ sơ của các đối thủ cạnh tranh

c)

Nhân khẩu học của khách hàng, khách hàng điển hình và tiềm năng

d)

Tất cả đáp án trên

75.

Trang đang có ý tưởng khởi nghiệp đang có ý tưởng khởi nghiệp bằng cách mở cửa hàng trà sữa có trà trái cây, các loại nước detox, ... Ý tưởng đó dựa theo yếu tố nào?

a)

Hàng hóa hoặc dịch vụ đang được cung cấp trên thị trường hiện tại

b)

Một hàng hóa hoặc dịch vụ mới cho một thị trường mới

c)

Một hàng hóa hoặc dịch vụ mới cho một thị trường hiện tại

d)

Một hàng hóa hoặc dịch vụ cho một thị trường mới

76.

“Ý tưởng khởi nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ hoàn toàn mới, chưa từng có trên thị trường” đề cập đến đặc trưng nào của ý tưởng khởi nghiệp?

a)

Tính cần thiết

b)

Tính khả thi

c)

Tính độc đáo, sáng tạo

d)

Tính tiềm năng

77.

Sử dụng mô hình Business Model Canvas mang lại lợi ích gì khi xây dựng bản kế hoạch khởi nghiệp?

a)

Mô hình Canvas khá linh hoạt, dễ dàng chỉnh sửa và thay đổi nội dung

b)

Mô hình kinh doanh Canvas giúp hiểu được mối liên hệ các cột trong khởi nghiệp kinh doanh

c)

Mô hình kinh doanh Canvas mang đến một cái nhìn trực quan

d)

Tất cả các phương án trên

78.

Một người khởi nghiệp dự định sẽ sản phẩm thời trang riêng cho trẻ em nữ. Trong phân khúc khách hàng, họ đang hướng đến nhóm thị trường nào?

a)

Thị trường đại chúng (Mass Market)

b)

Thị trường ngách (Niche Market)

c)

Thị trường phân đoạn (Segmented)

d)

Thị trường đa dạng (Diversify)

79.

Hoạt động chính của một cửa hàng trà sữa gồm:

a)

Hoạt động mua các nguyên liệu chế biến trà sữa

b)

Hoạt động pha chế trà sữa

c)

Hoạt động quảng cáo, marketing, bán hàng

d)

Tất cả đáp án trên

80.

Có những cách nào để huy động vốn khởi nghiệp?

a)

Gia đình và bạn bè

b)

Vay ngân hàng

c)

Các nhà đầu tư mạo hiểm

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Tìm đáp án sai, hạn chế rủi ro trong quá trình khởi nghiệp là:

a)

Luôn có thời gian tự do cá nhân

b)

Phụ thuộc vào cộng sự

c)

Mất kiểm soát dòng tiền

d)

Ngộ nhận nhu cầu thị trường

82.

ASK là mô hình dựa trên ba nhóm tiêu chuẩn:

a)

Năng lực, kiến thức, kỹ năng

b)

Thái độ, kỹ năng, kiến thức

c)

Khả năng, kỹ năng, kiến thức

d)

Thái độ, kỹ năng, tri thức

83.

“Sinh viên luôn biết cách cải thiện điều kiện, phương pháp và kết quả học tập của mình” là nội dung của giai đoạn nào trong phương pháp học tập POWER

a)

Chuẩn bị sửa soạn

b)

Suy nghĩ lại

c)

Tổ chức

d)

Đánh giá

84.

“Rút kinh nghiệm về phương pháp và tổng kết các kiến thức cốt lõi” là những việc sinh viên cần làm trong giai đoạn nào của phương pháp học tập POWER

a)

Chuẩn bị sửa soạn

b)

Suy nghĩ lại

c)

Tổ chức

d)

Đánh giá

85.

Câu 4: “Chăm chỉ thực hiện các cam kết trong kế hoạch học tập, ứng dụng các kỹ năng để phát triển bản thân và trong học tập; ghi chép, nghe giảng và tương tác với giảng viên” là những việc sinh viên cần làm trong giai đoạn nào của phương pháp học tập POWER

a)

Chuẩn bị sửa soạn

b)

Suy nghĩ lại

c)

Làm việc

d)

Đánh giá

86.

Câu 5: “Lập kế hoạch học tập chi tiết cũng như kế hoạch đọc các tài liệu cho môn học và phát triển bản thân” là những việc sinh viên cần làm trong giai đoạn nào của phương pháp học tập POWER

a)

Chuẩn bị sửa soạn

b)

Tổ chức

c)

Làm việc

d)

Đánh giá

87.

Câu 6: “Tham khảo các thông tin về giảng viên, môn học, các tài liệu tham liệu cho môn học cũng như đọc các tài liệu cần thiết trước khi lên lớp” là những việc sinh viên cần làm trong giai đoạn nào của phương pháp học tập POWER

a)

Chuẩn bị sửa soạn

b)

Tổ chức

c)

Làm việc

d)

Đánh giá

88.

Câu 7: Để ghi nhớ kiến thức lâu hơn, sau khi ôn tập xong phần lý thuyết, bạn nên tự kiểm tra lại trình độ của mình bằng cách:

a)

Đặt những câu hỏi liên quan đến nội dung đã học

b)

Vẽ ra sơ đồ tư duy

c)

Làm bài tập vận dụng

d)

Tất cả các đáp án trên

89.

Việc luyện tập các đề thi sẽ giúp sinh viên

a)

1. Củng cố các kiến thức đã học, bổ sung những kiến thức còn thiếu

b)

2. Có cách thức làm bài thi nhanh và chính xác

c)

3. Rèn luyện sự tự tin trước mỗi kỳ thi

d)

Tất cả các đáp án trên