Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về từ loại tiếng Việt

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là từ đơn?

a)

xinh đẹp

b)

nhà

c)

lung linh

d)

sạch sẽ

2.

Từ nào sau đây là từ ghép?

a)

lấp lánh

b)

học sinh

c)

lăn tăn

d)

mênh mông

3.

Từ "xinh xắn" thuộc loại từ nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Danh từ

4.

Từ "bàn ghế" là:

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ đơn

5.

Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?

a)

quần áo

b)

nhà cửa

c)

xe đạp

d)

sách vở

6.

Từ nào sau đây là từ láy hoàn toàn?

a)

chăm chỉ

b)

ào ào

c)

mảnh khảnh

d)

thăm thẳm

7.

Câu nào sau đây có chứa từ láy?

a)

Tôi có chiếc bàn học màu nâu.

b)

Dòng sông lấp lánh ánh trăng.

c)

Em thích ăn bánh kem dâu.

d)

Anh trai tôi học rất giỏi.

8.

Từ nào sau đây là từ phức?

a)

sách

b)

đẹp đẽ

c)

nhà

d)

yêu

9.

Cặp từ nào đều là từ láy?

a)

xanh tươi – đỏ thắm

b)

hiền lành – cần cù

c)

thăm thẳm – lung linh

d)

học hành – ăn uống

10.

Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

nhỏ nhắn

b)

học trò

c)

mênh mông

d)

lấp loáng

11.

Từ nào sau đây là từ ghép Hán Việt?

a)

tròn trịa

b)

ào ào

c)

bảo bối

d)

thấp thoáng

12.

Câu 16: Từ "sạch sẽ" thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép chính phụ

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép tổng hợp

13.

Câu 17: Cặp từ nào sau đây đều là từ ghép?

a)

đỏ thắm – xanh rờn

b)

quần áo – nhà cửa

c)

sạch sẽ – đẹp đẽ

d)

lung linh – mênh mông

14.

Câu 18: Từ "thấp thoáng" thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

d)

Từ tượng thanh

15.

Câu 19: Cặp từ nào sau đây không phải từ láy?

a)

chập chững – líu lo

b)

lấp lánh – lung linh

c)

rì rào – róc rách

d)

bàn ghế – sách vở

16.

Câu 20: Từ "mát mẻ" là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

d)

Danh từ

17.

Câu 21: Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?

a)

học hành

b)

bàn ăn

c)

áo quần

d)

mẹ con

18.

Câu 22: "Rì rào" là từ:

a)

Từ đơn

b)

Từ láy tượng thanh

c)

Từ ghép

d)

Từ ghép chính phụ

19.

Câu 23: Trong các từ sau, từ nào là từ ghép đẳng lập?

a)

nhà cửa

b)

cây cau

c)

sách mới

d)

xe máy

20.

Câu 24: Từ "xinh đẹp" là:

a)

Từ ghép đồng nghĩa

b)

Từ láy

c)

Từ tượng thanh

d)

Từ tượng hình

21.

Câu 25: Từ nào dưới đây là từ láy vần?

a)

run rẩy

b)

sạch sẽ

c)

khéo léo

d)

vui vẻ

22.

Câu 26: Từ nào sau đây không phải từ láy?

a)

khanh khách

b)

rì rào

c)

thăm thẳm

d)

học sinh

23.

Câu 27: Từ "vui vẻ" thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ láy

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ đơn

24.

Từ "vui vẻ" thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ láy

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ đơn

25.

Từ nào sau đây là từ đơn đa âm tiết?

a)

ba ba

b)

sạch sẽ

c)

đỏ thắm

d)

quần áo

26.

"Vui lòng" là từ:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ đơn

d)

Từ tượng thanh

27.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép Hán Việt?

a)

lấp loáng

b)

trang trọng

c)

lung linh

d)

sáng sủa

28.

Cặp từ nào sau đây là từ láy toàn bộ?

a)

mênh mông – thăm thẳm

b)

học hành – ăn uống

c)

chăm chỉ – cần cù

d)

đi đứng – nói năng

29.

Cặp từ nào là từ ghép đồng nghĩa?

a)

vui vẻ – hạnh phúc

b)

đen trắng – cao thấp

c)

líu lo – lách cách

d)

học hành – học tập

30.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại?

a)

áo quần

b)

gà vịt

c)

xe đạp

d)

ruộng đồng

31.

Cặp từ nào đều là từ láy âm đầu?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

rì rào – rì rầm

c)

nhỏ nhẹ – nhỏ nhắn

d)

to lớn – cao rộng

32.

Từ "thật thà" là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép đồng nghĩa

c)

Từ ghép trái nghĩa

d)

Từ đơn

33.

Từ "ngay ngắn" là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy tượng hình

c)

Từ đơn

d)

Từ tượng thanh

34.

"Ăn uống" là từ:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép tổng hợp

c)

Từ đơn

d)

Từ tượng thanh

35.

"Mưa dầm" là:

a)

Từ ghép phân loại

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

d)

Từ tượng hình

36.

"Thấp lè tè" là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy tượng hình

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép chính phụ

37.

Thấp lè tè là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy tượng hình

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép chính phụ

38.

Từ nào dưới đây là từ láy đôi?

a)

thơm thoang thoảng

b)

khúc khuỷu

c)

lung linh lấp lánh

d)

xanh rờn

39.

Gió thổi ào ào – từ 'ào ào' thuộc loại:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy tượng thanh

c)

Từ đơn

d)

Danh từ

40.

Từ nào dưới đây là từ láy toàn phần?

a)

xanh rờn

b)

khanh khách

c)

chập chờn

d)

nhấp nhô

41.

Từ nào sau đây không phải là từ ghép?

a)

hoa hồng

b)

xe máy

c)

nhà ăn

d)

thăm thẳm

42.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng hình?

a)

thì thầm

b)

rì rào

c)

róc rách

d)

lấp lánh

43.

Từ nào sau đây thuộc nhóm từ phức?

a)

cốc

b)

gió

c)

nhà cửa

d)

ăn

44.

Từ nào sau đây là từ láy mang sắc thái giảm nhẹ?

a)

đỏ rực

b)

đo đỏ

c)

đỏ tươi

d)

đỏ ngầu

45.

Từ nào dưới đây là từ ghép chỉ hành động?

a)

mênh mông

b)

thấp thoáng

c)

học tập

d)

vui vẻ

46.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy tượng thanh mô phỏng âm thanh?

a)

lách cách

b)

trắng tinh

c)

xe đạp

d)

nhà sàn

47.

'Ruộng đồng' là từ:

a)

Từ láy

b)

Từ đơn

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ ghép chính phụ

48.

Trong câu: “Em bé bước đi chập chững trên bãi cỏ”, từ 'chập chững' thuộc loại:

a)

Từ đơn

b)

Từ láy tượng hình

c)

Từ ghép chính phụ

d)

Từ ghép tổng hợp