wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi MCQ Môn CTCNCT

Total questions: 210

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào hồng cầu khi chết đi và được thay thế bang tế bào mới. Đây là đặc điểm nào của sự sống

a)

Đặc điểm chịu kích thích

b)

Đặc điểm thu nhận chất dinh dưỡng

c)

Đặc điểm sinh sản giống mình

d)

Đặc điểm thay cũ đổi mới

2.

Em hãy cho biết đặc điểm nào của sự sống phụ thuộc vào đặc tính của từng loại tế bào, từng loại cơ quan, từng cơ thể

a)

Đặc điểm chịu kích thích

b)

Đặc điểm thu nhận chất dinh dưỡng

c)

Đặc điểm sinh sản giống mình

d)

Đặc điểm thay cũ đổi mới

3.

Em hãy cho biết loại dịch luôn luôn được luân chuyển và thay đổi trong cơ thể là

a)

Dịch nhãn cầu, dịch ổ khớp

b)

Dịch bạch huyết và dịch não tủy.

c)

Máu và dịch kẽ

d)

Máu và dịch bạch huyết

4.

Em hãy cho biết chất có nhiều nhất trong dịch ngoại bào

a)

Các cation

b)

Oxy

c)

Các anion

d)

Chất dinh dưỡng

5.

Em hãy cho biết hệ đóng nhiều vai trò nhất để ổn định hằng tính nội môi là

a)

Hệ nội tiết

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ cơ

6.

Em hãy cho biết hệ đóng nhiều vai trò nhất để ổn định hằng tính nội môi là

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ xương khớp

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ bạch huyết

7.

Em hãy cho biết hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm

a)

Gan, hệ hô hấp

b)

Da, hệ tiết niệu

c)

Máu, hệ tuần hoàn

d)

Cơ, hệ hô hấp

8.

Theo em hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá trong cơ thể gồm

a)

Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ

b)

Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niêu và hệ tuần hoàn

c)

Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ tiêu hóa

d)

Cơ, hệ tiết niệu và hệ thần kinh và hệ tuần hoàn

9.

Em hãy cho hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm

a)

Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ

b)

Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niêu và hệ tuần hoàn

c)

Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ thần kinh

d)

Cơ, hệ tiết niệu và hệ bạch huyết và hệ tuần hoàn

10.

Theo em hệ có chức năng bảo vệ cơ thể, cân bằng nhiệt và là cơ quan bài tiết là

a)

Hệ thống da

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ hô hấp

11.

Em hãy cho biết dây thần kinh vận động thuộc bộ phận nào của cung phản xạ

a)

Truyền vào

b)

Đáp ứng

c)

Truyền ra

d)

Cảm

12.

Cơ quan bài tiết là:

a)

Hệ thống da

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ hô hấp.

13.

Em hãy cho biết dây thần kinh vận động thuộc bộ phận nào của cung phản xạ:

a)

Truyền vào

b)

Đáp ứng

c)

Truyền ra

d)

Cảm thụ

14.

Em hãy cho dây thần kinh cảm giác thuộc bộ phận nào của cung phản xạ:

a)

Truyền vào

b)

Đáp ứng

c)

Truyền ra

d)

Cảm thụ.

15.

Em hãy cho biết một trong những đặc tính của phản xạ có điều kiện đó là:

a)

Có tính bản năng

b)

Có tính chất cá thể

c)

Có khả năng di truyền

d)

Có khả năng tồn tại suốt đời.

16.

Em hãy cho biết một trong những đặc tính của phản xạ không điều kiện đó là:

a)

Phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ.

b)

Không phụ thuộc vào vị trí của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ.

c)

Phụ thuộc vào vị trí của tác nhân kích thích và số lần kích thích.

d)

Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và trình tự kích thích.

17.

Theo em một trong những đặc tính của phản xạ không điều kiện đó là:

a)

Có có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố

b)

Cần có quá trình luyện tập

c)

Cần có tác nhân kích thích không điều kiện

d)

Có khả năng tồn tại suốt đời.

18.

Theo em để luôn giữ nồng độ oxy máu ở mức ổn định chủ yếu phụ thuộc vào đặc tính hoá học của:

a)

Enzym

b)

Hormon

c)

Nucleotid

d)

Hemoglobin.

19.

Theo em tình trạng thiếu máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu:

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

Fe3+

d)

Fe2+

20.

Theo em rối loạn đông máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu:

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

K+

d)

Fe2+

21.

Em hãy cho biết dịch kẽ chiếm khoảng:

a)

80% dịch ngoại bào.

b)

80% dịch cơ thể.

c)

80% dịch nội bào

d)

80% dịch khớp.

22.

Em hãy cho biết sự cân bằng dịch cơ thể phụ thuộc vào lượng nước thu được và mất đi khỏi cơ thể và nồng độ các chất:

a)

Hoà tan

b)

Dinh dưỡng

c)

Bài tiết

d)

Khí.

23.

Chuyển hóa các chất thường xảy ra ở :

a)

Dịch kẽ

b)

Dịch não tủy

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nội bào.

24.

Khi rửa hồng cầu bằng nước muối đậm đặc Hồng cầu có hiện tượng:

a)

Không thay đổi

b)

Phù

c)

Co nguyên sinh chất.

d)

Tế bào bị teo nhỏ

25.

Khi rửa hồng cầu bằng nước máy bình thường hồng bị vỡ là do môi trường:

4 lines
26.

Hồng cầu bằng nước muối đậm đặc Hồng cầu có hiện tượng:

a)

Không thay đổi

b)

Phù

c)

Co nguyên sinh chất.

d)

Tế bào bị teo nhỏ

27.

Khi rửa hồng cầu bằng nước máy bình thường hồng bị vỡ là do môi trường nước máy có:

a)

Nồng độ chất tan cao

b)

Nồng độ chất tan chứa Acid

c)

Nồng độ chất tan thấp.

d)

Nồng độ chất tan chứa Kiềm

28.

Thành phần chính tạo áp suất keo của máu là:

a)

Glucid huyết tương

b)

Protein huyết tương

c)

Lipid huyết tương

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Phù là hiện tượng xảy ra khi:

a)

Glucid huyết tương giảm

b)

Lipid huyết tương giảm

c)

Protein huyết tương giảm

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Nước và các chất hoà tan trong máu bị đẩy từ trong lòng mạch ra ngoài ở vị trí:

a)

Đầu động mạch

b)

Đầu mao mạch

c)

Đầu mao tĩnh mạch

d)

Đầu mao động mạch

31.

Áp suất keo của dịch kẽ có tác dụng kéo nước từ:

a)

Gian bào vào lòng mạch

b)

Động mạch ra khoảng gian bào.

c)

Tĩnh mạch ra khoảng gian bào.

d)

Mao mạch ra khoảng gian bào.

32.

Theo em điện thế nghỉ của màng là khi nghỉ điện thế mặt trong màng có trị số

a)

Dương so với mặt ngoài

b)

Bằng nhau so với mặt ngoài

c)

Không ổn định so với mặt ngoài

d)

Âm so với mặt ngoài

33.

Em hãy cho biết điện thế nghỉ có liên quan chặt chẽ với sự chênh lệch

a)

Các chất hữu cơ giữa hai bên màng

b)

Ion giữa hai bên màng

c)

Các áp suất giữa hai bên màng

d)

Các vô cơ giữa hai bên màng.

34.

Trị số điện thế nghỉ của màng tế bào khác nhau tuỳ thuộc vào loại:

a)

Cơ quan

b)

Chức năng.

c)

Tư thế.

d)

Tế bào

35.

Theo em điện thế hoạt động xuất hiện khi màng bị kích thích và:

a)

Không thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ

b)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

c)

Không có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

d)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ.

36.

Theo em ion có xu hướng khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp là do giữa hai bên màng có sự chênh lệch:

a)

Áp suất

b)

Khối lượng

c)

Tính chất.

d)

Nồng độ

37.

Theo em nguyên nhân chính tạo điện thế nghỉ của màng:

a)

Sự rò rỉ ion qua màng

b)

Bơm Na+ - K+- ATPase

c)

Ion âm có k

38.

Theo em nguyên nhân chính tạo điện thế nghỉ của màng:

a)

Sự rò rỉ ion qua màng

b)

Bơm Na+ - K+- ATPase

c)

Ion âm có kích thước lớn trong tế bào

d)

Bơm các cation

39.

Theo em khi màng thấm nhiều loại ion khác nhau cùng một lúc thì điện thế khuếch tán phụ thuộc vào dấu của điện tích ion, tính thấm của màng đối với mỗi ion và nồng độ ở trong và ngoài màng của:

a)

Ion đó.

b)

Ion khác

c)

Các cation

d)

Các anion

40.

Theo em khi cho dòng điện 1 chiều chạy qua một dung dịch điện ly là liệu pháp:

a)

Điện giải

b)

Ganvany

c)

Ion hoá

d)

Sốc điện

41.

Theo em điện thế được tạo ra do sự rò rỉ ion được gọi là:

a)

Điện thế khuếch tán.

b)

Hiệu số khuếch tán

c)

Sự khuếch tán

d)

Hiện tượng khuếch tán

42.

Theo em các ion âm do có kích thước lớn trong tế bào có góp phần làm cho điện thế bên trong màng so với bên ngoài:

a)

Dương hơn.

b)

Âm hơn

c)

Cân bằng

d)

Không ổn định

43.

Theo em điện thế nghỉ hầu như:

a)

Không thay đổi theo thời gian.

b)

Thay đổi theo thời gian.

c)

Thay đổi theo hoạt động.

d)

Không thay đổi theo hoạt động.

44.

Theo em hãy cho biết khi sử dụng dòng điện 1 chiều để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể là:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

45.

Hiện tượng khử cực (depolarization)là khử bỏ trạng thái cực hoá ở các:

a)

Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ vân

b)

Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ tim

c)

Sợi thần kinh lớn hoặc các sợi cơ chéo

d)

Sợi thần kinh nhỏ hoặc các sợi cơ trơn

46.

Kênh calci đóng vai trò quan trọng trong tạo điện thế hoạt động ở tế bào:

a)

Cơ tim và cơ trơn

b)

Cơ vân và cơ trơn

c)

Cơ tim và cơ vân

d)

Cơ chéo và cơ trơn

47.

Làn sóng lan truyền ở cơ (gây co cơ) gọi là "xung động ở cơ":

a)

Cơ tim và cơ trơn

b)

Cơ vân và cơ trơn

c)

Cơ tim và cơ vân

d)

Cơ chéo và cơ trơn

48.

Điện thế hoạt động lan truyền dọc sợi trục ở tế bào:

a)

Thần kinh.

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ trơn

49.

Điện thế hoạt động lan truyền dọc sợi trục ở tế bào:

a)

Thần kinh.

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ trơn.

50.

Cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây cảm giác đau, có thể ngất, choáng và kiệt sức:

a)

5mA

b)

20 mA

c)

50 mA

d)

300 mA.

51.

Nếu kéo dài cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây rung thất, tử vong:

a)

20 - 50 mA.

b)

5- 15 mA

c)

15 - 20 mA

d)

100 - 300 mA.

52.

Thuật ngữ "ngưỡng không buông" xuất phát với cường độ dòng điện là bao nhiêu

a)

20 - 50 mA.

b)

5 - 10mA

c)

10 - 20 mA

d)

100 - 300 mA.

53.

Phương pháp điều trị khi cho dòng điện một chiều đi qua những vùng cần thiết của cơ thể là:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện

54.

Em hãy cho biết khi cho dòng điện 1 chiều có cường độ lớn gây co "cứng" tâm thất là phương pháp điều trị bằng:

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Ganvany liệu pháp

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Sốc điện.

55.

Dòng điện hạ tần được ứng dụng để kích thích các cơ để:

a)

Chống teo cơ

b)

Giảm co cơ

c)

Giảm duỗi cơ

d)

Giảm cảm giác.

56.

Em hãy cho biết dòng điện có tác dụng làm lưu thông máu và tăng cường chuyển hóa là:

a)

Dòng điện hạ tầng

b)

Dòng điện trung tần

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện một chiều

57.

Em hãy cho biết dòng điện các tác dụng cắt hoặc đốt một số các tổ chức ít gây chảy máu là:

a)

Dòng điện cao tần

b)

Dòng điện hạ tầng

c)

Dòng điện trung tần

d)

Dòng điện một chiều

58.

Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DI "tam giác Einthoven"

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân trái

c)

Tay trái - chân trái

d)

Tay phải - chân phải

59.

Em hãy cho biết vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DII "tam giác Einthoven"

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân trái

c)

Tay trái - chân trái

d)

Tay phải - chân phải

60.

Nguyên tắc xác định nhóm máu dựa trên:

a)

Màu sắc của kháng nguyên và kháng thể trên bề mặt hồng cầu

b)

Sự ngưng kết giữa kháng thể và kháng nguyên

c)

Sự phản ứng hóa học giữa kháng thể và kháng nguyên

d)

Sự có mặt của kháng thể và kháng nguyên.

61.

Khi phụ nữ có nhóm máu là Rh âm khi mang thai lần 2 mới thấy hiện tượng

4 lines
62.

Kháng thể và kháng nguyên là gì?

a)

Sự phản ứng hóa học giữa kháng thể và kháng nguyên

b)

Sự có mặt của kháng thể và kháng nguyên.

63.

Khi phụ nữ có nhóm máu là Rh âm khi mang thai lần 2 mới thấy hiện tượng xảy thai và đẻ non là do kháng thể kháng Rh+ là gì?

a)

Có sẵn trong máu mẹ

b)

Có sẵn trong máu mẹ nhưng chưa có tác dụng

c)

Không có sẵn trong máu mẹ

d)

Có sẵn trong thai nhi.

64.

Tỉ trọng của máu phụ thuộc vào trạng thái cơ thể, tuỳ theo loài và nồng độ thành phần có trong máu là gì?

a)

Protein và hồng cầu

b)

Glucid và bạch cầu

c)

Lipid và bạch cầu

d)

Lipid và tiểu cầu.

65.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng khoáng hoà tan trong máu và lượng chất hoà tan trong huyết tương là gì?

a)

Protein

b)

Glucid.

c)

Lipid

d)

Canci.

66.

Ba hệ đệm quan trọng trong máu là hệ đệm nào?

a)

Bicacbonat, photphat, protein

b)

Hemoglobin, photphat, protein.

c)

Bicacbonat, Hemoglobin, protein

d)

Bicacbonat, photphat, Hemoglobin.

67.

Thành phần của huyết cầu gồm những gì?

a)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

b)

Hồng cầu, Các chất hữu cơ và tiểu cầu.

c)

Hồng cầu, bạch cầu và Các chất hữu cơ

d)

Các chất hữu cơ, bạch cầu và tiểu cầu.

68.

Màng hồng cầu có các gì?

a)

Kháng nguyên nhóm máu

b)

Kháng thể trong máu

c)

Bổ thể nhóm máu

d)

Phức hợp miễn dịch.

69.

Nơi tiêu hủy chính của hồng cầu là đâu?

a)

Gan.

b)

Thận

c)

Lách

d)

Não.

70.

Khi bị tiêu hủy thành phần nào được giữ lại để sản xuất hồng cầu?

a)

Fe++

b)

Globin

c)

Hem

d)

Albumin.

71.

Sự thay đổi tốc độ tuần hoàn và làm rối loạn trao đổi vật chất của tế bào chủ yếu là do yếu tố nào sau đây của máu?

a)

Độ nhớt

b)

Màu sắc

c)

Chức năng

d)

Tính chất

72.

Để phân loại bạch cầu ta dựa vào hình dạng, kích thước của nhân và đặc điểm yếu tố hạt có trong bào tương là gì?

a)

Tính bắt màu

b)

Cấu tạo

c)

Thành phần.

d)

Chức năng.

73.

Một trong những đặc tính của bạch cầu là có khả năng gì?

a)

Xuyên mạch, thực bào

b)

Vận chuyển oxy, tự di chuyển

c)

Gắn kết với CO2, Xuyên mạch

d)

Ái tính với CO, hóa ứng động nhiệt.

74.

Tiểu cầu có đặc tính là gì?

a)

Kết dính và kết tụ.

b)

Tự di chuyển

c)

Xuyên mạch

d)

Gắn kết với CO2

75.

Tiểu cầu có đặc tính là:

a)

Kết dính và kết tụ.

b)

Tự di chuyển

c)

Xuyên mạch

d)

Gắn kết với CO2

76.

Hệ nhóm máu được ứng dụng nhiều nhất trong y học là:

a)

ABO và Rh

b)

MNS và ABO

c)

P và MNS

d)

OH và Rh

77.

Sự có mặt của kháng thể trong huyết thanh khác nhau tùy thuộc vào sự có mặt của yếu tố nào trên bề mặt hồng cầu:

a)

Kháng nguyên.

b)

Bổ thể

c)

Phức hợp miễn dịch

d)

Bạch cầu.

78.

Qui tắc truyền máu tối thiểu là không để kháng nguyên ở hồng cầu của người cho và kháng thể trong máu người nhận bị:

a)

Ngưng kết

b)

Hòa tan

c)

Bán ngưng kết

d)

Bán hòa tan.

79.

Trong hệ nhóm máu ABO thì nhóm máu có thể truyền được cho các nhóm máu khác là:

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

80.

Trong y pháp để xác định con của các cặp vợ chồng có thể vận dụng nguyên lý nào của gen khi biết nhóm máu của bố mẹ:

a)

Phân ly và tổ hợp

b)

Nhân đôi và tổ hợp

c)

Nhân đôi và bổ sung

d)

Phân ly và bổ sung

81.

Nhóm máu không có sẵn kháng thể trong máu là:

a)

Rh(-)

b)

A

c)

B

d)

O

82.

Theo em hệ miễn dịch do yếu tố nào quyết định:

a)

Bạch cầu lympho

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Bạch cầu đa nhân.

83.

Vitamin D là một trong các yếu tố quyết định sự hấp thu của:

a)

Mangan

b)

Natri

c)

Canxi

d)

Magie

84.

Các yếu tố chiếm tỷ lệ cao nhất trong cấu tạo của các chất hữu cơ trong cơ thể con người:

a)

Các bon, Hidro, Oxy, Lưu huỳnh

b)

Các bon, Nitơ, Oxy, Lưu huỳnh

c)

Các bon, Hidro, Oxy, Nito

d)

Các bon, Phospho,Oxy, Lưu huỳnh.

85.

Loại Glucid không có tính khử là loại đường có trong:

a)

Sữa

b)

Mạch nha

c)

Mía

d)

Mầm lúa

86.

Nguồn thực phẩm chính bổ sung Natri cho cơ thể là:

a)

Muối NaCl

b)

Rau cải xoong

c)

Iod

d)

Rau cải

87.

Em hãy cho biết một trong những vai trò của canxi là tham gia vào quá trình:

a)

Chuyển hóa của cơ thể

b)

Tan máu

c)

Bài tiết

d)

Thăng bằng acid - bazơ

88.

Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa canci là làm giảm:

a)

Hấp thu Sắt

b)

Đào thải Natri

c)

Hấp thu Kali

d)

Đào thải Mangan

89.

Em hãy cho biết một trong những vai trò của Magie

4 lines
90.

Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa canci là làm giảm:

a)

Hấp thu Sắt

b)

Đào thải Natri

c)

Hấp thu Kali

d)

Đào thải Mangan

91.

Em hãy cho biết một trong những vai trò của Magie là thành phần quan trọng trong cấu tạo:

a)

Hồng cầu

b)

Enzym

c)

Cấu trúc thần kinh

d)

Cấu trúc của xương

92.

Em hãy cho biết một người đàn ông làm bốc vác ở cảng tàu thì nhu cầu lượng Magie thích hợp nhất là bao nhiêu mg/ngày

a)

350 - 400

b)

700 - 800

c)

150 - 200

d)

300 - 350

93.

Em hãy cho biết một trong những vai trò quan trọng của kẽm là tham gia vào quá trình phát triển của:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Cơ quan sinh dục

d)

Thần kinh

94.

Em hãy cho biết một trong những hậu quả khi thừa kẽm cản trở sự hấp thu của:

a)

Magie

b)

Phospho

c)

Canci

d)

Sắt

95.

Sắt tham gia cấu tạo vào tế bào nào của máu:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

96.

Em hãy cho biết Iod là một thành phần quan trọng của Hormon :

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến thượng thân

d)

Tuyến yên

97.

Một bà mẹ khi mang thai nếu thiếu hụt iod có thể gây cho trẻ hậu quả chậm phát triển về:

a)

Thể chất

b)

Vận động

c)

Cảm giác

d)

Nhận thức

98.

Em hãy cho biết biểu hiện rõ nhất ở ngườì khi thiếu iod sẽ gây phì đại tuyến :

a)

Giáp

b)

Tiền liệt

c)

Ức

d)

Thượng thận

99.

Em hãy cho biết thành phần chiểm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể:

a)

Máu

b)

Nước

c)

Xương

d)

100.

Em hãy cho biết để định lượng đường bằng phương pháp so màu ta dùng tính chất nào của monosaccharide:

a)

Oxy hóa khử

b)

Khử

c)

Phản ứng tạo Fucfural

d)

Phản ứng chuyển dạng

101.

Em hãy cho biết loại Oligosaccarid không có tính khử:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Glactose

102.

Theo em loại polisaccharid có tác dụng chống táo bón:

a)

Glycogen

b)

Cellulo

c)

Amylose

d)

Tinh bột

103.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có quyết định đến loại nhóm máu:

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

c)

Heparin

d)

Glycogen

104.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng để điều trị những trường hợp nghẽn mạch do huyết khối.

a)

Mucopolysaccarid

b)

Amylose

c)

Heparin

d)

Glycogen

105.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng để điều trị những trường hợp nghẽn mạch do huyết khối.

a)

Heparin

b)

Glycogen

c)

Mucopolysaccarid

d)

Amylose

106.

Người ta dựa trên phản ứng nào của monosaccharide để tạo thành Gluconat?

a)

Tạo glucosid

b)

Oxy hóa khử

c)

Tạo este

d)

Tạo Fucfural

107.

Em hãy cho biết loại polisaccharid nào có tính chất không có mạch nhánh, không tan trong nước và không phản ứng với iod.

a)

Heparin

b)

Amylose

c)

Mucopolysaccarid

d)

Cellulo

108.

Em hãy cho biết loại polisaccharid có tác dụng có độ quánh cao và có tính đàn hồi được sử dụng nhiều trong điều trị bệnh về khớp:

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid C

c)

Heparin

d)

Glycogen

109.

Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết các vitamin tan trong dầu là

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Tiền chất của lipid

d)

Thành phần của lipid

110.

Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết Acid cerebronic thuộc loại Acid béo

a)

Bão hòa

b)

Không bão hòa

c)

Mang chức alcol

d)

Vòng

111.

Em hãy cho biết phản ứng xà phòng hoá là hiện tượng thuỷ phân glycerid bằng

a)

Acid

b)

Enzym lipase

c)

Kiềm

d)

Nhiệt độ

112.

Em hãy cho biết ứng dụng tính chất hóa học nào của lipid để dùng trong y học chống độc và khử khuẩn

a)

Cerid

b)

Glycerid

c)

Glycerophospholipid:

d)

Sterid

113.

Em hãy cho biết loại lipid nào có chức năng chính là bảo vệ các mô của động vật, thực vật:

a)

Cerid

b)

Glycerid

c)

Glycerophospholipid:

d)

Sterid

114.

Em hãy cho biết loại lipid nào có tham gia vào thành phần cấu tạo của mật:

a)

Sphingolipid

b)

Cholesterol

c)

Glycolipid

d)

Phosphatidyl cholin

115.

Em hãy cho biết loại lipid nào có nhiều ở não và mô thần kinh:

a)

Ganglicosid

b)

Cerebrosid

c)

Phospholipid

d)

Phosphatidyl serin.

116.

Em hãy cho biết chất nào sau đây có tác dụng giúp cho quá trình hấp thu các vitamin A,D,E,K vào cơ thể.

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polypeptid

117.

Em hãy cho biết chất nào sau đây có đơn vị cấu tạo được hình thành bởi 2 nhóm chức

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polysaccharid

118.

Em hãy cho biết chất nào sau đây có đơn vị cấu tạo được hình thành bởi 2 nhóm chức?

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polysaccharid

119.

Em hãy cho biết insulin thuộc loại protein có hình dạng nào sau đây?

a)

Sợi

b)

Cầu

c)

Keo

d)

Dẹt

120.

Em hãy cho biết liên kết disulfur thể hiện cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

121.

Em hãy cho biết khi nào thì protein sẽ bị kết tủa?

a)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và trung hòa điện tích

b)

Khi làm mất lớp áo nước và trung hòa điện tích

c)

Cấu trúc proteinbị phá vỡ và không trung hòa điện tích

d)

Khi làm mất lớp áo nước và không trung hòa điện tích

122.

Em hãy cho biết chất nào sau đây thể hiện tính lưỡng tính?

a)

Acidamin

b)

Monosaccharid

c)

Acid béo

d)

Alcol

123.

Em hãy cho biết chất nào có tính chất pHi đẳng điện?

a)

Monosaccharid

b)

Acid béo

c)

acidamin

d)

Alcol

124.

Khi thiếu lipid cơ thể giảm hấp thu các vitamin:

a)

A, D, E, K

b)

B, C, D, K

c)

B, C, A, K

d)

A, C, D, K.

125.

Lipoprotein có tỷ trọng cao (HDL) có tác dụng:

a)

Bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

b)

Không bảo vệ thành mạch, không gây vữa xơ động mạch

c)

Bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

d)

Không bảo vệ thành mạch, gây vữa xơ động mạch

126.

Lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL) Tham gia vào?

a)

Quá trình giảm mảng vữa xơ động mạch

b)

Sự phát triển của thành động mạch

c)

Sự phát triển mảng vữa xơ động mạch

d)

Sự phá hủy mảng vữa xơ động mạch.

127.

Cấu trúc phần trung tâm của Lipoprotein gồm:

a)

Triglycerid và cholesterol este

b)

Apoprotein và cholesterol tự do

c)

Apoprotein và phospholipid

d)

Phospholipid và cholesterol tự do.

128.

Cấu trúc phần phần vỏ của Lipoprotein gồm:

a)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol este

b)

Apoprotein, phospholipid và cholesterol tự do

c)

Apoprotein, cholesterol este và cholesterol tự do

d)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol tự do.

129.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride gây đục huyết thanh sau ăn là:

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein

130.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride gây đục huyết thanh sau ăn là :

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao

131.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride nội sinh là :

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao

132.

Em hãy cho biết sự hô hấp tế bào là quá trình đốt cháy các chất :

a)

Hữu cơ

b)

Vô cơ

c)

Khoáng

d)

Vi lượng

133.

Em hãy cho biết chuỗi hô hấp tế bào bản chất là chuỗi vận chuyển:

a)

Các chất hữu cơ

b)

Điện tử

c)

Các chất vô cơ

d)

Sản phẩm thoái hóa

134.

Em hãy cho biết sự phosphoryl hoá là sự gắn một phân tử:

a)

Chất hữu cơ vào gốc Acid phosphoric

b)

Acid béo vào gốc Acid clohydric

c)

Chất vô cơ vào gốc Acid clohydric

d)

Acidamin vào gốc Acid phosphoric

135.

Em hãy cho biết phản ứng thứ mấy của chu trình Krebs tạo thành Citrat:

a)

Phản ứng 5

b)

Phản ứng 3

c)

Phản ứng 1

d)

Phản ứng 8

136.

Nguyên liệu đầu vào của chuỗi hô hấp tế bào dài :

a)

Pyruvat

b)

FADH2

c)

NADH2

d)

Cytocrom C

137.

Chuỗi hô hấp tế bào ngắn là quá trình tạo ra:

a)

4ATP

b)

2ATP

c)

3ATP

d)

1ATP

138.

Em hãy cho biết phản ứng thứ 5 của chu trình Krebs tạo thành :

a)

Citrat

b)

α - cetoglutarat

c)

Succinat

d)

Oxaloacetat

139.

Các phản ứng của chu trình Kreb tạo ra chất đi vào chuỗi hô hấp tế bào sinh năng lượng tích lũy dưới dạng ATP:

a)

3,4,6,8

b)

2,4,7,8

c)

3,4,5,8

d)

3,4,6,7

140.

Em hãy cho biết Oxaloacetat tham gia vào chu trình krebs được tạo thành từ:

a)

Pyruvat và sucinyl CoA

b)

Citrat và malat

c)

Pyruvat và succinat

d)

Pyruvat và malat

141.

Chất mồi của chu trình krebs :

a)

Malat

b)

Pyruvat

c)

Succinat

d)

Oxaloacetat

142.

Em hãy cho biết sự hấp thu các monosaccarid xảy ra:

a)

Góc hồi manh tràng

b)

Đại tràng ngang

c)

Dạ dày

d)

Phần đầu của ruột non

143.

Em hãy cho biết các chất đầu vào của chu trình Krebs:

a)

Acetyl CoA và oxaloacetat

b)

Acetyl CoA và cytocrom C

c)

NADH2 và Acetyl CoA

d)

Oxaloacetat và Coenzym Q

144.

Em hãy cho biết các chất đầu vào của chu trình Krebs

a)

Acetyl CoA và cytocrom C

b)

NADH2 và Acetyl CoA

c)

Oxaloacetat và Coenzym Q

d)

Acetyl CoA và oxaloacetat

145.

Trong quá trình thoái hóa glycogen enzym Glycogenphotphatase có tác dụng

a)

Đồng phân mạch thẳng

b)

Thủy phân mạch thẳng

c)

Đồng phân mạch nhánh

d)

Thủy phân mạch nhánh

146.

Em hãy cho biết Glucose chỉ được thoái hóa khi nó ở dạng

a)

Glucose tự do

b)

Glucose 1Phosphat

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Glucose 1,6 di phosphate

147.

Em hãy cho biết con đường đường phân có 2 lần phosphoryl hóa ở phản ứng

a)

3 và 7

b)

6 và 8

c)

2 và 6

d)

1 và 3

148.

Trong thoái hóa glucose hormon của tuyến nào đóng vai trò quan trọng nhất

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến thượng thận

149.

Từ phản ứng 1 đến phản ứng 5 của con đường đường phân tạo ra được bao nhiêu ATP

a)

0 ATP

b)

1 ATP

c)

- 2 ATP

d)

-1 ATP

150.

Em hãy cho biết khi kết thúc giai đoạn 1 của con đường đường phân tạo ra được bao nhiêu phân tử glyceradehyd 3 phosphat (GAP)

a)

1

b)

5

c)

4

d)

2

151.

Từ phản ứng 6 đến phản ứng 10 của con đường đường phân tạo được bao nhiêu ATP

a)

2

b)

8

c)

10

d)

12

152.

Em hãy cho biết chất cuối cùng được tạo ra do quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường ái khí

a)

Lactat

b)

Fumarat

c)

Succinyl CoA

d)

AcetylCoA

153.

Theo hiểu biết của mình em hãy cho biết chất cuối cùng được tạo ra do quá trình thoái hóa pyruvat theo con đường yếm khí

a)

AcetylCoA

b)

Fumarat

c)

Succinyl CoA

d)

Lactat

154.

Em hãy cho biết quá trình thoái hóa glucose theo con đường đường phân đến tận cùng ở điều kiện yếm khí tạo ra bao nhiêu ATP

a)

5

b)

2

c)

38

d)

10

155.

Em hãy cho biết quá trình thoái hóa glucose theo con đường đường phân đến tận cùng ở điều kiện ái khí tạo ra bao nhiêu ATP

a)

15

b)

20

c)

38

d)

28

156.

Em hãy cho biết quá trình con đường đường phân ở giai thoái hóa pyruvat trong điều kiện yếm khí tạo ra bao nhiêu ATP

a)

-10

b)

- 6

c)

-2

d)

-5

157.

Một trong những chất xúc tác quan trọng trong quá trình thoái hóa Pyruvat theo con đường ái khí là

4 lines
158.

oái hóa pyruvat trong điều kiện yếm khí tạo ra bao nhiêu ATP

a)

-10

b)

- 6

c)

-2

d)

-5

159.

Một trong những chất xúc tác quan trọng trong quá trình thoái hóa Pyruvat theo con đường ái khí là

a)

Phosphatdehydrogenase

b)

Phosphoglyceral kinase

c)

Thyamin Pyru Phosphat

d)

Phospho glucoseisomerase

160.

Em hãy cho biết sản phẩm chủ yếu được tạo thành quá trình thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat

a)

Lactat và Ribose-5P

b)

NADPH2 và Ribose-5P

c)

Acetyl CoA và Ribose-5P

d)

ATP và Ribose-5P

161.

Mối liên quan giữa quá trình thoái hóa glucose và quá trình khử độc ở gan là

a)

Glucoronat

b)

Xylulo5P

c)

Lactat

d)

Acid ascorbic

162.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu cho quá trình khử độc tại gan theo con đường nào

a)

Chu trình Hexo mono photphat

b)

Con đường Hexo di photphat

c)

Con đường Uronic

d)

Chu trình Krebs

163.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu để tổng hợp acid béo trong cơ thể con người qua

a)

Con đường đường phân

b)

Chu trình pentose

c)

Chu trình Ure

d)

Con đường Uronic

164.

Chất chính xúc tác cho quá trình tổng hợp acid béo trong cơ thể

a)

NADH2

b)

NADPH2

c)

FADH2

d)

Cả 3 đáp án trên

165.

Chu trình Krebs cung cấp chất nào cho chuỗi hô hấp tế bào

a)

NADPH2 và FADH2

b)

NADPH2 và NADH2

c)

NADH2 và FADH2

d)

NADH2 và FADPH2

166.

Em hãy cho biết quá trình chuyển hóa của lipid chủ yếu xảy ra ở

a)

Thận

b)

Gan

c)

Lách

d)

Não

167.

Lipid thực sự được chuyển hóa bắt đầu ở

a)

Ruột Non.

b)

Đại tràng.

c)

Hành tá tràng

d)

Hồi tràng

168.

Lipid được thoái hóa nhờ

a)

Các enzym tiêu hóa ruột non.

b)

Các enzym Tụy.

c)

Mật làm nhũ tương hóa

d)

Các enzym dạ dày

169.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra do thoái hóa lipid

a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA.

c)

3 ceto acyl CoA

d)

( hydroxyl acyl CoA.

170.

Chu trình tổng hợp acid béo cần các phân tử cho phản ứng khử

a)

NADPH2

b)

FADPH2

c)

NADH2

d)

ATP

171.

Enzym quan trọng trong phản ứng trao đổi amin là

a)

GOT và Glutamat Pyruvat Transaminase.

b)

GOT và L - acid amin oxydase

c)

GPT và L - acid amin oxydase

d)

GPT và glutamin synthetase

172.

quan trọng trong phản ứng trao đổi amin là:

a)

GOT và Glutamat Pyruvat Transaminase.

b)

GOT và L - acid amin oxydase

c)

GPT và L - acid amin oxydase

d)

GPT và glutamin synthetase

173.

Em hãy cho biết chất độc nội sinh cuối cùng được tạo thành từ quá trình thoái hóa acid amin là

a)

Bilirubin tự do

b)

Nước oxy già

c)

Amoniac

d)

Bilirubin liên hợp

174.

Em hãy cho biết chất vận chuyển amoniac tới gan để khử độc:

a)

Oxaloacetat

b)

( cetoglutarat.

c)

Glutamin

d)

Succinyl CoA

175.

Chất mồi cho chu trình khử độc ammoniac:

a)

Oxaloacetic

b)

CO2

c)

Citrulin

d)

Ornitin

176.

Phản ứng khử carboxyl xảy ra trong các mô nhờ

a)

Enzym decarboxylase

b)

L - acid amin oxydase

c)

Enzym carbamyl phosphat synthetase

d)

Enzym arginosuccinat syntherase.

177.

Chất có khả năng làm mất chức năng vận chuyển oxy của hemoglobin

a)

CO

b)

CO2, CO

c)

Nitrit, Oxy

d)

Clorat, CO2

178.

Em hãy cho biết chất có khả năng làm biến đổi sắt trong cấu trúc của hemoglobin

a)

CO, Clorat

b)

Nitrit

c)

Clorat, Nitrit

d)

Oxy, Clorat

179.

Trong máu của trẻ sơ sinh và người trưởng thành thì Hb chỉ khác nhau:

a)

Chuỗi (, (, (.

b)

Chuỗi (, (, (2.

c)

Chuỗi (, (2, (.

d)

Chuỗi (2, (, (.

180.

Ứng dụng tính chất nào của Hb để xét nghiệm tìm máu trong nước tiểu.

a)

Tính chất enzym của Hb

b)

Sự oxy hoá Hb

c)

Kết hợp với oxy

d)

Kết hợp với CO

181.

Một trong những chất đầu vào cho việc tổng hợp hemoglobin là

a)

Succinyl CoA, Acyl CoA và Fe3+

b)

Succinyl CoA, glycin và Acetyl CoA

c)

Succinyl CoA, glycin và Fe2+

d)

Acid acetoacetic, glycin và Fe2+

182.

Sau thoái hóa Hb thì chất nào được đào thải

a)

Biliverdin

b)

Porphyrin

c)

Acidamin

d)

Sắt

183.

Bilirubin tự do được khử độc ở đâu

a)

Lách

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Máu.

184.

Chất độc nội sinh được tạo ra trong quá trình chuyển hóa hemoglobin

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Urobilinvà stercobilin

185.

Sự tiêu hóa lipid có thể bắt đầu ở:

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Hành tá tràng.

d)

Đại tràng.

186.

Sắc tố mật chủ yếu là:

a)

Bilirubin tự do và biliverdin.

b)

Cholesterol và biliverdin.

c)

Biliru

187.

Sự tiêu hóa lipid có thể bắt đầu ở:

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Hành tá tràng.

d)

Đại tràng.

188.

Sắc tố mật chủ yếu là:

a)

Bilirubin tự do và biliverdin.

b)

Cholesterol và biliverdin.

c)

Bilirubin liên hợp và biliverdin.

d)

Bilirubin liên hợp và Urobilin

189.

Ở đại tràng bilirubin bị khử do:

a)

Enzym của vi khuẩn yếm khí.

b)

Enzym hem oxygenase

c)

Enzym carbamyl phosphat synthetase

d)

Enzym arginosuccinat syntherase

190.

Bình thường phân có màu vàng là do trong thành phần của phân có:

a)

Stercobilinogen

b)

Urobilinogen

c)

Urobilin

d)

Bilirubin tự do.

191.

Bình thường nước tiểu có màu vàng là do trong thành phần của nước tiểu có:

a)

Stercobilinogen và Bilirubin tự do.

b)

Urobilinogen và urobilin

c)

Bilirubin tự do và Bilirrubin liên hợp

d)

Bilirrubin liên hợp và Stercobilinogen

192.

Huyết tán là bệnh lý vàng da

a)

Trước gan.

b)

Sau gan

c)

Tại gan

d)

Cả 3 đáp án trên

193.

Bilirubin tự do không vận chuyển tự do trong máu được là do:

a)

Độc, không tan trong nước.

b)

Độc, tan trong nước

c)

Không độc, không tan trong nước

d)

Không độc, tan trong nước

194.

Bilirubin tự do vận chuyển được trong máu là do nó kết hợp với:

a)

Albumin của huyết thanh.

b)

Chất hữu cơ của huyết thanh

c)

Glucose của huyết thanh

d)

Lipid của huyết thanh

195.

Bilirubin liên hợp được tạo thành từ bilirubin tự do kết hợp với:

a)

Glucoronat.

b)

Ribo - 5 photphat

c)

Acid Ascorbic

d)

Gluctamin

196.

Bilirubin liên hợp được tạo thành ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Não

d)

Phổi

197.

Trong thoái hóa Hb chất nào được tái sử dụng

a)

Globin và sắt

b)

Phorphyrin và sắt

c)

Globin và Phorphyrin

d)

Phorphyrin và bilivecdin

198.

Enzym khử H2O2 trong chuỗi hô hấp tế bào là:

a)

Hexokinase

b)

Catalase.

c)

Phosphoglyceratmutase

d)

Lactat dehydrogenase

199.

Ở các mô và có hoạt tính xúc tác cao các acid amin chuyển nhóm amin sang cho chất nhận là ( cetoglutarat

a)

Glutamat

b)

Glutamin

c)

( cetoglutarat

d)

Lactat

200.

Chuyển hóa glucid, lipid và protein cung cấp nguyên liệu cho chu trình krebs là:

a)

Lactat

b)

Manonyl

c)

Acetyl CoA

d)

Acyl CoA

201.

Chuyển hóa glucid, lipid và protein cung cấp nguyên liệu cho chu trình krebs là:

a)

Lactat

b)

Manonyl

c)

Acetyl CoA

d)

Acyl CoA

202.

Trong cơ thể chất có tác dụng khử Met hemoglobin thành hemoglobin là:

a)

Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và vitamin C

b)

Cytocrome b5 reductase, Catalase và vitamin C

c)

Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và catalase

d)

Catalase, xanh metylen và vitamin C

203.

Hemoglobin là

a)

Protein tạp

b)

Chuỗi polypeptid

c)

Globulin

d)

Albumin

204.

Các acid amin nào dưới đây được gọi là các acid amin cần thiết:

a)

Lycin, serin và alanin.

b)

Isoleucin, phenylalanin và tryptophan.

c)

Glycin, serin và tryptophan

d)

Glycin, serin và phenylalanin

205.

Các acid amin nào dưới đây khi thoái hoá vừa có thể tạo ra đường vừa tạo ra thể cetonic như:

a)

Tyroxin, Tryptophan và Isoleucin,

b)

Valin, asparagin và aspartat

c)

Alanin, cystein và glycin,

d)

Glutamin, histidin và prolin

206.

Khi khử carboxyl của glutamat tạo thành ( amino butyric acid (GABA) đây là chất:

a)

Ức chế dẫn truyền thần kinh.

b)

Kích thích dẫn truyền thần kinh

c)

Ức chế thần kinh

d)

Kích thích thần kinh.

207.

Khi khử carboxyl của histidin tạo thành histamin, chất này có tác dụng lên thành mạch như thế nào:

a)

Giãn mạch tăng tính thấm

b)

Co mạch tăng tính thấm

c)

Giãn mạch giảm tính thấm

d)

Co mạch giảm tính thấm

208.

Phản ứng khử carboxyl xảy ra dễ dàng trong các mô nhờ enzym decarboxylase có Coemzym là vitamin:

a)

B6

b)

B12

c)

B1

d)

3B.

209.

Trong chu trình ure phản ứng tạo arginin nhờ enzyme:

a)

Arginosuccinat syntherase.

b)

Succinat synthetase

c)

Ortinin carbamyl transferase

d)

Carbamyl phosphat synthetase.

210.

Trong chu trình ure phản ứng tạo citrullin nhờ enzyme :

a)

Arginosuccinat syntherase.

b)

Succinat synthetase

c)

Ortinin carbamyl transferase

d)

Carbamyl phosp