Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGIẢI PHẪU - YDS - MODULE TIM MẠCH (PHẦN 2)
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ
a)
Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài
2.
Tĩnh mạch mặt chung đổ về
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch sau hàm
3.
Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ
a)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt
4.
Tĩnh mạch thái dương nông nối với tĩnh mạch thái dương giữa tạo thành
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch mặt chung
d)
Tĩnh mạch cổ sâu
5.
Máu tĩnh mạch từ vùng mặt và da đầu phía trước đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch cảnh trong
b)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch dưới đòn
6.
Máu tĩnh mạch từ da đầu phía sau và vùng cổ đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch mặt chung
b)
Tĩnh mạch dưới đòn
c)
Tĩnh mạch cảnh trong
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
7.
Về mô tả tĩnh mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây sai?
a)
Bắt đầu từ góc hàm
b)
Nằm trong bao cảnh
c)
Đổ vào tĩnh mạch dưới đòn
d)
Cho nhánh nối với tĩnh mạch cảnh trong
8.
Về động mạch đốt sống, điều nào sau đây đúng?
a)
Không đi qua lỗ ngang của đốt sống cổ 1
b)
Cho các nhánh gai đi qua lỗ gian đốt sống vào ống sống
c)
Hợp thành động mạch nền rồi đi qua lỗ lớn xương chẩm
d)
Cấp máu cho não qua động mạch não giữa
9.
Động mạch trên vai xuất phát từ?
a)
Thân giáp cổ
b)
Thân sườn cổ
c)
Động mạch nách
d)
Động mạch mũ vai
10.
Trên thiết đồ ngang qua cổ cho thấy có động mạch giáp dưới cũng sẽ cho thấy các cấu trúc sau, ngoại trừ
a)
Tĩnh mạch giáp dưới
b)
Thần kinh thanh quản quặt ngược
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hạ thiệt
11.
Các thành phần sau đây nằm trong bao cảnh, ngoại trừ
a)
Thần kinh lang thang
b)
Động mạch cảnh chung
c)
Tĩnh mạch cảnh trong
d)
Thân giao cảm
12.
Động mạch cảnh ngoài xuất phát ở ngang mức với
a)
Eo tuyến giáp
b)
Góc xương hàm dưới
c)
Bờ trên sụn giáp
d)
Khuyết cảnh
13.
Bắt chéo ngoài cơ chân bướm ngoài
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
14.
Hai lần bị dây thần kinh hạ thiệt bắt chéo phía ngoài
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
15.
Cho nhánh gò má ổ mắt
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
16.
Tận cùng bằng động mạch góc
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
17.
Động mạch bướm khẩu cái
1. Xuất phát từ đoạn thứ ba của động mạch hàm
2. Không cho nhánh nối với các động mạch khác
3. Cấp máu cho thành ngoài và thành trong ổ mũi
4. Cho nhánh tận là động mạch khẩu cái xuống
a)
Nếu 1, 2, 3 đúng
b)
Nếu 1, 3 đúng
c)
Nếu 2, 4 đúng
d)
Nếu chỉ có 4 đúng
18.
Động mạch cảnh ngoài
1. Xuất phát từ động mạch cảnh chung ở ngang bờ trên sụn giáp
2. Cho hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông
3. Là động mạch chính cung cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt cổ
4. Không cho nhánh nối với các động mạch khác
a)
Nếu 1, 2, 3 đúng
b)
Nếu 1, 3 đúng
c)
Nếu 2, 4 đúng
d)
Nếu chỉ có 4 đúng
19.
Tĩnh mạch nào sau đây đổ về tĩnh mạch bán đơn?
a)
Tĩnh mạch gian sườn 4 bên trái
b)
Tĩnh mạch gian sườn 4 bên phải
c)
Tĩnh mạch gian sườn 6 bên phải
d)
Tĩnh mạch gian sườn 9 bên trái
20.
Tĩnh mạch bán đơn phụ đổ vào
a)
Tĩnh mạch bán đơn
b)
Tĩnh mạch đơn
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch gian sườn
21.
Mô tả về tĩnh mạch đơn, chi tiết nào sau đây đúng?
a)
Đi lên sát bờ phải của các thân đốt sống
b)
Vòng phía trên cuống phổi trái
c)
Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
d)
Không thông nối với tĩnh mạch bán đơn
22.
Tĩnh mạch đơn đổ về
a)
Tĩnh mạch dưới đòn phải
b)
Tĩnh mạch cảnh trong phải
c)
Tĩnh mạch chủ trên
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
23.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch thân tạng?
a)
Động mạch gan chung
b)
Động mạch lách
c)
Động mạch vị trái
d)
Động mạch vị phải
24.
Cấu trúc nào sau đây nằm phía sau đoạn sau tụy của động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Khuyết tụy
b)
Động mạch chủ bụng
c)
Tĩnh mạch chủ dưới
d)
Cột sống thắt lưng
25.
Khi áp lực tĩnh mạch cửa tăng, tĩnh mạch nào sau đây có thể bị giãn?
a)
Tĩnh mạch bán đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch lách
d)
Tĩnh mạch gan
26.
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới đổ về tĩnh mạch nào sau đây?
a)
Tĩnh mạch gan trái
b)
Tĩnh mạch cửa
c)
Tĩnh mạch lách
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
27.
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch gan riêng?
a)
Động mạch vị phải
b)
Động mạch vị trái
c)
Động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch vị mạc nối trái
28.
Động mạch gan chung chia hai nhánh là
a)
Động mạch gan phải và động mạch gan trái
b)
Động mạch gan phải và động mạch túi mật
c)
Động mạch gan riêng và động mạch vị tá tràng
d)
Động mạch gan riêng và động mạch túi mật
29.
Phần nào sau đây ở phía sau động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Cổ tụy
b)
Mỏm móc tụy
c)
Ống mật chủ
d)
Tĩnh mạch cửa
30.
Động mạch ruột thừa xuất phát từ
a)
Động mạch manh tràng trước
b)
Động mạch manh tràng sau
c)
Động mạch hồi kết tràng
d)
Động mạch kết tràng phải
31.
Tĩnh mạch nào sau đây có liên quan trong trường hợp tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
a)
Tĩnh mạch bán đơn
b)
Tĩnh mạch thận trái
c)
Tĩnh mạch trực tràng trên
d)
Tĩnh mạch trực tràng giữa
32.
Động mạch thân tạng chia thành ba nhánh là
a)
Động mạch vị trái, động mạch gan riêng, động mạch lách
b)
Động mạch vị trái, động mạch gan chung, động mạch lách
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch lách
d)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch gan chung
33.
Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch chủ bụng?
a)
Động mạch hoành dưới
b)
Động mạch mạc treo tràng trên
c)
Động mạch sinh dục
d)
Động mạch tử cung
34.
Động mạch vị phải tách ra từ
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị - tá tràng vị
35.
Mô tả mạch máu cung cấp cho dạ dày, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch vị phải xuất phát từ động mạch gan riêng
b)
Động mạch vị trái xuất phát từ động mạch thân tạng
c)
Động mạch vị mạc nối phải xuất phát từ động mạch lách
d)
Động mạch đáy vị sau xuất phát từ động mạch lách
36.
Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ về
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Tĩnh mạch lách
c)
Tĩnh mạch gan chung
d)
Tĩnh mạch gan riêng
37.
Dọc theo bờ cong lớn dạ dày có hai động mạch là động mạch nào?
a)
Động mạch vị trái và động mạch vị phải
b)
Động mạch vị trái và động mạch vị tá tràng
c)
Động mạch vị mạc nối trái và động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch vị phải và động mạch vị mạc nối phải
38.
Hai động mạch đi dọc theo bờ cong nhỏ dạ dày là động mạch nào?
a)
Động mạch vị phải, động mạch vị tá tràng
b)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị mạc nối trái
d)
Động mạch vị mạc nối trái, động mạch vị mạc nối phải
39.
Động mạch vị mạc nối trái xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch lách
c)
Động mạch vị trái
d)
Động mạch vị tá tràng
40.
Cấp máu chủ yếu cho phần thân và đuôi tụy là các động mạch xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch lách
b)
Động mạch vị tá tràng
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Động mạch thân tạng
41.
Các động mạch của đầu tụy và tá tràng hầu hết xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch vị tá tràng và động mạch lách
c)
Động mạch mạc treo tràng dưới và động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng dưới
42.
Động mạch nào sau đây đi trong dây chằng vị - kết tràng?
a)
Động mạch vị phải
b)
Động mạch đáy vị sau
c)
Động mạch vị mạc nối phải
d)
Động mạch tá tụy dưới sau
43.
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tụy lớn
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Động mạch tá tụy dưới chung
44.
Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch vị tá tràng?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tụy dưới
c)
Động mạch sau tá tràng
d)
Động mạch tá tụy trên sau
45.
Động mạch tụy lớn xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch lách
b)
Động mạch gan chung
c)
Động mạch đuôi tụy
d)
Động mạch mạc treo tràng trên
46.
Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch lách?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tá tụy trên trước
c)
Động mạch tá tụy dưới trước
d)
Động mạch tá tụy dưới sau
47.
Động mạch vị tá tràng và động mạch mạc treo tràng trên thông nối với nhau qua động mạch nào?
a)
Động mạch lưng tụy
b)
Động mạch tụy lớn
c)
Động mạch tụy dưới
d)
Các động mạch tá tụy
48.
Thông thường, động mạch túi mật xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch gan phải
b)
Động mạch gan trái
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch gan chung
49.
Sau khi sinh, tĩnh mạch rốn trở thành
a)
Dây chằng động mạch
b)
Dây chằng tròn gan
c)
Dây chằng tĩnh mạch
d)
Dây chằng liềm
50.
Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và
a)
Tĩnh mạch vị mạc nối trái
b)
Tĩnh mạch gan
c)
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
d)
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
51.
Tĩnh mạch nào sau đây không đổ về hệ tĩnh mạch cửa?
a)
Tĩnh mạch vị trái
b)
Tĩnh mạch vị phải
c)
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
d)
Tĩnh mạch trực tràng dưới
52.
Tĩnh mạch cửa dẫn máu từ ống tiêu hóa, tụy, lách và đổ vào đâu?
a)
Lách
b)
Gan
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
53.
Chọn câu đúng:
a)
Động mạch gan riêng xuất phát từ động mạch vị tá tràng
b)
Động mạch gan riêng có một nhánh bên cho dạ dày là động mạch vị phải
c)
Tĩnh mạch cửa cùng động mạch gan riêng và tĩnh mạch gan tạo thành cuống gan
d)
Ống tĩnh mạch sau khi tắc sẽ trở thành dây chằng tròn gan
54.
Ở đoạn sau tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm trong một tứ giác tĩnh mạch. Tĩnh mạch nào sau đây không là thành phần của tứ giác tĩnh mạch đó?
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Tĩnh mạch chủ dưới
c)
Tĩnh mạch thận trái
d)
Tĩnh mạch lách
55.
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng dưới?
a)
Động mạch tá tụy dưới chung
b)
Động mạch sau tá tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch kết tràng trái
56.
Chọn câu đúng khi mô tả về động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Cấp máu cho toàn bộ ruột non
b)
Cấp máu cho toàn bộ ruột già
c)
Cáp máu cho phần lớn ruột non và nửa phải ruột già
d)
Cấp máu cho ruột non, ruột già, tụy, lách
57.
Các thành phần sau đây được cấp máu bởi động mạch hồi kết tràng, ngoại trừ?
a)
Đoạn cuối hồi tràng
b)
Manh tràng
c)
Ruột thừa
d)
Đại tràng ngang
58.
Ở đoạn trước khối tá tụy, động mạch mạc treo tràng trên nằm ngay phía trước bộ phận nào?
a)
Mỏm móc tụy
b)
Phần lên (D4) tá tràng
c)
Động mạch chủ bụng
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
59.
Động mạch mạc treo tràng trên không cho nhánh đến?
a)
Ruột thừa
b)
Kết tràng ngang
c)
Góc kết tràng trái
d)
Góc kết tràng phải
60.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch hồi kết tràng?
a)
Động mạch ruột thừa
b)
Động mạch hồi tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch manh tràng trước
61.
Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm gì?
a)
Đi trong rễ mạc treo kết tràng xuống
b)
Cung cấp máu cho toàn bộ đại tràng
c)
Có hai tĩnh mạch đi kèm
d)
Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
62.
Động mạch nào sau đây không cho nhánh đến nuôi ruột già?
a)
Động mạch chậu ngoài
b)
Động mạch chậu trong
c)
Động mạch mạc treo tràng trên
d)
Động mạch mạc treo tràng dưới
63.
Nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng dưới là động mạch nào?
a)
Động mạch xích ma dưới
b)
Động mạch trực tràng trên
c)
Động mạch trực tràng dưới
d)
Động mạch cùng giữa
64.
Động mạch mạc treo tràng dưới có đặc điểm nào sau đây?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng ở ngang mức với đốt sống thắt lưng 1
b)
Cho nhánh tận là động mạch trực tràng dưới
c)
Không thông nối với động mạch mạc treo tràng trên
d)
Góp phần cung cấp máu cho kết tràng ngang
65.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chậu trong?
a)
Động mạch bàng quang trên
b)
Động mạch bàng quang dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch thượng vị dưới
66.
Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
a)
Động mạch buồng trứng
b)
Động mạch tử cung
c)
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
d)
Động mạch vòi tử cung, nhánh của động mạch chậu trong
67.
Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?
a)
Động mạch chậu trong
b)
Động mạch chậu ngoài
c)
Động mạch bàng quang trên
d)
Động mạch bàng quang dưới
68.
Động mạch tinh hoàn có các đặc điểm, ngoại trừ?
a)
Xuất phát từ động mạch chủ bụng, dưới động mạch thận
b)
Ở bụng thì đi sau phúc mạc
c)
Vào ống bẹn thì đi trong thừng tinh
d)
Cho nhánh động mạch cơ bìu
69.
Động mạch chủ bụng chia thành hai động mạch chậu chung ở vị trí nào sau đây?
a)
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
b)
Bên trái đốt sống thắt lưng 3
c)
Bên trái đốt sống thắt lưng 4
d)
Bên trái đốt sống thắt lưng 5
70.
Động mạch chậu chung chia thành động mạch chậu ngoài và động mạch chậu trong ở vị trí nào sau đây?
a)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 4 và thắt lưng 5
b)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống thắt lưng 5 và cùng 1
c)
Ngang mức với đốt sống đốt thắt lưng 5
d)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt cùng 1
71.
Động mạch chậu trong khi đến bờ trên của khuyết ngồi lớn thì chia thành thân trước và thân sau, thân sau cho nhánh bên nào sau đây?
a)
Động mạch mông trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch bàng quang dưới
72.
Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên nào sau đây, ngoại trừ?
a)
Động mạch bịt
b)
Động mạch thẹn trong
c)
Động mạch tử cung
d)
Động mạch chậu thắt lưng
73.
Động mạch nào sau đây không đi qua khuyết ngồi lớn?
a)
Động mạch mông trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch thẹn trong
74.
Xuất phát từ động mạch thân tạng và đi ở bờ cong nhỏ dạ dày
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
75.
Cho nhánh động mạch kết tràng phải
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
76.
Cho nhánh động mạch vị phải
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
77.
Cho nhánh động mạch trực tràng trên
a)
Động mạch mạc treo tràng trên
b)
Động mạch mạc treo tràng dưới
c)
Động mạch gan riêng
d)
Động mạch vị trái
78.
Động mạch cơ hoành
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
79.
Động mạch hoành dưới
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
80.
Động mạch vị trái
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
81.
Động mạch vị mạc nối trái
a)
Động mạch chủ bụng
b)
Động mạch thân tạng
c)
Động mạch lách
d)
Động mạch ngực trong
82.
Khi mô tả, động mạch nách được chia thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ bậc thang trước
b)
Cơ bậc thang giữa
c)
Cơ ngực bé
d)
Cơ ngực lớn
83.
Động mạch nách có đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
a)
Là động mạch dưới đòn đổi tên sau khi qua khe sườn đòn
b)
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
c)
Cho một trong những nhánh bên là động mạch ngực trong
d)
Cho nhánh nối với động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
84.
Động mạch nách cho các nhánh bên sau đây, ngoại trừ
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch cùng vai ngực
c)
Động mạch ngực ngoài
d)
Động mạch trên vai
85.
Động mạch nách đổi tên thành động mạch cánh tay khi
a)
Đi qua khỏi khe sườn đòn
b)
Đến cổ phẫu thuật xương cánh tay
c)
Đến bờ trên cơ ngực lớn
d)
Đến bờ dưới cơ ngực lớn
86.
Không nên thắt động mạch nách ở khoảng giữa
a)
Động mạch ngực trên và động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực trên và động mạch ngực ngoài
c)
Động mạch dưới vai và các động mạch mũ cánh tay
d)
Động mạch mũ cánh tay trước và động mạch mũ cánh tay sau
87.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch nách?
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch dưới vai
d)
Động mạch ngực ngoài
88.
Khi phẫu tích vùng cánh tay sau ta gặp một động mạch đi cùng thần kinh quay, động mạch đó chính là
a)
Động mạch quay
b)
Động mạch gian cốt sau
c)
Động mạch cánh tay
d)
Động mạch cánh tay sâu
89.
Ở đoạn trên cơ ngực bé, động mạch nách cho nhánh bên là
a)
Động mạch ngực ngoài
b)
Động mạch cùng vai ngực
c)
Động mạch ngực trên
d)
Động mạch dưới vai
90.
Ở vòng nối quanh vai, nhánh bên của động mạch nách nối với động mạch nào sau đây của động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch trên vai
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch ngang cổ
d)
Động mạch vai xuống
91.
Ở vòng nối quanh vai, nhánh nào sau đây của động mạch nách nối với nhánh bên của động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch ngực trên
b)
Động mạch ngực ngoài
c)
Động mạch cùng vai ngực
d)
Động mạch dưới vai
92.
Động mạch bên trụ dưới là nhánh bên của
a)
Động mạch bên quay
b)
Động mạch bên giữa
c)
Động mạch cánh tay
d)
Động mạch cánh tay sâu
93.
Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay?
a)
Động mạch quay
b)
Động mạch bên quay
c)
Động mạch bên giữa
d)
Động mạch cánh tay sâu
94.
Khi phẫu tích vùng khuỷu trước nếu tìm được thần kinh giữa, chúng ta có thể tìm thấy động mạch cánh tay ở
a)
Phía sau thần kinh giữa
b)
Phía trước thần kinh giữa
c)
Phía trong thần kinh giữa
d)
Phía ngoài thần kinh giữa
95.
Động mạch nào sau đây có thể bị tổn thương trong trường hợp gãy thân xương cánh tay?
a)
Động mạch cánh tay
b)
Động mạch cánh tay sâu
c)
Động mạch mũ cánh tay trước
d)
Động mạch mũ cánh tay sau
96.
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên giữa nối với
a)
Động mạch bên trụ trên
b)
Động mạch quặt ngược gian cốt
c)
Động mạch quặt ngược quay
d)
Động mạch quặt ngược trụ
97.
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên quay nối với
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch quặt ngược quay
c)
Động mạch bên trụ trên
d)
Động mạch quặt ngược gian cốt
98.
Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên trụ dưới nối với
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch bên giữa
c)
Động mạch bên quay
d)
Động mạch quặt ngược quay
99.
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
a)
Động mạch quặt ngược trụ
b)
Động mạch bên giữa
c)
Động mạch bên quay
d)
Động mạch quặt ngược gian cốt
100.
Động mạch nào sau đây không tham gia vào vòng nối quanh ngực?
a)
Động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực lưng
c)
Động mạch ngực ngoài
d)
Động mạch ngực trong
101.
Vị trí nào sau đây trên động mạch nách được khuyên không nên thắt để cầm máu khi phẫu thuật vì có thể gây thiếu máu bên dưới chỗ thắt?
a)
Đoạn từ bờ dưới xương đòn đến nơi xuất phát của động mạch cùng vai ngực
b)
Đoạn từ động mạch cùng vai ngực đến nơi xuất phát của động mạch ngực ngoài
c)
Đoạn từ động mạch dưới vai đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay trước
d)
Đoạn từ động mạch mũ cánh tay trước đến nơi xuất phát động mạch mũ cánh tay sau
102.
Động mạch cánh tay sâu có các đặc điểm sau, ngoại trừ
a)
Là một nhánh của động mạch cánh tay
b)
Chui qua lỗ tam giác vai tam đầu
c)
Đi trong rãnh thần kinh quay cùng với thần kinh quay
d)
Có hai nhánh tận là động mạch bên giữa và động mạch bên quay
103.
Động mạch bên trụ trên là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch cánh tay
c)
Động mạch cánh tay sâu
d)
Động mạch mũ cánh tay sau
104.
Động mạch trụ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
a)
Ở cẳng tay, đi phía trong thần kinh trụ
b)
Đến bàn tay, đi phía trước mạc giữ gân gấp
c)
Là động mạch chính tạo nên cung gan tay nông
d)
Cho nhánh nối với động mạch quay
105.
Cung động mạch gan tay nông được tạo bởi
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch trụ và nhánh gan tay nông của động mạch quay
c)
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
d)
Động mạch trụ và động mạch ngón cái chính
106.
Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch quay và động mạch gian cốt trước
c)
Động mạch quay và nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
d)
Động mạch trụ và nhánh gan cổ tay của động mạch quay
107.
Động mạch quay ngón trỏ xuất phát từ bộ phận nào sau đây?
a)
Động mạch trụ
b)
Động mạch quay
c)
Cung gan tay nông
d)
Cung gan tay sâu
108.
Tĩnh mạch nào sau đây được xếp vào nhóm tĩnh mạch nông của chi trên?
a)
Tĩnh mạch đầu
b)
Tĩnh mạch quay
c)
Tĩnh mạch trụ
d)
Tĩnh mạch gan ngón riêng
109.
Ở bàn tay, động mạch ngón cái chính là nhánh của
a)
Động mạch gian cốt trước
b)
Cung gan tay nông
c)
Cung gan tay sâu
d)
Động mạch quay
110.
Nói về động mạch quay ở vùng bàn tay, điều nào sau đây sai?
a)
Là thành phần chính tạo nên cung gan tay nông
b)
Đi vào gan tay giữa hai xương đốt bàn I và II
c)
Cho nhánh động mạch quay ngón trỏ
d)
Cho nhánh nối với động mạch trụ
111.
Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi cùng?
a)
Động mạch dưới đòn
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch đùi
112.
Động mạch nào sau đây là động mạch chính hình thành cung động mạch gan tay nông?
a)
Động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch ngón cái chính
c)
Động mạch quay
d)
Động mạch trụ
113.
Động mạch mông trên và động mạch mông dưới là xuất phát từ
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch chậu ngoài
d)
Động mạch chậu trong
114.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch thượng vị nông
c)
Động mạch thẹn ngoài nông
d)
Động mạch gối xuống
115.
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi sâu?
a)
Động mạch mũ chậu nông
b)
Động mạch mũ chậu sâu
c)
Động mạch thẹn ngoài sâu
d)
Động mạch mũ đùi ngoài
116.
Động mạch bịt là nhánh của
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch chậu trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
117.
Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch thẹn ngoài sâu
d)
Động mạch đùi sâu
118.
Động mạch đùi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch mũ đùi trong
d)
Động mạch gối xuống
119.
Các cơ vùng đùi sau được cấp máu bởi
a)
Động mạch mũ chậu sâu
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch đùi sâu
120.
Động mạch nào sau đây là nhánh cuối cùng của động mạch đùi?
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch thẹn ngoài
c)
Động mạch đùi sâu
d)
Động mạch gối xuống
121.
Tĩnh mạch đùi
a)
Bắt đầu từ vòng gân cơ khép, liên tục với tĩnh mạch khoeo
b)
Đoạn trong ống cơ khép, nằm phía trong động mạch đùi
c)
Đoạn trong tam giác đùi, nằm phía sau động mạch đùi
d)
Đổ vào tĩnh mạch chậu trong
122.
Tĩnh mạch hiển bé đổ vào
a)
Tĩnh mạch khoeo
b)
Tĩnh mạch chày trước
c)
Tĩnh mạch chày sau
d)
Tĩnh mạch đùi
123.
Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
124.
Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch thẹn trong
125.
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch đùi?
a)
Động mạch chày trước
b)
Động mạch mác
c)
Động mạch gối giữa
d)
Động mạch gối xuống
126.
Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
a)
Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép
b)
Đến cổ chân, đi trước gân cơ gấp ngón cái dài
c)
Chia hai nhánh tận ở gan bàn chân
d)
Đi cùng thần kinh chày mác sâu
127.
Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
a)
Mu chân
b)
Mặt sau cẳng chân
c)
Cạnh ngoài bàn chân
d)
Cạnh trong bàn chân
128.
Động mạch cấp máu chủ yếu cho vùng đùi sau là
a)
Động mạch mông dưới
b)
Động mạch đùi sâu
c)
Động mạch mũ đùi trong
d)
Động mạch bịt
129.
Động mạch mông trên nối với động mạch đùi sâu qua nhánh động mạch nào?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
130.
Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
131.
Bệnh nhân được chẩn đoán chèn ép khoang sau cẳng chân, dấu hiệu nào sau đây có thể gặp ở bệnh nhân này?
a)
Tê cạnh trong ngón cái
b)
Tê mu bàn chân
c)
Mất mạch mu chân
d)
Mất mạch sau mắt cá trong
132.
Các động mạch cấp máu cho khớp gối xuất phát từ động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch gối xuống
b)
Động mạch đùi
c)
Động mạch khoeo
d)
Động mạch chày sau
133.
Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi
a)
Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân
b)
Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái
c)
Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt
d)
Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân
134.
Mô tả về động mạch chày sau, câu nào sau đây câu đúng?
a)
Động mạch chày sau là động mạch khoeo đổi tên khi qua cung gân cơ dép
b)
Khi qua khỏi mắt cá trong, động mạch chày sau cho hai nhánh tận vào vùng mu chân
c)
Ta có thể sờ thấy được mạch đập của động mạch chày sau ở phía trước mắt cá trong
d)
Động mạch chày sau chia hai nhánh là động mạch gan chân trong và động mạch gan chân ngoài
135.
Mô tả động mạch vùng cẳng chân, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch chày trước và động mạch chày sau là hai nhánh tận của động mạch khoeo
b)
Động mạch chày sau cho nhánh bên là động mạch mác cấp máu cho các cơ khu ngoài
c)
Động mạch mác đi cùng thần kinh mác nông
d)
Động mạch mu chân chính là động mạch chày trước đổi tên khi đến vùng bàn chân
136.
Khi mô tả động mạch chày sau, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch đi giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau, trước mạc sâu cẳng chân
b)
Ở 1/3 trên cẳng chân, động mạch đi giữa xương chày và xương mác
c)
Ở 2/3 dưới cẳng chân, động mạch đi vào trong và hướng ra nông
d)
Ở cổ chân, động mạch đi ở phía ngoài gân gót
137.
Động mạch mũ mác là nhánh của
a)
Động mạch chày trước
b)
Động mạch chày sau
c)
Động mạch mác
d)
Động mạch khoeo
138.
Khi tắc tĩnh mạch khoeo, hiện tượng ứ máu sẽ thấy rõ ở
a)
Mu bàn chân
b)
Vùng gối
c)
Mặt sau đùi
d)
Mặt trước đùi
139.
Động mạch gối giữa là nhánh bên của
a)
Động mạch đùi sâu
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch chày sau
140.
Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối?
a)
Động mạch đùi sâu
b)
Động mạch chày trước
c)
Động mạch chày sau
d)
Động mạch mũ đùi trong
141.
Trong các động mạch tạo nên mạng mạch khớp gối, động mạch nào xuất phát từ động mạch đùi sâu?
a)
Động mạch gối xuống
b)
Động mạch gối giữa
c)
Động mạch mũ đùi ngoài
d)
Động mạch mũ mác
142.
Tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo?
a)
Tĩnh mạch hiển lớn
b)
Tĩnh mạch hiển bé
c)
Tĩnh mạch đùi sâu
d)
Tĩnh mạch mác
143.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch khoeo?
a)
Động mạch gối trên trong
b)
Động mạch gối dưới trong
c)
Động mạch gối dưới ngoài
d)
Động mạch gối xuống
144.
Mô tả động mạch gan chân trong, câu nào sau đây sai?
a)
Là một trong hai nhánh của động mạch chày sau
b)
Đi dọc theo bờ ngoài gân cơ gấp ngón cái dài
c)
Tận hết ở nền đốt bàn I
d)
Nối với động mạch gan đốt bàn chân I
145.
Động mạch nào sau đây có hai tĩnh mạch cùng tên đi kèm?
a)
Động mạch đùi
b)
Động mạch khoeo
c)
Động mạch chày trước
d)
Động mạch chậu trong
Reset
