wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn bài

Total questions: 152

Worksheet time: 5hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Dự án là gì?
a)
A. Một chuỗi các công việc lặp đi lặp lại
b)
B. Một hoạt động dài hạn để duy trì hệ thống
c)
C. Một nỗ lực tạm thời để tạo ra một sản phẩm hoặc dịch vụ
d)
D. Một quy trình lập kế hoạch và điều hành tổ chức
2.
Câu 2. Quản lý dự án là gì?
a)
A. Phân bổ chi phí và tài nguyên để sản phẩm đạt chất lượng
b)
B. Áp dụng kiến thức, kỹ năng, công cụ và kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu dự án
c)
C. Lập trình và kiểm thử phần mềm
d)
D. Điều hành các công việc mang tính lặp lại trong tổ chức
3.
Câu 3. Một dự án công nghệ thông tin là:
a)
A. Một kế hoạch đầu tư thiết bị phần cứng
b)
B. Tập hợp các công việc do cá nhân thực hiện để đạt hiệu quả nhanh
c)
C. Tập hợp các công việc được thực hiện bởi một tập thể, trong thời gian, kinh phí và kết quả dự kiến
d)
D. Các hoạt động bảo trì hệ thống
4.
Câu 4. Dự án CNTT có mấy đặc điểm chính?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
5.
Câu 5. Dự án phần mềm có mấy quy trình chính?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
6.
Câu 6. Bộ ba ràng buộc trong dự án bao gồm:
a)
A. Chất lượng, thời gian, ngân sách
b)
B. Phạm vi, chi phí, thời gian
c)
C. Khả năng, chi phí, nhân lực
d)
D. Phạm vi, hiệu suất, chất lượng
7.
Câu 7. Công việc điều hành có đặc điểm là:
a)
A. Tạm thời và duy nhất
b)
B. Thường xuyên, liên tục, lặp lại
c)
C. Có điểm khởi đầu và kết thúc
d)
D. Có rủi ro cao
8.
Câu 8. Công việc dự án trong quản lý dự án có đặc điểm:
a)
A. Liên tục, lặp đi lặp lại
b)
B. Được làm mỗi ngày như quy trình chuẩn
c)
C. Tạm thời, duy nhất
d)
D. Không có điểm kết thúc
9.
Câu 9. Tính tạm thời trong dự án có nghĩa là:
a)
A. Không có sự cam kết dài hạn
b)
B. Có điểm bắt đầu và kết thúc rõ ràng
c)
C. Có thể thay đổi người làm tùy ý
d)
D. Phải hoàn thành nhanh chóng
10.
Câu 10. Tính duy nhất trong dự án có nghĩa là:
a)
A. Được áp dụng giống như các dự án trước
b)
B. Sản phẩm hoặc dịch vụ khác biệt với những cái đã có
c)
C. Chỉ cần làm một lần là đủ
d)
D. Không thể tái sử dụng công
11.
Câu 11. WBS là gì trong quản lý dự án?
a)
A. Một biểu mẫu báo cáo tiến độ
b)
B. Công cụ để xác định ngân sách
c)
C. Một cấu trúc phân chia công việc để đảm bảo công việc được bao quát
d)
D. Kế hoạch nhân sự
12.
Câu 12. Phạm vi dự án là:
a)
A. Những việc sẽ làm nếu có thời gian
b)
B. Những việc cần tránh để tiết kiệm chi phí
c)
C. Danh sách tất cả những gì dự án cần làm
d)
D. Phạm vi quản lý của nhà tài trợ
13.
Câu 13. Để dự án hiệu quả, người quản lý cần có năng lực gì?
a)
A. Chỉ cần hiểu về công nghệ
b)
B. Kỹ năng viết báo cáo
c)
C. Kiến thức, hiệu suất và yếu tố cá nhân
d)
D. Khả năng lập trình chuyên sâu
14.
Câu 14. Tài liệu đặc tả chức năng được viết trong giai đoạn nào?
a)
A. Triển khai
b)
B. Thiết kế
c)
C. Phân tích
d)
D. Bảo trì
15.
Câu 15. Kỹ năng ra quyết định là:
a)
A. Tự ý đưa ra chỉ đạo không cần ý kiến người khác
b)
B. Lựa chọn phương án và cách thực hiện công việc
c)
C. Làm theo hướng dẫn có sẵn
d)
D. Dựa hoàn toàn vào khách hàng
16.
Câu 16. Kỹ năng lập kế hoạch và kiểm soát dự án là gì?
a)
A. Theo dõi công việc nhóm thường xuyên
b)
B. Lập báo cáo định kỳ
c)
C. Chịu trách nhiệm về kế hoạch tổng thể trước nhà tài trợ và khách hàng
d)
D. Điều hành nhân sự nội bộ
17.
Câu 17. Tài nguyên phi con người bao gồm:
a)
A. Nhân sự
b)
B. Máy tính, hệ điều hành, tài liệu
c)
C. Chuyên gia tư vấn
d)
D. Kế hoạch chi tiết
18.
Câu 18. Mục đích của dự án không bao gồm:
a)
A. Tạo ra sản phẩm, dịch vụ mới
b)
B. Giảm chi phí phát triển dự án
c)
C. Đáp ứng yêu cầu khách hàng
d)
D. Đạt được mục tiêu trong phạm vi ràng buộc
19.
Câu 19. Nhận định nào sau đây sai?
a)
A. Dự án có thể có nhiều khách hàng và một chủ đầu tư chính
b)
B. Kế hoạch triển khai không phải là tài liệu của giai đoạn xác định yêu cầu
c)
C. Phạm vi, chi phí, dự án không phải thuộc tính dự án
d)
D. Dự án có tính tạm thời và duy nhất
20.
Câu 20. Dự án đào tạo cán bộ cấp huyện đạt chuẩn CNTT là loại dự án gì?
a)
A. Hạ tầng
b)
B. Triển khai
c)
C. Đào tạo nguồn nhân lực
d)
D. Tư vấn phần mềm
21.
Câu 21. Ví dụ về dự án xây dựng hạ tầng CNTT:
a)
A. Phát triển phần mềm quản lý nhà trường
b)
B. Tổ chức lớp học kỹ năng mềm
c)
C. Phát triển hệ thống mạng từ 4G lên 5G
d)
D. Viết ứng dụng di động
22.
Câu 22. Có mấy loại tổ chức dự án chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
23.
Câu 23. Có mấy loại dự án chính trong quản lý dự án phần mềm?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
24.
Câu 24. Có mấy loại tổ chức dự án chính trong quản lý dự án phần mềm?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 3
25.
Câu 25. Trong quản lý dự án, phạm vi, thời gian, chi phí và chất lượng là các yếu tố thuộc?
a)
A. Kiến thức phụ
b)
B. Kiến thức cơ bản quản lý dự án
c)
C. Quản lý rủi ro
d)
D. Quản lý hành chính
26.
Câu 26. Tổ chức theo chức năng là dạng tổ chức phổ biến trong?
a)
A. Phạm vi dự án
b)
B. Phạm vi cơ cấu tổ chức (Ma trận, Chức năng, dự án)
c)
C. Phạm vi tài chính
d)
D. Phạm vi kỹ thuật
27.
Câu 27. Tổ chức theo ma trận là sự kết hợp giữa?
a)
A. Chức năng và tài chính
b)
B. Dự án và nhân sự
c)
C. Tổ chức theo chức năng và tổ chức theo dự án
d)
D. Tổ chức hành chính và tổ chức kỹ thuật
28.
Câu 28. Ma trận yếu có đặc điểm?
a)
A. Quyền lực nghiêng về người quản lý dự án
b)
B. Quyền lực nghiêng về chức năng
c)
C. Cân bằng quyền lực
d)
D. Không có sự phân quyền
29.
Câu 29. Loại hình ma trận nào có quyền lực chia đều giữa quản lý dự án và quản lý chức năng?
a)
A. Ma trận yếu
b)
B. Ma trận cân bằng
c)
C. Ma trận mạnh
d)
D. Ma trận hỗn hợp
30.
Câu 30. Loại hình tổ chức nào mà quyền lực tập trung vào quản lý dự án?
a)
A. Theo chức năng
b)
B. Ma trận yếu
c)
C. Ma trận mạnh
d)
D. Ma trận cân bằng
31.
Câu 31. Lịch trình theo tiến độ thuộc lĩnh vực kiến thức nào trong quản lý dự án?
a)
A. Quản lý chi phí
b)
B. Quản lý chất lượng
c)
C. Quản lý phạm vi
d)
D. Quản lý thời gian
32.
Câu 32. Người cung cấp dịch vụ cho dự án gọi là?
a)
A. Nhà tài trợ
b)
B. Người bán hàng
c)
C. Chuyên gia hỗ trợ
d)
D. Khách hàng
33.
Câu 33. Người thực hiện công việc để tạo ra kết quả dự án là?
a)
A. Nhân viên dự án
b)
B. Khách hàng
c)
C. Đối tác kinh doanh
d)
D. Người bán hàng
34.
Câu 34. Người chịu trách nhiệm lập kế hoạch và truyền thông trong dự án là?
a)
A. Nhà tài trợ
b)
B. Nhân viên dự án
c)
C. Nhân viên quản lý dự án
d)
D. Khách hàng
35.
Câu 35. Ai là người tổ chức hoặc phê duyệt sản phẩm của dự án?
a)
A. Chuyên gia hỗ trợ
b)
B. Nhà tài trợ
c)
C. Khách hàng
d)
D. Người bán hàng
36.
Câu 36. Ai cung cấp nguồn lực và chịu trách nhiệm hỗ trợ thành công dự án?
a)
A. Nhà tài trợ
b)
B. Nhân viên dự án
c)
C. Người dùng
d)
D. Khách hàng
37.
Câu 37. Người phê duyệt sản phẩm và được phân công làm đại diện ?
a)
A. Người bán hàng
b)
B. Đại diện khách hàng hoặc người sử dụng
c)
C. Chuyên gia hỗ trợ
d)
D. Nhà tài trợ
38.
Câu 38. Đối tác kinh doanh ?
a)
A. Người dùng nội bộ
b)
B. Nhà cung cấp tài chính
c)
C. Công ty bên ngoài có mối quan hệ đặc biệt
d)
D. Quản lý dự án
39.
Câu 39. Chuyên gia hỗ trợ có nhiệm vụ?
a)
A. Phê duyệt kế hoạch
b)
B. Hỗ trợ thực hiện các hoạt động cần thiết của dự án
c)
C. Quản lý tài chính
d)
D. Đào tạo khách hàng
40.
Câu 40. Vòng đời dự án là?
a)
A. Một công việc hành chính
b)
B. Chuỗi các bước lập kế hoạch
c)
C. Chuỗi các dự án từ khởi động đến kết thúc
d)
D. Giai đoạn phát triển phần mềm
41.
Câu 41. Đặc tính của vòng đời dự án không bao gồm?
a)
A. Tổ chức và chuẩn bị
b)
B. Kết thúc dự án
c)
C. Đào tạo nhân viên
d)
D. Thực hiện công việc
42.
Câu 42. Giai đoạn nào mở đầu trong vòng đời dự án ?
a)
A. Kết thúc
b)
B. Chuẩn bị
c)
C. Bắt đầu dự án
d)
D. Triển khai sản phẩm
43.
Câu 43. Việc xác định cách tổ chức thực hiện một giai đoạn nào đó của dự án thuộc lĩnh vực nào?
a)
A. Quản lý chất lượng
b)
B. Quản lý tiến độ
c)
C. Không thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng
d)
D. Quản lý rủi ro
44.
Câu 44. Phát triển nghiệp vụ dự án không thuộc về ?
a)
A. Quản lý rủi ro
b)
B. Quản lý tích hợp
c)
C. Quản lý phạm vi
d)
D. Quản lý nhân sự
45.
Câu 45. Tổ chức theo chức năng thường gặp ở?
a)
A. Doanh nghiệp sáng tạo
b)
B. Các công ty công nghệ
c)
C. Các tổ chức truyền thống
d)
D. Dự án cá nhân
46.
Câu 46. Ma trận là dạng cơ cấu tổ chức?
a)
A. Một chiều
b)
B. Hệ thống tập trung
c)
C. Kết hợp nhiều mô hình
d)
D. Phi tập trung_x000B__x000B_
47.
Câu 47. Trong tổ chức ma trận yếu, ai có quyền cao hơn?
a)
A. Quản lý dự án
b)
B. Nhân viên cấp dưới
c)
C. Quản lý chức năng
d)
D. Đối tác bên ngoài
48.
Câu 48. Người đại diện khách hàng có vai trò?
a)
A. Hỗ trợ kỹ thuật
b)
B. Đào tạo người dùng
c)
C. Phê duyệt sản phẩm
d)
D. Quản lý tài chính
49.
Câu 49. Nhà tài trợ là người?
a)
A. Ký hợp đồng với người bán hàng
b)
B. Quản lý nhân sự dự án
c)
C. Cung cấp tài nguyên và hỗ trợ thành công
d)
D. Quản lý hành chính
50.
Câu 50. Chuyên gia hỗ trợ thường đảm nhiệm vai trò?
a)
A. Chỉ đạo dự án
b)
B. Tài trợ dự án
c)
C. Thực hiện các hoạt động kỹ thuật chuyên môn
d)
D. Phê duyệt sản phẩm
51.
Câu 51. Khách hàng trong dự án có thể là?
a)
A. Nội bộ hoặc bên ngoài
b)
B. Chỉ là bên ngoài
c)
C. Chỉ là nội bộ
d)
D. Chỉ là nhân viên
52.
Câu 52. Quản lý dự án có nhiệm vụ?
a)
A. Quản lý kho vận
b)
B. Lập kế hoạch và dự toán ngân sách
c)
C. Đào tạo nhân viên
d)
D. Ký hợp đồng
53.
Câu 53. Đối tác kinh doanh cung cấp gì cho dự án?
a)
A. Sản phẩm tài chính
b)
B. Nguồn nhân lực nội bộ
c)
C. Chuyên môn bên ngoài
d)
D. Quy trình pháp lý
54.
Câu 54. Giai đoạn kết thúc dự án gồm
a)
A. Tập huấn nhân viên
b)
B. Đóng gói sản phẩm
c)
C. Khởi tạo kế hoạch mới
d)
D. Tìm kiếm khách hàng
55.
Câu 55. Giai đoạn nào trong quản lý dự án giúp xác định mục tiêu, phạm vi, tiến độ, chi phí và nguồn lực?
a)
A. Khởi động dự án
b)
B. Thực thi dự án
c)
C. Lập kế hoạch dự án
d)
D. Kết thúc dự án
56.
Câu 56. Giai đoạn nào thường chiếm nhiều thời gian và tài nguyên nhất trong quản lý dự án?
a)
A. Khởi động
b)
B. Thực thi
c)
C. Giám sát và điều chỉnh
d)
D. Kết thúc
57.
Câu 57. Trong quản lý dự án, ai là người lập kế hoạch dự án?
a)
A. Giám đốc điều hành
b)
B. Trưởng nhóm kỹ thuật
c)
C. Trưởng ban quản lý dự án
d)
D. Khách hàng
58.
Câu 58. Kết quả được hoàn thành trong quá trình khởi động dự án là gì?
a)
A. Báo cáo giám sát
b)
B. Kế hoạch tổng thể
c)
C. Hoàn tất nghiệp vụ
d)
D. Giao nộp sản phẩm
59.
Câu 59. Việc đo tiến độ đạt được mục tiêu, theo dõi độ lệch so với kế hoạch và thực hiện điều chỉnh phù hợp thuộc về hoạt động nào?
a)
A. Kết thúc dự án
b)
B. Thực thi dự án
c)
C. Giám sát và điều chỉnh
d)
D. Lập kế hoạch ban đầu
60.
Câu 60. Tài liệu lập kế hoạch dự án được sử dụng để?
a)
A. Phân công nhân sự
b)
B. Kiểm soát sự bùng phát phạm vi
c)
C. Giao tiếp nội bộ
d)
D. Đăng ký bản quyền
61.
Câu 61. Giám đốc dự án có trách nhiệm gì trong giai đoạn khởi tạo?
a)
A. Giao tiếp với khách hàng
b)
B. Phân tích yêu cầu kỹ thuật
c)
C. Nghiên cứu các quyết định cụ thể và ảnh hưởng ngành
d)
D. Thực hiện kiểm thử phần mềm
62.
Câu 62. Việc thực thi kế hoạch dự án nhằm mục tiêu gì?
a)
A. Tạo ra báo cáo đánh giá
b)
B. Kết thúc dự án
c)
C. Hoàn thành các công việc được xác định
d)
D. Phân bổ ngân sách
63.
Câu 63. Việc hoàn thành các công việc theo mô tả dự án thuộc nhóm tiến trình nào?
a)
A. Khởi động
b)
B. Thực thi
c)
C. Kết thúc
d)
D. Lập kế hoạch
64.
Câu 64. Việc kết thúc dự án hoặc giai đoạn một cách chính thức thuộc nhóm tiến trình nào?
a)
A. Khởi động
b)
B. Lập kế hoạch
c)
C. Kết thúc
d)
D. Thực thi
65.
Câu 65. Việc xác định một dự án mới hoặc một giai đoạn mới thuộc nhóm tiến trình nào?
a)
A. Lập kế hoạch
b)
B. Thực thi
c)
C. Khởi động
d)
D. Giám sát
66.
Câu 66. Hiệu suất của dự án sẽ được thể hiện rõ ràng nhất ở đâu?
a)
A. Báo cáo kết thúc dự án
b)
B. Hợp đồng ký kết
c)
C. Tài liệu lập kế hoạch dự án
d)
D. Email trao đổi
67.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây là sai trong quản lý dự án CNTT?
a)
A. “Phát triển” là một trong các giai đoạn quản lý dự án
b)
B. Giám sát giúp theo dõi độ lệch so với kế hoạch
c)
C. Kết thúc dự án giúp tổng kết và xác nhận bàn giao
d)
D. Lập kế hoạch giúp xác định mục tiêu và phương pháp
68.
Câu 68. Khẳng định nào dưới đây sai?
a)
A. Quy trình thực thi tác động đến tất cả các nhóm quy trình khác nhau
b)
B. Khởi động dự án giúp xác định dự án mới
c)
C. Giám sát nhằm đảm bảo dự án đi đúng hướng
d)
D. Kết thúc dự án đảm bảo hoàn tất một cách chính thức
69.
Câu 69. Có bao nhiêu bước chính trong tiến trình quản lý tích hợp dự án?
a)
A. 4 bước
b)
B. 5 bước
c)
C. 6 bước
d)
D. 7 bước
70.
Câu 70. Bước đầu tiên trong tiến trình quản lý tích hợp dự án là gì?
a)
A. Điều khiển thay đổi tích hợp
b)
B. Theo dõi và kiểm soát công việc dự án
c)
C. Phát triển kế hoạch dự án
d)
D. Thực thi kế hoạch dự án
71.
Câu 71. Kết quả đầu ra của quản lý tích hợp dự án bao gồm:
a)
A. Điều lệ dự án
b)
B. Kế hoạch quản lý dự án
c)
C. Báo cáo hiệu suất công việc
d)
D. Cập nhật tài liệu dự án và dữ liệu hiệu suất công việc
72.
Câu 72. Một trong những kỹ năng quan trọng để thực thi dự án là:
a)
A. Kỹ năng giao tiếp
b)
B. Kỹ năng quản lý tổng quát
c)
C. Kỹ năng thiết kế giao diện
d)
D. Kỹ năng viết mã nguồn
73.
Câu 73. Yếu tố nào sau đây là dữ liệu đầu vào trong quản lý tích hợp dự án?
a)
A. Báo cáo hiệu suất công việc
b)
B. Kế hoạch dự án
c)
C. Yếu tố môi trường doanh nghiệp
d)
D. Tài liệu lưu trữ dự án
74.
Câu 74. Điều lệ dự án là:
a)
A. Một kế hoạch thực thi chi tiết
b)
B. Một bản tóm tắt về yêu cầu phần mềm
c)
C. Một kết quả đầu ra trung gian
d)
D. Một biểu mẫu về quản lý rủi ro
75.
Câu 75. Trong quản lý tích hợp dự án, thực hiện kiểm soát thay đổi tích hợp là tiến trình:
a)
A. Phân tích rủi ro trong thay đổi
b)
B. Theo dõi tiến độ thực hiện
c)
C. Xem xét, phê duyệt và quản lý thay đổi tài liệu và kế hoạch
d)
D. Thiết lập kế hoạch ngân sách
76.
Câu 76. Mục tiêu của bước theo dõi và kiểm soát công việc dự án là:
a)
A. Đảm bảo không có thay đổi nào xảy ra
b)
B. Bổ sung thành viên dự án
c)
C. Đáp ứng các mục tiêu hiệu suất trong kế hoạch quản lý dự án
d)
D. Quản lý sản phẩm đầu ra
77.
Câu 77. Yếu tố môi trường doanh nghiệp ảnh hưởng như thế nào đến quản lý tích hợp dự án?
a)
A. Không ảnh hưởng
b)
B. Ảnh hưởng đến tiến trình lập kế hoạch và xây dựng điều lệ dự án
c)
C. Chỉ ảnh hưởng khi có thay đổi lớn
d)
D. Chỉ tác động vào giai đoạn khởi động dự án
78.
Câu 78. Quản lý tích hợp dự án KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Phát triển kế hoạch dự án
b)
B. Kiểm soát thay đổi tích hợp
c)
C. Thực thi kế hoạch dự án
d)
D. Phát triển quy trình nghiệp vụ
79.
Câu 79. Một trong các kết xuất trung gian trong quản lý tích hợp dự án là:
a)
A. Bản mô tả công việc
b)
B. Báo cáo hiệu suất công việc
c)
C. Yêu cầu thay đổi
d)
D. Tài liệu đánh giá sau dự án
80.
Câu 80. Phát triển kế hoạch dự án trong quản lý tích hợp là quá trình:
a)
A. Gộp kế hoạch con thành một tài liệu nhất quán
b)
B. Lập trình các chức năng hệ thống
c)
C. Tạo mô hình dữ liệu
d)
D. Lập ngân sách cụ thể
81.
Câu 81. Quy trình điều khiển thay đổi tích hợp là:
a)
A. Theo dõi tiến độ ngân sách
b)
B. Tổ chức các cuộc họp nhóm
c)
C. Điều phối thay đổi trong toàn bộ dự án
d)
D. Phân tích lợi ích chi phí
82.
Câu 82. Quản lý tích hợp dự án khác với:
a)
A. Quản lý ngân sách
b)
B. Quản lý nhân sự
c)
C. Quản lý phần mềm
d)
D. Quản lý rủi ro
83.
Câu 83. Kỹ năng nào KHÔNG phải là kỹ năng quan trọng để thực thi dự án?
a)
A. Kỹ năng kiến thức
b)
B. Kỹ năng sản phẩm
c)
C. Kỹ năng tổng quát
d)
D. Kỹ năng thiết kế đồ họa
84.
Câu 84. Phạm vi dự án là gì?
a)
A. Danh sách các ràng buộc và giả định của dự án
b)
B. Tài liệu kế hoạch chi tiết của dự án
c)
C. Những sản phẩm được tạo ra như phần của dự án như phần cứng, phần mềm, tài liệu,…
d)
D. Báo cáo tổng kết dự án
85.
Câu 85. Có bao nhiêu bước thực hiện quản lý phạm vi dự án?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
86.
Câu 86. Phạm vi (Scope) được hiểu là gì?
a)
A. Danh sách các rủi ro trong dự án
b)
B. Một danh sách tất cả những gì dự án phải làm
c)
C. Tài liệu ghi lại các bên liên quan
d)
D. Danh sách các tiêu chí đánh giá dự án
87.
Câu 87. Mục đích của xác định phạm vi là gì?
a)
A. Phân bổ nguồn lực phù hợp
b)
B. Phân tích chi phí
c)
C. Xác định chi tiết công việc bằng cách chia nhỏ để quản lý
d)
D. Quản lý rủi ro
88.
Câu 88. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của quản lý phạm vi dự án?
a)
A. WBS
b)
B. Công cụ lập kế hoạch quản lý phạm vi
c)
C. Biểu đồ Gantt
d)
D. Công cụ thu thập yêu cầu
89.
Câu 89. Tuyên bố dự án là gì?
a)
A. Kế hoạch tiến độ chi tiết
b)
B. Tài liệu chính thức xác nhận sự tồn tại và mục tiêu của dự án
c)
C. Bản đồ rủi ro
d)
D. Báo cáo tài chính của dự án
90.
Câu 90. Tạo WBS nhằm mục đích gì?
a)
A. Phân tích ngân sách
b)
B. Xây dựng tài liệu đào tạo
c)
C. Tạo nền tảng cho quản lý phạm vi dự án
d)
D. Quản lý các bên liên quan
91.
Câu 91. Cấu trúc phân rã công việc (WBS) là gì?
a)
A. Mô hình chi phí dự án
b)
B. Biểu đồ Gantt nâng cao
c)
C. Cây phân cấp các nhóm công việc cần thực hiện trong dự án
d)
D. Kế hoạch quản lý tài chính
92.
Câu 92. Cách tiếp cận mind-mapping trong phát triển WBS là gì?
a)
A. Phân tích từ tổng thể đến chi tiết
b)
B. Sử dụng sơ đồ tư duy phi tuyến tính để phát triển ý tưởng
c)
C. Dựa trên tài liệu từ các dự án trước
d)
D. Tổ chức các cuộc họp lập kế hoạch truyền thống
93.
Câu 93. Lập kế hoạch phạm vi nhằm mục đích gì?
a)
A. Tạo kế hoạch tài chính
b)
B. Phát triển tài liệu cung cấp nền tảng cho quyết định dự án tương lai
c)
C. Xây dựng kế hoạch nhân sự
d)
D. Xác định rủi ro chính
94.
Câu 94. WBS là cơ sở để làm gì?
a)
A. Xác định các bên liên quan
b)
B. Ước lượng chi phí
c)
C. Tạo biểu đồ Gantt
d)
D. Xác định rủi ro
95.
Câu 95. Dữ liệu đầu vào của quản lý phạm vi dự án KHÔNG gồm yếu tố nào sau đây?
a)
A. Kế hoạch quản lý dự án
b)
B. Bản đăng ký các bên liên quan
c)
C. Biểu đồ Gantt
d)
D. Tài sản quy trình tổ chức
96.
Câu 96. Các hạng mục như lập kế hoạch, phân tích, thiết kế, thử nghiệm thuộc cấp độ mấy của WBS?
a)
A. Cấp 1
b)
B. Cấp 2
c)
C. Cấp 3
d)
D. Cấp 4
97.
Câu 97. Kế hoạch quản lý phạm vi được bao gồm trong tài liệu nào?
a)
A. Biểu đồ Gantt
b)
B. Tuyên bố dự án
c)
C. Scope Statement (Tuyên bố phạm vi)
d)
D. Báo cáo chi phí
98.
Câu 98. Yếu tố nào sau đây KHÔNG hợp lý để bắt đầu yêu cầu thay đổi phạm vi?
a)
A. Tài liệu cũ bị lỗi thời
b)
B. Yêu cầu mới do các đối tượng liên quan đưa ra
c)
C. Cập nhật công nghệ
d)
D. Đánh giá lại yêu cầu của khách hàng
99.
Câu 99. Nguyên lý cơ bản khi tạo WBS là gì?
a)
A. Một công việc có thể xuất hiện nhiều lần trong WBS
b)
B. Một công việc chỉ xuất hiện một lần trong WBS
c)
C. Không cần phân cấp
d)
D. Không cần xác định rõ ràng phạm vi
100.
Câu 100. Tuyên bố phạm vi dự án là:
a)
A. Một đầu ra của bước xác định phạm vi
b)
B. Dữ liệu đầu vào của quản lý phạm vi
c)
C. Kết quả cuối cùng của dự án
d)
D. Một tài liệu không quan trọng
101.
Câu 98. Lợi ích của việc xác định phạm vi dự án là gì?
a)
A. Tăng chi phí
b)
B. Tăng độ phức tạp
c)
C. Cải thiện độ chính xác thời gian, tiết kiệm chi phí, quản lý tài nguyên
d)
D. Làm tăng rủi ro
102.
Câu 99. Thu thập yêu cầu KHÔNG thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. Dữ liệu đầu vào của quản lý phạm vi
b)
B. Các bước thực hiện quản lý phạm vi
c)
C. Kết xuất trung gian
d)
D. Công cụ xác định phạm vi
103.
Câu 100. Nội dung tuyên bố phạm vi gồm những gì?
a)
A. Chỉ mô tả sản phẩm
b)
B. Chỉ kết quả trung gian
c)
C. Kiểm chứng, mô tả sản phẩm, kết quả trung gian, yếu tố thành công
d)
D. Kế hoạch tài chính
104.
Câu 101. Trong các bước quản lý phạm vi dự án, bước nào KHÔNG được liệt kê?
a)
A. Lập kế hoạch phạm vi
b)
B. Thu thập yêu cầu
c)
C. Kiểm soát tiến độ
d)
D. Xác định phạm vi
105.
Câu 102. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc 6 bước kết xuất trung gian của quản lý phạm vi dự án?
a)
A. Kế hoạch quản lý phạm vi
b)
B. Tuyên bố phạm vi dự án
c)
C. Biểu đồ Gantt
d)
D. Cấu trúc phân rã công việc (WBS)
106.
Câu 103. Trong số các công cụ và kỹ thuật sau, cái nào DÙNG để xác định phạm vi?
a)
A. Phân tích SWOT
b)
B. Kỹ thuật phỏng vấn
c)
C. WBS
d)
D. Đường cong học tập
107.
Câu 104. Tuyên bố phạm vi dự án KHÔNG phải là:
a)
A. Đầu ra của xác định phạm vi
b)
B. Dữ liệu đầu vào của quản lý phạm vi
c)
C. Một tài liệu quan trọng trong dự án
d)
D. Phần của kết xuất trung gian
108.
Câu 105. Yếu tố nào sau đây là ràng buộc cần xem xét trong định nghĩa phạm vi?
a)
A. Đội nhóm dự án không cố định
b)
B. Ngân sách không rõ ràng
c)
C. Tiêu chí hoàn tất được xác định rõ
d)
D. Công nghệ đang thay đổi
109.
Câu 106. Một trong những nguyên lý khi xây dựng WBS là gì?
a)
A. Có thể phân tán nhiệm vụ qua nhiều vị trí
b)
B. Mỗi đơn vị công việc xuất hiện nhiều nơi
c)
C. Nội dung của một mục bằng tổng nội dung các mục con
d)
D. WBS không cần theo cấu trúc cây
110.
Câu 107. Trong dữ liệu đầu vào của quản lý phạm vi, thành phần nào sau đây ĐÚNG?
a)
A. Kế hoạch quản lý các bên liên quan
b)
B. Biểu đồ nguồn lực
c)
C. Bản kiểm soát rủi ro
d)
D. Tuyên bố phạm vi dự án
111.
Câu 108. Tuyên bố phạm vi dự án bao gồm các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Mô tả sản phẩm
b)
B. Kiểm chứng dự án
c)
C. Các yếu tố xác định thành công
d)
D. Dự toán chi phí chi tiết
112.
Câu 109. Tuyên bố phạm vi dự án thuộc nhóm nào sau đây?
a)
A. Bước khởi đầu của dự án
b)
B. Kết xuất trung gian trong quản lý phạm vi
c)
C. Dữ liệu đầu vào của lập kế hoạch chất lượng
d)
D. Đầu ra của kiểm soát thay đổi
113.
Câu 110. Công cụ nào sau đây KHÔNG liên quan đến quản lý phạm vi dự án?
a)
A. WBS
b)
B. Công cụ xác định phạm vi
c)
C. Biểu đồ phần mềm Gantt
d)
D. Công cụ thu thập yêu cầu
114.
Câu 111. Nếu công việc B bắt đầu ngay sau khi A kết thúc, đây là mối quan hệ:
a)
A. FS
b)
B. SS
c)
C. FF
d)
D. SF
115.
Câu 112. Biểu đồ Gantt được đặt tên theo:
a)
A. Một kỹ sư
b)
B. Một nhà toán học
c)
C. Một nhà bác học
d)
D. Một phần mềm
116.
Câu 113. Biểu đồ Gantt KHÔNG thể hiện tốt yếu tố nào sau đây:
a)
A. Trình tự công việc
b)
B. Tổng thời gian dự án
c)
C. Tiến độ công việc
d)
D. Mối liên hệ giữa các công việc
117.
Câu 114. Tracking Gantt chart có chức năng chính là:
a)
A. Dự đoán rủi ro
b)
B. So sánh lịch thực tế và kế hoạch
c)
C. Quản lý ngân sách
d)
D. Theo dõi nhân sự
118.
Câu 115. Viên kim cương trắng trong biểu đồ Gantt biểu thị:
a)
A. Ngày nghỉ
b)
B. Cột mốc bị trễ
c)
C. Công việc lặp lại
d)
D. Giai đoạn khởi động
119.
Câu 116. Critical Path (đường găng) là:
a)
A. Công việc được ưu tiên
b)
B. Tiến trình có tổng thời gian dài nhất
c)
C. Công việc ít quan trọng
d)
D. Công việc đầu tiên
120.
Câu 117. Sự kiện trong sơ đồ PERT không có công việc đầu vào được gọi là:
a)
A. Điểm giao
b)
B. Mốc khởi đầu
c)
C. Xuất hiện xuất phát
d)
D. Điểm quyết định
121.
Câu 118. Các bước để vẽ sơ đồ PERT và sơ đồ Gantt có số lượng:
a)
A. Hoàn toàn khác nhau
b)
B. Gần giống nhau
c)
C. Giống nhau
d)
D. Không liên quan
122.
Câu 119. Phương pháp đường găng (CPM) dùng để:
a)
A. Lập kế hoạch ngân sách
b)
B. Ước lượng thời gian tổng thể
c)
C. Tính toán chi phí nhân lực
d)
D. Đo lường hiệu suất nhân viên
123.
Câu 120. Thuật ngữ “Effort” và “Duration” là:
a)
A. Đồng nghĩa
b)
B. Tên hai phương pháp
c)
C. Không liên quan
d)
D. Hai khái niệm khác nhau
124.
Câu 121. “Duration” là:
a)
A. Tổng chi phí
b)
B. Tổng số ngày làm việc
c)
C. Tổng khối lượng công việc
d)
D. Nguồn lực cần thiết
125.
Câu 122. Dữ liệu đầu vào của quản lý thời gian dự án gồm tất cả trừ:
a)
A. Lịch tài nguyên
b)
B. Nhật ký rủi ro
c)
C. Ước lượng chi phí
d)
D. Hồ sơ nhân sự
126.
Câu 123. Dự báo lịch biểu là:
a)
A. Dữ liệu đầu vào
b)
B. Tài liệu quản lý rủi ro
c)
C. Kết quả đầu ra của quản lý thời gian
d)
D. Một bước chuẩn bị cho sơ đồ PERT
127.
Câu 124. Bản đăng ký các bên liên quan KHÔNG thuộc:
a)
A. Đầu vào của phạm vi
b)
B. Đầu ra của thời gian
c)
C. Tài liệu tổ chức
d)
D. Kế hoạch chất lượng
128.
Câu 125. Kế hoạch quản lý các bên liên quan KHÔNG thuộc:
a)
A. Đầu vào quản lý phạm vi
b)
B. Đầu vào quản lý thời gian
c)
C. Đầu vào quản lý rủi ro
d)
D. Đầu ra quản lý tiến độ
129.
Câu 126. Công cụ và kỹ thuật trong quản lý thời gian dự án gồm tất cả TRỪ:
a)
A. Đánh giá chuyên gia
b)
B. Kỹ thuật phân tích
c)
C. Biểu đồ nhân sự
d)
D. Kỹ thuật mô hình lịch biểu
130.
Câu 127. Ước tính thời gian hoạt động thuộc giai đoạn nào?
a)
A. Giai đoạn lập kế hoạch
b)
B. Giai đoạn khởi động
c)
C. Giai đoạn kiểm soát
d)
D. Giai đoạn tổng kết
131.
Câu 128. Sắp xếp trình tự công việc giúp:
a)
A. Xác định nguồn lực cần thiết
b)
B. Xác định mối quan hệ công việc
c)
C. Ước lượng chi phí
d)
D. Giao tiếp với khách hàng
132.
Câu 129. Trong sơ đồ Gantt, công việc trễ hạn sẽ được thể hiện bằng:
a)
A. Đường màu đỏ
b)
B. Mốc trắng lệch
c)
C. Viên kim cương đen
d)
D. Biểu tượng chấm hỏi
133.
Câu 130. Chi phí là gì trong quản lý dự án?
a)
A. Lợi nhuận thu được từ việc bán sản phẩm
b)
B. Tài nguyên được đầu tư để giảm chi phí
c)
C. Tài nguyên được hy sinh hay tính trước để đạt mục tiêu rõ ràng
d)
D. Chi phí trả cho nhân lực thực hiện dự án
134.
Câu 131. Mục tiêu chính của quản lý chi phí dự án là gì?
a)
A. Giảm tối đa các chi phí phát sinh
b)
B. Đảm bảo dự án hoàn tất trong ngân sách cho phép
c)
C. Tối ưu hóa lịch trình thực hiện
d)
D. Giảm thiểu nhân lực để tiết kiệm chi phí
135.
Câu 132. Mô hình tham số được sử dụng để làm gì trong dự toán chi phí?
a)
A. Phân tích hiệu suất dự án
b)
B. Ước tính chi phí xây dựng dựa vào đặc điểm của tòa nhà
c)
C. Đánh giá chất lượng dự án
d)
D. Kiểm tra tiến độ thực hiện
136.
Câu 133. Dự toán chi phí trong dự án là gì?
a)
A. Dự đoán lợi nhuận tương lai
b)
B. Tính toán chi phí cho từng năm tài chính
c)
C. Phân bố chi phí ước tính vào từng hạng mục công việc
d)
D. Chỉ định người chịu trách nhiệm tài chính
137.
Câu 134. Kỹ thuật EVM được dùng để:
a)
A. Tăng lợi nhuận cho dự án
b)
B. Đo lường sự thực hiện dự án dựa trên phạm vi, thời gian và chi phí
c)
C. Kiểm tra nguồn lực nhân sự
d)
D. Tính toán chi phí thiết bị
138.
Câu 135. Chi phí phát sinh (Cost Variance – CV) được tính theo công thức nào?
a)
A. CV = AC – EV
b)
B. CV = EV – PV
c)
C. CV = EV – AC
d)
D. CV = PV – AC
139.
Câu 136. Nếu EV = $2000 và AC = $1500, thì CV là bao nhiêu và dự án đang trong tình trạng gì?
a)
A. CV = $500, vượt ngân sách
b)
B. CV = $500, dưới ngân sách
c)
C. CV = -$500, vượt ngân sách
d)
D. CV = -$500, đúng ngân sách
140.
Câu 137. Nếu SPI = 110% và CPI = 95%, dự án đang:
a)
A. Chậm tiến độ và vượt ngân sách
b)
B. Đúng tiến độ và đúng ngân sách
c)
C. Vượt tiến độ và vượt ngân sách
d)
D. Vượt tiến độ và tiết kiệm chi phí
141.
Câu 138. Chi phí thuê phòng cho họp dự án là loại chi phí nào?
a)
A. Biến đổi
b)
B. Cơ hội
c)
C. Cố định
d)
D. Dự phòng
142.
Câu 139. Nếu EV = 10,000, PV = 12,500, AC = 20,000, thì SPI bằng bao nhiêu?
a)
A. 0.8
b)
B. 1.25
c)
C. 2.0
d)
D. 0.5
143.
Câu 140. CPI < 1 nghĩa là:
a)
A. Dự án đúng ngân sách
b)
B. Dự án vượt ngân sách
c)
C. Dự án tiết kiệm chi phí
d)
D. Dự án chưa có chi phí thực
144.
Câu 141. EV = 10,000, AC = 20,000 thì CV là bao nhiêu?
a)
A. 10,000
b)
B. -10,000
c)
C. 0
d)
D. 5,000
145.
Câu 142. SPI là gì?
a)
A. Chỉ số thực hiện ngân sách
b)
B. Chỉ số thực hiện chi phí
c)
C. Chỉ số thực hiện lịch trình
d)
D. Chỉ số phát sinh chi phí
146.
Câu 143. Giá trị thu được (EV) được tính bằng:
a)
A. EV = PV × % hoàn thành
b)
B. EV = AC × % hoàn thành
c)
C. EV = CPI × PV
d)
D. EV = PV + AC
147.
Câu 144. Trong EVM, EV còn được gọi là:
a)
A. BCWS
b)
B. ACWP
c)
C. BCWP
d)
D. BAC
148.
Câu 145. Nếu SPI > 1 thì dự án đang:
a)
A. Vượt kế hoạch
b)
B. Đúng tiến độ
c)
C. Chậm tiến độ
d)
D. Dừng lại
149.
Câu 146. Lập kế hoạch chi phí được mô tả tốt nhất bằng:
a)
A. Quy trình thực thi công việc
b)
B. Tài liệu quản lý ngân sách
c)
C. Quá trình quyết định chính sách, quy trình tài liệu cho điều khiển chi phí
d)
D. Dự toán chi phí nhân sự
150.
Câu 147. Sơ đồ mạng giúp:
a)
A. Xác định chi phí dự án
b)
B. Xác định đường găng và thời gian dài nhất dự án
c)
C. Phân bố tài nguyên
d)
D. Đánh giá rủi ro dự án
151.
Câu 148. Chi phí ngăn ngừa là:
a)
A. Chi phí giảm thiểu rủi ro
b)
B. Chi phí để đảm bảo chất lượng phù hợp yêu cầu
c)
C. Chi phí sửa lỗi hệ thống
d)
D. Chi phí đào tạo nhân viên
152.
Câu 149. Dự toán chi phí chính xác nhất là theo phương pháp nào?
a)
A. Ước lượng trên xuống
b)
B. Ước lượng theo tỷ lệ
c)
C. Ước lượng dưới lên
d)
D. Ước lượng theo lịch sử_x000B_