wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Quản Lý Nước

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

…..là toàn bộ tính chất của nó liên quan đến khả năng đáp ứng cho nhu cầu của con người và thiên nhiên, quan trọng nhất là tính ngọt, tính sạch, tính tại chỗ, tính đủ và tính ổn định.

a)

Tính hiệu ích của nguồn nước

b)

Vai trò của tài nguyên nước

c)

Tính chất hóa học của nước

d)

Mục đích của quản lý nguồn nước

2.

Nhiệm vụ quan trọng của các chương trình quản lý nguồn nước hiện nay là ………

a)

Bảo vệ rừng

b)

Điều tiết dòng chảy

c)

Hạn chế xói mòn đất

d)

Tất cả đều sai

3.

Sự phân bố không đều về ……… là một trong những nhân tố cơ bản dẫn đến sự phân bố không đều của sinh vật và con người

a)

Nguồn cung cấp nước

b)

không gian chứa nước

c)

Chất lượng và số lượng nước

d)

Tài nguyên rừng

4.

……..là một đơn vị diện tích mặt đất mà trong đó những quá trình tích lũy và vận chuyển của nước diễn ra tương đối độc lập với các diện tích xung quanh.

a)

Quản lý lưu vực

b)

Lưu vực

c)

Cấu trúc lưu vực

d)

Hình dạng lưu vực

5.

Theo FAO "……… là quá trình thiết lập và thực hiện một chuỗi các hành động liên quan đến việc đẩy mạnh việc sử dụng hệ thống tự nhiên trong một lưu vực để đạt được những mục tiêu cụ thể"

a)

Quản lý lưu vực

b)

Quản lý tài nguyên rừng

c)

Bảo vệ nguồn nước

d)

Tính hữu ích của nguồn nước

6.

Hoạt động quản lý lưu vực có các đặc điểm gì ?

a)

Mang tính kỹ thuật

b)

Mang tính kinh tế, xã hội

c)

Mang tính liên nghành

d)

Tất cả đều đúng

7.

Nước ngọt được cung cấp chủ yếu từ ……….

a)

Giáng thủy

b)

Nước ngầm

c)

Ao, hồ

d)

Sông, suối

8.

Trong lưu vực,……… luôn tác động qua lại lẫn nhau trong mối liên hệ biện chứng, quyết định phần lớn những tính chất của

4 lines
9.

cấp chủ yếu từ ……….

a)

Giáng thủy

b)

Nước ngầm

c)

Ao, hồ

d)

Sông, suối

10.

Trong lưu vực,……… luôn tác động qua lại lẫn nhau trong mối liên hệ biện chứng, quyết định phần lớn những tính chất của sinh cảnh của lưu vực.

a)

Thực vật

b)

Đất

c)

Nước

d)

Thực vật, đất và nước

11.

……..là bộ phận quan trọng, có chức năng hình thành và cung cấp liên tục những sản phẩm nuôi dưỡng sự sống đồng thời là sinh vật sản xuất trong lưu vực.

a)

Thực vật

b)

Đất

c)

Nước

d)

Động vật

12.

Hoạt động QLLV mang tính……..có nghĩa cần được thực hiện theo quan điểm hệ thống, cần sự phối hợp của nhiều ngành, nhiều lĩnh vực kinh tế - xã hội khác nhau.

a)

Kỹ thuật

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Liên nghành

13.

Hoạt động QLLV mang tính… Toàn diện…..thể hiện rõ ở hiệu quả kinh tế tổng hợp của nhiều ngành như: nông nghiệp, lâm nghiệp, năng lượng, ngư nghiệp, thủ công mỹ nghệ, công nghiệp nông thôn, du lịch, dịch vụ… và hiệu quả sinh thái môi trường

4 lines
14.

Sự di chuyển của nước ……của làng xã hay hộ gia đình, nó có thể vận chuyển từ nơi này đến nơi khác theo quy luật của dòng chảy.

a)

Phụ thuộc vào ranh giới hành chính

b)

Không phụ thuộc vào ranh giới hành chính

c)

Phụ thuộc diện tích

d)

Theo quy luật trọng lực

15.

Hoạt động QLLV thực sự là hoạt động mang tính…tính chất xã hội…, mang lại lợi ích cho toàn cộng đồng và cũng cần có sự tham gia của toàn cộng đồng.

4 lines
16.

Toàn bộ lượng nước chảy qua một điểm nào đó trên dòng chảy đều được dồn đến từ ………..cố định trên mặt đất

a)

Một khu vực thu nước

b)

Dòng chảy

c)

Một điểm

d)

Đường phân thủy

17.

Đặc điểm số lượng, chất lượng nước phụ thuộc vào đặc điểm của các bộ phận tài nguyên và ……….

4 lines
18.

Đặc điểm số lượng, chất lượng nước phụ thuộc vào đặc điểm của các bộ phận tài nguyên và ……….

a)

Diện tích khu vực thu nước và phương thức quản lý tài nguyên trên lưu vực

b)

Tiết diện của lưu vực

c)

Hoạt động con người

d)

Đặc điểm đất đai và lớp phủ thực vật trên lưu vực

19.

Đặc điểm các quá trình thủy văn và mối tương tác giữa các bộ phận tài nguyên trong lưu vực này diễn ra ……..với các lưu vực bên cạnh.

a)

Tương đối độc lập

b)

Liên tục

c)

Tuần hoàn

d)

Song song

20.

Trên thực tế, điểm đầu ra của lưu vực thường được xác định ở đâu?

a)

Có thể là cửa sông, suối trước khi chảy ra sông, suối lớn hơn

b)

Có thể là các đỉnh núi trên ranh giới lưu vực

c)

Có thể là điểm cao nhất nằm trên dòng chảy

d)

Có thể là điểm nằm đường phân thủy mặt của lưu vực

21.

Lưu vực đầu nguồn thường là lưu vực bậc mấy?

a)

Bậc 1 đến 2

b)

Bậc 1 đến 3

c)

Bậc 4 đến 6

d)

Bậc 7

22.

Cấu trúc lưu vực có ảnh hưởng quyết định đến đặc điểm của quá trình tích lũy, vận chuyển và ………

a)

Tính hiệu ích của nước

b)

Tính ổn định của nước

c)

Tính tại chỗ của nước

d)

Tính ngọt của nước

23.

Đường nối liền các ngọn núi, đồi, gò liên tiếp bao quanh lưu vực là ………

a)

Đường tụ thủy ngầm

b)

Đường phân thủy ngầm

c)

Đường tụ thủy mặt

d)

Đường phân thủy mặt

24.

Nước ngấm xuống lớp đất sâu ngoài đường phân thủy ngầm sẽ chảy vào ………

a)

Sông suối của lưu vực

b)

Sông suối của lưu vực khác

c)

Cửa sông

d)

Cửa biển

25.

Nước ngấm xuống lớp đất sâu ngoài đường phân thủy ngầm sẽ chảy vào ………

a)

Sông suối của lưu vực

b)

Sông suối của lưu vực khác

c)

Cửa sông

d)

Cửa biển

26.

Xác định điểm đầu ra của lưu vực có ý nghĩa gì?

a)

Là cơ sở xác định ranh giới lưu vực

b)

Là cơ sở xác định các điểm cao nhất của địa hình

c)

Là cơ sở xác định mạng lưới sông suối lưu vực

d)

Là cơ sở xác định đường đồng mức địa hình

27.

Các bước khoanh vẽ lưu vực từ DEM bằng phần mềm Arcgis

a)

Fill -> Flow Accumulation -> Flow Direction -> Stream to feature -> Reclass -> Watershed

b)

Fill -> Reclass -> Flow Direction -> Flow Accumulation -> Stream to feature -> Watershed

c)

Fill -> Flow Direction -> Flow Accumulation -> Reclass -> Stream to feature -> Watershed

d)

Fill -> Stream to feature -> Flow Direction ->Reclass -> Flow Accumulation -> Watershed

28.

Vòng tuần hoàn nước là ……… của nước trên mặt đất, trong lòng đất và khí quyển.

a)

Sự tồn tại và vận động

b)

Sự chu chuyển trạng thái

c)

Sự chuyển hóa

d)

Sự vận động

29.

……..là vòng tuần hoàn trong đó nước từ đại dương bốc hơi vào khí quyển.

a)

Đại tuần hoàn nước

b)

Vòng tuần hoàn nước

c)

Tiểu tuần hoàn nước

d)

Tuần hoàn nước

30.

Tuần hoàn nước trong tự nhiên là sự chu chuyển một cách tuần hoàn các trạng thái nước trong tự nhiên, gồm các khâu chính:

a)

Bay hơi, mưa, tuyết

b)

Bốc hơi, ngưng tụ, tuyết

c)

Thoát hơi nước, ngưng tụ, mưa

d)

Bốc hơi, ngưng kết, giáng thủy

31.

Đại tuần hoàn nước là vòng tuần hoàn lớn, trong đó nước từ …Đại DƯƠNG..bốc hơi vào khí quyển

4 lines
32.

Tiểu tuần hoàn nước là vòng tuần hoàn nhỏ, trong đó nước từ …SÔNG HỒ BIỂN..bốc hơi vào khí quyển ( mặt đệm của một địa phươ

4 lines
33.

Biện pháp cải thiện vòng tiểu tuần hoàn nước trong tự nhiên?

a)

Trồng rừng, xây dựng hồ đập, cải thiện tính chất đất

b)

Phá rừng, xây dựng hồ đập

c)

Cải tạo đất, biển

d)

Quản lý đê điều, kênh rạch, biển, trồng rừng ngập mặn

34.

Trung bình một năm từ bề mặt lục địa có 63.000 km3 nước bốc hơi cộng thêm lượng nước từ biển vào thì trong một năm lượng giáng thủy như thế rơi xuống bề mặt lục địa ………………nước

a)

79. 000 km3

b)

89. 000 km3

c)

99. 000 km3

d)

69. 000 km3

35.

Tuần hoàn nước được xem như một hệ thống gồm..........trong từng bộ phận cũng như giữa các bộ phận đó.

a)

Các bộ phận tích luỹ nước và dòng vận chuyển nước

b)

Đại tuần hoàn và tiểu tuần hoàn

c)

Tích lũy nước và quá trình thủy văn

d)

Nước mặt và nước ngầm

36.

Quá trình tích luỹ và vận chuyển nước trong tự nhiên là .........

a)

Bộ phận tích lũy nước

b)

Quá trình thuỷ văn

c)

Tuần hoàn nước

d)

Các dòng vận chuyển nước

37.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến các quá trình thuỷ văn trong lưu vực

a)

Chế độ khí hậu, lớp phủ thực vật và hoạt động kinh tế xã hội

b)

Diện tích thu nước, tuần hoàn nước trong lưu vực

c)

Địa hình, lượng mưa và ranh giới trong lưu vực

d)

Độ dốc, lượng mưa và ranh giới trong lưu vực

38.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Mùa lũ thường bắt đầu và kết thúc cùng với mùa mưa ở những lưu vực có địa hình dốc, đất mất rừng, thấm nước kém

b)

Cường độ mưa càng lớn, dòng chảy sông suối lớn có thể kéo theo lũ quét.

c)

Sự phân bố không đều của lượng mưa trong một năm thường hình thành m

39.

Các đại dương, biển, hồ và sông cung cấp ………độ ẩm của khí quyển qua bốc hơi

a)

80%

b)

90%

c)

70%

d)

60%

40.

……… % độ ẩm của khí quyển có được là do thoát hơi nước của thực vật

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

90%

41.

Thổ nhưỡng ảnh hưởng đến phương trình cân bằng nước thông qua ………

a)

Lượng mưa và độ xốp của đất

b)

Tính thấm nước và khả năng chứa nước của đất

c)

Tính thấm nước và độ xốp của đất

d)

Lượng mưa, tính thấm nước và độ xốp của đất

42.

Sự gia tăng dòng chảy lưu vực xảy ra ở độ cao từ……., sau đó tăng chậm đến độ cao …….

a)

10 - 200 m; 500 m

b)

500 - 1000 m; 2000 m

c)

30 - 500 m; 2000 m

d)

40 - 1000 m ; 2000 m

43.

Nhân tố địa đới trong địa hình ảnh hưởng đến dòng chảy là những yếu tố nào?

a)

Độ cao so với mực nước biển

b)

Độ dốc

c)

Chiều dài sườn dốc

d)

Địa chất

44.

Kết quả nghiên cứu các lưu vực nước ở Việt Nam cho thấy, cứ lên cao 100 m lượng mưa tăng từ ………

a)

500 - 1000 mm

b)

10 - 100 mm

c)

20 - 300 mm

d)

100 - 300 mm

45.

Kết quả nghiên cứu các lưu vực nước ở Việt Nam cho thấy, cứ lên cao 100 m dòng chảy tăng……...

a)

5 - 40 mm

b)

1000 - 2000 mm

c)

50 - 400 mm

d)

100 - 1000 mm

46.

Tính phi địa đới của địa hình ảnh hưởng đến dòng chảy thể hiện ở……….

a)

Độ dốc, chỉ số xói mòn mưa

b)

Chỉ số xói mòn đất, chiều dài sườn dốc

c)

Độ cao, độ dốc

d)

Độ cắt sâu, độ dốc và sườn dốc

47.

ến dòng chảy thể hiện ở……….

a)

Độ dốc, chỉ số xói mòn mưa

b)

Chỉ số xói mòn đất, chiều dài sườn dốc

c)

Độ cao, độ dốc

d)

Độ cắt sâu, độ dốc và sườn dốc

48.

Nhiều kết quả nghiên cứu cho thấy đối với vùng nhiệt đới, tán rừng có thể giữ được lượng nước trên tán khoảng ....

a)

80 - 90%

b)

1 - 2%

c)

10 - 40%

d)

10 - 90%

49.

.........ảnh hưởng lớn đến khả năng tích tụ nước và đặc điểm dòng chảy lũ

a)

Lượng mưa

b)

Địa hình

c)

Hình dạng lưu vực

d)

Độ dốc

50.

Lũ ống và lũ quét thường xảy ra ở những lưu vực có hình dạng ...........hơn là những lưu vực hình dạng là .......

a)

Dải dài; Tròn

b)

Tròn hoặc gần tròn; dải dài

c)

Elíp; Tròn

d)

Vuông; Chữ nhật

51.

Tổng đại số các quá trình thu và chi nước trên một đơn vị diện tích bề mặt được gọi là .........

a)

Diện tích lưu vực

b)

Chu vi lưu vực

c)

Lưu lượng nước trung bình năm

d)

Phương trình cân bằng nước

52.

Xói mòn đất thường thực hiện qua ............. pha

4 lines
53.

Các mấy dạng xói mòn đất? 3 dạng

4 lines
54.

Vùng đất có đặc điểm đất dốc và ....................được xem là vùng sinh thái nhạy cảm

a)

Chế độ mưa mùa tập trung

b)

Địa hình trũng

c)

Lượng mưa nhiều

d)

Cường độ mưa lớn

55.

Nhân tố nào ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến pha đầu của xói mòn đất?

4 lines
56.

Nhân tố nào ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến pha đầu của xói mòn đất?

a)

Chế độ mưa, cấu trúc lớp phủ thực vật, độ bền trong nước của các hạt đất

b)

Chế độ mưa, cấu trúc lớp phủ thực vật, địa hình

c)

Tính chất đất, Chế độ mưa, chiều dài sườn dốc

d)

Địa hình, lớp phủ thực vật

57.

Những chỉ tiêu quan trọng nhất của mưa có ảnh hưởng đến xói mòn là .......

a)

Phân bố mưa

b)

Dòng chảy lũ

c)

Cường độ mưa và lượng mưa

d)

Lượng mưa

58.

Những chỉ tiêu nào của cấu trúc lớp phủ thực vật có ảnh hưởng đến xói mòn?

a)

Độ tàn che tầng cây cao, chiều cao của tán cây rừng

b)

Tỷ lệ che phủ mặt đất của lớp thảm tươi cây bụi

c)

Bề dày thảm khô

d)

Tất cả đều đúng

59.

Với đất bỏ hóa 1 năm thì hệ số cây trồng bằng …….

a)

0,5

b)

1

c)

0,75

d)

1,5

60.

Chỉ tiêu quan trọng nhất của cấu trúc lớp phủ thực vật có ảnh hưởng đến xói mòn là.....

a)

Tuổi cây

b)

Bề rộng đai rừng

c)

Tỷ lệ che phủ của lớp thảm tươi cây bụi và thảm khô vật rơi rụng

d)

Chiều cao cây rừng

61.

Hệ số xói mòn của đất là chỉ tiêu phản ánh khă năng chống lại xói mòn của đất nó có giá trị dao động từ ……………..

a)

0.03 - 0.69

b)

0 - 2

c)

2 - 5

d)

0.5 - 1.5

62.

Độ xốp lớp đất mặt trong phương trình dự báo xói mòn của trường đại học Lâm nghiệp trên các địa hình dốc thường không vượt quá ...........

a)

3.0

b)

2.0

c)

1.5

d)

0.75

63.

Trồng rừng có thể thực hiện khi thỏa mãn điều kiện nào?

a)

d< 0,8 mm/năm

b)

NPV>0

c)

A < 10 tấn/ha/năm

d)

Tất cả đều đúng

64.

Bộ phận nào chưa được chú thích trong hình vẽ hợp thành cấu trúc lưu vực?

a)

Mạch ngầm

b)

Khe dò

c)

Lưu vực con

d)

Đường phân thủy

65.

Nguyên tắc bền vững môi trường của

4 lines
66.

Bộ phận nào chưa được chú thích trong hình vẽ hợp thành cấu trúc lưu vực?

a)

Mạch ngầm

b)

Khe dò

c)

Lưu vực con

d)

Đường phân thủy

67.

Nguyên tắc bền vững môi trường của cơ cấu canh tác đất dốc là ………..

a)

NPV>0

b)

Phù hợp nguyện vọng người dân

c)

Không làm suy giảm độ phì đất

d)

Bảo vệ nguồn nước

68.

Pha nào quan trọng nhất, ảnh hưởng mạnh mẽ đến quá trình xói mòn đất?

a)

Pha 1

b)

Pha 2

c)

Pha 3

d)

Pha 4

69.

Xác định kiểu phân bố cây trồng cần thiết để xói mòn về mức cho phép khi giá trị tối thiểu C = 1,3 - 1,7

a)

Rừng tự nhiên

b)

Rừng trồng, Nông lâm kết hợp

c)

Cây nông nghiệp

d)

Mô hình cây ăn quả

70.

……………………..là nhân tố đảm bảo tính bền vững của các chương trình quản lý nguồn nước.

a)

Cân bằng sinh thái

b)

Đảm bảo sử dụng bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

Kiểm soát xói mòn

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống người dân

71.

………………….là nhân tố đảm bảo thành công của các chương trình quản lý nguồn nước.

a)

Tăng cường sự tham gia của người dân

b)

Phù hợp với nguyện vọng người dân

c)

Sử dụng phương thức công nghệ mới

d)

Cải thiện số lượng và chất lượng nước

72.

………..thường được hiểu là đất đã mất rừng, không còn khả năng phát triển cây nông nghiệp, tương đối xa nơi ở của người dân, không có chủ rõ ràng v.v... Nó được hình thành chủ yếu do quá trình nương rẫy lâu dài

a)

Suy thoái đất

b)

Đất hoang

c)

Đất lâm nghiệp

d)

Xói mòn đất

73.

Biện pháp nào thường được áp dụng để phục hồi rừng ở những vùng đất hoang?

a)

Trồng rừng

b)

Luân canh

c)

Xen canh

d)

Nông lâm kết hợp

74.

Biện pháp nào được áp dụng với diện tích đang canh tác nông nghiệp

a)

Mô hình Salt

b)

Trồng rừng

c)

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

d)

Khoa

75.

Biện pháp nào được áp dụng với diện tích đang canh tác nông nghiệp

a)

Mô hình Salt

b)

Trồng rừng

c)

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

d)

Khoanh nuôi tái sinh

76.

Đặc điểm nào sau đây thuộc mô hình Salt 1?

a)

25% cho lâm nghiệp, 75% cho nông nghiệp

b)

Cây Nông nghiệp, cây lâm nghiệp và 20% diện tích đất chăn nuôi.

c)

Cây nông nghiệp, chăn nuôi và 60% cây Lâm nghiệp

d)

Mô hình quy mô cây ăn quả nhỏ

77.

Đặc điểm nào sau đây thuộc mô hình Salt 2?

a)

25% cho lâm nghiệp, 75% cho nông nghiệp

b)

Cây Nông nghiệp, cây lâm nghiệp và 20% diện tích đất chăn nuôi.

c)

Cây nông nghiệp, chăn nuôi và 60% cây Lâm nghiệp

d)

Mô hình quy mô cây ăn quả nhỏ

78.

Đặc điểm nào sau đây thuộc mô hình Salt 3?

a)

25% cho lâm nghiệp, 75% cho nông nghiệp

b)

Cây Nông nghiệp, cây lâm nghiệp và 20% diện tích đất chăn nuôi.

c)

Cây nông nghiệp, chăn nuôi và 60% cây Lâm nghiệp

d)

Mô hình quy mô cây ăn quả nhỏ

79.

Đặc điểm nào sau đây thuộc mô hình Salt 4?

a)

25% cho lâm nghiệp, 75% cho nông nghiệp

b)

Cây Nông nghiệp, cây lâm nghiệp và 20% diện tích đất chăn nuôi.

c)

Cây nông nghiệp, chăn nuôi và 60% cây Lâm nghiệp

d)

Mô hình quy mô cây ăn quả nhỏ

80.

Biện pháp nào giải quyết được mâu thuẫn giữa nhu cầu phát triển triển chăn nuôi và hạn chế mở mang đất chăn thả

a)

Luân canh

b)

Kỹ thuật làm ruộng bậc thang

c)

Nông lâm kết hợp

d)

Xen canh

81.

……….được hiểu là sự chuyển hoá tư duy hiện tại thành hành động trong tương lai

a)

Chiến lược

b)

Quy hoạch

c)

Kế hoạch

d)

Điều chỉnh

82.

Phân tích tính nhạy cảm của vùng đầu nguồn, phân chia và ghép nhóm diện tích trong nó thành những cấp có mức nhạy cảm khác nhau và cần có những biện p

4 lines
83.

Phân tích tính nhạy cảm của vùng đầu nguồn, phân chia và ghép nhóm diện tích trong nó thành những cấp có mức nhạy cảm khác nhau và cần có những biện pháp quản lý khác nhau được gọi là …….

a)

Phân cấp đầu nguồn

b)

Quy hoạch sử dụng đất

c)

Vùng đầu nguồn

d)

Quản lý nguồn nước

84.

Nếu số cấp đầu nguồn lớn sẽ ……… cho quá trình phân cấp cũng như áp dụng thành quả của phân cấp vào thực tiễn

a)

Tăng ý nghĩa

b)

Thuận lợi

c)

Là cơ sở

d)

Gây phức tạp

85.

Nếu số cấp đầu nguồn nhỏ sẽ làm ……..của phân cấp và việc áp dụng các hệ thống biện pháp ứng xử.

a)

Gây phức tạp

b)

Giảm ý nghĩa

c)

Thuận lợi

d)

Là cơ sở

86.

Số cấp đầu nguồn không quá lớn và không quá nhỏ, trong khoảng …….

a)

3 - 5 cấp

b)

10 - 15 cấp

c)

7 - 10 cấp

d)

5 - 10 cấp

87.

Mỗi cấp đầu nguồn phải thích hợp với một hoặc một nhóm ………ở địa phương

a)

Tiềm năng xói mòn

b)

Nguy cơ khô hạn

c)

Kiểu sử dụng đất

d)

Kiểu rừng

88.

Cấp đầu nguồn phải được phân chia theo ………

a)

Tiềm năng xói mòn

b)

Nguy cơ khô hạn

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

89.

Tiềm năng xói mòn của một địa điểm phụ thuộc vào những yếu tố sau:

a)

Điều kiện thổ nhưỡng

b)

Độ dốc và chế độ mưa

c)

Dạng địa hình

d)

Tất cả đều đúng

90.

Nhân tố nào quan trọng nhất quyết định đến cấp đầu nguồn?

a)

Độ cao, độ dốc, chế độ mưa

b)

Độ cao, độ dốc, chế độ mưa, dạng địa hình ( cao, dốc, chế độ mưa, địa hình)

c)

Độ cao, độ dốc, điều kiện thổ nhưỡng, chế độ mưa

d)

Tất cả đều đúng

91.

Việc xác định cấp đầu nguồn cho một vị trí cụ thể sẽ dễ dàng nếu có một …………..mô tả liên hệ của cấp đầu nguồn với các nhân tố ảnh hưởng.

a)

Phương tình toán học

b)

Mô hình Dem

c)

Mô hình số độ cao

92.

c xác định cấp đầu nguồn cho một vị trí cụ thể sẽ dễ dàng nếu có một …………..mô tả liên hệ của cấp đầu nguồn với các nhân tố ảnh hưởng.

a)

Phương tình toán học

b)

Mô hình Dem

c)

Mô hình số độ cao

d)

Bản đồ Raster

93.

Về nguyên tắc phân cấp đầu nguồn còn phải tính đến các yếu tố ……………….

a)

Liên nghành

b)

Độ cao, độ dốc

c)

Kinh tế xã hội

d)

Chế độ mưa

94.

Phương pháp ……………. chia vùng đầu nguồn thành những ô vuông có diện tích bằng nhau (với quy mô lớn diện tích các ô vuông là 1km2).

a)

Vùng

b)

Mô hình hóa địa hình

c)

Raster

d)

Vector

95.

Đối với phương pháp Raster mỗi km2 coi như ……………..

a)

Một kiểu sử dụng đất

b)

Một diện tích đất

c)

Một biến số phương trình

d)

Một bề mặt đồng nhất

96.

Ưu điểm nào sau đây của phương pháp raster?

a)

Tính toán chính xác

b)

Có tính chính xác về mặt địa lý

c)

Có thể sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau

d)

Khi cần thay đổi tỷ lệ bản đồ không cần phải làm lại bản đồ phân cấp đầu nguồn

97.

Ưu điểm nào sau đây của phương pháp Vùng?

a)

Có thể đưa vào lập trình để tính một cách dễ dàng

b)

Có tính chính xác về mặt địa lý

c)

Có cách làm đơn giản

d)

Cho phép áp dụng phần mềm xử lý khối lượng lớn số liệu đòi hỏi đầu tư ít, kết quả có độ chính xác cao.

98.

Ưu điểm nào sau đây của phương pháp Mô hình hóa địa hình?

a)

Có cách làm đơn giản

b)

Có tính chính xác về mặt địa lý

c)

Cho phép áp dụng phần mềm xử lý khối lượng lớn số liệu đòi hỏi đầu tư ít, kết quả có độ chính xác cao.

d)

B&C

99.

Phương pháp Raster có nhược điểm nào sau đây?

a)

Không linh hoạt

b)

Không xác định chính xác về mặt địa lý

c)

Một ô vuông 1 km2 có thể không đồng nhất

d)

Tất cả đều đúng

100.

Phương pháp Vùng có nhược điểm nào sau đây?

(a)  

101.

Phương pháp Vùng có nhược điểm nào sau đây?

a)

Việc tính toán không chính xác cấp đầu nguồn

b)

Không xác định chính xác về mặt địa lý

c)

Không linh hoạt

d)

Tất cả đều đúng

102.

Phương pháp ………….. tiến hành khoanh trên bản đồ những diện tích có cùng cấp giá trị của một biến số có mặt trong phương trình phân cấp đầu nguồn. Có bao nhiêu biến số trong phương trình phân cấp đầu nguồn sẽ có bấy nhiêu bản đồ riêng rẽ.

a)

Raster

b)

Vùng

c)

Mô hình hóa địa hình

d)

Phân cấp đầu nguồn

103.

Phương pháp ………có điều kiện địa hình được xác định thông qua hệ thống giá trị độ cao của các điểm cách đều nhau 30m trên mặt đất

a)

Raster

b)

Vùng

c)

Mô hình hóa địa hình

d)

Phân cấp đầu nguồn

104.

Mục tiêu chung của quản lý lưu vực là……

a)

Sử dụng bền vững tất cả các loại tài nguyên thiên nhiên

b)

Đạt được cân bằng sinh thái

c)

Cải thiện số lượng và chất lượng nước

d)

Tất cả ý trên

105.

………….là biện pháp thường được áp dụng để phục hồi rừng ở những vùng đất hoang. Biện pháp này ở Việt Nam thường chỉ đơn giản là bảo vệ lớp thực bì hiện có.

a)

Tái sinh

b)

Trồng rừng

c)

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

d)

Khoanh nuôi tái sinh

106.

Tính lượng đất xói mòn theo Wischmeier A = R * K * LS * C * P Trong đó: A: Lượng đất xói mòn (tấn/ha/năm) R: Chỉ số xói mòn do mưa (MJ mm/ha h) K: Hệ số xói mòn của đất LS: Hệ số độ dài và độ dốc địa hình Công thức tính LS: LS = (L/22.13) * 6.84 * sin(d) L: Chiều dài sườn dốc (m) d: Độ dốc sườn dốc (độ) C: Hệ số che phủ thực vật % P: Hệ số thực hành bảo tồn đất

4 lines
107.

Xác định giá trị của số LS ứng với các chiều dài

4 lines
108.

Câu 96 Xác định giá trị của số LS ứng với các chiều dài sườn dốc và độ dốc sau: (theo Wischmeier): Chiều dài sườn dốc: ........ fut và độ dốc .........%.

4 lines
109.

Câu 97 Hãy tính mật độ sông suối khi biết diện tích lưu vực A là …….. km2 , tổng chiều dài sông suối của lưu vực là ………km.

4 lines
110.

Câu 98 Tính lượng đất xói mòn của một lưu vực A (áp dụng phương trình dự báo xói mòn của trường đại học Lâm nghiệp) khi biết K =, X =, C =; α =

4 lines
111.

Câu 99 Hãy cho biết hình dạng của lưu vực khi biết chu vi của lưu vực là … km, diện tích của lưu vực là ….. km2.

4 lines
112.

Câu 100 Hãy tính giá trị tối thiểu của hệ số cấu trúc tổng hợp C (C=TC/H + CP + TM) để đảm bảo xói mòn dưới mức cho phép.

4 lines
113.

Hãy tính giá trị tối thiểu của hệ số cấu trúc tổng hợp C (C=TC/H + CP + TM) để đảm bảo xói mòn dưới mức cho phép

4 lines
114.

Hãy cho biết bậc sông suối của lưu vực qua sơ đồ sau?

4 lines
115.

Hãy tính tỷ lệ chia nhánh sông suối

4 lines