wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktttt

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được đề cập đối với kiểm toán độc lập, không đề cập cho các loại kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
2.
Câu 2: Căn cứ theo phương pháp tiếp cận cuộc kiểm toán, kiểm toán chia thành các loại kiểm toán nào
a)
A. Kiểm toán theo phương pháp tiếp cận hệ thống và kiểm toán theo phương pháp tiếp cận rủi ro
b)
B. Kiểm toán cơ bản và kiểm toán tuân thủ
c)
C. Kiểm toán tuân thủ và kiểm toán hoạt động
3.
Câu 3: Tổ chức công tác kiểm toán là nhiệm vụ của các kiểm toán viên tham gia cuộc kiểm toán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
4.
Câu 4: Sai sót là lỗi không cố ý do đó không thể ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
5.
Câu 5: Tính chất phức tạp, phạm vi và tính hiệu quả của hệ thống điện toán hay các phương tiện, thiết bị thông tin tính toán áp dụng trong doanh nghiệp là yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro nào sau đây?
a)
A. Rủi ro phát hiện
b)
B. Rủi ro kiểm soát
c)
C. Rủi ro tiềm tàng
6.
Câu 6: Chức năng của kiểm toán là?
a)
A. Chỉ xác minh (xác nhận)
b)
B. Chỉ tư vấn (trình bày ý kiến)
c)
C. Ngăn chặn, phát hiện sai phạm
d)
D. Xác minh (xác nhận) và tư vấn (trình bày ý kiến)
7.
Câu 7: Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được đề cập đối với kiểm toán độc lập, không đề cập cho các loại kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
8.
Câu 8: Căn cứ theo phương pháp tiếp cận cuộc kiểm toán, kiểm toán chia thành các loại kiểm toán nào?
a)
A. Kiểm toán theo phương pháp tiếp cận hệ thống và kiểm toán theo phương pháp tiếp cận rủi ro
b)
B. Kiểm toán cơ bản và kiểm toán tuân thủ
c)
C. Kiểm toán tuân thủ và kiểm toán hoạt động
9.
Câu 9: RRTT và RRKS độc lập cuộc kiểm toán. Còn RRPH phụ thuộc vào công việc kiểm toán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.
Câu 10: Sai sót là lỗi không cố ý do đó không thể ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
11.
Câu 11: Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu và là đặc trưng của kiểm toán nội bộ là kiểm toán báo cáo tài chính:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
12.
Câu 12: Tổ chức công tác kiểm toán không phải là nhiệm vụ của lãnh đạo hay trưởng đoàn kiểm toán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
13.
Câu 13: Mô hình tổ chức kiểm toán độc lập phổ biến là ngoại hình:
a)
A. Công ty TNHH
b)
B. Công ty tư nhân
c)
C. Công ty hợp danh
d)
D. Công ty cổ phần
14.
Câu 14: Hồ sơ kiểm toán được phân chia làm 2 loại: Hồ sơ kiểm toán chung và hồ sơ kiểm toán năm
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.
Câu 15: Bằng chứng liên quan đến một cơ sở dẫn liệu này có thể bù đắp cho việc thiếu bằng chứng liên quan đến CSDL khác?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
16.
Câu 16: Theo luật kiểm toán độc lập, thời gian lưu trữ hồ sơ kiểm toán tối thiểu bao nhiêu năm?
a)
A. 5 năm
b)
B. 10 năm
c)
C. 15 năm
d)
D. 20 năm
17.
Câu 17: Khi kiểm toán viên đánh giá rủi ro tiềm tàng là cao thì kiểm toán viên sẽ dự kiến lập kế hoạch như thế nào?
a)
A. Dự kiến khối lượng công việc kiểm toán ít, phạm vi kiểm toán có thể được thu hẹp, thời gian và chi phí ít
b)
B. Dự kiến khối lượng công việc kiểm toán lớn, phạm vi kiểm toán cần mở rộng, thời gian và chi phí nhiều
c)
C. Rủi ro tiềm tàng không ảnh hưởng gì đến việc lập kế hoạch kiểm toán
18.
Câu 18: Khi xét đoán tính trọng yếu, kiểm toán viên phải xét đoán dựa trên các khía cạnh nào sau đây?
a)
A. Định lượng (quy mô, độ lớn) của sai phạm (cản gian lận và sai sót)
b)
B. Định tính (bản chất) của sai phạm
c)
C. Đồng thời cả định lượng và định tính (bản chất) của sai phạm
d)
D. Không phải một trong các đáp án trên
19.
Câu 19: Quan hệ giữa chủ thể và khách thể của kiểm toán Nhà nước là quan hệ tự nguyện
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
20.
Câu 20: Phân loại theo đối tượng được kiểm toán thì kiểm toán chia thành:
a)
A. Kiểm toán nội bộ, kiểm toán độc lập, kiểm toán Nhà nước
b)
B. Kiểm toán nội bộ, kiểm toán độc lập, nội kiểm
c)
C. Kiểm toán nội bộ, kiểm toán độc lập, ngoại kiểm
d)
D. Không phải một trong các trường hợp trên
21.
Câu 1: Khái niệm về tính trọng yếu được hiểu là?
a)
A. Những bộ phận quan trọng trong BCTC
b)
B. Những bộ phận chủ yếu của BCTC
c)
C. Những sai sót gian lận trong BCTC
d)
D. Cái ngưỡng (độ lớn, bản chất của sai phạm, bỏ sót hay sai sót) của thông tin có ảnh hưởng tới quyết định của người sử dụng BCTC
22.
Câu 2: Loại kiểm toán nào sau đây còn được gọi là kiểm toán tính quy tắc
a)
A. Kiểm toán BCTC
b)
B. Kiểm toán hoạt động
c)
C. Kiểm toán tuân thủ
23.
Câu 3: Loại bằng chứng kiểm toán do kiểm toán viên quan sát đơn vị kiểm kê hàng tồn kho và ghi chép kết quả quá trình quan sát là loại nào sau đây:
a)
A. Do KTV tự khai khác và phát hiện
b)
B. Do khách hàng tạo lập và cung cấp
c)
C. Do bên thứ 3 cung cấp
24.
Câu 4: Lý do chủ yếu để KTV thu thập bằng chứng kiểm toán là
a)
A. Để hình thành ý kiến nhận xét về báo cáo tài chính được kiểm toán
b)
B. Ngăn chặn sai phạm của đơn vị được kiểm toán
c)
C. Đánh giá trình độ quản lý của đơn vị được kiểm toán
d)
D. Đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị được kiểm toán
25.
Câu 5: Báo cáo kiểm toán (ý kiến) dạng “trái ngược” hay “bất đồng” được kiểm toán viên độc lập ra khi kiểm toán viên có sự bất đồng lớn với nhà quản lý kiểm toán
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
26.
Câu 6: Trình độ, kinh nghiệm và khả năng xét đoán nghề nghiệp của KTV càng tốt thì?
a)
A. Rủi ro phát hiện càng cao
b)
B. Rủi ro phát hiện càng thấp
c)
C. Không ảnh hưởng gì đến mức độ rủi ro phát hiện
27.
Câu 7: Nguy cơ nào dưới đây không phải nguy cơ đe dọa các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp của KTV?
a)
A. Nguy cơ tư lợi
b)
B. Nguy cơ tự kiểm tra
c)
C. Nguy cơ phá sản
d)
D. Nguy cơ quen thuộc
28.
Câu 8: Căn cứ theo phương pháp tiếp cận cuộc kiểm toán, kiểm toán chia thành các loại kiểm toán nào?
a)
A. Kiểm toán theo phương pháp tiếp cận hệ thống và kiểm toán theo phương pháp tiếp cận rủi ro
b)
B. Kiểm toán cơ bản và kiểm toán tuân thủ
c)
C. Kiểm toán tuân thủ và kiểm toán hoạt động
29.
Câu 9: Báo cáo kiểm toán (ý kiến) chấp nhận toàn phần khẳng định báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán hoàn toàn không còn sai sót nào:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
30.
Câu 10: Bằng chứng từ nguồn nào sau đây có mức tin cậy thấp nhất
a)
A. Cung cấp trực tiếp cho KTV từ các nguồn độc lập bên ngoài
b)
B. Có nguồn gốc từ bên ngoài, nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống KSNB có hiệu lực của đơn vị khách hàng
c)
C. Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát, tính toán của chính các KTV độc lập
d)
D. Của khách hàng với hệ thống KSNB kém hiệu lực
31.
Câu 11: Khi tìm hiểu cơ cấu KSNB của đơn vị khách hàng, KTV tiến hành:
a)
A. Thử nghiệm cơ bản
b)
B. Thực hiện quy trình phân tích
c)
C. Tìm hiểu tài liệu và sơ đồ lưu chuyển chứa đựng thông tin về KSNB
d)
D. Tất cả các trường hợp trên
32.
Câu 12:Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được đề cập với kiểm toán độc lập, không đề cập cho các loại kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
33.
Câu 13: Khối lượng công việc kiểm toán sẽ phải làm là nhiều nếu KTV đã dự kiến
a)
A. Rủi ro phát hiện là trung bình
b)
B. Rủi ro phát hiện là cao
c)
C. Rủi ro phát hiện là thấp
34.
Câu 14: Kết quả và độ tin cậy của 3 loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán Nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn giống nhau
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
35.
Câu 15: Đâu không phải là trách nhiệm của đơn vị về sai sót trong báo cáo tài chính
a)
A. Phát hiện ngăn chặn và xử lý kịp thời sai sót trong đơn vị
b)
B. Báo cáo kịp thời các sai sót trong đơn vị cho các cơ quan quản lý chức năng
c)
C. Tiếp thu, giải trình kịp thời về sai sót khi có yêu cầu của KTV
d)
D. Điều chỉnh các sai sót khi KTV yêu cầu
36.
Câu 16: Khi KTV cho rằng các quy chế kiểm soát nội bộ được thiết kế và hoạt động có hiệu quả, KTV sẽ:
a)
A. Mở rộng quy trình phân tích
b)
B. Mở rộng thử nghiệm cơ bản
c)
C. Giảm bớt thử nghiệm cơ bản
d)
D. Không tiến hành thử nghiệm cơ bản
37.
Câu 17: Theo thông lệ, khách thể của kiểm toán độc lập có thể là
a)
A. Chỉ là khách thể bắt buộc của kiểm toán độc lập
b)
B. Khách thể của kiểm toán nội bộ
c)
C. Khách thể của kiểm toán Nhà nước
d)
D. Cả khách thể bắt buộc của kiểm toán độc lập, khách thể tự nguyện của kiểm toán Nhà nước và khách thể của kiểm toán nội bộ
38.
Câu 18: Trường hợp nào khách thể kiểm toán là khách hàng kiểm toán?
a)
A. Kiểm toán nội bộ
b)
B. Kiểm toán Nhà nước
c)
C. Kiểm toán độc lập
d)
D. Tất cả các trường hợp trên
39.
Câu 19: Mỗi thủ tục kiểm toán chỉ cho phép kiểm toán chứng minh một khía cạnh cơ sở dẫn liệu
a)
A. Đúng
b)
B. Sai