wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về dao động điện từ

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là do hiện tượng nào sau đây ?

a)

Cộng hưởng điện

b)

Phát xạ electron

c)

Tự cảm

d)

Cảm ứng điện từ

2.

Trong mạch dao động điện từ điều hòa ....

a)

Điện trở R # 0

b)

Điện dung của tụ điện C = 0

c)

Điện trở R = 0

d)

Hệ số tự cảm của cuộn dây L = 0

3.

Kết luận nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện từ điều hòa trong mạch LC

a)

Cả ba kết luận đều đúng.

b)

Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của điện tích trên hai bản tụ điện.

c)

Đó là quá trình chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.

d)

Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của cường độ dòng điện.

4.

Trong dao động điện từ điều hòa ...

a)

Cường độ dòng điện tức thời biến thiên tuần hoàn với thời gian theo hàm sin hoặc hàm cosin.

b)

Biên độ của cường độ dòng điện biến thiên tuần hoàn với thời gian theo hàm sin hoặc hàm cosin.

c)

Biên độ của cường độ dòng điện biến thiên theo thời gian theo hàm mũ.

d)

Cường độ dòng điện tức thời biến thiên theo thời gian theo hàm mũ.

5.

Câu nào sau đây ĐÚNG ?

a)

Biên độ là giá trị cực đại của li độ.

b)

Li độ là giá trị cực tiểu của biên độ.

c)

Li độ là giá trị cực đại của biên độ.

d)

Biên độ là giá trị cực tiểu của li độ.

6.

Câu nào sau đây sai khi nói về dao động điện từ điều hòa ?

a)

Cường độ dòng điện tức thời giảm dần theo thời gian theo hàm mũ.

b)

Biên độ của cường độ dòng điện không thay đổi theo thời gian.

c)

Cường độ dòng điện tức thời không thay đổi theo thời gian.

d)

Biên độ của cường độ dòng điện giảm dần theo thời gian theo hàm mũ.

7.

Câu nào sau đây ĐÚNG khi nói về dao động điện từ điều hòa ?

a)

Cường độ dòng điện tức thời giảm dần theo thời gian theo hàm mũ.

b)

Biên độ của cường độ dòng điện không thay đổi theo thời gian.

c)

Cường độ dòng điện tức thời không thay đổi theo thời gian.

d)

Biên độ của cường độ dòng điện giảm dần theo thời gian theo hàm mũ.

8.

Trong mạch dao động điện từ điều hòa, dòng điện biến thiên theo phương trình i=I0cos(ωt+φ). Hãy chỉ ra câu nào sau đây SAI.

a)

cos(ωt+φ) là pha của dao động

b)

i là li độ (giá trị tức thời) của dao động

c)

I0 là biên độ dao động

d)

ω là tần số góc của dao động

9.

Điện dung của tụ điện là...

a)

C=Q/I

b)

C=Q/U

c)

C = QU

d)

C=U/

10.

Trong mạch dao động điện từ tắt dần ....

a)

Hệ số tự cảm của cuộn dây L = 0

b)

Điện dung của tụ điện C = 0

c)

Điện trở R = 0

d)

Điện trở R # 0

11.

Câu nào sau đây SAI ? Để đạt được điều kiện cộng hưởng điện người ta thay đổi...

a)

Điện trở R của mạch dao động.

b)

Điện dung C của mạch dao động.

c)

Hệ số tự cảm L của mạch dao động.

d)

Tần số góc của nguồn kích thích.

12.

Câu nào sau đây ĐÚNG ? Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện...

a)

Giá trị tức thời của dòng điện cưỡng bức đạt giá trị cực tiểu.

b)

Biên độ của dòng điện cưỡng bức đạt giá trị cực đại.

c)

Biên độ của dòng điện cưỡng bực đạt giá trị cực tiểu

d)

Giá trị túc thời của dòng điện cưỡng bức đạt giá trị cực

13.

Chu kì dao động tắt dần ....

a)

Nhỏ hơn chu kì dao động riêng

b)

Bằng chu kì dao động riêng

c)

Không phụ thuộc chu kì dao động riêng

d)

Lớn hơn chu kì dao động riêng

14.

Câu nào sau đây phát biểu ĐÚNG ?

a)

Trong mạch dao động điện từ điều hòa LC, các đại lượng q, i, E e, E m biến thiên theo thời gian với các tần số ω 0 khác nhau.

b)

Trong mạch dao động điện từ điều hòa LC, các đại lượng q, i, E e, E m biến thiên theo thời gian với cùng tần số ω 0 và có biên độ dao động không đổi.

c)

Nếu trong mạch có điện trở R, các đại lượng q, i, E e, E m dao động với chu kì T < T 0 và biên độ dao động không đổi.

d)

Mạch LC sẽ dao động cộng hưởng với tần số kích thích Ω trùng với tần số riêng ω0 của mạch. Khi đó biên độ dao động sẽ bé nhất.


15.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc cũng là một dao động điều hòa có cùng phương và cùng tần số góc với các dao động thành phần. Biên độ dao động tổng hợp sẽ cực đại nếu

a)

φ2 - φ1 = 2kπ

b)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

c)

φ2 - φ1 = kπ

d)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

16.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc cũng là một dao động điều hòa có cùng phương và cùng tần số góc với các dao động thành phần. Biên độ dao động tổng hợp sẽ cực tiểu nếu

a)

φ2 - φ1 = 2kπ

b)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

c)

φ2 - φ1 = (2k-1)π/2

d)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

17.

Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau là đường thẳng nằm trong phần tư thứ II và thứ IV, đi qua gốc tọa độ 0 khi

a)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

b)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

c)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2 và A1 = A2

d)

φ2 - φ1 = 2kπ

18.

Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau là đường thẳng nằm trong phần tư thứ I và thứ III, đi qua gốc tọa độ 0 khi

a)

φ2 - φ1 = 2kπ

b)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2 và A1 = A2

c)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

d)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

19.

Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau là đường êlip dạng chính tắc, khi

a)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2 và A1 = A2

b)

φ2 - φ1 = 2kπ

c)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

d)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

20.

Quĩ đạo chuyển động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc với nhau là đường tròn, khi

a)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2 và A1 = A2

b)

φ2 - φ1 = 2kπ

c)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

d)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

21.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ...

a)

Tính chất gián đoạn của ánh sáng.

b)

Ánh sáng là một sóng dọc.

c)

Bản chất sóng của ánh sáng

d)

Ánh sáng là một sóng ngang.

22.

Giao thoa ánh sáng là hiện tượng ...

a)

Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng tự nhiên.

b)

Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng không kết hợp.

c)

Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp.

d)

Gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng phân cực.

23.

Hai sóng ánh sáng kết hợp là

a)

Hai sóng có hiệu pha thay đổi theo thời gian.

b)

Hai sóng có cùng tần số và hiệu quang lộ thay đổi theo thời gian.

c)

Hai sóng khác tần số và hiệu quang lộ không thay đổi theo thời gian.

d)

Hai sóng có hiệu pha không đổi theo thời gian.

24.

Biểu thức của quang lộ L giữa hai điểm cách nhau một khoảng d, trong môi trường chiết suất n là

a)

L = nd

b)

L = vt

c)

L = n/d

d)

L = d/n

25.

Sóng là quá trình...

a)

Truyền pha của dao động.

b)

Truyền dao động.

c)

Truyền li độ của dao động.

d)

Truyền biên độ của dao động.

26.

Sóng ngang là sóng ...

a)

Có phương dao động của các phần tử trùng với phương truyền sóng.

b)

Có mặt đầu sóng là mặt phẳng.

c)

Có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Có mặt đầu sóng là mặt cầu.

27.

Sóng dọc là sóng ...

a)

Có mặt đầu sóng là mặt phẳng.

b)

Có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Có mặt đầu sóng là mặt cầu.

d)

Có phương dao động của các phần tử trùng với phương truyền sóng.

28.

Bước sóng ánh sáng trong chân không bằng

a)

λ = T/c

b)

λ = ct

c)

λ = cT

d)

λ = c/T

29.

Cường độ sáng tại một điểm tỉ lệ ...

a)

Nghịch với biên độ dao động sáng.

b)

Nghịch với bình phương của biên độ dao động sáng.

c)

Thuận với biên độ dao động sáng.

d)

Thuận với bình phương của biên độ dao động sáng tại điểm đó.

30.

Câu nào sau đây SAI ?

a)

Ánh sáng là sóng điện từ.

b)

Sóng ánh sáng được biểu diễn bởi dao động của vectơ cường độ điện trường.

c)

Ánh sáng là sóng ngang.

d)

Sóng ánh sáng được biểu diễn bởi dao động của vectơ cường độ từ trường.

31.

Câu nào sau đây ĐÚNG ?

a)

Mặt trực giao là mặt phẳng vuông góc với phương dao động của sóng ánh sáng.

b)

Mặt trực giao là mặt vuông góc với phương dao động của sóng ánh sáng.

c)

Mặt trực giao là mặt vuông góc với các tia của một chùm sáng.

d)

Mặt trực giao là mặt phẳng vuông góc với các tia của một chùm sáng.

32.

Câu nào sau đây SAI ?

a)

Nếu chùm sáng song song thì mặt trực giao là các mặt phẳng song song.

b)

Nếu chùm sáng là đồng qui thì mặt trực giao là các mặt cầu đồng tâm.

c)

Quang lộ của các tia sáng giữa hai mặt trực giao của một chùm sáng thì bằng nhau.

d)

Khoảng cách của các tia sáng giữa hai mặt trực giao của một chùm sáng thì bằng nhau.

33.

Hãy chỉ ra câu nào sau đây SAI ?

a)

2πL/λ là pha của dao động

b)

ω là tần số góc của dao động.

c)

x là li độ dao động

d)

A là biên độ dao động

34.

Câu nào phát biểu SAI ?

a)

Người ta quan sát vân giao thoa của nêm không khí ở mặt trên của nêm.

b)

Tại cạnh của nêm không khí d = 0, ta quan sát thấy vân sáng

c)

Vân giao thoa của nêm không khí là những đoạn thẳng song song với cạnh của nêm và cách đều nhau.

d)

Tại cạnh của nêm không khí d = 0, ta quan sát thấy vân tối.

35.

Nêm không khí là....

a)

Một lớp không khí hình nêm giới hạn bởi một thấu kính phẳng-lồi đặt tiếp xúc mặt phẳng với một bản thủy tinh phẳng.

b)

Một lớp không khí hình nêm giới hạn bởi một thấu kính phẳng-lồi đặt tiếp xúc mặt lồi với một bản thủy tinh phẳng.

c)

Một lớp không khí hình nêm giới hạn bởi hai bản thủy tinh phẳng có độ dày không đáng kể, đặt nghiêng với nhau một góc nhỏ α.

d)

Một bản thủy tinh hình nêm có hai mặt tiếp xúc với không khí.

36.

Điều kiện cực đại giao thoa là ...

a)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

b)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

c)

φ2 - φ1 = kπ

d)

φ2 - φ1 = 2kπ

37.

Điều kiện cực tiểu giao thoa là ...

a)

φ2 - φ1 = (2k-1)π/2

b)

φ2 - φ1 = 2kπ

c)

φ2 - φ1 = (2k+1)π

d)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2

38.

Trong bức tranh giao thoa vân sáng là

a)

Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.

b)

Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cá

39.

Trong bức tranh giao thoa vân tối là

a)

Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.

c)

Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

Tập hợp các điểm có hiệu quang lộ đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.

40.

Câu nào phát biểu ĐÚNG ?

a)

Khi ánh sáng phản xạ trên môi trường kém chiết quang hơn môi trường ánh sáng tới, quang lộ của sóng ánh sáng sẽ dài thêm nửa bước sóng.

b)

Điều kiện cho cực tiểu giao thoa tại điểm M:

c)

Khi ánh sáng phản xạ trên môi trường chiết quang hơn môi trường ánh sáng tới, quang lộ của sóng ánh sáng sẽ dài thêm nửa bước sóng.

d)

Điều kiện cho cực đại giao thoa tại điểm M:

41.

Câu nào phát biểu ĐÚNG ? Khi hệ thống giao thoa khe Young đặt trong chất lỏng chiết suất n...

a)

Khoảng vân giao thoa thu hẹp lại (i’ < i)

b)

Khoảng vân giao thoa không thay đổi, chỉ có vị trí vân giao thoa thay đổi.

c)

Khoảng vân giao thoa rộng ra (i’ > i)

d)

Hệ thống vân giao thoa không có gì thay đổi so với trường hợp đặt trong không khí.

42.

i’ là khoảng vân giao thoa khi hệ thống khe Young đặt trong môi trường chiết suất n, i là khoảng vân giao thoa khi hệ thống đặt trong không khí. Công thức nào ĐÚNG ?

a)

i’=i/n

b)

i’=n/i

c)

i’=ni

d)

i’=i

43.

Câu nào phát biểu ĐÚNG trong giao thoa kế Michelson ?

a)

Nếu gương G2 dịch chuyển một đoạn bằng hai bước sóng dọc theo phương truyền sóng thì hệ vân giao thoa dịch chuyển một khoảng vân.

b)

Nếu gương G2 dịch chuyển một đoạn bằng nửa bước sóng dọc theo phương truyền sóng thì hệ vân giao thoa dịch chuyển hai khoảng vân.

c)

Nếu gương G2 dịch chuyển một đoạn bằng một bước sóng dọc theo phương truyền sóng thì hệ vân giao thoa dịch chuyển một khoảng vân.

d)

Nếu gương G2 dịch chuyển một đoạn bằng nửa bước sóng dọc theo phương truyền sóng thì hệ vân giao thoa dịch chuyển một khoảng vân.

44.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng .....

a)

Chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.

b)

Chứng tỏ ánh sáng là sóng ngang.

c)

Chứng tỏ ánh sáng là một dao động điện từ.

d)

Chứng tỏ ánh sáng là một sóng dọc.

45.

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng....

a)

Là hiện tượng tia sáng luôn đi theo phương truyền thẳng.

b)

Là hiện tượng khi hai chùm sáng thích hợp gặp nhau thì trong miền gặp nhau của chúng xuất hiện những vùng sáng và tối xen kẽ.

c)

Là hiện tượng gặp nhau của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp.

d)

Là hiện tượng tia sáng bị lệch khỏi phương truyền thẳng khi đi gần các chướng ngại vật có kích thước nhỏ.

46.

Nguyên lí Huygens phát biểu rằng:

a)

Cường độ sáng tỉ lệ với bình phương của biên độ sáng.

b)

Ánh sáng truyền tới mọi điểm trong không gian.

c)

Mỗi điểm trong không gian được sóng ánh sáng truyền tới đều trở thành nguồn sáng thứ cấp phát ánh sáng về phía trước.

d)

Quang lộ giữa hai mặt trực giao thì bằng nhau.

47.

Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, thì tâm của hình nhiễu xạ là sáng nhất khi

a)

Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là một.

b)

Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là chẵn.

c)

Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là lẻ.

d)

Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là hai.

48.

Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, thì tâm của hình nhiễu xạ là tối nhất khi

a)

Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là một.

b)

Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là lẻ.

c)

Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là hai.

d)

Số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là chẵn.

49.

Câu nào phát biểu SAI ?

a)

Dựa vào phương pháp đới cầu Fresnel người ta có thể khảo sát (định lượng) được hiện tượng nhiễu xạ của sóng phẳng qua khe hẹp.

b)

Dựa vào nguyên lí Huygens người ta có thể giải thích định tính được hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

c)

Dựa vào phương pháp đới cầu Fresnel người ta có thể khảo sát (định lượng) được hiện tượng nhiễu xạ của sóng cầu qua lỗ tròn.

d)

Dựa vào nguyên lí Huygens người ta có thể khảo sát (định lượng) được hiện tượng nhiễu xạ của sóng cầu qua lỗ tròn.

50.

Trong những điều khẳng định sau, hãy chỉ ra điều khẳng định SAI!

a)

Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, khi số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là lẻ thì tâm của hình nhiễu xạ là sáng.

b)

Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu qua một đĩa tròn nhỏ, khi số đới cầu Fresnel dựng được trên đĩa tròn đó là lẻ thì tâm của hình nhiễu xạ là sáng, còn khi số đới cầu Fresnel dựng được trên đĩa tròn đó là chẵn thì tâm của hình nhiễu xạ là tối.

c)

Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu qua một đĩa tròn nhỏ (che rất ít đới cầu Fresnel), thì tâm của hình nhiễu xạ bao giờ cũng sáng, không phụ thuộc vào số đới cầu dựng được trên đĩa tròn ấy là chẵn hay lẻ.

d)

Trong hiện tượng nhiễu xạ của một sóng cầu trên một lỗ tròn nhỏ, khi số đới cầu Fresnel dựng được trên lỗ tròn đó là chẵn thì tâm của hình nhiễu xạ là tối.

51.

Trong hiện tượng nhiễu xạ của sóng phẳng đơn sắc bước sóng λ qua một khe hẹp bề rộng b, k = ± 1, ± 2...., điều kiện cực tiểu nhiễu xạ là

a)

sin φ=(2k+1)λ/b

b)

sin φ=kb/λ

c)

sin φ=kλ/b

d)

sin φ=(2k+1)λ/2b

52.

Trong hiện tượng nhiễu xạ của sóng phẳng đơn sắc bước sóng λ qua một khe hẹp bề rộng b, k = ± 1, ± 2...., điều kiện cực đại nhiễu xạ là

a)

sin φ=kλ/b

b)

sin φ=kb/λ

c)

sin φ=(2k+1)λ/b

d)

sin φ=(2k+1)λ/2b

53.

Trong hiện tượng nhiễu xạ của sóng phẳng đơn sắc bước sóng λ qua một khe hẹp bề rộng b, k = ± 1, ± 2...., điều kiện cực đại nhiễu xạ là

a)

a sin φ=kλ/b

b)

b sin φ=kb/λ

c)

c sin φ=(2k+1)λ/b

d)

d sin φ=(2k+1)λ/2b

54.

Ánh sáng tự nhiên có ...

a)

a Vectơ cường độ từ trường H dao động đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

b)

b Vectơ cường độ điện trường E chỉ dao động theo một phương xác định, vuông góc với tia sáng.

c)

c Vectơ cường độ điện trường E dao động đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

d)

d Vectơ cường độ từ trường H chỉ dao động theo một phương xác định, vuông góc với tia sáng.

55.

Ánh sáng phân cực toàn phần có ...

a)

a Vectơ cường độ từ trường H dao động đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

b)

b Vectơ cường độ điện trường E chỉ dao động theo một phương xác định, vuông góc với tia sáng.

c)

c Vectơ cường độ từ trường H chỉ dao động theo một phương xác định, vuông góc với tia sáng.

d)

d Vectơ cường độ điện trường E dao động đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng.

56.

Câu nào phát biểu ĐÚNG ?

a)

a Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện ánh sáng là sóng dọc

b)

b Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện ánh sáng là sóng ngang

c)

c Hiện tượng phân cực ánh sáng thể hiện ánh sáng là sóng dọc

d)

d Hiện tượng phân cực ánh sáng thể hiện ánh sáng là sóng ngang

57.

Khi cho ánh sáng tự nhiên truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường có chiết suất n1 và n2 dưới góc tới khác 0 thì

a)

Tia phản xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng tới.

b)

Tia phản xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng nằm trong mặt phẳng tới.

c)

Tia phản xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng tới.

d)

Tia phản xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng vuông góc với mặt phẳng tới.

58.

Khi cho ánh sáng tự nhiên truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường có chiết suất n1 và n2 dưới góc tới khác 0 thì

a)

Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng tới.

c)

Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng nằm trong mặt phẳng tới.

d)

Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng vuông góc với mặt phẳng tới.

59.

Khi cho ánh sáng tự nhiên truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường có chiết suất n1 và n2 dưới góc tới bằng góc tới Brewster thì

a)

Tia phản xạ là ánh sáng phân cực một phần, độ phân cực là cực đại.

b)

Tia khúc xạ là ánh sáng phân cực toàn phần.

c)

Tia khúc xạ là ánh ánh phân cực một phần, độ phân cực là cực tiểu.

d)

Tia phản xạ là ánh sáng phân cực toàn phần.

60.

Câu nào phát biểu ĐÚNG ?

a)

Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương nằm trong mặt phẳng chính của nó.

b)

Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường là ánh sáng phân cực một phần, vectơ sáng có biên độ dao động mạnh nhất theo phương vuông góc với mặt phẳng chính của nó.

c)

Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng nằm trong mặt phẳng chính của nó.

d)

Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường là ánh sáng phân cực toàn phần, vectơ sáng vuông góc với mặt phẳng chính của nó.

61.

Hiện tượng phân cực ánh sáng chứng tỏ ...

a)

Ánh sáng là sóng ngang.

b)

Ánh sáng có tính chất gián đoạn

c)

Ánh sáng là sóng dọc

d)

Ánh sáng là một dao động điện từ

62.

Bản phần tư bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu quang lộ của hai tia thường và tia bất thường bằng

a)

ΔL=(2k+1)λ/2

b)

ΔL=(2k+1)λ/4

c)

ΔL=kλ

d)

ΔL=2kλ

63.

Bản phần tư bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu pha của hai tia thường và tia bất thường bằng

a)

Δφ=2kπ

b)

Δφ=(2k+1)π

c)

Δφ=(2k+1)π/2

d)

Δφ=(2k+1)π/4

64.

Bản nửa bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu pha của hai tia thường và tia bất thường bằng

a)

Δφ=(2k+1)π/4

b)

Δφ=2kπ

c)

Δφ=(2k+1)π/2

d)

Δφ=(2k+1)π

65.

Bản một bước sóng là bản tinh thể có độ dày d sao cho hiệu pha của hai tia thường và tia bất thường bằng

a)

Δφ=2kπ

b)

Δφ=(2k+1)π/4

c)

Δφ=(2k+1)π

d)

Δφ=(2k+1)π/2

66.

Ánh sáng phân cực thẳng đã bị biến đổi thành ánh sáng phân cực elip dạng chính tắc khi đi qua

a)

Bản phần ba bước sóng

b)

Bản nửa bước sóng

c)

Bản một bước sóng

d)

Bản phần tư bước sóng

67.

Ánh sáng phân cực thẳng vẫn là ánh sáng phân cực thẳng, nhưng phương dao động đã quay đi một góc 2α so với trước khi đi vào bản, khi đi qua

a)

Bản nửa bước sóng

b)

Bản một bước sóng

c)

Bản phần tư bước sóng

d)

Bản phần ba bước sóng

68.

Ánh sáng phân cực thẳng giữ nguyên không đổi khi đi qua

a)

Bản phần ba bước sóng

b)

Bản phần tư bước sóng

c)

Bản một bước sóng

d)

Bản nửa bước sóng

69.

Câu nào phát biểu SAI ?

a)

Mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương dao động của vectơ cường độ điện trường là mặt phẳng phân cực.

b)

Ánh sáng phân cực một phần là ánh sáng có vectơ cường độ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng nhưng có phương dao động mạnh, có phương dao động yếu.

c)

Mặt phẳng chứa tia sáng và phương dao động của vectơ cường độ điện trường là mặt phẳng dao động.

d)

Theo định luật Malus I^2 = I_1 cos α. Trong đó α là góc giữa hai quang trục của hai tinh thể tuamalin T_1 và T_2, I_1 và I_2 lần lượt là cường độ sáng sau T_1 và T_2.

70.

Câu nào phát biểu SAI ?

a)

Trong tinh thể lưỡng chiết, chiết suất của tinh thể đối với tia thường phụ thuộc vào phương truyền.

b)

Trong tinh thể lưỡng chiết, vận tốc của tia thường không phụ thuộc vào phương truyền.

c)

Trong tinh thể lưỡng chiết, mặt phẳng chính của tia thường là mặt phẳng chứa quang trục và tia thường.

d)

Trong tinh thể lưỡng chiết, tia thường phân cực toàn phần.

71.

Câu nào phát biểu SAI ?

a)

Trong tinh thể lưỡng chiết, chiết suất của tinh thể đối với tia bất thường phụ thuộc vào phương truyền.

b)

Trong tinh thể lưỡng chiết, vận tốc của tia bất thường không phụ thuộc vào phương truyền.

c)

Trong tinh thể lưỡng chiết, tia bất thường phân cực toàn phần.

d)

Trong tinh thể lưỡng chiết, mặt phẳng chính của tia bất thường là mặt phẳng chứa quang trục và tia bất thường.