wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về viêm

Total questions: 55

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:

a)

Xung huyết động mạch

b)

Xung huyết tĩnh mạch

c)

Ứ máu

d)

Co mạch chớp nhoáng

2.

Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm:

a)

Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

b)

Giảm nhu cầu năng lượng

c)

Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

d)

Chưa phóng thich histamin, bradykinin

3.

Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:

a)

Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ

b)

Tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm

c)

Các mao tĩnh mạch co lại

d)

Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin

4.

Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu:

a)

Leukotrien B4

b)

Histamin

c)

Bradykinin

d)

Protaglandin

5.

Trong cơ chế hinh thành dịch rỉ viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực keo tại ổ viêm, ứ tắc bạch mạch

6.

Trong thành phần dịch rỉ viêm, chất nào sau đây gây hủy hoại tổ chức:

a)

Pyrexin, Fibrinogen

b)

Serotonin

c)

Bradykinin

d)

Necrosin

7.

Trong thành phần dịch rỉ viêm, pyrexin là chất:

a)

Gây tăng thấm mạch

b)

Gây hóa hướng động bạch cầu

c)

Gây hoạt hóa bổ thể

d)

Gây tăng thân nhiệt

8.

Dịch rỉ viêm:

a)

Là loại dịch thấm

b)

Có nồng độ protein cao hơn dịch gian bào

c)

Có ít hồng cầu, bạch cầu

d)

Có nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào

9.

Dịch rỉ viêm:

a)

Là loại dịch thấm

b)

Có nồng độ protein thấp

c)

Có nồng độ fibrin thấp

d)

Là loại dịch tiết

10.

Chất nào sau đây có khả năng giúp bạch cầu bám dính vào thành mạch:

a)

Serotonin

b)

C3a, C5a

c)

Selectin

d)

Interleukin 8, Bradykinin

11.

Cơ chế gây đau trong viêm cấp là do:

a)

Giải phóng các chất hoạt mạch

b)

Nhiễm acid trong ổ viêm

c)

Tăng nồng độ ion trong ổ viêm

d)

Xung huy

12.

Cơ chế gây đau trong viêm cấp là do:

a)

Giải phóng các chất hoạt mạch

b)

Nhiễm acid trong ổ viêm

c)

Tăng nồng độ ion trong ổ viêm

d)

Xung huyết động mạch, ổ viêm nhiều oxy

13.

Viêm là một phản ứng:

a)

Có tính quy luật của cơ thể.

b)

Không có tính quy luật, phụ thuộc từng cá thể.

c)

Chỉ có ở động vật có hệ thần kinh phát triển.

d)

A và C đúng

14.

Biểu hiện nào sau đây không do cơ chế tăng co bóp dạ dày gây ra:

a)

Thành dạ dày co mạnh áp sát vào nhau.

b)

Tăng áp lực trong lòng dạ dày

c)

Lưu thông thức ăn bị chậm.

d)

Trào ngược khí và dịch lên thực quản.

15.

Chuyển hóa protéine trong sốt có thể tăng 30%, chủ yếu là tăng quá trình:

a)

Đồng hóa.

b)

Dị hóa.

c)

Làm cho cân bằng nitơ âm tính.

d)

B và C đúng

16.

Trong sốt khi thân nhiệt tăng 10 thì nhịp tim tăng 10 nhịp, cơ chế do:

a)

Hưng phấn hệ giao cảm.

b)

Hưng phấn hệ phó giao cảm.

c)

Do nhu cầu oxy tăng 5- 10%.

d)

A và C đúng

17.

Sốt làm

a)

Tăng sức đề kháng.

b)

Giảm sức đề kháng.

c)

Do các tác động của nó lên hệ miễn dịch.

d)

A và C đúng

18.

Đặc điểm trong nhiễm nóng:

a)

Trung tâm điều nhiệt không bị rối loạn.

b)

Trung tâm diều nhiệt bị rối loạn tương tự như sốt.

c)

Thân nhệt không vượt quá 41- 420C.

d)

Tất cả đều sai

19.

Giảm thân nhiệt do sản xuất nhiệt không đủ gặp trong trường hợp:

a)

Giảm chuyển hóa, rối loạn điều nhiệt, một số thuốc.

b)

Tiếp xúc lạnh.

c)

Yếu tố làm dễ như thiếu áo ấm, nhà cửa thô sơ

d)

Tất cả đều đúng

20.

Khi giảm thân nhiệt:

a)

Sẽ làm giảm các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Nhu cầu tiêu thụ oxy giảm.

c)

Có thể ứng dụng làm giảm thân nhiệt nhân tạo trong một số trường hợp đại phẫu

d)

Tất cả đều đúng

21.

Dấu hiệu của sốt còn đang

4 lines
22.

Trong nhiễm acid hô hấp:

a)

NaHCO3 bình thường, pCO2 tăng

b)

NaHCO3 giảm, pCO2 tăng

c)

Hô hấp sẽ điều hòa bằng cách tăng thông khí.

d)

NaHCO3 giảm, pCO2 giảm

23.

Trong nhiễm base chuyển hóa:

a)

NaHCO3 tăng, pCO2 giảm

b)

NaHCO3 tăng, pCO2 bình thường

c)

Hô hấp sẽ điều hòa bằng cách giảm thông khí.

d)

B và C đúng

24.

Trong nhiễm base hô hấp:

a)

NaHCO3 giảm, pCO2 giảm

b)

NaHCO3 bình thường, pCO2 giảm

c)

Hô hấp sẽ điều hòa bằng cách tăng thông khí.

d)

A và C đúng

25.

Điều hòa pH của hô hấp:

a)

Nhanh và triệt để

b)

Nhanh nhưng không đủ để đưa pH về sinh lý bình thường

c)

Nhưng điều hòa của hô hấp là cần thiết.

d)

B và C đúng

26.

Điều hòa pH của thận:

a)

Nhanh, triệt để

b)

Thông qua việc bài tiết nước tiểu kiềm hoặc acid.

c)

Chậm không triệt để

d)

A và B đúng

27.

Thận thải chất acid thừa chủ yếu dưới dạng:

a)

Acid chuẩn độ, và tái hấp thu hoàn toàn NaHCO3.

b)

Ion amonie NH4+

c)

Tái hấp thu hoàn toàn NaHCO3.

d)

A và C đúng

28.

Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:

a)

pH máu và độ bão hoà O2 máu động mạch

b)

pH máu và PaCO2

c)

pH máu và acid lactic máu động mạch.

d)

Độ bão hoà O2 máu động mạch và PaCO2

29.

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:

a)

HCO3- máu giảm

b)

Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng

c)

PaCO2 máu tăng

d)

pH máu giảm

30.

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:

a)

HCO3- máu giảm

b)

Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng

c)

PaCO2 máu tăng

d)

pH máu giảm

31.

Nhiễm toan keton có thể được bù hoàn toàn hoặc một phần qua:

a)

Giảm thông khí phế nang

b)

Giảm khả năng trao đổi ion giữa nội và ngoại bào của H+ với Na+, K+

c)

Tăng bài tiết H+ qua thận

d)

Giảm tái hấp thu HCO3- qua thận

32.

Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá:

a)

Đái tháo nhạt

b)

Đái tháo đường

c)

Cường giáp trong Basedow

d)

Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát

33.

Nhiễm toan hô hấp:

a)

HCO3- máu tăng

b)

PH máu tăng

c)

BE giảm

d)

Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp

34.

Cơ chế khởi động chính của phù trong viêm là:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lưc thủy tĩnh

35.

Cơ chế khởi động chính của cổ trướng trong xơ gan là:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

36.

Cơ chế khởi động chính của phù trong suy tim là:

a)

Tăng áp lực thẩm thấu muối

b)

Giảm áp lực thẩm thấu keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

37.

Mất nước qua đường mồ hôi không gây hậu quả nào sau đây:

a)

Ưu trương ngoại bào

b)

Ứ nước nội bào

c)

Mất nước ngoại bào

d)

Mất nước nội bào

38.

Rối loạn tiêu hóa nào sau đây không gây ứ nước hoặc mất nước:

a)

Ỉa lỏng

b)

Đau bụng

c)

Tắc ruột thấp, tắc ruột cao

d)

Nôn

39.

Mất nước đẳng trương gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tăng aldosterone, thiếu ADH

b)

Suy tim

c)

Mất máu

d)

Hội chứng thận hư

40.

Tình trạng ứ nước nhược trương gặp trong bệnh lý nào sau đây:

4 lines
41.

p trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tăng aldosterone, thiếu ADH

b)

Suy tim

c)

Mất máu

d)

Hội chứng thận hư

42.

Tình trạng ứ nước nhược trương gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Hội chứng ADH không thích hợp

b)

Thiếu ADH

c)

Hội chứng tăng aldosterone, uống nhiều nước

d)

Hội chứng thận hư

43.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Cung cấp 25-30% năng lượng cơ thể.

b)

Là nguồn năng lượng dự trữ lớn nhất trong cơ thể.

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào.

d)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt lipid đều lãng phí

44.

Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Phải đủ các axit béo bão hoà.

b)

Axit linoleic là axit béo không thể thiếu.

c)

Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bão hoà hơn lipid động vật.

d)

Axit béo chưa bão hoà hạn chế tăng cholesterol máu. Nên dùng nhiều lipid thực vật hơn lipid động vật.

45.

Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

Là tình trạng tích mỡ quá mức bình thường trong cơ thể.

b)

Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng tryglycerid trong mô mỡ.

c)

Được đánh giá theo công thức không phụ thuộc lâm sàng.

d)

Công thức Lorentz giúp đánh giá béo phì

46.

Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu là do các cơ chế sau, ngoại trừ:

a)

Thiếu men phosphatase ở ống thận

b)

Giảm ngưỡng thận đối với glucose

c)

Nồng độ glucose máu vẫn bình thường

d)

Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận

47.

Trường hợp nào sau đây không gây tăng insulin chức năng:

a)

Phẫu thuật cắt bỏ dạ dày

b)

Giai đoạn tiền đái đường

c)

Béo phì

d)

U tế bào bêta tuyến tụy

48.

Thiểu năng (Rối loạn) tuyến nội tiết nào sau đây không gây hạ glucose máu:

a)

Thiểu năng tuyến yên

b)

Thiểu năng vỏ thượng thận

c)

Cường

49.

Thiểu năng (Rối loạn) tuyến nội tiết nào sau đây không gây hạ glucose máu:

a)

Thiểu năng tuyến yên

b)

Thiểu năng vỏ thượng thận

c)

Cường vỏ thượng thận

d)

Thiếu hụt tế bào alpha của tụy

50.

Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do catécholamin gây ra:

a)

Co mạch

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Giảm nhịp tim

51.

Thông thường, khi nồng độ glucose máu giảm dưới mức nào sau đây thì sẽ kích thích hệ phó giao cảm:

a)

< 0.8g/l

b)

< 0.7g/l

c)

< 0.5g/l

d)

< 0.3g/l

52.

Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện tổn thương thần kinh trung ương, cụ thể là tổn thương vỏ não. Cơ chế là do vỏ não:

a)

Ở xa tim nhất

b)

Dễ bị tổn thương nhất

c)

Nhạy cảm với giảm glucose máu hơn các vùng não khác

d)

Có vai trò quan trọng nhất

53.

Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù, triệu chứng nào sau đây không do tổn thương vỏ não gây ra:

a)

Rối loạn cảm giác

b)

Rối loạn thị giác

c)

Rối loạn ngôn ngữ

d)

Rối loạn tuần hoàn

54.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái đường:

a)

Đái đường là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào

b)

Nguyên nhân do thiếu tương đối insulin hoặc thiếu tuyệt đối insulin

c)

Thể hiện với tăng glucose máu trường diễn

d)

Nguyên nhân duy nhất là do di truyền

55.

Đái đường thứ phát có thể xuất hiện sau những trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Phẫu thuật cắt bỏ tụy

b)

Cường phó giáp nguyên phát

c)

Thiểu năng tuyến giáp

d)

Tăng năng vỏ thượng thận