NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về vi sinh vật
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Nhóm neutrophile tăng tr ởngƣ tối ƣu ở pH bao nhiêu?
pH 1.0 – 5.5.
pH 5.5 – 8.0.
pH 8.5 – 11.5.
pH từ 10.0 trở lên
Nhóm chất nào sau đây không có tác dụng khử trùng?
Muối kim loại nặng
Phenol và các dẫn xuất
Cồn
Chất tẩy rửa
chất oxy hóa
Lên men dấm đ ợcƣ coi là ứng dụng của quá trình?
Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn.
Lên men kỵ khí.
Hô hấp kỵ khí.
Hô hấp hiếu khí hoàn toàn.
Trong pha tiềm phát
VSV gia tăng ngay sản l ợngƣ và kích th ớcƣ tế bào.
Có sự cân bằng giữa VSV mới sinh ra và chết đi.
VSV chỉ có sự gia tăng kích th ớcƣ tế bào.
Cả ba đều sai.
Xác định vi sinh vật sống bằng ph ơngƣ pháp?
Đếm bằng buồng đếm hồng cầu.
Xác định hàm l ợngƣ nitơ tổng cộng.
Xác định hàm l ợngƣ nitơ tổng số.
Đếm số lƣợng khuẩn lac trong môi trƣờng đặc.
Quá trình hô hấp hiếu khí không hoàn toàn là?
Xảy ra trong điều kiện có Oxy phân tử.
Còn gọi là quá trình lên men Oxy hóa.
Cả 2 đều đúng.
Cả 2 đêu sai.
Axit axetic là sản phẩm của quá trình
hô hấp hiếu khí hoàn toàn.
hô hấp hiếu khí không hoàn toàn.
hô hấp kị khí.
vi hiếu khí.
Một TB VSV trong điều kiện môi tr ờngƣ thích hợp sẽ hấp thu các chất dinh d ưỡngƣ và tiến hành trao đổi chất. Nếu quá trình đồng hóa lớn hơn quá trình dị hóa là TB đang trong quá trình
Sinh sản.
Sinh tr ởng.ƣ
Tăng tr ởng.ƣ
Phát triển.
Khi quá trình sinh tr ởngƣ cân bằng, các thành phần của TB cũng tăng lên theo tỉ lệ thích hợp đến một mức độ nhất định thì TB sẽ?
Nhân lên.
Nhân đôi.
Phát triển.
Cả 3 đều sai.
Khi theo dõi mức tăng tr ởngƣ của VSV, ng ờiƣ ta khảo sát yếu tố?
Số l ợng.ƣ
Sinh khối.
Số lƣợng và Sinh khối.
1 đáp án khác.
Buồng đếm hồng cầu đ ợcƣ sử dụng để đếm VSV thuộc nhóm
Eukaryote.
Cả A và B.
1 nhóm khác.
tăng tr ởngƣ của VSV, ng ờiƣ ta khảo sát yếu tố?
Số l ợng.ƣ
Sinh khối.
Số lƣợng và Sinh khối.
1 đáp án khác.
Môi tr ờngƣ chọn lọc của Staphylococus là:
Thạch máu
Thạch bán lỏng gelatin
MCK
Chapman hoặc MSA
Vi khuẩn có khả năng dung huyết là do có chứa enzyme:
Luekocidine
Hemolyzin
Coagulaza
Hyaluronidaza
Để xem vi khuẩn di động, giữa 2 ph ơngƣ pháp giọt ép và giọt treo thì ph ơngƣ pháp nào đ ợcƣ xem là lâu hơn:
Giọt ép
Giọt treo
Tác nhân gây tụ huyết trùng trên gà là:
Pasteurella gallinarum
E. coli do nhà khoa học Escherich phân lập và đ ợcƣ đặt tên theo nhà khoa học
E. coli và Salmonella là:
Trực trùng, gram -, không bào tử.
Trực trùng, gram -, có bào tử.
Đa số không có tiên mao.
Đa số có tiên mao
E. coli và Salmonella tác động lên đ ờngƣ nào là chính:
Tuần hoàn
Hô hấp
Thần kinh
Tiêu hóa.
Đặc điểm nào đúng :
E. coli : Lactose (+), và Salmonella: Lactose (-)
E. coli : Lactose (-), và Salmonella : Lactose (+)
Mycoplasma là Vk:
Đa hình thái
Đơn hình thái
Mycobacterium tuberculosis (VK lao) đ ợcƣ nhuộm bằng ph ơngƣ pháp
Nhuộm gram
Nhuộm Giemsa
Nhuộm bạc
Nhuộm Ziehl Neelson
Vk lao xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua đ ờng:ƣ
Tiêu hóa
Hô hấp
Tuần hoàn
Tất cả con đ ờng trên
Mycoplasma phát triển trên môi tr ờng:ƣ
Nhân tạo
Phôi trứng
Cà 2 môi trƣờng
Không phát triển trên 2 môi tr ờngƣ trên
Mycoplasma là Vk không có thành tế bào
Đúng
Sai
Mycoplasma là Vk:
Đa hình thái
Đơn hình thái
Mycoplasma phát triển trên môi tr ờng:
Nhân tạo
Phôi trứng
Cà 2 môi trƣờng
Không phát triển trên 2 môi tr ờngƣ trên
Nấm đ ợcƣ xếp và giới thực vật
Đúng
Sai
Tính kháng nguyên của nấm đ ợcƣ cho là thấp so với Vk
Đúng
Sai
Loài nấm nào không sản sinh độc tố aflatoxin
Aspergillus flavus
Penicilium islandicum
Aspergillus fumigatus
Aspergillus oryzae
Loại kháng sinh nào d ớiƣ đây dùng đặc trị nấm
Piramicin
Penicillin
Tetracylin
Khi phân lập vi khuẩn cần cấy qua môi tr ờngƣ tăng sinh
Streptococcus
Salmonella
E. coli
Mycobacterium
Vk dễ nuôi cấy
E. coli
Mycoplasma
Streptococcus
Leptospira
Trên môi tr ờngƣ chọn lọc MSA (Mannitol Salt agar), Staphylococus aureus phát triển
Khuẩn lạc tròn lồi màu vàng
Khuẩn lạc tròn dẹt, môi tr ờngƣ chuyển màu vàng
Khuẩn lạc tròn lồi, môi trƣờng chuyển màu vàng
Khuẩn lạc tròn dẹt có màu vàng
Đặc điểm khuẩn lạc của Mycoplasma trên môi tr ờngƣ chọn lọc
Khuẩn lạc dẹt, gơn sóng
Khuẩn lạc tròn lồi hình trứng chiên
Khuẩn lạc nhỏ li ti và trong
Khuẩn lạc dẹt, gơn sóng
Đặc điểm của khuẩn lạc Vk Mycobacterium trên môi tr ờngƣ chọn lọc
Tròn, gọn, trong
To, xám
Nhám, khô nhô trên môi trƣờng
Không có đặc diểm trên
Vk Brucella là vk kí sinh nội bào
Đúng
Sai
Clos. tetani tấn công chủ yếu qua con đườngƣ
Tiêu hóa
Hô hấp
Thần kinh
Tuần hoàn
Clos. tetani không lên men các loại đ ờngƣ
Glucose
Lactose
Manitol
b và c
Virut HIV khi tấn công vào hệ thống miễn dịch của cơ thể thì nó sẽ tấn công vào tế bào nào
Tiểu cầu
Hồng cầu
Lymphocyte B
Lymphocyte T
Virút không hoàn chỉnh, chỉ có acid nucleic, không có vỏ protein bao bọc bên ngoài và có khả năng gây bệnh đƣợc gọi là :
Virion
Vegetative virut
Viroid
Virut ôn hòa
Virút không hoàn chỉnh, chỉ có acid nucleic, không có vỏ protein bao bọc bên ngoài và có khả năng gây bệnh đƣợc gọi là :
Virion
Vegetative virut
Viroid
Virut ôn hòa
Virút có hình dạng tinh trùng, đầu là khối 6 cạnh, phần đuôi có dạng hình que là virut:
Virut dại
Virut cúm
Virut đốm thuốc lá
Thực khuẩn thể
Trong quá trình hấp thụ lên bề mặt tế bào, virút có thể hấp thụ ở vị trí nào :
Các gai lipoprotein
Lớp vỏ capsid
Receptor
Ở mọi điểm
Hiện tƣợng bộ gen của virút gia nhập vào hệ gen của tế bào chủ và đƣợc nhân lên cùng với hệ gen của tế bào chủ và không phá hủy tế bào chủ gọi là hiện tƣợng:
Hiện t ợngƣ biến nạp
Hiện t ợngƣ tải nạp
Hiện tƣợng sinh tan
Hiện t ợngƣ cản nhiễm
Trong quá trình sinh sản của virut độc, quá trình tổng hợp protein sớm có vai trò:
Kích thích tổng hợp ADN của vật chủ
Tạo các enzyme cần thiết cho quá trình sinh sản của virut
Tạo ra các ARN thông tin sớm
Tổng hợp các acid nucleic của virut
Trong sự lây nhiễm của virut, yếu tố nào sau đây không đƣợc cung cấp bởi tế bào vật chủ:
Năng l ợngƣ
ARN thông tin sớm
Ribosome
mARN
Tiểu thể bao hàm của tế bào ngƣời mắc bệnh dại là :
Nêgri
Guarnieri
Bolinge
Không ý nào đúng
Nhân tố nào đóng vai trò chủ yếu trong tính chuyên hóa của virut:
Tính đặc hiệu ARN
Tính đặc hiệu ADN
Sự hấp thụ
Sự có mặt của gai glycoprotein
Tiểu thể bao hàm của virus có thể đƣợc hình thành ở những vị trí nào
Nhân
Nguyên sinh chất
Cả nhân và nguyên sinh chất
Cả 3 câu trên đều đúng
các yếu tố giúp bào tử chống chịu với điều kiện ngoại cảnh:
phức hợp acid dipicolinic-calcium.
n ớcƣ trong bào tử ở dạng liên kết.
các enzyme và chất hoạt động sinh học ở trạng thái không hoạt động.
tất cả đều đúng
trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium:
tác động làm n ớcƣ trong bào tử ở trạng thái liên kết.
ngăn chặn sự biến tính của protein
ổn định thành phần acid nucleic của bào tử.
bất hoạt enzyme
vi khuẩn và nấm men
xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh trưởng, phát triển
có chức năng hoàn toàn giống nhau
mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử
tất cả đều sai
Trong chuỗi thức ăn vsv là
nhân tố khởi đầu
nhân tố trung gian
nhân tố kết thúc
tất cả đều đúng
Có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram
đúng
sai
Vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn
lơ lửng trong TBC
nằm chính giữa TBC
xuất phát từ mesosome
tất cả đều sai
Chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là
Fe
Zn
Cu
Mg
Capsule của vk cấu tạo từ
polysaccharide
phospholipid
peptidoglycan
lipoprotein
Hạch nấm không có
melanin
tiết diện tròn
khả năng phát triển thành khuẩn ti mới
bộ phận sinh sản
Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc
vòi hút, thể stroma
sợi lòng thòng, thể đệm
bó sợi, hạch nấm
tất cả đều đúng
Bào tử không có ở nấm mốc
BT túi
BT bắn
BT đảm
BT noãn
Trong trường hợp bào tử đính được sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử được sinh ra trước so với thể bình
xa hơn
mọi khoảng cách đều như nhau
gần hơn
tất cả đều sai
Câu 13: quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:
sự sinh sản theo lối trực phân
nảy chồi
tạo bào tử túi
sinh sản đơn tính
Câu 14: lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ:
glucan
manan protein
lipoprotein
peptidoglucan
Câu 15: thành tb nấm men có chức năng:
duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu của tb
tổng hợp ATP
thực hiện các phản ứng oxy hóa khử
tất cả đều đúng
Câu 16: Trong môi tr ờng mạch nha, nấm men hình thành bào tử:
ngay sau khi nuôi cấy
5 ngày sau khi nuôi
sau 5-10 ngày sau khi nuôi
sau 10-15 ngày
Câu 17: loại sinh sản nào quan trọng ở nấm mốc do sản xuất ra một l ợng lớn cá thể và xảy ra nhiều lần trong mùa sinh sản:
sinh sản vô tính
sinh sản hữu tính
sinh sản sinh d ỡng
tất cả đều quan trọng
Câu 18: tảo lam di động nhờ:
trƣờn, bò hoặc trƣợt trên giá thể
tảo lam không có khả năng di động
tiên mao
tất cả đều sai
Câu 19: trung gian của vk và thực vật:
Mycoplasma
Rickettsia
xoắn thể
vi khuẩn lam
Câu 20: chọn câu sai
vk lam đã có lục lạp
tb vk lam có thể đ ợcƣ bao bởi màng nhày
vk lam thuộc ngành tảo
thành tb vk lam là lớp l ớiƣ murein
Câu 21: vsv tr ớcƣ đây còn gọi là nấm tia:
xoắn thể
xoắn khuẩn
niêm vi khuẩn
xạ khuẩn
Câu 22: chọn câu đúng khi nói về xoắn thể:
di động đ ợcƣ (nhờ tiên mao)
không tạo đ ợc thể qua lọcƣ
khó bắt màu thuốc nhuộm
quan sát đ ợcƣ d ớiƣ kính hiển vi th ờngƣ nhờ sự phát sáng
