NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsktra dk kttt
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Loại kiểm toán nào sau đây còn được gọi là kiểm toán tính quy tắc?
a)
A. Kiểm toán độc lập
b)
B. Kiểm toán Nhà nước
c)
C. Kiểm toán tuân thủ
d)
D. Kiểm toán hoạt động
2.
Câu 2: Khi thực hiện kiểm toán BCTC, KTV phải tuân thủ chuẩn mực nào sau đây?
a)
A. Chuẩn mực kế toán
b)
B. Chuẩn mực kiểm toán
c)
C. Cả 2 chuẩn mực
3.
Câu 3: KTV nào sau đây đạt được tính độc lập cao nhất?
a)
A. KTV Nhà nước
b)
B. KTV độc lập
c)
C. KTV nội bộ
d)
D. Cả 3 loại KTV trên
4.
Câu 4: Loại kiểm toán nào sau đây cần phải ký hợp đồng kiểm toán?
a)
A. Kiểm toán BCTC
b)
B. Kiểm toán hoạt động
c)
C. Kiểm toán độc lập
d)
D. Kiểm toán nhà nước
5.
Câu 5: Cuộc kiểm toán mà khi thực hiện có thu phí là cuộc kiểm toán do tổ chức kiểm toán nào thực hiện?
a)
A. Kiểm toán nội bộ
b)
B. Kiểm toán nhà nước
c)
C. Kiểm toán độc lập
d)
D. Cả 3 tổ chức kiểm toán trên
6.
Câu 6: Trong quá trình thực hiển kiểm toán, KTV phải tuân thủ một số nguyên tắc nhất định. Ngtắc nào trong số những ngtắc dưới đây là yêu cầu mang tính đặc thù nhất của KTV hành nghề?
a)
A. Thận trọng nghề nghiệp
b)
B. Độc lập
c)
C. Có năng lực
d)
D. Thích ứng với những yêu cầu về sự hiểu biết chung
7.
Câu 7: Mục đích của kiểm toán BCTC là gì sau đây?
a)
A. Phát hiện sai sót trên BCTC được kiểm toán
b)
B. Nhằm đáp ứng yêu cầu của pháp luật
c)
C. Nhằm đưa ra nhận xét về BCTC được kiểm toán
d)
D. Làm giảm trách nhiệm của nhà quản lý đơn vị đối với BCTC
8.
Câu 8: Ai chịu trách nhiệm trong việc ngăn chặn và phát hiện gian lận, sai sót trên BCTC của một đơn vị?
a)
A. KTV thực hiện cuộc kiểm toán
b)
B. Ban giám đốc
c)
C. KTV nội bộ
9.
Câu 9: Trong cuộc kiểm toán BCTC, mục đích của KTV là phát hiện ra các GL và SS. Đúng hay Sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.
Câu 10: Khi phạm vi kiểm toán không bị hạn chế thì KTV:
a)
A. Không có cơ sở để đưa ra ý kiến nhận xét
b)
B. Đủ cơ sở để đưa ra ý kiến nhận xét
c)
C. Không ảnh hưởng đến ý kiến nhận xét của KTV
11.
Câu 11: Câu nào dưới đây mô tả phù hợp nhất về trọng yếu?
a)
A. Trọng yếu được xác định bằng tỷ lệ phần trăm cố định của tổng TS
b)
B. Trọng yếu được xác định bằng tỷ lệ phần trăm cố định của LN thuần
c)
C. Trọng yếu không dựa vào thực tế của công ty được kiểm toán mà dựa vào chỉ dẫn của cty kiểm toán
d)
D. Trọng yếu là độ lớn của sai phạm mà dựa vào mức đó, BCTC của đơn vị có thể bị sai lệch.
12.
Câu 12: Rủi ro kiểm soát liên quan đến?
a)
A. Hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng
b)
B. Sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ
c)
C. KTV không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán
d)
D. KTV đưa ra ý kiến nhận xét không thích hợp về BCTC được kiểm toán
13.
Câu 13: Câu nào sau đây đúng về rủi ro kiểm toán:
a)
A. Rủi ro kiểm toán là khả năng tồn tại những sai sót trọng yếu trong BCTC của đơn vị trước khi xét đến tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ
b)
B. Rủi ro kiểm toán là khả năng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không phát hiện, ngăn ngừa được những gian lận sai sót trọng yếu trên BCTC.
c)
C. Rủi ro kiểm toán là khả năng KTV không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trên BCTC được kiểm toán
d)
D. Rủi ro kiểm toán là khả năng KTV đưa ra ý kiến không thích hợp khi BCTC được kiểm toán vẫn còn tồn tại sai sót trọng yếu
14.
Câu 14: Mục đích thu thập bằng chứng kiểm toán của KTV là để làm gì sau đây?
a)
A. Xây dựng một chương trình kiểm toán tối ưu
b)
B. Xác định quy mô của cuộc kiểm toán
c)
C. Làm cơ sở để đưa ra ý kiến nhận xét về thông tin được kiểm toán
d)
D. Để hoàn thiện hồ sơ kiểm toán
15.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về tính trọng yếu là đúng?
a)
A. Thông tin là trọng yếu nếu việc thiếu thông tin này hoặc sai sót của thông tin ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng thông tin
b)
B. Tính trọng yếu được xác định dựa trên doanh thu
c)
C. Tính trọng yếu được xác định dựa trên độ lớn của sai phạm
16.
Câu 16: Nội dung nào sau đây là 1 ví dụ về rủi ro tiềm tàng
a)
A. Công ty đang mở rộng thị trường kinh doanh
b)
B. Công ty không cần mật khẩu để đăng nhập vào phần mềm kế toán
c)
C. Công ty không sự dụng sổ TSCĐ để theo dõi TSCĐ
17.
Câu 17: Việc phân tích, đánh giá rủi ro tiềm tàng là cơ sở để KTV thực hiện công việc gì sau đây?
a)
A. Lựa chọn các phương pháp kiểm toán
b)
B. Xác định khối lượng công việc kiểm toán
c)
C. Xác định mức trọng yếu
18.
Câu 18: Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, nếu đánh giá rủi ro tiềm tàng là cao, rủi ro kiểm soát là cao thì KTV sẽ dự kiến rủi ro phát hiện ở mức nào sau đây?
a)
A. Cao
b)
B. Thấp
c)
C. Trung bình
d)
D. Không ảnh hưởng
19.
Câu 19: Rủi ro phát hiện liên quan đến?
a)
A. Hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng
b)
B. Sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ
c)
C. KTV không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán
d)
D. KTV đưa ra ý kiến nhận xét không thích hợp về BCTC được kiểm toán
20.
Câu 20: Nội dung nào sau đây là một ví dụ về rủi ro kiểm soát?
a)
A. Đơn vị có ít nhân viên phòng kế toán
b)
B. Cty kinh doanh nhiều mặt hàng với nhiều chủng loại
c)
C. KTV không phát hiện hết các sai sót trọng yếu trên BCTC
d)
D. BCTC của đơn vị tồn tại nhiều ước tính kế toán
21.
Câu 21: Khi KTV yêu cầu đơn vị sửa chữa một vài sai phạm trọng yếu không lan tỏa trên BCTC nhưng đơn vị không đồng ý điều chỉnh, KTV sẽ phát hành BCKT dạng gì?
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ngoại trừ
c)
C. Từ chối
d)
D. Trái ngược
22.
Câu 23: Khi phạm vi kiểm toán bị giới hạn không thể khắc phục được, KTV sẽ đưa ra ý kiến dạng nào?
a)
A. Dạng chấp nhận toàn phần
b)
B. Dạng ngoại trừ
c)
C. Dạng trái ngược
d)
D. Dạng từ chối
23.
Câu 24: Khi KTV yêu cầu đơn vị sửa chữa một vài sai phạm trọng yếu không lan tỏa trên BCTC, nếu đơn vị chấp nhận sửa chữa, KTV sẽ đưa ra BCKT dạng nào?
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ngoại trừ
c)
C. Từ chối
d)
D. Trái ngược
24.
Câu 25: Khi từ chối cuộc kiểm toán cho đơn vị khách hàng, phí của cuộc kiểm toán lấy từ đâu?
a)
A. Đơn vị được kiểm toán
b)
B. Cty kiểm toán
c)
C. Không thu phí kiểm toán
25.
Câu 26: Khi từ chối cuộc kiểm toán cho đơn vị khách hàng, KTV lập báo cáo kiểm toán dạng nào sau đây?
a)
A. Dạng ngoại trừ
b)
B. Dạng từ chối
c)
C. Dạng trái ngược
d)
D. Không lập BCKT
26.
Câu 27: Khi KTV yêu cầu đơn vị sửa chữa nhiều sai phạm trọng yếu và lan tỏa trên BCTC, nếu đơn vị không chấp nhận sửa chữa, KTV sẽ đưa ra BCKT dạng nào?
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ngoại trừ
c)
C. Từ chối
d)
D. Trái ngược
27.
Câu 28: Khi KTV yêu cầu đơn vị sửa chữa nhiều sai phạm trọng yếu và lan tỏa trên BCTC, nếu đơn vị chấp nhận sửa chữa, KTV sẽ đưa ra BCKT dạng nào?
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ngoại trừ
c)
C. Từ chối
d)
D. Trái ngược
28.
Câu 29: Khi lập BCKT dạng từ chối, phí của cuộc kiểm toán được lấy từ đâu?
a)
A. Từ đơn vị được kiểm toán
b)
B. Từ công ty kiểm toán
c)
C. Không thu phí kiểm toán
29.
Câu 30: Khi phạm vi kiểm toán bị giới hạn ở mức độ thông thường và không lan tỏa, KTV sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng gì?
a)
A. Chấp nhận toàn phần
b)
B. Ngoại trừ
c)
C. Từ chối
d)
D. Trái ngược
Reset
