Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về lợi nhuận

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phạm trù nào phản ánh hiệu quả sử dụng vốn đầu tư:

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Tỉ suất lợi nhuận

c)

Tỉ suất lợi tức

d)

Tỉ suất hàng hóa

2.

Tại sao lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

a)

Lợi nhuận là hình thức biểu hiện sai lệch bản chất giá trị thặng dư cả về chất và về lượng

b)

Tổng lợi nhuận = tổng giá trị thặng dư

c)

Tổng giá cả = Tổng giá trị

d)

Tất cả các ý trên

3.

Chọn ý phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận

a)

Lợi nhuận > giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận < giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận = giá trị thặng dư

d)

Tổng lợi nhuận = Tổng giá trị thặng dư

4.

xu hướng vận động của tỉ suất lợi nhuận là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

5.

Theo Mác, nguyên nhân tỉ suất lợi nhuận giảm xuống là do:

a)

Quy mô tư bản đầu tư tăng

b)

Cung về hàng hóa lớn hơn cầu về hàng hóa

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

6.

Nhân tố nào có quan hệ tỉ lệ nghịch với tỉ suất lợi nhuận?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển tư bản

7.

Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh giữa doanh nghiệp lớn với doanh nghiệp nhỏ

d)

Cạnh tranh giữa doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

8.

Đặc điểm của tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Giống nhau giữa các ngành

b)

Khác nhau giữa các ngành

c)

Không thay đổi

d)

Không phụ thuộc vào hiệu quả hoạt động của nền kinh tế

9.

Tỉ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

Tỉ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản đầu tư

b)

Tỉ lệ phần trăm giữa tổng lợi nhuận và tổng tư bản đầu tư của xã hội

c)

Tỉ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

d)

Tỉ lệ phần trăm giữa

10.

Câu 23: Lợi nhuận bình quân bằng nhau khi nào?

a)

P bq = p'bq . K

b)

Tỉ suất lợi nhuận bình quân bằng nhau giữa các ngành

c)

Tư bản đầu tư bằng nhau giữa các ngành

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư bằng nhau giữa các ngành

e)

Khối lượng giá trị thặng dư bằng nhau giữa các ngành

11.

Câu 24: Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Thị trường

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

12.

Nguyên tắc trao đổi hàng hóa của tư bản thương nghiệp là

a)

Trao đổi ngang giá

b)

Trao đổi không ngang giá

c)

mua rẻ,bán đắt

d)

tất cả

13.

Câu 26: Lợi nhuận thương nghiệp có mối quan hệ như thế nào với lợi nhuân bình quân?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

d)

Độc lập

14.

Câu 27: Tư bản thương nghiệp là:

a)

Một bộ phận của tư bản xã hội chuyên thực hiện khâu lưu thông

b)

Là tư bản đầu tư của xã hội vào sản xuất và lưu thông

c)

Là một bộ phận của tư bản công nghiệp được tách rời ra chuyên môn hóa thực hiện tiêu thụ hàng hóa

d)

Cả a và c

15.

Câu 28: Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản tạm thời nhàn rỗi và nhường quyền sử dụng tư bản cho người khác trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Tư bản đầu tư vào kinh doanh tiền tệ

c)

Tư bản nhàn rỗi trong nền kinh tế được gửi vào các ngân hàng

d)

Tư bản các nước phát triển cho các nước đang phát triển vay

16.

Câu 29: Nguồn gốc của lợi tức là:

a)

Giá trị thặng dư mà người đi vay thu được

b)

Tổng giá trị thặng dư của xã hội

c)

Tổng lợi nhuận của xã hội

d)

Tất cả các nguồn gốc trên

17.

Câu 30: Mối quan hệ giữa lợi tức và lợi nhuận bình quân là

a)

Lợi tức > lợi nhuận bình quân

b)

Lợi tức < lợi nhuận bình quân

c)

Lợi tức = lợi nhuận bình

18.

Câu 30: Mối quan hệ giữa lợi tức và lợi nhuận bình quân là

a)

Lợi tức > lợi nhuận bình quân

b)

Lợi tức < lợi nhuận bình quân

c)

Lợi tức = lợi nhuận bình quân

d)

Tổng lợi tức = Tổng lợi nhuận

19.

Câu 31: Hàng hóa tư bản cho vay có gì đặc biệt?

a)

Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng

b)

Giá cả do giá trị sử dụng quyết định

c)

Là hình thái tư bản được sùng bái nhất

d)

Tất cả các tính chất trên

20.

Câu 31: Giá cả của tư bản cho vay là:

a)

Giá trị tư bản cho vay

b)

Lợi tức cho vay

c)

Tỉ suất lợi nhuận

d)

Quy mô tư bản cho vay

21.

Câu 32: Tỉ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

Tỉ suất lợi nhuận

b)

Tỉ suất lợi nhuận bình quân

c)

Quan hệ cung- cầu về tư bản cho vay

d)

Tất cả các nhân tố trên

22.

Câu 33: Xu hướng vận động của tỉ suất lợi tức là:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Không xác định

23.

Câu 34: Bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tiền thuê đất mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trả cho địa chủ

b)

Là lợi nhuận siêu ngạch do lao động làm thuê trong nông nghiệp tạo ra mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

c)

Là tặng vật của tự nhiên ban tặng cho con người

d)

Tất cả các ý trên

24.

Câu 35: Giá cả sản xuất chung của nông phẩm được hình thành trên đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Tất cả các loại đất

25.

Câu 36: Địa tô chênh lệch thu được trên đất nào

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Cả a và b

26.

Câu 37: Địa tô chênh lệch là:

a)

Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

b)

Phần lợi nhuận siêu ngạch mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trên đất tốt, đất trung bình thu được nộp cho địa chủ

c)

Phần lợi nhuận siêu ngạch hình thành do cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn trong công ng

27.

Địa tô tuyệt đối là

a)

Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được nộp cho địa chủ

b)

Phần lợi nhuận siêu ngạch mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trên đất tốt, đất trung bình thu được nộp cho địa chủ

c)

Phần lợi nhuận siêu ngạch hình thành do cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp

d)

Tất cả các ý trên

28.

Trong nông nghiệp, đất xấu có thu được lợi nhuận siêu ngạch không?

a)

Có

b)

Không

c)

Không xác định

29.

Nguyên nhân hình thành địa tô tuyệt đối là:

a)

Độc quyền sở hữu ruộng đất của địa chủ

b)

Độc quyền kinh doanh ruộng đất của nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp

c)

Sự giúp đỡ của tự nhiên

d)

Cung về nông sản luôn thấp hơn cầu về nông sản

30.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền kinh tế vận động theo quy luật của thị trường tự do cạnh tranh

b)

Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

c)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần có sự điều tiết của nhà nước theo định hướng XHCN

d)

Là nền kinh tế thị trường hướng tới mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh" có sự điều tiết của nhà nước pháp quyền XHCN do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

31.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là:

a)

Để nhanh chóng bắt kịp trình độ phát triển của các nước tư bản

b)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN cho phép phát huy những ưu thế, khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường

c)

Là phương thức hiệu quả để đi lên CNXH

d)

Cả b và c

32.

Đâu không phải là đặc trưng của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế thị trường hướng tới mục tiêu "dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh"

b)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và kinh tế tư nhân là động lực quan trọng trong nền kinh tế

c)

Kinh tế thị trường đặt dưới sự quản lý của nhà nước XHCN do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

Thực hiện nhiều hình thức phân phối trong đó phân phối theo tài sản, vốn là hình thức phân phối chủ yếu

33.

Mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Thúc đẩy LLSX phát triển, huy động các nguồn lực để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH

b)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Phát huy những ưu thế của kinh tế thị trường

d)

Phát huy vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

34.

Đâu không phải là nội dung vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN?

a)

Kinh tế nhà nước khắc phục những khuyết tật của kinh tế thị trường

b)

Kinh tế nhà nước đóng góp tỉ trọng ngày càng lớn vào tăng trưởng kinh tế

c)

Kinh tế nhà nước là lực lượng vật chất để nhà nước điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

Kinh tế nhà nước nắm giữ những lĩnh vực then chốt trong nền kinh tế

35.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Là nhân tố đóng vai trò chủ đạo

b)

Là nhân tố đóng vai trò nền tảng

c)

Là nhân tố thúc đẩy nền kinh tế phát triển

d)

Là nhân tố thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

36.

Chủ thể quản lý nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là?

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức chính trị-xã hội

c)

Đảng Cộng sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

37.

Nguyên tắc quản lý của nhà nước XHCN trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Tương hợp với quy luật kinh tế của kinh tế thị trường

b)

Đối lập với quy luật kinh tế của kinh tế thị trường

c)

Đối lập với các nguyên tắc của quan hệ thị trường

d)

Thủ tiêu quan hệ hàng hóa, tiền tệ trong nền kinh tế thị trường

38.

Mục tiêu quản lý của Nhà nước XHCN trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Tạo lập môi trường kinh tế thuận lợi để các chủ thể kinh tế hoạt động

b)

Kiểm soát chặt chẽ sự hoạt động của các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế

c)

Giám sát chặt chẽ sự hoạt động của khu vực tư nhân và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Phát huy vai trò chủ đạo của khu vực kinh tế nhà nước

39.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và tiến bộ công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN được giải quyết như thế nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế trước, tiến bộ công bằng xã hội sau

b)

Tăng trưởng kinh tế sau, tiến bộ công bằng xã hội trước

c)

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ công bằng xã hội

d)

Tăng trưởng kinh tế độc lập với tiến bộ công bằng xã hội

40.

Thực hiện kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ công bằng xã hội thông qua những công cụ nào?

a)

Công cụ của thị trường

b)

Công cụ của nhà nước

c)

Công cụ chiến lược, kế hoạch phát triển

d)

Kết hợp công cụ thị trường với công cụ của nhà nước

41.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Hệ thống pháp luật kinh tế

b)

Chính sách kinh tế

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Cơ chế vận hành nền kinh tế

42.

Đâu không phải là công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế?

a)

Chiến lược phát triển

b)

Các chính sách kinh tế

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Các quy luật kinh tế

43.

Nguyên tắc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Tạo điều kiện cho sự hình thành và phát triển các loại thị trường và các quan hệ thị trường

b)

Ngăn chặn các quan hệ thị trường và các yếu tố thị trường trong nền kinh tế

c)

Tăng cường quyền lực của nhà nước trong nền kinh tế thị trường

d)

Tất cả các ý trên

44.

Nội dung hoàn thiện thể chế sở hữu trong nền kinh tế thi trường định hướng XHCN là gì?

a)

Thể chế hóa đầy đủ các quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và các cá nhân

b)

Hạn chế các hình thức sở hữu liên doanh, liên kết

c)

Hạn chế các hình thức sở hữu tư nhân

d)

Tăng cường các hình thức thuộc s

45.

Nguyên tắc hoàn thiện thể chế kinh tế các thành phần kinh tế là:

a)

Tạo lập điều kiện thuận lợi cho các thành phần kinh tế hoạt động, cạnh tranh bình đẳng, lành mạnh theo pháp luật

b)

Gia tăng nguồn lực đầu tư vào thành phần kinh tế nhà nước và bộ máy hành chính công

c)

Quản lý chặt chẽ thành phần kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tập thể trở thành nền tảng của chế độ xã hội mới

46.

Nguyên tắc hoàn thiện thể chế quản lý các nguồn lực công trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Gia tăng nguồn lực công cho kinh tế nhà nước

b)

Gia tăng nguồn lực công cho kinh tế tư nhân

c)

Minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình trong phân bổ nguồn lực công

d)

Dùng nguyên tắc thị trường để phân bổ nguồn lực công

47.

Đâu không phải là nội dung hoàn thiện thể chế hình thành và phát triển đồng bộ các loại thị trường và các quan hệ thị trường?

a)

Hoàn thiện thể chế các yếu tố của thị trường

b)

Hoàn thiện thể chế các loại thị trường

c)

Hoàn thiện thể chế về cạnh tranh trên các thị trường

d)

Hoàn thiện thể chế về hội nhập kinh tế quốc tế

48.

Mô hình phát triển kinh tế của Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

49.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Là nền kinh tế vận hành theo những quy luật của thị trường đồng thời từng bước xác lập một xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh", có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước

c)

Là nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh hướng tới mục tiêu hiệu quả

d)

Là nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

50.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt nam trong bối cảnh thế giới

b)

Kinh tế thị trường hình thành gắn liền với sự xuất hiện của chủ nghĩa xã hội

c)

Kinh tế thị trường ra đời gắn liền với vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản

d)

Kinh tế thị trường phù hợp với bản chất chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa

51.

Lợi ích kinh tế là:

a)

Lợi ích vật chất và lợi ích tinh thần thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Là mức độ thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Là lợi ích vật chất thu được khi tiến hành các hoạt động kinh tế

d)

Là các nguồn lực mà con người có thể khai thác và sử dụng

52.

Vai trò của lợi ích kinh tế

a)

Là động lực trực tiếp thúc đẩy sự hoạt động của các chủ thể kinh tế

b)

Là cơ sở để thực hiện các lợi ích khác

c)

Là mục đích và động cơ hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Tất cả các ý trên

53.

Hình thức biểu hiện của lợi ích kinh tế

a)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

b)

Tiền công, tiền lương

c)

Các khoản thu nhập khác

d)

Tất cả các ý trên

54.

Nhân tố cơ bản, đầu tiên ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế là gì?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

55.

Phương thức chủ yếu thực hiện lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Phương thức thị trường

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Tất cả các phương thức trên

56.

Mục tiêu giải quyết mâu thuẫn lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Xóa bỏ mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

b)

Thủ tiêu mâu thuẫn về lợi ích kinh tế

c)

Đảm bảo hài hòa về lợi ích kinh tế

d)

Đảm bảo công bằng về lợi ích kinh tế

57.

Hài hòa về lợi ích kinh tế nghĩa là gì?

a)

Công bằng về lợi ích kinh tế

b)

Bình quân về lợi ích kinh tế

c)

Cào bằng về lợi ích kinh tế

d)

Đồng thuận về lợi ích kinh tế

58.

Vai trò của nhà nước đảm bảo hài hòa về lợi ích kinh tế là gì?

a)

Nhà nước tạo môi trường thuận lợi cho các chủ thể kinh tế tìm kiếm lơi ích kinh tế

b)

Nhà nước giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

c)

Nhà nước ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển xã hội

d)

Tất cả các ý trên

59.

Công nghiệp hóa là:

a)

Quá trình chuyển đổi từ CNTB lên CNXH

b)

Quá trình chuyển từ nước nông nghiệp sang nước công nghiệp

c)

Chuyển từ nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

d)

Chuyển đổi từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn

60.

Cách mạng công nghiệp là:

a)

Sự phát triển nhảy vọt về chất trình độ tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ

b)

Là sự phát triển của các ngành công nghiệp

c)

Là sự phát triển các ngành công nghệ cao

d)

Là quá trình công nghiệp hóa

61.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

62.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

63.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

64.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Cơ giới hóa

b)

Điện khí hóa

c)

Tin học hóa và tự động hóa

d)

Kết nối thế giới thực và thế giới ảo

65.

Cơ khí hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

66.

Điện khí hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

67.

Tin học hóa và tự động hóa là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

68.

Internet kết nối vạn vật là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc

b)

Chuyển từ máy chạy bằng hơi nước sang máy móc chạy bằng năng lượng điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và thế giới ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

69.

Cuộc mạng công nghiệp làm xuất hiện và phát triển nhiều loại công nghệ mới, nhiều ngành kinh tế mới thuộc về vai trò nào trong các vai trò sau của cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển,

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

70.

Cuộc cách mạng công nghiệp làm biến đổi quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất theo hướng quy mô ngày càng lớn thuộc về vai trò nào của cuộc cách mạng công nghiệp trong những vai trò sau:

a)

Thúc đẩy quan hệ sản xuất phát triển,

b)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của hoạt động của bộ máy nhà nước

71.

Thách thức lớn nhất đối với các nước đang phát triển trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Khoảng cách chênh lệch về trình độ phát triển của lực lượng sản xuất ngày càng lớn

b)

Nền kinh tế ngày càng bị phụ thuộc

72.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

73.

Mô hình công nghiêp hóa Liên Xô diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

74.

Mô hình công nghiêp hóa NICs diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

b)

Những năm 20 của thế kỷ 20

c)

Từ những năm 30 đến những năm 60 của thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20

75.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

76.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa Liên Xô là:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

77.

Bước đi của mô hình công nghiệp hóa NICs là:

a)

Bước đi tuần tư từ công nghiệp nhẹ đến công nghiệp nặng và theo tín hiệu của thị trường

b)

Đề cao sự can thiệp của nhà nước để tập trung cao độ nguồn lưc và tiến hành công nghiệp hóa trong cơ chế kinh tế chỉ huy trong thời gian ngắn

c)

Thực hiện chiến lược chuyển giao công nghệ gắn với phát triển công nghệ nhiều tầng để rút ngắn thời gian và chi phí tiến hành công nghiệp hóa

d)

Tất cả các bước trên

78.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường thuần túy?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

79.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung cao độ?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

80.

Mô hình công nghiệp hóa nào diễn ra trong cơ chế thị trường có sự can thiệp của nhà nước?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hóa của NICs

d)

Tất cả các mô hình công nghiệp hóa

81.

Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa cổ điển là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện bước đi mang tính tuần tự

c)

Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Chuyển từ chiến lược thay thế nhập khẩu sang hướng về xuất khẩu

82.

Đặc trưng riêng có của mô hình công nghiệp hóa của Liên Xô là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện công nghiệp hóa rút ngắn

c)

Thực hiện công nghiệp hóa theo chiến lược hướng về xuất khẩu

d)

Chú trọng đầu tư nguồn nhân lực

83.

Chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn của NICs và Nhật Bản là

a)

Đầu tư vào tự nghiên cứu chế tạo công nghệ

b)

Thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có trình độ công nghệ tiên tiến

c)

Xây dựng chiến lược công nghệ nhiều tầng, bao gồm: công nghê truyền thống, công nghệ hiện đại, công nghệ ngoại nhập, công nghệ nội sinh

d)

Nhà nước là chủ thể duy nhất đầu tư vào công nghệ

84.

Điểm giống nhau trong mô hình công nghiệp hóa của NICs và Liên Xô là gì?

a)

Đều có sự can thiệp của nhà nước vào quá trình công nghiệp hóa

b)

Đều thực hiện chuyển giao công nghệ với các quốc gia có công nghệ tiên tiến

c)

Đều mở của, thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Đều ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

85.

Tính tất yếu hàng đầu của Việt Nam cần phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đai hóa là?

a)

Để nhanh chóng bắt kịp trình độ công nghệ hiện đại của thế giới

b)

Để khai thác tốt nguồn lực công nghệ hiện có

c)

Để giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

86.

Đặc trưng riêng có của công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Việt Nam là gì?

a)

Công nghiêp hóa, hiện đại hóa gắn liền với sự phát triển kinh tế tri thức

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh mở cửa và hội nhập

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong cơ chế thị trường

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

87.

Mục tiêu hàng đầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH

b)

Nhằm theo kịp các nước tư bản phát triển

c)

Để Việt Nam bắt kịp với trình độ văn minh của nhân loại

d)

Để Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế thành công

88.

Nội dung chủ yếu nhất của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang nước công nghiệp hiện đại

b)

Thực hiện những nhiệm vụ để chuyển từ nước nông nghiệp lạc hâu thành một nước công nghiệp hiện đại

c)

Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

89.

Các tiền đề đầy đủ cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Vốn, công nghệ và nhân lực

b)

Tư duy phát triển, thể chế, các nguồn lực cần thiết, mở rộng quan hệ đối ngoại, trình độ văn minh của xã hội

c)

Vốn và công nghê từ bên ngoài

d)

Nhân tố con người

90.

Tiền đề nào là tiền đề quan trọng nhất đối với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam trong các tiền đề sau?

a)

Vốn

b)

Công nghệ

c)

Nhân lực

d)

Tài nguyên

91.

Đâu không phải là nhiệm vụ cần thực hiện để thực hiện chuyển đổi Việt Nam từ một xã hội nông nghiệp lạc hậu sang một xã hội công nghiệp hiện đại:

a)

Tạo lập tiền đề cần thiết để chuyển đổi từ nước nông nghiệp lạc hậu sang nước công nghiệp hiện đại

b)

Đẩy