wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2

Total questions: 83

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Khi gia công cắt gọt, các yếu tố đặc trưng để đánh giá chất luợng bề mặt bao gồm: Hãy chọn ý không đúng :

a)

Hình dáng lớp bề mặt (độ sóng, độ nhám...).

b)

Trạng thái, tính chất cơ lý lớp bề mặt (độ cứng, chiều sâu lớp biến cứng, ứng suất dư..)

c)

Phản ứng của lớp bề mặt đối với môi trường làm việc như: tính chống mòn, khả năng chống ăn mòn hoá học, độ bền mỏi...

d)

Chất lượng bề mặt không phụ thuộc vào hình dáng lớp bề mặt

2.

Khi gia công cắt gọt, xét về ảnh hưởng của các thông số chế độ cắt thì ảnh hưởng của vận tốc cắt Vc, lượng chạy dao S, góc trước dao γ tới ứng suất dư lớp bề mặt. Quan niệm nào sau đây không đúng :

a)

Tăng vận tốc cắt Vc hoặc tăng lượng chạy dao S có thể làm tăng cũng có thể làm giảm ứng ứng suất trên bề mặt gia công chi tiết máy.

b)

Góc trước γ giảm tới trị số âm lớn gây ra ứng suất dư kéo tuỳ theo giá trị của Vc, S.

c)

Gia công bằng dụng cụ cắt bình thường vật liệu giòn, thường gây ứng suất dư nén, vật liệu dẻo, thường gây ứng suất dư kéo.

d)

Gia công bằng đá mài thường gây ứng suất kéo, mài bằng đai mài, gây ứng suất nén.

3.

Đối với gia công cắt gọt, xét về khả năng đạt độ nhẵn bóng bề mặt của phương pháp tiện, thông tin nào không đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Đối với gia công cắt gọt, xét về khả năng đạt độ nhẵn bóng bề mặt của phương pháp phay, thông tin nào không đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Đối với gia công cắt gọt, xét về khả năng đạt độ nhẵn bóng bề mặt của phương pháp mài, thông tin nào không đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Đối với gia công cắt gọt, xét về ảnh hưởng của lượng chạy dao đối với chiều sâu lớp biến cứng (tc): Điều kiện (hình bên mô tả)

4 lines
7.

Quan niệm nào sau đây không đúng.

a)

A. Tăng lượng chạy dao, chiêù sâu lớp biến cứng t c tăng

b)

B. t c không phụ thuộc vào lượng chạy dao.

c)

C. Với cùng chế độ cắt, cùng vật liệu gia công, dùng dao keramic có t c < t c khi dùng dao HS10

d)

D. Vật liệu phôi khác nhau thì chiều sâu lớp biến cứng t c khác nhau dù không đổi lượng chạy dao.

8.

Quan niệm nào sau đây không đúng.

a)

A. Tăng lượng chạy dao, Độ cứng tế vi HV tăng.

b)

B. Tăng S, độ cứng HV tăng nếu sức bền phôi tăng.

c)

C. Với cùng lượng chạy dao S, khi vật liệu gia công khác nhau thì độ cứng tế vi HV lớp bề mặt khác nhau.

d)

D. Độ cứng tế vi HV không phụ thuộc vào S.

9.

Trong gia công cắt gọt mặt đã gia công là:

a)

A. Bề mặt đang tiếp xúc với lưỡi cắt chính

b)

B. Bề mặt đang đối diện với mặt sau chính

c)

C. Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua

d)

D. Bề mặt đang tiếp xúc với mặt sau phụ

10.

Trong cắt gọt kim loại, bề mặt đang gia công là: Hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

A. Bề mặt đang gia công là: Bề mặt của phôi mà dao sẽ cắt đến theo quy luật chuyển động

b)

B. Bề mặt đang gia công là: Bề mặt trên chi tiết mà lưỡi cắt đang trực tiếp thực hiện việc tách phoi

c)

C. Bề mặt đang gia công là: Bề mặt chi tiết chứa lượng dư cần bỏ

d)

D. Bề mặt đang gia công là: Bề mặt trên chi tiết mà dao đã cắt qua theo quy luật chuyển

11.

Trong gia công, phương pháp rà gá phù hợp cho dạng sản xuất: Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

b)

Hàng loạt lớn, hàng khối

c)

Đơn chiếc

d)

Hàng khối

12.

Khi gia công cắt gọt, nguyên nhân nào làm cho kim loại khi gia công bị biến cứng bề mặt?

a)

Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của ứng suất dư nén

b)

Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của lực ma sát

c)

Do kim loại trên chi tiết bị tôi dưới tác dụng của nhiệt cắt

d)

Do tác dụng nén ép của lưỡi cắt dưới tác dụng của lực cắt

13.

Chọn ý sai? Xét ảnh hưởng của độ nhám bề mặt tới tính chống mòn của chi tiết máy được cho bởi các ý sau:

a)

Chiều cao, hình dáng của nhấp nhô tế vi trên bề mặt cùng với chiều của vết gia công

b)

Độ nhám ban đầu của các cặp chi tiết đối tiếp khác nhau thì tốc độ mòn ban đầu khác nhau

c)

Quá trình mòn ban đầu, mòn bình thường, mòn kịch liệt của cặp chi tiết tiếp xúc nhau phụ thuộc vào độ nhám bề mặt chi tiết

d)

Quá trình mòn cặp chi tiết tiếp xúc không phụ thuộc vào độ nhám bề mặt chi tiết

14.

Chọn ý sai? Xét ảnh hưởng của độ nhám bề mặt đến độ bền mỏi của chi tiết máy:

a)

Có ảnh hưởng tới độ bền mỏi chi tiết máy, khi chi tiết máy chịu tải trọng chu kỳ đổi dấu

b)

Chi tiết máy có độ nhám bề mặt khác nhau có giới hạn mỏi khác nhau

c)

Không ảnh hưởng tới độ bền mỏi chi tiết máy

d)

Độ nhám bề mặt thấp (độ nhẵn bóng bề mặt cao), giới hạn mỏi của vật liệu tăng tới 50%.

15.

Xét về ảnh hưởng của lớp biến cứng bề mặt tới độ bền mỏi của chi tiết máy, quan niệm nào sau đây không đúng :

a)

Làm tăng độ bền mỏi chi tiết máy, có trường hợp tới 20%.

b)

Không làm thay đổi độ bền mỏi chi tiết máy.

c)

Chiều sâu và mức độ biến cứng lớp

16.

ỏi của chi tiết máy, quan niệm nào sau đây không đúng :

a)

Làm tăng độ bền mỏi chi tiết máy, có trường hợp tới 20%.

b)

Không làm thay đổi độ bền mỏi chi tiết máy.

c)

Chiều sâu và mức độ biến cứng lớp bề mặt đều ảnh hưởng tới độ bền mỏi chi tiết máy

d)

Ở nhiệt độ cao, quá trình khuyếch tán các phần tử kim loại lớp bề mặt tăng, làm giảm độ bền mỏi chi tiết máy

17.

Xét về ảnh hưởng của ứng suất dư bề mặt tới độ bền mỏi của chi tiết máy, quan niệm nào sau đây không đúng

a)

Ứng suất dư nén trên lớp bề mặt nâng cao độ bền mỏi

b)

Ứng suất dư kéo trên lớp bề mặt hạ thấp độ bền mỏi

c)

Ở nhiết độ cao, ảnh hưởng của ứng suất dư tới độ bền mỏi chi tiết máy giảm

d)

Ứng suất dư lớp bề mặt chi tiết máy không ảnh hưởng tới độ bền mỏi chi tiết máy

18.

Xét về ảnh hưởng của lớp biến cứng bề mặt tới quá trình gia công và độ bến chi tiết máy, phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Lớp biến cứng bề mặt thường có ứng suất dư, gây trở ngại cho quá trình gia công

b)

Ứng suất dư kéo xuất hiện do lớp bề mặt bị biến cứng sẽ hạ thấp độ bền mỏi chi tiết máy

c)

Chiều sâu lớp biến cứng t c càng lớn càng tốt

d)

Chiều sâu lớp biến cứng t c càng nhỏ càng tốt

19.

Khi lượng chạy dao S từ 0,3 ÷ 0,5 mm/vòng, quan hệ giữa S và chiều sâu lớp biến cứng là: t c = CS x (C, x là hệ số và số mũ tuỳ theo vật liệu phôi: Chọn ý sai?

a)

Với cùng một chạy dao S, chiều sâu lớp biến cứng phụ thuộc vào hệ số C, số mũ x

b)

Với cùng vật liệu gia công, chiều sâu lớp biến cứng phụ thuộc lượng chạy dao S

c)

Chiều sâu lớp biến cứng chỉ phụ thuộc vào hệ số C và số mũ x

d)

Khi S tăng thì chiều sâu lớp biến cứng tăng

20.

Xét về ảnh hưởng của tốc độ cắt (V c ) tới chiều cao nhấp nhô tế vi R z khi cắt kim loại giòn (gang):

a)

Vận tốc cắt V c không ảnh hưởng tới độ nhám bề mặt khi gia công

b)

Vận tốc cắt V c = 20m/ph, độ nhám bề mặt chi tiết gia công đạt cực tiểu (R z m

21.

Câu 19: Xét về ảnh hưởng của vật liệu gia công tới chiều cao nhấp nhô tế vi Rz: Chọn ý sai?

a)

Vật liệu gia công ảnh hưởng tới độ nhám bề mặt chủ yếu là do khả năng biến dạng dẻo.

b)

Vật liệu dẻo, dai (thép ít các bon) cho độ nhám bề mặt lớn hơn vật liệu cứng và giòn

c)

Người ta thường ủ thép cácbon ở 9000C trong 5 giờ để cấu trúc kim loại có hạt nhỏ và đều, độ cứng tăng lên. Khi gia công chiều cao nhấp nhô tế vi giảm

d)

Loại vật liệu gia công không ảnh hưởng tới độ nhám bề mặt trong quá trình cắt gọt

22.

Câu 20: Xét về ảnh hưởng do rung động của hệ thống công nghệ tới chiều cao nhấp nhô tế vi Rz: Chọn ý sai?

a)

Rung động tạo ra chuyển động tương đối có chu kỳ giữa dao cắt và chi tiết gia công,làm thay đổi điều kiện ma sát, gây ra độ sóng và độ nhấp nhô tế vi lớp bề mặt

b)

Khi hệ thống công nghệ rung động, các bộ phận máy sẽ rung động theo, độ nhấp nhô tế vi dọc chi tiết sẽ tăng nhất là khi gia công với V, S, t lớn

c)

Để Rzmin, phải đảm bảo máy đủ cứng vững, điều chỉnh máy tốt, giảm ảnh hưởng của các máy xung quanh

d)

Rung động của hệ thống công nghệ không ảnh hưởng tới độ nhám bề mặt khi gia công

23.

Câu 21: Đồ thị minh họa ảnh hưởng của lượng chạy dao S, bán kính mũi dao r tới độ biến cứng bề mặt HV cho biết: Chọn ý sai.

a)

Khi S tăng, mức độ biến cứng lớp bề mặt HV tăng

b)

Với cùng bán kính mũi dao r, khi S tăng thì mức độ biến cứng lớp bề mặt HV tăng

c)

Với cùng lượng chạy dao S, tăng r thì mức độ biến cứng lớp bề mặt tăng HV

d)

Khi lượng chạy d

24.

Xét về ảnh hưởng của vận tốc cắt Vc, lượng chạy dao S, góc trước dao γ tới ứng suất dư lớp bề mặt như sau: Chọn ý sai?

a)

Tăng vận tốc cắt Vc hoặc tăng lượng chạy dao S có thể làm tăng cũng có thể làm giảm ứng suất trên bề mặt gia công chi tiết máy

b)

Gia công bằng dụng cụ cắt bình thường: vật liệu giòn thường gây ứng suất dư nén; vật liệu dẻo thường gây ứng suất dư kéo

c)

Góc trước γ giảm tới trị số âm lớn gây ra ứng suất dư kéo tuỳ theo giá trị của Vc, S

d)

Gia công bằng đá mài thường gây ứng suất kéo, mài bằng đai mài gây ứng suất nén

25.

Việc chọn thông số hình học phần cắt nhằm giảm chiều sâu lớp biến cứng tc khi gia công, tinh như sau: Chọn ý sai?

a)

Góc trước γ chọn lớn tuỳ vào vật liệu gia công và sức bền dao

b)

Góc trước α chọn lớn tuỳ vào vật liệu gia công và sức bền dao

c)

Dụng cụ cắt mòn, bán kính mũi dao r lớn không ảnh hưởng tới chiều sâu lớp biến cứng tc

d)

Bán kính mũi dao r chọn nhỏ

26.

Nhược điểm của phương pháp tự động đạt kích thước trên máy điều chỉnh sẵn là: Chọn ý sai?

a)

Phí tổn cao do phải thiết kế, chế tạo đồ gá... không hiệu quả nếu sản lượng nhỏ

b)

Phí tổn do việc chế tạo phôi chính xác không bù lại được nếu số chi tiết gia công quá ít

c)

Nếu dụng cụ cắt mau mòn, kích thước đã điều chỉnh sẵn bị sai, phải điều chỉnh lại, gây tốn kém, nếu điều chỉnh bằng tay thì phí tổn thời gian tăng lên, độ chính xác thấp

d)

Sản phẩm phụ thuộc vào tay nghề người thợ

27.

Xét về các yếu tố ảnh hưởng, hình bên mô tả cách tính ảnh hưởng của thông số hình học dao cắt (r=0) tới độ nhám bề mặt (H), trong đó: H =. Trong các phương án sau, quan niệm nào không đúng :

a)

Tăng lượng chạy dao s: H tăng.

b)

Tăng góc nghiêng chính, phụ (φ, φ1): H tăng.

c)

Giảm lượng chạy dao s: H giảm.

d)

Góc nghiêng chính, phụ (φ, φ1) thay đổi, H không đổi.

28.

Khi gia công cắt gọt, thứ tự biến đổi về tính chất hình học (hình dáng, vị trí, kích thước, độ nhám bề mặt...) của đối tượng gia công mà khi gia công cần thực hiện theo tiến trình:

a)

Gia công tinh; gia công thô; gia công bán tinh; gia công rất tinh.

b)

Gia công tinh; gia công bán tinh; gia công thô; gia công rất tinh.

c)

Gia công bán tinh; gia công thô; gia công rất tinh; gia công tinh.

d)

Gia công thô; gia công bán tinh; gia công tinh; gia công rất tinh.

29.

Xét về các yếu tố ảnh hưởng: Ảnh hưởng của lẹo dao đến quá trình cắt gọt như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến độ bóng và độ chính xác gia công

b)

Làm dao mau bị mòn

c)

Làm xuất hiện các nhấp nhô trên bề mặt

d)

Làm độ bền của lớp kim loạI bề mặt giảm

30.

Trong gia công cắt gọt, nhược điểm chính của hợp kim cứng là

a)

Chịu mài mòn kém

b)

Do quá cứng nên khả năng chịu uốn và va đập kém

c)

Khả năng chịu nhiệt kém

d)

Không thể cắt được ở vận tốc cắt cao

31.

Trong gia công cắt gọt, nguyên nhân nào làm cho kim loại khi gia công bị biến cứng bề mặt?

a)

Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của ứng suất dư nén

b)

Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của lực ma sát

c)

Do kim loại trên chi tiết bị tôi dưới tác dụng của nhiệt cắt

d)

Do tác dụng nén ép của lưỡi cắt dưới tác dụng của lực cắt

32.

Chọn ý đúng nhất? Trong gia công cắt gọt để tăng chất lượng bề mặt khi gia công tinh, cần phải:

a)

Tăng chiều sâu cắt

b)

Tăng lượng chạy dao

c)

Tăng vận tốc cắt, giảm lượng ch

33.

Trong gia công cắt gọt để tăng chất lượng bề mặt khi gia công tinh, cần phải:

a)

Tăng chiều sâu cắt

b)

Tăng lượng chạy dao

c)

Tăng vận tốc cắt, giảm lượng chạy dao và chiều sâu cắt theo tính toán, có tưới nguội

d)

Tận lượng sử dụng dung dịch trơn nguội phù hợp vật liệu phôi

34.

Trong gia công cắt gọt, các thông số đặc trưng cho tính chất hình học của bề mặt gia công được phát biểu như sau:

a)

Chiều cao nhấp nhô tế vi Rz.

b)

Sai lệch prôfin trung bình cộng Ra

c)

Độ sóng bề mặt (là chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy).

d)

Sự sai khác về kích thước của chi tiết gia công so với kích thước trên bản vẽ.

35.

Trong gia công cắt gọt, từ khả năng đạt độ nhám của phương pháp gia công. Chọn phương án đúng khi gia công lần cuối cùng mặt 1, 2, 3 và 2 lỗ tâm 4.

a)

Mặt 4 khoan tâm; mặt 1, mặt 2, mặt 3 gia công bằng tiện.

b)

Mặt 1, mặt 2, mặt 3 gia công bằng tiện; mặt 4 khoan trên máy khoan.

c)

Mặt 1, mặt 2, mặt 3 gia công bằng mài; mặt 4: khoan-mài lỗ tâm.

d)

Mặt 4: khỏa mặt đầu- khoan tâm; mặt 1, mặt 2, mặt 3 gia công bằng tiện.

36.

Trong gia công cắt gọt, từ khả năng đạt độ nhám và đặc điểm của phương pháp gia công. Chọn phương án đúng khi gia công lần cuối cùng mặt 1, 2.

a)

Bào mặt 1, 2 trên máy bào ngang B765

b)

Phay mặt 1, 2 trên máy phay đứng.

c)

Mài mặt 1, 2 trên máy mài.

d)

Thợ nguội cạo rà mặt 1, 2.

37.

Trong gia công cắt gọt, từ khả năng đạt độ nhám và đặc điểm của phương pháp gia công,chọn phương án đúng khi gia công lần cuối cùng mặt 1.

a)

Bào mặt 1 trên máy bào ngang B765....

b)

Phay mặt 1 trên máy phay đứng hoặc ngang.

c)

Mài mặt 1 trên máy mài phẳng

d)

Thợ nguội cạo rà mặt 1.

38.

Trong gia công cắt gọt, xét về sự phụ thuộc của mức độ biến cứng

4 lines
39.

Trong gia công cắt gọt, xét về sự phụ thuộc của mức độ biến cứng và chiều sâu lớp biến cứng, phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Tác dụng của lực cắt.

b)

Mức độ biến dạng dẻo của kim loại.

c)

Nhiệt xuất hiện trong vùng cắt.

d)

Lực cắt tăng làm giảm mức độ biến cứng và chiều sâu lớp biến cứng bề mặt. Nhiệt sinh ra ở vùng cắt làm tăng sự hiện tượng biến cứng bề mặt.

40.

Trong gia công cơ khí quan niệm về ứng suất dư lớp bề mặt nào sau đây là không đúng:

a)

Khi gia công, trong lớp bề mặt chi tiết có ứng suất dư.

b)

Trị số, dấu và chiều sâu phân bố ứng suất dư phụ thuộc điều kiện gia công cụ thể.

c)

Lực cắt, nhiệt cắt là nguyên nhân gây ra ứng suất dư lớp bề mặt.

d)

Ứng suất dư lớp bề mặt không phụ thuộc vào chế độ cắt, điều kiện gia công cụ thể.

41.

Trong gia công cơ khí, khi sử dụng các phương tiện để đánh giá chất lượng bề mặt chi tiết máy, quan niệm nào sau đây là không đúng:

a)

Độ nhám bề mặt: Đo bằng dụng cụ đo quang học, so sánh bằng mắt thường với mẫu.

b)

Độ cứng: Đo bằng máy đo độ cứng. Chiều sâu lớp biến cứng: xác định bằng cách cắt mẫu, mài bóng, tẩm thực rồi dùng máy xét cấu trúc lớp bề mặt.

c)

Ứng suất dư: Xác định bằng phương pháp chiếu tia Rơnghen .....

d)

Dùng cân trọng lượng để cân chi tiết.

42.

Trong gia công cơ khí, xét về ảnh hưởng của lớp biến cứng bề mặt với tính chống mòn của chi tiết máy, quan niệm nào sau đây không đúng:

a)

Có tác dụng nâng cao tính chống mòn.

b)

Hạn chế quá trình biến dạng dẻo toàn phần chi tiết máy.

c)

Lớp biến cứng bề mặt chi tiết máy có tác dụng làm giảm tính chống mòn.

d)

Hạn chế hiện tượng chảy, hạn chế hiện tượng mài mòn của kim loại.

43.

Trong gia công cơ khí quan niệm về ảnh hưởng của độ nhấp nhô tế vi bề mặt tới tính chống ăn mòn hoá học của lớp bề mặt chi tiết máy nào sau đây không đúng :

a)

Bề mặt chi tiết máy càng ít nhám sẽ càng ít bị ăn mòn hoá học.

b)

Bán kính đáy các nhấp nhô càng lớn,khả năng chống ăn mòn hóa học lớp bề mặt càng cao

c)

Bề mặt chi tiết máy càng nhám sẽ càng ít bị ăn mòn hoá học.

d)

Khi mạ hoặc lăn bi ... lớp bề mặt, khả năng chống ăn mòn hoá học tăng.

44.

Trong gia công cơ khí, xét về ảnh hưởng của lớp biến cứng bề mặt tới quá trình gia công, độ bền chi tiết máy cho dưới đây. Hãy chọn ý không đúng:

a)

Lớp biến cứng bề mặt thường có ứng suất dư, gây trở ngại cho quá trình gia công.

b)

Ứng suất dư kéo xuất hiện do lớp bề mặt bị biến cứng sẽ hạ thấp độ bền mỏi chi tiết máy.

c)

Chiều sâu lớp biến cứng t c càng lớn càng tốt

d)

Chiều sâu lớp biến cứng t c càng nhỏ càng tốt.

45.

Trong gia công cơ khí, xét về ảnh hưởng của chất lượng lớp bề mặt tới độ chính xác các mối lắp ghép, quan niệm nào sau đây không đúng :

a)

Độ chính xác mối ghép trong kết cấu cơ khí phụ thuộc vào chất lượng bề mặt lắp ghép.

b)

Độ nhám của các bề mặt lắp ghép ảnh hưởng tới độ bền, độ ổn định các mối ghép cơ khí.

c)

Chiều cao nhấp nhô tế vi Rz tăng thì độ bền mối ghép có độ dôi (lắp ghép chặt) giảm.

d)

Chất lượng bề mặt mối lắp ghép không ảnh hưởng tới độ chính xác các mối ghép cơ khí.

46.

Trong gia công cắt gọt khi S > 0,15mm/vòng, r  0 thì R z = , (R z là chiều cao nhấp nhô tế vi bề mặt). Chọn ý không đúng :

a)

Khi gia công thô, tăng lượng chạy dao S để tăng năng suất dù R z tăng.

b)

Khi gia công tinh, tăng bán kính mũi dao r để R z giảm.

c)

Khi gia công tinh, giảm lượng chạy dao S để R z giảm.

d)

Lượng chạy dao S, bán kính mũi dao r th

47.

Trong gia công cắt gọt, khi S < 0,1mm/vòng thì: Rz=( hmin: chiều dày phoi kim loại,r bán kính mũi dao, Rz là chiều cao nhấp nhô tế vi lớp bề mặt), quan niệm nào sau đây không đúng :

a)

Tăng lượng chạy dao S: Rz tăng.

b)

Tăng bán kính mũi dao r thì Rz giảm.

c)

Lượng chạy dao, bán kính mũi dao và chiều sâu cắt thay đổi còn Rz không đổi.

d)

Khi tiện tinh, giảm chiều sâu cắt (hmin giảm): Rz giảm, độ bóng bề mặt tăng.

48.

Trong gia công cắt gọt, xét về ảnh hưởng của thông số hình học dao cắt, lượng chạy dao tới độ nhám bề mặt (Rz), quan niệm nào sau đây không đúng :

a)

Tăng góc nghiêng chính: Rz tăng.

b)

Tăng góc nghiêng phụ1: Rz tăng.

c)

Khi S càng nhỏ (S < 0,03mm/vòng), Rz càng giảm.

d)

Nếu lượng chạy dao quá nhỏ ( S < 0,03mm/vòng) thì Rz lại tăng.

49.

Trong gia công cắt gọt với cùng một dao cắt, hình (a), (b) minh hoạ ảnh hưởng của chế độ cắt tới độ nhám bề mặt (khi dao di chuyển từ 1 tới 2 sẽ để lại trên chi tiết phần không cắt m), chọn phương án đúng:

a)

Khi S1 > S2 thì Rz2 < Rz1

b)

Khi S1 > S2 thì Rz1 < Rz2

c)

Khi S1 > S2 thì Rz2 = Rz1

d)

Khi S1 < S2 thì Rz2 = Rz1

50.

Trong gia công cắt gọt, hình dưới mô tả cách tính ảnh hưởng của thông số hình học dao cắt (r=0) tới độ nhám bề mặt (H), trong đó: H =. Trong các phương án sau, quan niệm nào không đúng:

a)

Tăng lượng chạy dao s : H tăng.

b)

Tăng góc nghiêng chính, phụ (j, j1): H tăng.

c)

Giảm lượng chạy dao s : H giảm.

d)

Góc nghiêng chính, phụ (j, j1) thay đổi, H không đổi.

51.

Trong gia công cắt gọt xét về ảnh hưởng của vận tốc cắt (Vc) tới độ nhám bề mặt chi tiết máy, phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Khi cắt thép các bon ở vận tốc cắt thấp, nhiệt cắt không cao, phoi tách dễ, biến dạng lớp kim loại bề mặt không nhiều, vì vậy độ nhám bề mặt mặt thấp.

b)

Khi chọn Vc(1520m/ph), xuất hiện lẹo dao ở phần cắt của dao, làm tăng độ nhám bề mặt.

c)

Vận tốc cắt không ảnh đến độ nhám bề mặt khi gia công.

d)

Ở vận tốc cắt > 60m/ph, lẹo dao không hình thành được, độ nhám bề mặt gia công giảm.

52.

Trong gia công cắt gọt, hình bên dưới minh hoạ ảnh hưởng của tốc độ cắt (Vc) tới chiều cao nhấp nhô tế vi Rz khi cắt kim loại dẻo (thép), phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Vc có ảnh hưởng tới chiều cao nhấp nhô tế vi Rz

b)

Khi Vc >100 m/ph, Rz min, tăng Vc, Rz không giảm.

c)

Khi Vc >60m/ph, độ nhám bề mặt gia công giảm

d)

Khi Vc = 20m/ph, do không có lẹo dao khi cắt nên chiều cao nhấp nhô tế vi Rz maz.

53.

Trong gia công cắt gọt, hình bên dưới minh hoạ ảnh hưởng của lượng tiến dao S tới chiều cao nhấp nhô tế vi Rz khi gia công thép cácbon, phát biểu nào sau đây không đúng :

a)

Khi lượng chạy dao S = 0,02 ̧0,15mm/vòng, bề mặt gia công có Rz min.

b)

Khi lượng chạy dao S > 0,15mm/vòng, chiều cao nhấp nhô tế vi Rz tăng.

c)

Khi lượng chạy dao S < 0,02mm/vòng, chiều cao nhấp nhô tế vi Rz giảm, độ nhẵn bóng bề mặt tăng.

d)

Khi lượng chạy dao S < 0,02mm/vòng, chiều cao nhấp nhô tế vi Rz giảm, độ nhẵn bóng bề mặt giảm.

54.

Trong gia công cắt gọt, xét về việc chọn chế độ cắt nhằm giảm chiều cao nhấp nhô tế vị Rz khi gia công tinh, quan niệm nào sau đây không đúng:

a)

Giá trị lượng chạy dao S nhỏ (giá trị nhỏ nhất = 0,03mm/vòng).

b)

Chiều sâu cắt chọn nhỏ nhất cho bước gia công tinh

55.

Khi gia công tinh, quan niệm nào sau đây không đúng:

a)

Giá trị lượng chạy dao S nhỏ (giá trị nhỏ nhất = 0,03mm/vòng).

b)

Chiều sâu cắt chọn nhỏ nhất cho bước gia công tinh tính theo bản vẽ và bước sát trước.

c)

Giá trị vận tốc cắt tăng, giá trị nhỏ nhất tuỳ vào vật liệu gia công và vật liệu dụng cụ cắt, ví dụ khi tiện tinh thép, dùng dao gốm, chọn Vc=300÷500m/ph.

d)

Giá trị vận tốc cắt thấp sẽ tăng độ bóng nhờ tránh sinh nhiệt, lực cắt nhỏ khi gia công.

56.

Trong gia công cắt gọt, để chọn chế độ cắt nhằm giảm chiều cao nhấp nhô tế vị Rz khi gia công tinh bằng mài. Quan niệm nào sau đây không đúng:

a)

Lượng tiến đá ngang Sn nhỏ

b)

Lượng tiến đá dọc Sd nhỏ.

c)

Vận tốc chi tiết nhỏ.

d)

Vận tốc cắt của đá mài Vd tăng, chiều sâu cắt nhỏ (tmin=0,005mm)

57.

Trong gia công cơ khí để đảm bảo chất lượng bề mặt gia công chi tiết máy. Quan niệm nào sau đây không đúng?

a)

Chuẩn bị hệ thống công nghệ tốt, nhất là ở nguyên công gia công tinh.

b)

Xác định đúng khả năng công nghệ, đạt độ bóng của phương pháp gia công đã chọn.

c)

Sử dụng các biện pháp cơ khí, nhiệt luyện, hoá luyện... tạo ra lớp biến cứng bề mặt.

d)

Sử dụng hệ thống MGDC tuỳ ý, không cần trang bị công nghệ tốt.

58.

Trong gia công cắt gọt, xét sự ảnh hưởng của hình dạng hình học của dụng cụ cắt và chế độ cắt đến chất lượng bề mặt chi tiết khi tiện. Chọn câu trả lời đúng?

a)

Tăng φ thì độ nhám Rz tăng

b)

Tăng φ, thì độ nhám Rz giảm

c)

Tăng hoặc giảm φ thì độ nhám Rz không thay đổi

d)

Giảm φ thì độ nhám Rz tăng

59.

Trong gia công cắt gọt, xét sự ảnh hưởng của hình dạng hình học của dụng cụ cắt và chế độ cắt đến chất lượng bề mặt chi tiết khi tiện

a)

Tăng S độ nhám Rz tăng

b)

Giảm S độ nhám Rz tăng

c)

Tăng S độ nhám Rz giảm

d)

Tăng hoặc giảm S độ nhám Rz không thay đổi

60.

Trong gia công cắt gọt, xét sự ảnh hưởng của hình dạng hình học của dụng cụ cắt và chế độ cắt đến chất lượng bề mặt chi tiết khi tiện. Chọn câu trả lời đúng?

a)

Tăng bán kính mũi giao r thì độ nhám Rz tăng

b)

Giảm bán kính mũi giao r thì độ nhám Rz tăng

c)

Tăng hoặc giảm bán kính mũi giao r thì độ nhám Rz không thay đổi

d)

Giảm bán kính mũi giao r thì độ nhám Rz giảm

61.

Trong gia công cắt gọt, xét sự ảnh hưởng của hình dạng hình học của dụng cụ cắt và chế độ cắt đến chất lượng bề mặt chi tiết khi tiện. Chọn câu trả lời đúng?

a)

Tăng φ1 thì độ nhám Rz giảm

b)

Giảm φ1 thì độ nhám Rz giảm

c)

Giảm φ1 thì độ nhám Rz tăng

d)

Tăng hoặc giảm φ1 thì độ nhám Rz không thay đổi

62.

Mặt sau chính của dao tiện là mặt như thế nào

a)

Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết.

b)

Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt

c)

Là mặt vuông góc với bề mặt đang gia công của chi tiết

d)

Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết.

63.

Mặt sau phụ của dao tiện là mặt như thế nào

a)

Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết

b)

Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt

c)

Là mặt vuông góc với bề mặt đang gia công của chi tiết

d)

Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết

64.

Mặt trước của dao tiện là mặt như thế nào

a)

Là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết

b)

Là mặt của dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt.

c)

Là mặt vuông góc với bề mặt đang gia công của chi tiết

d)

Là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết

65.

Lưỡi cắt phụ của dao tiện là

4 lines
66.

Lưỡi cắt phụ của dao tiện là

a)

Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện chính

b)

Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện phụ

c)

Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau chính

d)

Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau phụ.

67.

Lưỡi cắt chính của dao tiện là

a)

Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện chính

b)

Giao tuyến mặt trước của dao và tiết diện phụ

c)

Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau chính

d)

Giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau phụ

68.

Tiết diện chính của dao tiện ngoài là

a)

Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét

b)

Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét

c)

Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính

d)

Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt phụ

69.

Tiết diện phụ của dao tiện ngoài là

a)

Mặt phẳng được tạo thành bởi lưỡi cắt chính và véctơ vận tốc cắt tại điểm mà ta đang xét

b)

Mặt phẳng vuông góc với véctơ vận tốc cắt tại điểm đang xét

c)

Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính

d)

Giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt phụ

70.

Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc trước chính ă của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc

a)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính

b)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện phụ

71.

trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc

a)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính

b)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện phụ

c)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính.

d)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính

72.

Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc sau chính á của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc

a)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính

b)

Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính

c)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính.

d)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính

73.

Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc sắc â của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc

a)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính

b)

Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính

c)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính

d)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính

74.

Khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc cắt ä của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc

a)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính

b)

Tạo bởi mặt sau chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính

c)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt sau chính đo trong tiết diện chính.

d)

Tạo bởi mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính

75.

Khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương vuông góc với tâm chi tiết (sau một lần cắt) khi tiện là?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Chiều dày lớp cắt a.

d)

Chiều rộng lớp cắt b

76.

Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết gia công đo theo phương thẳng góc với lưỡi cắt khi tiện là?

4 lines
77.

Khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết gia công đo theo phương thẳng góc với lưỡi cắt khi tiện là?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Chiều dày lớp cắt a

d)

Chiều rộng lớp cắt b

78.

Khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt khi tiện là?

a)

Chiều sâu cắt t

b)

Lượng chạy dao S

c)

Chiều dày lớp cắt a

d)

Chiều rộng lớp cắt b

79.

Chọn khái niệm đúng: khi tiện cắt đứt thì

a)

Góc trước của dao càng giảm dần khi càng gần tâm chi tiết

b)

Góc sau của dao càng tăng dần khi càng gần tâm chi tiết

c)

Góc sau của dao càng giảm dần khi càng gần tâm chi tiết

d)

Góc nâng của lưỡi cắt chính giảm dần khi càng gần tâm chi tiết

80.

Chọn khái niệm đúng: Khi tiện thì

a)

Góc nghiêng chính ö càng nhỏ thì độ bóng bề mặt chi tiết càng giảm

b)

Góc sau chính càng nhỏ thì ma sát càng lớn trong quá trình cắt

c)

Góc trước càng nhỏ thì độ bóng bề mặt càng tăng

d)

Mặt sau chính là mặt theo đó phoi sẽ thoát ra trong quá trình cắt.

81.

Khi nói đến các yếu tố cơ bản của chế độ cắt là nói đến

a)

Các góc độ của dao và tiết diện lớp cắt

b)

Chiều dày cắt, chiều rộng cắt, chiều sâu cắt

c)

Số vòng quay n và lượng chạy dao S

d)

Tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao

82.

Khi tiện để mài sắc và mài lại dao tiện ta cần biết trị số các góc của dao trong tiết diện nào

a)

Tiết diện chính và tiết diện phụ

b)

Tiết diện dọc và tiết diện ngang

c)

Tiết diện chính và tiết diện dọc

d)

Tiết diện phụ và tiết diện ngang

83.

Tiết diện dọc là:

4 lines