wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 4

Total questions: 85

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Việc định vị chi tiết cơ khí thì lỗ tâm là một loại chuẩn tinh phụ dùng để

a)

Định vị thống nhất đối với chi tiết dạng trục

b)

Định vị thống nhất đối với chi tiết dạng côn

c)

Kiểm tra chi tiết

d)

Sữa chữa chi tiết

2.

Trong gia công, lắp ráp hoặc đo lường chi tiết cơ khí để dẫn hướng nhiều dụng cụ cắt, ta dùng

a)

Bạc dẫn hướng cố định có gờ

b)

Bạc dẩn hướng dễ thay thế

c)

Bạc dẫn hướng tháo lắp nhanh

d)

Bạc dẫn hướng cố định không có gờ

3.

Đặt một vật rắn lên mặt phẳng, thì vật rắn có khả năng thực hiện các chuyển động sau

a)

2 chuyển động quay, 1 chuyển động tịnh tiến

b)

2 chuyển động tịnh tiến, 1 chuyển động quay

c)

3 chuyển động tịnh tuyến

d)

3 chuyển động quay

4.

Trong gia công cơ khí Chuẩn chỉ tồn tại trên bản vẽ là chuẩn

a)

Chuẩn thiết kế

b)

Chuẩn lắp ráp

c)

Chuẩn định vị

d)

Chuẩn đo lường

5.

Trong gia công cơ khí Chuẩn gia công tinh được chia làm

a)

Chia làm 2 loại

b)

Chia làm 3 loại

c)

Chia làm 4 loại

d)

Chia làm 5 loại

6.

Trong gia công cơ khí bề mặt chuẩn định vị sau này có tham gia vào quá trình lắp ráp là

a)

Chuẩn định vị thô

b)

Chuẩn định vị tinh

c)

Chuẩn định vị tinh chính

d)

Chuẩn định vị tinh phụ

7.

Trong gia công cơ khí quá trình gá đặt chi tiết gồm:

a)

2 quá trình (định vị và kẹp chặt)

b)

3 quá trình (định vị, kẹp chặt và gia công)

c)

4 quá trình (định vị, kẹp chặt, gia công và tháo lắp)

d)

5 quá trình (chuẩn bị, định vị, kẹp chặt, gia công và tháo lắp)

8.

Xét một vật trong không gian có khả năng di chuyển với số bậc tự do là:

a)

3 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

9.

Xét một vật trong không gian và đặt vật đó trên mặt phẳng thì vật có khả năng di chuyển với số bậc tự do là:

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

10.

Xét một vật trong không gian và đặt vật đó trên mặt phẳng thì vật có khả năng di chuyển với số bậc tự do là:

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

11.

Trong gia công cắt gọt để định vị bề mặt thô của chi tiết có kích thước lớn người ta dùng phương án định vị là:

a)

Chốt tỳ cố định

b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ tự lựa

d)

Phiến tỳ cố định

12.

Trong gia công cắt gọt để định vị những mặt phẳng đã được gia công của chi tiết có kích thước lớn người ta dùng phương án định vị là:

a)

Chốt tỳ cố định

b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ tự lựa

d)

Phiến tỳ cố định

13.

Trong cơ khí khối V dài có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do

a)

Khống chế 2 bậc tự do

b)

Khống chế 4 bậc tự do

c)

Khống chế 5 bậc tự do

d)

Khống chế 6 bậc tự do

14.

Trong cơ khí khối V ngắn có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do

a)

Khống chế 2 bậc tự do

b)

Khống chế 3 bậc tự do

c)

Khống chế 5 bậc tự do

d)

Khống chế 6 bậc tự do

15.

Trong cơ khí chốt định vị dài khống chế được

a)

Khống chế 2 bậc tự do

b)

Khống chế 4 bậc tự do

c)

Khống chế 5 bậc tự do

d)

Khống chế 6 bậc tự do

16.

Trong cơ khí chốt trám khống chế

a)

Khống chế 2 bậc tự do

b)

Khống chế 3 bậc tự do

c)

Khống chế 1 bậc tự do

d)

Khống chế 6 bậc tự do

17.

Trong cơ khí các bộ phận sau của đồ gá, bộ phận nào không thể thiếu.

a)

Cơ cấu định vị

b)

Cơ cấu dẫn hướng

c)

Cơ cấu điều chỉnh dụng cụ cắt

d)

Cơ cấu chép hình

18.

Trong gia công cắt gọt cách chọn chuẩn tinh khi gá đặt để gia công bánh răng ở hình dưới là

a)

Chọn mặt trụ B

b)

Chọn mặt lỗ A

c)

Chọn mặt phẳng bên C

d)

Chọn mặt phẳng C và mặt lỗ A

19.

Trong gia công cơ khí không nên hạn chế một bậc tự do nhiều lần vì

a)

Đồ gá phức tạp

b)

Khó gia công

c)

Không thể gia công

d)

Sinh ra siêu định vị

20.

Trong gia công cơ khí không nên hạn chế một bậc tự do nhiều lần vì

a)

Đồ gá phức tạp

b)

Khó gia công

c)

Không thể gia công

d)

Sinh ra siêu định vị

21.

Trong gia công cơ khí không nên hạn chế thừa bậc tự do vì

a)

Đồ gá phức tạp

b)

Khó gia công

c)

Không thể gia công

d)

Sinh ra siêu định vị

22.

Trong gia công cơ khí khi chế tạo đồ gá thì đòi hỏi

a)

Độ chính xác cao hơn so với chi tiết gia công

b)

Chỉ yêu cầu định vị tốt chi tiết

c)

Độ chính xác bằng với chi tiết gia công

d)

Kẹp chặt chi tiết khi gia công

23.

Trong gia công cơ khí chuẩn tinh chính được hiểu là

a)

Bề mặt chọn chuẩn có vai trò rất quan trọng

b)

Bề mặt chọn chuẩn đã được gia công tinh chính xác

c)

Bề mặt chính được chọn làm chuẩn trong suốt quá trình gia công

d)

Bề mặt chọn chuẩn đã qua gia công và được dùng trong suốt quá trình lắp ráp

24.

Trong gia công cơ khí người ta chia chuẩn ra làm

a)

2 loại (chuẩn thiết kế-chuẩn công nghệ)

b)

4 loại (chuẩn thiết kế-chuẩn thô-chuẩn tinh- chuẩn kiểm tra)

c)

5 loại (chuẩn thiết kế-chuẩn thô-chuẩn tinh- chuẩn kiểm tra- chuẩn lắp ráp)

d)

6 loại (chuẩn thiết kế-chuẩn thô-chuẩn tinh- chuẩn kiểm tra- chuẩn lắp ráp-chuẩn thực)

25.

Trong gia công cơ khí chuẩn thiết kế được chia làm

a)

3 loại (chuẩn thực, chuẩn ảo, chuẩn gia công)

b)

2 loại (chuẩn thực, chuẩn ảo)

c)

4 loại (chuẩn thực, chuẩn ảo, chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp)

d)

5 loại (chuẩn thực, chuẩn ảo, chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn tinh)

26.

Trong gia công cơ khí khi định vị mặt phẳng thô có nhiều sai lệch về hình dáng ta chọn

a)

Chốt tỳ cố định

b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ tự lựa

d)

Phiến tỳ cố định

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chuẩn trong cơ khí?

4 lines
28.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chuẩn trong cơ khí?

a)

Chuẩn là tập hợp những đường mà căn cứ vào đó để xác định những đường hoặc điểm khác.

b)

Chuẩn là tập hợp những bề mặt mà căn cứ vào đó để xác định những bề mặt khác.

c)

Chuẩn là tập hợp những đường hoặc điểm mà căn cứ vào đó để xác định những đường hoặc điểm khác.

d)

Chuẩn là tập hợp của những bề mặt, đường hoặc điểm của một chi tiết mà căn cứ vào đó người ta xác định vị trí của các bề mặt, đường hoặc điểm khác của bản thân chi tiết đó hoặc của chi tiết khác.

29.

Đối với chuẩn trong cơ khí, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chuẩn thiết kế là chuẩn được dùng trong quá trình thiết kế.

b)

Chuẩn thiết kế có thể là chuẩn thực, có thể là chuẩn ảo.

c)

Chuẩn thiết kế được hình thành khi lập các chuỗi kích thước trong quá trình thết kế.

d)

Chuẩn thiết kế bao giờ cũng là chuẩn thực.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Đối với chuẩn trong cơ khí:

a)

Chuẩn lắp ráp là chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan của các chi tiết khác nhau của một bộ phận máy trong quá trình lắp ráp.

b)

Chuẩn lắp ráp phải luôn trùng với mặt tỳ lắp ráp.

c)

Chuẩn lắp ráp dùng để xác định vị trí tương quan giữa chi tiết máy với người lắp máy.

d)

Chuẩn lắp ráp là chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan của các chi tiết khác nhau của một bộ phận máy trong quá trình gá đặt.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuẩn trong cơ khí chế tạo máy?

a)

Chuẩn công nghệ được chia ra chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn kiểm tra.

b)

Chuẩn gia công dùng để xác định vị trí những bề mặt, đường, điểm của chi tiết trong quá trình gia công cơ.

c)

Chuẩn gia công bao giờ cũng là chuẩn ảo.

d)

Chuẩn gia công còn được chia ra chuẩn thô, chuẩn tinh.

32.

Quan niệm nào sau đây là không đúng trong cơ khí?

4 lines
33.

Quan niệm nào sau đây là không đúng trong cơ khí chế tạo máy?

a)

Gá đặt chi tiết trước khi gia công gồm hai quá trình: Định vị chi tiết và kẹp chặt chi tiết.

b)

Định vị là xác định chính xác vị trí của chi tiết so với dụng cụ cắt trước khi gia công.

c)

Kẹp chặt là quá trình cố định vị trí của sau khi đã định vị để chống lại tác dụng của ngoại lực trong quá trình gia công làm cho chi tiết không rời khỏi vị trí đã được định vị.

d)

Định vị và kẹp chặt là hai quá trình xảy ra đồng thời trong quá trình gá đặt chi tiết.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chuẩn trong cơ khí chế tạo máy?

a)

Chuẩn thiết kế (điểm 0) là chuẩn thực

b)

Chuẩn thiết kế (điểm 0) là chuẩn ảo

c)

Chuẩn thiết kế(điểm 0) vừa là chuẩn thực vừa là chuẩn ảo

d)

Chuẩn thiết kế (điểm 0) là chuẩn gia công

35.

Chọn quan niệm đúng, nội dung đầy đủ về chuẩn trong cơ khí chế tạo máy?

a)

Lỗ A được dùng để gia công bánh răng nhưng nó lại được dùng để lắp với trục nên nó là chuẩn tinh chính

b)

Lỗ A được dùng làm chuẩn tinh để tiện,

c)

Lỗ A được dùng làm chuẩn tinh để phay hay xọc răng.

d)

Có thể dùng chuẩn tinh tuỳ ý trong quá trình tiện, phay răng.

36.

Chọn quan niệm đúng, nội dung đầy đủ đối với gia công cắt gọt? Cho sơ đồ tiện chống tâm hai đầu, cặp tốc truyền lực:

a)

Lỗ tâm là chuẩn tinh trong quá trình gia công.

b)

Lỗ tâm là chuẩn tinh phụ thống nhất để định vị chi tiết dạng trục trong nhiều lần gá hoặc nhiều nguyên công gia công hay sửa chữa.

c)

Lỗ tâm là chuẩn phụ trong quá trình gia công.

d)

Lỗ tâm là chuẩn công nghệ trong quá trình gia công.

37.

Chọn quan niệm đúng, nội dung đầy đủ đối với gia công cắt gọt? Cho hình vẽ sơ đ

4 lines
38.

Câu 33: Chọn quan niệm đúng, nội dung đầy đủ đối với gia công cắt gọt? Cho hình vẽ sơ đồ gia công tiện chi tiết Pittông;

a)

Mặt 1 và 2 được gia công để làm chuẩn tinh chính.

b)

Mặt 1, 2 dùng làm chuẩn tinh phụ vì khi lắp ráp không dùng đến nó.

c)

Mặt 1 là chuẩn tinh, 2 là chuẩn thô.

d)

Mặt 2 là chuẩn tinh, 1 là chuẩn thô.

39.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với một vật rắt trong không gian?

a)

Trong hệ toạ độ Đề các, một vật rắn tuyệt đối trong không gian có 6 bậc tự do chuyển động. Đó là 3 bậc tịnh tiến dọc trục , 3 bậc xoay quanh trục 0x, 0y, 0z.

b)

Trong hệ toạ độ Đề các, một vật rắn tuyệt đối có 9 bậc tự do chuyển động

c)

Trong hệ toạ độ Đề các, một vật rắn tuyệt đối có 5 bậc tự do chuyển động.

d)

Trong hệ toạ độ Đề các, một vật rắn tuyệt đối có 4 bậc tự do chuyển động.

40.

Câu 35: Trong hình vẽ bên, quan niệm nào sau đây là đúng khi định vị chi tiết trục trên khối V ngắn?

a)

Chi tiết định vị (khối V ngắn) khống chế 4 bậc tự do.

b)

Chi tiết định vị (khối V ngắn) khống chế 3 bậc tự do

c)

Chi tiết định vị (khối V ngắn) khống chế 5 bậc tự do.

d)

Chi tiết định vị (khối V ngắn) khống chế 2 bậc tự do.

41.

Câu 36: Trong hình vẽ bên, quan niệm nào sau đây là đúng khi định vị chi tiết trục trên 2 khối V ngắn?

a)

Chi tiết gia công bị khống chế 4 bậc tự do.

b)

Chi tiết gia công bị khống chế 3 bậc tự do.

c)

Chi tiết gia công bị khống chế 5 bậc tự do.

d)

Chi tiết gia công bị khống chế 2 bậc tự do.

42.

Câu 37: Trong hình vẽ bên, quan niệm nào sau đây là đúng khi định vị chi tiết trục trên khối V?

a)

Chi tiết gia công bị khống chế 4 bậc tự do.

b)

Chi tiết gia công bị khống chế 3 bậc tự do.

c)

Chi tiết gia công bị khống chế 5 bậc tự do.

d)

Chi tiết gia công bị khống chế 2 bậc tự do.

43.

h vị chi tiết trục trên khối V?

a)

Chi tiết gia công bị khống chế 4 bậc tự do.

b)

Chi tiết gia công bị khống chế 3 bậc tự do.

c)

Chi tiết gia công bị khống chế 5 bậc tự do.

d)

Chi tiết gia công bị khống chế 2 bậc tự do.

44.

Trong hình vẽ bên, quan niệm nào sau đây là đúng khi định vị chi tiết trục để thực hiện nguyên công phay

a)

Chi tiết gia công bị khống chế 4 bậc tự do.

b)

Chi tiết gia công bị khống chế 3 bậc tự do.

c)

Chi tiết gia công bị khống chế 5 bậc tự do.

d)

Chi tiết gia công bị khống chế 2 bậc tự do.

45.

Trong hình vẽ chi tiết định vị bên, quan niệm nào sau đây là đúng khi định vị trên mâm cặp?

a)

Chi tiết gia công bị khống chế 3 bậc tự do.

b)

Chi tiết gia công bị khống chế 4 bậc tự do.

c)

Chi tiết gia công bị khống chế 5 bậc tự do.

d)

Chi tiết gia công bị khống chế 2 bậc tự do.

46.

Trong hình vẽ chi tiết định vị bên, quan niệm nào sau đây là đúng đối với chi tiết trục chống tâm 2 đầu?

a)

Chi tiết gia công bị khống chế 4 bậc tự do.

b)

Chi tiết gia công bị khống chế 3 bậc tự do.

c)

Chi tiết gia công bị khống chế 5 bậc tự do.

d)

Chi tiết gia công bị khống chế 2 bậc tự do.

47.

Chọn quan niệm đúng, nội dung đầy đủ về công thức sai số của đồ gá?

a)

Sai số của đồ gá sinh ra do chế tạo đồ gá không chính xác, do mòn của đồ gá trong quá trình sử dụng().

b)

Sai số của đồ gá sinh ra do mòn của đồ gá trong quá trình sử dụng và do gá đặt đồ gá trên máy không chính xác ()

c)

Sai số của đồ gá sinh ra do chế tạo đồ gá không chính xác, do mòn của nó và do gá đặt đồ gá trên máy không chính xác ()

d)

Sai số của đồ gá sinh ra do khi gia công chi tiết chọn sai số hiệu đồ gá như côn moóc...

48.

Quan niệm nào sau đây là không đúng của sai số chuẩn?

a)

Sai số chuẩn được tính bằng phương pháp cực đại, cực tiểu.

b)

Sai số chuẩn được tính bằng phương pháp thống kê kin

49.

Câu 42: Quan niệm nào sau đây là không đúng của sai số chuẩn?

a)

Sai số chuẩn được tính bằng phương pháp cực đại, cực tiểu.

b)

Sai số chuẩn được tính bằng phương pháp thống kê kinh nghiệm.

c)

Sai số chuẩn được tính bằng phương pháp xác suất.

d)

Sai số chuẩn được tính bằng cách lập chuỗi kích thước công nghệ.

50.

Câu 43: Quan niệm nào sau đây là không đúng khi chọn chuẩn thô trong cơ khí?

a)

Cần phân phối đủ lượng dư cho các bề mặt gia công.

b)

Bảo đảm độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt không gia công với những bề mặt sắp gia công.

c)

Nếu chi tiết có một bề mặt không gia công thì chọn bề mặt đó làm chuẩn thô.

d)

Có thể chọn bề mặt đã gia công của nguyên công trước làm chuẩn thô cho nguyên công sau như khi mài trục, có thể cặp vào trục đã gia công của nguyên công tiện để mài.

51.

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi chọn chuẩn thô để gia công cắt gọt?

a)

Nếu có một số bề mặt không gia công, nên chọn bề mặt không gia công có yêu cầu độ chính xác về vị trí tương quan cao nhất đối với các bề mặt đã gia công làm chuẩn thô.

b)

Nếu chi tiết có một bề mặt không gia công thì chọn bề mặt đó làm chuẩn thô.

c)

Trong các bề mặt phải gia công, chọn mặt có lượng dư nhỏ, đều làm chuẩn thô.

d)

Chọn tuỳ ý chỉ cần bề mặt đó chưa qua gia công cắt gọt.

52.

Câu 45: Khi chọn chuẩn thô để gia công cắt gọt, quan niệm nào sau đây là không đúng?

a)

Chọn bề mặt tương đối bằng phẳng, không có bavia, đậu ngót, đậu rót làm chuẩn thô.

b)

Nếu chi tiết có một bề mặt không gia công thì chọn bề mặt đó làm chuẩn thô.

c)

Bề mặt làm chuẩn thô cho nguyên công này, dùng làm chuẩn thô cho nguyên công khác.

d)

Chuẩn thô chỉ được dùng một lần trong cả quá trình gia công.

53.

Câu 46: Khi chọn chuẩn tinh để gia công cắt gọt, phát biểu nào sau đây là không đúng?

4 lines
54.

Khi chọn chuẩn tinh để gia công cắt gọt, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chọn chuẩn tinh sao cho kết cấu đồ gá đơn giản, thuận tiện, dễ sử dụng.

b)

Cố gắng chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.

c)

Cố gắng chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh thống nhất.

d)

Dùng chuẩn tinh một cách tuỳ ý khi gia công ở các nguyên công.

55.

Cho hình vẽ chi tiết trục như dưới đây A là chuẩn nào? Hãy chọn quan niệm đúng, nội dung đầy đủ.

a)

A là chuẩn thiết kế.

b)

A là chuẩn ảo.

c)

A là chuẩn thực.

d)

A là chuẩn thiết kế và là chuẩn thực.

56.

Trong cơ khí chuẩn công nghệ được chia làm 4 loại

a)

Chuẩn định vị, chuẩn gia công, chuẩn đo lường, chuẩn lắp ráp

b)

Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn điều chỉnh, chuẩn đo lường

c)

Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn đo lường, gốc kích thước

d)

Chuẩn định vị, chuẩn đo lường, gốc kích thước, chuẩn điều chỉnh

57.

Trong cơ khí chuẩn là bề mặt có thật trên đồ gá hoặc máy là:

a)

Chuẩn gia công

b)

Chuẩn đo lường

c)

Chuẩn điều chỉnh

d)

Chuẩn lắp ráp

58.

Trong cơ khí chuẩn mà ta dùng để xác định bề mặt gia công là

a)

Chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường

c)

Chuẩn lắp ráp

d)

Chuẩn điều chỉnh

59.

Trong cơ khí chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là

a)

Chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường

c)

Chuẩn lắp ráp

d)

Chuẩn điều chỉnh

60.

Trong cơ khí chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là

a)

Chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường

c)

Chuẩn lắp ráp

d)

Chuẩn điều chỉnh

61.

Trong cơ khí các chuẩn sau, cặp chuẩn nào có thể trùng nhau:

a)

Chuẩn đo lường - chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường - chuẩn điều chỉnh

c)

Chuẩn điều chỉnh - chuẩn định vị

d)

Chuẩn lắp ráp - chuẩn điều chỉnh

62.

thể trùng nhau:

a)

Chuẩn đo lường - chuẩn định vị

b)

Chuẩn đo lường - chuẩn điều chỉnh

c)

Chuẩn điều chỉnh - chuẩn định vị

d)

Chuẩn lắp ráp - chuẩn điều chỉnh

63.

Khi gia công trong cơ khí ta chọn chuẩn thô theo các nguyên tắc sau

a)

Nếu có 1 bề mặt không cần gia công thì ta chọn mặt phẳng đó làm chuẩn thô

b)

Chọn chuẩn thô trùng với gốc kích thước

c)

Chọn chuẩn thô là bề mặt có đậu ngót

d)

Khi có nhiều bề mặt không cần gia công ta chọn bề mặt có yêu cầu độ chính xác vị trí thấp nhất làm chuẩn thô

64.

Trong gia công cơ khí khi định vị

a)

Nhất thiết không được xảy ra hiện tượng siêu định vị

b)

Không nên để xảy ra hiện tượng siêu định vị

c)

Không cần quan tâm đến vấn đề siêu định vị

d)

Nhất thiết phải khống chế đủ 6 bậc tự do

65.

Trong gia công cơ khí khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau

a)

Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính

b)

Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước

c)

Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh

d)

Không nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước

66.

Trong gia công cắt gọt, khi tiện trụ ngắn, sử dụng đồ gá là mâm cặp 3 chấu cặp với phần chiều dài trụ lớn hơn đường kính phôi, ta khống chế được

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

67.

Trong gia công cắt gọt, sai số gây ra do chuẩn định vị không trùng với gốc kích thước là

a)

Sai số chuẩn

b)

Sai số đồ gá

c)

Sai số kẹp chặt

d)

Sai số chế tạo

68.

Trong cơ khí là sơ đồ định vị theo hình vẽ đã hạn chế:

a)

Đủ bậc tự do cần thiết

b)

Thừa bậc tự do cần thiết

c)

Trùng bậc tự do cần thiết

d)

Theo đúng nguyên tắc 6 điểm khi định vị

69.

Trong cơ khí chuẩn gia công gồm

a)

Chuẩn tinh chính và chuẩn tinh phụ

b)

Chuẩn lắp ráp và chuẩn đo lường

c)

Chuẩn thô và chuẩn tinh

d)

Chuẩn điều chỉnh và chuẩn lắp ráp

70.

Trong cơ khí chuẩn gia công gồm

a)

Chuẩn tinh chính và chuẩn tinh phụ

b)

Chuẩn lắp ráp và chuẩn đo lường

c)

Chuẩn thô và chuẩn tinh

d)

Chuẩn điều chỉnh và chuẩn lắp ráp

71.

Trong cơ khí khi định vị bằng mặt trụ ngoài, người ta thường sử dụng khối V để gá đặt. Khi đó khối V dài khống chế các bậc tự do sau.

a)

Tịnh tiến theo phương oy, oz và quay quanh trục oy, oz

b)

Tịnh tiến theo phương ox, oy và quay quanh trục ox, oy

c)

Tịnh tiến theo phương ox, oz và quay quanh trục ox, oz

d)

Tịnh tiến theo phương ox, oz và quay quanh trục oy, oz

72.

Trong cơ khí khi định vị bằng mặt trụ ngoài, người ta thường sử dụng khối V để gá đặt. Khi đó khối V ngắn khống chế các bậc tự do sau.

a)

Tịnh tiến theo phương ox và quay quanh trục oz

b)

Tịnh tiến theo phương oy và quay quanh trục oz

c)

Tịnh tiến theo phương ox và tịnh tiến theo phương oz

d)

Tịnh tiến theo phương oy và tịnh tiến theo phương oz

73.

Trong cơ khí khi mặt định vị là mặt trụ trong, người ta thường sử dụng chốt trụ hay chốt trám để định vị, khi đó định vị bằng chốt trụ dài các bậc tự do bị hạn chế

a)

Tịnh tiến theo phương ox, oz và quay quanh trục ox, oz

b)

Tịnh tiến theo phương ox, oy và quay quanh trục ox, oy

c)

Tịnh tiến theo phương oz, oy và quay quanh trục oz, oy

d)

Tịnh tiến theo phương ox, oz và quay quanh trục ox, oy

74.

Trong cơ khí khi mặt định vị là mặt trụ trong, người ta thường sử dụng chốt trụ hay chốt trám để định vị, khi đó định vị bằng chốt trụ ngắn các bậc tự do bị hạn chế

a)

Tịnh tiến theo phương oy, quay quanh trục oy

b)

Tịnh tiến theo phương ox, quay quanh trục ox

c)

Tịnh tiến theo phương oz, oy

d)

Tịnh tiến theo phương ox, oy

75.

Trong cơ khí khi mặt định vị là các lỗ tâm thì đồ định vị sẽ là các mũi tâm. Khi đó hai mũi tâm (một cố định và một di động) các bậc

4 lines
76.

Trong cơ khí khi mặt định vị là các lỗ tâm thì đồ định vị sẽ là các mũi tâm. Khi đó hai mũi tâm (một cố định và một di động) các bậc tự do bị hạn chế

a)

Tịnh tiến theo phương ox, oy, oz và quay quanh trục oy, oz

b)

Tịnh tiến theo phương ox, oy, oz và quay quanh trục ox, oz

c)

Tịnh tiến theo phương ox, oy, oz và quay quanh trục oy, ox

d)

Tịnh tiến theo phương oy, oz và quay quanh trục oy, oz

77.

Phát biểu về chuẩn trong cơ khí quan niệm nào sau đây là đúng?

a)

Chuẩn kiểm tra (còn gọi là chuẩn đo lường) là chuẩn căn cứ vào đó để tiến hành đo hay kiểm tra kích thước về vị trí giữa các yếu tố hình học của chi tiết máy

b)

Chuẩn kiểm tra là chuẩn căn cứ vào đó để tiến hành đo hay kiểm tra các thông số về độ nhám của chi tiết máy

c)

Chuẩn kiểm tra là chuẩn căn cứ vào đó để đo, kiểm tra độ cứng bề mặt chi tiết máy

d)

Căn cứ vào đó để xác định vị trí của chi tiết gia công trên máy

78.

Chọn chuẩn chi tiết Pittông như hình vẽ, trên nguyên tắc chọn chuẩn thô, chọn phương án đúng, nội dung đầy đủ?

a)

Dùng mặt A làm chuẩn để gia công toàn bộ các mặt còn lại

b)

Dùng mặt trong làm chuẩn gia công A, dùng A gia công B, dùng B gia công tinh A để đảm bảo thành Pittông có bề dày đều đặn

c)

Dùng mặt A làm chuẩn để gia công B, sau đó dùng B để gia công các mặt còn lại

d)

Dùng mặt B làm chuẩn để gia công A sau đó dùng A để gia công các mặt còn lại

79.

Phát biểu về chuẩn trong cơ khí như sau: Chuẩn dùng xác định vị trí của những bề mặt, đường hoặc điểm của bán thân chi tiết hay những chi tiết khác trong qúa trình thiết kế là

a)

Chuẩn thiết kế

b)

Chuẩn công nghệ

c)

Chuẩn tinh

d)

Chuẩn gia công

80.

Khi định vị chi tiết cơ khí trong gia công, lắp ráp hoặc đo lường

4 lines
81.

Khi định vị chi tiết cơ khí trong gia công, lắp ráp hoặc đo lường

a)

Nhất thiết không được xảy ra hiện tượng siêu định vị

b)

Không nên để xảy ra hiện tượng siêu định vị

c)

Không cần quan tâm đến vấn đề siêu định vị

d)

Nhất thiết phải khống chế đủ 6 bậc tự do

82.

Trong gia công cắt gọt, dùng đồ gá phay mặt phẳng chi tiết dưới đây được định vị bởi phiến tỳ sẽ hạn chế bao nhiêu bậc tự do?

a)

Hạn chế 3 bậc tự do

b)

Hạn chế 4 bậc tự do

c)

Hạn chế 5 bậc tự do

d)

Hạn chế 6 bậc tự do

83.

Chỉ ra phương án không hợp lý? Trong các loại đồ gá, để giảm thời gian gá đặt ta sử dụng loại đồ gá sau:

a)

Dùng các cơ cấu kẹp nhanh

b)

Gá đặt tự động đạt kích thước

c)

Dùng đồ gá chuyên dùng

d)

Dùng đồ gá có bàn quay, đồ gá vạn năng điều chỉnh

84.

Trong cơ khí khi dùng hai lỗ tâm làm chuẩn và định vị trên hai mũi tâm để gia công mặt ngoài sẽ ..............vì lúc đó chuẩn định vị trùng với chuẩn đo lường.

a)

Không có sai số chuẩn cho kích thước đường kính các cổ trục

b)

Có sai số chuẩn cho kích thước đường kính các cổ trục

c)

Không có sai số chuẩn cho kích thước hướng trục

d)

Không có sai số chuẩn cho độ đồng tâm các cổ trục

85.

Trong cơ khí, khái niệm nào sau đây không đúng?

a)

Trong quá trình gia công, mũi tâm sau có thể cố định hoặc quay cùng với chi tiết

b)

Khi số vòng quay nhỏ, mũi tâm sau có thể cố định

c)

Khi số vòng quay nhỏ, mũi tâm sau nên chọn quay cùng với chi tiết.

d)

Khi số vòng quay của chi tiết n > 500 vòng phút, nên dùng mũi tâm sau quay cùng chi tiết.