Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

abcd

Total questions: 178

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm sinh lý của con người cùng với sự phát triển của xã hội

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Nhu cầu tiêu dùng

d)

Nhu cầu thị trường

2.

Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi là:

a)

Mong muốn

b)

Ưa thích

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu tiêu dùng

3.

Nếu bạn dừng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Tất cả những điều kể trên

4.

Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại Iphone và Sam Sung là đang thể hiện:

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Không phải những cái kể trên

5.

Các điều kiện: có quan tâm (Interest), có thu nhập (Income), có cơ hội tiếp cận (Access) là hình thái nhu cầu:

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu thị trường

6.

Trong tình hình phòng chống dịch covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhưng lại bị cấm. Đây là một biểu hiện của :

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Mong muốn

d)

Không phải những cái kể trên

7.

Sản phẩm:

a)

Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra

b)

Là bất kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Chỉ là những thứ hữu hình

d)

Không phải những thứ kể trên

8.

Bạn đang quyết định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu Hon Da SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa trên:

a)

Giá trị của chiếc xe

b)

Giá tiền của chiếc xe

c)

Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh

d)

Những thứ kể trên

9.

Giá trị là

a)

Hao phí lao động tạo ra sản phẩm

b)

Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

c)

Đại lượng bất biến

d)

Không phải những cái kể trên

10.

Sự thỏa mãn sau khi mua một món đồ phụ thuộc vào:

a)

Giá trị của món đồ

b)

Giá cả của món đồ

c)

Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu

d)

Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng

11.

Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ:

a)

Thông tin và thuận tiện cho việc mua-bán

b)

Có ít nhất 2 bên trao đổi và mỗi bên có thứ giá trị

c)

Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua trao đổi tạo nên giá trị thặng dư cho mỗi bên

d)

Không phải tất cả những cái kể trên

12.

Trao đổi phải trên cơ sở

a)

Ngang giá

b)

Có lợi cho người bán

c)

Tạo giá trị tăng thêm cho cả bên mua và bán

d)

Không phải những điều kể trên

13.

Mong muốn không thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì:

a)

Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng

b)

Có tiền để mua sản phẩm

c)

Có những rào cản cho hoạt động mua bán

d)

Thiếu ít nhất những điều kể trên

14.

Theo quan điểm marketing, giá trị của sản phẩm là:

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết tạo ra sản phẩm

b)

Là số tiền để mua sản phẩm

c)

Là một đại lượng bất biến

d)

Là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

15.

Trong điều kiện phải chống dịch covid-19, các doanh nghiệp dệt may tập trung cho việc may khẩu trang và quần áo bảo hộ y tế. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng thị trường

b)

Trọng sản phẩm và việc bán

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng xã hội

16.

Một trường đại học thu học phí của sinh viên rẻ để thu hút nhiều người đến học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất

c)

Trọng sản phẩm và bán hàng

d)

Trọng thị trường

17.

Một doanh nghiệp đã chi một số tiền để ủng hộ việc chống dịch covid-19. Hoạt động của doanh nghiệp là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

18.

Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

19.

Trường Đại học Tài chính-Ngân hàng (FBU) đang tìm mọi cách để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất và bán hàng

c)

Trọng sản phẩm

d)

Trọng thị trường

20.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình marketing là:

a)

Xây dựng chương trình marketing

b)

Thiết kế các chiến lược marketing

c)

Nghiên cứu các cơ hội thị trường

d)

Nghiên cứu, lựa chọn thị trường mục tiêu

21.

Ngày nay, chức năng marketing có vai trò:

a)

Ngang bằng với các chức năng khác

b)

Là chức năng chính

c)

Là chức năng quan trọng hơn

d)

Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác

22.

Phát biểu dưới đây biểu hiện đúng của marketing trọng xã hội:

a)

Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận

b)

Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu

c)

Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo vệ tốt môi trường

d)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng

23.

Khái niệm marketing không thể áp dụng đối với:

a)

Người kinh doanh hàng hóa

b)

Người kinh doanh dịch vụ

c)

Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm

d)

Các tổ chức Chính trị-Xã hội

24.

Cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm để tiêu dùng

a)

Tự sản xuất

b)

Chiếm đoạt

c)

Trao đổi

d)

Ăn xin

25.

Cho rằng, người mua muốn mua nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng thị trường

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng sản phẩm

26.

Đâu không phải là phân hệ của hệ thống thông tin marketing (MIS):

a)

Phân hệ tình báo marketing

b)

Phân hệ phân tích thông tin

c)

Hệ truyền tin marketing

d)

Hệ báo cáo nội bộ

27.

Phân hệ thông tin mà nhà quản trị sử dụng để có được thông tin hàng ngày về sự biến đổi trong môi trường marketing

a)

Phân hệ báo cáo nội bôi

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

28.

Sự hoạch định, thu thập, phân tích, báo cáo dữ liệu và các phát hiện có hệ thống thích hợp cho tình thế marketing xác định mà doanh nghiệp đang phải đối phó. Đó là phân hệ thông tin:

a)

Phân hệ báo cáo nội bôi

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

29.

Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu marketing là:

a)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Phân tích thông tin

d)

Thu thập dữ liệu

30.

Các mục tiêu của nghiên cứu marketing gồm, ngoại trừ:

a)

Mục tiêu nhân quả

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu mô tả

d)

Mục tiêu thăm dò

31.

Đâu không phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Phương pháp thử nghiệm

b)

Phương pháp điều tra

c)

Thu thập qua các ấn phẩm

d)

Phương pháp quan sát

32.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào không phù hợp với mục tiêu thăm dò:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Cả a,b,c

33.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu mô tả:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

34.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu nhân quả:

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

35.

Phân hệ thông tin marketing nào bao gồm: các báo cáo đặt hàng, doanh thu, kiểm kê hàng tồn kho:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ tình báo marketing

c)

Phân hệ báo cáo nội bộ

d)

Phân hệ phân tích thông tin

36.

Thông tin hàng ngày về thay đổi trong môi trường marketing thuộc phân hệ:

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Nghiên cứu marketing

37.

Việc giám đốc marketing hàng ngày nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện của phân hệ thông tin:

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ báo cáo nội bộ

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Phân hệ phân tích thông tin

38.

Những hoạt động thu thập và phân tích dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu cần giải quyết thuộc phận hệ thông tin:

a)

Phân tích thông tin

b)

Nghiên cứu marketing

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Tình báo marketing

39.

Tất cả những cái sau đều là thí dụ của dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ:

a)

Dữ liệu điều tra khách hàng trước đây

b)

Một bài viết trên báo thương mại

c)

Thu thập từ quan sát khách hàng mua hàng

d)

Dữ liệu từ báo cáo bán hàng

40.

Phương pháp thích hợp nhất cho mục tiêu mô tả:

a)

Điều tra

b)

Quan sát

c)

Thử nghiệm

d)

Thảo luận nhóm chủ điểm

41.

Tập hợp một số khách hàng là “thủ lĩnh nhóm” để thảo luận về kiểu dáng sản phẩm. Đây là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Quan sát

b)

Nhóm chủ điểm

c)

Điều tra

d)

Thử nghiệm

42.

Đặc điểm nào của phương pháp giao tiếp bằng thư không đúng

a)

Trả lời chậm

b)

Tốn kém

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

d)

Gây phiền cho khách hàng

43.

Thông tin được thu thập từ các nguồn bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ:

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Nghiên cứu marketing

d)

Báo cáo nội bộ

44.

Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu marketing

a)

Thu thập thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

d)

Phát hiện vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

45.

Sử dụng camera để ghi lại dòng khách hàng vào cửa hàng thuộc về phương pháp nào trong việc thu thập dữ liệu sơ cấp

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Nhóm chủ điểm

46.

Tập hợp một số người để lấy ý kiến hoặc thảo luận thuộc về phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Quan sát

b)

Thử nghiệm

c)

Nhóm chủ điểm

d)

Điều tra

47.

Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing

a)

Thăm dò

b)

Nhân quả

c)

Mô tả

d)

Chi phí

48.

Phương pháp quan sát và nhóm chủ điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing:

a)

Mô tả

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Thăm dò

d)

Lợi nhuận

49.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin:

a)

Thông qua điều tra

b)

Thông qua quan sát

c)

Thông qua thử nghiệm

d)

Thông qua báo cáo nội bộ

50.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường thông qua các phương pháp khác nhau, ngoại trừ:

a)

Quan sát

b)

Điều tra

c)

Các ấn phẩm

d)

Thử nghiệm

51.

Dùng bảng câu hỏi là công cụ phổ biến nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp theo phương pháp:

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Tất cả các phương pháp trên

52.

Đâu không phải là phương pháp giao tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp:

a)

Qua thư

b)

Quay camera

c)

Qua điện thoại

d)

Phỏng vấn trực tiếp

53.

Các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến toàn bộ môi trường marketing vi mô thuộc vào môi trường

a)

Môi trường bên trong

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường tự nhiên – công nghệ

54.

Các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng doanh nghiệp phục vụ khách hàng thuộc vào môi trường

a)

Môi trường marketing vi mô

b)

Môi trường marketing vĩ mô

c)

Môi trường kinh tế - dân cư

d)

Môi trường văn hóa

55.

Những nhà cung cấp là một lực lượng của môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa – Xã hội

56.

Những công ty nghiên cứu marketing, các hãng quảng cáo là những ví dụ của:

a)

Trung gian thương mại

b)

Trung gian phân phối vật chất

c)

Trung gian dịch vụ marketing

d)

Trung gian tài chính

57.

Các lực lượng cạnh tranh trong ngành bao gồm, ngoại trừ:

a)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Các doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể thay thế

c)

Sức mạnh của người mua và người bán

d)

Không có lực lượng nào kể trên

58.

Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm:

a)

Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

b)

Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng

c)

Nhà cung cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

d)

Khách hàng. Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp

59.

Đặc điểm văn hóa của khách hàng-người tiêu dùng bao gồm:

a)

Nền văn hóa

b)

Phân tầng văn hóa

c)

Tầng lớp xã hội

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

60.

Đặc điểm xã hội của cá nhân người tiêu dùng gồm, ngoại trừ:

a)

Nhóm ảnh hưởng

b)

Tầng lớp xã hội

c)

Gia đình

d)

Vai trò và địa vị xã hội

61.

Những đặc điểm tâm lý của cá nhân người tiêu dùng:

a)

Niềm tin và quan điểm

b)

Nhận thức và kiến thức

c)

Động cơ

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

62.

Khách hàng có các kiểu tình thế mua, ngoại trừ

a)

Mua phức tạp

b)

Mua theo thói quen

c)

Mua ngẫu nhiên

d)

Mua giảm mâu thuẫn

63.

Khách hàng người tiêu dùng có các mô hình đánh giá, lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm, ngoại trừ:

a)

Mô hình giá trị mong đợi

b)

Mô hình phân tích thống kê

c)

Mô hình giá trị phân biệt

d)

Mô hình giá trị tối thiểu

64.

Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp thông tin cho khách hàng từ nguồn:

a)

Cá nhân

b)

Công chúng

c)

Thương mại

d)

Thử nghiệm

65.

Các loại thị trường tổ chức bao gồm:

a)

Thị trường Chính phủ

b)

Thị trường người bán lại

c)

Thị trường công nghiệp

d)

Tất cả các thị trường kể trên

66.

Mô hình nghiên cứu hành vi mua của khách hàng tổ chức

a)

Tổ chức mua→Môi trường→Đáp ứng của người mua

b)

Môi trường→Đáp ứng của người mua→Tổ chức mua

c)

Môi trường→Tổ chức mua→Đáp ứng của người mua

d)

Tổ chức mua→Đáp ứng của người mua→Môi trường

67.

Đâu không phải là chức năng của thị trường:

a)

Chức năng kiểm nhận

b)

Chức năng thực hiện

c)

Kế hoạch hóa

d)

Chức năng điều tiết, kích thích

68.

Đâu không phải là qui luật của thị trường:

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật hiện đại hóa

c)

Qui luật cung-cầu

d)

Qui luật cạnh tranh

69.

Các nhân tố hình thành nhu cầu thị trường, ngoại trừ

a)

Đặc điểm của khách hàng

b)

Marketing-mix

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Các giới công chúng

70.

Nhu cầu thị trường khi không có các hoạt động marketing là:

a)

Tiềm năng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Tăng trưởng thị trường

71.

Giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường là:

a)

Dự báo thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Mở rộng thị trường

72.

Nhu cầu thị trường tương ứng với chi phí marketing xác định:

a)

Tiềm nâng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Co dãn thị trường

73.

Mức độ co dãn nhu cầu thị trường dưới tác động của marketing gọi là:

a)

Mở rộng thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường

d)

Dự báo nhu cầu thị trường

74.

Trật tự ba giai đoạn của marketing mục tiêu:

a)

Chọn thị trường mục tiêu→Định vị thị trường→Phân đoạn thị trường

b)

Phân đoạn thị trường→Chọn thị trường mục tiêu→Định vị thị trường

c)

Chọn thị trường mục tiêu→Phân đoạn thị trường→Định vị thị trường

d)

Phân đoạn thị trường→Định vị thị trường→Chọn thị trường mục tiêu

75.

Sản xuất ra sản phẩm hàng loạt và cung cấp cho toàn bộ thị trường là tư duy chiến lược thị trường

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing-mix

76.

Có tính đồng nhất cao, qui mô đủ lớn là yêu cầu gì của phân đoạn thị trường KT1

a)

Đảm bảo tính xác đáng

b)

Đảm bảo tính tiếp cận được

c)

Đảm bảo tính khả thi

d)

Tính hiệu quả

77.

Để dự đoán qui mô (nhu cầu) của một phân đoạn thị trường, cần phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Có thể đo lường được

b)

Có thể tiếp cận được

c)

Có thể sử dụng marketing-mix được

d)

Có thể mô tả được

78.

Một phân đoạn thị trường không hấp dẫn sẽ có những đặc tính sau, ngoại trừ:

a)

Có khả năng thu hút đối thủ cạnh tranh mới

b)

Có các sản phẩm thay thế

c)

Có những nhà cung cấp quyền lực

d)

Rào cản tham gia ngành kinh doanh cao

79.

Các tiêu thức phân đoạn thị trường người tiêu dùng:

a)

Nhóm tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Tất cả các tiêu thức kể trên

80.

Phân đoạn thị trường theo lứa tuổi và giới tính thuộc tiêu thức phân đoạn nào

a)

Tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Nhóm tiêu thức thái độ ứng xử

81.

Tiến hành phân đoạn thị trường theo các bước

a)

Chọn tiêu thức – Phân nhóm – Chọn đoạn thị trường

b)

Khảo sát – phân tích – Phác họa, nhận dạng

c)

Phân tích – Chọn tiêu thức – Phân nhóm

d)

Không phải các quá trình trên

82.

Một doanh nghiệp nhỏ, ít vốn chỉ có nhiều khả năng chọn chiến lược thị trường

a)

Che phủ thị trường

b)

Chuyên doanh theo sản phẩm hoặc thị trường

c)

Tập trung đơn đoạn

d)

Tạp trung đa đoạn

83.

Một doanh nghiệp muốn thu hút toàn thể thị trường mua nhiều nhất sản phẩm của mình thì cần thực hiện

a)

Marketing không khác biệt

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing khác biệt

d)

không có cái nào kê trên

84.

Lợi ích chính khi chọn chiến lược che phủ thị trường không khác biệt là:

a)

Cạnh tranh ít hơn

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Lợi nhuận cao hơn

d)

Thỏa mãn nhu cầu tốt hơn

85.

Một doanh nghiệp đưa ra các chương trình marketing-mix khác nhau cho nhiều đoạn thị trường khác nhau là đang tham gia vào

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing không khác biệt

c)

Marketing khác biệt

d)

Không có cái nào kể trên

86.

Marketing khác biệt đem lại nhiều lợi ích, ngoại trừ

a)

Doanh số cao hơn

b)

Lợi nhuận nhiều hơn

c)

Chi phí lớn hơn

d)

Khả năng cạnh tranh cao hơn

87.

Các bước để định vị thị trường bao gồm:

a)

Chọn số lượng khác biệt→Chọn khác biệt để định vị→Truyền tin định vị

b)

Chọn số lượng khác biệt→Truyền tin định vị→Chọn khác biệt để định vị

c)

Chọn khác biệt để định vị→Chọn số lượng khác biệt→Truyền tin định vị

d)

Chọn khác biệt để định vị→Truyền tin định vị →Chọn số lượng khác biệt

88.

Định vị thị trường:

a)

Liên quan đến vị trí của sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ

b)

Liên quan với thị phần

c)

Liên quan đến hình ảnh sản phẩm trong tâm trí người tiêu thụ

d)

Liên quan đến điểm bán

89.

Trình tự thiết kế các chiến lược marketing:

a)

Chiến lược chọn thị trường→Chiến lược marketing-mix→Chiến lược định vị

b)

Chiến lược chọn thị trường→Chiến lược định vị →Chiến lược marketing-mix

c)

Chiến lược định vị →Chiến lược marketing-mix→Chiến lược chọn thị trường

d)

Chiến lược định vị →Chiến lược chọn thị trường→ Chiến lược marketing-mix

90.

Marketing-mix căn bản (4P) bao gồm: KT1

a)

Sản phẩm – Con người – Giá – Xúc tiến

b)

Sản phẩm – Giá – Phân phối – Xúc tiến

c)

Giá – Phân phối – Quá trình – Sản phẩm

d)

Phân phối – Giá – Bằng chứng vật chất – Sản phẩm

91.

Sản phẩm là bất cứ cái gì:

a)

Do lao động sáng tạo nên

b)

Được bán trên thị trường

c)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Tồn tại hiện hữu

92.

Sản phẩm bao gồm các lớp:

a)

Cốt lõi – Hiện hữu – Tăng thêm

b)

Bên ngoài – Bên trong - Ở giữa

c)

Chính – Phụ - Bổ sung

d)

Không bao gồm a,b,c

93.

Chu kỳ sống sản phẩm bao gồm:

a)

Khởi phát – Bão hòa – Tăng trưởng – Suy thoái

b)

Khởi phát – Tăng trưởng – Bão hòa – Suy thoái

c)

Khởi phát – Tăng trưởng - Ổn định – Suy thoái

d)

Khởi phát - Ổn định – Bão hòa – Suy thoái

94.

Tổng hợp các thành tố nhằm xác định sản phẩm của một hay nhóm người bán và để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Đó là khái niệm

a)

Sự khác biệt

b)

Thương hiệu

c)

Biểu tượng

d)

Định vị

95.

Dấu hiệu là:

a)

Thương hiệu được bảo hộ

b)

Phần đọc lên của thương hiệu

c)

Phần không đọc lên của thương hiệu

d)

Không phải a,b,c

96.

Quá trình phát triển sản phẩm mới gồm:

a)

6 giai đoạn

b)

8 giai đoạn

c)

7 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

97.

Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, Giai đoạn “xây dựng chiến lược marketing”:

a)

Không có giai đoạn này

b)

Đứng trước giai đoạn “Phát triển sản phẩm”

c)

Đứng sau giai đoạn “Phát triển sản phẩm”

d)

Đứng sau giai đoạn “Thương mại hóa”

98.

Đâu không phải là lý do thất bại của phát triển sản phẩm mới:

a)

Sai sót trong thiết kế kỹ thuật

b)

Thời điểm tung sản phẩm ra thị trường không đúng lúc

c)

Nguồn lực tài chính hạn chế

d)

Không phải những lý do trên

99.

Giá cả của sản phẩm

a)

Có thể cao hơn giá trị sản phẩm

b)

Bằng giá trị sản phẩm

c)

Có thể thấp hơn giá trị sản phẩm

d)

Không phải những điều kể trên

100.

Quyết định giá chịu ảnh hưởng của:

a)

Các nhân tố bên trong

b)

Các nhân tố bên ngoài

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những nhân tố kể trên

101.

Giới hạn của giá bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất-kinh doanh/sản phẩm

b)

Giá trị của sản phẩm

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

102.

Chi phí bình quân sản xuất – kinh doanh một sản phẩm:

a)

Là hàm số của qui mô sản xuất-kinh doanh

b)

Là hàm số của kinh nghiệm sản xuất-kinh doanh

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

103.

Giá sản phẩm giao động trong một phạm vi là thuộc thị trường

a)

Độc quyền cạnh tranh

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Không phải những điều kể trên

104.

Thị trường nhiều người mua và bán sản phẩm giống nhau

a)

Thị trường cạnh tranh độc quyền

b)

Thị trường độc quyền cạnh tranh

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả những điều kể trên

105.

Khi tốc độ biến đổi của nhu cầu cao hơn tốc độ biến đổi của giá, thì hệ số co dãn (e) sẽ là:

a)

e> - 1

b)

e< -1

c)

0

106.

Giá đảm bảo bù đắp được mọi chi phí để cho doanh nghiệp có thể duy trì hoạt động kinh doanh trên thị trường (giá thấp) đáp ứng mục tiêu

a)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

b)

Mục tiêu doanh thu tối đa

c)

Mục tiêu tồn tại

d)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

107.

Chiến lược giá thấp nhằm đáp ứng cho mục tiêu giá nào: KT1

a)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

b)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Không phải những mục tiêu trên

108.

Phát triển nhu cầu dưới tác động của giá, chiếm thị phần cao đáp ứng mục tiêu

a)

Mục tiêu tồn tại

b)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Không phải những mục tiêu trên

109.

Đáp ứng “mục tiêu tồn tại” và “mục tiêu doanh thu tối đa” thuộc vào chiến lược giá KT1

a)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

b)

Chiến lược giá cao

c)

Chiến lược giá thấp

d)

Không có chiến lược nào cả

110.

Đáp ứng mục tiêu tối đa lợi nhuận và dẫn đầu về chất lượng là chiến lược giá

a)

Chiến lược giá cao

b)

Chiến lược giá thấp

c)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

d)

Không có chiến lược nào cả

111.

Áp dụng trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo hoặc vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp không cao hơn đối thủ cạnh tranh thuộc chiến lược giá nào:

a)

Chiến lược giá cao

b)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

c)

Chiến lược giá thấp

d)

Không có chiến lược nào cả

112.

Chất lượng sản phẩm cao, nhu cầu đủ lớn; Chi phí sản xuất không cao; Đối thủ cạnh tranh khó bắt chước và hạ giá. Đây là điều kiện áp dụng cho chiến lược giá sản phẩm mới nào:

a)

Chiến lược giá thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trường

c)

Chiến lược giá cạnh tranh

d)

Không có chiến lược nào cả

113.

Chu kỳ sống của sản phẩm dài, nhu cầu có độ co dãn lớn; Chi phí thấp đảm bảo định giá thấp. Đây là điều kiện áp dụng cho chiến lược giá sản phẩm mới nào:

a)

Chiến lược giá tiết kiệm

b)

Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trường

c)

Chiến lược giá thâm nhập thị trường

d)

Chiến lược giá sản phẩm bắt chước

114.

Điều chỉnh giá tình huống đem lại lợi ích cho:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

115.

Đâu là quyết định không đúng điều chỉnh giá theo tình thế marketing:

a)

Giá phân biệt theo thời gian

b)

Giá phân biệt theo hình thức sản phẩm

c)

Giá phân biệt theo nhóm khách hàng

d)

Không phải những điều kể trên

116.

Có các phương pháp định giá:

a)

Định giá theo đuổi cạnh tranh

b)

Định giá trên cơ sở chi phí

c)

Định giá theo người mua

d)

Cả (a), (b), và (c)

117.

Định giá trên cơ sở chi phí không bao gồm:

a)

Định giá trên cơ sở chi phí cộng thêm

b)

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

c)

Định giá theo người mua

d)

Không bao gồm những điều kể trên

118.

Định giá trên cơ sở chi phí thích hợp với mục tiêu:

a)

Mục tiêu doanh thu tối đa

b)

Mục tiêu tồn tại

c)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

d)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

119.

Phương pháp định giá theo người mua áp dụng trong chiến lược giá 2(3)

a)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

b)

Chiến lược giá thấp

c)

Chiến lược giá cao

d)

Không có chiến lược nào cả

120.

Kênh phân phối là tập hợp các tổ chức nào tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến nơi tiêu thụ hoặc sử dụng

a)

Các tổ chức phụ thuộc

b)

Các tổ chức trung gian

c)

Các tổ chức độc lập

d)

Không tổ chức nào cả

121.

Dòng truyền tin marketing giữa các thành viên kênh

a)

Dòng xúc tiến

b)

Dòng thông tin

c)

Dòng sở hữu

d)

Dòng thanh toán

122.

Di chuyển sản phẩm trong không gian và thời gian qua hệ thống kho và phương tiện vận tải thuộc vào dòng chảy của kênh

a)

Dòng sở hữu

b)

Dòng xúc tiến

c)

Dòng vận động sản phẩm

d)

Không có dòng nào cả

123.

Các tổ chức giúp chủ thể kênh xúc tiến, bán và đưa sản phẩm đến người mua cuối cùng 4

a)

Các trung gian thương mại

b)

Các trung gian marketing

c)

Các trung gian phân phối vật chất

d)

Các trung gian tài chính

124.

Các tiêu chuẩn lựa chọn thiết kế kênh phân phối: 2(3)

a)

Cạnh tranh, Kỹ thuật, Kinh tế

b)

Kinh tế, Kiểm soát, Thích ứng

c)

Kỹ thuật, Cạnh tranh, Thích ứng

d)

Không có các tiêu chuẩn kể trên

125.

Xác định số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh là quyết định:

a)

Liên kết kênh

b)

Cường độ phân phối

c)

Cấu trúc tổ chức kênh

d)

Phân phối vật chất

126.

Xác định số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh là quyết định:

a)

Cường độ phân phối

b)

Liên kết kênh phân phối

c)

Cấu trúc tổ chức kênh

d)

Không có quyết định nào cả

127.

Xác định kênh với những thành viên có quan hệ với nhau vì những lợi ích nhất định là quyết định:

a)

Liên kết kênh

b)

Cấu trúc tổ chức kênh

c)

Cường độ phân phối

d)

Phân phối vật chất

128.

Kênh phân phối trực tiếp thường được sử dụng trong trường hợp:

a)

Số lượng hàng mua nhỏ

b)

Số lượng người mua ít

c)

Giới hạn lợi nhuận thấp

d)

Người mua không đòi hỏi dịch vụ

129.

Kênh phân phối trung gian thường được sử dụng trong trường hợp:

a)

Vị trí người mua phân tán

b)

Sự phức tạp của sản phẩm cao

c)

Người mua không cần yêu cầu dịch vụ

d)

Giới hạn lợi nhuận cao

130.

Đối với sản phẩm có nhu cầu hàng ngày, giá trị thấp, nên sử dụng kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Không có kiểu nào cả

131.

Đối với những sản phẩm nổi tiếng (hàng hiệu), nên áp dụng kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Tất cả các kiểu trên

132.

Chỉ lựa chọn một số trung gian đủ tiêu chuẩn là kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Không có kiểu nào cả

133.

Kiểu liên kết trong đó, chủ thể và các trung gian kênh hoạt động độc lập và tìm mọi cách cho lợi ích riêng mà không quan tâm đến lợi ích của cả kênh

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết thông thường (truyền thống)

c)

Liên kết ngang

d)

Liên kế đa kênh

134.

Kiểu liên kết dọc trong đó, các thành viên kênh kết hợp với nhau do sự chi phối của một thành viên có sức mạnh trong kênh

a)

Liên kết dọc chung sở hữu

b)

Liên kết dọc hợp đồng

c)

Liên kết dọc quyền lực

d)

Không có kiểu nào

135.

Các loại hình kiểm soát kênh phân phối bao gồm

a)

Kiểm soát môi trường

b)

Kiểm soát thành viên kênh

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có loại nào

136.

Quá trình truyền tin marketing bằng cách sử dụng phối hợp các công cụ được gọi là

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Phối thức xúc tiến (promotion mix)

d)

Xúc tiến bán

137.

Xúc tiến làm tăng nhu cầu theo cách

a)

Chuyển dịch đường cầu xuống dưới

b)

Thay đổi dạng đường cầu

c)

Chuyển dich đường cầu lên trên

d)

Không có

138.

Chức năng của xúc tiến gồm

a)

Thông tin

b)

Thuyết phục

c)

Nhắc nhở

d)

Cả (a), (b) và (c)

139.

Lựa chọn công cụ quảng cáo và xúc tiến bán khi

a)

Nhu cầu thông tin của người mua cao

b)

Số lượng và sự phân tán của người mua rộng

c)

Qui mô và tầm quan trọng của việc mua lớn

d)

Không có trường hợp nào

140.

Lựa chọn công cụ bán hàng cá nhân khi

a)

Sử dụng kênh phân phối trực tiếp

b)

Tính phức tạp của sản phẩm thấp

c)

Không có yêu cầu giao tiếp sau mua

d)

Tất cả các trường hợp trên

141.

Những khuyến khích ngắn hạn vừa đủ để mua bán sản phẩm. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Marketing trực tiếp

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

142.

Tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

143.

Sử dụng một số công cụ tiếp xúc phi cá nhân (thư, điện thoại, mạng,...) để truyền tin hoặc yêu cầu sự đáp ứng trực tiếp từ phía khách hàng. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Marketing trực tiếp

144.

Bất kỳ hình thức cổ động, giới thiệu phi cá nhân, phải trả tiền về sản phẩm bởi một người tổ chức xác định. Đó là công cụ:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Bán hàng cá nhân

145.

Trên thị trường hàng tiêu dùng, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

146.

Trên thị trường công nghiệp, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

147.

Tập trung cho quảng cáo và xúc tiến người tiêu dùng là loại chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược “đẩy”

b)

Chiến lược xúc tiến bán

c)

Chiến lược “kéo”

d)

Không có loại nào

148.

Sử dụng lực lượng bán và xúc tiến trung gian nhằm khuyến khích trung gian bán hàng là chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược “đẩy”

b)

Chiến lược bán hàng cá nhân

c)

Chiến lược “kéo”

d)

Bao gồm các loại trên

149.

Trong giai đoạn “khởi phát” của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:

a)

Xúc tiến bán

b)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

150.

Trong giai đoạn “suy thoái” của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:

a)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

151.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “quan tâm” và “thèm muốn” thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

152.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “chú ý” thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

153.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “hành động” thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

154.

Phương pháp khoa học dùng để xác định ngân sách quảng cáo là

a)

Phương pháp tùy khả năng

b)

Theo mục tiêu, nhiệm vụ

c)

Theo tỷ lệ % trên doanh số

d)

Không có loại nào

155.

Các phương pháp xác định ngân sách quảng cáo có thể gây lãng phí, ngoại trừ phương pháp

a)

Theo tỷ lệ % trên doanh số

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Theo mục tiêu, nhiệm vụ

d)

Bao gồm các loại trên

156.

Truyền tin về sản phẩm đem lại lợi ích cho khách hàng (thỏa mãn nhu cầu). Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Truyền đạt cảm xúc

b)

Truyền đạt đạo lý

c)

Truyền đạt lý lẽ

d)

Không có loại nào

157.

Tạo nên cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực thúc đẩy khách hàng tìm và mua sản phẩm. Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Truyền đạt cảm xúc

b)

Truyền đạt lý lẽ

c)

Truyền đạt đạo lý

d)

Không có loại nào

158.

Quyết định câu trúc thông điệp quảng cáo nhằm trả lời câu hỏi

a)

Nói như thế nào?

b)

Nói cái gì?

c)

Nói theo hình tượng gì?

d)

Không phải những cái kể trên

159.

Số người hay hộ gia đình khác nhau được tiếp xúc với mục quảng cáo trên phương tiện truyền thông ít nhất một lần trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Số lần tiếp xúc đương lượng

160.

Số lần mà một người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo 4

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Không chỉ tiêu nào kể trên

161.

Giá trị tác động của một lần tiếp xúc qua một phương tiện. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Số lần tiếp xúc đương lượng

162.

Đề nghị người tiêu dùng đánh giá các phương án quảng cáo khác nhau theo các tiêu chuẩn. Đó là phương pháp đánh giá hiệu quả truyền thông của phương án quảng cáo

a)

Thử nghiệm tập quảng cáo

b)

Đánh giá trực tiếp

c)

Sử dụng dụng cụ

d)

Không thuộc phương pháp nào

163.

. Doanh nghiệp có thể sử dụng 3 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Cả 3 loại doanh nghiệp kể trên

164.

Doanh nghiệp chỉ có thể sử dụng 2 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Không có loại nào

165.

. Doanh nghiệp chỉ có thể sử dụng 2 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến lực lượng bán

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Không có loại nào

166.

Tiết kiệm chi phí xúc tiến bán khi

a)

Cường độ kích thích nhỏ hơn ngưỡng kích thích

b)

Cường độ kích thích lớn hơn ngưỡng kích thích

c)

Cường độ kích thích bằng ngưỡng kích thích

d)

Không có trường hợp nào

167.

Quan hệ công chúng (PR) được sử dụng để đáp ứng quan điểm marketing

a)

Quan điểm trọng thị trường

b)

Quan điểm trọng xã hội

c)

Quan điểm trọng việc bán

d)

Quan điểm trọng sản phẩm

168.

Tuyên truyền là hình thức xúc tiến của công cụ

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

169.

. Để khắc phục tình trạng giảm uy tín thương hiệu sản phẩm, hình thức quan hệ công chúng được sử dụng

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Giải quyết khủng hoảng

d)

Tổ chức sự kiện

170.

Doanh nghiệp góp tiền để ủng hộ đồng bào vùng bị thiên tai. Đó là hình thức quan hệ công chúng (PR)

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Tổ chức sự kiện và tài trợ

d)

Giải quyết khủng hoảng

171.

Một doanh nghiệp bỏ tiền tham gia chương trình đấu giá ủng hộ vùng bị dịch covid-19 là hình thức của quan hệ công chúng (PR)

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Tổ chức sự kiện và tài trợ

d)

Giải quyết khủng hoảng

172.

Đâu không phải là lý do thực thi marketing yếu kém:

a)

Hoạch định quan liêu

b)

Không cân đối giữa mục tiêu ngắn hạn và dài hạn

c)

Có sự chống lại tất nhiên với những thay đổi

d)

Không phải những điều kể trên

173.

Thực thi marketing bao gồm:

a)

Xây dựng chương trình hành động

b)

Xây dựng cấu trúc tổ chức marketing

c)

Tạo bầu không khí quản trị và văn hóa doanh nghiệp

d)

Tất cả những cái kể trên

174.

Giai đoạn nào có thể không xẩy ra trong quá trình kiểm soát marketing

a)

Xác định các chỉ tiêu đo lường

b)

Thực hiện hành động điều chỉnh

c)

Thiết lập các tiêu chuẩn so sánh

d)

Đo lường kết quả marketing

175.

Hoạt động nào không thuộc loại hình kiểm soát marketing

a)

Kiểm soát kế hoạch năm

b)

Kiểm soát khả năng lợi nhuận

c)

Kiểm soát sản xuất

d)

Kiểm soát chiến lược marketing

176.

Hoạt động nào không thuộc nội dung của kiểm soát marketing kế hoạch năm

a)

Phân tích doanh số

b)

Phân tích khả năng lợi nhuận

c)

Phân tích thị phần

d)

Phân tích các thông số thị trường

177.

Kiểm soát hiệu lực marketing bao gồm

a)

Kiểm soát hiệu năng lực lượng bán

b)

Kiểm soát hiệu năng quảng cáo

c)

Kiểm soát hiệu năng xúc tiến bán

d)

Bao gồm a,b,c

178.

Hoạt động nào không thuộc kiểm soát chiến lược marketing

a)

Kiểm toán marketing

b)

Đánh giá khả năng lợi nhuận

c)

Đánh giá ưu thế vượt trội marketing

d)

Đánh giá trách nhiệm đạo lý và xã hội