wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về nhu cầu và mong muốn

Total questions: 70

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhu cầu tự nhiên (needs) là mong muốn mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Mong muốn (Wants) là sự thèm khát thỏa mãn nhu cầu xác định

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Mong muốn (Wants) là cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn cơ bản

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mong muốn (Wants) là điều mà khách hàng có khả năng và sẵn sàng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Có thu nhập (Income) là đủ điều kiện để mong muốn trở thành nhu cầu tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhu cầu tiêu dùng đồng nghĩa với nhu cầu có khả năng thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể được cung ứng để thỏa mãn nhu cầu hoặc mong muốn nhưng phải do lao động tạo ra

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Những thứ không phải do lao động tạo ra hoặc là vô hình thì không được coi là sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Giá trị là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Giá trị là hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chi phí của khách hàng bao gồm các nguồn lực tiêu tốn để có được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chi phí của khách hàng chỉ là số tiền cần thiết để mua hàng

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Sự thỏa mãn là cảm nhận của con người về kết quả so với mong đợi

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Giá trị và sự thỏa mãn là những khái niệm đồng nhất

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sự thỏa mãn chỉ bao gồm giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Mong đợi của con người càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Sự thỏa mãn không bao gồm chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sự thỏa mãn chỉ bao gồm giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mong đợi của con người càng cao thì càng dễ đạt được sự thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trao đổi là cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Từ khi có trao đổi thì mới xuất hiện marketing

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hiểu một cách đơn giản: Marketing cũng có nghĩa là những nỗ lực để thực hiện việc trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Marketing thương vụ và marketing quan hệ là một

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Thị trường là tập hợp những khách hàng tiềm năng có nhu cầu tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi thành phố mua các xe cứu hỏa, có nghĩa đang đề cập đến thị trường Chính phủ

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Người làm marketing (marketer) là bên tích cực hơn trong trao đổi

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Marketing thuận là bên mua làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Marketing thuận là bên bán làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Marketing ngược là bên bán làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Marketing ngược là bên mua làm marketing

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Marketing là một quá trình quản trị và xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Quan điểm marketing trọng sản phẩm thuộc marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các quan điểm marketing đều có điểm xuất phát như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Quan điểm marketing trọng xã hội thuộc marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khẩu hiệu "Tất cả để sản xuất nhanh, nhiều, tốt, rẻ" thể hiện tư duy marketing cổ điển

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Quá trình tái sản xuất bao gồm: Sản xuất-Phân phối-Trao đổi-Tiêu dùng thể hiện quan điểm marketing hiện đại

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm sinh lý của con người cùng với sự phát triển của xã hội

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Nhu cầu tiêu dùng

d)

Nhu cầu thị trường

43.

Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi

4 lines
44.

o yêu cầu tâm sinh lý của con người cùng với sự phát triển của xã hội

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Nhu cầu tiêu dùng

d)

Nhu cầu thị trường

45.

Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi là:

a)

Mong muốn

b)

Ưa thích

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu tiêu dùng

46.

Nếu bạn dừng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Tất cả những điều kể trên

47.

Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại Iphone và Sam Sung là đang thể hiện:

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Không phải những cái kể trên

48.

Các điều kiện: có quan tâm (Interest), có thu nhập (Income), có cơ hội tiếp cận (Access) là hình thái nhu cầu:

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu thị trường

49.

Trong tình hình phòng chống dịch covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhưng lại bị cấm. Đây là một biểu hiện của :

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Mong muốn

d)

Không phải những cái kể trên

50.

Sản phẩm:

a)

Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra

b)

Là bất kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Chỉ là những thứ hữu hình

d)

Không phải những thứ kể trên

51.

Bạn đang quyết định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu Hon Da SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa trên:

a)

Giá trị của chiếc xe

b)

Giá tiền của chiếc xe

c)

Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh

d)

Những thứ kể trên

52.

Giá trị là

a)

Hao phí lao động tạo ra sản phẩm

b)

Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

c)

Đại lượng bất biến

d)

Không phải những cái kể trên

53.

Sự thỏa mãn sau khi mua m��t món đồ phụ thuốc vào:

a)

Giá trị của món đồ

b)

Giá cả của món đồ

c)

Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu

d)

Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng

54.

Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ:

4 lines
55.

Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ:

a)

Thông tin và thuận tiện cho việc mua-bán

b)

Có ít nhất 2 bên trao đổi và mỗi bên có thứ giá trị

c)

Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua trao đổi tạo nên giá trị thặng dư cho mỗi bên

d)

Không phải tất cả những cái kể trên

56.

Trao đổi phải trên cơ sở

a)

Ngang giá

b)

Có lợi cho người bán

c)

Tạo giá trị tăng thêm cho cả bên mua và bán

d)

Không phải những điều kể trên

57.

Mong muốn không thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì:

a)

Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng

b)

Có tiền để mua sản phẩm

c)

Có những rào cản cho hoạt động mua bán

d)

Thiếu ít nhất những điều kể trên

58.

Theo quan điểm marketing, giá trị của sản phẩm là:

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết tạo ra sản phẩm

b)

Là số tiền để mua sản phẩm

c)

Là một đại lượng bất biến

d)

Là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

59.

Trong điều kiện phải chống dịch covid-19, các doanh nghiệp dệt may tập trung cho việc may khẩu trang và quần áo bảo hộ y tế. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng thị trường

b)

Trọng sản phẩm và việc bán

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng xã hội

60.

Một trường đại học thu học phí của sinh viên rẻ để thu hút nhiều người đến học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất

c)

Trọng sản phẩm và bán hàng

d)

Trọng thị trường

61.

Một doanh nghiệp đã chi một số tiền để ủng hộ việc chống dịch covid-19. Hoạt động của doanh nghiệp là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

62.

Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất

63.

Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

64.

Trường Đại học Tài chính-Ngân hàng (FBU) đang tìm mọi cách để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất và bán hàng

c)

Trọng sản phẩm

d)

Trọng thị trường

65.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình marketing là:

a)

Xây dựng chương trình marketing

b)

Thiết kế các chiến lược marketing

c)

Nghiên cứu các cơ hội thị trường

d)

Nghiên cứu, lựa chọn thị trường mục tiêu

66.

Ngày nay, chức năng marketing có vai trò:

a)

Ngang bằng với các chức năng khác

b)

Là chức năng chính

c)

Là chức năng quan trọng hơn

d)

Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác

67.

Phát biểu dưới đây biểu hiện đúng của marketing trọng xã hội:

a)

Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận

b)

Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu

c)

Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo vệ tốt môi trường

d)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng

68.

Khái niệm marketing không thể áp dụng đối với:

a)

Người kinh doanh hàng hóa

b)

Người kinh doanh dịch vụ

c)

Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm

d)

Các tổ chức Chính trị-Xã hội

69.

Cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm để tiêu dùng

a)

Tự sản xuất

b)

Chiếm đoạt

c)

Trao đổi

d)

Ăn xin

70.

Cho rằng, người mua muốn mua nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể hiện của quan điểm marketing:

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng thị trường

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng sản phẩm