Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh Tế Chính Trị Mác – Lênin

Total questions: 32

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu:

a)

Hoạt động sản xuất của cá nhân

b)

Các quá trình kinh tế trong tự nhiên

c)

Quan hệ xã hội trong sản xuất và trao đổi

d)

Hệ thống pháp luật của nền kinh tế

2.

Mục tiêu cuối cùng của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Hiểu được cơ cấu xã hội

c)

Phát hiện quy luật kinh tế và phục vụ lợi ích giai cấp công nhân

d)

Thúc đẩy cải cách giáo dục

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Các hành vi tiêu dùng

b)

Các mô hình toán học kinh tế

c)

Những quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất và trao đổi

d)

Cơ chế thị trường

4.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Phương pháp thống kê

b)

Phương pháp thực nghiệm

c)

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học

d)

Phương pháp mô hình hoá toán học

5.

Ai là người đặt nền móng cho kinh tế chính trị vô sản?

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

Karl Marx và Friedrich Engels

d)

Lenin

6.

Kinh tế chính trị ra đời vào thời kỳ nào?

a)

Thời cổ đại

b)

Thế kỷ 15

c)

Cuối thế kỷ 17 – đầu thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 20

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về phương pháp trừu tượng hoá khoa học?

a)

Là phương pháp cảm tính

b)

Loại bỏ yếu tố phụ để tìm bản chất, quy luật kinh tế

c)

Là phương pháp dùng để tính GDP

d)

Không liên quan đến thực tiễn

8.

Sản xuất hàng hóa xuất hiện khi có hai điều kiện:

a)

Có thị trường và tiền tệ

b)

Có công cụ lao động và sức lao động

c)

Có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Có nền kinh tế thị trường

9.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia công việc trong nội bộ gia đình

b)

Sự chuyên môn hóa giữa các ngành, lĩnh vực trong xã hội

c)

Sự phân chia lợi

10.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia công việc trong nội bộ gia đình

b)

Sự chuyên môn hóa giữa các ngành, lĩnh vực trong xã hội

c)

Sự phân chia lợi ích

d)

Phân chia đất đai giữa các cá nhân

11.

Vai trò của phương pháp lịch sử trong nghiên cứu kinh tế chính trị là:

a)

Tìm ra quy luật tự nhiên

b)

Phân tích sự phát triển của các hiện tượng kinh tế qua các thời kỳ

c)

Dự đoán thời tiết ảnh hưởng đến kinh tế

d)

Giải thích hành vi tiêu dùng

12.

Chủ nghĩa Mác – Lênin xem kinh tế chính trị là:

a)

Một môn khoa học tự nhiên

b)

Một công cụ chính trị

c)

Một môn khoa học xã hội nghiên cứu các quy luật kinh tế của xã hội

d)

Một triết lý đạo đức về kinh tế

13.

Phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác – Lênin dựa trên:

a)

Chủ nghĩa thực dụng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

14.

Quy luật kinh tế là:

a)

Quy định của nhà nước về nền kinh tế

b)

Những khuynh hướng chung, khách quan của các hiện tượng kinh tế

c)

Mệnh lệnh hành chính áp đặt

d)

Các quy tắc đạo đức trong sản xuất

15.

Cơ sở để xuất hiện trao đổi hàng hóa là:

a)

Nhu cầu tiêu dùng giống nhau

b)

Có chênh lệch về mức sống

c)

Phân công lao động và sở hữu riêng tư về tư liệu sản xuất

d)

Nhà nước yêu cầu

16.

Kinh tế chính trị tư sản khác kinh tế chính trị Mác – Lênin ở chỗ:

a)

Không dùng phương pháp khoa học

b)

Không quan tâm đến quy luật kinh tế

c)

Bảo vệ lợi ích giai cấp tư sản

d)

Không nghiên cứu sản xuất

17.

Sản xuất xã hội là:

a)

Quá trình cá nhân sử dụng của cải

b)

Quá trình người lao động sử dụng tư liệu sản xuất để tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần

c)

Quá trình thương mại hóa sản phẩm

d)

Quá trình dùng tiền đầu t

18.

Câu 17. Quan hệ sản xuất gồm:

a)

Quan hệ giữa con người và tự nhiên

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Quan hệ giữa hàng hóa và thị trường

19.

Câu 18. Trong nền sản xuất hàng hóa, mục tiêu sản xuất là:

a)

Phục vụ tiêu dùng cá nhân

b)

Tạo ra sản phẩm để trao đổi, bán

c)

Cung cấp dịch vụ xã hội

d)

Phục vụ nghiên cứu khoa học

20.

Câu 19. Chủ nghĩa Mác phát triển trên cơ sở kế thừa:

a)

Tư tưởng của chủ nghĩa phong kiến

b)

Những thành tựu của triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

c)

Hệ thống tôn giáo

d)

Học thuyết kinh tế phương Đông cổ đại

21.

Câu 20. Nền sản xuất hàng hóa giản đơn dựa trên:

a)

Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và lao động cá nhân

b)

Sở hữu công cộng và hợp tác xã

c)

Doanh nghiệp cổ phần

d)

Kỹ thuật hiện đại

22.

Câu 21. Tư liệu sản xuất gồm:

a)

Sức lao động và tư liệu lao động

b)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

c)

Lao động sống và lao động quá khứ

d)

Vốn và đất đai

23.

Câu 22. Sự phát triển của lực lượng sản xuất là yếu tố:

a)

Không quan trọng bằng chính trị

b)

Cản trở kinh tế phát triển

c)

Quyết định sự biến đổi của quan hệ sản xuất

d)

Phụ thuộc vào nhà nước

24.

Câu 23. Cấu trúc của phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và chính quyền

b)

Quan hệ sản xuất và thị trường

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất và sản phẩm

25.

Câu 24. Hình thức tổ chức sản xuất phổ biến trong xã hội phong kiến là:

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Sản xuất lớn tư bản

c)

Tiểu sản xuất hàng hóa

26.

Hình thức tổ chức sản xuất phổ biến trong xã hội phong kiến là:

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Sản xuất lớn tư bản

c)

Tiểu sản xuất hàng hóa cá thể

d)

Hợp tác xã

27.

Phân biệt phương pháp sản xuất tư bản chủ nghĩa với phương thức sản xuất phong kiến ở:

a)

Việc sử dụng lao động tự do và tư bản

b)

Cách tính giá thành sản phẩm

c)

Hình thức phân phối sản phẩm

d)

Vai trò của nhà nước

28.

Cái gì là nhân tố năng động nhất của lực lượng sản xuất?

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Sức lao động của con người

d)

Máy móc

29.

Sự thống nhất biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thể hiện ở chỗ:

a)

Chúng đối lập nhau hoàn toàn

b)

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất luôn quyết định mọi quan hệ xã hội

d)

Quan hệ sản xuất điều hành toàn bộ lực lượng sản xuất

30.

Mỗi phương thức sản xuất có đặc điểm riêng là do:

a)

Chính trị của nhà nước

b)

Trình độ khoa học kỹ thuật

c)

Sự kết hợp cụ thể giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Sự lựa chọn của nhà sản xuất

31.

Lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Máy móc và nguyên vật liệu

b)

Con người và điều kiện tự nhiên

c)

Tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

Cơ cấu xã hội

32.

Tại sao nói phương thức sản xuất là phạm trù lịch sử?

a)

Vì nó không thay đổi theo thời gian

b)

Vì nó là kết quả của quá trình tích lũy tư bản

c)

Vì nó thay đổi, phát triển theo từng giai đoạn lịch sử cụ thể

d)

Vì nó chỉ tồn tại trong lý thuyết