wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiêu Hóa Ở Ruột Non Và Ruột Già 2

Total questions: 33

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các hormon làm tăng nhu động ruột non gồm:

a)

Gastrin

b)

Secretin

c)

Cholecystokinin

d)

Glucagon

2.

Các enzym tiêu hóa của tụy có thể phân hủy:

a)

Carbohydrat

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Lipid

3.

Vai trò của tuyến Lieberkuhn trong ruột non là:

a)

Tiết dịch giống dịch ngoại bào

b)

Tiết enzym amylase

c)

Giúp hòa tan dưỡng trấp

d)

Bài tiết acid mạnh

4.

Đặc điểm của ruột non giúp tăng diện tích hấp thu là:

a)

Có nhung mao

b)

Có tuyến Lieberkuhn

c)

Có vi nhung mao

d)

Có van hồi manh tràng

5.

Trong hấp thu carbohydrate, các monosaccharide chính bao gồm:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Sucrose

d)

Fructose

6.

Các enzym tiêu hóa nằm trên bờ bàn chải của tế bào ruột bao gồm:

a)

Peptidase

b)

Maltase

c)

Lipase tụy

d)

Lactase

7.

Vai trò của muối mật trong tiêu hóa mỡ là:

a)

Nhũ tương hóa mỡ

b)

Tạo hạt micelle

c)

Tiêu hóa protein

d)

Tăng bài tiết pepsin

8.

Các yếu tố điều hòa tăng bài tiết dịch tụy là:

a)

Acetylcholin

b)

Glucagon

c)

Cholecystokinin

d)

Secretin

9.

Cử động cơ học có ở ruột già gồm:

a)

Cử động phân đoạn

b)

Cử động toàn thể

c)

Co thắt nhung mao

d)

Nhu động

10.

Hấp thu natri tại ruột non có đặc điểm:

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Đồng vận chuyển với glucose

c)

Chỉ xảy ra ở đại tràng

d)

Có sự tham gia của Na⁺/K⁺-ATPase

11.

Thành phần có trong mật và được cô đặc tại túi mật gồm:

a)

Muối mật

b)

Lecithin

c)

HCO₃⁻

d)

Cholesterol

12.

Những yếu tố gây liệt ruột sau phẫu thuật bụng gồm:

a)

Kích thích màng bụng

b)

Tăng xung động noradrenergic

c)

Tăng tiết gastrin

d)

Giảm hoạt động hệ thần kinh ruột

13.

Cơ chế hấp thu nước ở ruột phụ thuộc vào:

a)

Chênh lệch áp suất thẩm thấu

b)

Tác dụng của vi khuẩn

c)

Hấp thu Na⁺ và Cl⁻

d)

Bài tiết gastrin

14.

Cơ chế hấp thu nước ở ruột phụ thuộc vào:

a)

Chênh lệch áp suất thẩm thấu

b)

Tác dụng của vi khuẩn

c)

Hấp thu Na⁺ và Cl⁻

d)

Bài tiết gastrin

15.

Chất xơ trong khẩu phần ăn có tác dụng:

a)

Làm mềm phân

b)

Giảm nhu động ruột

c)

Tăng khối lượng phân

d)

Gây táo bón

16.

Cơ chế hấp thu protein tại ruột non bao gồm:

a)

Đồng vận chuyển với Na⁺

b)

Tiêu hóa hoàn toàn ở dạ dày

c)

Dipeptide và tripeptide hấp thu bằng kênh riêng

d)

Khuếch tán đơn giản

17.

Các yếu tố điều hòa bài tiết mật sau bữa ăn gồm:

a)

Secretin

b)

Cholecystokinin

c)

Glucagon

d)

Tăng muối mật hồi hấp thu

18.

Một số đặc điểm hấp thu lipid:

a)

Gắn vào hạt micelle

b)

Khuếch tán vào tế bào ruột

c)

Vận chuyển qua mao mạch

d)

Muối mật tái hấp thu ở hỗng tràng

19.

Các yếu tố có trong dịch tụy giúp tiêu hóa protein:

a)

Trypsin

b)

Carboxypeptidase

c)

Pepsin

d)

Chymotrypsin

20.

Những tác nhân có thể gây tăng tiết dịch ruột dẫn đến tiêu chảy:

a)

Vi khuẩn tả

b)

AMP vòng tăng

c)

Tăng Na⁺ trong ruột

d)

Giảm vận động nhung mao

21.

Các hoạt động hấp thu chính ở ruột già gồm:

a)

Hấp thu Na⁺

b)

Hấp thu nước

c)

Hấp thu glucose

d)

Hấp thu Cl⁻

22.

Các yếu tố tham gia điều hòa bài tiết dịch tụy gồm:

a)

Acetylcholin

b)

Cholecystokinin

c)

Secretin

d)

Gastrin

e)

Somatostatin

23.

Các hoạt động cơ học có thể gặp ở ruột non gồm:

a)

Nhu động

b)

Co bóp phân đoạn

c)

Sóng co thắt lúc đói

d)

Co thắt vòng hậu môn

e)

Cử động của nhung mao

24.

Vai trò của muối mật trong quá trình tiêu hóa và hấp thu lipid gồm:

a)

Tham gia hấp thu vitamin tan trong mỡ

b)

Giảm sức căng bề mặt hạt mỡ

c)

Tạo hạt micelle

d)

Nhũ tương hóa mỡ

e)

Tăng tiết lipase tụy

25.

Hệ quả của tắc ruột cơ học có thể bao gồm:

4 lines
26.

căng bề mặt hạt mỡ

a)

Tăng tiết lipase tụy

b)

Tạo hạt micelle

c)

Tham gia hấp thu vitamin tan trong mỡ

d)

Phân giải triglyceride

27.

Hệ quả của tắc ruột cơ học có thể bao gồm:

a)

Tăng tiết bicarbonate

b)

Phình ruột phía trên chỗ tắc

c)

Nôn nhiều và mất nước

d)

Kiềm chuyển hóa

e)

Tăng áp suất làm thiếu máu thành ruột

28.

Các vitamin tan trong mỡ được hấp thu cùng với sản phẩm tiêu hóa lipid gồm:

a)

Vitamin K

b)

Vitamin D

c)

Vitamin A

d)

Vitamin B6

e)

Vitamin E

29.

Hấp thu sắt tại ruột có đặc điểm:

a)

Hấp thu chủ yếu ở tá tràng và hỗng tràng

b)

Vitamin C giúp tăng hấp thu sắt

c)

Sắt được hấp thu dưới dạng hem và ion

d)

Quá trình phụ thuộc tình trạng dự trữ sắt

e)

Dạng Fe³⁺ hấp thu dễ hơn Fe²⁺

30.

Dịch mật cô đặc tại túi mật nhờ:

a)

Tái hấp thu muối mật

b)

Tái hấp thu Cl⁻

c)

Bài tiết thêm acid mật

d)

Tái hấp thu Na⁺

e)

Tái hấp thu nước

31.

Tác dụng sinh lý của vitamin D bao gồm:

a)

Tăng hấp thu calci ở ruột

b)

Tăng hấp thu phosphat ở ruột

c)

Kích thích tế bào gan tiết mật

d)

Góp phần phát triển răng và xương

e)

Huy động calci từ xương

32.

Những yếu tố có thể làm tăng bài tiết dịch ruột non gồm:

a)

Secretin

b)

Hệ thần kinh tại chỗ

c)

Kích thích trực tiếp lên niêm mạc bởi dưỡng trấp

d)

Tăng hấp thu Na⁺

e)

Cholecystokinin

33.

Vi khuẩn ruột già có vai trò trong các hoạt động:

a)

Tổng hợp vitamin K

b)

Gây tiêu hóa lipid

c)

Tổng hợp một số vitamin nhóm B

d)

Chuyển hóa muối mật

e)

Gây sinh hơi trong ruột