wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

91-188.

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Động mạch chủ nhận máu giàu O2 từ:

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm thất trái.

2.

Động mạch cảnh chung phải xuất phát từ cung động mạch chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Khí quản bắt đầu từ đốt sống

a)

C4

b)

C5.

c)

C6.

d)

C7.

4.

Trypsin tiêu hoá chất protein xuất phát từ

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến tràng.

d)

Gan.

5.

Ngoài tinh hoàn, hormon androgen còn được tiết ra từ:

a)

Tuyến thượng thận.

b)

Tuyến hành niệu đạo.

c)

Tuyến tiền liệt.

d)

Mào tinh.

6.

Đường dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí thuần túy, chấm dứt ở cấu trúc sau:

a)

Tiểu phế quản.

b)

Tiểu phế quản tận cùng.

c)

Tiểu phế quản hô hấp.

d)

Ống phế nang.

7.

Ở người, tủy gai trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của:

a)

Đốt sống ngực X

b)

Đốt sống ngực XI

c)

Đốt sống thắt lưng I.

d)

Đốt sống thắt lưng III.

8.

Dây chằng buộc buồng trứng vào sừng tử cung là:

a)

Mạc treo buồng trứng

b)

Dây chằng rộng.

c)

Dây chằng riêng buồng trứng.

d)

Dây chằng treo buồng trứng.

9.

Chu kỳ tử cung phản ánh một phần hoạt động nội tiết của buồng trứng.

a)

Đúng

b)

Sai.

10.

Mạc nối nhỏ nối giữa:

a)

Bờ cong lớn dạ dày với cơ hoành.

b)

Bờ cong nhỏ dạ dày với gan.

c)

Bờ cong lớn dạ dày với đại tràng ngang.

d)

Bờ cong nhỏ dạ dày với đại tràng ngang

11.

Ở người, hình thể trong của tủy gai có các thành phần:

a)

Ống trung tâm và chất xám.

b)

Chất trắng, chất xám và ống trung tâm.

c)

Dịch tủy, chất xám và cấu trúc lưới.

d)

Màng tủy, chất xám và chất trắng.

12.

Trong 4 đặc tính sinh lý của tim, ngoại tâm thu thuộc về:

a)

Tính trơ có chu kỳ.

b)

Tính nhịp điệu.

c)

Tính hưng phấn.

d)

Tính dẫn truyền.

13.

Ở người, dây thần kinh sọ đảm nhiệm chức năng nghe và thăng bằng là:

a)

Dây VII.

b)

Dây VIII.

c)

Dây VI.

d)

Dây IX.

14.

Chức năng nội tiết của buồng trứng là:

a)

Tiết ra estrogen và progesterone.

b)

Tiết ra estrogen và testoteron.

c)

Tạo thành nang trứng.

d)

Tạo thành tinh trùng.

15.

Tinh trùng được sinh ra từ:

a)

Tinh hoàn.

b)

Mào tinh hoàn.

c)

Ống sinh tinh.

d)

Ống dẫn tinh.

16.

Gan có khả năng tổng hợp 1 số yếu tố đông máu

a)

Đúng.

b)

Sai.

17.

Lá thành của tim thuộc về lớp :

a)

Ngoại tâm mạc.

b)

Nội tâm mạc.

c)

Cơ tim.

d)

Cơ thành ngực.

18.

Thực quản có:

a)

2 chỗ hẹp.

b)

3 chỗ hẹp.

c)

4 chỗ hẹp.

d)

5 chỗ hẹp.

19.

FSH và LH là hormon điều khiển:

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến sinh dục.

20.

ACTH là hormon điều khiển:

a)

Tuyến cận giáp.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến thượng thận.

21.

Đặc trưng quan trọng nhất để xác định đốt sống cổ là:

a)

Lỗ ngang.

b)

Hố sườn.

c)

Mỏm ngang.

d)

Mỏm gai tách đôi.

22.

Mật hoàn toàn không tiết ra men tiêu hoá thức ăn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

23.

Màng lọc cầu thận gồm các cấu trúc sau đây:

a)

Tế bào biểu mô của bao Bowman, màng đáy.

b)

Tế bào biểu mô của mao mạch cầu thận, màng đáy, tế bào nội mô của bao Bowman.

c)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận, tế bào biểu mô của bao Bowman.

d)

Tế bào nội mô của mao mạch cầu thận, màng đáy, tế bào biểu mô của bao Bowman.

24.

Chỗ hẹp thực quản ở giữa gọi là:

a)

Eo nhẫn

b)

Eo phế chủ

c)

Eo hoành

d)

Eo khi quản.

25.

Dây chằng quan trọng nhất trong nhiệm vụ cố định tử cung là:

a)

Dây chằng tròn

b)

Dây chằng rộng

c)

Dây chằng tử cung - cùng

d)

Dây chằng ngang cổ tử cung

26.

Niệu quản có đặc điểm sau đây:

a)

Nằm trước phúc mạc

b)

Chia làm 2 đoạn: niệu quản đoạn bụng và niệu quản đoạn chậu

c)

Có 2 chỗ hẹp sinh lý

d)

Dài khoảng 16cm

27.

Buồng trứng bên phải liên quan với:

a)

Manh tràng

b)

Hồi tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Tá tràng

28.

Yếu tố nội do tuyến nước bọt bài tiết

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Mặt dưới của tim còn được gọi là:

a)

Mặt hoành

b)

Mặt trước

c)

Mặt trái

d)

Mặt sau 2 tâm nhĩ

30.

Sau khi triệt sản nam thì tinh hoàn sẽ không tạo ra được tinh trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Bộ phận tiêu hóa có khả năng hấp thu mạnh nhất là:

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

32.

Cơ trơn của ruột non chỉ có 2 loại thớ cơ là cơ dọc và cơ vòng.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tận cùng đầu dưới xương chày là mắt cá ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi tâm thất co bóp (tâm thất thu), máu được tống vào:

a)

Động mạch chủ và động mạch vành

b)

Động mạch phổi và động mạch mũ

c)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

d)

Động mạch chủ và động mạch phổi

35.

Mỡ quanh thận nằm giữa mạc thận và bao xơ thận

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Vị trí nghe của ổ van động mạch phổi là:

a)

Ở khoảng liên sườn II bên phải xương ức.

b)

Ở khoảng liên sườn II bên trái xương ức.

c)

Ở khoảng liên sườn III bên phải xương ức.

d)

Ở khoảng liên sườn III bên trái xương ức.

37.

Hiện tượng rụng trứng xảy ra là do tác động của hormon:

a)

LH.

b)

FSH.

c)

Estrogen.

d)

Progesteron.

38.

Động mạch mạc treo tràng dưới nuôi:

a)

Toàn bộ ruột non.

b)

Toàn bộ ruột già.

c)

Đại tràng xuống, đại tràng xích-ma.

d)

Chỉ nuôi tá tràng.

39.

Ở người, khi tổn thương đồi thị sẽ có các rối loạn là:

a)

Liệt nửa người.

b)

Loạn cảm giác.

c)

Tăng phản xạ gân xương.

d)

Liệt vận động tùy ý.

40.

Hố tim nằm ở:

a)

Mặt trong phổi phải.

b)

Mặt ngoài phổi phải.

c)

Mặt trong phổi trái.

d)

Mặt ngoài phối trái.

41.

Niêm mạc tử cung được chia làm 2 tầng, trong đó tầng chức năng sẽ bong ra trong mỗi chu kì kinh.

a)

Đúng.

b)

Sai.

42.

Angiotensin II làm tăng huyết áp do:

a)

Tăng thể tích máu.

b)

Tăng lượng Na⁺ trong máu.

c)

Gây co mạch máu toàn thân.

d)

Giảm bài xuất Na+ vào trong nước tiểu.

43.

Ống Vate có vị trí tại:

a)

Khúc I tá tràng.

b)

Khúc II tá tràng.

c)

Khúc III tá tràng.

d)

Khúc IV tá tràng.

44.

Đặc điểm của dịch lọc cầu thận là:

a)

Có nồng độ protein gần tương đương trong huyết tương.

b)

Có nồng độ glucose tương đương trong huyết tương.

c)

Là dịch ưu trương.

d)

Là dịch nhược trương.

45.

Chu kỳ buồng trứng quyết định chu kỳ kinh nguyệt thông qua tác động của các hormone sinh dục.

a)

Đúng.

b)

Sai.

46.

Nguyên nhân gây ra tiếng tim thứ hai (T2).

a)

Do đóng van động mạch.

b)

Do cơ tâm thất giãn.

c)

Do đóng van nhĩ thất.

d)

Do đóng van tĩnh mạch.

47.

Đầu tuy tạng được ôm bởi:

a)

Khúc 1 tá tàng.

b)

Khúc 2 tá tràng.

c)

Khúc 3 tá tràng.

d)

Khúc 4 tá tràng.

48.

Cơ thuộc nhóm cơ ngoại lai của thanh quản là:

a)

Cơ nhẫn - giáp.

b)

Cơ nhẫn - phễu.

c)

Cơ giáp - phễu.

d)

Cơ giáp - móng.

49.

Số phân thùy của phổi trái là:

a)

2.

b)

3.

c)

7.

d)

10.

50.

Tâm nhĩ thu trong 0.1s, sau đó giãn ra trong suốt thời gian còn lại của chu ki tim.

a)

Đúng.

b)

Sai.

51.

Tam giác bàng quang được giới hạn bởi

a)

Hai lỗ niệu quản và xoang tiền liệt.

b)

Hai lỗ niệu quan và lỗ niệu đạo trong

c)

Cổ bàng quang và lưỡi bàng quang

d)

Hai lỗ niệu quản với đáy bang quang

52.

Tuyến nội tiết tiết ra Gluco-corticoid là.

a)

Tuyến thượng thận.

b)

Vùng dưới đồi

c)

Tuyến giáp.

d)

Tuyến yên.

53.

Số lượng đốt thắt lưng là

a)

4 đốt sống

b)

5 đốt sống

c)

6 đốt sống.

d)

7 đốt sống.

54.

Dịch vị có tác dụng sát khuẩn ở dạ dày.

a)

Đúng.

b)

Sai

55.

Sụn đôi của thanh quản là:

a)

Sụn nhẫn.

b)

Sụn giáp.

c)

Sụn sừng

d)

Sụn nắp thanh môn.

56.

Tuỷ gai và não bộ được bao bọc bởi 3 màng não tuỷ: màng cứng, màng nhện và màng mềm.

a)

Đúng.

b)

Sai.

57.

Xương vùng cẳng tay bao gồm:

a)

Xương chày và xương mác.

b)

Xương thuyền và xương nguyệt.

c)

Xương quay và xương trụ.

d)

Xương cả và xương móc.

58.

Dương vật cấu tạo bởi

a)

1 thể hang, 1 thể xốp.

b)

2 thể hang, 1 thể xốp.

c)

1 thể hang, 2 thể p

d)

2 thể hang, 2 thể xốp

59.

Khi hô hấp, động tác không tiêu hao năng lượng của cơ thể là:

a)

Hít vào bình thường.

b)

Hít vào gắng sức

c)

Thở ra bình thường

d)

ra gắng sức

60.

30% tinh dịch được sản xuất bởi:

a)

Tuyến hành niệu đạo.

b)

Tuyến tiền liệt.

c)

Ống dẫn tinh.

d)

Túi tinh.

61.

Nhũ tương hoá lipid nhờ vào:

a)

Muối mật.

b)

Sắc tố mật.

c)

Acid mật.

d)

Men lipase.

62.

Mặt sau gan có phúc mạc phủ, dấu ấn cột sống, tĩnh mạch chủ trên và dây chằng hoành- gan.

a)

Đúng.

b)

Sai.

63.

Hệ thống nút điều khiển hoạt động tự động của tim theo tứ tự từ trên xuống là:

a)

Nút nhĩ thất - Nút xoang - Bó His -Mạng lưới Purkinjer.

b)

Nút xoang - Nút nhĩ thất - Bó His -Mạng lưới Purkinjer.

c)

Nút xoang - Bó His - Nút nhĩ thất -Mạng lưới Purkinjer.

d)

Nút nhĩ thất - Bó His - Nút xoang nhĩ - Mạng lưới Purkinjer.

64.

Xương đôi là:

a)

Xương mũi.

b)

Xương trán.

c)

Xương bướm.

d)

Xương lá mía.

65.

Hormon do tuyến yên tiết ra là

a)

Glucagon.

b)

PTH.

c)

GH.

d)

Minerano corticoid.

66.

Tiêu hoá được chất lipid là nhờ:

a)

Men trypsin phối hợp với dịch mật.

b)

Men Pepsin phối hợp với dịch mật.

c)

Men Lipase phối hợp với dịch mật.

d)

Chỉ cần mật là đủ.

67.

Đặc điểm giải phẫu của tĩnh mạch phổi là:

a)

Không có van.

b)

Có van tổ chim.

c)

Có van ba lá.

d)

Có van mỏng.

68.

Số lượng tĩnh mạch phổi đổ vào nhĩ trái là:

a)

2 tĩnh mạch.

b)

4 tĩnh mạch.

c)

6 tĩnh mạch.

d)

8 tĩnh mạch.

69.

Dây chằng gắn buồng trứng vào thành bên chậu hông là:

a)

Mạc treo buồng trứng.

b)

Dây chằng rộng.

c)

Dây chẳng riêng buồng trứng.

d)

Dây chằng treo bường trứng.

70.

Các mạch máu và thần kinh liên sườn thường đi sát:

a)

Bờ ngoài xương sườn.

b)

Bờ trong xương sườn.

c)

Bờ dưới xương sườn trên.

d)

Bờ trên xương sườn trên.

71.

Màng lọc cầu thận có:

a)

2 lớp.

b)

3 lớp.

c)

4 lớp.

d)

5 lớp.

72.

Ở người, đơn vị cấu tạo cơ bản của hệ thần kinh trung ương là:

a)

Chất xám.

b)

Chất trắng.

c)

Dây thần kinh.

d)

Nơ ron.

73.

Niêm mạc mũi gồm 2 vùng: vùng khứu giác và vùng hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hiện tượng thụ nh xảy ra dễ dàng nhất khi tinh trùng hiện diện trong đường sinh dục nữ trước rụng trứng:

a)

48 giờ

b)

72 giờ

c)

80 giờ

d)

96 giờ

75.

Hai đồi thị là trạm trung gian của các đường cảm giác.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cơ thuộc nhóm cơ trơn là:

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ Delta

c)

Các lớp cơ thực quản

d)

Cơ tứ đầu đùi

77.

Chức năng chính của nhóm cơ vùng cẳng tay trước là

a)

Duỗi cổ tay

b)

Gấp bàn tay vào cẳng tay

c)

Ngửa cẳng tay

d)

Gấp khuỷu tay

78.

Thận phải thấp hơn thận trái.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tổng số vòng sụn của khí quản khoảng:

a)

10-15 vòng

b)

16-20 vòng

c)

20-24 vòng

d)

24-28 vòng

80.

Bộ phận thuộc hệ hô hấp là:

a)

Xương gò má

b)

Thực quản

c)

Miệng

d)

Khí quản

81.

Xương sườn giả bao gồm:

a)

Đôi xương sườn I, II, III

b)

Đôi xương sườn VII, VIII, IX

c)

Đôi xương sườn IV, V, VI

d)

Đôi xương sườn VIII, IX, X

82.

Mỗi đơn vị cấu tạo của thận gồm hệ thống ống sinh niệu và:

a)

Nephron

b)

Tiểu cầu thận

c)

Mao mạch cầu thận

d)

Ống lượn xa

83.

Vị trí của đỉnh phổi là:

a)

Ở ngang mức bờ trên xương đòn

b)

Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

c)

Ở ngang mức bờ trên xương sườn I

d)

Ở trên đầu ức xương đòn khoảng 3cm

84.

Thyroxin được tiết ra ở

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến sinh dục

85.

Ở người trưởng thành, sự bài tiết testorterone chịu sự điều hòa của.

a)

HCG

b)

GnRH

c)

LH

d)

FSH

86.

Bóng Vate là nơi đổ vào của:

a)

Dịch tụy và dịch mật

b)

Dịch vị và tụy

c)

Dịch tràng và dịch mật

d)

Dịch vị và dịch tràng

87.

Tuyến tiết ra HCL là:

a)

Tuyến vị.

b)

Tuyến tràng.

c)

Tụy tạng.

d)

Tuyến nhày.

88.

Động mạch, tĩnh mạch có cấu tạo gồm:

a)

2 lớp áo.

b)

3 lớp áo.

c)

4 lớp áo.

d)

5 lớp áo.

89.

Lớp cơ trơn ruột non có:

a)

Một thớ.

b)

Hai thớ.

c)

Ba thớ.

d)

Bốn thớ.

90.

Vô sinh là khi số lượng tinh trùng trong 5ml tinh dịch dưới:

a)

20 triệu.

b)

40 triệu.

c)

80 triệu.

d)

100 triệu.

91.

Khí quản dài khoảng:

a)

10 cm.

b)

15 cm.

c)

20 cm.

d)

25 cm.

92.

Vị trí hẹp sinh lý của niệu quản là nơi bắt chéo của niệu quản với động mạch:

a)

Thận.

b)

Bàng quang.

c)

Chậu.

d)

Đùi.

93.

Kích thước của buồng trứng khoảng:

a)

1x2x3µm.

b)

1x2x3mm.

c)

1x2x3cm.

d)

1x2x3dm.

94.

Thần kinh chi phối cho vùng cánh tay trước là:

a)

Thần kinh nách.

b)

Thần kinh cơ bì.

c)

Thần kinh quay.

d)

Thần kinh trụ.

95.

Tại vòi tử cung, hiện tượng thụ tinh thường xảy ra ở vị trí:

a)

½ ngoài.

b)

1/3 ngoài.

c)

2/3 ngoài.

d)

3/4 ngoài.

96.

Cuống gan nằm trong rãnh ngang, cuống gan gồm có động mạch gan, một ống mật và:

a)

Một tĩnh mạch gan.

b)

Một tĩnh mạch cửa.

c)

Tĩnh mạch trên gan.

d)

Tĩnh mạch mạc treo.

97.

Ống mật chủ là do:

a)

Ống gan phải hợp với ống gan trái tạo thành.

b)

Ống gan chung hợp với ống túi mật.

c)

Các ống mật quản trong gan hợp thành.

d)

Ống tuỵ chính và ống mật tạo thành.

98.

Khớp thái dương hàm dưới là một khớp động duy nhất ở xương đầu mặt.

a)

Đúng.

b)

Sai.