Font size
WorksheetsLuật HP
Total questions: 145
Worksheet time: 2hrs 43mins
Câu 1:(Điều 102, Khoản 1) Theo Điều 102 Hiến pháp 2013, Tòa án nhân dân là cơ quan nào dưới đây?
A. Cơ quan hành pháp
B. Cơ quan tư pháp
C. Cơ quan lập pháp
D. Cơ quan kiểm tra
Câu 2:(Điều 102, Khoản 2) Tòa án nhân dân bao gồm các tòa án nào?
A. Tòa án tối cao và Tòa án nhân dân địa phương
B. Tòa án tối cao và các Tòa án khác do luật định
C. Tòa án tối cao và Tòa án hiến pháp
D. Tòa án nhân dân cấp cao và Tòa án nhân dân cấp huyện
Câu 3: (Điều 102, Khoản 3) Một trong các nhiệm vụ của Tòa án nhân dân theo Hiến pháp 2013 là:
A. Ban hành văn bản pháp luật
B. Bảo vệ trật tự an toàn giao thông
C. Bảo vệ công lý và quyền con người
D. Giám sát hoạt động của Quốc hội
Câu 4:(Điều 102, Khoản 1) Theo Hiến pháp 2013, Tòa án nhân dân thực hiện quyền gì?
A. Quyền giám sát
B. Quyền lập pháp
C. Quyền xét xử
D. Quyền tư pháp
Câu 5:(Điều 102, Khoản 2) Cơ quan nào là Tòa án cao nhất trong hệ thống Tòa án nhân dân Việt Nam?
A. Tòa án nhân dân cấp huyện
B. Tòa án quân sự
C. Tòa án nhân dân tối cao
D. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
Câu 6:(Điều 102, Khoản 1) Tòa án nhân dân là cơ quan (a) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 7:(Điều 102, Khoản 3) Tòa án nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ (a) , bảo vệ quyền con người và quyền công dân.
Câu 8:(Điều 102, Khoản 2)Tòa án nhân dân gồm Tòa án nhân dân (a) và các Tòa án khác do luật định.
Câu 9:(Điều 102, Khoản 1)Tòa án nhân dân thực hiện quyền (a) theo quy định của Hiến pháp.
Câu 10:(Điều 102, Khoản 3) Ngoài bảo vệ lợi ích của Nhà nước, Tòa án nhân dân còn bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ________ và ________.
(a)
(Điều 103, Khoản 1) Việc xét xử sơ thẩm tại Tòa án nhân dân phải có ai tham gia?
A. Kiểm sát viên
B. Hội đồng nhân dân
C. Hội thẩm nhân dân
Luật sư
(Điều 103, Khoản 2) Thẩm phán và Hội thẩm xét xử theo nguyên tắc nào?
A. Theo chỉ đạo của Quốc hội
B. Độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
C. Dưới sự kiểm soát của Chính phủ
D. Theo yêu cầu của kiểm sát viên
Câu 3 (Điều 103, Khoản 3): Khi nào phiên tòa được xử kín?
A. Khi bị cáo yêu cầu
B. Khi Tòa án không đủ chỗ
C. Khi bảo vệ bí mật nhà nước, thuần phong mỹ tục
D. Khi Tòa án đang sửa chữa
(Điều 103, Khoản 4) Phán quyết của Hội đồng xét xử được đưa ra theo nguyên tắc nào?
A. Thống nhất
B. Đa số
C. Chủ tọa quyết định
D. Kiểm sát viên đề nghị
(Điều 103, Khoản 5) Nguyên tắc nào được Hiến pháp 2013 lần đầu ghi nhận tại Khoản 5?
A. Nguyên tắc xét xử kín
B. Nguyên tắc phiên tòa kép
C. Nguyên tắc tranh tụng được bảo đảm
D. Nguyên tắc xét xử tập thể
(Điều 103, Khoản 6) Việc xét xử sơ thẩm và phúc thẩm theo Hiến pháp 2013 nhằm gì?
A. Rút ngắn thủ tục tố tụng
B. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị
C. Tăng thu ngân sách
D. Giảm số lượng vụ án
(Điều 103, Khoản 7) Quyền nào được bảo đảm cho đương sự?
A. Quyền đề nghị luật mới
B. Quyền bào chữa và bảo vệ quyền lợi
C. Quyền triệu tập đại biểu Quốc hội
D. Quyền kiểm tra trại tạm giam
Câu 8 (Điều 103, Khoản 1): Thẩm phán và Hội thẩm khi xét xử phải (a) và chỉ tuân theo pháp luật.
Câu 9 (Điều 103, Khoản 3): Việc xét xử được tiến hành công khai, trừ trường hợp cần (a) nhà nước, giữ
(Điều 103, Khoản 1): Việc xét xử sơ thẩm bắt buộc có (a) tham gia.
(Điều 103, Khoản 2): Thẩm phán và Hội thẩm phải xét xử một cách (a) và chỉ tuân theo pháp luật.
(Điều 103, Khoản 3): Tòa án nhân dân xét xử (a) , trừ những trường hợp cần xử kín.
(Điều 103, Khoản 5): Nguyên tắc (a) trong xét xử được Hiến pháp bảo đảm.
Nguyên tắc nào dưới đây KHÔNG được quy định trong Điều 103 Hiến pháp 2013?
A. Xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
B. Nguyên tắc tranh tụng
C. Quyền kháng cáo, kháng nghị
D. Xét xử chỉ dựa vào lời khai của bị cáo
Việc bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị thể hiện qua hình thức xét xử nào?
A. Tái thẩm
B. Phúc thẩm
C. Giám đốc thẩm
D. Hòa giải
Quyền bào chữa và quyền tranh tụng có ý nghĩa gì trong hoạt động tư pháp?
A. Giúp Tòa án phán quyết nhanh
B. Góp phần bảo đảm xét xử công bằng, khách quan
C. Giúp kiểm sát viên làm việc thuận lợi
D. Giảm số lượng vụ án hình sự
(Điều 103, Khoản 6): Việc xét xử sơ thẩm và (a) được bảo đảm theo quy định của pháp luật.
(Điều 103, Khoản 7): Người bị buộc tội có quyền được (a) , hoặc nhờ người khác bào chữa.
(Điều 103, Khoản 4): Việc xét xử của Tòa án nhân dân được tiến hành theo chế độ (a) và quyết định theo đa số.
(Điều 104, Khoản 1): Tòa án nhân dân tối cao là cơ quan nào?
A. Cơ quan lập pháp cao nhất
B. Cơ quan tư pháp cao nhất
C. Cơ quan hành pháp cao nhất
D. Cơ quan kiểm tra cao nhất
(Điều 104, Khoản 2): Tòa án nhân dân tối cao có quyền nào đối với các Tòa án cấp dưới?
A. Ra lệnh thi hành án
B. Giám đốc việc xét xử
C. Giám sát ngân sách
D. Kiểm tra hoạt động tố tụng
(Điều 104, Khoản 2): Trừ trường hợp nào Tòa án tối cao không áp dụng quyền giám đốc xét xử?
A. Khi có nghị quyết của Quốc hội
B. Khi luật có quy định khác
C. Khi Chính phủ yêu cầu
D. Khi Viện kiểm sát đề nghị
(Điều 104, Khoản 3): Tòa án nhân dân tối cao phải tổng kết thực tiễn xét xử nhằm mục đích gì?
A. Báo cáo Quốc hội
B. Hướng dẫn áp dụng thống nhất pháp luật
C. Soạn thảo luật mới
D. Quyết định vụ án
(Điều 104, Khoản 3): Việc áp dụng thống nhất pháp luật của Tòa án tối cao có thể thực hiện bằng hình thức nào?
A. Thông tư
B. Án lệ hoặc nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán
C. Quyết định hành chính
D. Chỉ đạo miệng
(Điều 104, Khoản 1): Tòa án nhân dân tối cao là cơ quan tư pháp (a) trong hệ thống Tòa án nhân dân.
(Điều 104, Khoản 2): Tòa án nhân dân tối cao có quyền (a) việc xét xử của các Tòa án cấp dưới.
(Điều 104, Khoản 3): Tòa án nhân dân tối cao phải tổng kết thực tiễn xét xử và bảo đảm áp dụng (a) pháp luật.
(Điều 104, Khoản 2): Trừ trường hợp được (a) , Tòa án tối cao giám đốc xét xử các tòa án cấp dưới.
(Điều 105, Khoản 1): Ai là người đứng đầu Tòa án nhân dân tối cao?
A. Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp
B. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
C. Chủ tịch Hội đồng Thẩm phán
D. Viện trưởng Toà án nhân dân tối cao
(Điều 105, Khoản 1): Chánh án Tòa án nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu?
A. Chủ tịch nước bổ nhiệm
B. Quốc hội bầu
C. Hội đồng Thẩm phán giới thiệu
D. Tòa án nhân dân tối cao cử ra
(Điều 105, Khoản 1): Ai là người đề nghị để Quốc hội bầu, miễn nhiệm hoặc cách chức Chánh án?
A. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
C. Hội đồng Thẩm phán
D. Chủ tịch nước
(Điều 105, Khoản 2): Nhiệm vụ nào sau đây thuộc quyền của Chánh án?
A. Truy tố bị can
B. Xét xử sơ thẩm
C. Chủ trì Hội đồng Thẩm phán
D. Bổ nhiệm Bộ trưởng
(Điều 105, Khoản 2): Chánh án có quyền trình cơ quan nào về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Thẩm phán?
A. Quốc hội
B. Chủ tịch nước
C. Chính phủ
D. Ủy ban Tư pháp
(Điều 105, Khoản 2): Chánh án chịu trách nhiệm trước Quốc hội về:
A. Ngân sách ngành Tòa
B. Tình hình tội phạm
C. Tổ chức và hoạt động của Tòa án
D. Quyết định hành chính
(Điều 105, Khoản 1): Chánh án có thể bị cách chức bởi ai?
A. Chủ tịch nước
B. Quốc hội
C. Hội đồng Thẩm phán
D. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
(Điều 105, Khoản 1): Nhiệm kỳ của Chánh án kéo dài trong bao lâu?
A. 3 năm
B. 5 năm
C. Theo nhiệm kỳ Quốc hội
D. Không quy định
(Điều 105, Khoản 2): Cơ quan nào thực hiện việc bổ nhiệm hoặc cách chức Thẩm phán theo đề nghị của Chánh án?
A. Chủ tịch nước
B. Chính phủ
C. Quốc hội
D. Bộ Nội vụ
(Điều 105, Khoản 1): Chánh án Tòa án nhân dân tối cao do (a) bầu theo đề nghị của Chủ tịch nước.
(Điều 105, Khoản 1): Chủ tịch nước có quyền đề nghị Quốc hội bầu, (a) hoặc cách chức Chánh án.
(Điều 105, Khoản 2): Chánh án Tòa án nhân dân tối cao chủ trì Hội đồng (a) .
(Điều 105, Khoản 2): Chánh án chịu trách nhiệm trước (a) về tổ chức và hoạt động của Tòa án.
(Điều 105, Khoản 2): Chủ tịch nước thực hiện việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán theo đề nghị của (a) .
(Điều 106, Khoản 1): Bản án, quyết định của Tòa án nhân dân có hiệu lực thì:
A. Có thể bị bác bỏ bởi cơ quan hành pháp
B. Chỉ áp dụng cho cơ quan nhà nước
C. Phải được mọi tổ chức, cá nhân tôn trọng và chấp hành
D. Được áp dụng khi có chỉ đạo của Chính phủ
(Điều 106, Khoản 1): Ai có trách nhiệm chấp hành bản án, quyết định của Tòa án?
A. Chỉ cơ quan công quyền
B. Cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan
C. Chủ tịch nước
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Điều 106, Khoản 1): Khi bản án có hiệu lực pháp luật, thì hành vi nào sau đây là đúng?
A. Đề nghị Quốc hội xem xét lại
B. Cố tình trì hoãn thi hành án
C. Chấp hành nghiêm chỉnh bản án
D. Chờ ý kiến từ Tòa án cấp cao hơn
(Điều 107, Khoản 1): Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan thực hành quyền gì?
A. Tư pháp và hành pháp
B. Công tố và giám sát hành chính
C. Công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp
D. Giám sát hoạt động của Quốc hội
(Điều 107, Khoản 1): Viện kiểm sát nhân dân thực hành nhiệm vụ gì dưới đây?
A. Giám sát ngân sách Nhà nước
B. Thực hành quyền công tố
C. Chỉ đạo hệ thống Tòa án
D. Quản lý ngành công an
(Điều 107, Khoản 2): Viện kiểm sát nhân dân gồm:
A. Viện kiểm sát trung ương và Viện kiểm sát tỉnh
B. Viện kiểm sát quân sự và dân sự
C. Viện kiểm sát nhân dân tối cao và các VKS khác do luật định
D. Viện kiểm sát cấp huyện và cấp xã
(Điều 107, Khoản 3):
Viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ nào dưới đây?
A. Xét xử các vụ án hình sự
B. Bảo vệ pháp luật, quyền con người, quyền công dân
C. Giám sát Quốc hội
D. Tổ chức thi hành án
(Điều 107, Khoản 3):
Viện kiểm sát nhân dân góp phần gì trong việc thực hiện pháp luật?
A. Đảm bảo quyền xét xử độc lập
B. Bảo đảm pháp luật được chấp hành nghiêm chỉnh và thống nhất
C. Giám sát ngân sách Nhà nước
D. Hướng dẫn xét xử
(Điều 107, Khoản 3):
Theo Hiến pháp 2013, VKSND có nhiệm vụ bảo vệ lợi ích của:
A. Cá nhân và Tòa án
B. Đảng và Chính phủ
C. Tòa án và Viện kiểm sát
D. Nhà nước, tổ chức, cá nhân
Nội dung nào sau đây không thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát nhân dân?
A. Thực hành quyền công tố
B. Kiểm sát hoạt động tư pháp
C. Bảo vệ pháp luật, quyền công dân
D. Ra bản án và quyết định xét xử
(Điều 107, Khoản 1):
Viện kiểm sát nhân dân thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động (a) .
(Điều 107, Khoản 2):
Viện kiểm sát nhân dân gồm Viện kiểm sát nhân dân tối cao và các Viện kiểm sát khác do (a) định.
(Điều 107, Khoản 3):
Viện kiểm sát nhân dân góp phần bảo đảm pháp luật được chấp hành (a) và thống nhất.
(Điều 108, Khoản 1):
Nhiệm kỳ của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao gắn với:
A. Nhiệm kỳ của Chính phủ
B. Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước
C. Nhiệm kỳ của Tòa án
D. Nhiệm kỳ của Quốc hội
(Điều 108, Khoản 1):
Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Viện trưởng các Viện kiểm sát khác do:
A. Quốc hội quyết định
B. Chủ tịch nước bổ nhiệm
C. Luật định
D. Chính phủ quyết định
(Điều 108, Khoản 2):
Trong thời gian Quốc hội không họp, Viện trưởng VKSND tối cao phải báo cáo công tác trước:
A. Ủy ban Tư pháp và Chủ tịch nước
B. Ủy ban Kiểm tra Trung ương
C. Ủy ban thường vụ Quốc hội và Chủ tịch nước
D. Tòa án nhân dân tối cao
(Điều 108, Khoản 2):
Viện trưởng VKSND tối cao không phải báo cáo công tác trước cơ quan nào sau đây?
A. Quốc hội
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội
C. Chủ tịch nước
D. Tòa án nhân dân tối cao
(Điều 108, tổng hợp):
Chế độ báo cáo công tác của Viện trưởng các Viện kiểm sát khác do:
A. Quốc hội quy định
B. Chủ tịch nước hướng dẫn
C. Luật định
D. Chính phủ ban hành
(Điều 108, Khoản 1):
Nhiệm kỳ của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo nhiệm kỳ của (a) .
(Điều 108, Khoản 1):
Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Viện trưởng các Viện kiểm sát khác do (a) định.
(Điều 108, Khoản 2):
Viện trưởng VKSND tối cao báo cáo công tác trước Chủ tịch nước và (a) khi Quốc hội không họp.
(Điều 108, Khoản 2):
Ngoài Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội, Viện trưởng còn báo cáo trước (a) .
(Điều 108, Khoản 2):
Chế độ báo cáo công tác của Viện trưởng các Viện kiểm sát khác do (a) định.
(Điều 109, Khoản 1):
Viện kiểm sát nhân dân do ai lãnh đạo?
A. Chủ tịch nước
B. Chính phủ
C. Viện trưởng
D. Quốc hội
(Điều 109, Khoản 1):
Viện trưởng Viện kiểm sát cấp dưới chịu sự lãnh đạo của ai?
A. Hội đồng nhân dân cùng cấp
B. Chính phủ
C. Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên
D. Chủ tịch nước
(Điều 109, Khoản 1):
Viện trưởng các Viện kiểm sát cấp dưới chịu sự lãnh đạo thống nhất của:
A. Quốc hội
B. Viện trưởng VKSND tối cao
C. Tòa án nhân dân tối cao
D. Ủy ban Tư pháp
(Điều 109, Khoản 2):
Khi thực hành quyền công tố, kiểm sát viên phải tuân theo điều gì?
A. Mệnh lệnh của cảnh sát
B. Luật quốc tế
C. Pháp luật và sự chỉ đạo của Viện trưởng
D. Quyết định của Quốc hội
(Điều 109, Khoản 2):
Ai có quyền chỉ đạo kiểm sát viên trong hoạt động công tố và kiểm sát tư pháp?
A. Chủ tịch nước
B. Tòa án nhân dân
C. Viện trưởng VKSND
D. Bộ trưởng Bộ Công an
Nội dung nào sau đây không đúng theo quy định tại Điều 109?
A. Viện trưởng VKSND tối cao có quyền chỉ đạo kiểm sát viên
B. Kiểm sát viên được quyền xét xử độc lập
C. Kiểm sát viên phải tuân theo pháp luật
D. Viện kiểm sát nhân dân do Viện trưởng lãnh đạo
(Điều 109, Khoản 1):
Viện kiểm sát nhân dân do (a) lãnh đạo.
Điều 109, Khoản 1):
Viện trưởng Viện kiểm sát cấp dưới chịu sự lãnh đạo của Viện trưởng Viện kiểm sát cấp (a) .
(Điều 109, Khoản 1):
Viện trưởng các Viện kiểm sát cấp dưới chịu sự lãnh đạo (a) của Viện trưởng VKSND tối cao.
(Điều 109, Khoản 2):
Khi thực hành quyền công tố, kiểm sát viên phải tuân theo (a) .
(Điều 69, Khoản 1):
Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của:
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Nhân dân
C. Chính phủ
D. Ủy ban Thường vụ
(Điều 69, Khoản 1):
Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của:
A. Chính phủ
B. Quốc hội khóa XIII
C. Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
D. Tòa án nhân dân
(Điều 69, Khoản 2):
Chức năng nào sau đây không phải là của Quốc hội theo Điều 69 Hiến pháp 2013?
A. Lập pháp
B. Quyết định chính sách đối ngoại
C. Lập hiến
D. Lập án
(Điều 69, Khoản 2):
Quốc hội thực hiện quyền nào sau đây?
A. Quyền xét xử
B. Quyền thi hành pháp luật
C. Quyền lập pháp
D. Quyền tư pháp
(Điều 69, Khoản 2):
Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội có quyền giám sát tối cao đối với:
A. Công dân
B. Cơ quan hành pháp địa phương
C. Hoạt động của Nhà nước
D. Các tổ chức xã hội
(Điều 69, Khoản 1):
Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của (a) .
(Điều 69, Khoản 1):
Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước (a) .
(Điều 69, Khoản 2):
Quốc hội thực hiện quyền lập hiến, quyền (a) .
(Điều 69, Khoản 2):
Quốc hội quyết định các vấn đề quan trọng của (a) .
(Điều 69, Khoản 2):
Quốc hội giám sát tối cao đối với hoạt động của (a) .
(Điều 70, khoản 1)
Quốc hội có quyền làm và sửa đổi Hiến pháp. Đây là quyền gì?
A. Hành pháp
B. Tư pháp
C. Lập pháp
D. Lập hiến
(Điều 70, Khoản 2):
Quốc hội có quyền giám sát tối cao đối với hoạt động của cơ quan nào sau đây?
A. Hội đồng nhân dân cấp xã
B. Chính phủ và các cơ quan do Quốc hội thành lập
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
(Điều 70, Khoản 3):
Một trong những quyền cơ bản của Quốc hội là:
A. Thực hiện các khoản đầu tư nước ngoài
B. Giải thể các doanh nghiệp
C. Quyết định mục tiêu, chỉ tiêu phát triển kinh tế – xã hội
D. Thay đổi cơ cấu Chính phủ
(Điều 70, Khoản 4):
Quốc hội quyết định chính sách tài chính – tiền tệ và quy định về:
A. Giá vàng
B. Giá đất
C. Các loại thuế và ngân sách nhà nước
D. Chính sách lương hưu
(Điều 70, Khoản 5):
Quốc hội có thẩm quyền quyết định chính sách nào sau đây?
A. Chính sách phúc lợi tư nhân
B. Chính sách dân tộc và tôn giáo
C. Chính sách đầu tư công nghệ
D. Chính sách an ninh nông thôn
(Điều 70, Khoản 6):
Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội có quyền:
A. Thành lập các tổ chức xã hội
B. Quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan nhà nước chủ chốt
C. Ban hành quy chế nội bộ
D. Tổ chức các kỳ thi quốc gia
(Điều 70, Khoản 7):
Chức danh nào sau đây do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn?
A. Chủ tịch UBND cấp tỉnh
B. Tổng thư ký Quốc hội
C. Chủ tịch nước
D. Trưởng ban Nội chính Trung ương
(Điều 70, Khoản 8):
Theo khoản này, Quốc hội có quyền gì đối với các chức vụ do mình bầu hoặc phê chuẩn?
A. Bổ nhiệm
B. Giám sát
C. Bỏ phiếu tín nhiệm
D. Ký quyết định kỷ luật
(Điều 70, Khoản 9):
Quốc hội có quyền gì với các cơ quan cấp bộ?
A. Chỉ đạo trực tiếp
B. Quyết định thành lập hoặc bãi bỏ
C. Điều hành ngân sách
D. Bầu Chủ tịch bộ
(Điều 70, Khoản 10):
Văn bản nào sau đây Quốc hội có thể bãi bỏ nếu trái luật?
A. Văn bản của Chính phủ
B. Văn bản của cơ quan báo chí
C. Văn bản của đảng viên
D. Văn bản hướng dẫn thi tốt nghiệp
(Điều 70, Khoản 11):
Quốc hội có quyền quyết định hình thức tha tội nào sau đây?
A. Tha tù trước hạn
B. Đại xá
C. Đặc xá
D. Giảm án
(Điều 70, Khoản 12):
Việc trưng cầu ý dân thuộc quyền quyết định của:
A. Chính phủ
B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
C. Quốc hội
D. Chủ tịch nước
(Điều 70, Khoản 13):
Quốc hội quyết định về vấn đề nào sau đây trong lĩnh vực quốc phòng?
A. Bổ nhiệm tư lệnh quân khu
B. Quy định tổ chức Hội đồng Quốc phòng và An ninh
C. Thành lập Bộ Tư lệnh
D. Điều chỉnh biên chế
(Điều 70, Khoản 14):
Trong lĩnh vực đối ngoại, Quốc hội có quyền:
A. Ra lệnh xuất khẩu hàng hóa
B. Phê chuẩn điều ước quốc tế quan trọng
C. Bổ nhiệm đại sứ
D. Quyết định tổ chức hội chợ quốc tế
(Điều 70, Khoản 15):
Quốc hội giám sát tối cao đối với ai?
A. Đoàn đại biểu quốc hội
B. Hội đồng nhân dân
C. Các cơ quan do Quốc hội thành lập
D. Cán bộ địa phương
(Điều 70, Khoản 1):
Quốc hội có quyền làm ________ và sửa đổi ________.
(a)
(Điều 70, Khoản 2):
Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo (a) , luật và nghị quyết.
(Điều 70, Khoản 3):
Quốc hội quyết định các mục tiêu và nhiệm vụ phát triển ________ – ________.
(a)
(Điều 70, Khoản 4):
Quốc hội phê chuẩn ________ và quyết toán ________ nhà nước.
(a)
(Điều 70, Khoản 5):
Quốc hội quyết định chính sách dân tộc và (a) .
(Điều 70, Khoản 7):
Chức danh như Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ do (a) bầu hoặc phê chuẩn.
(Điều 70, Khoản 8):
Quốc hội bỏ (a) tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do mình bầu hoặc phê chuẩn.
(Điều 70, Khoản 10):
Quốc hội có quyền bãi bỏ (a) trái với Hiến pháp, luật và nghị quyết.
(Điều 70, Khoản 11):
Quốc hội quyết định hình thức tha tội có tên là (a) .
(Điều 70, Khoản 12):
Quốc hội quyết định việc (a) ý dân.
(Điều 71, Khoản 1):
Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội theo quy định của Hiến pháp 2013 là bao lâu?
A. 3 năm
B. 4 năm
C. 5 năm
D. 6 năm
(Điều 71, Khoản 2):
Theo Hiến pháp, Quốc hội khóa mới phải được bầu xong trước bao nhiêu ngày khi nhiệm kỳ cũ kết thúc?
A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 120 ngày
(Điều 71, Khoản 3):
Việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ Quốc hội chỉ được thực hiện khi có ít nhất:
A. Một nửa tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
B. Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
C. Một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành
D. Toàn bộ 100% đại biểu biểu quyết tán thành
(Điều 71, Khoản 3):
Quốc hội có thể quyết định rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ theo đề nghị của:
A. Chủ tịch nước
B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
C. Chính phủ
D. Tòa án nhân dân tối cao
(Điều 71, Khoản 3):
Việc kéo dài nhiệm kỳ Quốc hội không quá bao nhiêu tháng, trừ trường hợp có chiến tranh?
A. 6 tháng
B. 9 tháng
C. 12 tháng
C. 24 tháng
(Điều 71, Khoản 1):
Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là (a) năm.
(Điều 71, Khoản 2):
Sáu mươi ngày trước khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Quốc hội (a) phải được bầu xong.
(Điều 71, Khoản 3):
Quốc hội có thể rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ nếu có ít nhất (a) tổng số đại biểu tán thành.
(Điều 71, Khoản 3):
Việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ được thực hiện theo đề nghị của (a) .
(Điều 71, Khoản 3):
Việc kéo dài nhiệm kỳ Quốc hội không quá (a) tháng, trừ trường hợp có chiến tranh.
(Điều 72):
Chủ tịch Quốc hội không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Chủ tọa các phiên họp Quốc hội
B. Ký chứng thực văn bản của Quốc hội
C. Điều hành công tác Ủy ban Thường vụ Quốc hội
D. Quyết định trưng cầu ý dân
(Điều 72):
Chủ tịch Quốc hội lãnh đạo công tác của (a) Thường vụ Quốc hội.
(Điều 72):
Ai giúp Chủ tịch Quốc hội thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công?
A. Chủ tịch nước
B. Một Phó Chủ tịch Quốc hội
C. Tổng Thư ký Quốc hội
D. Trưởng Ban Dân nguyện
(Điều 72): Chủ tịch Quốc hội tổ chức thực hiện quan hệ (a) của Quốc hội.
(Điều 86):
Chủ tịch nước là người giữ vai trò nào sau đây?
A. Đứng đầu Chính phủ
B. Đứng đầu Quốc hội
C. Đứng đầu Nhà nước
D. Đứng đầu Tòa án
(Điều 86):
Chủ tịch nước thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về phương diện nào?
A. Đối nội
B. Đối ngoại
C. Cả đối nội và đối ngoại
D. Chỉ đối ngoại
(Điều 86):
Theo Hiến pháp 2013, ai là người đại diện cao nhất cho Nhà nước CHXHCN Việt Nam?
A. Thủ tướng
B. Chủ tịch Quốc hội
C. Tổng Bí thư
D. Chủ tịch nước
(Điều 86):
Chủ tịch nước là người đứng đầu (a) .
(Điều 86):
Chủ tịch nước thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và (a) .
Vai trò của Chủ tịch nước được quy định tại (a) của Hiến pháp năm 2013.
(Điều 87):
Chủ tịch nước do cơ quan nào bầu?
A. Nhân dân cả nước
B. Quốc hội
C. Trung ương Đảng
D. Chính phủ
(Điều 87):
Người được bầu làm Chủ tịch nước phải là:
A. Đại biểu Quốc hội
B. Đảng viên
C. Bộ trưởng
D. Công dân thường
(Điều 87):
Chủ tịch nước báo cáo công tác trước cơ quan nào?
A. Chính phủ
B. Chủ tịch Quốc hội
C. Quốc hội
D. Tòa án nhân dân tối cao
(Điều 87):
Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước gắn với nhiệm kỳ của:
A. Quốc hội
B. Trung ương Đảng
C. Chính phủ
D. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
(Điều 87):
Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chủ tịch nước tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi:
A. Chính phủ bổ nhiệm Chủ tịch mới
B. Nhân dân bầu cử trực tiếp
C. Quốc hội khóa mới bầu Chủ tịch nước mới
D. Quốc hội cũ tự gia hạn quyền lực
