Font size
WorksheetsKiến thức về xơ dệt
Total questions: 66
Worksheet time: 38mins
Xơ dệt là gì?
Là vật thể tròn, mềm mại, rỗng ruột
Là vật thể mảnh, dễ uốn, dai, bền, có chiều dài lớn hơn bề ngang
Là sản phẩm của quá trình kéo sợi
Là các hạt nhỏ dùng trong dệt
Thành phần cơ bản tạo nên xơ dệt là gì?
Axit amin
Các polymer
Các sợi lông
Chất béo
Polime là gì?
Hợp chất vô cơ
Đại phân tử cấu tạo từ các vòng cơ bản giống nhau
Các chất phân tử thấp
Chất không có mạch phân tử
Hệ số trùng hợp của cellulose trong xơ bông là:
1.000
10.000
30.000
100.000
Loại cấu tạo nào sau đây là cấu tạo không gian của CPT?
Mạch thẳng
Mạch nhánh
Mạch khối
Lưới
Mạch thẳng có thể sắp xếp thành:
Chuỗi phân nhánh
Mạch điều chỉnh hoặc không điều chỉnh
Lưới ngẫu nhiên
Mạch tròn
Xơ visco thuộc loại xơ nào?
Xơ thiên nhiên
Xơ nhân tạo
Xơ vô cơ
Xơ động vật
Xơ đay thuộc nhóm:
Xơ kỹ thuật
Xơ cơ bản
Xơ filament
Xơ tơ
Đơn vị đo độ mảnh của xơ theo ISO là:
Newton
Dtex
Cm
kg/m
Xơ có T < 1 dtex là loại xơ:
Thô
Vi mảnh
Mảnh
Sợi ngắn
Độ bền của xơ được đo bằng:
Đơn vị chiều dài
Đơn vị lực
Đơn vị độ mảnh
Không đo được
Độ đàn hồi của xơ là:
Khả năng co ngắn khi kéo
Khả năng phục hồi chiều dài sau khi bị kéo giãn
Khả năng chịu axit
Khả năng chống cháy
Xơ cellulose kém bền trong:
Kiềm
Dung môi hữu cơ
Axit vô cơ
Nước
Tác dụng của kiềm
Câu 13: Xơ cellulose kém bền trong:
Kiềm
Dung môi hữu cơ
Axit vô cơ
Nước
Câu 14: Tác dụng của kiềm với xơ cellulose là:
Phân hủy ngay
Không ảnh hưởng
Làm xơ trương nở, tròn hơn
Làm xơ tan chảy
Câu 15: Hàm lượng cellulose trong bông là:
50-60%
70-80%
94-97%
30-40%
Câu 16: Độ bền của bông trong điều kiện ẩm:
25-50 cN/tex
100-110 cN/tex
10-20 cN/tex
150-160 cN/tex
Câu 17: Độ dài xơ cơ bản của xơ lanh:
5-10 mm
10-25 mm
30-50 mm
40-80 mm
Câu 18: So với bông, độ bóng của xơ lanh:
Kém hơn
Giống nhau
Tốt hơn
Không có độ bóng
Câu 19: Keratin là vật chất chính trong loại xơ nào?
Bông
Visco
Len
Lanh
Câu 20: Tơ tằm có cấu trúc chủ yếu từ loại protein nào?
Collagen
Keratin
Phibroin
Casein
Câu 21: So với len, độ bền kéo đứt của tơ tằm:
Thấp hơn
Bằng
Cao hơn 2-3 lần
Không so sánh được
Câu 22: Axit mạnh tác động trong thời gian ngắn lên xơ len:
Làm tan hoàn toàn
Không ảnh hưởng nhiều
Làm xơ giòn
Làm xơ chuyển màu
Câu 23: Kiềm đậm tác động đến xơ protein sẽ:
Không ảnh hưởng
Làm mềm mượt hơn
Phá hủy đại phân tử
Làm bóng hơn
Câu 24: Tác dụng kéo dài của H₂O₂ lên len sẽ gây:
Làm trắng vải
Làm vải thơm
Phá hủy xơ
Không tác dụng
Câu 25: Xơ len có độ quăn:
Do người ta uốn
Do cấu tạo tự nhiên
Không có độ quăn
Chỉ khi có nước mới quăn
Xơ len có độ quăn:
Do người ta uốn
Do cấu tạo tự nhiên
Không có độ quăn
Chỉ khi có nước mới quăn
Trong 1mm chiều dài xơ len có khoảng bao nhiêu vảy?
10-20
20-100
40-250
300-500
Xơ nào có độ giãn đứt cao hơn?
Tơ tằm
Len
Lanh
Nylon
Modun đàn hồi của xơ bông tương đương với:
Lanh
Acrylic
Polyester
Tơ tằm
Xơ tổng hợp được tạo ra từ:
Tế bào thực vật
Tổng hợp hóa học
Động vật
Nấm
Xơ Modal là:
Xơ tự nhiên
Xơ tái sinh
Xơ tổng hợp
Xơ vô cơ
Vi sinh vật ảnh hưởng nhiều nhất đến xơ nào sau đây?
Polyester
Bông
Acrylic
Nylon
1 tex bằng:
1.000 dtex
10 dtex
100 dtex
0.1 dtex
Chi số (N) thể hiện:
Khối lượng xơ trên đơn vị chiều dài
Chiều dài xơ trên đơn vị khối lượng
Mật độ xoắn của xơ
Đường kính mặt cắt
Xơ nào có độ bền ánh sáng cao hơn?
Lanh
Bông
Visco
Nylon
Xơ có độ mảnh nhỏ hơn 1 dtex gọi là:
Xơ siêu mảnh
Xơ vi mảnh
Xơ mảnh trung bình
Xơ kỹ thuật
Chất oxy hóa mạnh thường dùng để:
Tẩy trắng xơ cellulose
Nhuộm màu
Làm mềm vải
Làm bóng
Xơ nào được dùng nhiều trong xử lý giặt mài vải jean?
Nylon
Visco
Bông
Lanh
Độ ẩm chuẩn trong điều kiện thường của xơ bông là:
2-5%
7-11%
14-18%
20-25%
Độ ẩm chuẩn trong điều kiện thường của xơ bông là:
2-5%
7-11%
14-18%
20-25%
Độ ẩm cao tạo điều kiện cho sự phát triển của:
Ánh sáng
Nấm mốc, vi sinh vật
Lửa
Kiềm
Vi sinh vật tiết ra enzym gây ảnh hưởng đến:
Tính bóng
Cấu trúc màu
Cellulose
Protein
Xơ có độ ổn định kích thước kém là do:
Cấu trúc rỗng
Trương nở trong nước
Dễ gãy
Mất màu nhanh
Kiềm nóng làm gì với cellulose?
Không ảnh hưởng
Làm mềm
Làm xơ phá hủy
Làm xơ cứng lại
Mặt cắt ngang của xơ lanh có đặc điểm:
Hình tròn đều
Rãnh giữa không rõ, mặt cắt không đều
Rỗng ruột
Tam giác
Bề ngoài của xơ lanh giống với:
Vỏ ốc
Gỗ sồi
Thân tre
Cây mía
Đường kính xơ cơ bản của lanh vào khoảng:
1-2 μm
2-3 mm
12-20 μm
50-100 μm
Thành phần chính trong xơ len là:
Phibroin
Visco
Keratin
Nylon
Thành phần chính trong tơ tằm là:
Collagen
Axetat
Phibroin
Nylon
R của axit amin trong protein có vai trò:
Quy định mùi
Tạo màu cho xơ
Quy định đặc tính riêng của axit amin
Làm tăng tính dẫn điện
Liên kết peptit trong protein được ký hiệu là:
-C-O-
-C-N-
-C-H-
-H-O-
Phibroin có khả năng xếp chặt vì chứa nhiều:
Glyxin, Serin, Alanin
Lysin, Prolin
Histidin, Leucin
Methionin, Tyrosin
Nhiệt độ phá hủy nhanh của xơ bông bắt đầu từ:
khả năng xếp chặt vì chứa nhiều:
Glyxin, Serin, Alanin
Lysin, Prolin
Histidin, Leucin
Methionin, Tyrosin
Nhiệt độ phá hủy nhanh của xơ bông bắt đầu từ:
120°C
150°C
160°C
180°C
Khi chiếu sáng xơ bông 900-1000 giờ, độ bền:
Tăng lên
Không thay đổi
Giảm 50%
Mất hoàn toàn
Loại xơ nào có độ dẫn nhiệt cao hơn bông?
Lanh
Nylon
Polyester
Acrylic
Tính chất cháy của xơ len là:
Không cháy
Cháy và lụi dần sau khi ra khỏi lửa
Cháy tiếp thành ngọn
Không phản ứng với lửa
Xơ nào cháy mạnh và tiếp tục cháy khi ra khỏi lửa?
Thủy tinh
Polyester
Bông
Len
Xơ có T = 2 dtex và chi số N = 50 thì độ mảnh tăng hay giảm?
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Không xác định được
Độ ẩm có vai trò gì trong độ bền kéo của xơ bông?
Làm yếu sợi
Làm sợi mạnh hơn
Không ảnh hưởng
Làm tăng độ giãn dài
Loại xơ nào có thể hút ẩm tốt nhưng lại khó khô?
Polyester
Nylon
Bông
Visco
Xơ nào có khả năng tự phục hồi chiều dài tốt sau khi giãn?
Lanh
Bông
Len
Visco
Đặc điểm chung của xơ tự nhiên là:
Có độ bóng cao, chống cháy
Khả năng hút ẩm cao, dễ bị vi sinh vật phá hủy
Không hút nước, bền axit
Bóng đẹp, không co rút
